ĐỀ THI CUỐI KÌ I - 2 ĐỀ - ĐẦY ĐỦ ĐÁP ÁN, MA TRẬN

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Mạnh Cường (trang riêng)
Ngày gửi: 15h:05' 19-02-2023
Dung lượng: 131.0 KB
Số lượt tải: 574
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Mạnh Cường (trang riêng)
Ngày gửi: 15h:05' 19-02-2023
Dung lượng: 131.0 KB
Số lượt tải: 574
Số lượt thích:
0 người
PHÒNG GDDT DẦU TIẾNG
TRƯỜNG THCS MINH THẠNH
THI HỌC KỲ I
NĂM HỌC 2022 - 2023
MÔN THI: TIN HỌC 7
Thời gian làm bài: 45 phút (Không kể thời gian giao đề)
ĐỀ THI
Mã đề: 701
I. Trắc nghiệm: (3điểm)
Câu 1: Thuật toán tìm kiếm tuần tự cần thực hiện bao nhiêu bước để tìm thấy số 7 trong
danh sách sau: [1, 4, 8, 7, 10, 28] ?
A. 4
B. 3
C. 6
D. 5
Câu 2: Khi thực hiện tìm kiếm bằng thuật toán tìm kiếm tuần tự để tìm số 10 trong danh
sách sau: [2, 6, 8, 4, 10, 12]. Đầu ra của thuật toán là?
A. Thông báo “Không tìm thấy”.
B. Thông báo “Tìm thấy”, giá trị cần tìm tại vị trí thứ 5 của danh sách.
C. Thông báo “Tìm thấy”, giá trị cần tìm tại vị trí thứ 4 của danh sách.
D. Thông báo “Tìm thấy”, giá trị cần tìm tại vị trí thứ 3 của danh sách.
Câu 3: Khi lướt mạng Facebook, em thấy một nội dung sai sự thật có ảnh hưởng đến người
khác, em sẽ làm gì?
A. Chia sẻ ngay để nhiều người cùng biết.
B. Bình luận, hùa theo nội dung đó.
C. Không làm gì cả vì biết đó là thông tin sai sự thật.
D. Chỉ nhấn like mà không bình luận gì.
Câu 4: Em rất muốn khoe ảnh hoặc video dã ngoại cùng các bạn lên mạng vì hình ảnh của
em rất đẹp. Nhưng bạn em không thích vì có một số ảnh bạn em không được như ý, em sẽ
làm gì?
A. Em vẫn đăng, vì em chụp em có quyền đăng.
B. Em vẫn đăng vì hình của em đẹp, ảnh của bạn không đẹp cũng không sao.
C. Em vẫn đăng nhưng không cho bạn em biết.
D. Em sẽ không đăng, vì nếu đăng bạn em sẽ phiền lòng.
Câu 5: Khi trò chuyện trên mạng em nên sử dụng webcam khi nào?
A. Không bao giờ sử dụng webcam
B. Khi nói chuyện với những người em chỉ biết qua mạng
C. Khi nói chuyện với bất kì ai
D. Khi nói chuyện với những người em biết trong thế giới thực như bạn học, người thân, ...
Câu 6: Thuật toán tìm kiếm tuần tự thực hiện công việc như thế nào?
A. Sắp xếp lại dữ liệu theo thứ tự của bảng chữ cái.
B. Xem xét mục dữ liệu đầu tiên, sau đó xem xét lần lượt từng mục dữ liệu tiếp theo cho đến khi
tìm thấy mục dữ liệu được yêu cầu hoặc đến khi hết danh sách.
C. Chia nhỏ dữ liệu thành từng phần để tìm kiếm.
D. Bắt đầu tìm từ vị trí bất kì của danh sách.
Câu 7: Những việc nào sau đây em nên thực hiện khi giao tiếp qua mạng?
A. Giấu bố mẹ, thầy cô vấn đề khiến em căng thẳng, sợ hãi khi sử dụng mạng.
B. Nói bậy, nói xấu người khác, sử dụng tiếng lóng, hình ảnh không lành mạnh.
C. Đưa thông tin, hình ảnh cá nhân của người khác lên mạng khi chưa được họ cho phép.
D. Tìm sự hỗ trợ của bố mẹ, thầy cô, người tư vấn khi bị bắt nạt trên mạng.
Câu 8: Điều gì xảy ra khi thuật toán tìm kiếm tuần tự không tìm thấy giá trị cần tìm trong
danh sách?
A. Thông báo “Không tìm thấy” và kết thúc.
B. Thông báo “Tìm thấy".
C. Thông báo “Tìm thấy” và kết thúc.
D. Tiếp tục tìm kiếm và không bao giờ kết thúc.
Câu 9: Thuật toán tìm kiếm tuần tự cần bao nhiêu bước để tìm thấy số 25 trong danh sách
sau: [3, 5, 12, 7, 11, 25]?
A. 4
B. 6
C. 7
D. 8
Câu 10: Đối với học sinh, cách tốt nhất nên làm khi bị ai đó bắt nạt trên mạng là gì?
A. Nói lời xúc phạm người đó.
B. Nhờ bố mẹ, thầy cô giáo giúp đỡ, tư vấn.
C. Cố gắng quên đi và tiếp tục chịu đựng.
D. Đe dọa người bắt nạt mình.
Câu 11: Những hạn chế của mạng xã hội đó là?
A. Đưa thông tin không chính xác hoặc tin xấu khiến chúng ta tin vào những thông tin sai lệch.
B. Có thể dễ dàng tiếp cận với những thông tin nguy hiểm, hình ảnh bạo lực.
C. Nguy cơ bị lừa đảo, đánh cắp thông tin cá nhân.
D. Tất cả các phương án trên.
Câu 12: Chọn câu diễn đạt đúng hoạt động của thuật toán tìm kiếm tuần tự.
A. Tìm trên danh sách bất kì, bắt đầu từ đầu danh sách, chừng nào chưa tìm thấy hoặc chưa tìm
hết thì còn tìm tiếp.
B. Tìm trên danh sách đã sắp xếp, bắt đầu từ giữa danh sách, chừng nào chưa tìm thấy hoặc chưa
tìm hết thì còn tìm tiếp.
C. Tìm trên danh sách bất kì, bắt đầu từ giữa danh sách, chừng nào thấy hoặc chưa tìm hết thì còn
tìm tiếp.
D. Tìm trên danh sách đã sắp xếp, bắt đầu từ đầu danh sách, chừng nào chưa tìm thấy hoặc chưa
tìm hết thì còn tìm tiếp
II. Tự Luận (7điểm)
Câu 1: Thuật toán tìm kiếm nhị phân là gì? (3 điểm)
Câu 2: Em hãy nêu một số tác hại ảnh hưởng tới người nghiện Intenet? (4 điểm)
- - - - - - - - - HẾT - - - - - - - - -
Học sinh không được sử dụng tài liệu. Giám thị không giải thích gì thêm.
PHÒNG GDDT DẦU TIẾNG
TRƯỜNG THCS MINH THẠNH
THI HỌC KỲ I
NĂM HỌC 2022 - 2023
MÔN THI: TIN HỌC 7
Thời gian làm bài: 45 phút (Không kể thời gian giao đề)
ĐỀ THI
Mã đề: 702
I. Trắc nghiệm: (3điểm)
Câu 1: Thuật toán tìm kiếm nhị phân cần bao nhiêu bước để tìm thấy Thailand trong danh
sách tên các nước sau:
Brunei, Campodia, Laos, Myanmar, Singpore, Thailand, Vietnam
A. 1
B. 2
C. 3
D. 4
Câu 2: Thuật toán tìm kiếm nhị phân cần thực hiện bao nhiêu bước lặp để thông báo không
tìm thấy số 15 trong danh sách [3, 5, 7, 11, 12, 25]?
A. 2
B. 3
C. 4
D. 5
Câu 3: Nếu bạn em đăng lên mạng một tấm ảnh có hình em nhắm mắt, biểu cảm khuôn mặt
rất khó coi thì em nghĩ gì và sẽ làm gì?
A. Đăng ngay lên mạng xã hội để xả giận.
B. Bình luận với lời lẽ không hay vào bài viết của bạn.
C. Em sẽ góp ý nhẹ nhàng với bạn bằng cách nói chuyện trực tiếp hoặc nhắn tin để bạn rút kinh
nghiệm.
D. Nhờ bạn bè vào bình luận bài của bạn với lời lẽ không hay.
Câu 4: Khi lướt mạng Facebook, em thấy một nội dung sai sự thật có ảnh hưởng đến người
khác, em sẽ làm gì?
A. Chia sẻ ngay để nhiều người cùng biết.
B. Bình luận, hùa theo nội dung đó.
C. Chỉ nhấn like mà không bình luận gì.
D. Không làm gì cả vì biết đó là thông tin sai sự thật.
Câu 5: Không nên dùng mạng xã hội cho mục đích nào dưới đây?
A. Bình luận xấu về người khác.
B. Giao lưu, học hỏi bạn bè.
C. Chia sẻ những bài viết về học tập, làm việc tích cực.
D. Tìm kiếm tài liệu.
Câu 6: Sử dụng thuật toán tìm kiếm nhị phân sẽ phù hợp trong trường hợp nào dưới đây?
A. Tìm một số trong một danh sách.
B. Tìm một từ tiếng anh trong quyển từ điển.
C. Tìm tên một bài học trong quyển sách.
D. Tìm tên một nước trong danh sách.
Câu 7: Điều kiện lặp của thuật toán tìm kiếm nhị phân là gì?
A. Chưa tìm thấy phần tử cần tìm.
B. Chưa hết danh sách.
C. Chưa tìm thấy phần tử cần tìm hoặc chưa hết danh sách.
D. Chưa tìm thấy phần tử cần tìm và chưa hết danh sách.
Câu 8: Khi so sánh giá trị cần tìm với giá trị của vị trí giữa, nếu giá trị cần tìm nhỏ hơn giá
trị giữa thì:
A. Tìm trong nửa đầu của danh sách.
B. Tìm trong nửa sau của danh sách.
C. Dừng lại.
D. Tìm trong nửa đầu hoặc nửa sau của danh sách.
Câu 9: Thuật toán tìm kiếm nhị phân cần bao nhiêu bước để tìm thấy “Mai” trong danh
sách: [“Hoa”, “Lan”, “Ly”, “Mai”, “Phong”, “Vi”]?
A. 1
B. 2
C. 3
D. 4
Câu 10: Lợi ích của việc sắp xếp trong tìm kiếm là?
A. Giúp tìm kiếm chính xác hơn.
B. Giúp tìm kiếm nhanh hơn.
C. Giúp tìm kiếm đầy đủ hơn.
D. Cả A, B và C.
Câu 11: Điều gì xảy ra khi thuật toán tìm kiếm nhị phần không tìm thấy giá trị cần tim
trong danh sách
A. Tiếp tục tìm kiếm và không bao giờ kết thúc
B. Thông báo Tìm thấy và tiến tiếp xem còn phần tử nào khác nữa không.
C. Thông báo Tìm thấy và kết thúc
D. Thông báo "Không tìm thấy và kết thúc"
Câu 12: Trong thuật toán tìm kiếm nhị phân thì vùng tìm kiếm lúc ban đầu là gì?
A. Nửa đầu danh sách.
B. Nửa đầu danh sách.
C. Toàn bộ danh sách.
D. Đáp án khác.
II. Tự Luận (7điểm)
Câu 1. Em hãy mô tả thuật toán tìm kiếm tuần tự theo ngôn ngữ tự nhiên? (3 điểm)
Câu 2. Cần làm gì để tránh gặp thông tin có nội dung xấu trên mạng? (4 điểm)
- - - - - - - - - HẾT - - - - - - - - -
Học sinh không được sử dụng tài liệu. Giám thị không giải thích gì thêm.
Trường: THCS Minh Thạnh
BÀI THI HỌC KỲ I
Họ và Tên:...............................................................
.................................................................................
Lớp:.........................................................................
Số báo danh:............................................................
Điểm bài thi
Bằng số
Bằng chữ
NĂM HỌC 2022 - 2023
MÔN THI: TIN HỌC 7
Ngày thi: ……./12/2022
Giám khảo 1
Giám khảo 2
Mã Phách
Họ và tên:………….... Họ và tên:…………....
………………………. ……………………….
BÀI LÀM
Mã Đề:
Mã Phách:
I. Trắc nghiệm: (Học sinh sử dụng bút chì 3B trở lên tô kín vào đáp án đúng)
CÂU
01
02
03
04
05
06
07
08
09
10
11
12
13
14
ĐÁP ÁN
{
{
{
{
{
{
{
{
{
{
{
{
{
{
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
}
}
}
}
}
}
}
}
}
}
}
}
}
}
CÂU
~
~
~
~
~
~
~
~
~
~
~
~
~
~
15
16
17
18
19
20
21
22
23
24
25
26
27
28
ĐÁP ÁN
{
{
{
{
{
{
{
{
{
{
{
{
{
{
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
}
}
}
}
}
}
}
}
}
}
}
}
}
}
~
~
~
~
~
~
~
~
~
~
~
~
~
~
II. Tự luận:
............................................................................................................................................
............................................................................................................................................
............................................................................................................................................
............................................................................................................................................
............................................................................................................................................
............................................................................................................................................
............................................................................................................................................
............................................................................................................................................
............................................................................................................................................
............................................................................................................................................
............................................................................................................................................
............................................................................................................................................
............................................................................................................................................
............................................................................................................................................
............................................................................................................................................
............................................................................................................................................
............................................................................................................................................
............................................................................................................................................
............................................................................................................................................
............................................................................................................................................
............................................................................................................................................
............................................................................................................................................
............................................................................................................................................
............................................................................................................................................
............................................................................................................................................
............................................................................................................................................
............................................................................................................................................
............................................................................................................................................
............................................................................................................................................
............................................................................................................................................
............................................................................................................................................
............................................................................................................................................
............................................................................................................................................
............................................................................................................................................
............................................................................................................................................
............................................................................................................................................
............................................................................................................................................
............................................................................................................................................
............................................................................................................................................
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HK I
MÔN: TIN HỌC - LỚP: 7
THỜI GIAN: 45 PHÚT
Mức độ nhận thức
T
T
Chương/
chủ đề
Nội dung/đơn vị
kiến thức
1
Chủ đề D.
Đạo đức,
pháp luật và
văn hoá
trong môi
trường số
Chủ đề F.
Giải quyết
vấn đề với sự
trợ giúp của
máy tính
Văn hoá ứng xử qua
phương tiện truyền
thông số
2
Một số thuật toán
sắp xếp và tìm
kiếm cơ bản
Số
câu
hỏi
Thờ
i
gian
Thông
hiểu
Số Thờ
câu
i
hỏi gian
3
2.5
phút
5
phút
Nhận biết
3
2.5
phút
1
1
5
phút
Số
câu
hỏi
Thờ
i
gian
Vận dụng
cao
Số Thờ
câu
i
hỏi gian
1
5
phút
10
phút
Vận dụng
3
15
phút
2
Tổng
%
điểm
4.5
điểm
45%
5.5
điểm
55 %
Tổng
Tỉ lệ %
Tỉ lệ chung
6
5.0
2
10
phút
phút
15%
70%
85%
4
20
2
10
phút
phút
10%
5%
15%
14 câu
100%
100%
Chú ý:
- Các câu hỏi mức độ nhận biết, thông hiểu là câu hỏi TNKQ 4 lựa chọn, trong đó có 1
lựa chọn đúng.
- Các câu hỏi ở mức độ vận dụng và vận dụng cao là các câu hỏi tự luận (tự luận/thực
hành), ưu tiên kiểm tra thực hành trên phòng máy.
ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HK I
MÔN: TIN HỌC - LỚP: 7
THỜI GIAN: 45 PHÚT
TT
1
2
Chương/
Chủ đề
Nội
dung/Đơn vị
kiến thức
Chủ đề
D. Đạo
đức,
pháp
luật và
văn
hoá
trong
môi
trường
số
Văn hoá
ứng xử qua
phương
tiện truyền
thông số
Chủ đề
F. Giải
quyết
vấn đề
với sự
trợ
giúp
của
máy
tính
Một số
thuật toán
sắp xếp và
tìm kiếm
cơ bản
Tổng
Tỉ lệ %
Tỉ lệ chung
Mức độ đánh giá
Nhận biết
– Biết được tác hại của bệnh nghiện Internet.
– Nêu được cách ứng xử hợp lí khi gặp trên
mạng hoặc các kênh truyền thông tin số
những thông tin có nội dung xấu, thông tin
không phù hợp lứa tuổi.
Thông hiểu
– Nêu được một số ví dụ truy cập không hợp
lệ vào các nguồn thông tin và kênh truyền
thông tin.
Vận dụng
– Biết nhờ người lớn giúp đỡ, tư vấn khi cần
thiết, chẳng hạn khi bị bắt nạt trên mạng.
– Lựa chọn được các biện pháp phòng tránh
bệnh nghiện Internet.
Vận dụng cao
– Thực hiện được giao tiếp qua mạng (trực
tuyến hay không trực tuyến) theo đúng quy
tắc và bằng ngôn ngữ lịch sự, thể hiện ứng xử
có văn hoá.
Nhận biết
– Nêu được ý nghĩa của việc chia một bài
toán thành những bài toán nhỏ hơn.
Thông hiểu
– Giải thích được một vài thuật toán sắp xếp
và tìm kiếm cơ bản, bằng các bước thủ công
(không cần dùng máy tính).
– Giải thích được mối liên quan giữa sắp xếp
và tìm kiếm, nêu được ví dụ minh hoạ.
Vận dụng
– Biểu diễn và mô phỏng được hoạt động của
thuật toán đó trên một bộ dữ liệu vào có kích
thước nhỏ.
Số câu hỏi theo mức độ nhận thức
Vận
Nhận
Thông
Vận
dụng
biết
hiểu
dụng
cao
3TN
1TL
1TN
3TN
1 TL
3TN
6 TN
2 TL
15%
70%
85%
2TN
4 TN 2 TN
10%
5%
15%
Lưu ý:
- Ở mức độ nhận biết và thông hiểu thì có thể ra câu hỏi ở một chỉ báo của mức độ kiến thức, kĩ năng cần
kiểm tra, đánh giá tương ứng (một gạch đầu dòng thuộc mức độ đó).
- Ở mức độ vận dụng và vận dụng cao có thể xây dựng câu hỏi vào một trong các đơn vị kiến thức.
ĐÁP ÁN VÀ THANG ĐIỂM
ĐỀ 1
I. Trắc nghiệm: Mỗi câu trắc nghiệm đúng 0,25 điểm.
Câu
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
Đáp án
A
B
C
D
D
B
D
A
B
B
D
A
II. Tự luận
Câu hỏi Nội dung
Thuật toán tìm kiếm nhị phân là gì?
Thực hiện trên danh sách đã được sắp xếp theo thứ tự từ
nhỏ đến lớn. Bắt đầu từ vị trí ở giữa danh sách.
Tại mỗi bước lặp, so sánh giá trị cần tìm với giá trị của vị
Câu 1
trí ở giữa danh sách, nếu bằng thì dừng lại, nếu nhỏ hơn thì tìm
trong nửa trước danh sách, nếu lớn hơn thì tìm trong nửa cuối
danh sách.
Chừng nào chưa tìm thấy và vùng tìm kiếm còn phần tử
thì còn tìm tiếp.
Em hãy nêu một số tác hại ảnh hưởng tới người nghiện
Intenet?
Một số tác hại ảnh hưởng tới người nghiện Intenet:
- Thiếu giao tiếp với thế giới xung quanh.
- Khó tập trung vào công việc, học tập.
Câu 2
- Tăng nguy cơ tham gia vào các vụ bắt nạt trên mạng.
- Dễ bị dẫn dắt đến các trang thông tin xấu.
- Dễ bị nghiệm trò chơi trực tuyến.
Nghiện Internet gây ảnh hưởng xấu tới sức khỏe thể
chất, tinh thần, kết quả học tập và khả năng giao tiếp với mọi
người xung quanh
Điểm
3
1
1.5
0.5
4
0.5
0.5
0.5
0.5
0.5
1.5
ĐỀ 2
I. Trắc nghiệm: Mỗi câu trắc nghiệm đúng 0,25 điểm.
Câu
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
Đáp án
B
C
C
D
A
B
D
A
C
B
D
C
II. Tự luận
Câu hỏi
Câu 1
Câu 2
Nội dung
Em hãy mô tả thuật toán tìm kiếm tuần tự theo ngôn ngữ
tự nhiên?
Mô tả thuật toán tìm kiếm tuần tự theo ngôn ngữ tự nhiên:
- Bước 1: Xét vị trí đầu tiên của danh sách.
- Bước 2: Nếu giá trị của phần tử ở vị trí đang xét bằng giá
trị cần tìm thì chuyển sang bước 4, nếu không thì chuyển đến
vị trí tiếp theo.
- Bước 3: Kiểm tra đã hết danh sách hay chưa. Nếu đã hết
danh sách thì chuyển sang bước 5, nếu chưa thì lặp lại từ bước
2.
- Bước 4: Trả lời “Tìm thấy” và chỉ ra vị trí phần tử tìm
được; kết thúc
- Bước 5: Trả lời “không thấy” ; kết thúc
Để tránh gặp thông tin có nội dung xấu trên mạng?
Để tránh gặp thông tin có nội dung xấu trên mạng:
- Chỉ truy cập vào các trang web có thông tin phù hợp với
lứa tuổi.
- Nhờ người lớn cài đặt phần mềm chặn truy cập các trang
web xấu.
- Hỏi ý kiến người lớn trong trường hợp cần thiết khi truy
cập mạng.
- Đóng ngay các trang thông tin có nội dung xấu, không
phù hợp lứa tuổi nếu vô tình truy cập vào.
Điểm
3
0.5
1.0
0.5
0.5
0.5
4
1.0
1.0
1.0
1.0
Ngày 09 tháng 12 năm 2022
Duyệt TPCM
Đinh Thị Đào
TRƯỜNG THCS MINH THẠNH
THI HỌC KỲ I
NĂM HỌC 2022 - 2023
MÔN THI: TIN HỌC 7
Thời gian làm bài: 45 phút (Không kể thời gian giao đề)
ĐỀ THI
Mã đề: 701
I. Trắc nghiệm: (3điểm)
Câu 1: Thuật toán tìm kiếm tuần tự cần thực hiện bao nhiêu bước để tìm thấy số 7 trong
danh sách sau: [1, 4, 8, 7, 10, 28] ?
A. 4
B. 3
C. 6
D. 5
Câu 2: Khi thực hiện tìm kiếm bằng thuật toán tìm kiếm tuần tự để tìm số 10 trong danh
sách sau: [2, 6, 8, 4, 10, 12]. Đầu ra của thuật toán là?
A. Thông báo “Không tìm thấy”.
B. Thông báo “Tìm thấy”, giá trị cần tìm tại vị trí thứ 5 của danh sách.
C. Thông báo “Tìm thấy”, giá trị cần tìm tại vị trí thứ 4 của danh sách.
D. Thông báo “Tìm thấy”, giá trị cần tìm tại vị trí thứ 3 của danh sách.
Câu 3: Khi lướt mạng Facebook, em thấy một nội dung sai sự thật có ảnh hưởng đến người
khác, em sẽ làm gì?
A. Chia sẻ ngay để nhiều người cùng biết.
B. Bình luận, hùa theo nội dung đó.
C. Không làm gì cả vì biết đó là thông tin sai sự thật.
D. Chỉ nhấn like mà không bình luận gì.
Câu 4: Em rất muốn khoe ảnh hoặc video dã ngoại cùng các bạn lên mạng vì hình ảnh của
em rất đẹp. Nhưng bạn em không thích vì có một số ảnh bạn em không được như ý, em sẽ
làm gì?
A. Em vẫn đăng, vì em chụp em có quyền đăng.
B. Em vẫn đăng vì hình của em đẹp, ảnh của bạn không đẹp cũng không sao.
C. Em vẫn đăng nhưng không cho bạn em biết.
D. Em sẽ không đăng, vì nếu đăng bạn em sẽ phiền lòng.
Câu 5: Khi trò chuyện trên mạng em nên sử dụng webcam khi nào?
A. Không bao giờ sử dụng webcam
B. Khi nói chuyện với những người em chỉ biết qua mạng
C. Khi nói chuyện với bất kì ai
D. Khi nói chuyện với những người em biết trong thế giới thực như bạn học, người thân, ...
Câu 6: Thuật toán tìm kiếm tuần tự thực hiện công việc như thế nào?
A. Sắp xếp lại dữ liệu theo thứ tự của bảng chữ cái.
B. Xem xét mục dữ liệu đầu tiên, sau đó xem xét lần lượt từng mục dữ liệu tiếp theo cho đến khi
tìm thấy mục dữ liệu được yêu cầu hoặc đến khi hết danh sách.
C. Chia nhỏ dữ liệu thành từng phần để tìm kiếm.
D. Bắt đầu tìm từ vị trí bất kì của danh sách.
Câu 7: Những việc nào sau đây em nên thực hiện khi giao tiếp qua mạng?
A. Giấu bố mẹ, thầy cô vấn đề khiến em căng thẳng, sợ hãi khi sử dụng mạng.
B. Nói bậy, nói xấu người khác, sử dụng tiếng lóng, hình ảnh không lành mạnh.
C. Đưa thông tin, hình ảnh cá nhân của người khác lên mạng khi chưa được họ cho phép.
D. Tìm sự hỗ trợ của bố mẹ, thầy cô, người tư vấn khi bị bắt nạt trên mạng.
Câu 8: Điều gì xảy ra khi thuật toán tìm kiếm tuần tự không tìm thấy giá trị cần tìm trong
danh sách?
A. Thông báo “Không tìm thấy” và kết thúc.
B. Thông báo “Tìm thấy".
C. Thông báo “Tìm thấy” và kết thúc.
D. Tiếp tục tìm kiếm và không bao giờ kết thúc.
Câu 9: Thuật toán tìm kiếm tuần tự cần bao nhiêu bước để tìm thấy số 25 trong danh sách
sau: [3, 5, 12, 7, 11, 25]?
A. 4
B. 6
C. 7
D. 8
Câu 10: Đối với học sinh, cách tốt nhất nên làm khi bị ai đó bắt nạt trên mạng là gì?
A. Nói lời xúc phạm người đó.
B. Nhờ bố mẹ, thầy cô giáo giúp đỡ, tư vấn.
C. Cố gắng quên đi và tiếp tục chịu đựng.
D. Đe dọa người bắt nạt mình.
Câu 11: Những hạn chế của mạng xã hội đó là?
A. Đưa thông tin không chính xác hoặc tin xấu khiến chúng ta tin vào những thông tin sai lệch.
B. Có thể dễ dàng tiếp cận với những thông tin nguy hiểm, hình ảnh bạo lực.
C. Nguy cơ bị lừa đảo, đánh cắp thông tin cá nhân.
D. Tất cả các phương án trên.
Câu 12: Chọn câu diễn đạt đúng hoạt động của thuật toán tìm kiếm tuần tự.
A. Tìm trên danh sách bất kì, bắt đầu từ đầu danh sách, chừng nào chưa tìm thấy hoặc chưa tìm
hết thì còn tìm tiếp.
B. Tìm trên danh sách đã sắp xếp, bắt đầu từ giữa danh sách, chừng nào chưa tìm thấy hoặc chưa
tìm hết thì còn tìm tiếp.
C. Tìm trên danh sách bất kì, bắt đầu từ giữa danh sách, chừng nào thấy hoặc chưa tìm hết thì còn
tìm tiếp.
D. Tìm trên danh sách đã sắp xếp, bắt đầu từ đầu danh sách, chừng nào chưa tìm thấy hoặc chưa
tìm hết thì còn tìm tiếp
II. Tự Luận (7điểm)
Câu 1: Thuật toán tìm kiếm nhị phân là gì? (3 điểm)
Câu 2: Em hãy nêu một số tác hại ảnh hưởng tới người nghiện Intenet? (4 điểm)
- - - - - - - - - HẾT - - - - - - - - -
Học sinh không được sử dụng tài liệu. Giám thị không giải thích gì thêm.
PHÒNG GDDT DẦU TIẾNG
TRƯỜNG THCS MINH THẠNH
THI HỌC KỲ I
NĂM HỌC 2022 - 2023
MÔN THI: TIN HỌC 7
Thời gian làm bài: 45 phút (Không kể thời gian giao đề)
ĐỀ THI
Mã đề: 702
I. Trắc nghiệm: (3điểm)
Câu 1: Thuật toán tìm kiếm nhị phân cần bao nhiêu bước để tìm thấy Thailand trong danh
sách tên các nước sau:
Brunei, Campodia, Laos, Myanmar, Singpore, Thailand, Vietnam
A. 1
B. 2
C. 3
D. 4
Câu 2: Thuật toán tìm kiếm nhị phân cần thực hiện bao nhiêu bước lặp để thông báo không
tìm thấy số 15 trong danh sách [3, 5, 7, 11, 12, 25]?
A. 2
B. 3
C. 4
D. 5
Câu 3: Nếu bạn em đăng lên mạng một tấm ảnh có hình em nhắm mắt, biểu cảm khuôn mặt
rất khó coi thì em nghĩ gì và sẽ làm gì?
A. Đăng ngay lên mạng xã hội để xả giận.
B. Bình luận với lời lẽ không hay vào bài viết của bạn.
C. Em sẽ góp ý nhẹ nhàng với bạn bằng cách nói chuyện trực tiếp hoặc nhắn tin để bạn rút kinh
nghiệm.
D. Nhờ bạn bè vào bình luận bài của bạn với lời lẽ không hay.
Câu 4: Khi lướt mạng Facebook, em thấy một nội dung sai sự thật có ảnh hưởng đến người
khác, em sẽ làm gì?
A. Chia sẻ ngay để nhiều người cùng biết.
B. Bình luận, hùa theo nội dung đó.
C. Chỉ nhấn like mà không bình luận gì.
D. Không làm gì cả vì biết đó là thông tin sai sự thật.
Câu 5: Không nên dùng mạng xã hội cho mục đích nào dưới đây?
A. Bình luận xấu về người khác.
B. Giao lưu, học hỏi bạn bè.
C. Chia sẻ những bài viết về học tập, làm việc tích cực.
D. Tìm kiếm tài liệu.
Câu 6: Sử dụng thuật toán tìm kiếm nhị phân sẽ phù hợp trong trường hợp nào dưới đây?
A. Tìm một số trong một danh sách.
B. Tìm một từ tiếng anh trong quyển từ điển.
C. Tìm tên một bài học trong quyển sách.
D. Tìm tên một nước trong danh sách.
Câu 7: Điều kiện lặp của thuật toán tìm kiếm nhị phân là gì?
A. Chưa tìm thấy phần tử cần tìm.
B. Chưa hết danh sách.
C. Chưa tìm thấy phần tử cần tìm hoặc chưa hết danh sách.
D. Chưa tìm thấy phần tử cần tìm và chưa hết danh sách.
Câu 8: Khi so sánh giá trị cần tìm với giá trị của vị trí giữa, nếu giá trị cần tìm nhỏ hơn giá
trị giữa thì:
A. Tìm trong nửa đầu của danh sách.
B. Tìm trong nửa sau của danh sách.
C. Dừng lại.
D. Tìm trong nửa đầu hoặc nửa sau của danh sách.
Câu 9: Thuật toán tìm kiếm nhị phân cần bao nhiêu bước để tìm thấy “Mai” trong danh
sách: [“Hoa”, “Lan”, “Ly”, “Mai”, “Phong”, “Vi”]?
A. 1
B. 2
C. 3
D. 4
Câu 10: Lợi ích của việc sắp xếp trong tìm kiếm là?
A. Giúp tìm kiếm chính xác hơn.
B. Giúp tìm kiếm nhanh hơn.
C. Giúp tìm kiếm đầy đủ hơn.
D. Cả A, B và C.
Câu 11: Điều gì xảy ra khi thuật toán tìm kiếm nhị phần không tìm thấy giá trị cần tim
trong danh sách
A. Tiếp tục tìm kiếm và không bao giờ kết thúc
B. Thông báo Tìm thấy và tiến tiếp xem còn phần tử nào khác nữa không.
C. Thông báo Tìm thấy và kết thúc
D. Thông báo "Không tìm thấy và kết thúc"
Câu 12: Trong thuật toán tìm kiếm nhị phân thì vùng tìm kiếm lúc ban đầu là gì?
A. Nửa đầu danh sách.
B. Nửa đầu danh sách.
C. Toàn bộ danh sách.
D. Đáp án khác.
II. Tự Luận (7điểm)
Câu 1. Em hãy mô tả thuật toán tìm kiếm tuần tự theo ngôn ngữ tự nhiên? (3 điểm)
Câu 2. Cần làm gì để tránh gặp thông tin có nội dung xấu trên mạng? (4 điểm)
- - - - - - - - - HẾT - - - - - - - - -
Học sinh không được sử dụng tài liệu. Giám thị không giải thích gì thêm.
Trường: THCS Minh Thạnh
BÀI THI HỌC KỲ I
Họ và Tên:...............................................................
.................................................................................
Lớp:.........................................................................
Số báo danh:............................................................
Điểm bài thi
Bằng số
Bằng chữ
NĂM HỌC 2022 - 2023
MÔN THI: TIN HỌC 7
Ngày thi: ……./12/2022
Giám khảo 1
Giám khảo 2
Mã Phách
Họ và tên:………….... Họ và tên:…………....
………………………. ……………………….
BÀI LÀM
Mã Đề:
Mã Phách:
I. Trắc nghiệm: (Học sinh sử dụng bút chì 3B trở lên tô kín vào đáp án đúng)
CÂU
01
02
03
04
05
06
07
08
09
10
11
12
13
14
ĐÁP ÁN
{
{
{
{
{
{
{
{
{
{
{
{
{
{
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
}
}
}
}
}
}
}
}
}
}
}
}
}
}
CÂU
~
~
~
~
~
~
~
~
~
~
~
~
~
~
15
16
17
18
19
20
21
22
23
24
25
26
27
28
ĐÁP ÁN
{
{
{
{
{
{
{
{
{
{
{
{
{
{
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
}
}
}
}
}
}
}
}
}
}
}
}
}
}
~
~
~
~
~
~
~
~
~
~
~
~
~
~
II. Tự luận:
............................................................................................................................................
............................................................................................................................................
............................................................................................................................................
............................................................................................................................................
............................................................................................................................................
............................................................................................................................................
............................................................................................................................................
............................................................................................................................................
............................................................................................................................................
............................................................................................................................................
............................................................................................................................................
............................................................................................................................................
............................................................................................................................................
............................................................................................................................................
............................................................................................................................................
............................................................................................................................................
............................................................................................................................................
............................................................................................................................................
............................................................................................................................................
............................................................................................................................................
............................................................................................................................................
............................................................................................................................................
............................................................................................................................................
............................................................................................................................................
............................................................................................................................................
............................................................................................................................................
............................................................................................................................................
............................................................................................................................................
............................................................................................................................................
............................................................................................................................................
............................................................................................................................................
............................................................................................................................................
............................................................................................................................................
............................................................................................................................................
............................................................................................................................................
............................................................................................................................................
............................................................................................................................................
............................................................................................................................................
............................................................................................................................................
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HK I
MÔN: TIN HỌC - LỚP: 7
THỜI GIAN: 45 PHÚT
Mức độ nhận thức
T
T
Chương/
chủ đề
Nội dung/đơn vị
kiến thức
1
Chủ đề D.
Đạo đức,
pháp luật và
văn hoá
trong môi
trường số
Chủ đề F.
Giải quyết
vấn đề với sự
trợ giúp của
máy tính
Văn hoá ứng xử qua
phương tiện truyền
thông số
2
Một số thuật toán
sắp xếp và tìm
kiếm cơ bản
Số
câu
hỏi
Thờ
i
gian
Thông
hiểu
Số Thờ
câu
i
hỏi gian
3
2.5
phút
5
phút
Nhận biết
3
2.5
phút
1
1
5
phút
Số
câu
hỏi
Thờ
i
gian
Vận dụng
cao
Số Thờ
câu
i
hỏi gian
1
5
phút
10
phút
Vận dụng
3
15
phút
2
Tổng
%
điểm
4.5
điểm
45%
5.5
điểm
55 %
Tổng
Tỉ lệ %
Tỉ lệ chung
6
5.0
2
10
phút
phút
15%
70%
85%
4
20
2
10
phút
phút
10%
5%
15%
14 câu
100%
100%
Chú ý:
- Các câu hỏi mức độ nhận biết, thông hiểu là câu hỏi TNKQ 4 lựa chọn, trong đó có 1
lựa chọn đúng.
- Các câu hỏi ở mức độ vận dụng và vận dụng cao là các câu hỏi tự luận (tự luận/thực
hành), ưu tiên kiểm tra thực hành trên phòng máy.
ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HK I
MÔN: TIN HỌC - LỚP: 7
THỜI GIAN: 45 PHÚT
TT
1
2
Chương/
Chủ đề
Nội
dung/Đơn vị
kiến thức
Chủ đề
D. Đạo
đức,
pháp
luật và
văn
hoá
trong
môi
trường
số
Văn hoá
ứng xử qua
phương
tiện truyền
thông số
Chủ đề
F. Giải
quyết
vấn đề
với sự
trợ
giúp
của
máy
tính
Một số
thuật toán
sắp xếp và
tìm kiếm
cơ bản
Tổng
Tỉ lệ %
Tỉ lệ chung
Mức độ đánh giá
Nhận biết
– Biết được tác hại của bệnh nghiện Internet.
– Nêu được cách ứng xử hợp lí khi gặp trên
mạng hoặc các kênh truyền thông tin số
những thông tin có nội dung xấu, thông tin
không phù hợp lứa tuổi.
Thông hiểu
– Nêu được một số ví dụ truy cập không hợp
lệ vào các nguồn thông tin và kênh truyền
thông tin.
Vận dụng
– Biết nhờ người lớn giúp đỡ, tư vấn khi cần
thiết, chẳng hạn khi bị bắt nạt trên mạng.
– Lựa chọn được các biện pháp phòng tránh
bệnh nghiện Internet.
Vận dụng cao
– Thực hiện được giao tiếp qua mạng (trực
tuyến hay không trực tuyến) theo đúng quy
tắc và bằng ngôn ngữ lịch sự, thể hiện ứng xử
có văn hoá.
Nhận biết
– Nêu được ý nghĩa của việc chia một bài
toán thành những bài toán nhỏ hơn.
Thông hiểu
– Giải thích được một vài thuật toán sắp xếp
và tìm kiếm cơ bản, bằng các bước thủ công
(không cần dùng máy tính).
– Giải thích được mối liên quan giữa sắp xếp
và tìm kiếm, nêu được ví dụ minh hoạ.
Vận dụng
– Biểu diễn và mô phỏng được hoạt động của
thuật toán đó trên một bộ dữ liệu vào có kích
thước nhỏ.
Số câu hỏi theo mức độ nhận thức
Vận
Nhận
Thông
Vận
dụng
biết
hiểu
dụng
cao
3TN
1TL
1TN
3TN
1 TL
3TN
6 TN
2 TL
15%
70%
85%
2TN
4 TN 2 TN
10%
5%
15%
Lưu ý:
- Ở mức độ nhận biết và thông hiểu thì có thể ra câu hỏi ở một chỉ báo của mức độ kiến thức, kĩ năng cần
kiểm tra, đánh giá tương ứng (một gạch đầu dòng thuộc mức độ đó).
- Ở mức độ vận dụng và vận dụng cao có thể xây dựng câu hỏi vào một trong các đơn vị kiến thức.
ĐÁP ÁN VÀ THANG ĐIỂM
ĐỀ 1
I. Trắc nghiệm: Mỗi câu trắc nghiệm đúng 0,25 điểm.
Câu
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
Đáp án
A
B
C
D
D
B
D
A
B
B
D
A
II. Tự luận
Câu hỏi Nội dung
Thuật toán tìm kiếm nhị phân là gì?
Thực hiện trên danh sách đã được sắp xếp theo thứ tự từ
nhỏ đến lớn. Bắt đầu từ vị trí ở giữa danh sách.
Tại mỗi bước lặp, so sánh giá trị cần tìm với giá trị của vị
Câu 1
trí ở giữa danh sách, nếu bằng thì dừng lại, nếu nhỏ hơn thì tìm
trong nửa trước danh sách, nếu lớn hơn thì tìm trong nửa cuối
danh sách.
Chừng nào chưa tìm thấy và vùng tìm kiếm còn phần tử
thì còn tìm tiếp.
Em hãy nêu một số tác hại ảnh hưởng tới người nghiện
Intenet?
Một số tác hại ảnh hưởng tới người nghiện Intenet:
- Thiếu giao tiếp với thế giới xung quanh.
- Khó tập trung vào công việc, học tập.
Câu 2
- Tăng nguy cơ tham gia vào các vụ bắt nạt trên mạng.
- Dễ bị dẫn dắt đến các trang thông tin xấu.
- Dễ bị nghiệm trò chơi trực tuyến.
Nghiện Internet gây ảnh hưởng xấu tới sức khỏe thể
chất, tinh thần, kết quả học tập và khả năng giao tiếp với mọi
người xung quanh
Điểm
3
1
1.5
0.5
4
0.5
0.5
0.5
0.5
0.5
1.5
ĐỀ 2
I. Trắc nghiệm: Mỗi câu trắc nghiệm đúng 0,25 điểm.
Câu
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
Đáp án
B
C
C
D
A
B
D
A
C
B
D
C
II. Tự luận
Câu hỏi
Câu 1
Câu 2
Nội dung
Em hãy mô tả thuật toán tìm kiếm tuần tự theo ngôn ngữ
tự nhiên?
Mô tả thuật toán tìm kiếm tuần tự theo ngôn ngữ tự nhiên:
- Bước 1: Xét vị trí đầu tiên của danh sách.
- Bước 2: Nếu giá trị của phần tử ở vị trí đang xét bằng giá
trị cần tìm thì chuyển sang bước 4, nếu không thì chuyển đến
vị trí tiếp theo.
- Bước 3: Kiểm tra đã hết danh sách hay chưa. Nếu đã hết
danh sách thì chuyển sang bước 5, nếu chưa thì lặp lại từ bước
2.
- Bước 4: Trả lời “Tìm thấy” và chỉ ra vị trí phần tử tìm
được; kết thúc
- Bước 5: Trả lời “không thấy” ; kết thúc
Để tránh gặp thông tin có nội dung xấu trên mạng?
Để tránh gặp thông tin có nội dung xấu trên mạng:
- Chỉ truy cập vào các trang web có thông tin phù hợp với
lứa tuổi.
- Nhờ người lớn cài đặt phần mềm chặn truy cập các trang
web xấu.
- Hỏi ý kiến người lớn trong trường hợp cần thiết khi truy
cập mạng.
- Đóng ngay các trang thông tin có nội dung xấu, không
phù hợp lứa tuổi nếu vô tình truy cập vào.
Điểm
3
0.5
1.0
0.5
0.5
0.5
4
1.0
1.0
1.0
1.0
Ngày 09 tháng 12 năm 2022
Duyệt TPCM
Đinh Thị Đào
 








Các ý kiến mới nhất