Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Kiểm tra giữa kì I

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lê Thế Duẩn
Ngày gửi: 20h:18' 07-11-2023
Dung lượng: 219.1 KB
Số lượt tải: 238
Số lượt thích: 0 người
UBND HUYỆN THỌ XUÂN
TRƯỜNG THCS TT LAM SƠN
BẢNG ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ I – NĂM HỌC 2023 - 2024
MÔN: TIN HỌC – LỚP 7 – THỜI GIAN LÀM BÀI: 45 PHÚT
TT
1

Chương/
Chủ đề
Chủ đề 1.
Máy tính và
cộng đồng

Nội dung/
Đơn vị
kiến thức

Bài 1.
Thiết bị
vào - ra

Bài 2.
Phần mềm
máy tính

Mức độ đánh giá
Nhận biết
– Biết và nhận ra được các thiết bị vào ra trong
mô hình thiết bị máy tính, tính đa dạng và hình
dạng của các thiết bị. (Chuột, bàn phím, màn
hình, loa, màn hình cảm ứng, máy quét, camera,
…)
– Biết được chức năng của một số thiết bị vào ra
trong thu thập, lưu trữ, xử lí và truyền thông tin.
(Chuột, bàn phím, màn hình, loa, màn hình cảm
ứng, máy quét, camera,…)
Thông hiểu
– Nêu được ví dụ cụ thể về những thao tác
không đúng cách sẽ gây ra lỗi cho các thiết bị và
hệ thống xử lí thông tin.
Vận dụng
– Thực hiện đúng các thao tác với các thiết bị
thông dụng của máy tính.
Nhận biết
– Giải thích được sơ lược chức năng điều khiển
và quản lí của hệ điều hành.
Thông hiểu
– Phân biệt được hệ điều hành với phần mềm
ứng dụng.
– Nêu được tên một số phần mềm ứng dụng đã
sử dụng.
Vận dụng cao
– Giải thích được phần mở rộng của tên tệp,
cho biết tệp thuộc loại gì, nêu được ví dụ minh

Số câu hỏi theo mức độ nhận thức
Nhận
Thông
Vận
Vận dụng
biết
hiểu
dụng
cao

1TN

3TN

1TN

1TN

1TL

Bải 3.
Quản lí dữ
liệu trong
máy tính

2

Chủ đề 2.
Tổ chức
lưu trữ, tìm
kiếm và
trao đổi
thông tin

Bài
4.
Mạng xã
hội

một
số
kênh trao
đổi thông
tin
trên
Internet

3

Chủ đề 3.
Đạo đức,
pháp luật
và văn hóa
trong môi
trường số

Bài 5.
Ứng xử
trên mạng

họa.(Câu 1 TL)
Nhận biết
– Biết được tệp chương trình cũng là dữ liệu, có
thể được lưu trữ trong máy tính.
– Nêu được một số biện pháp để bảo vệ máy tính
cá nhân, tài khoản và dữ liệu cá nhận. (Cài mật
khẩu máy tính, đăng xuất tài khoản khi hết phiên
làm việc, sao lưu dữ liệu, quét virus…) (Câu 5)
Thông hiểu
– Thao tác thành thạo với tệp và thư mục. (Câu
6)
Vận dụng
– Trình bày được các ưu, nhược điểm của một
số thiết bị lưu trữ dữ liệu. (Câu 2TL)
Nhận biết
– Nhận biết một số website là mạng xã hội
(Facebook, YouTube, Zalo, Instagram …) (Câu
7)
– Nêu được một số chức năng cơ bản của mạng
xã hội: kết nối, giao lưu, chia sẻ, thảo luận và
trao đổi thông tin… (Câu 8)
Thông hiểu
– Nêu được ví dụ cụ thể về hậu quả của việc sử
dụng thông tin vào mục đích sai trái. (Câu 3 TL)
Vận dụng
– Sử dụng được một số chức năng cơ bản của
một mạng xã hội để giao lưu và chia sẻ thông tin:
tạo tài khoản, hồ sơ trực tuyến, kết nối với bạn
cùng lớp, chia sẻ tài liệu học tập, tạo nhóm trao
đổi ….
Nhận biết
– Thực hiện được giao tiếp qua mạng theo đúng
quy tắc và bằng ngôn ngữ lịch sự, thể hiện ứng
xử có văn hóa. (Câu 9)
Thông hiểu
– Biết được tác hại của bệnh nghiện Internet, từ

1TN

1TN

2TN

1TL

1TN

1TL

1TL

1TN

đó có ý thức phòng tránh. (Câu 4TL)
Vận dụng
– Biết nhờ người lớn giúp đỡ, tư vấn, khi cần
thiết trong quá trình ứng xử trên mạng. (Câu 10)
Tổng

6TN

Tỉ lệ %
Tỉ lệ chung

40%

3TN
-2TL
30%
70%

1TN
-1TL
20%

1TL
10%
30%

MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ I
MÔN TIN HỌC - LỚP 7
TT

Chương/
chủ đề

Nội dung/
đơn vị kiến thức
Bài 1. Thiết bị
vào - ra

1

Chủ đề 1.
Bài 2. Phần mềm
Máy tính và
máy tính
cộng đồng
Bải 3. Quản lí dữ
liệu trong máy tính

2

3

Chủ đề 2.
Bài 4. Mạng xã
Tổ chức
hội và một số
lưu trữ,
kênh trao đổi
tìm kiếm
thông tin trên
và trao đổi
Internet
thông tin
Chủ đề 3.
Đạo đức,
pháp luật
Bài 5. Ứng xử
và văn hóa trên mạng
trong môi
trường số
Tổng
Tỉ lệ %
Tỉ lệ chung

Nhận biết
TN TL

Mức độ nhận thức
Thông hiểu
Vận dụng
TN TL
TN
TL

1

1

1

1

1

1

1
1

2

1

1

1

1

2

1

6

40

0

3
70%

Vận dụng cao
TN
TL

30

20

1

0
30%

10

1

Tổng
Số CH
TN TL

Tổng
% điểm

2

0

8%
0,8đ

2

1

18%
1,8đ

2

1

28%
2,8đ

2

1

28%
2,8đ

2

1

18%
1,8đ

10

4

10 điểm
100%
100%

TRƯỜNG THCS TT LAM SƠN
MÃ ĐỀ A

ĐỀ KIỂM TRA ĐÁNH GIÁ GIỮA KÌ I
NĂM HỌC 2023-2023
Môn: Tin học lớp 7
Thời gian: 45 phút

Họ và tên:………………………………………………………….. Lớp: 7A……
Điểm

Nhận xét của giáo viên

ĐỀ BÀI
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM(7 điểm – mỗi câu 0.25 điểm) Chọn đáp áp đúng nhất từ các
đáp án A, B, C, D và điền vào bảng trong phần BÀI LÀM.
Câu 1. Em hãy quan sát hình bên dưới, cho biết thiết bị nào là chuột vi tính?

A.

B.

C.

D.

Câu 2. Trong các tên ứng dụng đã cho, ứng dụng nào có chức năng soạn thảo văn bản?
A. MS PowerPoint
B. MS Word
C. iMindMap 10
D. Google Chrome
Câu 3. Trong các tên ứng dụng đã cho, ứng dụng nào có chức năng tạo bài trình chiếu?
A. MS PowerPoint
B. MS Word
C. iMindMap 10
D. Google Chrome
Câu 4. Khi thực hiện lắp ráp thiết bị, em cắm đầu nối không chặt và cổng kết nối sẽ gây
tác hại gì?
A. Không cắm được đầu nối vào cổng kết nối
B. Hỏng thiết bị
C. Có thể làm trượt, rơi gây đổ, vỡ thiết bị
D. Thiết bị không hoạt động hoặc hoạt động không ổn định
Câu 5. Khi sử dụng thiết bị, em KHÔNG nên làm những việc nào dưới đây.
A. Giữ tay khô, sạch, khi thao tác với máy tính
B. Gõ phím nhẹ, dứt khoát
C. Đóng các chương trình ứng dụng rồi tắt máy tính bằng chức năng Shut down.
D. Vừa ăn, uống vừa sử dụng máy tính.
Câu 6. Đặc điểm nào dưới đây KHÔNG thuộc về hệ điều hành?
A. Cài đặt vào máy tính khi có nhu cầu sử dụng
B. Phải được cài đặt thì máy tính mới có thể hoạt động được.
C. Tạo môi trường để chạy phần mềm ứng dụng.
D. Tự động chạy khi bật máy tính
Câu 7. Em hãy quan sát hình bên dưới, cho biết thiết bị nào là màn hình máy vi tính?

A.
D.
B.
C.
Câu 8. Phát biểu nào sau đây là sai?
A. Phần mềm ứng dụng được cài đặt sau khi máy tính đã cài đặt hệ điều hành.
B. Hệ điều hành được tự động chạy khi bật máy vi tính
C. Phần cứng máy tính có thể hoạt động không cần hệ điều hành
D. Hệ điều hành có vai trò trung gian giữa phần cứng và phần mềm ứng dụng
Câu 9. Trong các website dưới đây, website nào là mạng xã hội?
A. https://www.facebook.com
C. https://www.giaoductanphudn.edu.vn
B. https://www.trunghocphubinh.edu.vn
D. https://www.dongnai.edu.vn
Câu 10. Các website sau nào KHÔNG phải là trang mạng xã hội
A. Facebook
B. YouTube
C. Zalo
D. Google
Câu 11. Các website sau website nào cho phép người sử dụng có thể xem, chia sẻ, bình
luận các video hoặc tải lên video của riêng họ.
A. Facebook
B. YouTube
C. Zalo
D. Instagram
Câu 12. Trong lớp học có một số học sinh sử dụng mạng xã hội Facebook để làm vào
những việc khác nhau. Trong các việc làm của các học sinh sau việc nào KHÔNG được
phép khi chúng ta sử dụng mạng xã hội.
A. Em học sinh A thường xuyên đăng tải một số hình ảnh cá nhân khi em đi du lịch.
B. Học sinh B đăng tải các hình ảnh quần áo để bán phụ gia đình.
C. Học sinh C tự ý đăng các hình ảnh hoạt động của lớp mình.
D. Học sinh D thường đăng tải các clip các bài em hát khi học âm nhạc.
Câu 13. Bạn An đổi ảnh đại diện tài khoản Facebook cá nhân bằng hình ảnh của bạn
Long. Theo em điều đó là:
A. Hành vi cung cấp thông tin giả mạo, sai sự thật.
B. Bạn An đang khám phá chức năng mạng xã hội.
C. Bạn An đang chia sẻ hình ảnh qua mạng xã hội.
D. Hành vi tận dụng lợi ích mạng xã hội
Câu 14. Những việc nào sau đây có thể gây hại cho bạn nếu em tự ý chia sẻ thông tin cá
nhân của bạn mình trên mạng xã hội?
A. Bạn em bị mạo danh để thực hiện hành vi phạm pháp
B. Bạn em sẽ được nhiều người quan tâm, giúp đỡ khi cần
C. Được gửi tiền từ tài khoản ngân hàng
D. Bạn em sẽ vui hơn vì có nhiều bạn mới
Câu 15. Thiết bị nào xuất dữ liệu âm thanh từ máy tính ra ngoài?
A. Máy ảnh.
B. Màn hình.
C. Micro.
D. Loa.
Câu 16. Em hãy chỉ ra phần mềm ứng dụng trong các đáp án sau
A.Zalo.
B. Linux.
C. Windows.
D. Mac OS.
Câu 17. Một số biện pháp để bảo vệ dữ liệu là
A. Sao lưu dữ liệu.
C. Sử dụng phần mềm diệt virus.
B. Đặt mật khẩu cho tài khoản trên máy tính. D. Cả ba đáp án đều đúng.

Câu 18. Để việc tìm kiếm dữ liệu trong máy tính được dễ dàng và nhanh chóng, khi đặt tên
thư mục và tệp, em nên:
A. Đặt tên theo ý thích của em.
C. Đặt tên giống sách giáo khoa ví dụ.
B. Đặt tên sao cho dễ nhớ và để biết trong đó có gì. D. Đặt tùy ý, không cần theo quy tắc gì.

Câu 19. Đáp án nào sau đây là mạng xã hội?
A. Facebook.
B. Windows.
C. UnikeyNT.
D. Linux.
Câu 20. Một số chức năng cơ bản của mạng xã hội là
A.Chia sẻ thông tin.
B. Truyền hình ảnh cho đối phương.
C. Giúp người sử dụng kết nối, giao lưu, chia sẻ, và thảo luận các vấn đề mà họ quan tâm.
D.Thảo luận ý kiến cá nhân về một vấn đề.
Câu 21. Điều nào là nên khi giao tiếp qua mạng?
A.Đưa thông tin của người khác lên mạng khi chưa được họ cho phép.
B.Nói bậy, nói xấu người khác, sử dụng hình ảnh không lành mạnh.
C.Sử dụng ngôn ngữ, hình ảnh, biểu tượng,… văn minh, lịch sự.
D.Đọc tin nhắn của người khác.
Câu 22. Cách ứng xử nào sau đây là hợp lý khi truy cập một trang web có nội dung xấu?
A.Tiếp tục truy cập trang web đó.
B. Chia sẻ trang web lên facebook cá nhân.
C. Gửi trang web đó cho bạn bè cùng xem.
D. Báo cho bố mẹ hoặc người có trách nhiệm ngăn chặn truy cập trang web đó.
Câu 23. Trong các phần mềm sau phần mềm nào là hệ điều hành?
A. Unikey
B. Linux
C. Zalo
D. Paint
Câu 24. Tệp có phần mở rộng .exe thuộc loại tệp gì?
A. Không có loại tệp này
B. Tệp chương trình máy tính
C. Tệp dữ liệu của phần mềm Microsoft Word
D. Tệp dữ liệu video
Câu 25. Trong các mật khẩu sau mật khẩu nào là mạnh nhất?
A. 12345678
B. thcslamson
C. Thcsls125@
D. Thcslamson
Câu 26. Mật khẩu mạnh thường là dãy?
A. Dài ít nhất 8 kí tự
B. Chữ số, chữ in hoa, chữ thường
C. Các kí hiệu đặc biệt
D. Cả A, B và C
Câu 27. Việc đưa dữ liệu lên Internet nhờ công nghệ đám mây là biện pháp bảo vệ dữ liệu
nào?
A. Phần mềm diệt virus
B. Sao lưu cục bộ
C. Sao lưu từ xa
C. Tạo tài khoản người sử dụng
Câu 28. Trong các phần mềm sau phần mềm nào là phần mềm diệt virus?
A. Linux
B. Scratch
C. Bkav
D. Paint
II. PHẦN TỰ LUẬN (3,0 điểm)
Câu 29. (2,0 điểm) Trình bày các ưu điểm, nhược điểm của thiết bị lưu trữ dữ liệu USB và ổ cứng
ngoài?
Câu 30. (1,0 điểm) Em hãy nêu chức năng của hệ điều hành.

BÀI LÀM
A. PHẦN TRẮC NGHIỆM
Câu

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

13

14

15

16

17

18

19

20

21

22

23

24

25

26

27

28

Đáp án
Câu
Đáp án
B. PHẦN TỰ LUẬN:
………………………………………………………………………………………….
………………………………………………………………………………………….
………………………………………………………………………………………….
………………………………………………………………………………………….
………………………………………………………………………………………….
………………………………………………………………………………………….
………………………………………………………………………………………….
………………………………………………………………………………………….
………………………………………………………………………………………….
………………………………………………………………………………………….
………………………………………………………………………………………….
………………………………………………………………………………………….
………………………………………………………………………………………….
………………………………………………………………………………………….
………………………………………………………………………………………….
………………………………………………………………………………………….
………………………………………………………………………………………….
………………………………………………………………………………………….
………………………………………………………………………………………….
………………………………………………………………………………………….
…………
…………………………………………………………………………………….…………
…………………………………………………………………………………….…………
…………………………………………………………………………………….…………

………………………………………………………………………………………….
………………………………………………………………………………………….
…………
…………………………………………………………………………………….…………
TRƯỜNG THCS TT LAM SƠN
ĐỀ KIỂM TRA ĐÁNH GIÁ GIỮA KÌ I
NĂM HỌC 2023-2023
Môn: Tin học lớp 7
MÃ ĐỀ B
Thời gian: 45 phút
Họ và tên:………………………………………………………….. Lớp: 7A……
Điểm

Nhận xét của giáo viên

ĐỀ BÀI
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (7 điểm – mỗi câu 0.25 điểm) Chọn đáp áp đúng nhất từ các
đáp án A, B, C, D và điền vào bảng trong phần BÀI LÀM.
Câu 1. Việc đưa dữ liệu lên Internet nhờ công nghệ đám mây là biện pháp bảo vệ dữ liệu
nào?
A. Phần mềm diệt virus
B. Sao lưu cục bộ
C. Sao lưu từ xa
C. Tạo tài khoản người sử dụng
Câu 2. Em hãy quan sát hình bên dưới, cho biết thiết bị nào là màn hình máy vi tính?

A.
D.
B.
C.
Câu 3. Khi thực hiện lắp ráp thiết bị, em cắm đầu nối không chặt và cổng kết nối sẽ gây
tác hại gì?
A. Không cắm được đầu nối vào cổng kết nối
B. Hỏng thiết bị
C. Có thể làm trượt, rơi gây đổ, vỡ thiết bị
D. Thiết bị không hoạt động hoặc hoạt động không ổn định
Câu 4. Trong các phần mềm sau phần mềm nào là phần mềm diệt virus?
A. Linux
B. Scratch
D. Bkav
D. Paint
Câu 5. Đặc điểm nào dưới đây KHÔNG thuộc về hệ điều hành?
A. Cài đặt vào máy tính khi có nhu cầu sử dụng
B. Phải được cài đặt thì máy tính mới có thể hoạt động được.
C. Tạo môi trường để chạy phần mềm ứng dụng.
D. Tự động chạy khi bật máy tính

Câu 6. Trong các website dưới đây, website nào là mạng xã hội?
A. https://www.facebook.com
C. https://www.giaoductanphudn.edu.vn
B. https://www.trunghocphubinh.edu.vn
D. https://www.dongnai.edu.vn
Câu 7. Em hãy quan sát hình bên dưới, cho biết thiết bị nào là chuột vi tính?

A.
C.
D.
B.
Câu 8. Trong các tên ứng dụng đã cho, ứng dụng nào có chức năng tạo bài trình chiếu?
A. MS PowerPoint
B. MS Word
C. iMindMap 10
D. Google Chrome
Câu 9. Khi sử dụng thiết bị, em KHÔNG nên làm những việc nào dưới đây.
A. Giữ tay khô, sạch, khi thao tác với máy tính
B. Gõ phím nhẹ, dứt khoát
C. Đóng các chương trình ứng dụng rồi tắt máy tính bằng chức năng Shut down.
D. Vừa ăn, uống vừa sử dụng máy tính.
Câu 10. Phát biểu nào sau đây là sai?
A. Phần mềm ứng dụng được cài đặt sau khi máy tính đã cài đặt hệ điều hành.
B. Hệ điều hành được tự động chạy khi bật máy vi tính
C. Phần cứng máy tính có thể hoạt động không cần hệ điều hành
D. Hệ điều hành có vai trò trung gian giữa phần cứng và phần mềm ứng dụng
Câu 11. Các website sau nào KHÔNG phải là trang mạng xã hội
A. Facebook
B. YouTube
C. Zalo
D. Google
Câu 12. Trong lớp học có một số học sinh sử dụng mạng xã hội Facebook để làm vào
những việc khác nhau. Trong các việc làm của các học sinh sau việc nào KHÔNG được
phép khi chúng ta sử dụng mạng xã hội.
A. Em học sinh A thường xuyên đăng tải một số hình ảnh cá nhân khi em đi du lịch.
B. Học sinh B đăng tải các hình ảnh quần áo để bán phụ gia đình.
C. Học sinh C tự ý đăng các hình ảnh hoạt động của lớp mình.
D. Học sinh D thường đăng tải các clip các bài em hát khi học âm nhạc.
Câu 13. Trong các tên ứng dụng đã cho, ứng dụng nào có chức năng soạn thảo văn bản?
A. MS PowerPoint
B. MS Word
C. iMindMap 10
D. Google Chrome
Câu 14. Những việc nào sau đây có thể gây hại cho bạn nếu em tự ý chia sẻ thông tin cá
nhân của bạn mình trên mạng xã hội?
A. Bạn em bị mạo danh để thực hiện hành vi phạm pháp
B. Bạn em sẽ được nhiều người quan tâm, giúp đỡ khi cần
C. Được gửi tiền từ tài khoản ngân hàng
D. Bạn em sẽ vui hơn vì có nhiều bạn mới
Câu 15. Em hãy chỉ ra phần mềm ứng dụng trong các đáp án sau
A. Zalo.
B. Linux.
C. Windows.
D. Mac OS.
Câu 16. Các website sau website nào cho phép người sử dụng có thể xem, chia sẻ, bình
luận các video hoặc tải lên video của riêng họ.

A. Facebook
B. YouTube
C. Zalo
D. Instagram
Câu 17. Để việc tìm kiếm dữ liệu trong máy tính được dễ dàng và nhanh chóng, khi đặt tên
thư mục và tệp, em nên:
A. Đặt tên theo ý thích của em.
B. Đặt tên giống sách giáo khoa ví dụ.
C. Đặt tên sao cho dễ nhớ và để biết trong đó có gì. D. Đặt tùy ý, không cần theo quy tắc gì.

Câu 18. Bạn An đổi ảnh đại diện tài khoản Facebook cá nhân bằng hình ảnh của bạn
Long. Theo em điều đó là:
A. Hành vi cung cấp thông tin giả mạo, sai sự thật.
B. Bạn An đang khám phá chức năng mạng xã hội.
C. Bạn An đang chia sẻ hình ảnh qua mạng xã hội.
D. Hành vi tận dụng lợi ích mạng xã hội
Câu 19. Thiết bị nào xuất dữ liệu âm thanh từ máy tính ra ngoài?
A. Máy ảnh.
B. Màn hình.
C. Micro.
D. Loa.
Câu 20. Một số biện pháp để bảo vệ dữ liệu là
A. Sao lưu dữ liệu.
B. Sử dụng phần mềm diệt virus.
C. Đặt mật khẩu cho tài khoản trên máy tính. D. Cả ba đáp án đều đúng.
Câu 21. Đáp án nào sau đây là mạng xã hội?
A. Facebook.
B. Windows.
C. UnikeyNT.
D. Linux.
Câu 22. Một số chức năng cơ bản của mạng xã hội là
A. Chia sẻ thông tin.
B. Truyền hình ảnh cho đối phương.
C. Giúp người sử dụng kết nối, giao lưu, chia sẻ, và thảo luận các vấn đề mà họ quan tâm.
D. Thảo luận ý kiến cá nhân về một vấn đề.
Câu 23. Tệp có phần mở rộng .exe thuộc loại tệp gì?
A. Không có loại tệp này
B. Tệp chương trình máy tính
C. Tệp dữ liệu của phần mềm Microsoft Word
D. Tệp dữ liệu video
Câu 24. Điều nào là nên khi giao tiếp qua mạng?
A.Đưa thông tin của người khác lên mạng khi chưa được họ cho phép.
B.Nói bậy, nói xấu người khác, sử dụng hình ảnh không lành mạnh.
C.Sử dụng ngôn ngữ, hình ảnh, biểu tượng,… văn minh, lịch sự.
D.Đọc tin nhắn của người khác.
Câu 25. Mật khẩu mạnh thường là dãy?
A. Dài ít nhất 8 kí tự
B. Chữ số, chữ in hoa, chữ thường
C. Các kí hiệu đặc biệt
D. Cả A, B và C
Câu 26. Cách ứng xử nào sau đây là hợp lý khi truy cập một trang web có nội dung xấu?
A.Tiếp tục truy cập trang web đó.
B. Chia sẻ trang web lên facebook cá nhân.
C. Gửi trang web đó cho bạn bè cùng xem.
D. Báo cho bố mẹ hoặc người có trách nhiệm ngăn chặn truy cập trang web đó.
Câu 27. Trong các phần mềm sau phần mềm nào là hệ điều hành?
A. Unikey
B. Linux
C. Zalo
D. Paint
Câu 28. Trong các mật khẩu sau mật khẩu nào là mạnh nhất?
A. 12345678
B. thcslamson
C. Thcsls125@
D. Thcslamson
II. PHẦN TỰ LUẬN (3,0 điểm)

Câu 29. (2,0 điểm) Trình bày các ưu điểm, nhược điểm của thiết bị lưu trữ dữ liệu USB và ổ
cứng ngoài ?
Câu 30. (1,0 điểm) Em hãy nêu chức năng của hệ điều hành.

BÀI LÀM
A. PHẦN TRẮC NGHIỆM
Câu

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

13

14

15

16

17

18

19

20

21

22

23

24

25

26

27

28

Đáp án
Câu
Đáp án
B. PHẦN TỰ LUẬN:
………………………………………………………………………………………….
………………………………………………………………………………………….
………………………………………………………………………………………….
………………………………………………………………………………………….
………………………………………………………………………………………….
………………………………………………………………………………………….
………………………………………………………………………………………….
………………………………………………………………………………………….
………………………………………………………………………………………….
………………………………………………………………………………………….
………………………………………………………………………………………….
………………………………………………………………………………………….
………………………………………………………………………………………….
………………………………………………………………………………………….
………………………………………………………………………………………….
………………………………………………………………………………………….
………………………………………………………………………………………….
………………………………………………………………………………………….
………………………………………………………………………………………….
………………………………………………………………………………………….
…………
…………………………………………………………………………………….…………

…………………………………………………………………………………….…………
…………………………………………………………………………………….…………
………………………………………………………………………………………….
………………………………………………………………………………………….
…………
…………………………………………………………………………………….…………
ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM
I. Trắc nghiệm – 4 điểm - Mỗi câu đúng 0,4 điểm
Câu
ĐA

1
D

2
B

3
C

4
A

5
D

6
B

7
A

8
C

9
C

10
D

II. Tự luận – 6 điểm
CÂU
1

2

3
4

ĐÁP ÁN
- 1-c
- 2–d
- 3-b
- 4-a
Thiết bị
lưu trữ

ĐIỂM
0,25
0,25
0,25
0,25

Ưu điểm

Nhược điểm

- Nhỏ gọn.
- Tiện sử dụng.
- Khá bền.

- Dễ bị thất lạc.
- Dễ lây lan virus.
USB
- Dữ liệu dễ bị hỏng nếu
sử dụng không đúng
cách.
- Dung lượng lớn.
- Kích thước to và nặng,
Ổ cứng - Tiện sử dụng.
khó mang theo.
ngoài
- Có thể hỏng dữ liệu
nếu bị rơi.
Học sinh trình bày đúng ưu điểm, nhược điểm của từng thiết bị lưu
trữ được 0,5 điểm.
a. Học sinh bị đình chỉ thi và bị công an điều tra, xử lí theo pháp luật.
b. Gây xích mích giữa bạn bè, ảnh hưởng đến danh dự, nhân phẩm của
bạn học sinh bị tin đồn, thậm chí có thể ảnh hưởng đến tâm lí và
tính mạng của bạn học sinh.
Tác hại của nghiện Internet đối với con ngườilà
- Ảnh hưởng xấu tới sức khỏe thể chất, tinh thần, kết quả học tập
- Hạn chế khả năng giao tiếp với mọi người xung quanh.

2,0

0,5
0,5
1,0
1,0
 
Gửi ý kiến