Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

GK II

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Văn Hải
Ngày gửi: 00h:21' 15-03-2024
Dung lượng: 76.2 KB
Số lượt tải: 346
Số lượt thích: 0 người
TRƯỜNG THCS ..

MA TRẬN ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KỲ II
Năm học 2023 - 2024
Môn: Tin học lớp 7
Thời gian 45'
A. MA TRẬN
Mức độ nhận thức
Nội
Tổng
T
Chương/
dung/đơ Nhận biết Thông Vận dụng Vận dụng
%
hiểu
cao
T
chủ đề
n vị kiến
điểm
T
T
T
T
thức
TL
TL
TL
TL
N
N
N
N
Bài 6.
1 Chủ đề 4.
12.5
Ứng dụng
Làm quen
%
tin học
với phần
2
3
(1.25đ
mềm
)
bảng tính.
Bài 7.
Tính toán
tự động
trên bảng
tính.
Bài 8.
Công cụ
hỗ trợ
tính toán.
Bài 9.
Trình bày
bảng tính.
Bài 10.
Hoàn
thiện
bảng tính.

Tổng
Tỉ lệ %
Tỉ lệ chung

2

2

25 %
(2.5đ)

1

5

4

1

1

5.0 %
(0.5đ)

6

2

20 %
(2đ)

16

12

40%

1

37.5
%
(3.75đ
)

30%
70%

1

1

15%

15%
30%

30
câu
100%
100%

B. ĐẶC TẢ
ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ 2

1

Nội
Số câu hỏi theo mức độ nhận
Chương/ dung/Đơn
thức
Mức độ đánh giá
Chủ đề
vị kiến
Nhận Thông
Vận
Vận
biết
hiểu
dụng dụng cao
thức
Nhận biết
Chủ đề 1. Bảng
– Nêu được một số chức
4. Ứng tính điện
dụng tử cơ bản năng cơ bản của phần
mềm bảng tính.
tin học
Thông hiểu
– Giải thích được việc
đưa các công thức vào
bảng tính là một cách
điều khiển tính toán tự
động trên dữ liệu.
Vận dụng
– Thực hiện được một
số thao tác đơn giản với
trang tính.
– Thực hiện được một
số phép toán thông
16
12
dụng, sử dụng được một
1TL
1 TL
TN
TN
số hàm đơn giản như:
MAX, MIN, SUM,
AVERAGE, COUNT,

– Sử dụng được công
thức và dùng được địa
chỉ trong công thức, tạo
được bảng tính đơn giản
có số liệu tính toán bằng
công thức.
Vận dụng cao
– Sử dụng được bảng
tính điện tử để giải
quyết một vài công việc
cụ thể đơn giản.
Tổng
Tỉ lệ %
Tỉ lệ chung

16
12
TN
TN
40% 30%
70%

1 TL

1 TL

15%

15%
30%

C. ĐỀ KIỂM TRA

TRƯỜNG THCS ..
Mã đề: 01

ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ II NĂM HỌC 2023- 2024
MÔN: TIN HỌC LỚP 7
Thời gian làm bài: 45 phút;

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM: (7 điểm)
Lưu ý:
- Hãy chọn đáp án đúng bằng cách khoanh tròn một trong các phương án phía dưới.
- Trong đề kiểm tra này sử dụng phần mềm Microsoft Excel 2016.
- Mỗi câu trả lời đúng 0,25 điểm.
Câu 1: Vùng dữ liệu trên bảng tính có hình gì?
A. Hình tam giác.
C. Hình tròn.
B. Hình chữ nhật.
D. Có thể là hình bất kì.
Câu 2: Khi nhập văn bản vào ô tính thì dữ liệu được tự động:
A. Căn trái.
C. Căn giữa.
B. Căn phải.
D. Căn đều hai bên.
Câu 3: Công thức khi nhập vào ô tính sẽ căn như thế nào?
A. Luôn căn phải.
B. Luôn căn trái.
C. Luôn căn giữa.
D.Tùy thuộc vào kết quả tính toán của công thức là số, văn bản hay ngày tháng.
Câu 4: Công thức nào sau đây là đúng khi nhập vào ô D5 trong Hình 1 để tính
chu vi hình chữ nhật?

Hình 1
A. =2*(13+25).
C. =2*(D3 + D4).
B. =2*(a + b).
D. 2*(D3 + D4).
Câu 5: Chọn phát biểu không đúng?
A. Chỉ có kiểu số liệu số thì phần mềm bảng tính nhận dạng được.
B. Muốn nhập công thức vào ô tính cần gõ dấu “=” đầu tiên, sau đó gõ biểu thức.
C. Chức năng tính toán tự động của phần mềm bảng tính còn được thể hiện khi sao
chép công thức.

D. Trong phần mềm bảng tính, các phép toán đơn giản là phép cộng (+), trừ (-), nhân
(*), chia (/) và lũy thừa (^).
Câu 6: Hàm tính tổng là hàm nào sau đây?
A. SUM.
C. COUNT.
B. AVERAGE.
D. MIN.
Câu 7: Khi nhập “=MAX(2,10,5,15)” vào ô tính thì kết quả sẽ là bao nhiêu?
A. 2.
C. 10.
B. 5.
D. 15.
Câu 8: Khi muốn ẩn hàng, cột em dùng lệnh nào?
A. Insert.
C. Hide.
B. Delete.
D. Unhide.
Câu 9: Các thao tác đúng khi chèn cột, dòng?
A. Nháy chuột phải vào vị trí cột, hàng và chọn Insert.
B. Nháy chuột trái vào vị trí cột, hàng và chọn Insert.
C. Nháy chuột phải vào vị trí cột, hàng và chọn Delete.
D. Nháy chuột trái vào vị trí cột, hàng và chọn Delete.
Câu 10: Để tô màu cho ô tính, em chọn nút lệnh nào sau đây trong thẻ Home?
A. 

 trong nhóm lệnh Font.

B.

 trong nhóm lệnh Font.

C. 

 trong nhóm lệnh Editing.

D. 
 trong nhóm lệnh Cells.
Câu 11: Cho các thao tác sau:
(1) Nháy chuột vào tên trang tính rồi nhấn phím Delete.
(2) Nháy nút phải chuột vào tên trang tính và chọn Delete.
(3) Nháy đúp chuột vào tên trang tính rồi nhấn phím Delete.
(4) Trong thẻ Home, chọn lệnh Delete/Delete Sheet trong nhóm lệnh Cells.
Các thao tác nào được dùng để xóa một trang tính?
A. (1), (4).
C. (1), (3).
B. (2), (4).
D. (1), (2), (4).
Câu 12: Để thiết lập các thông số đường viền, kẻ khung em chọn thẻ nào trong
hộp thoại Format Cells?
A. Number.
C. Border.
B. Fill.
D. Header.
Câu 13: Thao tác nào dưới đây không đúng khi tạo bảng tính mới?
A. Nháy chuột vào dấu (+) để tạo trang tính mới.
B. Nháy chuột phải vào trang tính đã có chọn Insert/Worksheet, nhấn OK để tạo trang
tính mới.

C. Nháy chuột vào thẻ Home/Insert/Insert Sheet để tạo trang tính mới.
D. Nháy chuột chọn Home/Insert/Worksheet, nhấn Ok để tạo trang tính mới.
Câu 14: Phát biểu nào sau đây sai? Khi nhập dữ liệu vào bảng tính MS Excel
thì:
A. Dữ liệu kiểu số sẽ mặc định căn lề trái.
B. Dữ liệu kiểu kí tự sẽ mặc định căn lề trái.
C. Dữ liệu kiểu ngày sẽ mặc định căn lề phải.
D. Dữ liệu kiểu số và kiểu ngày sẽ mặc định căn lề phải.
Câu 15: Lựa chọn phát biểu đúng về tính năng của phần mềm bảng tính?
A. Cho phép người dùng tạo ra những trang trình chiếu phục vụ thuyết trình.
B. Xử lí thông tin được trình bày ở dạng bảng như tính toán, tìm kiếm, sắp xếp hay
tạo biểu đồ, đồ thị biểu diễn dữ liệu.
C. Cho phép thao tác soạn thảo các văn bản thô, định dạng phông chữ, màu sắc cùng
với hình ảnh minh họa.
D. Là phần mềm thiết kế đồ họa, chỉnh sửa ảnh.
Câu 16: Phát biểu nào dưới đây sai?
A. Khối ô tính là một vùng hình chữ nhật gồm nhiều ô tính liền kề nhau.
B. Khối ô tính có thể là một ô tính, một hàng, một cột.
C. Khối ô tính phải nằm trên nhiều hàng, nhiều cột.
D. Có nhiều cách để chọn khối ô tính.
Câu 17: Phát biểu nào sau đây là sai?
A. Khi sao chép công thức thì vị trí tương đối giữa các ô tính trong công thức và ô
tính chứa công thức không thay đổi.
B. Có thể sử dụng lệnh Copy, Paste để sao chép công thức khi ô tính (hoặc khối ô
tính) muốn sao chép đến liền kề hoặc không liền kề với ô tính chứa công thức.
C. Có thể sử dụng chức năng tự động điền dữ liệu khi ô tính (hoặc khối ô tính) muốn
sao chép công thức đến không liền kề với ô tính chứa công thức.
D. Khi sử dụng địa chỉ ô tính trong công thức, nếu dữ liệu trong các ô tính này thay
đổi thì phần mềm bảng tính sẽ tự động tính toán lại.
Câu 18: Sắp xếp các bước dưới đây theo thứ tự đúng để sao chép công thức.
a) Nhấn nút lệnh Copy trên dải lệnh Home hoặc nhấn tổ hợp phím Ctrl + C.
b) Chọn ô tính chứa công thức cần sao chép.
c) Chọn nút lệnh Paste trên dải lệnh Home hoặc nhấn tổ hợp phím Ctrl + V.
d) Chọn ô tính cần sao chép đến.
A. a – b – c – d.
C. d – a – b – c.
B. b – a – d – c.
D. b – c – d – a.
Câu 19: Trong bảng tính MS Excel, tại ô A5 ta nhập công thức
=(A2+A3*2+A4*3)/6. Khi sao chép công thức này đến ô tính E5 thì kết quả nhận
được tại ô E5 là:
A. =(A2+A3*2+A4*3)/6.
C. =(A5+B5*2+C5*3)/6.
B. =(A2+B3*2+C4*3)/6.
D. =(E2+E3*2+E4*3)/6.
Câu 20: Phát biểu nào sau đây là sai?
A. Định dạng ô tính là thay đổi phông chữ, cỡ chữ, màu sắc và căn lề ô tính.
B. Nút lệnh vừa gộp các ô tính vừa căn lề giữa cho dữ liệu trong ô kết quả.

C. Nút lệnh để thiết lập xuống dòng khi dữ liệu tràn ô tính.
D. Khi một ô tính đã được định dạng rồi thì không thể thay đổi lại định dạng khác
được nữa.
Câu 21: Phát biểu nào sau đây là đúng?
A. Phần mềm bảng tính chỉ cho phép lựa chọn trang tính hiện thời.
B. Phần mềm bảng tính cho phép lựa chọn trang tính hiện thời, vùng dữ liệu đang
được chọn hay toàn bộ bảng tính.
C. Phần mềm bảng tính không cho phép in vùng dữ liệu đang được chọn.
D. Phần mềm bảng tính chỉ cho phép in toàn bộ trang tính.
Câu 22: Phát biểu nào sau đây là sai?
A. Khi chèn thêm một hàng, hàng mới sẽ được chèn vào đúng vị trí hàng được chọn.
B. Khi chèn thêm một cột, cột mới được chèn vào đúng vị trí cột được chọn.
C. Có thể chèn đồng thời nhiều hàng hay nhiều cột.
D. Mỗi lần chèn chỉ chèn được một cột hoặc một hàng.
Câu 23: Thực hiện thao tác nào dưới đây sẽ xoá cột (hoặc hàng)?
A. Nháy chọn một ô tính của cột (hoặc hàng) cần xoá rồi chọn Home>Cells>Delete.
B. Nháy chuột vào tên cột (hoặc tên hàng) để chọn cột (hoặc chọn hàng) cần xoá rồi
nhấn phím Delete.
C. Nháy chuột vào tên cột (hoặc tên hàng) để chọn cột (hoặc chọn hàng) cần xoá rồi
chọn Home>Cells>Delete.
D. Nháy chuột vào tên cột (hoặc tên hàng) để chọn cột (hoặc chọn hàng) cần xoá rồi
nháy nút lệnh Cut trên dải lệnh Home.
Câu 24: Nhấn tổ hợp phím nào sau đây sẽ cho phép mở bảng chọn thông số in?
A. Ctrl + A.
C. Ctrl + P.
B. Ctrl + B.
D. Ctrl + C.
Câu 25: Chọn đáp án đúng nhất. Tham số được dùng trong công thức của một
hàm có thể gồm:
A. Số liệu cụ thể.
B. Địa chỉ ô tính.
C. Địa chỉ khối ô tính.
D. Số liệu cụ thể, địa chỉ ô tính, địa chỉ khối ô tính.
Câu 26: Chỉ ra phát biểu đúng khi nói về đặc điểm của các hàm SUM,
AVERAGE, MAX, MIN, COUNT trong MS Excel:
A. Chỉ tính toán trên các ô tính chứa dữ liệu kiểu số, bỏ qua các ô tính chứa dữ liệu
kiểu chữ, ô tính trống.
B. Bắt buộc phải viết hoa tên các hàm tính toán.
C. Sau tên hàm có thể sử dụng cặp dấu ngoặc vuông [ ] thay cho cặp dấu ngoặc tròn
().
D. Khi dùng các hàm có sẵn trong MS Excel thì không cần viết dấu “=” trước tên
hàm.
Câu 27: Các ô B2, C2, D2, E2 nhận các giá trị lần lượt là: 123, 55, “Tin học”,
“Toán học”. Tại ô tính F2 gõ công thức =COUNT(B2:E2) ta sẽ được kết quả
nào?
A. 4.
C. #Value!
B. 2.
D. #Name?

Câu 28: Phát biểu nào sau đây sai?
A. Bảng tính mới được tạo mặc định có một trang tính có tên là Sheet1.
B. Mỗi bảng tính chỉ có tối đa một trang tính và có tên là Sheet 1.
C. Mỗi bảng tính có thể có nhiều trang tính.
D. Có thể đổi tên trang tính.
II. PHẦN TỰ LUẬN: (3 điểm).
Câu 1: (1.5 điểm). Nối mỗi chức năng ở cột A với một thao tác phù hợp ở cột B.
Cột A

Cột B

1) Chèn thêm hàng bên a) Nháy nút phải chuột vào tên hàng và chọn lệnh
trên
Delete.
2) Chèn thêm cột bên
trái

b) Nháy nút phải chuột vào tên hàng và chọn lệnh
Insert.

3) Xóa hàng

c) Nháy nút phải chuột vào tên hàng và chọn lệnh
Hide.

4) Xóa cột

d) Nháy nút phải chuột vào tên cột và chọn lệnh
Insert.

5) Ẩn hàng

e) Nháy nút phải chuột vào tên cột và chọn lệnh
Delete.

Câu 2: (1.5 điểm). Em hãy trả lời các câu hỏi sau:
a) Nêu cách viết hàm.
b) Trình bày các bước để nhập hàm trực tiếp vào ô tính.
-----HẾT-----

TRƯỜNG THCS ..
Mã đề: 02

ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ II
NĂM HỌC 2023- 2024
MÔN: TIN HỌC LỚP 7
Thời gian làm bài: 45 phút;

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM: (7 điểm)
Lưu ý:
- Hãy chọn đáp án đúng bằng cách khoanh tròn một trong các phương án phía dưới.
- Trong đề kiểm tra này sử dụng phần mềm Microsoft Excel 2016.
- Mỗi câu trả lời đúng 0,25 điểm.
Câu 1: Khi muốn ẩn hàng, cột em dùng lệnh nào?
A. Insert.
C. Hide.
B. Delete.
D. Unhide.
Câu 2: Phát biểu nào sau đây là đúng?
A. Phần mềm bảng tính chỉ cho phép lựa chọn trang tính hiện thời.
B. Phần mềm bảng tính cho phép lựa chọn trang tính hiện thời, vùng dữ liệu đang
được chọn hay toàn bộ bảng tính.
Câu 3: Các ô B2, C2, D2, E2 nhận các giá trị lần lượt là: 123, 55, “Tin học”,
“Toán học”. Tại ô tính F2 gõ công thức =COUNT(B2:E2) ta sẽ được kết quả
nào?
A. 4.
C. #Value!
B. 2.
D. #Name?
Câu 4: Khi nhập văn bản vào ô tính thì dữ liệu được tự động:
A. Căn trái.
C. Căn giữa.
B. Căn phải.
D. Căn đều hai bên.
Câu 5: Công thức nào sau đây là đúng khi nhập vào ô D5 trong Hình 1 để tính
chu vi hình chữ nhật?

A. 2*(13+25).
B. =2*(a + b).

Hình 1

C. =2*(D4 + D5).
D. 2*(D3 + D4).

Câu 6: Khi nhập “=MAX(2,10,5,15)” vào ô tính thì kết quả sẽ là bao nhiêu?
A. 2.
C. 10.
B. 5.
D. 15.
Câu 7: Các thao tác đúng khi chèn cột, dòng?
A. Nháy chuột phải vào vị trí cột, hàng và chọn Insert.
B. Nháy chuột trái vào vị trí cột, hàng và chọn Insert.

C. Nháy chuột phải vào vị trí cột, hàng và chọn Delete.
D. Nháy chuột trái vào vị trí cột, hàng và chọn Delete.
Câu 8: Để tô màu cho ô tính, em chọn nút lệnh nào sau đây trong thẻ Home?
A.   trong nhóm lệnh Font.
B.
 trong nhóm lệnh Font.
C. 
 trong nhóm lệnh Editing.
D. 
 trong nhóm lệnh Cells.
Câu 9: Chọn phát biểu không đúng?
A. Chỉ có kiểu số liệu số thì phần mềm bảng tính nhận dạng được.
B. Muốn nhập công thức vào ô tính cần gõ dấu “=” đầu tiên, sau đó gõ biểu thức.
C. Chức năng tính toán tự động của phần mềm bảng tính còn được thể hiện khi sao
chép công thức.
D. Trong phần mềm bảng tính, các phép toán đơn giản là phép cộng (+), trừ (-), nhân
(*), chia (/) và lũy thừa (^).
Câu 10: Cho các thao tác sau:
(1) Nháy chuột vào tên trang tính rồi nhấn phím Delete.
(2) Nháy nút phải chuột vào tên trang tính và chọn Delete.
(3) Nháy đúp chuột vào tên trang tính rồi nhấn phím Delete.
(4) Trong thẻ Home, chọn lệnh Delete/Delete Sheet trong nhóm lệnh Cells.
Các thao tác nào được dùng để xóa một trang tính?
A. (1), (4).
C. (1), (3).
B. (2), (4).
D. (1), (2), (4).
Câu 11: Vùng dữ liệu trên bảng tính có hình gì?
A. Hình tam giác.
C. Hình tròn.
B. Hình chữ nhật.
D. Có thể là hình bất kì.
Câu 12: Để thiết lập các thông số đường viền, kẻ khung em chọn thẻ nào trong
hộp thoại Format Cells?
A. Number.
C. Border.
B. Fill.
D. Header.
Câu 13: Phát biểu nào sau đây sai? Khi nhập dữ liệu vào bảng tính MS Excel
thì:
A. Dữ liệu kiểu số sẽ mặc định căn lề trái.
B. Dữ liệu kiểu kí tự sẽ mặc định căn lề trái.
C. Dữ liệu kiểu ngày sẽ mặc định căn lề phải.
D. Dữ liệu kiểu số và kiểu ngày sẽ mặc định căn lề phải.
Câu 14: Lựa chọn phát biểu đúng về tính năng của phần mềm bảng tính?
A. Cho phép người dùng tạo ra những trang trình chiếu phục vụ thuyết trình.
B. Xử lí thông tin được trình bày ở dạng bảng như tính toán, tìm kiếm, sắp xếp hay
tạo biểu đồ, đồ thị biểu diễn dữ liệu.
C. Cho phép thao tác soạn thảo các văn bản thô, định dạng phông chữ, màu sắc cùng
với hình ảnh minh họa.
D. Là phần mềm thiết kế đồ họa, chỉnh sửa ảnh.

Câu 15: Phát biểu nào sau đây là sai?
A. Khi sao chép công thức thì vị trí tương đối giữa các ô tính trong công thức và ô
tính chứa công thức không thay đổi.
B. Có thể sử dụng lệnh Copy, Paste để sao chép công thức khi ô tính (hoặc khối ô
tính) muốn sao chép đến liền kề hoặc không liền kề với ô tính chứa công thức.
C. Có thể sử dụng chức năng tự động điền dữ liệu khi ô tính (hoặc khối ô tính) muốn
sao chép công thức đến không liền kề với ô tính chứa công thức.
D. Khi sử dụng địa chỉ ô tính trong công thức, nếu dữ liệu trong các ô tính này thay
đổi thì phần mềm bảng tính sẽ tự động tính toán lại.
Câu 16: Phát biểu nào dưới đây sai?
A. Khối ô tính là một vùng hình chữ nhật gồm nhiều ô tính liền kề nhau.
B. Khối ô tính có thể là một ô tính, một hàng, một cột.
C. Khối ô tính phải nằm trên nhiều hàng, nhiều cột.
D. Có nhiều cách để chọn khối ô tính.
Câu 17: Hàm tính tổng là hàm nào sau đây?
A. SUM.
C. COUNT.
B. AVERAGE.
D. MIN.
Câu 18: Sắp xếp các bước dưới đây theo thứ tự đúng để sao chép công thức.
a) Nhấn nút lệnh Copy trên dải lệnh Home hoặc nhấn tổ hợp phím Ctrl + C.
b) Chọn ô tính chứa công thức cần sao chép.
c) Chọn nút lệnh Paste trên dải lệnh Home hoặc nhấn tổ hợp phím Ctrl + V.
d) Chọn ô tính cần sao chép đến.
A. a – b – c – d.
C. d – a – b – c.
B. b – a – d – c.
D. b – c – d – a.
Câu 19: Thao tác nào dưới đây không đúng khi tạo bảng tính mới?
A. Nháy chuột vào dấu (+) để tạo trang tính mới.
B. Nháy chuột phải vào trang tính đã có chọn Insert/Worksheet, nhấn OK để tạo trang
tính mới.
C. Nháy chuột vào thẻ Home/Insert/Insert Sheet để tạo trang tính mới.
D. Nháy chuột chọn Home/Insert/Worksheet, nhấn Ok để tạo trang tính mới.
Câu 20: Trong bảng tính MS Excel, tại ô A5 ta nhập công thức
=(A2+A3*2+A4*3)/6. Khi sao chép công thức này đến ô tính E5 thì kết quả nhận
được tại ô E5 là:
A. =(A2+A3*2+A4*3)/6.
C. =(A5+B5*2+C5*3)/6.
B. =(A2+B3*2+C4*3)/6.
D. =(E2+E3*2+E4*3)/6.
Câu 21: Phát biểu nào sau đây là sai?
A. Định dạng ô tính là thay đổi phông chữ, cỡ chữ, màu sắc và căn lề ô tính.
B. Nút lệnh vừa gộp các ô tính vừa căn lề giữa cho dữ liệu trong ô kết quả.
C. Nút lệnh để thiết lập xuống dòng khi dữ liệu tràn ô tính.
D. Khi một ô tính đã được định dạng rồi thì không thể thay đổi lại định dạng khác
được nữa.
Câu 22: Phát biểu nào sau đây là sai?
A. Khi chèn thêm một hàng, hàng mới sẽ được chèn vào đúng vị trí hàng được chọn.
B. Khi chèn thêm một cột, cột mới được chèn vào đúng vị trí cột được chọn.

C. Có thể chèn đồng thời nhiều hàng hay nhiều cột.
D. Mỗi lần chèn chỉ chèn được một cột hoặc một hàng.
Câu 23: Thực hiện thao tác nào dưới đây sẽ xoá cột (hoặc hàng)?
A. Nháy chọn một ô tính của cột (hoặc hàng) cần xoá rồi chọn Home>Cells>Delete.
B. Nháy chuột vào tên cột (hoặc tên hàng) để chọn cột (hoặc chọn hàng) cần xoá rồi
nhấn phím Delete.
C. Nháy chuột vào tên cột (hoặc tên hàng) để chọn cột (hoặc chọn hàng) cần xoá rồi
chọn Home>Cells>Delete.
D. Nháy chuột vào tên cột (hoặc tên hàng) để chọn cột (hoặc chọn hàng) cần xoá rồi
nháy nút lệnh Cut trên dải lệnh Home.
Câu 24: Chọn đáp án đúng nhất. Tham số được dùng trong công thức của một
hàm có thể gồm:
A. Số liệu cụ thể.
B. Địa chỉ ô tính.
C. Địa chỉ khối ô tính.
D. Số liệu cụ thể, địa chỉ ô tính, địa chỉ khối ô tính.
Câu 25: Chỉ ra phát biểu đúng khi nói về đặc điểm của các hàm SUM,
AVERAGE, MAX, MIN, COUNT trong MS Excel:
A. Chỉ tính toán trên các ô tính chứa dữ liệu kiểu số, bỏ qua các ô tính chứa dữ liệu
kiểu chữ, ô tính trống.
B. Bắt buộc phải viết hoa tên các hàm tính toán.
C. Sau tên hàm có thể sử dụng cặp dấu ngoặc vuông [ ] thay cho cặp dấu ngoặc tròn ().
D. Khi dùng các hàm có sẵn trong MS Excel thì không cần viết dấu “=” trước tên
hàm.
Câu 26: Phát biểu nào sau đây sai?
A. Bảng tính mới được tạo mặc định có một trang tính có tên là Sheet1.
B. Mỗi bảng tính chỉ có tối đa một trang tính và có tên là Sheet 1.
C. Mỗi bảng tính có thể có nhiều trang tính.
D. Có thể đổi tên trang tính.
Câu 27: Công thức khi nhập vào ô tính sẽ căn như thế nào?
A. Luôn căn phải.
B. Luôn căn trái.
C. Luôn căn giữa.
D. Tùy thuộc vào kết quả tính toán của công thức là số, văn bản hay ngày tháng.
Câu 28: Nhấn tổ hợp phím nào sau đây sẽ cho phép mở bảng chọn thông số in?
A. Ctrl + A.
C. Ctrl + P.
B. Ctrl + B.
D. Ctrl + C.
II. PHẦN TỰ LUẬN: (3 điểm).
Câu 1: (1,5 điểm). Em hãy thực hiện nối mỗi mục ở cột A với một mục ở cột B
cho phù hợp:
Cột A
Cột B
1) Để chèn thêm hàng (cột) mới, thực
a) Home>Cells>Delete.
hiện chọn hàng (cột) tại vị trí cần thêm rồi

chọn:
2) Để xóa một hàng (cột), thực hiện chọn
hàng (cột) cần xóa, rồi chọn:
3) Để xóa dữ liệu trong các ô tính của
hàng, cột, ta chọn hàng, cột cần xóa rồi
chọn:
4) Để thực hiện lệnh gộp ô và căn giữa, ta
chọn các ô cần gộp rồi chọn:
5) Để thiết lập xuống dòng khi dữ liệu
tràn ô tính, ta chọn:

b) Phím Delete trên bàn
phím.
c)
Home>Alignment>Merge
& Center.
d) Home>Alignment>Wrap
text.
e) Home>Cells>Insert.

Câu 2: (1,5 điểm). Hãy điền vào chỗ chống tính năng của mỗi hàm trong bảng
dưới đây:
Tên hàm
Tính năng của hàm
SUM
AVERAGE
MAX
MIN
COUNT
-----HẾT----D. HƯỚNG DẪN CHẤM
Mã đề: 01
I. PHẨN TRẮC NGHIỆM: Mỗi câu trắc nghiệm đúng 0,25 điểm.
Câu
1
2
3
4
5
6
7
8
9 10 11 12
Đáp án B A D C A A D C A B B C
Câu
Đáp án

15
B

16
C

17
C

18
B

19
D

20
D

21
B

22
D

23
C

24
C

II. PHẦN PHẦN TỰ LUẬN: (3.0 điểm)
Câu hỏi
Nội dung
1

b.
Câu 1
(1.5 điểm) 2 – d.
3 – a.
4 – e.
5 – c.

Câu 2
(1.5 điểm)

a) Cách viết hàm:
= ()
b) Các bước để nhập hàm trực tiếp vào ô tính:
- Bước 1: Chọn ô tính cần nhập hàm.

25
D

26
A

13
D
27
C

14
A
28
B

Điểm
0,3
0,3
0,3
0,3
0,3
0,3
0,3

- Bước 2: Gõ dấu =
- Bước 3: Nhập tên hàm, các tham số của hàm (đặt trong
cặp ngoặc tròn).
- Bước 4: Gõ phím Enter.

0,3
0,3
0,3

---Hết---

Mã đề: 02
I. PHẨN TRẮC NGHIỆM: Mỗi câu trắc nghiệm đúng 0,25 điểm.
Câu
1
2
3
4
5
6
7
8
9 10 11 12

13

14

Đáp án

C

B

C

A

C

D

A

B

A

B

B

C

A

B

Câu

15

16

17

18

19

20

21

22

23

24

25

26

27

28

Đáp án

C

C

A

B

D

D

D

D

C

D

A

B

D

C

II. PHẦN PHẦN TỰ LUẬN: (3.0 điểm)
Câu hỏi
Nội dung
1 – e.
2 – a.
Câu 1
3 – b.
(1.5 điểm)
4 – c.
5 – d.
- Hàm SUM:
Tính tổng.
- Hàm AVERAGE: Tính trung bình cộng.
Câu 2
- Hàm MAX:
Tính giá trị lớn nhất.
(1.5 điểm)
- Hàm MIN:
Tình giá trị nhỏ nhất.
- Hàm COUNT:
Đếm giá trị số
-------HẾT------CHUYÊN MÔN

Nhóm chia sẻ giáo án, tài liệu

TỔ CHUYÊN MÔN
PTT

Điểm
0,3
0,3
0,3
0,3
0,3
0,3
0,3
0,3
0,3
0,3
GIÁO VIÊN RA ĐỀ

https://docs.google.com/spreadsheets/d/1oShu3D2FL12wFsVye_n5AqXUXnokxwX4pimeyt8gBU/edit#gid=0

Nhóm zalo: https://zalo.me/g/tlwrff522
 
Gửi ý kiến