Đề kiểm tra cuối học kì II tin học 7

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: nguyễn tuấn Đạt
Ngày gửi: 20h:05' 09-04-2025
Dung lượng: 379.8 KB
Số lượt tải: 476
Nguồn:
Người gửi: nguyễn tuấn Đạt
Ngày gửi: 20h:05' 09-04-2025
Dung lượng: 379.8 KB
Số lượt tải: 476
Số lượt thích:
1 người
(Nguyễn Thị Lệ)
PHÒNG GD&ĐT QUẬN HAI BÀ TRƯNG
TRƯỜNG THCS TÔ HOÀNG
ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KÌ II 2024-2025
MÔN: Tin học lớp 7
Thời gian làm bài 45 phút.
1. Ma trận đề:
Nội dung/đơn vị kiến thức
Bài 11: Tạo bài trình chiếu
Bài 14: Thuật toán tìm kiếm
tuần tự
Bài 15: Thuật toán tìm kiếm
nhị phân
Bài 16: Thuật toán sắp xếp
Tổng câu hỏi
Tỉ lệ
Tổng số và tỉ lệ theo cấp độ tư
duy
Nhận
biết
1
1
Phần I
Thông
hiểu
3
2
Cấp độ tư duy
Vận
dụng
Nhận
biết
Phần II
Thông
hiểu
2
1
2
16,7%
SL
Nhận
biết
Tỉ lệ
1
7
58,3%
2
14,3%
1
Vận
dụng
1
1
3
25%
SL
Thông
hiểu
Tỉ lệ
0
0%
7
50%
0
0%
SL
Vận
dụng
Tỉ lệ
1
2
100%
5
35,7%
PHÒNG GD&ĐT QUẬN HAI BÀ TRƯNG
TRƯỜNG THCS TÔ HOÀNG
ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KÌ I
Môn: Tin học khối 7
Năm học: 2024 – 2025
Thời gian: 45 phút
Họ và tên thí sinh:…………………………………………
Lớp: ………
Điểm
Lời phê của thầy (cô) giáo
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM: (6 điểm)
ĐỀ BÀI
Câu 1: . Phần mềm trình chiếu có chức năng gì?
A. Chỉ tạo bài trình chiếu.
B. Chỉ hiển thị các trang nội dung trên màn hình.
C. Chỉ để xử lí đồ hoạ.
D. Tạo bài trình chiếu và hiển thị nội dung các trang chiếu trên màn hình hoặc màn chiếu.
Câu 2: Các mẫu tạo sẵn bố cục nội dung có thể được sử dụng cho một bài trình chiếu gọi
là?
A. Trình chiếu.
B. Mẫu bố trí.
C. Mẫu kí tự.
D. Mẫu thiết kế.
Câu 3: Trong các phát biểu sau, phát biểu không đúng về bài trình chiếu?
A. Trang tiêu đề là trang đầu tiên và cho biết chủ đề của bài trình chiếu
B. Các trang nội dung của bài trình chiếu thường có tiêu đề trang
C. Các phần mềm trình chiếu không có sẵn các mẫu bố trí
D. Tiêu đề trang giúp làm nổi bật nội dung cần trình bày của trang
Câu 4: Để giảm bậc phân cấp, em đặt con trỏ ở đầu dòng cần tạo cấu trúc phân cấp (nếu
cần tạo cấu trúc phân cấp giếng nhau cho nhiều dòng thì dùng chuột chọn các dòng) rồi
nhắn tổ hợp phím:
A. Shift+ Tab
B. AIt+ Tab.
C. Ctrl + Tab.
D. Ctrl + Shift.
Câu 5: Đâu là phát biểu đúng khi nói đến thuật toán tìm kiếm tuần tự?
A. Thực hiện tìm lần lượt từ đầu đến cuối danh sách.
B. Khi chưa tìm thấy và chưa tìm hết thì còn tìm tiếp.
C. Cả A, B đúng.
D. Cả A, B sai.
Câu 6: Thuật toán tìm kiếm nhị phân bắt đầu từ vị trí nào của danh sách đã được sắp xếp?
A. Ở đầu.
B. Ở giữa.
C. Ở cuối.
2
D. Bất kì vị trí nào.
Câu 7: Thực hiện thuật toán tìm kiếm tuần tự để tìm số 12 trong danh sách [2, 6, 8, 4, 10,
12]. Đầu ra của thuật toán là?
A. Thông báo “Không tìm thấy”.
B. Thông báo “Tìm thấy”.
C. Thông báo “Tìm thấy”, giá trị cần tìm tại vị trí thứ 5 của danh sách.
D. Thông báo “Tìm thấy”, giá trị cần tìm tại vị trí thứ 6 của danh sách.
Câu 8: Chọn câu diễn đạt đúng hoạt động của thuật toán tìm kiếm tuần tự.
A. Tìm trên danh sách đã sắp xếp, bắt đầu từ đầu danh sách, chừng nào chưa tìm thấy hoặc
chưa tìm hết thì còn tìm tiếp.
B. Tìm trên danh sách đã sắp xếp, bắt đầu từ giữa danh sách, chừng nào chưa tìm thấy
hoặc chưa tìm hết thì còn tìm tiếp.
C. Tìm trên danh sách bắt kì, bắt đầu từ giữa danh sách, chừng nào chưa tìm thấy hoặc
chưa tìm hết thì còn tìm tiếp.
D. Tìm trên danh sách bất kì, bắt đầu từ đầu danh sách, chừng nào chưa tìm thấy hoặc
chưa tìm hết thì còn tìm tiếp.
Câu 9: Cho sơ đồ khối dùng để mô
tả thuật toán tìm kiếm tuần tự tên
sách như hình bên:
Thông tin đầu vào của thuật toán là?
A. Tên sách cần tìm
B. Danh sách tên sách
C. Danh sách họ tên học sinh
D. Đáp án khác
Câu 10: Cho sơ đồ khối như sau mô
tả thuật toán?
A. Thuật toán tìm kiếm tên khách hàng
B. Thuật toán tìm kiếm địa chỉ khách
hàng
C. Thuật toán tìm kiếm tên học sinh
D. Thuật toán tìm kiếm địa chỉ học
sinh
Câu 11: Nhiệm vụ để thực hiện việc sắp xếp gồm:
A. So sánh
B. Đổi chỗ
C. So sánh và đổi chỗ
D. Đổi chỗ và xóa
Câu 12: Nếu sử dụng thuật toán sắp xếp chọn để sắp xếp dãy số: 6, 11, 5, 9, 4 theo thứ tự
tăng dẫn thì số lần thực hiện thao tác hoán đổi vị trí trong vòng lặp thứ nhất là:
A. 2
B. 3
C. 4
D. 5
3
II. PHẦN TỰ LUẬN (4 điểm)
Câu 11: Sử dụng thuật toán tìm kiếm nhị phân, hãy mô tả các bước để tìm được vị trí của
số 11 trong dãy sau
2 3 5 6 8 9 11
Câu 12: Sử dụng thuật toán sắp xếp nổi bọt, hãy nêu các bước để sắp xếp các số: 6, 8, 4,
11, 7 theo thứ tự tăng dần?
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
4
ĐÁP ÁN + HƯỚNG DẪN CHẤM ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ II
Phần I. TRẮC NGHIỆM (6 điểm) Mỗi ý đúng được 0,5 điểm
Câu
1
2
3
Đáp án
D
B
C
Phần II. Tự Luận (4 Điểm)
Câu
Câu 11
4
A
5
C
6
B
7
D
8
D
9
B
10
A
11
C
Hướng dẫn chấm
12
A
Điểm
-
Bước 1: Xét vị trí ở giữa của dãy, vị trí có giá trị là 6. So sánh số
11 với số 6. Vì 11>6 nên bỏ đi nửa đầu của danh sách
1
-
Bước 2: Xét vị trí ở giữa của nửa sau của dãy là vị trí có giá trị là
9. Vì 11>9 nên bỏ đi nửa đầu của danh sách
0,5
-
Bước 3: Tìm thấy số 11, thuật toán kết thúc.
0,5
-
Dãy số ban đầu: 6, 8, 4, 11, 7
Xét vị trí đầu tiên:
Hoán đổi 11 và 7
=> 6, 8, 4, 7, 11
4 < 7 không hoán đổi => 6, 8, 4, 7, 11
Hoán đổi 8 và 4
=> 6, 4, 8, 7, 11
Hoán đổi 6 và 4
=> 4, 6, 8, 7, 11
Xét vị trí thứ 2:
7 < 11 không hoán đổi => 4, 6, 8, 7, 11
Hoán đổi 7 và 8
=> 4, 6, 7, 8, 11
6 < 7 không hoán đổi => 4, 6, 7, 8, 11
Xét vị trí thứ 3:
8 < 11 không hoán đổi => 4, 6, 7, 8, 11
7 < 8 không hoán đổi => 4, 6, 7, 8, 11
Xét vị trí thứ 4:
8 < 11 không hoán đổi => 4, 6, 7, 8, 11
Kết thúc chương trình.
Câu 12
-
-
5
0,5
0,5
0,5
0,5
TRƯỜNG THCS TÔ HOÀNG
ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KÌ II 2024-2025
MÔN: Tin học lớp 7
Thời gian làm bài 45 phút.
1. Ma trận đề:
Nội dung/đơn vị kiến thức
Bài 11: Tạo bài trình chiếu
Bài 14: Thuật toán tìm kiếm
tuần tự
Bài 15: Thuật toán tìm kiếm
nhị phân
Bài 16: Thuật toán sắp xếp
Tổng câu hỏi
Tỉ lệ
Tổng số và tỉ lệ theo cấp độ tư
duy
Nhận
biết
1
1
Phần I
Thông
hiểu
3
2
Cấp độ tư duy
Vận
dụng
Nhận
biết
Phần II
Thông
hiểu
2
1
2
16,7%
SL
Nhận
biết
Tỉ lệ
1
7
58,3%
2
14,3%
1
Vận
dụng
1
1
3
25%
SL
Thông
hiểu
Tỉ lệ
0
0%
7
50%
0
0%
SL
Vận
dụng
Tỉ lệ
1
2
100%
5
35,7%
PHÒNG GD&ĐT QUẬN HAI BÀ TRƯNG
TRƯỜNG THCS TÔ HOÀNG
ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KÌ I
Môn: Tin học khối 7
Năm học: 2024 – 2025
Thời gian: 45 phút
Họ và tên thí sinh:…………………………………………
Lớp: ………
Điểm
Lời phê của thầy (cô) giáo
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM: (6 điểm)
ĐỀ BÀI
Câu 1: . Phần mềm trình chiếu có chức năng gì?
A. Chỉ tạo bài trình chiếu.
B. Chỉ hiển thị các trang nội dung trên màn hình.
C. Chỉ để xử lí đồ hoạ.
D. Tạo bài trình chiếu và hiển thị nội dung các trang chiếu trên màn hình hoặc màn chiếu.
Câu 2: Các mẫu tạo sẵn bố cục nội dung có thể được sử dụng cho một bài trình chiếu gọi
là?
A. Trình chiếu.
B. Mẫu bố trí.
C. Mẫu kí tự.
D. Mẫu thiết kế.
Câu 3: Trong các phát biểu sau, phát biểu không đúng về bài trình chiếu?
A. Trang tiêu đề là trang đầu tiên và cho biết chủ đề của bài trình chiếu
B. Các trang nội dung của bài trình chiếu thường có tiêu đề trang
C. Các phần mềm trình chiếu không có sẵn các mẫu bố trí
D. Tiêu đề trang giúp làm nổi bật nội dung cần trình bày của trang
Câu 4: Để giảm bậc phân cấp, em đặt con trỏ ở đầu dòng cần tạo cấu trúc phân cấp (nếu
cần tạo cấu trúc phân cấp giếng nhau cho nhiều dòng thì dùng chuột chọn các dòng) rồi
nhắn tổ hợp phím:
A. Shift+ Tab
B. AIt+ Tab.
C. Ctrl + Tab.
D. Ctrl + Shift.
Câu 5: Đâu là phát biểu đúng khi nói đến thuật toán tìm kiếm tuần tự?
A. Thực hiện tìm lần lượt từ đầu đến cuối danh sách.
B. Khi chưa tìm thấy và chưa tìm hết thì còn tìm tiếp.
C. Cả A, B đúng.
D. Cả A, B sai.
Câu 6: Thuật toán tìm kiếm nhị phân bắt đầu từ vị trí nào của danh sách đã được sắp xếp?
A. Ở đầu.
B. Ở giữa.
C. Ở cuối.
2
D. Bất kì vị trí nào.
Câu 7: Thực hiện thuật toán tìm kiếm tuần tự để tìm số 12 trong danh sách [2, 6, 8, 4, 10,
12]. Đầu ra của thuật toán là?
A. Thông báo “Không tìm thấy”.
B. Thông báo “Tìm thấy”.
C. Thông báo “Tìm thấy”, giá trị cần tìm tại vị trí thứ 5 của danh sách.
D. Thông báo “Tìm thấy”, giá trị cần tìm tại vị trí thứ 6 của danh sách.
Câu 8: Chọn câu diễn đạt đúng hoạt động của thuật toán tìm kiếm tuần tự.
A. Tìm trên danh sách đã sắp xếp, bắt đầu từ đầu danh sách, chừng nào chưa tìm thấy hoặc
chưa tìm hết thì còn tìm tiếp.
B. Tìm trên danh sách đã sắp xếp, bắt đầu từ giữa danh sách, chừng nào chưa tìm thấy
hoặc chưa tìm hết thì còn tìm tiếp.
C. Tìm trên danh sách bắt kì, bắt đầu từ giữa danh sách, chừng nào chưa tìm thấy hoặc
chưa tìm hết thì còn tìm tiếp.
D. Tìm trên danh sách bất kì, bắt đầu từ đầu danh sách, chừng nào chưa tìm thấy hoặc
chưa tìm hết thì còn tìm tiếp.
Câu 9: Cho sơ đồ khối dùng để mô
tả thuật toán tìm kiếm tuần tự tên
sách như hình bên:
Thông tin đầu vào của thuật toán là?
A. Tên sách cần tìm
B. Danh sách tên sách
C. Danh sách họ tên học sinh
D. Đáp án khác
Câu 10: Cho sơ đồ khối như sau mô
tả thuật toán?
A. Thuật toán tìm kiếm tên khách hàng
B. Thuật toán tìm kiếm địa chỉ khách
hàng
C. Thuật toán tìm kiếm tên học sinh
D. Thuật toán tìm kiếm địa chỉ học
sinh
Câu 11: Nhiệm vụ để thực hiện việc sắp xếp gồm:
A. So sánh
B. Đổi chỗ
C. So sánh và đổi chỗ
D. Đổi chỗ và xóa
Câu 12: Nếu sử dụng thuật toán sắp xếp chọn để sắp xếp dãy số: 6, 11, 5, 9, 4 theo thứ tự
tăng dẫn thì số lần thực hiện thao tác hoán đổi vị trí trong vòng lặp thứ nhất là:
A. 2
B. 3
C. 4
D. 5
3
II. PHẦN TỰ LUẬN (4 điểm)
Câu 11: Sử dụng thuật toán tìm kiếm nhị phân, hãy mô tả các bước để tìm được vị trí của
số 11 trong dãy sau
2 3 5 6 8 9 11
Câu 12: Sử dụng thuật toán sắp xếp nổi bọt, hãy nêu các bước để sắp xếp các số: 6, 8, 4,
11, 7 theo thứ tự tăng dần?
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
4
ĐÁP ÁN + HƯỚNG DẪN CHẤM ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ II
Phần I. TRẮC NGHIỆM (6 điểm) Mỗi ý đúng được 0,5 điểm
Câu
1
2
3
Đáp án
D
B
C
Phần II. Tự Luận (4 Điểm)
Câu
Câu 11
4
A
5
C
6
B
7
D
8
D
9
B
10
A
11
C
Hướng dẫn chấm
12
A
Điểm
-
Bước 1: Xét vị trí ở giữa của dãy, vị trí có giá trị là 6. So sánh số
11 với số 6. Vì 11>6 nên bỏ đi nửa đầu của danh sách
1
-
Bước 2: Xét vị trí ở giữa của nửa sau của dãy là vị trí có giá trị là
9. Vì 11>9 nên bỏ đi nửa đầu của danh sách
0,5
-
Bước 3: Tìm thấy số 11, thuật toán kết thúc.
0,5
-
Dãy số ban đầu: 6, 8, 4, 11, 7
Xét vị trí đầu tiên:
Hoán đổi 11 và 7
=> 6, 8, 4, 7, 11
4 < 7 không hoán đổi => 6, 8, 4, 7, 11
Hoán đổi 8 và 4
=> 6, 4, 8, 7, 11
Hoán đổi 6 và 4
=> 4, 6, 8, 7, 11
Xét vị trí thứ 2:
7 < 11 không hoán đổi => 4, 6, 8, 7, 11
Hoán đổi 7 và 8
=> 4, 6, 7, 8, 11
6 < 7 không hoán đổi => 4, 6, 7, 8, 11
Xét vị trí thứ 3:
8 < 11 không hoán đổi => 4, 6, 7, 8, 11
7 < 8 không hoán đổi => 4, 6, 7, 8, 11
Xét vị trí thứ 4:
8 < 11 không hoán đổi => 4, 6, 7, 8, 11
Kết thúc chương trình.
Câu 12
-
-
5
0,5
0,5
0,5
0,5
 









Các ý kiến mới nhất