Tìm kiếm Đề thi, Kiểm tra
lich su va dia li 4

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Bùi Văn Chung (trang riêng)
Ngày gửi: 07h:50' 19-12-2023
Dung lượng: 130.5 KB
Số lượt tải: 273
Nguồn:
Người gửi: Bùi Văn Chung (trang riêng)
Ngày gửi: 07h:50' 19-12-2023
Dung lượng: 130.5 KB
Số lượt tải: 273
Số lượt thích:
1 người
(Bùi Văn Chung)
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỒI HỌC KÌ I MÔN LỊCH SỬ VÀ ĐỊA LÍ - LỚP 4
Mạch kiến thức,
kĩ năng
Chủ đề 1:
Địa phương em
Chủ đề 2:
Trung du và miền
núi bắc bộ
Chủ đề 3:
Đồng bằng bắc bộ
Tổng
Số câu và
số điểm
Mức 1
TNKQ
Mức 2
TL
TNKQ
TL
Mức 3
TNKQ
Tổng
TL
TNKQ
TL
Số câu
1
1
1
1
Số điểm
1.0
1.0
1.0
1.0
Số câu
3
3
Số điểm
3.0
3.0
Số câu
1
3
1
4
1
Số điểm
1.0
3.0
1.0
4.0
1.0
Số câu
4
4
2
8
2
Số điểm
4.0
4.0
2.0
8.0
2.0
MA TRẬN CÂU HỎI CUỒI HỌC KÌ I MÔN LỊCH SỬ VÀ ĐỊA LÍ - LỚP 4
Mạch kiến thức,
kĩ năng
Chủ đề 1:
Địa phương em
Chủ đề 2:
Trung du và miền
núi bắc bộ
Chủ đề 3:
Đồng bằng bắc bộ
Tổng
Số câu và
số điểm
Mức 1
TNKQ
Mức 2
TL
TNKQ
TL
Mức 3
TNKQ
Tổng
TL
TNKQ
TL
Số câu
1
1
1
1
Câu số
7
10
7
10
Số câu
3
3
Câu số
1,2,3
1,2,3
Số câu
1
3
1
4
1
Câu số
4
5,6,8
9
4.5.6.8
9
Số câu
4
4
2
8
2
Câu số
1,2,3,4
5,6,7,8
9,10
1,2,3,4,5,
6,7,8
9,10
TRƯỜNG TH&THCS TRƯƠNG ĐỊNH
HỌ VÀ TÊN: ...................................
LỚP: .........
KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I
NĂM HỌC: 2023 - 2024
MÔN: LỊCH SỬ VÀ ĐỊA LÍ
THỜI GIAN: 40 PHÚT (không kể phát đề)
Nhận xét của giáo viên
Điểm
..................................................................................................
..................................................................................................
..................................................................................................
..................................................................................................
Khoanh vào chữ cái trước câu trả lời đúng và hoàn thành các bài tập sau:
Câu 1. (1 điểm) Đặc điểm chính của địa hình ở vùng trung du và miền núi Bắc
Bộ là gì?
A. Đại hình tương đối bằng phẳng.
B. Địa hình gồm các Cao Nguyên xếp tầng.
C. Địa hình chủ yếu là đồi núi.
D. Địa hình có dạng hình tam giác.
Câu 2. (1 điểm) Dãy núi cao và đồ sộ nhất nước ta là dãy núi nào?
A. Dãy Trường Sơn
B. Dãy Hoàng Liên Sơn.
C. Dãy Tam Đảo
D. Cánh Cung Đông Triều.
Câu 3. (1 điểm) Ngày Quốc lễ Giỗ tổ Hùng Vương là ngày nào ?
A. Ngày 8 tháng 3 âm lịch hằng năm.
B. Ngày 30 tháng 4 hằng năm.
C. Ngày 10 tháng 3 âm lịch hằng năm.
D. Ngày 1 tháng 5 hằng năm.
Câu 4. (1 điểm) Bác Hồ đọc Tuyên ngôn Độc lập tại Quảng trường Ba Đình vào
thời gian nào?
A. 2/9/1944.
B. 2/9/1945.
C. 2/9/1946.
D. 2/9/1947.
Câu 5. (1 điểm) Vì sao vùng Đồng bằng Bắc bộ có dân cư tập trung đông đúc
nhất nước ta?
A. Do điều kiện tự nhiên thuận lợi cho sinh sống, giao thông và sản xuất.
B. Do có nền văn hoá lâu đời, đất rộng, có nhiều đặc sản.
C. Do đất đai màu mỡ và có nhiều khoáng sản, hải sản.
D. Do có nhiều lễ hội lớn như: hội Lim, hội Gióng, hội Phủ Giày,…
Câu 6. (1 điểm) Nối thông tin ở cột A và B để tạo thành thông tin hoàn chỉnh.
Cột A
1. Người dân ở Đồng bằng Bắc
Cột B
a. vùng lúa lớn thứ 2 cả nước.
bộ chủ yếu là
2. Dân cư tập trung đông đúc ở
vùng Đồng bằng Bắc bộ do
b. chạm bạc, đúc đồng, dệt lụa,
làm gốm,…
3. Đồng bằng Bắc bộ là
c. dân tộc kinh
4. Vùng đồng bằng Bắc bộ có
nhiều nghề thử công truyền
thống như:
d. điều kiện tự nhiên thuận lợi
cho sinh sống và sản xuất.
Câu 7. (1 điểm) Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô trống trước mỗi ý sau:
Các tỉnh tiếp giáp với tỉnh Quảng Nam là: Đà Nẵng, Thừa Thiên Huế, Quảng
Ngãi, Kom Tum.
Ở tỉnh Quảng Nam có Lễ hội Chùa Hương.
Thành Cổ Loa nay thuộc huyện Đông Anh – Huế.
Người Việt Cổ ở nhà sàn, đi lại chủ yếu bằng thuyền.
Câu 8. (1 điểm) Điền các từ “ Thăng Long, Hoa Lư, Hậu Lê, kinh đô” vào chỗ
chấm.
Năm 1010, vua Lý Thái Tổ dời đô từ ………… (Nình Bình) về thành Đại La (Hà
Nội) và đổi tên là …………… Từ đó, nơi đây là …………….của các triều đại Lý, Trần,
…………. Ngày nay, Hà Nội là Thủ đô của nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam.
Câu 9. (1 điểm) Sau khi tìm hiểu về khu di tích Văn Miếu - Quốc Tử Giám em có
cảm nghĩ gì về truyền thống hiếu học của dân tộc Việt Nam ?
…………………………………………………………………………………….
…………………………………………………………………………………….
…………………………………………………………………………………….
…………………………………………………………………………………….
Câu 10. (1 điểm) Hãy chia sẻ một số biện pháp mà em đã làm để bảo vệ thiên
nhiên và ứng phó với biến đổi khí hậu hiện nay ở địa phương em ?
…………………………………………………………………………………….
…………………………………………………………………………………….
…………………………………………………………………………………….
…………………………………………………………………………………….
---------------------HẾT--------------------TRƯỜNG TH&THCS TRƯƠNG ĐỊNH
HƯỚNG DẪN CHẤM KIỂM TRA ĐỊNH KỲ CUỐI HỌC KỲ I
NĂM HỌC: 2023 - 2024
Môn: Lịch sử và Địa lí - Lớp 4
Câu
1
2
3
4
5
Ý đúng
C
B
C
B
A
Điểm
1 điểm
1 điểm
1 điểm
1 điểm
1 điểm
Câu 6. (1 điểm) HS nối đúng mỗi thông tin ghi 0,25 điểm.
Cột A
Cột B
1. Người dân ở Đồng bằng Bắc bộ
chủ yếu là
a. vùng lúa lớn thứ 2 cả nước.
2. Hệ thống đê giúp Đồng bằng
Bắc bộ
b. chạm bạc, đúc đồng, dệt lụa,
làm gốm,…
3. Đồng bằng Bắc bộ là
c. dân tộc kinh
4. Vùng đồng bằng Bắc bộ có
nhiều nghề thử công truyền thống
như:
d. hạn chế ngập lụt và có thể trồng
cấy nhiều vụ trong năm.
Câu 7. (1 điểm) HS điềm đúng mỗi ô ghi 0,25 điểm.
Đ Các tỉnh tiếp giáp với tỉnh Quảng Nam là: Đà Nẵng, Thừa Thiên Huế, Quảng Ngãi,
Kom Tum.
S
Ở tỉnh Quảng Nam có Lễ hội Chùa Hương.
S
Thành Cổ Loa nay thuộc huyện Đông Anh – Huế.
Đ Người Việt Cổ ở nhà sàn, đi lại chủ yếu bằng thuyền.
Câu 8. (1 điểm) HS điền đúng mỗi từ ghi 0,25 điểm.
Năm 1010, vua Lý Thái Tổ dời đô từ Hoa Lư (Nình Bình) về thành Đại La (Hà Nội)
và đổi tên là Thăng Long Từ đó, nơi đây là kinh đô của các triều đại Lý, Trần, Hậu Lê
Ngày nay, Hà Nội là Thủ đô của nước Cộng hoà xã hội chue nghĩa Việt Nam.
Câu 9: (1 điểm) Tuỳ theo câu trả lời của HS mà GV ghi điểm cho phù hợp.
Câu 10: (1 điểm) Tuỳ theo câu trả lời của HS mà GV ghi điểm cho phù hợp
---------------------HẾT---------------------
Mạch kiến thức,
kĩ năng
Chủ đề 1:
Địa phương em
Chủ đề 2:
Trung du và miền
núi bắc bộ
Chủ đề 3:
Đồng bằng bắc bộ
Tổng
Số câu và
số điểm
Mức 1
TNKQ
Mức 2
TL
TNKQ
TL
Mức 3
TNKQ
Tổng
TL
TNKQ
TL
Số câu
1
1
1
1
Số điểm
1.0
1.0
1.0
1.0
Số câu
3
3
Số điểm
3.0
3.0
Số câu
1
3
1
4
1
Số điểm
1.0
3.0
1.0
4.0
1.0
Số câu
4
4
2
8
2
Số điểm
4.0
4.0
2.0
8.0
2.0
MA TRẬN CÂU HỎI CUỒI HỌC KÌ I MÔN LỊCH SỬ VÀ ĐỊA LÍ - LỚP 4
Mạch kiến thức,
kĩ năng
Chủ đề 1:
Địa phương em
Chủ đề 2:
Trung du và miền
núi bắc bộ
Chủ đề 3:
Đồng bằng bắc bộ
Tổng
Số câu và
số điểm
Mức 1
TNKQ
Mức 2
TL
TNKQ
TL
Mức 3
TNKQ
Tổng
TL
TNKQ
TL
Số câu
1
1
1
1
Câu số
7
10
7
10
Số câu
3
3
Câu số
1,2,3
1,2,3
Số câu
1
3
1
4
1
Câu số
4
5,6,8
9
4.5.6.8
9
Số câu
4
4
2
8
2
Câu số
1,2,3,4
5,6,7,8
9,10
1,2,3,4,5,
6,7,8
9,10
TRƯỜNG TH&THCS TRƯƠNG ĐỊNH
HỌ VÀ TÊN: ...................................
LỚP: .........
KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I
NĂM HỌC: 2023 - 2024
MÔN: LỊCH SỬ VÀ ĐỊA LÍ
THỜI GIAN: 40 PHÚT (không kể phát đề)
Nhận xét của giáo viên
Điểm
..................................................................................................
..................................................................................................
..................................................................................................
..................................................................................................
Khoanh vào chữ cái trước câu trả lời đúng và hoàn thành các bài tập sau:
Câu 1. (1 điểm) Đặc điểm chính của địa hình ở vùng trung du và miền núi Bắc
Bộ là gì?
A. Đại hình tương đối bằng phẳng.
B. Địa hình gồm các Cao Nguyên xếp tầng.
C. Địa hình chủ yếu là đồi núi.
D. Địa hình có dạng hình tam giác.
Câu 2. (1 điểm) Dãy núi cao và đồ sộ nhất nước ta là dãy núi nào?
A. Dãy Trường Sơn
B. Dãy Hoàng Liên Sơn.
C. Dãy Tam Đảo
D. Cánh Cung Đông Triều.
Câu 3. (1 điểm) Ngày Quốc lễ Giỗ tổ Hùng Vương là ngày nào ?
A. Ngày 8 tháng 3 âm lịch hằng năm.
B. Ngày 30 tháng 4 hằng năm.
C. Ngày 10 tháng 3 âm lịch hằng năm.
D. Ngày 1 tháng 5 hằng năm.
Câu 4. (1 điểm) Bác Hồ đọc Tuyên ngôn Độc lập tại Quảng trường Ba Đình vào
thời gian nào?
A. 2/9/1944.
B. 2/9/1945.
C. 2/9/1946.
D. 2/9/1947.
Câu 5. (1 điểm) Vì sao vùng Đồng bằng Bắc bộ có dân cư tập trung đông đúc
nhất nước ta?
A. Do điều kiện tự nhiên thuận lợi cho sinh sống, giao thông và sản xuất.
B. Do có nền văn hoá lâu đời, đất rộng, có nhiều đặc sản.
C. Do đất đai màu mỡ và có nhiều khoáng sản, hải sản.
D. Do có nhiều lễ hội lớn như: hội Lim, hội Gióng, hội Phủ Giày,…
Câu 6. (1 điểm) Nối thông tin ở cột A và B để tạo thành thông tin hoàn chỉnh.
Cột A
1. Người dân ở Đồng bằng Bắc
Cột B
a. vùng lúa lớn thứ 2 cả nước.
bộ chủ yếu là
2. Dân cư tập trung đông đúc ở
vùng Đồng bằng Bắc bộ do
b. chạm bạc, đúc đồng, dệt lụa,
làm gốm,…
3. Đồng bằng Bắc bộ là
c. dân tộc kinh
4. Vùng đồng bằng Bắc bộ có
nhiều nghề thử công truyền
thống như:
d. điều kiện tự nhiên thuận lợi
cho sinh sống và sản xuất.
Câu 7. (1 điểm) Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô trống trước mỗi ý sau:
Các tỉnh tiếp giáp với tỉnh Quảng Nam là: Đà Nẵng, Thừa Thiên Huế, Quảng
Ngãi, Kom Tum.
Ở tỉnh Quảng Nam có Lễ hội Chùa Hương.
Thành Cổ Loa nay thuộc huyện Đông Anh – Huế.
Người Việt Cổ ở nhà sàn, đi lại chủ yếu bằng thuyền.
Câu 8. (1 điểm) Điền các từ “ Thăng Long, Hoa Lư, Hậu Lê, kinh đô” vào chỗ
chấm.
Năm 1010, vua Lý Thái Tổ dời đô từ ………… (Nình Bình) về thành Đại La (Hà
Nội) và đổi tên là …………… Từ đó, nơi đây là …………….của các triều đại Lý, Trần,
…………. Ngày nay, Hà Nội là Thủ đô của nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam.
Câu 9. (1 điểm) Sau khi tìm hiểu về khu di tích Văn Miếu - Quốc Tử Giám em có
cảm nghĩ gì về truyền thống hiếu học của dân tộc Việt Nam ?
…………………………………………………………………………………….
…………………………………………………………………………………….
…………………………………………………………………………………….
…………………………………………………………………………………….
Câu 10. (1 điểm) Hãy chia sẻ một số biện pháp mà em đã làm để bảo vệ thiên
nhiên và ứng phó với biến đổi khí hậu hiện nay ở địa phương em ?
…………………………………………………………………………………….
…………………………………………………………………………………….
…………………………………………………………………………………….
…………………………………………………………………………………….
---------------------HẾT--------------------TRƯỜNG TH&THCS TRƯƠNG ĐỊNH
HƯỚNG DẪN CHẤM KIỂM TRA ĐỊNH KỲ CUỐI HỌC KỲ I
NĂM HỌC: 2023 - 2024
Môn: Lịch sử và Địa lí - Lớp 4
Câu
1
2
3
4
5
Ý đúng
C
B
C
B
A
Điểm
1 điểm
1 điểm
1 điểm
1 điểm
1 điểm
Câu 6. (1 điểm) HS nối đúng mỗi thông tin ghi 0,25 điểm.
Cột A
Cột B
1. Người dân ở Đồng bằng Bắc bộ
chủ yếu là
a. vùng lúa lớn thứ 2 cả nước.
2. Hệ thống đê giúp Đồng bằng
Bắc bộ
b. chạm bạc, đúc đồng, dệt lụa,
làm gốm,…
3. Đồng bằng Bắc bộ là
c. dân tộc kinh
4. Vùng đồng bằng Bắc bộ có
nhiều nghề thử công truyền thống
như:
d. hạn chế ngập lụt và có thể trồng
cấy nhiều vụ trong năm.
Câu 7. (1 điểm) HS điềm đúng mỗi ô ghi 0,25 điểm.
Đ Các tỉnh tiếp giáp với tỉnh Quảng Nam là: Đà Nẵng, Thừa Thiên Huế, Quảng Ngãi,
Kom Tum.
S
Ở tỉnh Quảng Nam có Lễ hội Chùa Hương.
S
Thành Cổ Loa nay thuộc huyện Đông Anh – Huế.
Đ Người Việt Cổ ở nhà sàn, đi lại chủ yếu bằng thuyền.
Câu 8. (1 điểm) HS điền đúng mỗi từ ghi 0,25 điểm.
Năm 1010, vua Lý Thái Tổ dời đô từ Hoa Lư (Nình Bình) về thành Đại La (Hà Nội)
và đổi tên là Thăng Long Từ đó, nơi đây là kinh đô của các triều đại Lý, Trần, Hậu Lê
Ngày nay, Hà Nội là Thủ đô của nước Cộng hoà xã hội chue nghĩa Việt Nam.
Câu 9: (1 điểm) Tuỳ theo câu trả lời của HS mà GV ghi điểm cho phù hợp.
Câu 10: (1 điểm) Tuỳ theo câu trả lời của HS mà GV ghi điểm cho phù hợp
---------------------HẾT---------------------
 









Các ý kiến mới nhất