Đề thi học kì 1

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: nguyễn đình định
Ngày gửi: 23h:56' 19-12-2023
Dung lượng: 65.5 KB
Số lượt tải: 40
Nguồn:
Người gửi: nguyễn đình định
Ngày gửi: 23h:56' 19-12-2023
Dung lượng: 65.5 KB
Số lượt tải: 40
Số lượt thích:
0 người
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO BÌNH ĐỊNH
TRƯỜNG THPT HÒA BÌNH
ĐỀ CHÍNH THỨC
(Đề kiểm tra có 04 trang)
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I
NĂM HỌC: 2023-2024
Môn: TIN HỌC – Lớp: 11A…
Thời gian làm bài: 45 phút, không kể thời gian giao đề
Họ và tên thí sinh:……………………………… ; SBD :……………….
Mã đề thi 209
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (7điểm)
Câu 1: Hành động nào sau đây là đúng?
A. Chia sẻ cho các bạn những video bạo lực.
B. Luôn chấp nhận lời mời kết bạn của người lạ.
C. Đăng thông tin không đúng về một người bạn cùng lớp lên mạng xã hội.
D. Nói với bố mẹ và thầy cô về việc em bị đe dọa qua mạng.
Câu 2: Em nhận được tin nhắn và lời mời kết bạn trên facebook từ một người mà em không quen biết. Em
sẽ lựa chọn phương án xử lí nào trong các phương án dưới đây?
A. Chấp nhận yêu cầu kết bạn và trả lời tin nhắn ngay
B. Nhắn tin hỏi người đó là ai để xem mình có quen không, nếu quen mới kết bạn.
C. Không chấp nhận kết bạn và không trả lời tin nhắn
D. Vào facebook của họ đọc thông tin, xem ảnh xem có phải người quen không, nếu phải thì kết bạn,
không phải thì thôi.
Câu 3: Trong Cơ sở dữ liệu quản lí cán bộ ở một cơ quan có bảng CÁN BỘ với cấu
trúc như mẫu dưới đây. Người thiết kế Cơ sở dữ liệu chọn trường CCCD (chứa dữ liệu số căn cước công
dân của một cán bộ) làm khóa chính của bảng CÁN BỘ. Phương ánnào cho bên dưới giải thích đúng lí do
chọn CCCD làm khóa chính?
CÁN BỘ
Họ tên
Lê Anh
…
CCCD
176425837
…
Ngày sinh
12/5/1995
…
Quê quán
Nam Hà
…
Địa chỉ
Quan Thánh, HN
…
Phòng
P1
…
A. Khi chọn số căn cước công dân làm khóa chính có thể tạo được liên kết với các bảng khác trong cơ s ở
dữ liệu.
B. Mỗi số căn cước công dân chỉ cấp cho một cán bộ duy nhất và không có người nào có hai căn c ước
công dân với số khác nhau.
C. Khi biết số căn cước công dân của một người, công an có thể biết được Họ tên, Ngày sinh, Quê quán,
Địa chỉ nơi ở và Phòng (làm việc) của người đó.
D. Mỗi thuộc tính như Họ tên, Ngày sinh, Quê quán, Địa chỉ và Phòng (làm việc)
của hai cán bộ có thể giống nhau.
Câu 4: Phương án nào dưới đây để khẳng định về CSDL tập trung?
A. CDL được lưu trữ tại một hay nhiều máy tính có kết nối mạng với nhau
B. CSDL được phân tán trên các máy tính khác nhau của một mạng máy tính
C. CSDL của các đơn vị có quy mô lớn
D. CSDL lưu trữ trên một máy tính
Câu 5: Chọn phương án đúng nhất khi nói về các giải pháp để bảo vệ sự an toàn của hệ CSDL?
A. Sử dụng tường lửa.
B. Tất cả đáp án trên.
C. Xác thực người truy cập.
D. Sao lưu dự phòng và duy trì biên bản hệ thống
Câu 6: Trong các phương án sau, đâu là một trong những rủi ro mà lưu trữ trực tuyến gặp phải?
A. Thiếu tính sẵn có của dữ liệu
B. Mất dữ liệu sau thảm họa
C. Tốc độ truyền dữ liệu chậm
D. Lỗ hổng bảo mật
Câu 7: Mục nào dưới đây không phải là một trong số các nhãn phân loại email mặc định của Gmail ?
A. Stared
B. Study
C. Important
D. Draft
Câu 8: Chọn phát biểu SAI trong các phương án dưới đây khi nói về bảo mật thông tin trong CSDL?
A. Bảo vệ hệ quản trị CSDL.
Trang 1/4 - Mã đề thi 209
B. Đảm bảo tính bí mật của thông tin
C. Bảo vệ dữ liệu bên trong CSDL.
D. Chia sẻ thông tin bí mật của công ty cho người thân.
Câu 9: Phương pháp lưu trữ nào sau đây liên quan đến việc lưu trữ dữ liệu trên các máy chủ từ xa có thể
truy cập qua Internet?
A. Lưu trữ đám mây
B. Lưu trữ trong bộ nhớ
C. Lưu trữ ngoại tuyến
D. Lưu trữ trên băng
Câu 10: CSDL phân tán là gì trong các phương án cho dưới đây?
A. CSDL lưu trữ trên 1 máy tính
B. CSDL được phân tán trên các máy tính khác nhau của một mạng máy tính
C. CDL được lưu trữ tại 1 hay nhiều máy tính có kết nối mạng với nhau
D. CSDL của các đơn vị có quy mô nhỏ, không cần kết nối mạng
Câu 11: Trong Access, muốn tạo biểu mẫu theo cách tự thiết kế, ta chọn thao tác nào trong các phương án sau?
A. Create form in Design View
B. Create form by using Wizard
C. Create form with using Wizard
D. Create form by Design View
Câu 12: Hãy cho biết khẳng định nào trong các khẳng định sau là SAI?
A. Phần mềm nguồn đóng thì không miễn phí.
B. Phần mềm hệ điều hành có cả loại nguồn mở và loại nguồn đóng.
C. Phần mềm thương mại là phần mềm phải trả tiền mua để sử dụng.
D. Phần mềm nguồn đóng được cung cấp dưới dạng các mô đun chương trình viết trên ngôn ngữ máy.
Câu 13: Biện pháp nào dưới đây có thể phòng tránh một số dạng lừa đảo phổ biến trên mạng?
A. Chuyển tiền ngay cho bạn bè, người thân khi được hỏi
B. Truy cập vào các đường link lạ gắn kèm trong tin nhắn
C. Nghe tất cả các cuộc gọi từ số máy lạ
D. Giữ bí mật, không công khai thông tin cá nhân
Câu 14: Trong Access, muốn tạo biểu mẫu theo cách dùng thuật sĩ, ta chọn thao tác nào trong các phương án sau?
A. Create form in using Wizard
B. Create form with using Wizard
C. Create form by using Wizard
D. Create form for using Wizard
Câu 15: Để mở cửa sổ tạo liên kết giữa các bảng ta thực hiện thao tác theo phương án nào sau đây:
A. Database Tools \ Relationships
B. Table \ Reationships
C. Home \ Relationships
D. Create \ Relationships
Câu 16: Phương án nào sau đây nêu đúng ví dụ minh họa thông số kĩ thuật của CPU hiện nay?
A. Tốc độ của CPU là 3.2 Hz
B. Tốc độ của CPU là 3.2 MB
C. Tốc độ của CPU là 3.2 GB
D. Tốc độ của CPU là 3.2 GHz
Câu 17: Khi em đang online trên facebook thì nhận được tin nhắn trúng giải thưởng lớn từ một tài khoản
lạ, họ yêu cầu cung cấp thông tin cá nhân để làm hồ sơ nhận giải thưởng. Em chọn phương án xử lí nào
trong trong các phương án xử lí dưới đây?
A. Đăng lên trang cá nhân để bạn bè vào chúc mừng
B. Chia sẻ cho bạn bè để cùng nhận giải thưởng
C. Bỏ qua tin nhắn, bởi đây có thể là hình thức lừa đảo
D. Cung cấp đầy đủ thông tin theo hướng dẫn
Câu 18: Khóa ngoài của một bảng là gì trong các phương án dưới đây?
A. Một trường bất kỳ.
B. Là trường có trong bảng này nhưng không có trong bảng khác
C. Một trường của bảng này và đồng thời là khóa của một bảng khác
D. Phải là trường khóa chính của bảng đó
Câu 19: Ngôn ngữ truy vấn CSDL phổ biến hiện nay là gì trong các phương án dưới đây?
A. Access
B. SQL
C. Excel
D. Word
Câu 20: Bạn Biết tuốt nêu ví dụ minh họa về mối quan hệ giữa phần cứng, hệ điều hành
và phần mềm ứng dụng như dưới đây. Hãy cho biết câu nào sau đây SAI?
Trang 2/4 - Mã đề thi 209
A. Quản lí, khai thác các thiết bị của hệ thống
B. Cung cấp phương thức giao tiếp để người dùng điều khiển máy tính
C. Cung cấp các ứng dụng cho người dùng
D. Bảo vệ hệ thống
Câu 21: Thiết bị lưu trữ nào trong các thiết bị dưới đây thường được sử dụng để lưu trữ lượng dữ liệu lớn
trong các dự án như Big Data và trí tuệ nhân tạo (AI.?
A. HDD
B. SSD
C. Ổ đĩa USB flash
D. Đĩa CD-ROM
Câu 22: Cập nhật dữ liệu làgì trong các phương án cho dưới đây?
A. Thay đổi cách hiển thị dữ liệu trong bảng
B. Thay đổi dữ liệu trong các bảng
C. Thay đổi dữ liệu trong các bảng gồm: thêm bản ghi mới, chỉnh sửa, xóa bản ghi
D. Thay đổi cấu trúc của bảng
Câu 23: Phiên bản đầu tiên của hệ điều hành Windows được Microsoft ra mắt lần đầu tiên vào năm nào trong các
phương án dưới đây?
A. 1985
B. 1982
C. 1995
D. 1981
Câu 24: Em mới quen được một bạn trên mạng, bạn đó muốn nhờ em chia sẻ giúp bạn một video bạo lực.
Em chọn phương án nào?
A. Chia sẻ giúp bạn.
B. Chỉ chia sẻ trong những nhóm kín.
C. Không chia sẻ công khai nhưng sẽ gửi cho từng người trong danh sách bạn bè của em.
D. Không chia sẻ và nói với bạn không nên làm vậy.
Câu 25: Em dùng mạng xã hội trên máy tính công cộng nhưng quên không thoát đăng nhập ra, bạn thân
của em thấy thế không bảo em mà dùng tài khoản của em nhắn tin cho bạn bè c ủa em với l ời lẽ không hay.
Em chọn phương án xử lí nào trong các phương án xử lí dưới đây?
A. Đăng lên mạng xã hộ để chửi mắng người bạn này.
B. Nhắn tin lên án, phê bình gay gắt bạn.
C. Gặp trực tiếp hoặc nhắn tin bảo bạn không nên làm thế vì đó là tài khoản cá nhân, nếu mình quên
thoát đăng nhập thì bạn nên bảo mình hoặc thoát đăng nhập hộ mình.
D. Bình luận vào bài của mình để chỉ trích.
Câu 26: Câu nào sau đây đúng khi nói về khóa chính của một bảng?
A. Trong một bảng, không thể có hai bản ghi khác nhau có cùng giá tr ị ở khóa chính.
B. Trong một bảng, khóa chính là tập hợp gồm một trường hay một số trường mà mỗi bộ giá trị của nó
xác định duy nhất một bản ghi trong bảng.
C. Ràng buộc khóa là yêu cầu khi nhập dữ liệu cho bảng thì giá trị ở trường khóa không được để trống.
D. Ràng buộc khóa là yêu cầu các bản ghi trong bảng có giá trị khóa được quy định từ trước .
Câu 27: Phần mềm khai thác trực tuyến chỉ có thể sử dụng trên môi trường nào trong các môi trường
sau: ?
A. Web.
B. Điện thoại di động.
C. Hệ điều hành.
D. Máy tính cá nhân.
Câu 28: Hình thức nào dưới đây KHÔNG phải là một dạng lừa đảo phổ biến trên mạng?
A. Thông báo trúng thưởng tiền, tài sản có giá trị lớn
B. Nhận quà có giá trị lớn từ bạn nước ngoài làm quen qua mạng
C. Gửi tin nhắn chúc mừng tới người thân, bạn bè quen biết
D. Giả mạo cán bộ nhà nước để lấy cắp thông tin cá nhân
II. PHẦN TỰ LUẬN (3.0 điểm)
Cho cơ sở dữ liệu của một công ty có hai bảng theo mẫu sau đây:
NHÂN VIÊN (Mô tả: Ghi thông tin cá nhân của mỗi nhân viên, lương tính theo đơn vị đồng VN)
Mã NV
N01
Họ tên
Lê Thị Anh
Ngày sinh
Giới tính
Địa chỉ
Lương
12/05/1995
Nữ
Quan Thánh, HN
12.500.000
Trang 3/4 - Mã đề thi 209
N02
Hoảng Trung Nam
11/06/1995
Nam
Quang Trung, HN
11.000.000
N03
Nguyễn Đình Trung
02/11/1995
Nam
Đống Đa, HN
12.000.000
...
...
......
....
...
......
CHẤM CÔNG (Mô tả: Ghi tổng số ngày công, tổng số ngày phép trong tháng của mỗi nhân viên)
Mã NV
Số ngày công
Số ngày phép
N01
23
3
N02
26
0
N03
26
0
.....
....
...
Em hãy thực hiện các yêu cầu sau:
Bài 1. (1.0 điểm)
a)Xác định khóa của mỗi bảng.
b) Xác định khóa ngoài của bảng CHẤM CÔNG (bảng NHÂN VIÊN là bảng được tham chiếu)
c) Cho một ví dụ về cập nhật dữ liệu vi phạm ràng buộc khóa.
d) Cho một ví dụ về cập nhật dữ liệu vi phạm ràng buộc khóa ngoài của bảng CHẤM CÔNG.
Bài 2. (1.0 điểm)
Viết câu lệnh SQL để tìm họ tên và địa chỉ của tất cả nam nhân viên có lương trên 10 triệu đồng.
Bài 3. (1.0 điểm)
Viết câu lệnh SQL để tìm họ tên và lương của tất cả nhân viên có 26 ngày công.
-----------------------------------------------
----------- HẾT ----------
Trang 4/4 - Mã đề thi 209
TRƯỜNG THPT HÒA BÌNH
ĐỀ CHÍNH THỨC
(Đề kiểm tra có 04 trang)
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I
NĂM HỌC: 2023-2024
Môn: TIN HỌC – Lớp: 11A…
Thời gian làm bài: 45 phút, không kể thời gian giao đề
Họ và tên thí sinh:……………………………… ; SBD :……………….
Mã đề thi 209
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (7điểm)
Câu 1: Hành động nào sau đây là đúng?
A. Chia sẻ cho các bạn những video bạo lực.
B. Luôn chấp nhận lời mời kết bạn của người lạ.
C. Đăng thông tin không đúng về một người bạn cùng lớp lên mạng xã hội.
D. Nói với bố mẹ và thầy cô về việc em bị đe dọa qua mạng.
Câu 2: Em nhận được tin nhắn và lời mời kết bạn trên facebook từ một người mà em không quen biết. Em
sẽ lựa chọn phương án xử lí nào trong các phương án dưới đây?
A. Chấp nhận yêu cầu kết bạn và trả lời tin nhắn ngay
B. Nhắn tin hỏi người đó là ai để xem mình có quen không, nếu quen mới kết bạn.
C. Không chấp nhận kết bạn và không trả lời tin nhắn
D. Vào facebook của họ đọc thông tin, xem ảnh xem có phải người quen không, nếu phải thì kết bạn,
không phải thì thôi.
Câu 3: Trong Cơ sở dữ liệu quản lí cán bộ ở một cơ quan có bảng CÁN BỘ với cấu
trúc như mẫu dưới đây. Người thiết kế Cơ sở dữ liệu chọn trường CCCD (chứa dữ liệu số căn cước công
dân của một cán bộ) làm khóa chính của bảng CÁN BỘ. Phương ánnào cho bên dưới giải thích đúng lí do
chọn CCCD làm khóa chính?
CÁN BỘ
Họ tên
Lê Anh
…
CCCD
176425837
…
Ngày sinh
12/5/1995
…
Quê quán
Nam Hà
…
Địa chỉ
Quan Thánh, HN
…
Phòng
P1
…
A. Khi chọn số căn cước công dân làm khóa chính có thể tạo được liên kết với các bảng khác trong cơ s ở
dữ liệu.
B. Mỗi số căn cước công dân chỉ cấp cho một cán bộ duy nhất và không có người nào có hai căn c ước
công dân với số khác nhau.
C. Khi biết số căn cước công dân của một người, công an có thể biết được Họ tên, Ngày sinh, Quê quán,
Địa chỉ nơi ở và Phòng (làm việc) của người đó.
D. Mỗi thuộc tính như Họ tên, Ngày sinh, Quê quán, Địa chỉ và Phòng (làm việc)
của hai cán bộ có thể giống nhau.
Câu 4: Phương án nào dưới đây để khẳng định về CSDL tập trung?
A. CDL được lưu trữ tại một hay nhiều máy tính có kết nối mạng với nhau
B. CSDL được phân tán trên các máy tính khác nhau của một mạng máy tính
C. CSDL của các đơn vị có quy mô lớn
D. CSDL lưu trữ trên một máy tính
Câu 5: Chọn phương án đúng nhất khi nói về các giải pháp để bảo vệ sự an toàn của hệ CSDL?
A. Sử dụng tường lửa.
B. Tất cả đáp án trên.
C. Xác thực người truy cập.
D. Sao lưu dự phòng và duy trì biên bản hệ thống
Câu 6: Trong các phương án sau, đâu là một trong những rủi ro mà lưu trữ trực tuyến gặp phải?
A. Thiếu tính sẵn có của dữ liệu
B. Mất dữ liệu sau thảm họa
C. Tốc độ truyền dữ liệu chậm
D. Lỗ hổng bảo mật
Câu 7: Mục nào dưới đây không phải là một trong số các nhãn phân loại email mặc định của Gmail ?
A. Stared
B. Study
C. Important
D. Draft
Câu 8: Chọn phát biểu SAI trong các phương án dưới đây khi nói về bảo mật thông tin trong CSDL?
A. Bảo vệ hệ quản trị CSDL.
Trang 1/4 - Mã đề thi 209
B. Đảm bảo tính bí mật của thông tin
C. Bảo vệ dữ liệu bên trong CSDL.
D. Chia sẻ thông tin bí mật của công ty cho người thân.
Câu 9: Phương pháp lưu trữ nào sau đây liên quan đến việc lưu trữ dữ liệu trên các máy chủ từ xa có thể
truy cập qua Internet?
A. Lưu trữ đám mây
B. Lưu trữ trong bộ nhớ
C. Lưu trữ ngoại tuyến
D. Lưu trữ trên băng
Câu 10: CSDL phân tán là gì trong các phương án cho dưới đây?
A. CSDL lưu trữ trên 1 máy tính
B. CSDL được phân tán trên các máy tính khác nhau của một mạng máy tính
C. CDL được lưu trữ tại 1 hay nhiều máy tính có kết nối mạng với nhau
D. CSDL của các đơn vị có quy mô nhỏ, không cần kết nối mạng
Câu 11: Trong Access, muốn tạo biểu mẫu theo cách tự thiết kế, ta chọn thao tác nào trong các phương án sau?
A. Create form in Design View
B. Create form by using Wizard
C. Create form with using Wizard
D. Create form by Design View
Câu 12: Hãy cho biết khẳng định nào trong các khẳng định sau là SAI?
A. Phần mềm nguồn đóng thì không miễn phí.
B. Phần mềm hệ điều hành có cả loại nguồn mở và loại nguồn đóng.
C. Phần mềm thương mại là phần mềm phải trả tiền mua để sử dụng.
D. Phần mềm nguồn đóng được cung cấp dưới dạng các mô đun chương trình viết trên ngôn ngữ máy.
Câu 13: Biện pháp nào dưới đây có thể phòng tránh một số dạng lừa đảo phổ biến trên mạng?
A. Chuyển tiền ngay cho bạn bè, người thân khi được hỏi
B. Truy cập vào các đường link lạ gắn kèm trong tin nhắn
C. Nghe tất cả các cuộc gọi từ số máy lạ
D. Giữ bí mật, không công khai thông tin cá nhân
Câu 14: Trong Access, muốn tạo biểu mẫu theo cách dùng thuật sĩ, ta chọn thao tác nào trong các phương án sau?
A. Create form in using Wizard
B. Create form with using Wizard
C. Create form by using Wizard
D. Create form for using Wizard
Câu 15: Để mở cửa sổ tạo liên kết giữa các bảng ta thực hiện thao tác theo phương án nào sau đây:
A. Database Tools \ Relationships
B. Table \ Reationships
C. Home \ Relationships
D. Create \ Relationships
Câu 16: Phương án nào sau đây nêu đúng ví dụ minh họa thông số kĩ thuật của CPU hiện nay?
A. Tốc độ của CPU là 3.2 Hz
B. Tốc độ của CPU là 3.2 MB
C. Tốc độ của CPU là 3.2 GB
D. Tốc độ của CPU là 3.2 GHz
Câu 17: Khi em đang online trên facebook thì nhận được tin nhắn trúng giải thưởng lớn từ một tài khoản
lạ, họ yêu cầu cung cấp thông tin cá nhân để làm hồ sơ nhận giải thưởng. Em chọn phương án xử lí nào
trong trong các phương án xử lí dưới đây?
A. Đăng lên trang cá nhân để bạn bè vào chúc mừng
B. Chia sẻ cho bạn bè để cùng nhận giải thưởng
C. Bỏ qua tin nhắn, bởi đây có thể là hình thức lừa đảo
D. Cung cấp đầy đủ thông tin theo hướng dẫn
Câu 18: Khóa ngoài của một bảng là gì trong các phương án dưới đây?
A. Một trường bất kỳ.
B. Là trường có trong bảng này nhưng không có trong bảng khác
C. Một trường của bảng này và đồng thời là khóa của một bảng khác
D. Phải là trường khóa chính của bảng đó
Câu 19: Ngôn ngữ truy vấn CSDL phổ biến hiện nay là gì trong các phương án dưới đây?
A. Access
B. SQL
C. Excel
D. Word
Câu 20: Bạn Biết tuốt nêu ví dụ minh họa về mối quan hệ giữa phần cứng, hệ điều hành
và phần mềm ứng dụng như dưới đây. Hãy cho biết câu nào sau đây SAI?
Trang 2/4 - Mã đề thi 209
A. Quản lí, khai thác các thiết bị của hệ thống
B. Cung cấp phương thức giao tiếp để người dùng điều khiển máy tính
C. Cung cấp các ứng dụng cho người dùng
D. Bảo vệ hệ thống
Câu 21: Thiết bị lưu trữ nào trong các thiết bị dưới đây thường được sử dụng để lưu trữ lượng dữ liệu lớn
trong các dự án như Big Data và trí tuệ nhân tạo (AI.?
A. HDD
B. SSD
C. Ổ đĩa USB flash
D. Đĩa CD-ROM
Câu 22: Cập nhật dữ liệu làgì trong các phương án cho dưới đây?
A. Thay đổi cách hiển thị dữ liệu trong bảng
B. Thay đổi dữ liệu trong các bảng
C. Thay đổi dữ liệu trong các bảng gồm: thêm bản ghi mới, chỉnh sửa, xóa bản ghi
D. Thay đổi cấu trúc của bảng
Câu 23: Phiên bản đầu tiên của hệ điều hành Windows được Microsoft ra mắt lần đầu tiên vào năm nào trong các
phương án dưới đây?
A. 1985
B. 1982
C. 1995
D. 1981
Câu 24: Em mới quen được một bạn trên mạng, bạn đó muốn nhờ em chia sẻ giúp bạn một video bạo lực.
Em chọn phương án nào?
A. Chia sẻ giúp bạn.
B. Chỉ chia sẻ trong những nhóm kín.
C. Không chia sẻ công khai nhưng sẽ gửi cho từng người trong danh sách bạn bè của em.
D. Không chia sẻ và nói với bạn không nên làm vậy.
Câu 25: Em dùng mạng xã hội trên máy tính công cộng nhưng quên không thoát đăng nhập ra, bạn thân
của em thấy thế không bảo em mà dùng tài khoản của em nhắn tin cho bạn bè c ủa em với l ời lẽ không hay.
Em chọn phương án xử lí nào trong các phương án xử lí dưới đây?
A. Đăng lên mạng xã hộ để chửi mắng người bạn này.
B. Nhắn tin lên án, phê bình gay gắt bạn.
C. Gặp trực tiếp hoặc nhắn tin bảo bạn không nên làm thế vì đó là tài khoản cá nhân, nếu mình quên
thoát đăng nhập thì bạn nên bảo mình hoặc thoát đăng nhập hộ mình.
D. Bình luận vào bài của mình để chỉ trích.
Câu 26: Câu nào sau đây đúng khi nói về khóa chính của một bảng?
A. Trong một bảng, không thể có hai bản ghi khác nhau có cùng giá tr ị ở khóa chính.
B. Trong một bảng, khóa chính là tập hợp gồm một trường hay một số trường mà mỗi bộ giá trị của nó
xác định duy nhất một bản ghi trong bảng.
C. Ràng buộc khóa là yêu cầu khi nhập dữ liệu cho bảng thì giá trị ở trường khóa không được để trống.
D. Ràng buộc khóa là yêu cầu các bản ghi trong bảng có giá trị khóa được quy định từ trước .
Câu 27: Phần mềm khai thác trực tuyến chỉ có thể sử dụng trên môi trường nào trong các môi trường
sau: ?
A. Web.
B. Điện thoại di động.
C. Hệ điều hành.
D. Máy tính cá nhân.
Câu 28: Hình thức nào dưới đây KHÔNG phải là một dạng lừa đảo phổ biến trên mạng?
A. Thông báo trúng thưởng tiền, tài sản có giá trị lớn
B. Nhận quà có giá trị lớn từ bạn nước ngoài làm quen qua mạng
C. Gửi tin nhắn chúc mừng tới người thân, bạn bè quen biết
D. Giả mạo cán bộ nhà nước để lấy cắp thông tin cá nhân
II. PHẦN TỰ LUẬN (3.0 điểm)
Cho cơ sở dữ liệu của một công ty có hai bảng theo mẫu sau đây:
NHÂN VIÊN (Mô tả: Ghi thông tin cá nhân của mỗi nhân viên, lương tính theo đơn vị đồng VN)
Mã NV
N01
Họ tên
Lê Thị Anh
Ngày sinh
Giới tính
Địa chỉ
Lương
12/05/1995
Nữ
Quan Thánh, HN
12.500.000
Trang 3/4 - Mã đề thi 209
N02
Hoảng Trung Nam
11/06/1995
Nam
Quang Trung, HN
11.000.000
N03
Nguyễn Đình Trung
02/11/1995
Nam
Đống Đa, HN
12.000.000
...
...
......
....
...
......
CHẤM CÔNG (Mô tả: Ghi tổng số ngày công, tổng số ngày phép trong tháng của mỗi nhân viên)
Mã NV
Số ngày công
Số ngày phép
N01
23
3
N02
26
0
N03
26
0
.....
....
...
Em hãy thực hiện các yêu cầu sau:
Bài 1. (1.0 điểm)
a)Xác định khóa của mỗi bảng.
b) Xác định khóa ngoài của bảng CHẤM CÔNG (bảng NHÂN VIÊN là bảng được tham chiếu)
c) Cho một ví dụ về cập nhật dữ liệu vi phạm ràng buộc khóa.
d) Cho một ví dụ về cập nhật dữ liệu vi phạm ràng buộc khóa ngoài của bảng CHẤM CÔNG.
Bài 2. (1.0 điểm)
Viết câu lệnh SQL để tìm họ tên và địa chỉ của tất cả nam nhân viên có lương trên 10 triệu đồng.
Bài 3. (1.0 điểm)
Viết câu lệnh SQL để tìm họ tên và lương của tất cả nhân viên có 26 ngày công.
-----------------------------------------------
----------- HẾT ----------
Trang 4/4 - Mã đề thi 209
 








Các ý kiến mới nhất