Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Đề thi học kì 1

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: nguyễn đình định
Ngày gửi: 23h:57' 19-12-2023
Dung lượng: 65.5 KB
Số lượt tải: 53
Số lượt thích: 0 người
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO BÌNH ĐỊNH
TRƯỜNG THPT HÒA BÌNH
ĐỀ CHÍNH THỨC
(Đề kiểm tra có 04 trang)

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I
NĂM HỌC: 2023-2024
Môn: TIN HỌC – Lớp: 11A…
Thời gian làm bài: 45 phút, không kể thời gian giao đề

Họ và tên thí sinh:……………………………… ; SBD :……………….

Mã đề thi 485

I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (7điểm)

Câu 1: Để mở cửa sổ tạo liên kết giữa các bảng ta thực hiện thao tác theo phương án nào sau đây:
A. Database Tools \ Relationships
B. Table \ Reationships
C. Home \ Relationships
D. Create \ Relationships
Câu 2: Ngôn ngữ truy vấn CSDL phổ biến hiện nay là gì trong các phương án dưới đây?
A. Access
B. SQL
C. Word
D. Excel
Câu 3: Phương án nào dưới đây để khẳng định về CSDL tập trung?
A. CSDL lưu trữ trên một máy tính
B. CSDL được phân tán trên các máy tính khác nhau của một mạng máy tính
C. CDL được lưu trữ tại một hay nhiều máy tính có kết nối mạng với nhau
D. CSDL của các đơn vị có quy mô lớn
Câu 4: Em nhận được tin nhắn và lời mời kết bạn trên facebook từ một người mà em không quen biết. Em
sẽ lựa chọn phương án xử lí nào trong các phương án dưới đây?

A. Chấp nhận yêu cầu kết bạn và trả lời tin nhắn ngay
B. Vào facebook của họ đọc thông tin, xem ảnh xem có phải người quen không, nếu phải thì kết bạn,

không phải thì thôi.
C. Không chấp nhận kết bạn và không trả lời tin nhắn
D. Nhắn tin hỏi người đó là ai để xem mình có quen không, nếu quen mới kết bạn.

Câu 5: Phần mềm khai thác trực tuyến chỉ có thể sử dụng trên môi trường nào trong các môi trường sau: ?
A. Máy tính cá nhân.
B. Điện thoại di động.
C. Web.
D. Hệ điều hành.
Câu 6: Phương pháp lưu trữ nào sau đây liên quan đến việc lưu trữ dữ liệu trên các máy chủ từ xa có thể
truy cập qua Internet?

A. Lưu trữ đám mây
B. Lưu trữ trong bộ nhớ
C. Lưu trữ ngoại tuyến
D. Lưu trữ trên băng
Câu 7: Hành động nào sau đây là đúng?
A. Chia sẻ cho các bạn những video bạo lực.
B. Đăng thông tin không đúng về một người bạn cùng lớp lên mạng xã hội.
C. Nói với bố mẹ và thầy cô về việc em bị đe dọa qua mạng.
D. Luôn chấp nhận lời mời kết bạn của người lạ.
Câu 8: Cập nhật dữ liệu làgì trong các phương án cho dưới đây?
A. Thay đổi cách hiển thị dữ liệu trong bảng
B. Thay đổi dữ liệu trong các bảng
C. Thay đổi dữ liệu trong các bảng gồm: thêm bản ghi mới, chỉnh sửa, xóa bản ghi
D. Thay đổi cấu trúc của bảng
Câu 9: Trong Access, muốn tạo biểu mẫu theo cách tự thiết kế, ta chọn thao tác nào trong các phương án sau?
A. Create form by Design View
B. Create form in Design View
C. Create form with using Wizard
D. Create form by using Wizard
Câu 10: Hình thức nào dưới đây KHÔNG phải là một dạng lừa đảo phổ biến trên mạng?
A. Thông báo trúng thưởng tiền, tài sản có giá trị lớn
B. Nhận quà có giá trị lớn từ bạn nước ngoài làm quen qua mạng
C. Gửi tin nhắn chúc mừng tới người thân, bạn bè quen biết
D. Giả mạo cán bộ nhà nước để lấy cắp thông tin cá nhân
Câu 11: Biện pháp nào dưới đây có thể phòng tránh một số dạng lừa đảo phổ biến trên mạng?

Trang 1/4 - Mã đề thi 485

A. Chuyển tiền ngay cho bạn bè, người thân khi được hỏi
B. Truy cập vào các đường link lạ gắn kèm trong tin nhắn
C. Nghe tất cả các cuộc gọi từ số máy lạ
D. Giữ bí mật, không công khai thông tin cá nhân
Câu 12: Mục nào dưới đây không phải là một trong số các nhãn phân loại email mặc định của Gmail ?
A. Draft
B. Study
C. Stared
D. Important
Câu 13: Khóa ngoài của một bảng là gì trong các phương án dưới đây?
A. Một trường của bảng này và đồng thời là khóa của một bảng khác
B. Là trường có trong bảng này nhưng không có trong bảng khác
C. Phải là trường khóa chính của bảng đó
D. Một trường bất kỳ.
Câu 14: Bạn Biết tuốt nêu ví dụ minh họa về mối quan hệ giữa phần cứng, hệ điều hành
và phần mềm ứng dụng như dưới đây. Hãy cho biết câu nào sau đây SAI?

A. Bảo vệ hệ thống
B. Quản lí, khai thác các thiết bị của hệ thống
C. Cung cấp các ứng dụng cho người dùng
D. Cung cấp phương thức giao tiếp để người dùng điều khiển máy tính
Câu 15: Chọn phát biểu SAI trong các phương án dưới đây khi nói về bảo mật thông tin trong CSDL?
A. Đảm bảo tính bí mật của thông tin
B. Bảo vệ dữ liệu bên trong CSDL.
C. Bảo vệ hệ quản trị CSDL.
D. Chia sẻ thông tin bí mật của công ty cho người thân.
Câu 16: CSDL phân tán là gì trong các phương án cho dưới đây?
A. CSDL của các đơn vị có quy mô nhỏ, không cần kết nối mạng
B. CSDL được phân tán trên các máy tính khác nhau của một mạng máy tính
C. CSDL lưu trữ trên 1 máy tính
D. CDL được lưu trữ tại 1 hay nhiều máy tính có kết nối mạng với nhau
Câu 17: Trong Cơ sở dữ liệu quản lí cán bộ ở một cơ quan có bảng CÁN BỘ với cấu

trúc như mẫu dưới đây. Người thiết kế Cơ sở dữ liệu chọn trường CCCD (chứa dữ liệu số căn cước công
dân của một cán bộ) làm khóa chính của bảng CÁN BỘ. Phương ánnào cho bên dưới giải thích đúng lí do
chọn CCCD làm khóa chính?

CÁN BỘ

Họ tên
Lê Anh


CCCD
176425837


Ngày sinh
12/5/1995


Quê quán
Nam Hà


Địa chỉ
Quan Thánh, HN


Phòng
P1


A. Mỗi thuộc tính như Họ tên, Ngày sinh, Quê quán, Địa chỉ và Phòng (làm việc)
của hai cán bộ có thể giống nhau.
B. Khi chọn số căn cước công dân làm khóa chính có thể tạo được liên kết với các bảng khác trong cơ s ở
dữ liệu.
C. Mỗi số căn cước công dân chỉ cấp cho một cán bộ duy nhất và không có người nào có hai căn c ước
công dân với số khác nhau.
D. Khi biết số căn cước công dân của một người, công an có thể biết được Họ tên, Ngày sinh, Quê quán,
Địa chỉ nơi ở và Phòng (làm việc) của người đó.
Câu 18: Phương án nào sau đây nêu đúng ví dụ minh họa thông số kĩ thuật của CPU hiện nay?
A. Tốc độ của CPU là 3.2 MB
B. Tốc độ của CPU là 3.2 Hz
C. Tốc độ của CPU là 3.2 GB
D. Tốc độ của CPU là 3.2 GHz
Câu 19: Thiết bị lưu trữ nào trong các thiết bị dưới đây thường được sử dụng để lưu trữ lượng dữ liệu lớn
trong các dự án như Big Data và trí tuệ nhân tạo (AI.?

A. HDD
B. SSD
C. Ổ đĩa USB flash
Câu 20: Hãy cho biết khẳng định nào trong các khẳng định sau là SAI?
A. Phần mềm nguồn đóng thì không miễn phí.

D. Đĩa CD-ROM

Trang 2/4 - Mã đề thi 485

B. Phần mềm thương mại là phần mềm phải trả tiền mua để sử dụng.
C. Phần mềm nguồn đóng được cung cấp dưới dạng các mô đun chương trình viết trên ngôn ngữ máy.
D. Phần mềm hệ điều hành có cả loại nguồn mở và loại nguồn đóng.
Câu 21: Câu nào sau đây đúng khi nói về khóa chính của một bảng?
A. Ràng buộc khóa là yêu cầu các bản ghi trong bảng có giá trị khóa được quy định từ trước .
B. Trong một bảng, khóa chính là tập hợp gồm một trường hay một số trường mà mỗi bộ giá trị của nó
xác định duy nhất một bản ghi trong bảng.
C. Ràng buộc khóa là yêu cầu khi nhập dữ liệu cho bảng thì giá trị ở trường khóa không được để trống.
D. Trong một bảng, không thể có hai bản ghi khác nhau có cùng giá tr ị ở khóa chính.

Câu 22: Trong Access, muốn tạo biểu mẫu theo cách dùng thuật sĩ, ta chọn thao tác nào trong các phương án sau?
A. Create form in using Wizard
B. Create form with using Wizard
C. Create form for using Wizard
D. Create form by using Wizard
Câu 23: Phiên bản đầu tiên của hệ điều hành Windows được Microsoft ra mắt lần đầu tiên vào năm nào trong các
phương án dưới đây?

A. 1985
B. 1982
C. 1995
D. 1981
Câu 24: Trong các phương án sau, đâu là một trong những rủi ro mà lưu trữ trực tuyến gặp phải?
A. Mất dữ liệu sau thảm họa
B. Thiếu tính sẵn có của dữ liệu
C. Lỗ hổng bảo mật
D. Tốc độ truyền dữ liệu chậm
Câu 25: Chọn phương án đúng nhất khi nói về các giải pháp để bảo vệ sự an toàn của hệ CSDL?
A. Xác thực người truy cập.
B. Tất cả đáp án trên.
C. Sử dụng tường lửa.
D. Sao lưu dự phòng và duy trì biên bản hệ thống
Câu 26: Em dùng mạng xã hội trên máy tính công cộng nhưng quên không thoát đăng nhập ra, bạn thân

của em thấy thế không bảo em mà dùng tài khoản của em nhắn tin cho bạn bè c ủa em với l ời lẽ không hay.
Em chọn phương án xử lí nào trong các phương án xử lí dưới đây?

A. Gặp trực tiếp hoặc nhắn tin bảo bạn không nên làm thế vì đó là tài khoản cá nhân, nếu mình quên
thoát đăng nhập thì bạn nên bảo mình hoặc thoát đăng nhập hộ mình.
B. Đăng lên mạng xã hộ để chửi mắng người bạn này.
C. Nhắn tin lên án, phê bình gay gắt bạn.
D. Bình luận vào bài của mình để chỉ trích.
Câu 27: Em mới quen được một bạn trên mạng, bạn đó muốn nhờ em chia sẻ giúp bạn một video bạo lực.
Em chọn phương án nào?

A. Không chia sẻ công khai nhưng sẽ gửi cho từng người trong danh sách bạn bè của em.
B. Không chia sẻ và nói với bạn không nên làm vậy.
C. Chia sẻ giúp bạn.
D. Chỉ chia sẻ trong những nhóm kín.
Câu 28: Khi em đang online trên facebook thì nhận được tin nhắn trúng giải thưởng lớn từ một tài khoản
lạ, họ yêu cầu cung cấp thông tin cá nhân để làm hồ sơ nhận giải thưởng. Em chọn phương án xử lí nào
trong trong các phương án xử lí dưới đây?

A. Đăng lên trang cá nhân để bạn bè vào chúc mừng
B. Cung cấp đầy đủ thông tin theo hướng dẫn
C. Chia sẻ cho bạn bè để cùng nhận giải thưởng
D. Bỏ qua tin nhắn, bởi đây có thể là hình thức lừa đảo
II. PHẦN TỰ LUẬN (3.0 điểm)
Cho cơ sở dữ liệu của một công ty có hai bảng theo mẫu sau đây:
NHÂN VIÊN (Mô tả: Ghi thông tin cá nhân của mỗi nhân viên, lương tính theo đơn vị đồng VN)
Mã NV

Họ tên

Ngày sinh

Giới tính

Địa chỉ

Lương

N01

Lê Thị Anh

12/05/1995

Nữ

Quan Thánh, HN

12.500.000

N02

Hoảng Trung Nam

11/06/1995

Nam

Quang Trung, HN

11.000.000

Trang 3/4 - Mã đề thi 485

N03

Nguyễn Đình Trung

...

......

02/11/1995

Nam

Đống Đa, HN

12.000.000

...

...

......

....

CHẤM CÔNG (Mô tả: Ghi tổng số ngày công, tổng số ngày phép trong tháng của mỗi nhân viên)
Mã NV

Số ngày công

Số ngày phép

N01

23

3

N02

26

0

N03

26

0

.....

....

...

Em hãy thực hiện các yêu cầu sau:
Bài 1. (1.0 điểm)
a)Xác định khóa của mỗi bảng.
b) Xác định khóa ngoài của bảng CHẤM CÔNG (bảng NHÂN VIÊN là bảng được tham chiếu)
c) Cho một ví dụ về cập nhật dữ liệu vi phạm ràng buộc khóa.
d) Cho một ví dụ về cập nhật dữ liệu vi phạm ràng buộc khóa ngoài của bảng CHẤM CÔNG.
Bài 2. (1.0 điểm)
Viết câu lệnh SQL để tìm họ tên và địa chỉ của tất cả nam nhân viên có lương trên 10 triệu đồng.
Bài 3. (1.0 điểm)
Viết câu lệnh SQL để tìm họ tên và lương của tất cả nhân viên có 26 ngày công.
-----------------------------------------------

----------- HẾT ----------

Trang 4/4 - Mã đề thi 485
 
Gửi ý kiến