Đề thi học kì 1

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: nguyễn đình định
Ngày gửi: 23h:58' 19-12-2023
Dung lượng: 23.0 KB
Số lượt tải: 52
Nguồn:
Người gửi: nguyễn đình định
Ngày gửi: 23h:58' 19-12-2023
Dung lượng: 23.0 KB
Số lượt tải: 52
Số lượt thích:
0 người
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I
MÔN TIN HỌC, LỚP 11 – THỜI GIAN LÀM BÀI: 45 PHÚT
Mức độ nhận thức
TT
Chương/chủ đề
Nội dung/đơn vị kiến thức
Nhận biết
TNKQ
1
2
3
4
1. Khái niệm cơ bản về hệ điều
hành và phần mềm ứng dụng
2. Phần mềm nguồn mở, phần
Chủ đề A. Máy tính và mềm
xã hội tri thức
chạy trên Internet
3. Chức năng và hoạt động của
những thiết bị ngoại vi và thiết bị
số thông dụng
Chủ đề C. Tổ chức lưu
Tìm kiếm và trao đổi thông tin trên
trữ, tìm kiếm và trao
mạng
đổi thông tin
Chủ đề D. Đạo đức,
Ứng xử văn hoá và an toàn trên
pháp luật và văn hoá
mạng
trong môi trường số
1. Các khái niệm cơ bản: bảng,
khóa, khóa chính, khóa ngoài, ràng
buộc khóa và ràngbuộc khóa ngoài
Chủ đề F: Giảiquyết
vấn đề vớisự trợ giúp
2. Biểu mẫu, truy vấn và báo cáo
củamáy tính
CSDL
3. Các loại kiến trúccủa hệ CSDL,
An toàn và bảomật hệ CSDL
Tổng
Tỉ lệ %
Tỉ lệ chung
Thông hiểu
TL
TNKQ
TL
Vận dụng cao
Vận dụng
TNKQ
TL
TNKQ
TL
Tổng %
điểm
2,5%
(0,25 điểm)
5,0%
(0,5 điểm)
1
2
1
1
5,0%
(0,5 điểm)
1
3
10,0%
(1,0 điểm)
3
4
17,5%
(1,75 điểm)
3
2
1
(1.0
điểm)
22,5%
(2,25 điểm)
1
(1.0
điểm
)
1
(1.0
điểm)
3
27.5%
(2,75 điểm)
10%
(1,0 điểm)
4
16
40%
12
30%
70%
2
1
20%
10%
30%
100%
100%
BẢN ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ 1
MÔN TIN HỌC, LỚP 11 – THỜI GIAN LÀM BÀI: 45 PHÚT
Số câu hỏi theo mức độ nhận thức
TT
1
Chương/
Chủ đề
Nội dung/Đơn
vịkiến thức
Chủ đề A.
Máy tính
và xã hội
tri thức
1. Khái niệm cơ
bản về hệ điều
hành và phần
mềm ứng dụng
Mức độ đánh giá
Nhận biết
- Trình bày được sơ lược lịch sử phát triển của hai hệ điều
hành thông dụng cho PC, một hệ điều hành là phần mềm
thương mại và hệ điều hành còn lại là phần mềm nguồn
mở. Sử dụng được một số chức năng cơ bản của một
trong hai hệ điều hành đó.
- Trình bày được vài nét chính về một hệ điều hành thông
dụng cho thiết bị di động và sử dụng được một số tiện ích
cơ bản của hệ điều hành đó.
Thông hiểu
- Trình bày được một cách khái quát mối quan hệ giữa
phần cứng, hệ điều hành và phần mềm ứng dụng. Trình
bày được vai trò riêng của mỗi thành phần trong hoạt
động chung của cả hệ thống.
2.
Phần
mềm Nhận biết
nguồn mở, phần - Sử dụng được một số tiện ích có sẵn của hệ điều hành để
mềm chạy trên
nâng cao hiệu suất sử dụng máy tính.
Internet
- Nêu được tên một số phần mềm soạn thảo văn bản,
phần mềm bảng tính và phần mềm trình chiếu nguồn mở,
chẳng hạn Writer, Calc và Impress trong bộ OpenOffice.
Thông hiểu
- Trình bày được một số khái niệm có liên quan tới phần
mềm nguồn mở: bản quyền phần mềm, giấy phép công
cộng, phần mềm miễn phí. So sánh được phần mềm
nguồn mở với phần mềm thương mại (nguồn đóng). Nêu
Nhận
biết
Thông
hiểu
1 (TN)
2 (TN)
Vận
dụng
Vận
dụng
cao
3. Chức năng và
hoạt động của
những thiết bị
ngoại vi và thiết bị
số thông dụng
được vai trò của phần mềm nguồn mở và phần mềm
thương mại đối với sự phát triển của ICT.
– Kích hoạt được một vài chức năng cơ bản của một phần
mềm soạn thảo văn bản, một phần mềm bảng tính và một
phần mềm trình chiếu chạy trên Internet. Ví dụ các phần
mềm trong gói Google Docs.
Vận dụng
- Sử dụng được một vài chức năng cơ bản của một phần
mềm soạn thảo văn bản, một phần mềm bảng tính và một
phần mềm trình chiếu chạy trên Internet. Ví dụ các phần
mềm trong gói Google Docs.
Nhận biết
1 (TN)
- Biết được các bộ phận thân máy, bàn phím, chuột, màn
hình của máy tính với nhau.
Thông hiểu
- Biết được cách kết nối các bộ phận thân máy, bàn phím,
chuột, màn hình của máy tính với nhau.
- Đọc hiểu được một số điểm chính trong tài liệu hướng
dẫn về thiết bị số thông dụng.
- Đọc hiểu được một số thông số cơ bản như kích thước
màn hình, CPU, RAM, dung lượng lưu trữ, độ phân giải
camera,... của các thiết bị số thông dụng.Ví dụ: PC, máy
tính bảng, điện thoại thông minh, tivi có khả năng kết nối
Internet,...
- Giải thích được một số thông số cơ bản như kích thước
màn hình, CPU, RAM, dung lượng lưu trữ, độ phân giải
camera,... của các thiết bị số thông dụng.Ví dụ: PC, máy
tính bảng, điện thoại thông minh, tivi có khả năng kết nối
Internet,...
Vận dụng
- Thực hiện được một số những chỉ dẫn trong tài liệu đó.
- Biết được cách kết nối PC với các thiết bị số thông dụng
1 (TN)
2
3
4
Chủ đề C. Tìm kiếm và trao
Tổ chức đổi thông tin trên
lưu trữ, mạng
tìm kiếm
và trao
đổi thông
tin
Chủ đề D. Ứng xử văn hoá
Đạo đức, và an toàn trên
pháp luật mạng
và
văn
hoá trong
môi
trường số
Chủ đề F:
Giải
quyết vấn
đề
với sự hỗ
1. Các khái
niệm cơ bản:
bảng, khóa,khóa
chính,khóa
ngoài,ràng buộc
như máy in, điện thoại thông minh, máy ảnh số,...
Nhận biết
- Liệt kê được các loại email.
Thông hiểu
- Biết cách phân loại và đánh dấu các email.
Vận dụng
- Sử dụng được một số công cụ trực tuyến như Google
Driver hay Dropbox,... để lưu trữ và chia sẻ tệp tin.
- Sử dụng được máy tìm kiếm, chẳng hạn máy tìm kiếm
1 (TN)
của Google, Yahoo, Bing,... trên PC và thiết bị số thông
minh để tìm kiếm thông tin bằng cách gõ từ khoá hoặc
bằng tiếng nói.
- Xác lập được các lựa chọn theo tiêu chí tìm kiếm để nâng
cao hiệu quả tìm kiếm thông tin.
Vận dụng cao
- Sử dụng được những chức năng nâng cao của dịch vụ
mạng xã hội.
Nhận biết
- Nêu được một số dạng lừa đảo phổ biến trên mạng.
- Nêu được/liệt kê được một số biện pháp phòng tránh
dạng lừa đảo phổ biến trên mạng.
Vận dụng
3 (TN)
- Giao tiếp được trên mạng qua email, chat, mạng xã hội,...
và trong môi trường số một cách văn minh, phù hợp với
các quy tắc và văn hoá ứng xử.
Nhận biết
– Nhận biết được đặc điểm của bảng,khóa, khóa ngoài
– Nhận biết được ràng buộc khóa chínhvà ràng buộc khóa
ngoài
Thông hiểu
3 (TN)
3 (TN)
4 (TN)
2 (TN)
1 (TL)
1 điểm
trợ
của máy
tính
khóa và ràngbuộc
khóangoài
– Giải thích được vì sao chọn mộttrường (hay một tập hợp
trường) làmkhóa trong một tình huống cụ thể
– Giải thích được vì sao một trườngđược xác định là một
khóa ngoài củabảng (đối với một bảng khác) trongmột tình
huống cụ thể
Vận dụng
– Xác định được khóa chính, khóangoài, ràng buộc khóa
chính, ràngbuộc khóa ngoài trong tình huống cụthể.
2. Biểu mẫu,truy
Nhận biết
vấn vàbáo cáo
– Nhận biết được biểu mẫu, truy vấn vàbáo cáo (thông
CSDL
qua chức năng)
Thông hiểu
– Giải thích được vì sao cần có biểumẫu và báo cáo CSDL.
Vận dụng
– Viết được câu truy vấn SQL đơn giản(trên một bảng) để
trả lời câu hỏi cầnđến dữ liệu trong CSDL
Vận dụng cao
– Viết được câu truy vấn SQL có dùngliên kết 2 bảng
3. Các loại kiến
Nhận biết
trúc của hệCSDL,
– Nhận biết được một CSDL thôngdụng là tập trung hay
Antoàn và bảomật phân tán (dựavào mô tả về lưu trữ dữ liệu).
hệ CSDL
– Nhận biết được biện pháp an toàn vàbảo mật thông tin
cho cơ sở dữ liệu.
Tổng
Tỉ lệ %
Tỉ lệ chung
3 (TN)
1 (TL)
(1.0
điểm)
1 (TL)
(1.0
điểm)
2 (TL)
1 (TL)
20%
10%
Thêm 4
câu khác
4 (TN)
Bỏ 4
câu này
16 (TN) 12 (TN)
40%
30%
70%
30%
MÔN TIN HỌC, LỚP 11 – THỜI GIAN LÀM BÀI: 45 PHÚT
Mức độ nhận thức
TT
Chương/chủ đề
Nội dung/đơn vị kiến thức
Nhận biết
TNKQ
1
2
3
4
1. Khái niệm cơ bản về hệ điều
hành và phần mềm ứng dụng
2. Phần mềm nguồn mở, phần
Chủ đề A. Máy tính và mềm
xã hội tri thức
chạy trên Internet
3. Chức năng và hoạt động của
những thiết bị ngoại vi và thiết bị
số thông dụng
Chủ đề C. Tổ chức lưu
Tìm kiếm và trao đổi thông tin trên
trữ, tìm kiếm và trao
mạng
đổi thông tin
Chủ đề D. Đạo đức,
Ứng xử văn hoá và an toàn trên
pháp luật và văn hoá
mạng
trong môi trường số
1. Các khái niệm cơ bản: bảng,
khóa, khóa chính, khóa ngoài, ràng
buộc khóa và ràngbuộc khóa ngoài
Chủ đề F: Giảiquyết
vấn đề vớisự trợ giúp
2. Biểu mẫu, truy vấn và báo cáo
củamáy tính
CSDL
3. Các loại kiến trúccủa hệ CSDL,
An toàn và bảomật hệ CSDL
Tổng
Tỉ lệ %
Tỉ lệ chung
Thông hiểu
TL
TNKQ
TL
Vận dụng cao
Vận dụng
TNKQ
TL
TNKQ
TL
Tổng %
điểm
2,5%
(0,25 điểm)
5,0%
(0,5 điểm)
1
2
1
1
5,0%
(0,5 điểm)
1
3
10,0%
(1,0 điểm)
3
4
17,5%
(1,75 điểm)
3
2
1
(1.0
điểm)
22,5%
(2,25 điểm)
1
(1.0
điểm
)
1
(1.0
điểm)
3
27.5%
(2,75 điểm)
10%
(1,0 điểm)
4
16
40%
12
30%
70%
2
1
20%
10%
30%
100%
100%
BẢN ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ 1
MÔN TIN HỌC, LỚP 11 – THỜI GIAN LÀM BÀI: 45 PHÚT
Số câu hỏi theo mức độ nhận thức
TT
1
Chương/
Chủ đề
Nội dung/Đơn
vịkiến thức
Chủ đề A.
Máy tính
và xã hội
tri thức
1. Khái niệm cơ
bản về hệ điều
hành và phần
mềm ứng dụng
Mức độ đánh giá
Nhận biết
- Trình bày được sơ lược lịch sử phát triển của hai hệ điều
hành thông dụng cho PC, một hệ điều hành là phần mềm
thương mại và hệ điều hành còn lại là phần mềm nguồn
mở. Sử dụng được một số chức năng cơ bản của một
trong hai hệ điều hành đó.
- Trình bày được vài nét chính về một hệ điều hành thông
dụng cho thiết bị di động và sử dụng được một số tiện ích
cơ bản của hệ điều hành đó.
Thông hiểu
- Trình bày được một cách khái quát mối quan hệ giữa
phần cứng, hệ điều hành và phần mềm ứng dụng. Trình
bày được vai trò riêng của mỗi thành phần trong hoạt
động chung của cả hệ thống.
2.
Phần
mềm Nhận biết
nguồn mở, phần - Sử dụng được một số tiện ích có sẵn của hệ điều hành để
mềm chạy trên
nâng cao hiệu suất sử dụng máy tính.
Internet
- Nêu được tên một số phần mềm soạn thảo văn bản,
phần mềm bảng tính và phần mềm trình chiếu nguồn mở,
chẳng hạn Writer, Calc và Impress trong bộ OpenOffice.
Thông hiểu
- Trình bày được một số khái niệm có liên quan tới phần
mềm nguồn mở: bản quyền phần mềm, giấy phép công
cộng, phần mềm miễn phí. So sánh được phần mềm
nguồn mở với phần mềm thương mại (nguồn đóng). Nêu
Nhận
biết
Thông
hiểu
1 (TN)
2 (TN)
Vận
dụng
Vận
dụng
cao
3. Chức năng và
hoạt động của
những thiết bị
ngoại vi và thiết bị
số thông dụng
được vai trò của phần mềm nguồn mở và phần mềm
thương mại đối với sự phát triển của ICT.
– Kích hoạt được một vài chức năng cơ bản của một phần
mềm soạn thảo văn bản, một phần mềm bảng tính và một
phần mềm trình chiếu chạy trên Internet. Ví dụ các phần
mềm trong gói Google Docs.
Vận dụng
- Sử dụng được một vài chức năng cơ bản của một phần
mềm soạn thảo văn bản, một phần mềm bảng tính và một
phần mềm trình chiếu chạy trên Internet. Ví dụ các phần
mềm trong gói Google Docs.
Nhận biết
1 (TN)
- Biết được các bộ phận thân máy, bàn phím, chuột, màn
hình của máy tính với nhau.
Thông hiểu
- Biết được cách kết nối các bộ phận thân máy, bàn phím,
chuột, màn hình của máy tính với nhau.
- Đọc hiểu được một số điểm chính trong tài liệu hướng
dẫn về thiết bị số thông dụng.
- Đọc hiểu được một số thông số cơ bản như kích thước
màn hình, CPU, RAM, dung lượng lưu trữ, độ phân giải
camera,... của các thiết bị số thông dụng.Ví dụ: PC, máy
tính bảng, điện thoại thông minh, tivi có khả năng kết nối
Internet,...
- Giải thích được một số thông số cơ bản như kích thước
màn hình, CPU, RAM, dung lượng lưu trữ, độ phân giải
camera,... của các thiết bị số thông dụng.Ví dụ: PC, máy
tính bảng, điện thoại thông minh, tivi có khả năng kết nối
Internet,...
Vận dụng
- Thực hiện được một số những chỉ dẫn trong tài liệu đó.
- Biết được cách kết nối PC với các thiết bị số thông dụng
1 (TN)
2
3
4
Chủ đề C. Tìm kiếm và trao
Tổ chức đổi thông tin trên
lưu trữ, mạng
tìm kiếm
và trao
đổi thông
tin
Chủ đề D. Ứng xử văn hoá
Đạo đức, và an toàn trên
pháp luật mạng
và
văn
hoá trong
môi
trường số
Chủ đề F:
Giải
quyết vấn
đề
với sự hỗ
1. Các khái
niệm cơ bản:
bảng, khóa,khóa
chính,khóa
ngoài,ràng buộc
như máy in, điện thoại thông minh, máy ảnh số,...
Nhận biết
- Liệt kê được các loại email.
Thông hiểu
- Biết cách phân loại và đánh dấu các email.
Vận dụng
- Sử dụng được một số công cụ trực tuyến như Google
Driver hay Dropbox,... để lưu trữ và chia sẻ tệp tin.
- Sử dụng được máy tìm kiếm, chẳng hạn máy tìm kiếm
1 (TN)
của Google, Yahoo, Bing,... trên PC và thiết bị số thông
minh để tìm kiếm thông tin bằng cách gõ từ khoá hoặc
bằng tiếng nói.
- Xác lập được các lựa chọn theo tiêu chí tìm kiếm để nâng
cao hiệu quả tìm kiếm thông tin.
Vận dụng cao
- Sử dụng được những chức năng nâng cao của dịch vụ
mạng xã hội.
Nhận biết
- Nêu được một số dạng lừa đảo phổ biến trên mạng.
- Nêu được/liệt kê được một số biện pháp phòng tránh
dạng lừa đảo phổ biến trên mạng.
Vận dụng
3 (TN)
- Giao tiếp được trên mạng qua email, chat, mạng xã hội,...
và trong môi trường số một cách văn minh, phù hợp với
các quy tắc và văn hoá ứng xử.
Nhận biết
– Nhận biết được đặc điểm của bảng,khóa, khóa ngoài
– Nhận biết được ràng buộc khóa chínhvà ràng buộc khóa
ngoài
Thông hiểu
3 (TN)
3 (TN)
4 (TN)
2 (TN)
1 (TL)
1 điểm
trợ
của máy
tính
khóa và ràngbuộc
khóangoài
– Giải thích được vì sao chọn mộttrường (hay một tập hợp
trường) làmkhóa trong một tình huống cụ thể
– Giải thích được vì sao một trườngđược xác định là một
khóa ngoài củabảng (đối với một bảng khác) trongmột tình
huống cụ thể
Vận dụng
– Xác định được khóa chính, khóangoài, ràng buộc khóa
chính, ràngbuộc khóa ngoài trong tình huống cụthể.
2. Biểu mẫu,truy
Nhận biết
vấn vàbáo cáo
– Nhận biết được biểu mẫu, truy vấn vàbáo cáo (thông
CSDL
qua chức năng)
Thông hiểu
– Giải thích được vì sao cần có biểumẫu và báo cáo CSDL.
Vận dụng
– Viết được câu truy vấn SQL đơn giản(trên một bảng) để
trả lời câu hỏi cầnđến dữ liệu trong CSDL
Vận dụng cao
– Viết được câu truy vấn SQL có dùngliên kết 2 bảng
3. Các loại kiến
Nhận biết
trúc của hệCSDL,
– Nhận biết được một CSDL thôngdụng là tập trung hay
Antoàn và bảomật phân tán (dựavào mô tả về lưu trữ dữ liệu).
hệ CSDL
– Nhận biết được biện pháp an toàn vàbảo mật thông tin
cho cơ sở dữ liệu.
Tổng
Tỉ lệ %
Tỉ lệ chung
3 (TN)
1 (TL)
(1.0
điểm)
1 (TL)
(1.0
điểm)
2 (TL)
1 (TL)
20%
10%
Thêm 4
câu khác
4 (TN)
Bỏ 4
câu này
16 (TN) 12 (TN)
40%
30%
70%
30%
 








Các ý kiến mới nhất