Violet
Dethi

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Đề thi học kì 1

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Quang Tùng
Ngày gửi: 18h:23' 20-12-2023
Dung lượng: 36.5 KB
Số lượt tải: 81
Số lượt thích: 0 người
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I
MÔN: CÔNG NGHỆ 8
Nội
dung
kiến
thức

Đơn vị
kiến thức

Nhận
biết

Mức độ nhận thức
Thông Vận dụng Vận dụng
hiểu
thấp
cao

Số CH

Số CH

1.1. Một số tiêu
chuẩn trình bày
1. Vẽ kĩ
bản vẽ kĩ thuật
thuật

1

1.2. Hình chiếu
vuông góc

1

1.3. Bản vẽ chi
tiết

2. Cơ
khí

Số CH

Số CH

Tổng
Số CH
TN

%
tổng
điểm

TL

1

0,25

2

0,5

1

1

0,25

1.4. Bản vẽ lắp

1

1

0,25

1.5. Bản vẽ nhà

1

1

0,25

2.1. Vật liệu cơ
khí

1

1

0,25

1

1

0,25

7

1,75

2.2. Truyền và
biến đổi chuyển
động
2.3. Gia công cơ
khí bằng tay
2.4. Ngành nghề
trong lĩnh vực cơ
khí

1

3

4

3

4

3

3

Tổng

16

12

Tỷ lệ %

40

30

3.An
toàn 3.1.Tai nạn điện
điện

Tỷ lệ % chung

70

1

7

1

3,75

1

6

1

2,5

1

1

28

2

10

20

10
30

Ghi chú:
- Số điểm tính cho 1 câu trắc nghiệm mức độ nhận biết là 0,25 điểm ;mức độ thông hiểu là
0,25 điểm; số điểm của câu tự luận ở mức vận dụng thấp: 2 điểm, ở mức vận dụng cao: 1
điểm.

BẢN ĐẶC TẢĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I

MÔN: CÔNG NGHỆ 8
Nội
dung
kiến
thức

Đơn vị
kiến thức

Mức độ kiến thức, kỹ năng cần kiểm tra,
đánh giá

Nhận biết:
1.1. Một số - Nêu đượccách vẽ đường nét, ghi tỉ lệ và kích
tiêu chuẩn thước.
1. VẼ KĨ
trình bày Thông hiểu:
THUẬT
bản vẽ kĩ - Mô tả được tiêu chuẩn về khổ giấy, tỉ lệ,
thuật đường nét và ghi kích thước
Nhận biết:
- Kể tên được các mặt phẳng chiếu, hướng
chiếu và vị trí các hình chiếu trên bản vẽ kĩ
thuật.
Thông hiểu:
- Mô tả được hình chiếu của các khối đa diện,
1.2. Hình khối tròn xoay khi đặt mặt đáy của chúng ở
chiếu các vị trí khác nhau
vuông góc Vận dụng:
- Vận dụng làm được các bài tập đơn giản về
hình chiếu vuông góc.
Vận dụng cao:
- Vẽ được hình chiếu vuông góc của một số
khối đa diện, khối tròn xoay thường gặp theo
phương pháp chiếu góc thứ nhất.
Nhận biết:
- Trình bày được nội dung của bản vẽ chi tiết.
- Nêu đượctrình tự đọc và nội dung cần hiểu
của bản vẽ chi tiết.
1.3. Bản vẽ Thông hiểu:
chi tiết - Mô tả được các nội dung cần hiểu của bản
vẽ chi tiết.
Vận dụng:
- Đọc được bản vẽ chi tiết đơn giản.
1.4. Bản vẽ Nhận biết:
lắp
- Trình bày được nội dung của bản vẽ lắp.
- Nêu đượctrình tự đọc, nội dung cần hiểu của
bản vẽ lắp.
Thông hiểu:
- Mô tả được các nội dung cần hiểu của bản
vẽ lắp
Vận dụng:
- Đọc được bản vẽ lắp đơn giản.

Số câu hỏi theo mức độ
nhận thức
Vận Vận
Nhận Thông
dụng dụng
biết hiểu
thấp cao

1

1

1

1

1

Nhận biết:
- Trình bày được nội dung của bản vẽ nhà.
- Nêu đượctrình tự đọc nội dung cần hiểu của
bản vẽ nhà
1.5. Bản vẽ
Thông hiểu:
nhà
- Mô tả được các nội dung cần hiểu của bản
vẽ nhà.
Vận dụng:
- Đọc được bản vẽ nhà đơn giản.
Nhận biết:
- Biết được các loại vật liệu cơ khí thông
dụng.
Thông hiểu:
2. CƠ
2.1. Vật - Phân biệt được các loại vật liệu cơ khí dựa
KHÍ liệu cơ khí vào thành phần và tính chất của chúng.
Vận dụng:
- Vận dụng kể được tên các vật dụng trong
gia đình, lớp học có sử dụng các loại vật liệu
cơ khí.
Nhận biết:
- Trình bày được nội dung cơ bản của truyền
và biến đổi chuyển động; cấu tạo, nguyên lí
làm việc của một số cơ cấu truyền và biến đổi
chuyển động.
2.2.
Truyền và Thông hiểu:
biến đổi - Phân biệt được ứng dụngcủa các bộ truyền
chuyển động ma sát và truyền động ăn khớp ở các
loại máy trong cuộc sống.
động
Vận dụng cao:
Vận dụng tháo lắp và tính toán được tỉ số
truyền của một số bộ truyền và biến đổi
chuyển động.
Nhận biêt:
2.3. Gia
công cơ khí -Kể tên được một số dụng cụ gia công cơ khí
bằng tay bằng tay.
-Trình bày được một số phương pháp gia
công cơkhí bằngtay.
-Trình bày được quy trình gia công cơ khí
bằngtay.
Thông hiểu:
-Mô tả được các bước thực hiện một số
phương pháp gia công vật liệu bằng dụng cụ
cầmtay.
Vận dụng:
-Thựchiệnđượcmộtsốphươngphápgiacôngvật
liệu bằng dụng cụ cầm tay.
2.4. Ngành Nhận biết:
nghề trong -Trình bày được đặc điểm cơ bản của một số

1

1

1

3

4

3

4

1

3.AN
TOÀN
ĐIỆN

lĩnh vực cơ ngành nghề phổ biến trong lĩnh vực cơkhí.
khí
Thông hiểu:
Nhậnbiếtđượcsựphùhợpcủabảnthânđốivớimột
số ngành nghề phổ biến trong lĩnh vực cơkhí.
3.1.
Nhận biết:
Nguyên
-Nêu được một số nguyên nhân gây tai
nhân gây nạnđiện.
tai nạn
Thông hiểu:
điện
-Nhận biết được nguyên nhân dẫn đến tai
nạnđiện.

Tổng

PHÒNG GD&ĐT THÁI THỤY
TRƯỜNG THCS THỤY HỒNG
---------------------------------------

3

3

16

12

1

1

1

ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I
MÔN: CÔNG NGHỆ 8
Thời gian làm bài 45 phút

I. TRẮC NGHIỆM: (7,0 điểm):Em hãy lựa chọn đáp án đúng trong các câu sau:

Câu 1.Trình tự đọc của bản vẽ chi tiết là:
A.Khung tên, hình biểu diễn, yêu cầu kĩ thuật.
B.Khung tên, bảng kê, hình biểu diễn.
C.Khung tên, hình biểu diễn, kích thước, yêu cầu kĩ thuật.
D.Khung tên, bảng kê, hình biểu diễn, kích thước.
Câu 2.Vị trí các hình chiếu trên bản vẽ như sau:
A. Hình chiếu bằng ở dưới hình chiếu đứng, hình chiếu cạnh ở bên phải hình chiếu đứng.
B. Hình chiếu bằng ở trên hình chiếu đứng, hình chiếu cạnh ở bên trái hình chiếu đứng.
C. Hình chiếu cạnh ở bên phải hình chiếu đứng, hình chiếu bằng ở bên trái hình chiếu đứng
D. Hình chiếu đứng ở dưới hình chiếu bằng, hình chiếu cạnh ở bên phải hình chiếu bằng.
Câu 3.Nếu mặt đáy của hình trụ song song với mặt phẳng chiếu cạnh thì hình chiếu đứng và
hình chiếu cạnh sẽ có hình dạng là?
A. Hình chữ nhật và hình tròn.
B. Hình tam giác và hình tròn.
C. Đều là các hình tròn.
D. Đều là các hình chữ nhật.
Câu 4.Khung tên của bản vẽ chi tiết gồm:
A. Tên gọi sản phẩm, vật liệu, tỉ lệ.
B. Tên gọi sản phẩm, tỉ lệ bản vẽ.
C. Tên gọi chi tiết, vật liệu, tỉ lệ.
D. Tên gọi chi tiết, tỉ lệ.
Câu 5.Nội dung của bản vẽ lắp gồm:
A.Khung tên, hình biểu diễn, kích thước, yêu cầu kĩ thuật.
B.Khung tên, bảng kê, hình biểu diễn.
C.Khung tên, bảng kê, kích thước.
D.Khung tên, bảng kê, hình biểu diễn, kích thước.
Câu 6.Trình tự đọc và nội dung cần hiểu của bản vẽ nhà là:
A. Khung tên, hình biểu diễn, các bộ phận, kích thước.
B. Khung tên, hình biểu diễn, kích thước. C. Khung tên, kích thước, các bộ phận.
D. Khung tên, hình biểu diễn, kích thước, các bộ phận.
Câu 7.Căn cứ vào đâu để phân loại kim loại đen?
A. Tỉ lệ cacbon.
B. Các nguyên tố tham gia.
C. Cả A và B đều đúng.
D. Đáp án khác.
Câu 8.Cấu tạo của bộ truyền động đai không có bộ phận nào?
A. Bánh dẫn. B. Bánh răng.
C. Bánh bị dẫn.
D. Dây đai.
Câu 9: Cấu tạo cưa tay không có bộ phận nào ?
A. Khung cưa ; B. Ổ trục ; C. Chốt ; D. Lưỡi cưa
Câu 10: Công dụng của cưa tay là:
A. Cắt kim loại thành từng phần ; B. Cắt bỏ phần thừa C. Cắt rãnh ; D. Cả 3 đáp án trên
Câu 11: Khi dũa không cần thực hiện thao tác nào ?
A. Đẩy dũa tạo lực cắt ; B. Kéo dũa về tạo lực cắt
C. Kéo dũa về không cần cắt ; D. Điều khiển lực ấn của hai tay cho dũa đựợc thăng bằng
Câu 12: Để đảm bảo an toàn khi đục, cần chú ý những điểm gì ? 
A. Không dùng búa có cán bị vỡ, nứt. B. Không dùng đục bị mẻ.
C. Kẹp vật vào êtô phải đủ chặt. D. Tất cả đều đúng

Câu 13: Phát biểu nào đúng khi nói về an toàn khi đục?
A. Không dùng búa có cán bị vỡ, nứt
B. Không dùng đục bị mẻ
C. Kẹp vật đủ chặt D. Cả 3 đáp án trên
Câu 14: Phát biểu nào sau đây sai khi nói về tư thế đứng của người cưa?
A. Đứng thẳng B. Đứng thật thoải mái
C. Khối lượng cơ thể tập trung vào chân trước D. Khối lượng cơ thể tập trung vào 2 chân
Câu 15: Quy trình thực hiện thao tác dũa là?
A. Kẹp phôi → Thao tác dũa ; B. Kẹp phôi → Lấy dấu → Thao tác dũa.
C. Lấy dấu → Kẹp phôi → Thao tác dũa.
D. Lấy dấu → Kiểm tra dũa → Kẹp phôi → Thao tác dũa.
Câu 16: Đặc điểm của kĩ thuật viên cơ khí là?
A. Thực hiện nhiệm vụ thiết kế, tổ chức chế tạo, sửa chữa, bảo trì các loại máy móc, thiết bị
cơ khí
B.Thực hiện nhiệm vụ hỗ trợ kĩ thuật để thiết kế, chế tạo, lắp ráp, sửa chữa, bảo trì máy móc
và thiết bị cơ khí
C.Thực hiện nhiệm vụ lắp ráp, bảo dưỡng, sửa chữa động cơ và thiết bị cơ khó của các loại
xe cơ giới
D.Tất cả các đáp án trên
Câu 17: Đặc điểm của kĩ sư điện là?
A.Thực hiện nhiệm vụ thiết kế, tổ chức chế tạo, sửa chữa, bảo trì các loại máy móc, thiết bị
cơ khí
B.Thực hiện nhiệm vụ hỗ trợ kĩ thuật để thiết kế, chế tạo, lắp ráp, sửa chữa, bảo trì máy móc
và thiết bị cơ khí
C.Thực hiện nhiệm vụ lắp ráp, bảo dưỡng, sửa chữa động cơ và thiết bị cơ khó của các loại
xe cơ giới
D.Tất cả các đáp án trên
Câu 18: Yêu cầu riêng đối với kĩ thuật viên cơ khí là:
A.Có tư duy sáng tạo để thiết kế, chế tạo các máy móc, thiết bị cơ khí
B.Có kĩ năng quản lí, giám sát để hỗ trợ kĩ thuật cho việc thiết kế, chế tạo, vận hành, bảo trì,
sửa chữa,… máy móc và thiết bị cơ khí
C.Sử dụng thành thạo các dụng cụ, máy công cụ gia công cơ khí để thực hiện công việc yêu
cầu độ chính xác cao
D.Đáp án khác
Câu 19: Ngành nghề trong lĩnh vực cơ khí được đào tạo tại?
A.Trường đại học ; B.Trường cao đẳng, trung cấp
C.Trung giáo dục nghề nghiệp
D.Tất cả các đáp án trên
Câu 20: Chọn phát biểu sai: Sản phẩm cơ khí gồm
A.Máy gia công ; B.Máy điện ; C.Máy nông nghiệp ; D.Cả 3 đáp án đều sai
Câu 21: Đâu là sản phẩm cơ khí?
A.Cái kim khâu ; B.Chiếc đinh vít ; C.Chiếc ô tô ; D.Cả 3 đáp án trên
Câu 22: Cơ khí giúp cho lao động và sinh hoạt của con người

A.Nhẹ nhàng ; B.Thú vị ; C.Nhẹ nhàng và thú vị ; D.Đáp án khác
Câu 23: Tai nạn điện thường xảy ra do những nguyên nhân nào ? 
A. Do chạm trực tiếp vào vật mang điện ; B. Sử dụng đồ dùng điện bị rò điện ra vỏ
C. Sửa chữa điện không cắt nguồn điện ; D. Cả 3 nguyên nhân trên
Câu 24: Đâu là hành động sai không được phép làm?
A. Không buộc trâu, bò vào cột điện cao áp ; B. Không chơi đùa và trèo lên cột điện cao áp
C. Tắm mưa dưới đường dây điện cao áp ; D. Không xây nhà gần sát đường dây điện cao áp
Câu 25: Ở nước ta mạng điện dân dụng có điện áp
A. 110V              B. 220V                       C. 127V                       D. 200V
Câu 26: Đâu không phải nguyên nhân gây mất an toàn điện?
A. Chạm trực tiếp vào cực của ổ cắm điện
B. Chạm trực tiếp vào dây dẫn điện có vỏ cách điện
C. Chạm vào máy giặt có vỏ bằng kim loại dùng lâu ngày hỏng vỏ cách điện
D. Sửa chữa điện khi chưa cắt nguồn điện
Câu 27: Hãy chọn hành động đúng về an toàn điện trong những hành động dưới đây ?
A. Chơi đùa và trèo lên cột điện cao áp B. Thả diều gần đường dây điện  
C. Không buộc trâu bò vào cột điện cao áp  D. Tắm mưa gần đường dây diện cao áp
Câu 28: Đâu là nguyên nhân gây tại nạn điện do tiếp xúc với vật mang điện?
A. Sử dụng nhiều đồ dùng điện cóp công suất lớn trên cùng ổ cắm điện
B. Lại gần khu vực mưa bão to làm đứt dây điện và rơi xuống đất
C. Chạm vào máy giặt có vỏ bằng kim loại dùng lâu ngày hỏng vỏ cách điện
D. Đến gần đường dây điện cao áp, trạm biến áp
II. TỰ LUẬN: (3 điểm)
Câu 29: (1,0 điểm):Hãy chỉ ra những điểm mất an toàn, có thể là nguyên nhân gây ra tai nạn
điện ở nơi em sống ?
Câu 30:(2,0 điểm): Theo em, ta có thể nâng vật nặng bằng mấy cách? Đó là những cách nào?

HƯỚNG DẪN CHẤM ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I
MÔN: CÔNG NGHỆ 8
I. TRẮC NGHIỆM: (7 điểm):Mỗi câu trả lời đúng được 0,25 điểm.

Câu

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

Đáp án
Câu
Đáp án
Câu
Đáp án

C
A
11
12
B
D
21
22
D
C
II. TỰ LUẬN: (3 điểm)
Câu
29
(1,0 điểm)

30
(2,0 điểm)

A
13
D
23
D

C
14
C
24
C

D
15
A
25
B

D
16
B
26
B

C
17
A
27
C

B
18
B
28
C

B
19
D

D
20
D

Đáp án

Điểm

- Các cột điện cũ: hầu hết đều có quá nhiều dây điện khiến
nhiều dây bị trùng xuống, mọi người dễ chạm phải

1,0

Ta có thể nâng vật nặng bằng 3cách

0,5

+ Dùng sức người

0,5

+Dùng đòn bẩy

0,5

+Dùng máy nâng chuyển

0,5
 
Gửi ý kiến