Đề thi học kì 1

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trương Thị Hồng Ngọc
Ngày gửi: 22h:34' 13-04-2024
Dung lượng: 52.0 KB
Số lượt tải: 205
Nguồn:
Người gửi: Trương Thị Hồng Ngọc
Ngày gửi: 22h:34' 13-04-2024
Dung lượng: 52.0 KB
Số lượt tải: 205
Số lượt thích:
0 người
Tuần 16
Tiết PPCT: 25
KIỂM TRA CUỐI KÌ I - MÔN CÔNG NGHỆ - KHỐI 8
NĂM HỌC: 2023 -2024
I. MỤC TIÊU:
- Đáp ứng được các kiến thức, kĩ năng trong chương trình từ tuần 1 đến tuần 13 môn Công nghệ 8.
- Đánh giá đúng năng lực HS, để điều chỉnh kế hoạch bài dạy của GV, năng lực tự học của HS cho phù hợp.
II. MA TRẬN, BẢN ĐẶC TẢ
1. Ma trận
- Thời gian làm bài: 45 phút
- Trắc nghiệm khách quan 14 câu chiếm 7,0 điểm, tự luận 3 câu chiếm 3,0 điểm
TT
1
2
3
Nội dung
kiến thức
Chủ đề/bài
Mức độ nhận thức
Nhận biết
(12')
Số
Thời
CH
gian
(phút)
Chương I: 1. Tiêu chuẩn
Vẽ kĩ
trình bày bản
thuật
vẽ kĩ thuật
2. Hình chiếu
vuông góc
3. Bản vẽ kĩ
thuật
1
1,5 phút
Thông hiểu
(18')
Số
Thời
CH
gian
(phút)
Vận dụng
(8')
Số
Thời
CH
gian
(phút)
Tổng
Vận dụng
cao (7')
Số
Thời
CH
gian
(phút)
Số CH
TN
TL
Thời
gian
(phút)
%
tổng
điểm
1
3 phút
1
3
0,5
1
3 phút
2
4,5
1,0
5
1,0
1
5 phút
1
4
Chương
II Cơ khí
4. Vật liệu cơ
khí
5
5. Gia công cơ
khí
6
6. Truyền và
biến
đổi
chuyển động
7. Ngành nghề
trong lĩnh vực
cơ khí
7
Tổng
Tỉ lệ (%)
1
Chương
I: Vẽ kĩ
thuật
1,5 phút
2
6 phút
4
6 phút
1
3phút
2
3phút
1
3phút
8TN
12
phút
6TN
18,0
phút
4
Tỉ lệ chung (%)
2. Bản đặc tả:
Chương /
Chủ đề
TT
1
3
1
5 phút
5 phút
1,5
0,5
2
6
1,0
19
4,5
6
1,5
45'
10,0
5
2
3
2TL
10,0
phút
1TL
2
70%
Bài học
1
1
5,0
phút
1
14
3
7
3
10,0
30%
Mức độ yêu cầu cần đạt
1. Tiêu chuẩn trình Nhận biết :
bày bản vẽ kĩ thuật - Gọi tên được các loại khổ giấy.
- Nêu được một số loại tỉ lệ.
- Nêu được các loại đường nét dùng trong bản vẽ kĩ
thuật.
Số câu hỏi theo mức độ đánh giá
NB
TH
VD
VD cao
TT
Chương /
Chủ đề
Bài học
Mức độ yêu cầu cần đạt
Thông hiểu:
- Mô tả được tiêu chuẩn về khổ giấy.
- Giải thích đươc tiêu chuẩn về tỉ lệ.
- Mô tả được tiêu chuẩn về đường nét. [ 1]
2. Hình
vuông góc
2
- Mô tả được tiêu chuẩn về ghi kích thước.
chiếu Nhận biết
- Trình bày khái niệm hình chiếu. [ 2]
- Gọi được tên các hình chiếu vuông góc, hướng
chiếu.
- Nhận dạng được các khối đa diện.
- Nhận biết được hình chiếu của một số khối đa
diện thường gặp.
- Nhận biết được hình chiếu của một số khối tròn
xoay thường gặp.
- Trình bày được các bước vẽ hình chiếu vuông
góc một số khối đa diện, tròn xoay thường gặp
Thông hiểu:
- Phân biệt được các hình chiếu của khối đa
diện, khối tròn xoay. [ 3]
- Sắp xếp đúng vị trí các hình chiếu vuông góc
của một số khối đa diện thường gặp trên bản vẽ
kĩ thuật.
- Sắp xếp đúng vị trí các hình chiếu vuông góc
của một số khối tròn xoay thường gặp trên bản
vẽ kĩ thuật.
Vận dụng:
- Vẽ được hình chiếu vuông góc của một số khối
đa diện theo phương pháp chiếu góc thứ nhất.
- Vẽ được hình chiếu vuông góc của một số
Số câu hỏi theo mức độ đánh giá
NB
TH
TN
C1
TN
C2
TN
C3
VD
VD cao
TT
Chương /
Chủ đề
Bài học
3. Bản vẽ kĩ thuật
3
Mức độ yêu cầu cần đạt
khối tròn xoay thường gặp theo phương pháp
chiếu góc thứ nhất.
Vận dụng cao:
Vẽ và ghi được hình chiếu vuông góc của vật thể
đơn giản.
Nhận biết:
- Trình bày được nội dung và công dụng của bản
vẽ chi tiết, bản vẽ lắp, bản vẽ nhà.
- Kể tên các bước đọc bản vẽ chi tiết, bản vẽ lắp,
bản vẽ nhà đơn giản.
Thông hiểu:
Mô tả được trình tự các bước đọc bản vẽ chi tiết,
bàn vẽ lắp, bản vẽ nhà đơn giản.
Vận dụng:
Số câu hỏi theo mức độ đánh giá
NB
4
5
Chương
II Cơ khí
4. Vật liệu cơ khí
5. Gia công cơ khí
VD
TL
C1
Đọc được bản vẽ chi tiết, bản vẽ lắp, bản vẽ
nhà đơn giản theo đúng trình tự các bước.
[ 1.TL]
Nhận biết:
Nhận biết được một số vật liệu thông dụng[ 4]
Thông hiểu:
Mô tả được cách nhận biết một số vật liệu
thông dụng.
Vận dụng:
Nhận biết được một số vật liệu thông dụng.
Nhận biêt:
- Kể tên được một số dụng cụ gia công cơ khí
bằng tay.
- Trình bày được một số phương pháp gia công
cơ khí bằng tay.
- Trình bày được quy trình gia công cơ khí bằng
TH
TN
C4
VD cao
TT
6
Chương /
Chủ đề
Bài học
6. Truyền và biến
đổi chuyển động
Mức độ yêu cầu cần đạt
Số câu hỏi theo mức độ đánh giá
NB
tay.
Thông hiểu:
Mô tả được các bước thực hiện một số phương
pháp gia công vật liệu bằng dụng cụ cầm tay.
[ 5], [ 6]
Vận dụng:
Thực hiện được một số phương pháp gia công
vật liệu bằng dụng cụ cầm tay.
Nhận biết:
4TN
Trình bày được nội dung cơ bản của truyền và C7,8,9,10
biến đổi chuyển động. [ 7]
Trình bày được cấu tạo của một số cơ cấu truyền
và biến đổi chuyển động. [ 8], [ 9]
Trình bày được nguyên lí làm việc của một số cơ
cấu truyền và biến đổi chuyển động. [ 10]
Thông hiểu:
Mô tả được quy trình tháo lắp một số bộ
truyền và biến đổi chuyển động. [ 11]
7
7. Ngành nghề
trong lĩnh vực cơ
khí
Vận dụng :
Tháo lắp được một số bộ truyền và biến đổi
chuyển động. [ 2.TL]
Vận dung cao:
Tính toán được tỉ số truyền của một số bộ truyền
và biến đổi chuyển động. [ 3.TL]
Nhận biết:
Trình bày được đặc điểm cơ bản của một số
ngành nghề phổ biến trong lĩnh vực cơ khí. [ 12]
[ 13]
Thông hiểu:
Nhận biết được sự phù hợp của bản thân đối với
TH
VD
VD cao
2TN
C5,6
TN
C11
TL
C2
TL
C3
2TN
C12,13
TN
C14
TT
Chương /
Chủ đề
Số câu hỏi theo mức độ đánh giá
Mức độ yêu cầu cần đạt
Bài học
một số ngành nghề phổ biến trong lĩnh vực cơ
khí. [ 14]
III. Đề kiểm tra:
Họ tện
HS: ..........................................
........
Điểm
Nhận xét của GK
Chữ kí GK
NB
Chữ kí GT
Lớp : .....................
I. TRẮC NGHIỆM ( 7,0 điểm)
*Hãy khoanh tròn chữ cái A, B, C hoặc D đứng trước câu trả lời đúng
Câu 1. Khi vẽ các đường gióng, đường kích thước em sẽ dùng nét vẽ nào sau đây?
A. Nét liền đậm.
B. Nét đứt mảnh.
C. Nét gạch chấm mảnh.
D. Nét liền mảnh.
Câu 2. Khi chiếu một vật thể lên một mặt phẳng, hình nhận được trên mặt phẳng đó gọi là:
A. hình chiếu.
B. vật chiếu.
C. mặt phẳng chiếu.
D. vật thể.
Câu 3. Hình chiếu bằng của hình lăng trụ đứng đáy tam giác đều là hình gì?
A. Hình tam giác đều.
B. Hình tam giác cân.
TH
VD
VD cao
C. Hình chữ nhật.
D. Hình vuông.
Câu 4. Lõi dây điện sử dụng loại vật liệu nào?
A. Kim loại đen .
B. Kim loại màu.
C. Chất dẻo.
D. Cao su.
Câu 5. Phát biểu nào sau đây sai khi nói về tư thế đứng của người cưa?
A. Đứng thẳng.
B. Đứng thật thoải mái.
C. Khối lượng cơ thể tập trung vào chân trước.
D. Khối lượng cơ thể tập trung vào 2 chân.
Câu 6. Khi dũa không cần thực hiện thao tác nào ?
A. Đẩy dũa tạo lực cắt.
B. Kéo dũa về tạo lực cắt.
C. Kéo dũa về không cần cắt.
D. Điều khiển lực ấn của hai tay cho dũa đựợc thăng bằng.
Câu 7. Biến chuyển động quay thành chuyển động lắc và ngược lại là nội dung của cơ cấu biến đổi chuyển động nào?
A. Cơ cấu tay quay -con trượt.
B. Cơ cấu tay quay- thanh lắc.
C. Cơ cấu bằng răng - thanh trượt.
D. Cơ cấu bánh răng - con lắc.
Câu 8. Cấu tạo của cơ cấu tay quay – con trượt không có bộ phận nào?
A. Tay quay.
B. Thanh lắc.
C. Thanh truyền.
D. Giá đỡ.
Câu 9. Cấu tạo bộ truyền động đai không có bộ phận nào?
A. Bánh răng.
B. Bánh dẫn.
C. Bánh bị dẫn.
D. Dây đai
Câu 10. Với bộ truyền động ăn khớp, đĩa xích, bánh răng có số răng nhiều hơn thì quay với tốc độ:
A. Nhanh hơn.
B. Chậm hơn.
C. Bằng nhau.
D. Không kết luận được.
Câu 11. Tiến trình tháo lắp các bộ truyền động theo các bước như thế nào ?
(1)Tháo bộ truyền động. (2) Lắp cụm bánh bị dẫn vào bộ truyền động. (3) Lắp dây xích hoặc dây đai vào bánh dẫn.(4) Lắp cụm
bánh dẫn.
A. (1), (2), (3), (4).
B. (1), (2), (4), (3).
C. (3), (2), (1), (4).
D. (1), (4), (3), (2).
Câu 12. Người lắp ráp, lắp đặt, bảo trì, sửa chữa các động cơ, máy móc, thiết bị cơ khí là đặc điểm của ngành nghề nào thuộc lĩnh
vực cơ khí?
A. Kĩ sư cơ khí.
B. Kĩ thuật viên kĩ thuật cơ khí.
C. Thợ cơ khí.
D. Thợ lắp đặt máy móc thiết bị.
Câu 13. Trong các ngành nghề dưới đây, ngành nghề nào thuộc lĩnh vực cơ khí?
A. Kĩ sư cơ khí.
B. Kĩ thuật viên kĩ thuật điện.
C. Kĩ sư cơ học.
D. Kĩ thuật viên nông nghiệp.
Câu 14. Khi lựa chọn nghề nghiệp trong lĩnh vực cơ khí, cần xem xét khả năng và kết quả học tập ở môn học nào?
A. Toán, địa lí, công nghệ.
B. Khoa học tự nhiên, giáo dục công dân.
C. Công nghệ, lịch sử, toán.
D. Khoa học tự nhiên, công nghệ, toán.
II. TỰ LUẬN ( 3,0 điểm)
Câu 1.( 1,0 đ ) So sánh nội dung cần đọc của bản vẽ chi tiết và bản vẽ lắp.
Câu 2.( 1,0 đ ) Em hãy nêu một sản phẩm có ứng dụng một trong các cơ cấu biến đổi chuyển động. Xác định loại cơ cấu biến đổi
chuyển động và mô tả nguyên lí làm việc của sản phẩm mà em đã chọn.
Câu 3.(1,0 đ ) Bánh răng 1 có số răng Z = 18, bánh răng 2 có số răng Z = 72. Biết bánh răng 1 gắn lên trục động cơ quay với
1
2
tốc độ 1.000 vòng/phút, hãy tính tốc độ quay của bánh răng 2 và cho biết chi tiết nào quay nhanh hơn?
Tiết PPCT: 25
KIỂM TRA CUỐI KÌ I - MÔN CÔNG NGHỆ - KHỐI 8
NĂM HỌC: 2023 -2024
I. MỤC TIÊU:
- Đáp ứng được các kiến thức, kĩ năng trong chương trình từ tuần 1 đến tuần 13 môn Công nghệ 8.
- Đánh giá đúng năng lực HS, để điều chỉnh kế hoạch bài dạy của GV, năng lực tự học của HS cho phù hợp.
II. MA TRẬN, BẢN ĐẶC TẢ
1. Ma trận
- Thời gian làm bài: 45 phút
- Trắc nghiệm khách quan 14 câu chiếm 7,0 điểm, tự luận 3 câu chiếm 3,0 điểm
TT
1
2
3
Nội dung
kiến thức
Chủ đề/bài
Mức độ nhận thức
Nhận biết
(12')
Số
Thời
CH
gian
(phút)
Chương I: 1. Tiêu chuẩn
Vẽ kĩ
trình bày bản
thuật
vẽ kĩ thuật
2. Hình chiếu
vuông góc
3. Bản vẽ kĩ
thuật
1
1,5 phút
Thông hiểu
(18')
Số
Thời
CH
gian
(phút)
Vận dụng
(8')
Số
Thời
CH
gian
(phút)
Tổng
Vận dụng
cao (7')
Số
Thời
CH
gian
(phút)
Số CH
TN
TL
Thời
gian
(phút)
%
tổng
điểm
1
3 phút
1
3
0,5
1
3 phút
2
4,5
1,0
5
1,0
1
5 phút
1
4
Chương
II Cơ khí
4. Vật liệu cơ
khí
5
5. Gia công cơ
khí
6
6. Truyền và
biến
đổi
chuyển động
7. Ngành nghề
trong lĩnh vực
cơ khí
7
Tổng
Tỉ lệ (%)
1
Chương
I: Vẽ kĩ
thuật
1,5 phút
2
6 phút
4
6 phút
1
3phút
2
3phút
1
3phút
8TN
12
phút
6TN
18,0
phút
4
Tỉ lệ chung (%)
2. Bản đặc tả:
Chương /
Chủ đề
TT
1
3
1
5 phút
5 phút
1,5
0,5
2
6
1,0
19
4,5
6
1,5
45'
10,0
5
2
3
2TL
10,0
phút
1TL
2
70%
Bài học
1
1
5,0
phút
1
14
3
7
3
10,0
30%
Mức độ yêu cầu cần đạt
1. Tiêu chuẩn trình Nhận biết :
bày bản vẽ kĩ thuật - Gọi tên được các loại khổ giấy.
- Nêu được một số loại tỉ lệ.
- Nêu được các loại đường nét dùng trong bản vẽ kĩ
thuật.
Số câu hỏi theo mức độ đánh giá
NB
TH
VD
VD cao
TT
Chương /
Chủ đề
Bài học
Mức độ yêu cầu cần đạt
Thông hiểu:
- Mô tả được tiêu chuẩn về khổ giấy.
- Giải thích đươc tiêu chuẩn về tỉ lệ.
- Mô tả được tiêu chuẩn về đường nét. [ 1]
2. Hình
vuông góc
2
- Mô tả được tiêu chuẩn về ghi kích thước.
chiếu Nhận biết
- Trình bày khái niệm hình chiếu. [ 2]
- Gọi được tên các hình chiếu vuông góc, hướng
chiếu.
- Nhận dạng được các khối đa diện.
- Nhận biết được hình chiếu của một số khối đa
diện thường gặp.
- Nhận biết được hình chiếu của một số khối tròn
xoay thường gặp.
- Trình bày được các bước vẽ hình chiếu vuông
góc một số khối đa diện, tròn xoay thường gặp
Thông hiểu:
- Phân biệt được các hình chiếu của khối đa
diện, khối tròn xoay. [ 3]
- Sắp xếp đúng vị trí các hình chiếu vuông góc
của một số khối đa diện thường gặp trên bản vẽ
kĩ thuật.
- Sắp xếp đúng vị trí các hình chiếu vuông góc
của một số khối tròn xoay thường gặp trên bản
vẽ kĩ thuật.
Vận dụng:
- Vẽ được hình chiếu vuông góc của một số khối
đa diện theo phương pháp chiếu góc thứ nhất.
- Vẽ được hình chiếu vuông góc của một số
Số câu hỏi theo mức độ đánh giá
NB
TH
TN
C1
TN
C2
TN
C3
VD
VD cao
TT
Chương /
Chủ đề
Bài học
3. Bản vẽ kĩ thuật
3
Mức độ yêu cầu cần đạt
khối tròn xoay thường gặp theo phương pháp
chiếu góc thứ nhất.
Vận dụng cao:
Vẽ và ghi được hình chiếu vuông góc của vật thể
đơn giản.
Nhận biết:
- Trình bày được nội dung và công dụng của bản
vẽ chi tiết, bản vẽ lắp, bản vẽ nhà.
- Kể tên các bước đọc bản vẽ chi tiết, bản vẽ lắp,
bản vẽ nhà đơn giản.
Thông hiểu:
Mô tả được trình tự các bước đọc bản vẽ chi tiết,
bàn vẽ lắp, bản vẽ nhà đơn giản.
Vận dụng:
Số câu hỏi theo mức độ đánh giá
NB
4
5
Chương
II Cơ khí
4. Vật liệu cơ khí
5. Gia công cơ khí
VD
TL
C1
Đọc được bản vẽ chi tiết, bản vẽ lắp, bản vẽ
nhà đơn giản theo đúng trình tự các bước.
[ 1.TL]
Nhận biết:
Nhận biết được một số vật liệu thông dụng[ 4]
Thông hiểu:
Mô tả được cách nhận biết một số vật liệu
thông dụng.
Vận dụng:
Nhận biết được một số vật liệu thông dụng.
Nhận biêt:
- Kể tên được một số dụng cụ gia công cơ khí
bằng tay.
- Trình bày được một số phương pháp gia công
cơ khí bằng tay.
- Trình bày được quy trình gia công cơ khí bằng
TH
TN
C4
VD cao
TT
6
Chương /
Chủ đề
Bài học
6. Truyền và biến
đổi chuyển động
Mức độ yêu cầu cần đạt
Số câu hỏi theo mức độ đánh giá
NB
tay.
Thông hiểu:
Mô tả được các bước thực hiện một số phương
pháp gia công vật liệu bằng dụng cụ cầm tay.
[ 5], [ 6]
Vận dụng:
Thực hiện được một số phương pháp gia công
vật liệu bằng dụng cụ cầm tay.
Nhận biết:
4TN
Trình bày được nội dung cơ bản của truyền và C7,8,9,10
biến đổi chuyển động. [ 7]
Trình bày được cấu tạo của một số cơ cấu truyền
và biến đổi chuyển động. [ 8], [ 9]
Trình bày được nguyên lí làm việc của một số cơ
cấu truyền và biến đổi chuyển động. [ 10]
Thông hiểu:
Mô tả được quy trình tháo lắp một số bộ
truyền và biến đổi chuyển động. [ 11]
7
7. Ngành nghề
trong lĩnh vực cơ
khí
Vận dụng :
Tháo lắp được một số bộ truyền và biến đổi
chuyển động. [ 2.TL]
Vận dung cao:
Tính toán được tỉ số truyền của một số bộ truyền
và biến đổi chuyển động. [ 3.TL]
Nhận biết:
Trình bày được đặc điểm cơ bản của một số
ngành nghề phổ biến trong lĩnh vực cơ khí. [ 12]
[ 13]
Thông hiểu:
Nhận biết được sự phù hợp của bản thân đối với
TH
VD
VD cao
2TN
C5,6
TN
C11
TL
C2
TL
C3
2TN
C12,13
TN
C14
TT
Chương /
Chủ đề
Số câu hỏi theo mức độ đánh giá
Mức độ yêu cầu cần đạt
Bài học
một số ngành nghề phổ biến trong lĩnh vực cơ
khí. [ 14]
III. Đề kiểm tra:
Họ tện
HS: ..........................................
........
Điểm
Nhận xét của GK
Chữ kí GK
NB
Chữ kí GT
Lớp : .....................
I. TRẮC NGHIỆM ( 7,0 điểm)
*Hãy khoanh tròn chữ cái A, B, C hoặc D đứng trước câu trả lời đúng
Câu 1. Khi vẽ các đường gióng, đường kích thước em sẽ dùng nét vẽ nào sau đây?
A. Nét liền đậm.
B. Nét đứt mảnh.
C. Nét gạch chấm mảnh.
D. Nét liền mảnh.
Câu 2. Khi chiếu một vật thể lên một mặt phẳng, hình nhận được trên mặt phẳng đó gọi là:
A. hình chiếu.
B. vật chiếu.
C. mặt phẳng chiếu.
D. vật thể.
Câu 3. Hình chiếu bằng của hình lăng trụ đứng đáy tam giác đều là hình gì?
A. Hình tam giác đều.
B. Hình tam giác cân.
TH
VD
VD cao
C. Hình chữ nhật.
D. Hình vuông.
Câu 4. Lõi dây điện sử dụng loại vật liệu nào?
A. Kim loại đen .
B. Kim loại màu.
C. Chất dẻo.
D. Cao su.
Câu 5. Phát biểu nào sau đây sai khi nói về tư thế đứng của người cưa?
A. Đứng thẳng.
B. Đứng thật thoải mái.
C. Khối lượng cơ thể tập trung vào chân trước.
D. Khối lượng cơ thể tập trung vào 2 chân.
Câu 6. Khi dũa không cần thực hiện thao tác nào ?
A. Đẩy dũa tạo lực cắt.
B. Kéo dũa về tạo lực cắt.
C. Kéo dũa về không cần cắt.
D. Điều khiển lực ấn của hai tay cho dũa đựợc thăng bằng.
Câu 7. Biến chuyển động quay thành chuyển động lắc và ngược lại là nội dung của cơ cấu biến đổi chuyển động nào?
A. Cơ cấu tay quay -con trượt.
B. Cơ cấu tay quay- thanh lắc.
C. Cơ cấu bằng răng - thanh trượt.
D. Cơ cấu bánh răng - con lắc.
Câu 8. Cấu tạo của cơ cấu tay quay – con trượt không có bộ phận nào?
A. Tay quay.
B. Thanh lắc.
C. Thanh truyền.
D. Giá đỡ.
Câu 9. Cấu tạo bộ truyền động đai không có bộ phận nào?
A. Bánh răng.
B. Bánh dẫn.
C. Bánh bị dẫn.
D. Dây đai
Câu 10. Với bộ truyền động ăn khớp, đĩa xích, bánh răng có số răng nhiều hơn thì quay với tốc độ:
A. Nhanh hơn.
B. Chậm hơn.
C. Bằng nhau.
D. Không kết luận được.
Câu 11. Tiến trình tháo lắp các bộ truyền động theo các bước như thế nào ?
(1)Tháo bộ truyền động. (2) Lắp cụm bánh bị dẫn vào bộ truyền động. (3) Lắp dây xích hoặc dây đai vào bánh dẫn.(4) Lắp cụm
bánh dẫn.
A. (1), (2), (3), (4).
B. (1), (2), (4), (3).
C. (3), (2), (1), (4).
D. (1), (4), (3), (2).
Câu 12. Người lắp ráp, lắp đặt, bảo trì, sửa chữa các động cơ, máy móc, thiết bị cơ khí là đặc điểm của ngành nghề nào thuộc lĩnh
vực cơ khí?
A. Kĩ sư cơ khí.
B. Kĩ thuật viên kĩ thuật cơ khí.
C. Thợ cơ khí.
D. Thợ lắp đặt máy móc thiết bị.
Câu 13. Trong các ngành nghề dưới đây, ngành nghề nào thuộc lĩnh vực cơ khí?
A. Kĩ sư cơ khí.
B. Kĩ thuật viên kĩ thuật điện.
C. Kĩ sư cơ học.
D. Kĩ thuật viên nông nghiệp.
Câu 14. Khi lựa chọn nghề nghiệp trong lĩnh vực cơ khí, cần xem xét khả năng và kết quả học tập ở môn học nào?
A. Toán, địa lí, công nghệ.
B. Khoa học tự nhiên, giáo dục công dân.
C. Công nghệ, lịch sử, toán.
D. Khoa học tự nhiên, công nghệ, toán.
II. TỰ LUẬN ( 3,0 điểm)
Câu 1.( 1,0 đ ) So sánh nội dung cần đọc của bản vẽ chi tiết và bản vẽ lắp.
Câu 2.( 1,0 đ ) Em hãy nêu một sản phẩm có ứng dụng một trong các cơ cấu biến đổi chuyển động. Xác định loại cơ cấu biến đổi
chuyển động và mô tả nguyên lí làm việc của sản phẩm mà em đã chọn.
Câu 3.(1,0 đ ) Bánh răng 1 có số răng Z = 18, bánh răng 2 có số răng Z = 72. Biết bánh răng 1 gắn lên trục động cơ quay với
1
2
tốc độ 1.000 vòng/phút, hãy tính tốc độ quay của bánh răng 2 và cho biết chi tiết nào quay nhanh hơn?
 








Các ý kiến mới nhất