Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Đề thi học kì 1

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: van thao huynh
Ngày gửi: 19h:55' 14-12-2023
Dung lượng: 36.0 KB
Số lượt tải: 140
Số lượt thích: 1 người (van thao huynh)
KIỂM TRA CUỐI KÌ I NĂM HỌC 2023 – 2024
Môn: Công nghệ 8 (tiết 24 theo KHDH)
Thời gian: 45 phút (Không kể thời gian phát đề)
A. Bản đặc tả đề kiểm tra
TT

(1)
1

Đơn vị
Nội dung
kiến thức kiến thức

(2)
Vẽ kĩ
thuật

(3)

(4)

Hình
chiếu
vuông góc
Bản vẽ
chi tiết
Bản vẽ
lắp

Thông hiểu:
- Sắp xếp được đúng vị trí các hình chiếu vuông góc
của vật thể trên bản vẽ kĩ thuật.
Nhận biết được nội dung của bản vẽ chi tiết
Nêu trình tự đọc của bản vẽ chi tiết.
Nhận biết
Biết được nội dung bản vẽ lắp.
Nêu được trình tự đọc bản vẽ lắp
Nhận biết: Biết được các nội dung của bản vẽ nhà
- Đọc được bản vẽ nhà đơn giản theo đúng trình tự
các bước

Bản vẽ
nhà
2

Cơ khí

Mức độ kiến thức, kĩ năng cần kiểm tra, đánh giá

Vật liệu
cơ khí
Truyền
và biến
đổi
chuyển

Nhận biết:
- Biết tên được một số vật liệu cơ khí thông dụng.
Thông hiểu:
Mô tả được cách nhận biết một số vật liệu thông dụng
Nhận biết:
- Trình bày được cấu tạo của một số cơ cấu truyền và
biến đổi chuyển động.
Thông hiểu: Số vòng quay tỉ lệ nghịch với đường

Số câu hỏi theo mức độ nhận
thức
Vận
Nhận Thông Vận
hiểu
dụng dụng
biết
cao
(6)
(7)
(8)
(5)
2
3
2
1

3
1
3
1

động

kính bánh dẫn, bánh bị dẫn; tỉ lệ nghịch với số răng
của đĩa dẫn và đĩa bị dẫn.
Vận dụng: biết được ứng dụng của các cơ cấu trong
thực tế
Vận dụng cao: Tính được tỉ số truyền.
Gia công Nhận biêt:
cơ khí
- Kể tên được một số dụng cụ gia công cơ khí bằng
bằng tay tay.
Thông hiểu: hiểu được những lưu ý để đảm bảo an
toan khi gia công cơ khí bằng tay
Ngành
Nhận biết:
nghề
Trình bày được đặc điểm cơ bản của một số ngành
trong lĩnh nghề phổ biến trong lĩnh vực cơ khí.
vực cơ
khí
Tổng

1
1
1
2
1

14

6

1

1

B. MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I
TT Nội dung

Đơn vị kiến thức

Mức độ nhận thức

Tổng

%

kiến thức
1

2

Vẽ kĩ
thuật

Cơ khí

Hình chiếu vuông
góc

Thông hiểu

2

Vận dụng

3,0

2

5,0

3
2

7,5
5,0

3
2

3,0
2,0

3
2

Bản vẽ nhà

2

2,0

2

Vật liệu cơ khí

3

3,0

1

1,5

Truyền và biến đổi
chuyển động
Gia công cơ khí
bằng tay
Ngành nghề trong
lĩnh vực cơ khí

3

3,0

1

1,5

1

8

1

1,0

1

1,5

1

7

1

1,0

14

14
35

Thời tổng
gian điểm
(phút)

2

Bản vẽ chi tiết
Bản vẽ lắp

Tổng
Tỉ lệ (%)
Tỉ lệ chung (%)
C. Đề bài

Vận dụng Số CH
cao
Số Thời gian Số Thời gian Số Thời gian Số Thời gian TN TL
CH (phút) CH (phút) CH (phút) CH (phút)
Nhận biết

5,0

4
1

7

10,0

4

2

40,0

2

1

25,0

1
6
50

9
15

1

15
35

1
50

7
15

20
3
50 50

2,5
45
100
100

100
100
100

ĐỀ 1

ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KÌ I NĂM HỌC 2023 – 2024
Môn: Công nghệ 8 (tiết 24 theo KHDH)
Thời gian: 45 phút (Không kể thời gian phát đề)

I. TRẮC NGHIỆM (5 điểm): Chọn đáp án đúng trong các câu sau
Câu 1: Trên bản vẽ kĩ thuật, hình chiếu bằng nằm ở vị trí nào?
A. Bên trái hình chiếu đứng
B. Bên dưới hình chiếu đứng
C. Bên trên hình chiếu đứng
D. Bên phải hình chiếu đứng
Câu 2: Trên một bản vẽ có 3 hình chiếu của một vật thể là hình chữ nhật, đó là các hình
chiếu của khối hình học nào?
A. Hình lăng trụ đều
B. Hình trụ
C. Hình chóp đều
D. Hình hộp chữ nhật
Câu 3: Nội dung của một bản vẽ chi tiết bao gồm:
A. Hình biểu diễn
B. Kích thước, khung tên
C. Hình biểu diễn, yêu cầu kĩ thuật
D. Hình biểu diễn, kích thước, yêu cầu kĩ thật, khung tên
Câu 4: Trình tự đọc bản vẽ lắp? 
A. Hình biểu diễn → Khung tên → Bảng kê → Kích thước → Phân tích chi tiết →
Tổng hợp
B. Khung tên → Bảng kê → Kích thước → Hình biểu diễn → Phân tích chi tiết →Tổng
hợp
C. Khung tên → Bảng kê → Hình biểu diễn → Kích thước → Phân tích chi tiết →
Tổng hợp
D. Khung tên → Kích thước → Bảng kê → Hình biểu diễn → Phân tích chi tiết →Tổng
hợp
Câu 5: Bản vẽ chi tiết gồm có mấy nội dung?
A. 1
B. 2
C. 3
D. 4
Câu 6: Nội dung nào không có trong bản vẽ lắp?
A. Khung tên
C. Bảng kê
B. Hình biểu diễn
D. Yêu cầu kĩ thuật
Câu 7: Trình tự đọc bản vẽ nhà theo mấy bước?
A. 2
B. 3
C. 4
D. 5
Câu 8.  Vật liệu nào làm từ kim loại
A. Khung xe đạp
B. Vỏ bút bi
C. Áo mưa
D. Thước nhựa
Câu 9:  Cấu tạo của bộ truyền động đai gồm mấy bộ phận
A. 2
B. 3
C. 4
D. 5
Câu 10: Cơ cấu tay quay - con trượt không có bộ phận nào? 
A. Tay quay
B. Thanh truyền
C. Thanh lắc
D. Giá đỡ
Câu 11: Thép có tỉ lệ cacbon:
A. < 2,14%
B. ≤ 2,14%
C. > 2,14%
D. ≥ 2,14%
Câu 12: Lí do vật liệu phi kim loại được sử dụng rộng rãi là

A. Dễ gia công
B. Không bị oxy hóa
C. Ít mài mòn
D. Dễ gia công, không bị oxi hóa, ít mài mòn.
Câu 13: Đâu không phải tính chất của kim loại màu?
A. Dễ kéo dài, dễ dát mỏng
B. Có tính chống mài mòn
C. Nhiệt độ nóng chảy thấp
D. Dẫn điện tốt
Câu 14: Cấu tạo cưa tay không có bộ phận nào?
A. Khung cưa
B. Ổ trục
C. Chốt
D. Lưỡi cưa
Câu 15: Trong các ngành nghề dưới đây, ngành nghề nào thuộc lĩnh vực cơ khí?
A. Kĩ sư cơ khí
B. Kĩ thuật viên kĩ thuật điện
C. Kĩ sư cơ học
D. Kĩ thuật viên nông nghiệp
Câu 16: Xe tự đẩy của người khuyết tật là ứng dụng của cơ cấu biến đổi chuyển động
nào?
A. biến chuyển động quay thành chuyển động tịnh tiến
B. biến chuyển động tịnh tiến thành chuyển động quay
C. biến chuyển động quay thành chuyển động lắc
D. biến chuyển dộng lắc thành chuyển động quay
Câu 17: Để đảm bảo an toàn khi đục, cần chú ý những điểm gì? 
A. Không dùng búa có cán bị vỡ, nứt.
B. Không dùng đục bị mẻ.
C. Kẹp vật vào êtô phải đủ chặt.
D. Tất cả các đáp án trên đều đúng
Câu 18: Trong các dụng cụ sau, dụng cụ nào không phải là dụng cụ gia công?
A. Cưa
B. Đục
C. Tua vít
D. Dũa
Câu 19: Cấu tạo của bộ truyền động đai gồm:
A. Bánh dẫn, bánh bị dẫn, dây đai
B. Bánh dẫn, dây đai
C. Bánh bị dẫn, dây đai
D. Bánh dẫn, bánh bị dẫn
Câu 20: Dụng cụ dùng để đo đường kính của chi tiết
A. Thước lá
B. Thước cặp
C. Ke vuông
D. Thước đo góc vạn năng
II. PHẦN TỰ LUẬN (5 điểm)
Câu 1 (3 điểm):
a) Nêu cấu tạo và ứng dụng của bộ truyền động xích.
b) Với bộ truyền chuyển động đai, biết bánh dẫn đường kính 19cm. bánh bị dẫn có
đường kính 38 cm. Tính tí số truyền i và cho biết chi tiết nào quay nhanh hơn?
Câu 2 (3 điểm): Nêu những điều cần phải lưu ý khi cưa để đảm bảo an toàn.

ĐỀ 2

ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KÌ I NĂM HỌC 2023 – 2024
Môn: Công nghệ 8 (tiết 24 theo KHDH)
Thời gian: 45 phút (Không kể thời gian phát đề)

I. TRẮC NGHIỆM (5 điểm): Chọn đáp án đúng trong các câu sau
Câu 1: Mặt phẳng hình chiếu bằng là mặt phẳng nào sau đây?
A. Mặt phẳng nằm ngang
C. Mặt phẳng chính diện
B. Mặt phẳng bên trái
D. Mặt phẳng bên phải
Câu 2: Trên bản vẽ kĩ thuật, hình chiếu cạnh nằm ở vị trí nào?
A. Bên trái hình chiếu đứng
B. Bên dưới hình chiếu đứng
C. Bên trên hình chiếu đứng
D. Bên phải hình chiếu đứng
Câu 3: Nội dung của một bản vẽ lắp bao gồm:
A. Hình biểu diễn, kích thước
B. Kích thước, khung tên
C. Hình biểu diễn, yêu cầu kĩ thuật
D. Hình biểu diễn, kích thước, bảng kê, khung tên
Câu 4: Trình tự đọc bản vẽ chi tiết là:
A. Hình biểu diễn → kích thước → yêu cầu kĩ thuật → khung tên
B. Khung tên → kích thước → hình biểu diễn → yêu cầu kĩ thuật
C. Hình biểu diễn → khung tên → kích thước → yêu cầu kĩ thuật
D. Khung tên → hình biểu diễn → kích thước → yêu cầu kĩ thuật
Câu 5: Trong bản vẽ lắp thể hiện mấy nội dung?
A. 2
B. 3
C. 4
D. 5
Câu 6: Nội dung nào không có trong bản vẽ chi tiết?
A. Khung tên
B. Hình biểu diễn
C. Bảng kê
D. Kích thước
Câu 7: Đâu là nội dung của bản vẽ nhà?
A. Khung tên, bảng kê, hình biểu diễn, kích thước
B. Khung tên, hình biểu diễn, kích thước, yêu cầu kĩ thuật
C. Khung tên, các hình biểu diễn, kích thước
D. Khung tên, bảng kê, hình biểu diễn, kích thước, yêu cầu kĩ thuật
Câu 8. Sản phẩm nào làm từ kim loại?
A. Bộ nồi nấu ăn
B. Vỏ bút bi
C. Áo mưa
D. Thước nhựa
Câu 9: Lí do khiến vật liệu phi kim được sử dụng rộng rãi:
A. Dễ gia công
C. Ít mài mòn
B. Không bị oxi hóa
D. Cả 3 phương án trên
Câu 10:  Cấu tạo của bộ truyền động xích gồm mấy bộ phận
A. 2
B. 3
C. 4
D. 5
Câu 11: Cấu tạo của cơ cấu tay quay - thanh lắc không có bộ phận nào?
A. Tay quay
B. Con trượt
C. Thanh truyền
D. Giá đỡ
Câu 12: Căn cứ vào đâu để phân loại kim loại đen?
A. Tỉ lệ cacbon.
B. Các nguyên tố tham gia.
C. Tỉ lệ sắt.
D. Tỉ lệ cacbon và các nguyên tố tham gia.
Câu 13: Nhóm chính của kim loại màu là: 

A. Gang
B. Nhôm, đồng và hợp kim của chúng
C. Sắt và hợp kim của sắt.
D. Thép
Câu 14: Cấu tạo cưa tay không có bộ phận nào?
A. Khung cưa
B. Ổ trục
C. Chốt
D. Lưỡi cưa
Câu 15: Ngành nghề thuộc lĩnh vực cơ khí phổ biến ở Việt Nam là?
A. Kĩ sư cơ khí
B. Kĩ thuật viên kĩ thuật cơ khí
C. Thợ cơ khí và sửa chữa máy móc D. Cả 3 đáp án trên
Câu 16: Cơ cấu tay quay – con trượt thuộc cơ cấu:
A. Biến chuyển động quay thành chuyển động tịnh tiến
B. Biến chuyển động tịnh tiến thành chuyển động quay
C. Biến chuyển động quay thành chuyển động lắc
D. Biến chuyển dộng lắc thành chuyển động quay
Câu 17: Để đảm bảo an toàn khi dũa, cần chú ý những điểm gì? 
A. Sử dụng bảo hộ an toàn lao động
B. Không dùng miệng thổi phoi
C. Kẹp vật vào êtô phải đủ chặt.
D. Tất cả các đáp án trên đều đúng
Câu 18: Dụng cụ nào sau đây là dụng cụ tháo lắp?
A. Mỏ lết, tua vít
B. Cưa, dũa, búa
C. Cưa, kìm
D. Kìm, êtô
Câu 19: Cấu tạo của bộ truyền động xích gồm:
A. Đĩa dẫn, đĩa bị dẫn
B. Đĩa dẫn, xích
C. Đĩa bị dẫn, xích
D. Đĩa dẫn, đĩa bị dẫn, xích
Câu 20: Dụng cụ dùng để đo độ dài của chi tiết
A. Thước lá
B. Thước cặp
C. Ke vuông
D. Thước đo góc vạn năng
II. PHẦN TỰ LUẬN (5 điểm)
Câu 1 (3 điểm):
a) Nêu cấu tạo và ứng dụng của bộ truyền động đai.
b) Đĩa xích của xe đạp có 50 răng, đĩa líp có 20 răng. Tính tỉ số truyền i và cho biết chi
tiết nào quay nhanh hơn?
Câu 2 (2 điểm): Nêu những điều cần phải lưu ý khi đục để đảm bảo an toàn.

D. HƯỚNG DẪN CHẤM VÀ BIỂU ĐIỂM
ĐỀ 1
ĐÁP ÁN
I. PHẦN TRẮC Câu 1: B
Câu 11: B
NGHIỆM
Câu 2: D
Câu 12: D
Câu 3: D
Câu 13: C
Câu 4: C
Câu 14: B
Câu 5: D
Câu 15: A
Câu 6: D
Câu 16: D
Câu 7: C
Câu 17: D
Câu 8: A
Câu 18: C
Câu 9: B
Câu 19: A
Câu 10: C
Câu 20: B
II. PHẦN TỰ
Câu 1:
LUẬN
a) - Nêu đúng cấu tạo của bộ truyền
động xích
- Nêu được ứng dụng trong thực tế
b) – Tính đúng tỉ số truyền
- bánh bị dẫn quay nhanh hơn
Câu 2: Nêu được các lưu ý khi cưa để
đảm bảo an toàn
ĐỀ 2
I. PHẦN TRẮC
NGHIỆM

II. PHẦN TỰ
LUẬN

ĐÁP ÁN
Câu 11: B
Câu 12: A
Câu 13: B
Câu 14: B
Câu 15: D
Câu 16: A
Câu 17: D
Câu 18: A
Câu 19: D
Câu 20: A

Câu 1: A
Câu 2: D
Câu 3: C
Câu 4: D
Câu 5: C
Câu 6: C
Câu 7: C
Câu 8: A
Câu 9: D
Câu 10: B
Câu 1:
a) - Nêu đúng cấu tạo của bộ truyền
động đai
- Nêu được ứng dụng trong thực tế
b) – Tính đúng tỉ số truyền
- Đĩa líp quay nhanh hơn
Câu 2: Nêu được các lưu ý khi đục để
đảm bảo an toàn

BIỂU ĐIỂM
Mỗi đáp án đúng
được 0,25đ

0,75 đ
0,75 đ
0,75 đ
0,75 đ


BIỂU ĐIỂM
Mỗi đáp án đúng
được 0,25đ

0,75 đ
0,75 đ
0,75 đ
0,75 đ
 
Gửi ý kiến