Violet
Dethi

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Đề thi học kì 1

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: Đề KT giữa kì I
Người gửi: Nguyễn Viết Thảo
Ngày gửi: 15h:29' 12-10-2023
Dung lượng: 323.8 KB
Số lượt tải: 112
Số lượt thích: 0 người
I. MA TRẬN ĐỀ
TT Nội
dung
kiến
thức

1

2

Đơn vị
kiến
thức

Mức độ nhận thức

Tổng

%Tổng
điểm

Nhậ
n
biết

Thông Vận
hiểu
dụn
g

Vận Số câu
dụng hỏi
cao

Số
CH

Số
CH

Số
CH

Số
CH

TN TL

1

1

 

 

2

0

5

1.2 Tỉ lệ 1

1

 

 

2

0

5

1.3 Nét
vẽ

1

1

 

 

2

0

5

1.4.Ghi
kích
thước

Một
số
tiêu
chuẩn
trình
bày
bản
vẽ kĩ
thuật

1.1.Khổ
giấy

1

1

 

 

2

0

5

Hình
chiếu
vuông
góc

2.1
2
Phương
pháp
các hình
chiếu
vuông
góc

1

 

 

3

 

7.5

2.2
Hình
chiếu
vuông
góc của
khối đa
diện

2

1

 

 

3

 

7.5

2.3
Hình

2

1

 

 

3

 

7.5

chiếu
vuông
góc của
khối
tròn
xoay
2.4 Vẽ
hình
chiếu
vuông
góc
3

4

0

0

1

0

0

1

30

1

1

 

 

2

 

5

3.2. Đọc 2
bản vẽ
chi tiết

1

 

 

3

 

7.5

2

1

 

 

3

0

7.5

4.2 Đọc 1
bản vẽ
lắp

2

 

 

3

 

7.5

Bản
3.1 Nội
vẽ chi dung
tiết
của bản
vẽ chi
tiết

Bản
4.1 Nội
vẽ lắp dung
bản vẽ
lắp

Tổng

16

12

1

0

28

1

100

Tỉ lệ (%)

40

30

30

0

 

 

 

Tỉ lệ chung (%)

70

II. BẢN ĐẶC TẢ ĐỀ

30

 

 

TT Nội
dung
kiến
thức
1

2

Đơn vị
kiến
thức

Mức độ kiến thức, kĩ
năng
cần kiểm tra, đánh
giá

Số câu hỏi theo mức độ nhận
thức
Nhận
biết

Thông Vận
hiểu
dụng

Vận
dung
cao

1. Nhận biết: được
khổ giấy.
2. Thông hiểu: Xác
định được cách tạo
ra khổ giấy.

1

1

 

 

1. Nhận biết: Biết
được các dạng tỉ lệ.
2. Thông hiểu: Xác
định được các dạng
tỉ lệ, tính được tỉ lệ.

1

1

 

 

1.3 Nét
vẽ

1. Nhận biết: Biết
được các nét vẽ.
2. Thông hiểu: Xác
định được các nét vẽ
khi vẽ kĩ thuật.

1

1

 

 

1.4.Ghi
kích
thước.

1. Nhận biết: biết
1
được đơn vị trên bản
vẽ kĩ thuật.
2. Thông hiểu: Xác
định được yêu cầu
ghi kích thước.

1

 

 

2.1
Phương
pháp các
hình

1. Nhận biết: Nhận
2
biết được các mặt
phẳng hình chiếu,
các phép chiếu vuông

1

 

 

Một số 1.1.Khổ
tiêu
giấy
chuẩn
trình
bày bản
vẽ kĩ
1.2 Tỉ lệ
thuật

Hình
chiếu
vuông
góc

3

Bản vẽ
chi tiết

chiếu
vuông
góc.

góc.
2. Thông hiểu: Xác
định được của hình
chiếu và vị trí các
hình chiếu.

2.2 Hình
chiếu
vuông
góc của
khối đa
diện.

1. Nhận biết: Biết
được các hình của
các khối đa diện.
2. Thông hiểu: Xác
định được kích
thước của các hình
chiếu của khối đa
diện.

2

1

 

 

2.3 Hình
chiếu
vuông
góc của
khối
tròn
xoay.

1. Nhận biết: nhận
biết được cách hình
thành khối tròn
xoay, biết được hình
chiếu của khối tròn
xoay.
2. Thông hiểu:
Xácđịnh được hình
chiếu của khối tròn
xoay khi thay đổi
hướng chiếu của vật
thể.

2

1

 

 

2.4 Vẽ
hình
chiếu
vuông
góc

1. Vận dụng thấp:
0
Vận dụng kiến thức
đã học vẽ 3 hình
chiếu của vật thể và
ghi rõ kích thước của
hình.

0

 1

 

1

 

 

3.1 Nội
1. Nhận biết: Nhận
dung của biết được các nội
bản vẽ
dung của bản vẽ chi
tiết

1

4

Bản vẽ
lắp

chi tiết

2. Thông hiểu: Xác
định được từng nội
của bản vẽ chi tiết.

3.2. Đọc
bản vẽ
chi tiết

1. Nhận biết: Biết
trình tự đọc của bản
vẽ chi tiết
2. Thông hiểu: Xác
định được yêu cầu kĩ
thuật của bản vẽ chi
tiết.

2

1

 

 

4.1 Nội
dung
bản vẽ
lắp

1. Nhận biết: Biết
được nội dung của
bản vẽ lắp
2. Thông hiểu: Xác
định được nội dung
của các phần của
bản vẽ lắp.

2

1

 

 

4.2 Đọc
bản vẽ
lắp

1. Nhận biết: biết
1
được trình tự đọc
bản vẽ lắp
2. Thông hiểu: phân
tích được các chi tiết,
xác định được trình
tự tháo, trình tự lắp
của bản vẽ lắp một
sản phẩm đơn giản.

2

 

 

12

1

0

TỔNG

16

III. ĐỀ KIỂM TRA
Phần I. Trắc nghiệm ( 7 điểm)
Câu 1: [NB] Khổ giấy A4 có kích thước:
A. 210cm x 297cm

B. 210mm x 297mm

C. 210dm x 297dm

D. 210m x 297m

Câu 2: [TH] Làm thế nào để tạo ra giấy A4 từ khổ giấy A3?
A. Gấp đôi khổ A3.

B. Gấp đôi khổ A3 theo chiều dọc

C. Gấp đôi khổ A1 .

D. Gấp đôi khổ A3 theo chiều ngang

Câu 3: [NB] Trong vẽ kĩ thuật có mấy dạng tỉ lệ?
A. 3.

B. 4.

C. 5.

D. 6.

Câu 4: [TH] Một vật có kích thước là 3m khi vẽ vật thể đó trên giấy là 3cm. Hãy cho
biết dạng tỉ lệ là nào, tỉ lệ là bao nhiêu?
A. Tỉ lệ thu nhỏ, tỉ lệ 1:10.

B. Tỉ lệ phóng to, tỉ lệ 1:10.

C. Tỉ lệ thu nhỏ, tỉ lệ 1:10.

D. Tỉ lệ thu nhỏ, tỉ lệ 1:100.

Câu 5: [NB] Có mấy nét vẽ được sử dụng trong vẽ kĩ thuật?
A. 3.

B. 4.

C. 5.

D. 6.

Câu 6: [TH] Khi vẽ các đường khuất em sẽ dùng nét vẽ nào sau đây?
A. Đường bao thấy, cạnh thấy.

B. Đường kích thước.

C. Đường bao khuất, cạnh khuất.

D. Đường tâm, đường trục.

Câu 7: [NB] Đơn vị đo độ dài trên các bản vẽ kĩ thuật:
A. milimet.

B. xentimet.

C. đề xi mét.

Câu 8: [TH] Đọc kích thước sau:
A. bán kính 30mm.

B. đường kính 30mm.

C. bán kính 30cm.

D.đường kính 30cm .

Câu 9: [NB] Để thu được hình chiếu đứng, hướng chiếu từ:
A. Trước lên mặt phẳng chiếu đứng

B. Trên lên mặt phẳng chiếu đứng

C. Trái lên mặt phẳng chiếu đứng

D. Trái lên mặt phẳng chiếu đứng

D. mét.

Câu 10: [NB] Có mấy mặt phẳng hình chiếu?
A. 2

B. 3

C. 4

D. 5

Câu 11: [TH] Cho biết tên gọi của hình chiếu ở bản vẽ dưới đây?

A. Hình chiếu đứng và hình chiếu bằng

B. Hình chiếu bằng và hình chiếu cạnh

C. Hình chiếu đứng và hình chiếu cạnh

D. Một phương án khác

Câu 12: [NB] Lăng trụ đều tạo bởi:
A. Hai đáy là hai đa giác đều bằng nhau, mặt bên là các hình chữ nhật
B. Hai đáy là hai đa giác, mặt bên là các hình chữ nhật
C. Hai đáy là hai đa giác đều bằng nhau, mặt bên là các hình chữ nhật bằng nhau
D. Một phương án khác
Câu 13:[NB] Khối đa diện nào sau đây được bao bới mặt đáy là một hình đa giác đều và
các mặt bên là các hình tam giác cân bằng nhau có chung đỉnh?
A. Hình hộp chữ nhật.

B. Hình lăng trụ đều.

C. Hình chóp đều

D. Hình nón cụt.

Câu 14: [TH] Hình hộp chữ nhật có kích thước:
A. Dài, rộng

B. Dài, cao

C. Rộng, cao

D. Dài, rộng, cao

Câu 15: [NB] Hình trụ được tạo thành khi quay hình nào quanh trục của hình?
A. Hình chữ nhật

B. Hình tròn

C. Hình tam giác vuông

D. Cả 3 đều sai

Câu 16: [NB] Vật thể nào sau đây có hình chiếu là 2 hình tam giác cân và hình tròn.

A. Hình nón.

B. Hình trụ.

C. Hình cầu.

Câu 17: [TH] Khi đặt đáy của hình nón song song với mặt phẳng chiếu cạnh thì hình chiếu
đứng, hình chiếu cạnh có hình dạng gì?
A. Hình chiếu đứng hình tam giác cân, hình chiếu cạnh có hình tròn
B. Hình chiếu cạnh hình tam giác cân, hình chiếu bằng có hình tròn
C. Hình chiếu cạnh và hình chiếu đứng có dạng hình tròn
D. Hình chiếu cạnh và hình chiếu đứng có dạng hình tam giác cân.
Câu 18: [TH] Nội dung của bản vẽ nào gồm: Hình biểu diễn,kích thước, yêu cầu kĩ thuật,
khung tên.
A. Bản vẽ chi tiết .

C. Bản vẽ nhà.

B. Bản xây dựng.

D. Bản vẽ lắp.

Câu 19: [NB] Bản vẽ chi tiết có mấy nội dung?
A. 2

B. 3

C. 4

D. 5

Câu 20:[NB] Trình tự đọc bản vẽ chi tiết:
A. Khung tên

Hình biểu diễn

B. Hình biểu diễn

Khung tên

C. Khung tên

Kích thước

D. Tổng hợp.

Khung tên

Kích thước

Yêu cầu kĩ thuật

Tổng hợp.

Kích thước

Yêu cầu kĩ thuật

Tổng hợp.

Hình biểu diễn

Yêu cầu kĩ thuật

Tổng hợp.

Kích thước

Hình biểu diễn

Yêu cầu kĩ thuật

Câu 21: [NB] Nội dung khung tên của bản vẽ chi tiết gồm:
A. gia công, xử lí bề mặt.

B. tên gọi chi tiết, vật liệu, tỉ lệ.

C. kích thước chung của chi tiết.

D.tên gọi hình chiếu.

Câu 22: [TH] Làm tù cạnh, mạ kẽm thuộc yêu cầu gia công và xử lí bể mặt của bản vẽ
nào?
A. Bản vẽ lắp

B. Bản vẽ chi tiết

C. Bản vẽ nhà

D. Bản vẽ lắp và bản vẽ chi tiết

Câu 23: [NB] Bản vẽ lắp có mấy nội dung?
A. 2

B. 3

C. 4

D. 5

Câu 24: [NB] Nội dung khung tên của bản vẽ lắp gồm:
A. số thứ tự, tên gọi chi tiết.
C. tên gọi hình chiếu.

B. tên gọi sản phẩm, số lượng, tỉ lệ, vật liệu.
D. kích thước chung của toàn bộ sản phẩm.

Câu 25: [NB] Trình tự đọc bản vẽ lắp:
A. Khung tên- Hình biểu diễn- Kích thước- Bảng kê- Phân tích chi tiết- Tổng hợp
B. Khung tên- Bảng kê- Hình biểu diễn- Kích thước- Phân tích chi tiết- Tổng hợp
C. Khung tên- Hình biểu diễn- Kích thước- Phân tích chi tiết- Bảng kê - Tổng hợp
D. Khung tên- Phân tích chi tiết - Hình biểu diễn - Kích thước - Bảng kê- Tổng hợp
Câu 26: [TH] Tô màu cho các chi tiết là bước làm khi đọc bản vẽ nào?
A. Bản vẽ nhà

B. Bản vẽ lắp

C. Bản vẽ chi tiết

D. Bản vẽ lắp và bản vẽ chi tiết

Câu 27: [TH] Nội dung nào sau đây có trong bản vẽ lắp nhưng không có trong bản vẽ
chi tiết?
A. Bảng kê, phân tích các chi tiết.
C. Bảng kê, phân tích các chi tiết, tổng hợp.

Câu 28: [TH] Thứ tự tháo, lắp của bản vẽ sau:
A. trình tự tháo 2-3-4-1; trình tự lắp 1-4-3-2.
B. trình tự tháo 1-2-3-4; trình tự lắp 4-3-2-1.
C. trình tự tháo 3-2-1-4; trình tự lắp 4-1-2-3.
D. trình tự tháo 2-4-1-3; trình tự lắp 3-1-4-2.

B. Phân tích các chi tiết, tổng hợp.
D. Bảng kê, phân tích các chi tiết.

Phần II Tự luận ( 3điểm)
Câu 29: Vẽ 3 hình chiếu của vật thể cho dưới đây ( Vẽ theo kích thước đã cho)

1,5cm

IV. ĐÁP ÁN BIỂU ĐIỂM
I. Phần trắc nghiệm

u
Đá
p
án

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

13

14

B

D A D

B

C

A

B

A

B

C

C

C

D


u
Đá
p
án

15

16

17

18

19

20

21

22

23

24

25

26

27

28

A

A

A

A

C

A

B

B

C

B

B

B

C

A

II. Phần tự luận
Câu
Câu 3
(3.0 đ)

Đáp án

- Mỗi hình chiếu đúng hình dạng
- Đúng kích thước

Điểm
0.75đ
0.25đ

Duyệt, ngày
 
Gửi ý kiến