Đề thi học kì 1

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Phạm Vũ Trường
Ngày gửi: 19h:22' 22-12-2023
Dung lượng: 347.7 KB
Số lượt tải: 179
Nguồn:
Người gửi: Phạm Vũ Trường
Ngày gửi: 19h:22' 22-12-2023
Dung lượng: 347.7 KB
Số lượt tải: 179
Số lượt thích:
0 người
ĐỀ 1
----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (7,0 điểm) Hãy trả lời các câu hỏi sau bằng cách chọn một trong
bốn phương án A, B, C hoặc D
Câu 1: Đâu là thành phần kích thước?
A. Đường gióng
B. Đường kích thước
C. Chữ số kích thước D. Cả ba đáp án trên
Câu 2: Kích thước trên bản vẽ kĩ thuật có đơn vị:
A. mm
B. dm
C. cm
D. Tùy từng bản vẽ
Câu 3: Trước con số chỉ kích thước đường tròn, người ta ghi kí hiệu gì?
A. d
B. R
C. Ø
D. O
Câu 4: Khổ giấy A4 có kích thước tính theo mm là:
A. 420 × 210
B. 279 × 297
C. 420 × 297
D. 297 × 210
Câu 5: Phép chiếu vuông góc là phép chiếu có các tia chiếu:
A. Song song với mặt phẳng cắt B. Song song với nhau
C. Cùng đi qua một điểm
D. Song song với nhau và vuông góc với mặt phẳng chiếu
Câu 6: Khi chiếu vuông góc vật thể theo hướng từ trên xuống dưới ta nhận được hình chiếu nào?
A. Hình chiếu đứng
B. Hình chiếu bằng
C. Hình chiếu cạnh
D. Đáp án khác
Câu 7: Mặt phẳng thẳng đứng ở chính diện gọi là:
A. Mặt phẳng hình chiếu đứng
B. Mặt phẳng hình chiếu bằng
C. Mặt phẳng hình chiếu cạnh
D. Mặt phẳng hình chiếu
Câu 8: Chọn phát biểu sai về vị trí hình chiếu:
A. Hình chiếu bằng ở dưới hình chiếu đứng
B. Hình chiếu cạnh bên phải hình chiếu đứng
C. Hình chiếu đứng ở dưới hình chiếu bằng D. Đáp án A và B đúng
Câu 9: Bản vẽ lắp dùng trong:
A. Thiết kế sản phẩm
B. Lắp ráp sản phẩm
C. Sử dụng sản phẩm
D. Cả 3 đáp án trên
Câu 10: Phần khung tên của bản vẽ chi tiết gồm những thông tin gì?
A. Tên gọi
B. Vật liệu chế tạo
C. Tỉ lệ
D. Cả ba đáp án trên
Câu 11: Người công nhân căn cứ vào đâu để chế tạo chi tiết máy đúng như yêu cầu của người thiết
kế?
A. Bản vẽ chi tiết
B. Bản vẽ lắp
C. Bản vẽ nhà
D. Cả ba đáp án trên
Câu 12: Công dụng của bản vẽ chi tiết là:
A. Dùng để chế tạo chi tiết máy
B. Dùng để kiểm tra chi tiết máy
C. Dùng để chế tạo và kiểm tra chi tiết máy
D. Dùng để lắp ráp
Câu 13: Loại vật liệu nào được sử dụng phổ biến trong sản xuất cơ khí?
A. Vật liệu kim loại B. Vật liệu phi kim
C. Vật liệu tổng hợp
D. Cả A và B đều đúng
Câu 14: Vật liệu phi kim loại được sử dụng phổ biến trong cơ khí là:
A. Kim loại màu
B. Kim loại đen
C. Chất dẻo, cao su
D. Vật liệu tổng hợp
Câu 15: Thép có tỉ lệ carbon:
A. < 2,14%
B. ≤ 2,14%
C. > 2,14
D. ≥ 2,14%
Câu 16: Căn cứ vào tính chất, vật liệu chia làm hai nhóm:
A. vật liệu kim loại, vật liệu phi kim loại, vật liệu tổng hợp
B. vật liệu kim loại, vật liệu phi kim loại
C. vật liệu kim loại, vật liệu tổng hợp
D. vật liệu phi kim loại, vật liệu tổng hợp
Câu 17: Mặt phẳng cần dũa cách mặt ê tô:
A. Dưới 10 mm
B. Trên 20 mm
C. Từ 10 – 20 mm
D. Đáp án khác
Câu 18: Trong các dụng cụ sau, dụng cụ nào không phải là dụng cụ gia công?
A. Cưa
B. Đục
C. Tua vít
D. Dũa
Câu 19: Khi dũa không cần thực hiện thao tác nào ?
A. Đẩy dũa tạo lực cắt
B. Kéo dũa về tạo lực cắt
C. Kéo dũa về không cần cắt
D. Điều khiển lực ấn của hai tay cho dũa đựợc thăng bằng
Câu 20: Công dụng của cưa tay là:
A. Cắt kim loại thành từng phần
B. Cắt bỏ phần thừa
C. Cắt rãnh
D. Cả 3 đáp án trên
Câu 21: Có loại cơ cấu truyền chuyển động nào?
A. Truyền động đai
B. Truyền động ăn khớp
C. Cả A và B đều đúng
D. Đáp án khác
Câu 22: Cấu tạo bộ truyền động bánh răng gồm mấy bộ phận?
A. 1
B. 2
C. 3
D. 4
Câu 23: Cơ cấu tay quay – thanh lắc thuộc cơ cấu:
A. Biến chuyển động quay thành chuyển động tịnh tiến
B. Biến chuyển động quay thành chuyển động lắc
C. Biến chuyển động tịnh tiến thành chuyển động quay
D. Biến chuyển động lắc thành chuyển động quay
Câu 24: Để truyền chuyển động giữa các trục xa nhau, người ta thường sử dụng:
A. Bộ truyền động đai
B. Bộ truyền động xích
C. Bộ truyền động bánh răng
D. Cả A và B đều đúng
Câu 25: Cơ khí có vai trò như thế nào trong sản xuất và đời sống ?
A. Cơ khí tạo ra các máy và các phương tiện thay lao động thủ công thành lao động bằng máy
B. Tạo năng suất cao
C. Cơ khí giúp cho lao động và sinh hoạt của con người trở nên nhẹ nhàng
D. Tất cả đều đúng
Câu 26: Đâu không phải là ngành nghề thuộc lĩnh vực cơ khí?
A. Kĩ thuật viên cơ khí hàng không
B. Kĩ thuật viên máy tự động
C. Thợ cơ khí
D. Thợ luyện kim loại
Câu 27: Người lắp ráp, lắp đặt, bảo trì, sửa chữa các động cơ, máy móc, thiết bị cơ khí là đặc điểm
của ngành nghề nào thuộc lĩnh vực cơ khí?
A. Kĩ sư cơ khí
B. Kĩ thuật viên kĩ thuật cơ khí
C. Thợ cơ khí
D. Thợ lắp đặt máy móc thiết bị
Câu 28: Ngành nghề thuộc lĩnh vực cơ khí phổ biến ở Việt Nam là?
A. Kĩ sư cơ khí
B. Kĩ thuật viên kĩ thuật cơ khí
C. Thợ cơ khí
D. Cả 3 đáp án trên
II. PHẦN TỰ LUẬN (3,0 điểm)
Bài 1. (1,5đ) Vẽ hình chiếu của vật thể sau ghi kích thước trên hình chiếu
Bài 2. (1,5đ) Cho bộ truyền bánh đai . Bánh dẫn có đường kính D1 = 72 cm , quay với tốc độ
= 120 vòng / phút . Bánh bị dẫn có tốc độ quay n2 = 360 vòng / phút . Tính tỉ số truyến của
bộ truyền bánh đai và đường kính bánh bị dẫn?
--------------------------Hết--------------------------
ĐỀ 2
----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (7,0 điểm) Hãy trả lời các câu hỏi sau bằng cách chọn một trong
bốn phương án A, B, C hoặc D
Câu 1: Đâu là tỉ lệ nguyên hình trong các tỉ lệ sau?
A. 1 : 2
B. 5 : 1
C. 1 : 1
D. 5 : 2
Câu 2: Đường gióng và đường kích thước được biểu diễn:
A. song song
B. vuông góc
C. trùng nhau
D. đáp án khác
Câu 3: Có mấy khổ giấy chính?
A. 2
B. 3
C. 4
D. 5
Câu 4: Để vẽ đường tâm, đường trục đối xứng, cần dùng loại nét vẽ nào?
A. Nét liền đậm
B. Nét liền mảnh C. Nét đứt mảnh
D. Nét gạch dài - chấm - mảnh
Câu 5: Có mấy loại phép chiếu?
A. 1
B. 2
C. 3
D. 4
Câu 6: Điểm A của vật thể có hình chiếu là điểm A' trên mặt phẳng. Vậy A A' gọi là:
A. Đường thẳng chiếu
B. Tia chiếu
C. Đường chiếu
D. Đoạn chiếu
Câu 7: Khi chiếu một vật thể lên một mặt phẳng, hình nhận được trên mặt phẳng đó gọi là:
A. hình chiếu B. vật chiếu
C. mặt phẳng chiếu
D. vật thể
Câu 8: Để nhận được hình chiếu cạnh, cần chiếu vuông góc vật thể theo hướng chiếu nào?
A. từ trước ra sau B. từ trên xuống dưới
C. từ trái sang phải
D. từ phải sang trái
Câu 9: Nội dung phần yêu cầu kĩ thuật của bản vẽ chi tiết gồm
A. Chỉ dẫn về gia công B. Chỉ dẫn về xử lí bế mặt
C. Cả A và B đều đúng D. Cả A và B đều
sai
Câu 10: Trình tự đọc bản vẽ chi tiết là:
A. Khung tên, hình biểu diễn, kích thước, yêu cầu kĩ thuật
B. Khung tên, kích thước, hình biểu diễn, yêu cầu kĩ thuật
C. Hình biểu diễn, khung tên, kích thước, yêu cầu kĩ thuật
D. Hình biểu diễn, kích thước, khung tên, yêu cầu kĩ thuật
Câu 11: Bản vẽ chi tiết thuộc
A. Bản vẽ cơ khí
B. Bản vẽ xây dựng
C. Bản vẽ lắp
D. Bản vẽ nhà
Câu 12: Phần nào trong bản vẽ thể hiện đầy đủ hình dạng của chi tiết?
A. Khung tên
B. Hình biểu diễn
C. Kích thước
D. Yêu cầu kĩ thuật
Câu 13: Kim loại màu được ứng dụng làm:
A. Rổ, cốc, can, ghế, bình nước, ...
B. Vật liệu xây dựng, chi tiết máy, ...
C. Ống dẫn, đai truyền, đế giày, dép, ...
D. Lõi dây dẫn điện, nồi, chảo, ...
Câu 14: Gang là gì ?
A. Là kim loại đen có tỷ lệ carbon trong vật liệu ≤ 2,14%
B. Là kim loại đen có tỷ lệ carbon trong vật liệu > 2,14%.
C. Là kim loại màu có tỷ lệ carbon trong vật liệu ≤ 2,14%
D. Là kim loại màu có tỷ lệ carbon trong vật liệu > 2,14%
Câu 15: Đâu không phải tính chất kim loại màu?
A. Khả năng chống ăn mòn thấp
B. Đa số có tính dẫn nhiệt
C. Dẫn điện tốt
D. Có tính chống mài mòn
Câu 16: Kim loại đen được ứng dụng làm:
A. Rổ, cốc, can, ghế, bình nước, ...
B. Vật liệu xây dựng, chi tiết máy, ...
C. Ống dẫn, đai truyền, đế giày, dép, ... D. Lõi dây dẫn điện, nồi, chảo
Câu 17: Khi chọn và lắp êtô cần chú ý điều gì ?
A. Thấp hơn tầm vóc người đứng
B. Song song với tầm vóc người đứng
C. Vừa tầm vóc người đứng
D. Tất cả đều sai
Câu 18: Trong các dụng cụ sau, đâu là dụng cụ gia công:
A. Mỏ lết
B. Búa
C. Kìm
D. Ke vuông
Câu 19: Phát biểu nào sau đây sai khi nói về an toàn khi cưa?
A. Kẹp vật cưa đủ chặt
B. Lưỡi cưa căng vừa phải, không sử dụng cưa không có tay nắm hoặc tay nắm vỡ
C. Khi cưa gần đứt phải đẩy cưa mạnh hơn
D. Không dùng tay gạt mạt cưa hoặc thổi vì mạt cưa dễ bắn vào mắt
Câu 20: Để đo đường kính trong của một kích thước không lớn lắm, cần sử dụng dụng cụ nào?
A. Thước lá
B. Dụng cụ lấy dấu
C. Ê ke
D. Thước cặp
Câu 21: Bộ truyền động xích ứng dụng trong:
A. Xe đạp
B. Xe máy
C. Máy nâng chuyển
D. Cả 3 đáp án trên
Câu 22: Cơ cấu tay quay – con trượt thuộc cơ cấu:
A. Biến chuyển động quay thành chuyển động tịnh tiến
B. Biến chuyển động tịnh tiến thành chuyển động quay
C. Biến chuyển động quay thành chuyển động lắc
D. Biến chuyển dộng lắc thành chuyển động quay
Câu 23: Đâu là cơ cấu truyền động ăn khớp?
A. Truyền động đai B. Truyền động xích
C. Truyền động bánh răng D. Cả B và C đều
đúng
Câu 24: Nhiệm vụ của các bộ truyền chuyển động là ?
A. Truyền tốc độ cho phù hợp với tốc độ của các bộ phận trong máy.
B. Biến đổi tốc độ cho phù hợp với tốc độ của các bộ phận trong máy.
C. A và B đúng
D. A và B sai
Câu 25: Quan sát hình sau và cho đây ngành nghề nào thuộc lĩnh vực cơ khí?
A. Kĩ sư cơ khí
B. Kĩ thuật viên kĩ thuật cơ khí C. Thợ cơ khí D. Thợ lắp đặt máy móc thiết
bị
Câu 26: Người thực hiện các nhiệm vụ để hỗ trợ nghiên cứu và thiết kế sản xuất, lắp ráp, xây dựng,
vận hành, sửa chữa máy móc, thiết bị là đặc điểm của ngành nghề nào thuộc lĩnh vực cơ khí?
A. Kĩ sư cơ khí
B. Kĩ thuật viên kĩ thuật cơ khí C. Thợ cơ khí D. Thợ lắp đặt máy móc thiết
bị
Câu 27: Trong các ngành nghề dưới đây, ngành nghề nào thuộc lĩnh vực cơ khí?
A. Kĩ sư cơ khí
B. Kĩ thuật viên kĩ thuật điện
C. Kĩ sư cơ học D. Kĩ thuật viên nông
nghiệp
Câu 28: Đâu là năng lực cần có đối với thợ cơ khí?
A. Có tư duy sáng tạo để thiết kế, chế tạo máy móc, thiết bị cơ khí
\B. Có kĩ năng quản lí, giám sát để hỗ trợ cho việc thiết kế, chế tạo, vận hành, ... máy móc, thiết bị
cơ khí
C. Sử dụng thành thạo các dụng cụ, máy công cụ gia công cơ khí
D. Cả 3 đáp án trên
II. PHẦN TỰ LUẬN (3,0 điểm)
Bài 1. (1,5đ) Cho bộ truyền động xích. Đĩa dẫn có số răng là 50 răng quay với tốc độ n1= 60
vòng / phút. Đĩa bị dẫn có số răng là 20 răng. Tính tỉ số truyền i của bộ truyền,tốc độ quay
của đĩa bị dẫn. Cho biết đĩa nào quay nhanh hơn ?
Bài 2 (1,5đ) Cho bản vẽ cái bánh ít
Hãy đọc bản vẽ trên và điền nội dung cần hiểu vào bảng sau:
Trình tự đọc
Nội dung cần hiểu
1. Khung tên
- Tên gọi hình chiếu
- Vật liệu
- Tỉ lệ
2. Hình biểu diễn
Tên gọi hình chiếu
3. Kích thước
- Kích thước chung của chi tiết
4. Yêu cầu kĩ thuật
- Cách làm chi tiết
- Xử lí bề mặt
- Công dụng của chi tiết
5. Tổng hợp
……………….Hết……………….
Bản vẽ bánh ít
----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (7,0 điểm) Hãy trả lời các câu hỏi sau bằng cách chọn một trong
bốn phương án A, B, C hoặc D
Câu 1: Đâu là thành phần kích thước?
A. Đường gióng
B. Đường kích thước
C. Chữ số kích thước D. Cả ba đáp án trên
Câu 2: Kích thước trên bản vẽ kĩ thuật có đơn vị:
A. mm
B. dm
C. cm
D. Tùy từng bản vẽ
Câu 3: Trước con số chỉ kích thước đường tròn, người ta ghi kí hiệu gì?
A. d
B. R
C. Ø
D. O
Câu 4: Khổ giấy A4 có kích thước tính theo mm là:
A. 420 × 210
B. 279 × 297
C. 420 × 297
D. 297 × 210
Câu 5: Phép chiếu vuông góc là phép chiếu có các tia chiếu:
A. Song song với mặt phẳng cắt B. Song song với nhau
C. Cùng đi qua một điểm
D. Song song với nhau và vuông góc với mặt phẳng chiếu
Câu 6: Khi chiếu vuông góc vật thể theo hướng từ trên xuống dưới ta nhận được hình chiếu nào?
A. Hình chiếu đứng
B. Hình chiếu bằng
C. Hình chiếu cạnh
D. Đáp án khác
Câu 7: Mặt phẳng thẳng đứng ở chính diện gọi là:
A. Mặt phẳng hình chiếu đứng
B. Mặt phẳng hình chiếu bằng
C. Mặt phẳng hình chiếu cạnh
D. Mặt phẳng hình chiếu
Câu 8: Chọn phát biểu sai về vị trí hình chiếu:
A. Hình chiếu bằng ở dưới hình chiếu đứng
B. Hình chiếu cạnh bên phải hình chiếu đứng
C. Hình chiếu đứng ở dưới hình chiếu bằng D. Đáp án A và B đúng
Câu 9: Bản vẽ lắp dùng trong:
A. Thiết kế sản phẩm
B. Lắp ráp sản phẩm
C. Sử dụng sản phẩm
D. Cả 3 đáp án trên
Câu 10: Phần khung tên của bản vẽ chi tiết gồm những thông tin gì?
A. Tên gọi
B. Vật liệu chế tạo
C. Tỉ lệ
D. Cả ba đáp án trên
Câu 11: Người công nhân căn cứ vào đâu để chế tạo chi tiết máy đúng như yêu cầu của người thiết
kế?
A. Bản vẽ chi tiết
B. Bản vẽ lắp
C. Bản vẽ nhà
D. Cả ba đáp án trên
Câu 12: Công dụng của bản vẽ chi tiết là:
A. Dùng để chế tạo chi tiết máy
B. Dùng để kiểm tra chi tiết máy
C. Dùng để chế tạo và kiểm tra chi tiết máy
D. Dùng để lắp ráp
Câu 13: Loại vật liệu nào được sử dụng phổ biến trong sản xuất cơ khí?
A. Vật liệu kim loại B. Vật liệu phi kim
C. Vật liệu tổng hợp
D. Cả A và B đều đúng
Câu 14: Vật liệu phi kim loại được sử dụng phổ biến trong cơ khí là:
A. Kim loại màu
B. Kim loại đen
C. Chất dẻo, cao su
D. Vật liệu tổng hợp
Câu 15: Thép có tỉ lệ carbon:
A. < 2,14%
B. ≤ 2,14%
C. > 2,14
D. ≥ 2,14%
Câu 16: Căn cứ vào tính chất, vật liệu chia làm hai nhóm:
A. vật liệu kim loại, vật liệu phi kim loại, vật liệu tổng hợp
B. vật liệu kim loại, vật liệu phi kim loại
C. vật liệu kim loại, vật liệu tổng hợp
D. vật liệu phi kim loại, vật liệu tổng hợp
Câu 17: Mặt phẳng cần dũa cách mặt ê tô:
A. Dưới 10 mm
B. Trên 20 mm
C. Từ 10 – 20 mm
D. Đáp án khác
Câu 18: Trong các dụng cụ sau, dụng cụ nào không phải là dụng cụ gia công?
A. Cưa
B. Đục
C. Tua vít
D. Dũa
Câu 19: Khi dũa không cần thực hiện thao tác nào ?
A. Đẩy dũa tạo lực cắt
B. Kéo dũa về tạo lực cắt
C. Kéo dũa về không cần cắt
D. Điều khiển lực ấn của hai tay cho dũa đựợc thăng bằng
Câu 20: Công dụng của cưa tay là:
A. Cắt kim loại thành từng phần
B. Cắt bỏ phần thừa
C. Cắt rãnh
D. Cả 3 đáp án trên
Câu 21: Có loại cơ cấu truyền chuyển động nào?
A. Truyền động đai
B. Truyền động ăn khớp
C. Cả A và B đều đúng
D. Đáp án khác
Câu 22: Cấu tạo bộ truyền động bánh răng gồm mấy bộ phận?
A. 1
B. 2
C. 3
D. 4
Câu 23: Cơ cấu tay quay – thanh lắc thuộc cơ cấu:
A. Biến chuyển động quay thành chuyển động tịnh tiến
B. Biến chuyển động quay thành chuyển động lắc
C. Biến chuyển động tịnh tiến thành chuyển động quay
D. Biến chuyển động lắc thành chuyển động quay
Câu 24: Để truyền chuyển động giữa các trục xa nhau, người ta thường sử dụng:
A. Bộ truyền động đai
B. Bộ truyền động xích
C. Bộ truyền động bánh răng
D. Cả A và B đều đúng
Câu 25: Cơ khí có vai trò như thế nào trong sản xuất và đời sống ?
A. Cơ khí tạo ra các máy và các phương tiện thay lao động thủ công thành lao động bằng máy
B. Tạo năng suất cao
C. Cơ khí giúp cho lao động và sinh hoạt của con người trở nên nhẹ nhàng
D. Tất cả đều đúng
Câu 26: Đâu không phải là ngành nghề thuộc lĩnh vực cơ khí?
A. Kĩ thuật viên cơ khí hàng không
B. Kĩ thuật viên máy tự động
C. Thợ cơ khí
D. Thợ luyện kim loại
Câu 27: Người lắp ráp, lắp đặt, bảo trì, sửa chữa các động cơ, máy móc, thiết bị cơ khí là đặc điểm
của ngành nghề nào thuộc lĩnh vực cơ khí?
A. Kĩ sư cơ khí
B. Kĩ thuật viên kĩ thuật cơ khí
C. Thợ cơ khí
D. Thợ lắp đặt máy móc thiết bị
Câu 28: Ngành nghề thuộc lĩnh vực cơ khí phổ biến ở Việt Nam là?
A. Kĩ sư cơ khí
B. Kĩ thuật viên kĩ thuật cơ khí
C. Thợ cơ khí
D. Cả 3 đáp án trên
II. PHẦN TỰ LUẬN (3,0 điểm)
Bài 1. (1,5đ) Vẽ hình chiếu của vật thể sau ghi kích thước trên hình chiếu
Bài 2. (1,5đ) Cho bộ truyền bánh đai . Bánh dẫn có đường kính D1 = 72 cm , quay với tốc độ
= 120 vòng / phút . Bánh bị dẫn có tốc độ quay n2 = 360 vòng / phút . Tính tỉ số truyến của
bộ truyền bánh đai và đường kính bánh bị dẫn?
--------------------------Hết--------------------------
ĐỀ 2
----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (7,0 điểm) Hãy trả lời các câu hỏi sau bằng cách chọn một trong
bốn phương án A, B, C hoặc D
Câu 1: Đâu là tỉ lệ nguyên hình trong các tỉ lệ sau?
A. 1 : 2
B. 5 : 1
C. 1 : 1
D. 5 : 2
Câu 2: Đường gióng và đường kích thước được biểu diễn:
A. song song
B. vuông góc
C. trùng nhau
D. đáp án khác
Câu 3: Có mấy khổ giấy chính?
A. 2
B. 3
C. 4
D. 5
Câu 4: Để vẽ đường tâm, đường trục đối xứng, cần dùng loại nét vẽ nào?
A. Nét liền đậm
B. Nét liền mảnh C. Nét đứt mảnh
D. Nét gạch dài - chấm - mảnh
Câu 5: Có mấy loại phép chiếu?
A. 1
B. 2
C. 3
D. 4
Câu 6: Điểm A của vật thể có hình chiếu là điểm A' trên mặt phẳng. Vậy A A' gọi là:
A. Đường thẳng chiếu
B. Tia chiếu
C. Đường chiếu
D. Đoạn chiếu
Câu 7: Khi chiếu một vật thể lên một mặt phẳng, hình nhận được trên mặt phẳng đó gọi là:
A. hình chiếu B. vật chiếu
C. mặt phẳng chiếu
D. vật thể
Câu 8: Để nhận được hình chiếu cạnh, cần chiếu vuông góc vật thể theo hướng chiếu nào?
A. từ trước ra sau B. từ trên xuống dưới
C. từ trái sang phải
D. từ phải sang trái
Câu 9: Nội dung phần yêu cầu kĩ thuật của bản vẽ chi tiết gồm
A. Chỉ dẫn về gia công B. Chỉ dẫn về xử lí bế mặt
C. Cả A và B đều đúng D. Cả A và B đều
sai
Câu 10: Trình tự đọc bản vẽ chi tiết là:
A. Khung tên, hình biểu diễn, kích thước, yêu cầu kĩ thuật
B. Khung tên, kích thước, hình biểu diễn, yêu cầu kĩ thuật
C. Hình biểu diễn, khung tên, kích thước, yêu cầu kĩ thuật
D. Hình biểu diễn, kích thước, khung tên, yêu cầu kĩ thuật
Câu 11: Bản vẽ chi tiết thuộc
A. Bản vẽ cơ khí
B. Bản vẽ xây dựng
C. Bản vẽ lắp
D. Bản vẽ nhà
Câu 12: Phần nào trong bản vẽ thể hiện đầy đủ hình dạng của chi tiết?
A. Khung tên
B. Hình biểu diễn
C. Kích thước
D. Yêu cầu kĩ thuật
Câu 13: Kim loại màu được ứng dụng làm:
A. Rổ, cốc, can, ghế, bình nước, ...
B. Vật liệu xây dựng, chi tiết máy, ...
C. Ống dẫn, đai truyền, đế giày, dép, ...
D. Lõi dây dẫn điện, nồi, chảo, ...
Câu 14: Gang là gì ?
A. Là kim loại đen có tỷ lệ carbon trong vật liệu ≤ 2,14%
B. Là kim loại đen có tỷ lệ carbon trong vật liệu > 2,14%.
C. Là kim loại màu có tỷ lệ carbon trong vật liệu ≤ 2,14%
D. Là kim loại màu có tỷ lệ carbon trong vật liệu > 2,14%
Câu 15: Đâu không phải tính chất kim loại màu?
A. Khả năng chống ăn mòn thấp
B. Đa số có tính dẫn nhiệt
C. Dẫn điện tốt
D. Có tính chống mài mòn
Câu 16: Kim loại đen được ứng dụng làm:
A. Rổ, cốc, can, ghế, bình nước, ...
B. Vật liệu xây dựng, chi tiết máy, ...
C. Ống dẫn, đai truyền, đế giày, dép, ... D. Lõi dây dẫn điện, nồi, chảo
Câu 17: Khi chọn và lắp êtô cần chú ý điều gì ?
A. Thấp hơn tầm vóc người đứng
B. Song song với tầm vóc người đứng
C. Vừa tầm vóc người đứng
D. Tất cả đều sai
Câu 18: Trong các dụng cụ sau, đâu là dụng cụ gia công:
A. Mỏ lết
B. Búa
C. Kìm
D. Ke vuông
Câu 19: Phát biểu nào sau đây sai khi nói về an toàn khi cưa?
A. Kẹp vật cưa đủ chặt
B. Lưỡi cưa căng vừa phải, không sử dụng cưa không có tay nắm hoặc tay nắm vỡ
C. Khi cưa gần đứt phải đẩy cưa mạnh hơn
D. Không dùng tay gạt mạt cưa hoặc thổi vì mạt cưa dễ bắn vào mắt
Câu 20: Để đo đường kính trong của một kích thước không lớn lắm, cần sử dụng dụng cụ nào?
A. Thước lá
B. Dụng cụ lấy dấu
C. Ê ke
D. Thước cặp
Câu 21: Bộ truyền động xích ứng dụng trong:
A. Xe đạp
B. Xe máy
C. Máy nâng chuyển
D. Cả 3 đáp án trên
Câu 22: Cơ cấu tay quay – con trượt thuộc cơ cấu:
A. Biến chuyển động quay thành chuyển động tịnh tiến
B. Biến chuyển động tịnh tiến thành chuyển động quay
C. Biến chuyển động quay thành chuyển động lắc
D. Biến chuyển dộng lắc thành chuyển động quay
Câu 23: Đâu là cơ cấu truyền động ăn khớp?
A. Truyền động đai B. Truyền động xích
C. Truyền động bánh răng D. Cả B và C đều
đúng
Câu 24: Nhiệm vụ của các bộ truyền chuyển động là ?
A. Truyền tốc độ cho phù hợp với tốc độ của các bộ phận trong máy.
B. Biến đổi tốc độ cho phù hợp với tốc độ của các bộ phận trong máy.
C. A và B đúng
D. A và B sai
Câu 25: Quan sát hình sau và cho đây ngành nghề nào thuộc lĩnh vực cơ khí?
A. Kĩ sư cơ khí
B. Kĩ thuật viên kĩ thuật cơ khí C. Thợ cơ khí D. Thợ lắp đặt máy móc thiết
bị
Câu 26: Người thực hiện các nhiệm vụ để hỗ trợ nghiên cứu và thiết kế sản xuất, lắp ráp, xây dựng,
vận hành, sửa chữa máy móc, thiết bị là đặc điểm của ngành nghề nào thuộc lĩnh vực cơ khí?
A. Kĩ sư cơ khí
B. Kĩ thuật viên kĩ thuật cơ khí C. Thợ cơ khí D. Thợ lắp đặt máy móc thiết
bị
Câu 27: Trong các ngành nghề dưới đây, ngành nghề nào thuộc lĩnh vực cơ khí?
A. Kĩ sư cơ khí
B. Kĩ thuật viên kĩ thuật điện
C. Kĩ sư cơ học D. Kĩ thuật viên nông
nghiệp
Câu 28: Đâu là năng lực cần có đối với thợ cơ khí?
A. Có tư duy sáng tạo để thiết kế, chế tạo máy móc, thiết bị cơ khí
\B. Có kĩ năng quản lí, giám sát để hỗ trợ cho việc thiết kế, chế tạo, vận hành, ... máy móc, thiết bị
cơ khí
C. Sử dụng thành thạo các dụng cụ, máy công cụ gia công cơ khí
D. Cả 3 đáp án trên
II. PHẦN TỰ LUẬN (3,0 điểm)
Bài 1. (1,5đ) Cho bộ truyền động xích. Đĩa dẫn có số răng là 50 răng quay với tốc độ n1= 60
vòng / phút. Đĩa bị dẫn có số răng là 20 răng. Tính tỉ số truyền i của bộ truyền,tốc độ quay
của đĩa bị dẫn. Cho biết đĩa nào quay nhanh hơn ?
Bài 2 (1,5đ) Cho bản vẽ cái bánh ít
Hãy đọc bản vẽ trên và điền nội dung cần hiểu vào bảng sau:
Trình tự đọc
Nội dung cần hiểu
1. Khung tên
- Tên gọi hình chiếu
- Vật liệu
- Tỉ lệ
2. Hình biểu diễn
Tên gọi hình chiếu
3. Kích thước
- Kích thước chung của chi tiết
4. Yêu cầu kĩ thuật
- Cách làm chi tiết
- Xử lí bề mặt
- Công dụng của chi tiết
5. Tổng hợp
……………….Hết……………….
Bản vẽ bánh ít
 








Các ý kiến mới nhất