Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

MT, BDT ĐỀ ĐÁP AN TOÁN 7 KNTT

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: thanh thúy
Ngày gửi: 19h:37' 20-12-2023
Dung lượng: 107.0 KB
Số lượt tải: 1017
Số lượt thích: 0 người
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I
NĂM HỌC: 2022-2023
MÔN: TOÁN 7

Thời gian làm bài: 60 phút (không kể thời gian giao đề)
ĐỀ CHÍNH THỨC
ĐỀ A
tên: ............................................Lớp ...................Số báo danh...........................

I. TRẮC NGHIỆM: (3 Đ)
Chọn một phương án trả lời đúng nhất của mỗi câu sau (Từ câu 1 đến câu 12.
Ví dụ: Câu 1 chọn phương án A, ghi là: Câu 1. A).
Câu 1: Chọn đáp án đúng :
A. -7 N

B. -7

Z

C. -7

Q

D. -7

Q

Câu 2: Kết quả của phép tính: (- 0,75) .
A. - 0,3

B. -3

C. -30

D. -0,03

C. 35

D. 37

Câu 3: Kết quả của phép tính 35 . 32 là:
A.310

B.33

Câu 4: Làm tròn số 3,5819 với độ chính xác 0,05 bằng:
A. 3,6

B. 3,5

C. 3,58

D. 3,582

Câu 5: Số nào sau đây là số vô tỉ?
A. – 2

B.

C. 0

D. 3,14

Câu 6: Có bao nhiêu loại dữ liệu?
A. 1

B. 2

C. 3

D. 4

Họ



Câu 7: Hai góc đối đỉnh thì
A. bù nhau.

B. kề bù.

C. bằng nhau.

D. phụ nhau.

Câu 8: Cho a, b, c là ba đường thẳng phân biệt. Biết a  c và b  c thì kết luận nào sau đây đúng?
A. a // b.

B. c // b.

C. a b.

D. c // a.

^ = 900
C. ^B+C

^ = 1800
D. ^B+C

Câu 9: Cho ∆ABC vuông tại A thì:
^ < 900
A. ^B+C

^ > 900
B. ^B+C

Câu 10: Cho biết ΔABC = ΔMNP. Khẳng định nào sau đây đúng?
^ ^
P.
B. C=

A. BC = MN.

C. AC = NP.

^.
D. ^B= M

Câu 11: Cho ∆MNP cân tại P thì:
^.
M =N
A. ^

^.
M =P
B. ^

^.
C. ^P= N

D.MN = NP.

Câu 12: Tổng ba góc của một tam giác bằng:
A. 3600

B. 900

C. 1800

D.1200

II. Tự luận ( 7 điểm)
Bài 1 (1,75 đ).

|−1|

a) Tính √ 9; 3

1
b) Tìm x biết: x−0,25= 2
Bài 2 (1,25 đ). Thực hiện phép tính.
2 3 4
a) 5 − 4 . 5

( )(

)

5 1
5 2
b) 7 + 3 − 7 − 3 + 2022

Bài 3 (0,75đ).
Sau 3 tháng thực hiện đẩy nhanh tiến độ tiêm phòng vac-xin phòng Covid 19 tại một trường THCS A, dữ liệu thống kê thu được
như sau:
Tình trạng tiêm
Chưa tiêm
Mũi 1
Mũi 2
Mũi 3
Mũi 4
Tỉ lệ học sinh
5%
30%
20%
35%
10%
a) Số học sinh đã tiêm phòng vac-xin phòng Covid 19 mũi nào nhiều nhất?
b) Khảo sát 1000 học sinh của trường THCS A. Hãy tính số học sinh chưa tiêm mũi nào?
Bài 4 (3,25 điểm):
Cho tam ∆ ABC . Gọi M là trung điểm của BC. Trên tia đối của tia MA lấy điểm D sao cho MA = MD .
a) Chứng minh ∆ AMB=∆ DMC .
b) Chứng minh AB = DC và AB // DC.
c) Giả sử ^
BAC=90 0. Chứng minh BC = AD.
…….Hết……

HƯỚNG DẪN CHẤM ĐỀ A VÀ THANG ĐIỂM
KIỂM TRA HỌC KÌ I NĂM HỌC 2022 – 2023. Môn: TOÁN 7

I. TRẮC NGHIỆM: (3,0 điểm) (chọn đúng đáp án mỗi câu cho 0,25 điểm)
Câu
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10 11 12
ĐỀ A D A D A B B C A C B A C
II. TỰ LUẬN (7,0 điểm)
Câu
Câu 1:
1,75 đ

Ý
a

| |

a

b

Câu 3:

1

−1
3 =3

b

Câu 2:
1,25đ

Nội dung
√ 9 =3

a

x−0 , 25=

1
2

Điểm
0,5
0,5

1
x= +0 , 25
2
x=0,5−0, 25=0 , 75

0,5
0,25

2 3 4
− .
5 4 5
2 3
= −
5 5
−1
=
5

0,5

5 1 5 2
= 7 + 3 − 7 + 3 +2022

0,25

=1+2022=2023

0,25

0,25

( 57 + 13 )−( 57 − 23 )+ 2022
Số học sinh đã tiêm phòng vac-xin phòng Covid 19 mũi 3 0,25

ĐỀ CHÍNH THỨC
ĐỀ B
0,75đ

b
a

Câu 4
3,25đ

b

c

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I
NĂM HỌC: 2022-2023
MÔN: TOÁN 7

Thời gian làm bài: 60 phút (không kể thời gian giao đề)

nhiều nhất
Số học sinh chưa tiêm phòng vac-xin phòng Covid 19 là :
1000.5%=50 (học sinh)
0,5
Hình vẽ - Viết giả thiết, kết luận
0,5
a/ Xét ∆ AMB và ∆ DMC
Nêu đúng các yếu tố bằng nhau ,mỗi yếu tố bằng nhau 0,25đ 0,75
Kết luận đúng
0,25
b/
Suy ra AB= DC
0,5
^
^
B
AM=
CDM

0,25
Nêu được hai góc ở vị trí so le trong
Kết luận AB//DC
0,25
Chứng minh được DC vuông góc AC
0,25
0,25
Chứng minh được
( Hai cạnh góc vuông)
0,25
Kết luận BC=DA

Lưu ý: Mọi cách giải đúng của học sinh vẫn cho điểm tối đa.
`

Giáo viên ra đề

Họ và tên: ............................................Lớp ...................Số báo danh...........................

I. TRẮC NGHIỆM: (3 Đ)
Chọn một phương án trả lời đúng nhất của mỗi câu sau (Từ câu 1 đến câu 12.
Ví dụ: Câu 1 chọn phương án A, ghi là: Câu 1. A).
Câu 1: Cho a, b, c là ba đường thẳng phân biệt. Biết a  c và b  c thì kết luận nào sau đây đúng?
A. a // b.

B. c // b.

C. a b.

D. c // a.

C. 3

D. 4

Câu 2: Có bao nhiêu loại dữ liệu?
A. 1

B. 2

Câu 3: Làm tròn số 3,14125 với độ chính xác 0,05 bằng:
A. 3,2

B. 3,1

C. 3,14

D. 3,141

C. 1800

D. 1200

Câu 4: Tổng ba góc tam giác bằng:
A. 3600

B. 900

Câu 5: Chọn đáp án đúng:
A. -8

N

B. -8

Z

C.-8

Q

D. - 8

Câu 6: Kết quả của phép tính: (- 0,25) .
A. - 0,1

B. -1

C. -10

D. -0,01

C. 3 4

D. 37

Câu 7: Kết quả của phép tính 37 . 33 là:
A. 310

B. 33

Câu 8: Số nào sau đây là số vô tỉ:

Q

A.

B. -3,14

C. 4,(53)

D.

C. bằng nhau.

D. phụ nhau.

^ = 900
C. ^B+C

^ = 1800
D. ^B+C

Câu 9: Hai góc đối đỉnh thì
A. bù nhau.

B. kề bù.

Câu 10: Cho ∆ ABC vuông tại A thì:
^ < 900
A. ^B+C

^ > 900
B. ^B+C

Câu 11: Tam giác ABC cân tại A khi:
A . AB = BC.

B. AB = AC.

C. AC = BC.

D. ^A = ^B.

Câu 12: Cho biết ΔABC = ΔMNP. Khẳng định nào sau đây đúng?
A. BC = MN.

^ ^
P.
B. C=

C. AC = NP.

^.
D. ^B= M

II. Tự luận ( 7 điểm)
Bài 1 (1,75 đ).

|−1|

a) Tính √ 16; 4

1
b) Tìm x biết : x+ 0,25= 2

Bài 2 (1,25 đ). Thực hiện phép tính.
2 4 5
a) 3 − 5 . 3

(

)(

)

5 2
5 2
b) 7 − 3 − 7 − 3 +2022

Bài 3 (0,75đ).
Sau 3 tháng thực hiện đẩy nhanh tiến độ tiêm phòng vac-xin phòng Covid 19 tại một trường THCS A, dữ liệu thống kê thu được
như sau:

Tình trạng tiêm
Tỉ lệ học sinh

Chưa tiêm

Mũi 1

Mũi 2

Mũi 3

Mũi 4

5%

20%

30%

35%

10%

a) Số học sinh đã tiêm phòng vac-xin phòng Covid 19 mũi nào nhiều nhất?
b) Khảo sát 900 học sinh của trường THCS A. Hãy tính số học sinh chưa tiêm mũi nào?
Bài 4 (3,25 điểm):
Cho ∆≝¿. Gọi M là trung điểm của EF. Trên tia đối của tia MD lấy điểm N sao cho MD = MN.
a) Chứng minh ∆ DME=∆ NMF .
b) Chứng minh DE = NF và DE // NF.
0
c) Giả sử ^
EDF=90 . Chứng minh EF = DN.

…….Hết……

HƯỚNG DẪN CHẤM ĐỀ B VÀ THANG ĐIỂM
KIỂM TRA HỌC KÌ I NĂM HỌC 2022 – 2023. Môn: TOÁN 7
I. TRẮC NGHIỆM: (3,0 điểm) (chọn đúng đáp án mỗi câu cho 0,25 điểm)
Câu
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10 11 12
ĐỀ B
A B B C D A A A C C B B
II. TỰ LUẬN (7,0 điểm)

Câu
Câu 1:
1,75 đ

Ý
a

Điểm
0,5
0,5

1

| |

−1
4 =4

b

Câu 2:
1,25đ

Nội dung
√ 16=4

a

b

x+0 ,25=

1
2

1
x= −0 ,25
2
x=0,5−0 , 25=0, 25
2 4 5
− .
3 5 3
2 4
=3−3
−2
= 3
5 2
5 2
− − − +2022
7 3
7 3

(

)(

)

5 2 5 2
¿ − − + + 2022
7 3 7 3

=2022
Câu 3:
0,75đ

a

Câu 4:

a

b

0,5
0,25

0,5
0,25

0,25
0,25

Số học sinh đã tiêm phòng vac-xin phòng Covid 19 mũi 3 0,25
nhiều nhất
Số học sinh chưa tiêm phòng vac-xin phòng Covid 19 là :
0,5
900.5%=45 (học sinh)
Hình vẽ - Viết giả thiết, kết luận
0,5
a/ Xét ∆ DME và ∆ NMF

3,25 đ

Nêu đúng các yếu tố bằng nhau ,mỗi yếu tố bằng nhau 0,75
0,25đ
0,25
Kết luận đúng
a
0,5
Suy ra DE = NF
^
^
0,25
EDM= FNM
Nêu được hai góc ở vị trí so le trong
0,25
Kết luận DE//NF
c Chứng minh được NF vuông góc DF
0,25
0,25
Chứng minh được
( Hai cạnh góc vuông)
0,25
Kết luận EF=DN
Lưu ý: Mọi cách giải đúng của học sinh vẫn cho điểm tối đa.
`
Giáo viên ra đề

TRƯỜNG THCS
TỔ: TOÁN - TIN
STT

CHỦ ĐỀ

BẢNG ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ I - NĂM HỌC 2022 - 2023
MÔN: TOÁN - LỚP: 7 – THỜI GIAN LÀM BÀI: 60 phút

Tập hợp Q các số hữu tỉ.
1

2

SỐ HỮU TỈ
(14 tiết)

SỐ THỰC
(10 tiết)

CẤP ĐỘ TƯ DUY

ĐƠN VỊ KIẾN THỨC

Cộng, trừ, nhân, chia số hữu tỉ.
Lũy thừa với số mũ tự nhiên của một số hữu
tỉ.
Thứ tự thực hiện phép tính. Quy Tắc chuyển
vế vào giải toán. Giải bài toán thực tế.
Số thập phân hữu hạn, số thập phân vô hạn
tuần hoàn, làm tròn số.
Số vô tỉ, căn bậc hai số học.

Nhận biết
TN
TL
1
0,25
1
0,25
1
0,25

1
1

3

Góc đặc biệt, tia phân giác của một góc
Tiên đề Eucild, dấu hiệ và tích chất hai đường
thẳng song song.

1
1

0,25

1

2

0,75

1
1

1

1

1

1
1
2

0,5

1

0,5

1
1

0,25
1

1
0,25

CỘNG

Vận dụng cao
TN
TL
1

0,25

Định lý và chứng minh định lý.
Tổng ba góc của một tam giác.

Vận dụng thấp
TN
TL

0,25

Tập hợp số thực
GÓC VÀ
ĐƯỜNG
THẲNG SONG
SONG
(11 tiết)

Thông hiểu
TN
TL

0,5

1

2
1
1

0.25
1
0,25
1
0,25
0,75
0,5

0,25
1,25
0,5
0,25

4

TAM GIÁC
BẰNG NHAU
(16 tiết)

Hai tam giác bằng nhau. Các trường hợp bằng
nhau của hai tam giác.
Các trường hợp bằng nhau của tam giác vuông
Tam giác cân. Đường trung trực của đoạn
thẳng.

1
0,25
1
0,25
1
0,25

1

2

1

1
1
1

Vận dụng linh hoạt các kiến thức và giải toán
5

THU THẬP
BIỂU DIỄN DỮ
LIỆU
(6 tiết)

Thu thập và phân loại dữ liệu
Biểu đồ hình quạt tròn
SỐ CÂU
CỘNG

1
1
0,25
12



2



1

0,75

4

1
1
1



2



1

21

1,25
0,25
0,25
1
0,75
0,25
10đ

TRƯỜNG THCS BẢNG ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ I - NĂM HỌC 2022 - 2023
TỔ: TOÁN - TIN
MÔN: TOÁN - LỚP: 7 – THỜI GIAN LÀM BÀI: 60 phút
TT
Chủ đề
Đơn vị kiến thức
Mức độ đánh giá
Số câu hỏi theo mức độ nhận thức
NB
TH
VD
VDC
SỐ VÀ ĐẠI SỐ
Số hữu tỉ và tập hợp các số
Nhận biết:
1
1
Thứ tự trong
hữu tỉ.
- Nhận biết được số hưu tỉ và tập hợp các số hữu tỉ.
(TN)
tập hợp các
số hữu tỉ
Các phép tính cộng, trừ
Nhận biết:
2
1
nhân, chia, lũy thừa trong
- Nhận biết được cách thực hiện các phép tính.
(TN)
(TL)
tập Q.
- Nhận biết Lũy thừa với số mũ tự nhiên của một số hữu tỉ.
Thông hiểu:
- Thực hiện được các phép tính: Cộng, trừ, nhân, chia,
trong tập hợp số hữu tỉ.

Thứ tự thực hiện phép
tính. Quy Tắc chuyển vế
vào giải toán. Giải bài toán
thực tế

- Thực hiện được phép tính lũy thừa với số mũ tự nhiên
của số hữu tỉ;
Nhận biết:
- Nhận biết được thứ tự thực hiện các phép tính.
Thông hiểu:
– Mô tả được phép tính luỹ thừa với số mũ tự nhiên của một
số hữu tỉ và một số tính chất của phép tính đó (tích và
thương của hai luỹ thừa cùng cơ số, luỹ thừa của luỹ thừa).
Vận dụng:

1
(TL)

– Thực hiện được các phép tính: cộng, trừ, nhân, chia trong
tập hợp số hữu tỉ.
– Vận dụng được các tính chất giao hoán, kết hợp, phân phối
của phép nhân đối với phép cộng, quy tắc dấu ngoặc với số
hữu tỉ trong tính toán (tính viết và tính nhẩm, tính nhanh
một cách hợp lí, vận dụng vào bài toán thực tế).
2

3

Số thực

Góc và các
đường thẳng
song song

Căn bậc hai số học

Nhận biết:
- Nhận biết được căn bậc hai số học của một số không âm.

1
(TL)

Số vô tỉ. số thực

Nhận biết:
- Nhận biết số vô tỉ
- Nhận biết được số thực, số đối của số thực.
- Nhận biết số thập phân hữu hạn, số thập phân vô hạn
tuần hoàn, làm tròn số.
- Nhận biết được giá trị tuyệt đối của số thực

2
(TN)

Nhận biết:
-Nhận biết Góc đặc biệt, tia phân giác của một góc
-Nhận biết Tiên đề Eucild, tích chất hai đường thẳng song
song.
Thông hiểu:

2
(TN)

Góc đặc biệt, tia phân giác
của một góc.
Tính chất hai đường thẳng
song song. Tiên đề Eucild.

1
(TL)
1
(TL)

1
(TL)

-Giải thích tính chất hai đường thẳng song song
Vận dụng:
- Mô tả được một số tính chất của hai đường thẳng song
song.
- Mô tả được dấu hiệu song song của hai đường thẳng
thông qua cặp góc đồng vị, cặp góc so le trong. Vận dụng
định lí chứng minh.
4

Tam giác.
Tam giác
bằng nhau.
Tam giác cân

Tổng ba góc của tam giác

Nhận biết:
- Nhận biết được khái niệm hai tam giác bằng nhau.
- Nhận biết tam giác vuông.
- Nhận biết tam giác cân
Thông hiểu:
- Giải thích được định lý về tổng các góc trong một tam
giác bằng 1800. Các góc nhọn của tam giác vuông.
- Chứng tỏ hai tam giác bằng nhau theo các trường hợp
bằng nhau c.c.c, c.g.c, g.c.g và các trường hợp bằng nhau
của tam giác vuông.
Vận dụng:
- Diễn đạt được lập luận và chứng minh hình học trong
những trường hợp đơn giản (ví dụ: lập luận và chứng minh
được các đoạn thẳng bằng nhau, các góc bằng nhau từ
điều kiện ban đầu liên quan đến tam giác, …)
Vận dụng cao:
– Vận dụng thành thạo các định lý chứng minh hình học.

4
(TN)

1
(TL)

4

Thu thập và
tổ chức dữ
liệu

Thu thập, phân loại, biểu
đồ hình quạt

Nhận biết:
– Nhận biết được những dạng biểu diễn khác nhau cho
một tập dữ liệu.
Đọc được các dữ liệu ở dạng biểu đồ thống kê: biểu đồ
hình quạt tròn
Thông hiểu :
– Giải thích được tính hợp lí của dữ liệu theo các tiêu chí

1
(TN)

1
(TL)

1
(TL)

Tổng
Tỉ lệ %
Tỉ lệ chung

toán học đơn giản.

12
40%

70%

5
30%

2
20%

30%

2
10%
 
Gửi ý kiến