Đề thi học kì 1

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Văn Thành
Ngày gửi: 21h:37' 20-12-2023
Dung lượng: 463.1 KB
Số lượt tải: 572
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Văn Thành
Ngày gửi: 21h:37' 20-12-2023
Dung lượng: 463.1 KB
Số lượt tải: 572
Số lượt thích:
0 người
TRƯỜNG THCS LONG PHƯỚC
TỔ TOÁN -TIN
KIỂM TRA GKI NĂM HỌC: 2023-2024
MÔN TOÁN 9
Thời gian làm bài: 90 phút (không tính thời gian phát đề)
TRẮC NGHIỆM (3 điểm) . Khoanh tròn câu trả lời đúng nhất (mỗi câu đúng đạt 0,25 điểm)
3
Câu 1:
125 là
A. 5 .
B. 5.
Giá trị của x để x
Câu 2:
Tính P
A. P
D. 5 .
C. x 12 .
D. x 12 .
12 là
B. x 144 .
A. x 144 .
Câu 3:
C. 5 5 .
16
ta được
49
4
7
B. P
4
7
C. P
4
7
1
thì số đo của góc và lần lượt là :
2
B. = 450; = 450 C. =600 ; = 300
Nếu sin = cos =
Câu 4:
A. =300; =600
Câu 5: Cho ABC vuông tại A, có AB = 3cm, BC = 5cm thì
A. cosC
3
.
5
B. tan C
A. 4 2
Câu 8:
4
.
3
C. sin C
D. = 500 ; = 400
3
.
5
D. cot B
4
.
5
Tam giác ABC vuông tại A có AC = 8 cm và góc C bằng 450. Cạnh huyền BC bằng
Câu 6:
Câu 7:
4
7
D. P
C. 8 2
B. 4
5x có nghĩa khi và khi
A. x 0 .
B. x
Rút gọn biểu thức
A. 2 .
C. x
0.
D. 8
D. x
5.
5.
2 được kết quả là
8
B. 6 .
D. 2 2 .
2.
C.
Thực hiện phép tính (4 3 5 3) : 3 ta được kết quả là
Câu 9:
A. 9 3 .
B. 9 .
D. 3 3 .
3 .
C.
Câu 10: Cho tam gic ABC vuông tại B. Biết cosA = 0,6. Ta tính được sinA bằng
A. 0,64.
C. 0,36 .
B. 0.6 .
D. 0,8.
Câu 11: Tam giác ABC vuông tại A có đường cao AH. Biết AC = 6, BC = 9. Độ dài đoạn CH bằng
A.
6
.
9
B. 4.
C. 6.
D.
9
6
Câu 12: Giá trị của biểu thức cos 30 cos 60 bằng
2
A.
3 3
.
3
0
B.
2
3
.
3
0
C.
3
.
2
D. 1.
TỰ LUẬN (7điểm)
Câu 13:
(0,5 điểm). Tìm điều kiện của x để căn bậc hai sau có nghĩa : 2 x 8
Câu 14:
(3 điểm). Thực hiện phép tính :
a)
18 50 98
Câu 15: (1 điểm). Tìm x biết :
a) 2 x 1 3
b)
1 7
2
b)
c) 3 1728 :
3
64
f) 9 4 5
5
9 x 27 x 3 16
Câu 16: (2 điểm)
Cho tam giác ABC vuông tại A, đường cao AH, có AB = 7,5cm, AC = 10 cm.
a) Tính độ dài các đoạn thẳng BC, AH và số đo góc B (làm tròn đến độ).
b) Tính diện tích tam giác ABC .
x x x x
Câu 17: (0,5 điểm). Cho P 1
. 1
với x 0 và x 1 . Rút gọn biểu thức P.
x 1
x 1
---HẾT---
TRƯỜNG THCS LONG PHƯỚC HƯỚNG DẪN CHẤM KIỂM TRA GKI. NĂM HỌC: 2023-2024
TỔ TOÁN- TIN
MÔN: TOÁN 9
I.TRẮC NGHIỆM:
1B
2B
3C
4A
5C
6C
7A
8A
9B
10D
11B
12D
II. TỰ LUẬN:
Câu
13
Nội dung
Tìm điều kiện của x để căn bậc hai sau có nghĩa : 2 x 8
2x 8 0
2 x 8 có nghĩa khi 2x 8
x4
2 x 8 có nghĩa
Thực hiện phép tính
Vậy: x 4 thì
14
a
0.25
0.25
3
18 50 98
3 2 5 2 7 2
2
b
(1 7)2 1 7
7 1
c
Điểm
0.5
3
1728 :
3
3
0.5
0.25
64
1728
64
3 27
3
d
0.5
0.25
0.25
0.25
0.25
94 5 5
( 5) 2 2.2 5 1 5
( 5 1) 2 5
15
a
0.25
5 1 5
5 1 5
1
Tìm x
2x 1 3
2x-1 9
2 x 10
x5
0.25
0.25
1
0.25
0.25
b
9 x 27 x 3 16
3 x 3 x 3 16
4 x 3 16
x 3 4
x 3 16
x 19
16
a
b
17
Cho tam giác ABC vuông tại A, đường cao AH, có AB = 6cm, AC =
8cm.
Tính độ dài các đoạn thẳng BC, AH và số đo góc B (làm tròn đến độ).
-Tính đúng BC = 12,5 cm
-Tính đúng AH = 6 cm
-Tính đúng góc B = 530
Tính diện tích tam giác ABC .
Tính đúng diện t ích 37,5 cm2
x x x x
P 1
. 1
x 1
x 1
x ( x 1)
x ( x 1)
1
1
x 1
x 1
(1 x )(1 x )
1 x
Lời giải khác nếu đúng đạt điểm tương đương
0.25
0.25
2
0.5
0.5
0.5
0.5
0.5
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ I TOÁN 9. NĂM HỌC:2022-2023
Nội dung – chủ
đề
Khái niệm căn
bậc hai, điều
kiện tồn tại .
HĐT:
A2
Mức độ
Nhận biết
Thông hiểu
Biết tìm điều
kiện tồn tại CBH
Biết tìm CBH
của một số dương
Câu 1 (TN)
Câu 4 (TN)
Câu 9b (TL)
đẳng thức
toán
A2 trong tính
Câu 9a (TL)
3
1,5
Biết rút gọn các biểu
thức chứa căn thức bậc
hai
Câu 3 (TN)
Câu 10a,b,c,d (TL)
Liên hệ nhân ,
chia với khai
phương
Tổng
số
Vận dụng
Cấp thấp
Cấp cao
Hiểu và biết áp dụng hằng
5
2,25
Hiểu và biết vận dụng
các phép biến đổi căn
thức bậc hai trong tính
toán , rút gọn biểu
thức chứa căn thức bậc
hai, so sánh CBH
Câu 8 (TN)
Câu 9c (TL)
Các phép biến
đổi căn bậc hai ,
Giải phương
trình .
Vận dụng tốt các phép biến
đổi về căn thức bậc hai để
giải phương trình vô tỉ, rút
gọn biểu thức.
Câu 11a,b
(TL)
Câu 14 (TL) 5
2,25
Căn bậc ba
Biết tìm căn bậc
ba của 1 số
Câu 6 (TN)
1
0,25
Liên hệ cạnh và
đường cao
vuông
Biết áp dụng được
công thức liên hệ cạnh
, đường cao , hình
chiếu trong tam giác
vuông để tính toán
Câu 12 (TL)
1
1,5
Khái niệm tỉ số
lượng giác
Biết tìm tỉ số
lượng giác của
góc nhọn
Câu 2 (TN)
Câu 5 (TN)
Biết quan hệ tỉ số
lượng giác của 2 góc
phụ nhau
Câu 7 (TN)
3
0,75
Vận dụng được quan hệ
cạnh , góc trong tam giác
vuông vào tính toán, giải
tam giác vuông.
Câu 13(TL)
1
Liên hệ cạnh và
góc trong
vuông
1,5
Tổng số câu
Số điểm
6
9
5
4,75
1,75
20
3,5
10
TỔ TOÁN -TIN
KIỂM TRA GKI NĂM HỌC: 2023-2024
MÔN TOÁN 9
Thời gian làm bài: 90 phút (không tính thời gian phát đề)
TRẮC NGHIỆM (3 điểm) . Khoanh tròn câu trả lời đúng nhất (mỗi câu đúng đạt 0,25 điểm)
3
Câu 1:
125 là
A. 5 .
B. 5.
Giá trị của x để x
Câu 2:
Tính P
A. P
D. 5 .
C. x 12 .
D. x 12 .
12 là
B. x 144 .
A. x 144 .
Câu 3:
C. 5 5 .
16
ta được
49
4
7
B. P
4
7
C. P
4
7
1
thì số đo của góc và lần lượt là :
2
B. = 450; = 450 C. =600 ; = 300
Nếu sin = cos =
Câu 4:
A. =300; =600
Câu 5: Cho ABC vuông tại A, có AB = 3cm, BC = 5cm thì
A. cosC
3
.
5
B. tan C
A. 4 2
Câu 8:
4
.
3
C. sin C
D. = 500 ; = 400
3
.
5
D. cot B
4
.
5
Tam giác ABC vuông tại A có AC = 8 cm và góc C bằng 450. Cạnh huyền BC bằng
Câu 6:
Câu 7:
4
7
D. P
C. 8 2
B. 4
5x có nghĩa khi và khi
A. x 0 .
B. x
Rút gọn biểu thức
A. 2 .
C. x
0.
D. 8
D. x
5.
5.
2 được kết quả là
8
B. 6 .
D. 2 2 .
2.
C.
Thực hiện phép tính (4 3 5 3) : 3 ta được kết quả là
Câu 9:
A. 9 3 .
B. 9 .
D. 3 3 .
3 .
C.
Câu 10: Cho tam gic ABC vuông tại B. Biết cosA = 0,6. Ta tính được sinA bằng
A. 0,64.
C. 0,36 .
B. 0.6 .
D. 0,8.
Câu 11: Tam giác ABC vuông tại A có đường cao AH. Biết AC = 6, BC = 9. Độ dài đoạn CH bằng
A.
6
.
9
B. 4.
C. 6.
D.
9
6
Câu 12: Giá trị của biểu thức cos 30 cos 60 bằng
2
A.
3 3
.
3
0
B.
2
3
.
3
0
C.
3
.
2
D. 1.
TỰ LUẬN (7điểm)
Câu 13:
(0,5 điểm). Tìm điều kiện của x để căn bậc hai sau có nghĩa : 2 x 8
Câu 14:
(3 điểm). Thực hiện phép tính :
a)
18 50 98
Câu 15: (1 điểm). Tìm x biết :
a) 2 x 1 3
b)
1 7
2
b)
c) 3 1728 :
3
64
f) 9 4 5
5
9 x 27 x 3 16
Câu 16: (2 điểm)
Cho tam giác ABC vuông tại A, đường cao AH, có AB = 7,5cm, AC = 10 cm.
a) Tính độ dài các đoạn thẳng BC, AH và số đo góc B (làm tròn đến độ).
b) Tính diện tích tam giác ABC .
x x x x
Câu 17: (0,5 điểm). Cho P 1
. 1
với x 0 và x 1 . Rút gọn biểu thức P.
x 1
x 1
---HẾT---
TRƯỜNG THCS LONG PHƯỚC HƯỚNG DẪN CHẤM KIỂM TRA GKI. NĂM HỌC: 2023-2024
TỔ TOÁN- TIN
MÔN: TOÁN 9
I.TRẮC NGHIỆM:
1B
2B
3C
4A
5C
6C
7A
8A
9B
10D
11B
12D
II. TỰ LUẬN:
Câu
13
Nội dung
Tìm điều kiện của x để căn bậc hai sau có nghĩa : 2 x 8
2x 8 0
2 x 8 có nghĩa khi 2x 8
x4
2 x 8 có nghĩa
Thực hiện phép tính
Vậy: x 4 thì
14
a
0.25
0.25
3
18 50 98
3 2 5 2 7 2
2
b
(1 7)2 1 7
7 1
c
Điểm
0.5
3
1728 :
3
3
0.5
0.25
64
1728
64
3 27
3
d
0.5
0.25
0.25
0.25
0.25
94 5 5
( 5) 2 2.2 5 1 5
( 5 1) 2 5
15
a
0.25
5 1 5
5 1 5
1
Tìm x
2x 1 3
2x-1 9
2 x 10
x5
0.25
0.25
1
0.25
0.25
b
9 x 27 x 3 16
3 x 3 x 3 16
4 x 3 16
x 3 4
x 3 16
x 19
16
a
b
17
Cho tam giác ABC vuông tại A, đường cao AH, có AB = 6cm, AC =
8cm.
Tính độ dài các đoạn thẳng BC, AH và số đo góc B (làm tròn đến độ).
-Tính đúng BC = 12,5 cm
-Tính đúng AH = 6 cm
-Tính đúng góc B = 530
Tính diện tích tam giác ABC .
Tính đúng diện t ích 37,5 cm2
x x x x
P 1
. 1
x 1
x 1
x ( x 1)
x ( x 1)
1
1
x 1
x 1
(1 x )(1 x )
1 x
Lời giải khác nếu đúng đạt điểm tương đương
0.25
0.25
2
0.5
0.5
0.5
0.5
0.5
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ I TOÁN 9. NĂM HỌC:2022-2023
Nội dung – chủ
đề
Khái niệm căn
bậc hai, điều
kiện tồn tại .
HĐT:
A2
Mức độ
Nhận biết
Thông hiểu
Biết tìm điều
kiện tồn tại CBH
Biết tìm CBH
của một số dương
Câu 1 (TN)
Câu 4 (TN)
Câu 9b (TL)
đẳng thức
toán
A2 trong tính
Câu 9a (TL)
3
1,5
Biết rút gọn các biểu
thức chứa căn thức bậc
hai
Câu 3 (TN)
Câu 10a,b,c,d (TL)
Liên hệ nhân ,
chia với khai
phương
Tổng
số
Vận dụng
Cấp thấp
Cấp cao
Hiểu và biết áp dụng hằng
5
2,25
Hiểu và biết vận dụng
các phép biến đổi căn
thức bậc hai trong tính
toán , rút gọn biểu
thức chứa căn thức bậc
hai, so sánh CBH
Câu 8 (TN)
Câu 9c (TL)
Các phép biến
đổi căn bậc hai ,
Giải phương
trình .
Vận dụng tốt các phép biến
đổi về căn thức bậc hai để
giải phương trình vô tỉ, rút
gọn biểu thức.
Câu 11a,b
(TL)
Câu 14 (TL) 5
2,25
Căn bậc ba
Biết tìm căn bậc
ba của 1 số
Câu 6 (TN)
1
0,25
Liên hệ cạnh và
đường cao
vuông
Biết áp dụng được
công thức liên hệ cạnh
, đường cao , hình
chiếu trong tam giác
vuông để tính toán
Câu 12 (TL)
1
1,5
Khái niệm tỉ số
lượng giác
Biết tìm tỉ số
lượng giác của
góc nhọn
Câu 2 (TN)
Câu 5 (TN)
Biết quan hệ tỉ số
lượng giác của 2 góc
phụ nhau
Câu 7 (TN)
3
0,75
Vận dụng được quan hệ
cạnh , góc trong tam giác
vuông vào tính toán, giải
tam giác vuông.
Câu 13(TL)
1
Liên hệ cạnh và
góc trong
vuông
1,5
Tổng số câu
Số điểm
6
9
5
4,75
1,75
20
3,5
10
 









Các ý kiến mới nhất