Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Đề thi học kì 1

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Mạnh Hùng
Ngày gửi: 07h:36' 21-12-2023
Dung lượng: 745.5 KB
Số lượt tải: 612
Số lượt thích: 1 người (phạm thị quỳnh giao)
MỘT SỐ ĐỀ ÔN TẬP KIỂM TRA CUỐI KÌ I
ĐỀ SỐ 1
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN: (3,0 điểm)
Hãy chọn phương án trả lời đúng.
Câu 1. Cho tập hợp P = x  N / 2  x  8. Tập hợp P được viết dưới dạng liệt kê các phần tử là
A. P = 3;4;5;6;7;8.

B. P = 2;3;4;5;6;7;8.

C. P = 3;4;5;6;7.

D. P = 2;3;4;5;6;7.

5
2
3 2
Câu 2. Giá trị của biểu thức 3 : 3 + 2 .2 + 5 là
A. 46.
B. 64.
C. 24.

D. 34.

Câu 3. Bài toán tìm x, biết: 2x − 3 = 5 : 5 có kết quả là
A. x = 4.
B. x = 1.
C. x = 14.

D. x = 6 .

4

3

Câu 4. Tập hợp nào dưới đây chỉ gồm các số nguyên tố?
A. M = 3;7;10;13 .
B. N = 1; 2;3;5 .

P = 13;16;17;19.

C.

Q = 3;5;7;11.

D.

Câu 5. Số nào dưới đây chia hết cho 5 nhưng không chia hết cho 3?
A. 120.

B. 195.

C. 215.

D. 300.

C. 3.

D. 18.

Câu 6. ƯCLN(12, 18) bằng
A. 12.

B. 6.

Câu 7. Kết quả của phép tính
A.

4
.
11

B.

1 2 1
+ + là
2 3 6
4
.
3

C.

3
.
4

D.

4
.
6

Câu 8. Số đối của số 3 là

1
.
3

1
B. − .
C. – (- 3).
3
Câu 9. Kết quả của phép tính 123 + (−137) − (−23) + 37 là
A. 0.
B. 200.
C. 46.

A.

D. -3.

D. -200.

Câu 10. Trong các hình dưới đây, hình nào là hình thang cân?

A. Hình (1).
B. Hình (2).
C. Hình (3).
D. Hình (4).
Câu 11. Chu vi và diện tích của hình chữ nhật ABCD có AB = 6cm; BC = 4cm lần lượt là
A. 20cm; 24cm2.
B. 24cm2; 20cm.
C. 10cm; 20cm2.
D. 20cm; 10cm2.

Câu 12. Những hình nào sau đây có tâm đối xứng?

A. Các hình a, b, c, d.
C. Hình a.

B. Các hình a, b, c.
D. Các hình a, b.

II. PHẦN TỰ LUẬN: (7,0 điểm)
Câu 13. (2,0 điểm) Thực hiện phép tính (tính bằng cách hợp lý nhất nếu có thể).
a) 4.18.25.

b) 158 −137 − 58 + 37.

c) (−81 − 48) − (−58 − 81).

d ) 100 : 250 : 450 − ( 4.53 − 22.25 ) .





Câu 14. (2,0 điểm)
a) Tìm số tự nhiên a lớn nhất, sao cho 20 a; 28 a .
b) Học sinh lớp 6A của một trường THCS khi xếp thành hàng 4; 5; 8 đều vừa đủ hàng. Hỏi số học sinh
của lớp 6A của trường đó là bao nhiêu? Biết rằng lớp 6A có ít hơn 45 học sinh.
Câu 15. (1,5 điểm) Tìm x, biết rằng:
a) 128 − 3.( x + 4) = 23.
b) ( x − 35) −120 = 0.
c) 10 + 2.x = 45 : 43 .
Câu 16. (1,0 điểm)
1
Một nền nhà hình chữ nhật có chiều dài 18m và chiều rộng bằng chiều dài. Người ta lát nền nhà bằng
3
những viên gạch hình vuông cạnh 6dm. Tổng số tiền mua gạch là 25 800 000 đồng thì vừa đủ để lát. Hỏi
giá mỗi viên gạch lát nền là bao nhiêu?
Câu 17. (0,5 điểm)
Cho tổng A = 1 + 3 + 32 +33 ++ 32020 +32021 . Chứng tỏ rằng A ⋮ 4.
-----------------ĐỀ SỐ 2 (Thanh Thủy 21-22)
I. PHẦN TNKQ (2,5 điểm). Chọn phương án trả lời đúng trong các câu sau
Câu 1. Tập hợp nào dưới đây chỉ gồm toàn các số nguyên tố?
A. 1;3;5;7;11

B. 2;3;9;11;17

C. 2;7;11;5;13

D. 3;5;7;9;11

Câu 2. Tổng tất cả các số nguyên x thỏa mãn −2020  x  2021 là
A. 0

B. 2021

C. 2020

D.1

Câu 3. Để số 23ab chia hết cho cả 2, 3 và 5 thì chữ số a là
A. 2

B. 3

C. 4

D. 5

11
B. 9

28
C. 3

28
D. 9

4 7
Câu 4. Tích 3 .3 bằng

11
A. 3

Câu 5. Cho a, b là hai số nguyên âm. Khẳng định nào sau đây sai?

A. a + b > 0

B. – b > 0

C. (– a) . b < 0

D. a .b > 0

Câu 6. Thực hiện bỏ dấu ngoặc của biểu thức ( 25 – 12) – ( 2021 – 202) – 25 ta được kết quả là
A. 25 -12 + 2021+ 202 – 25

B. 25 – 12 – 2021 + 202 – 25

C. 25 – 12 – 2021 - 202 – 25

D. - 25 – 12 – 2021 + 202 - 25

Câu 7. Cho hình lục giác đều như hình vẽ bên. Số hình thang cân có trong hình vẽ là
A. 0

B. 4

C. 6

D. 8

Câu 8. Trong các biển báo giao thông sau, biển báo nào có tâm đối xứng?

110a – Cấm xe đạp

102 – Cấm đi ngược

112 – Cấm đi bộ

123 – Cấm rẽ trái

C. Biển 112.

D. Biển 123.

chiều
A. Biển 110a.

B. Biển 102.

Câu 9. Trong các hình sau, hình nào không có trục đối xứng?
A. Hình vuông

B. Hình thang cân

C. Hình thoi

D.Hình bình hành

Câu 10. Một hình bình hành có chiều dài một cạnh là 18cm, chiều cao ứng với cạnh đó là 8cm. Diện
tích hình bình hành đó gấp mấy lần diện tích hình vuông có cạnh bằng 4cm?
A. 36 lần

B. 18 lần

C. 9 lần

D. 4,5 lần

II. PHẦN TỰ LUẬN (7,5điểm)
Câu 1(2,0điểm). Thực hiện các phép tính sau (tính nhanh nếu có thể)
a) (– 6) . 4 . (– 7) . (– 25)

b) 56 : 53 + 23 . 22

c) 21. (-36) + (- 21). 64

d) 92 – (55 – 8) + (- 45)

Câu 2(2,0điểm). Tìm số nguyên x biết
a) x + 2 = - 26

b) 5.( 5 – x) = - 27 – 8

c) 3x – 2 – 7 = 22 . 5

d) x – 1 là ước của 7

Câu 3(1,5 điểm). Một trường THCS tổ chức tiêm vắc – xin covid 19 cho học sinh trong trường. Các
học sinh đến tiêm được xếp hàng để đảm bảo khoảng cách an toàn phòng chống dịch. Biết khi xếp hàng
15, hàng 18, hàng 20 đều vừa đủ. Tính số học sinh đến tiêm, biết số học sinh trong khoảng từ 400 đến
600 người.

Câu 4 (1,5 điểm). Một người thợ làm cơ khí chế tạo một khung thép

60cm

cho ô thoáng cửa sổ có kích thước và hình dạng như hình vẽ bên.
Khung thép bên ngoài là hình chữ nhật có chiều dài 160cm, chiều rộng
60cm, phía trong là hai hình thoi cạnh 50cm.

160cm

a) Tính diện tích phần khung thép hình chữ nhật
50cm

b) Nếu làm khung thép như vậy cho 4 cửa sổ thì hết bao nhiêu mét
thép?
2
3
2021
Câu 5 (0,5điểm). Cho A = 1 + 3 + 3 + 3 + ... + 3 ,

B = 32022 : 2 . Tính B – A.

-----------ĐỀ SỐ 3 (Thanh Thủy 22-23)
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (3,0 ĐIỂM)
Chọn chữ cái đứng trước đáp án đúng trong các câu sau đây và ghi vào bài làm:
Câu 1. Cách viết tập hợp nào sau đây là đúng?
A. M = 1; 2;3; 4.

B. M = 1;2;3;4.

C. M = 1, 2,3, 4.

D. M = 1; 2;3; 4.

C. 81.

D. 12.

Câu 2. Lũy thừa của 34 sẽ bằng?
A. 9 .

B. 27.

Câu 3. Xét xem tổng B = 25 + 35 + 10 - 5 chia hết cho số nào?
A. 2.

B. 3.

C. 4.

D. 5.

Câu 4. Trong các hình dưới đây hình vẽ tam giác đều là:

Câu 1.
Câu 2.

A. Hình

B. Hình b.

C. Hình c.

D. Hình d.

a.
Câu 5. Khẳng định nào sau đây là SAI?
A. Số 2 là số nguyên tố bé nhất.

B. Mọi số nguyên tố đều là số lẻ.

C. Hợp số là số tự nhiên lớn hơn 1 , có nhiều hơn 2

D. Có 2 số tự nhiên liên tiếp là số nguyên

ước.

tố.

Câu 6. Kết quả đúng của phép tính ( −3) + ( +6 ) là:
A. −3.

B. +3.

C. +9.

D. −9.

Câu 7. Tính tổng tất cả các số nguyên x thỏa mãn: −5  x  5 ?
A. 5.

B. 0.

Câu 8. Tam giác đều có số trục đối xứng là:

C. −5.

D. 4.

A. 1 trục.

B. 2 trục.

C. 3 trục.

D. Không có trục nào.

Câu 9. Biểu thức thu gọn của M = 2 ( x + 2 ) − x + 5 là:
A. M = x + 9.

B. M = x − 1.

C. M = 3x + 9.

D. M = x + 7.

Câu 10. Từ 1 đến 100 có bao nhiêu số chia hết cho 3?
A. 30 số.

B. 31 số.

C. 32 số.

D. 33 số.

C. 2 tâm.

D. 3 tâm.

Câu 11. Tam giác đều có số tâm đối xứng là:
A. Không có tâm nào.

B. 1 tâm.

Câu 12. Một hình thang có tổng hai đáy bằng 21,4m và chiều cao bằng 1,9m. Diện tích hình thang đó
là:
A. 11,65m2.

B. 40,66m2.

C. 203,3m2.

D. 20,33m2.

II. PHẦN TỰ LUẬN (7,0 ĐIỂM)
Câu 13. Thực hiện phép tính:
a) 17. 64 + 17.36 –1700
b) 2.[(7 − 33 : 32 ) : 22 + 99] −100
c) ( 57 – 725 ) – ( 605 – 53)
Câu 14. Tìm số nguyên x, biết:
a) 3x – 5 = −7 – 13
7
3
b) 2016 –100.(x + 31) = 2 : 2

Câu 15.
a) Tìm các ước chung của 42 và 30 thông qua tìm ƯCLN?
b) Số học sinh khối 6 của một trường khi xếp thành 10 hàng, 12 hàng, 15 hàng đều vừa đủ. Hỏi
số học sinh khối 6 của trường là bao nhiêu? Biết rằng số học sinh khối 6 của trường có nhiều hơn 200
và ít hơn 250 em, số học sinh trong các hàng bằng nhau.
Câu 16.
a) Tính chu vi và diện tích hình chữ nhật ABCD có chiều dài 5cm , chiều rộng 3cm ?
b) Sân kho của một hợp tác xã hình chữ nhật có chiều dài 15m và chiều rộng 9m . Người ta mua
loại gạch lát nền hình vuông có cạnh 0,6m để lát sân. Biết mỗi thùng có 5 viên. Hỏi cần phải mua bao
nhiêu thùng gạch để lát đủ sân? (Bỏ qua tổng diện tích của các đường nối giữa các viên gạch)
Câu 17.
a) Chứng minh rằng C = 2 + 22 + 23 + ... + 299 + 2100 chia hết cho 31 .
b) Cho m là số tự nhiên lẻ, n là số tự nhiên. Chứng minh rằng m và m.n + 4 là hai số nguyên tố
cùng nhau.
---------------------

ĐỀ SỐ 4
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (3,0 ĐIỂM)
Chọn chữ cái đứng trước đáp án đúng trong các câu sau đây và ghi vào bài làm:
Câu 3.
Câu 4.

Câu 1. Cho tập hợp B = 1;3;5;7;9 . Đáp án SAI là:
A.

Câu 5.

3  B.

B.

Câu 6.

4  B.

C.

D. 9  B.

7  B.

Câu 2. Lũy thừa của 43 sẽ bằng?
A. 16.

B. 64.

C. 256.

D. 12.

C. 17 + 49.

D. 70 + 27.

Câu 3. Trong các tổng sau, tổng nào chia hết cho 7?
A. 14 + 35.

B. 21 + 15.

Câu 4. Cho hình lục giác đều ABCDEF . Số tam giác đều có trong hình vẽ là:

Câu 7.

A. 4

Câu 8.

tam giác đều.

B. 5 tam

Câu 9.

giác đều.

C. 6

Câu 10.

tam giác đều.

D. 7

tam giác đều.

Câu 5. Khẳng định nào sau đây là SAI?
A. Số nguyên tố nhỏ hơn 10 là 2,3,5,7 .

C. Số 0 không là số nguyên tố cũng không là hợp số.

B. 2 là số nguyên tố chẵn duy nhất.

D. Số 1 là số nguyên tố bé nhất.

Câu 6. Kết quả phép tính 12 + ( −22 ) là:
A. 44.

B. −10.

C. −44.

D. 10.

Câu 7. Tính tổng tất cả các số nguyên x thỏa mãn: −95  x  95 ?
A. 95.

B. 0.

C. 189.

D. 188.

C. 3.

D. 4.

Câu 8. Hình vuông có số trục đối xứng là:
A. 1.

B. 2.

Câu 9. Biểu thức thu gọn của N = 21. ( x + 2 ) − 21.x là:
A. N = 42.

B. N = 42 x + 42.

C. N = −42.

D. N = −42 x + 42.

Câu 10. Từ 1 đến 100 có bao nhiêu số chia hết cho 4?
A. 24 số.

B. 25 số.

C. 26 số.

D. 27 số.

C. 2.

D. Vô số.

Câu 11. Hình tròn có số tâm đối xứng là:
A. 0.

B. 1.

Câu 12. Hình thoi có độ dài 2 đường chéo lần lượt là 6cm và 8cm thì diện tích của hình thoi là:

A. 48cm2.

B. 14cm2.

C. 7cm2.

D. 24cm2.

II. PHẦN TỰ LUẬN (7,0 ĐIỂM)
Câu 13. Thực hiện phép tính:
a) 27. 43 + 27.36 – 3700
b) 2.[(17 − 313 : 312 ) : 2 + 99] −100
c) ( 47 − 725 ) − ( 625 − 53) .
Câu 14. Tìm số nguyên x, biết:
a) 5 x − 15 = −25 − ( −45 )
b) 2023 − 5. ( x + 25 ) = 2 .2 − 52 .
4

6

Câu 15.
a) Tìm các ước chung của 62 và 93 thông qua tìm ƯCLN?
b) Số học sinh khối 6 của một trường khi xếp thành 10 hàng, 12 hàng, 15 hàng đều vừa đủ. Hỏi
số học sinh khối 6 của trường là bao nhiêu? Biết rằng số học sinh khối 6 của trường có nhiều hơn 400
và ít hơn 500 em, số học sinh trong các hàng bằng nhau.
Câu 16.
a) Tính chu vi và diện tích hình chữ nhật ABCD có chiều dài 10cm , chiều rộng 8cm ?
b) Sân kho của một hợp tác xã hình chữ nhật có chiều dài 15m và chiều rộng 8m . Người ta mua
loại gạch lát nền hình vuông có cạnh 0,5m để lát sân. Biết mỗi thùng có 5 viên. Hỏi cần phải mua bao
nhiêu thùng gạch để lát đủ sân? (Bỏ qua tổng diện tích của các đường nối giữa các viên gạch)
Câu 17.
a) Chứng minh rằng C = 1 + 2 + 22 + 23 + ... + 299 + 2100 chia hết cho 7. .
b) Cho 100 số nguyên trong đó tổng của 9 số nguyên bất kì là 1 số âm. Chứng minh rằng tổng
của 100 số nguyên đó là số âm.
-----------ĐỀ SỐ 5
I.

PHẦN TRẮC NGHIỆM

Câu 1. Một số tự nhiên được viết bởi ba chữ số 2 và ba chữ số 0 nằm xen kẽ nhau. Số đó là

A. 020202 .

B. 222000 .

C. 200202 .

D. 202020 .

Câu 2. Các số La Mã XI; XIX; XIV lần lượt tương ứng với các giá trị nào trong hệ thập phân?

A. 11; 21; 14 .

B. 11; 19; 14 .

C. 9; 21; 14 .

Câu 3. Trong các biển báo dưới đây, các biển báo có trục đối xứng là

D. 9; 21; 16 .

A. a,b,d.

B. b,c,d.

C. a,b,c,d.

D. a, d.

Câu 4. Một trường học có khoảng từ 280 đến 350 học sinh khối 6 . Khi xếp thành 10 hàng,
12 hàng, 15 hàng đều thừa 7 học sinh. Hỏi số học sinh khối 6 của trường đó là bao nhiêu?

A. 307 .
B. 317 .
Câu 5. Kết quả phép tính 1600 : ( 23.7 + 23.13) là

C. 327 .

A. 500 .
B. 100 .
C. 10 .
Câu 6. Trong các hình sau hình nào không có tâm đối xứng?
A. Hình thoi.

B. Hình chữ nhật.

D. 337 .
D. 4000 .

C. Tam giác đều.

D. Hình vuông.
Câu 7. Cho bốn số nguyên lần lượt biểu diễn trên trục số là điểm A , điểm B , điểm C

và điểm D được cho như hình vẽ dưới đây. Tổng của bốn số nguyên đó là
A

C

B
-5

0

D
5

A. 8.
B. -6.
C. -8.
D. 10.
Câu 8. Trong các hình phẳng sau: tam giác đều, lục giác đều, hình vuông, hình thang
cân, hình chữ nhật, hình bình hành, hình thoi. Hỏi có bao nhiêu hình vừa có tâm đối
xứng vừa có trục đối xứng ?
A. 4 .
B. 5 .
C. 6 .
D. 7 .
Câu 9. Cho A = 2022 − (1890 − 1969) . Biểu thức A sau khi bỏ ngoặc là
A. 2022 − 1890 − 1969 .
B. 2022 + 1890 − 1969 .
C. 2022 + 1890 + 1969 .
D. 2022 − 1890 + 1969 .
Câu 10. Cho nhiệt độ của các hành tinh trong hình vẽ sau:

Sắp xếp tên các hành tinh theo thứ tự tăng dần về nhiệt độ?
A. Sao Thiên Vương, sao Thủy, sao Thổ, sao Hải Vương.
B. Sao Thiên Vương, sao Hải Vương, sao Thủy, sao Thổ.
C. Sao Thủy, sao Thiên Vương, sao Thổ, sao Hải Vương.
D. Sao Thiên Vương, sao Thổ, sao Hải Vương, sao Thủy.
Câu 11. Ông Archimedes sinh năm -287 và mất năm -212. Ông là
nhà giáo, nhà bác học vĩ đại của Hy Lạp cổ đại, ông sinh tại thành
phố Syracuse, một thành bang của Hy Lạp cổ đại.... Bạn hãy cho
biết tuổi thọ của ông?
A. 75 .
B. −75 .
C. 74 .
D. −74 .
Câu 12. Có tất cả bao nhiêu hình có trục đối xứng trong các hình sau:

A 1.

B. 0 .

C. 2 .

D. 4 .

PHẦN II. TỰ LUẬN (7 ĐIỂM)).
Câu 13 (1,5 điểm). Thực hiện phép tính (hợp lý nếu có thể):
15 15 3
− −
36 40 4
b) B = ( 2022 – 315) – ( 2022 + 85) + 500 . Hỏi B có bao nhiêu ước nguyên tố.

a) A =

c) (125 − 376 ) − ( 224 + 225 ) − ( 75 + 500 )
Câu 14 (1,5 điểm). Tìm số nguyên x biết:
a) ( x − 7 )( xy + 1) = 5
b) ( x − 19 ) .500 = 52.58 − 52.78
c) ( 2 x + 26 ) ( x 2 − 25) = 0
Câu 15 (1 điểm).
a) Sử dụng số nguyên âm để diễn tả lại ý nghĩa các câu sau:
- Độ sâu của vịnh Cam Ranh từ 18m đến 30m dưới mực nước biển.
b) Một chung cư có 20 tầng và 5 tầng hầm (tầng trệt được đặt là tầng G, các tầng
trên (lầu) được đánh số từ thấp đến cao là 1; 2; 3; ; 20 . Các tầng hầm được đánh số từ
cao xuống thấp là B1; B2; ...). Một thang máy đang ở tầng hầm thứ 3 , sau đó nó đi lên
10 tầng, và xuống 6 tầng. Hỏi cuối cùng thì thang máy dừng lại ở tầng nào?
Câu 16 (2 điểm). Mảnh vườn nhà ông Cường có dạng hình chữ nhật ABCD (xem
Hình vẽ), biết chiều dài 40m , chiều rộng 30m .
40m
A

M

B

Q

N

D

P

30m

C

a) Tính diện tích của mảnh vườn nhà ông Cường.
b) Mỗi buổi sáng, ông Cường đi bộ tập thể dục theo mép vườn. Hỏi quãng
đường ông đi năm vòng xung quanh vườn dài bao nhiêu mét?
c) Trong mảnh vườn đó, ông Cường làm cái hồ nuôi cá Koi có dạng hình
thoi MNPQ , phần đất còn lại của mảnh vườn để trồng hoa. Tính diện tích đất
trồng hoa.
Câu 17 (1 điểm).
a) Cho A 1 4 7 10 13 16 19 22 ... 295 298 301 304 .
Chứng minh rằng A 3
b) Tìm số tự nhiên a và b . Biết a + b = 96 và ƯCLN(a, b) = 12 .
------------Hết-----------

ĐỀ SỐ 6

I. TRẮC NGHIỆM (5 điểm)
Chọn phương án trả lời ở mỗi câu rồi ghi vào giấy bài làm.(Ví dụ câu 1 chọn phương án
trả lời là C thì ghi 1C)
Câu 1. Cho tập hợp E ={4; 10; 7; 12}. Cách viết nào sau đây đúng?
A. 4 ∈ E.
B. 5 ∈ E.
C. 7 ∉ E.
D. 10∉ E.
Câu 2. Số tự nhiên lớn nhất có ba chữ số là
A. 100.
B. 987.
C. 999.
D. 900.
Câu 3.Thương 78 : 74 bằng
A. 72.
B. 12.
C. 494.
D. 74.
Câu 4. Chữ số 8 trong số 18 345 có giá trị bằng bao nhiêu?
A. 8.
B. 8 000.
C. 800.
D. 80 000.
Câu 5. Giá trị của biểu thức 65 + 35  10 –10 là
A. 100.
B. 65.
C. 405.
D. 990.
Câu 6. Phân số nào dưới đây là phân số tối giản?
15
41
108
36
A.
B. .
C. .
D.
.
.
21
23
363
48
Câu 7. Khẳng định nào sau đây là đúng?
A. Số liền trước của –5 là –6.
B. Tập hợp các số nguyên bao gồm số nguyên âm và số nguyên dương.
C. 15 là ước của –5.
D. Mọi số nguyên dương đều nhỏ hơn 0.
Câu 8. Kết quả của phép tính (–12) + (–23) bằng
A. 35.
B. –35.
C. 11.
D. –11.
Câu 9. Kết quả của phép tính 18  (–5) bằng
A. 13.
B. –90.
C. 90.
D. –13.
Câu 10. Bỏ dấu ngoặc của biểu thức – (–3 + 5 – 7), ta được biểu thức nào dưới đây?
A. –3 + 5 + 7.
B. –3 + 5 –7.
C. 3 – 5 –7.
D. 3 – 5 + 7.
Câu 11. Khẳng định nào sau đây sai?
A. Trong tam giác đều, ba cạnh bằng nhau và ba góc bằng nhau.
B. Trong hình thoi, hai đường chéo bằng nhau.
C. Trong hình chữ nhật, các cạnh đối song song và bằng nhau.
D. Trong hình bình hành, hai đường chéo cắt nhau tại trung điểm của mỗi đường.
Câu 12. Chu vi của hình vuông có cạnh bằng a là
A. a + a.
B. 3a.
C. a2.
D. 4a.
Câu 13. Hình nào có 4 cạnh bằng nhau?
A. Hình thang cân.
B. Hình chữ nhật.
C. Hình thoi.
D. Hình bình hành.
Câu 14. Một miếng bìa hình chữ nhật có chiều dài 6cm, chiều rộng 4cm thì diện tích bằng
A. 24cm2.
B. 10cm2.
C. 20cm2.
D. 24cm.

Câu 15. Hình bình hành có độ dài cạnh đáy bằng a và chiều cao tương ứng bằng h thì
diện tích của nó bằng bao nhiêu? (a và h có cùng đơn vị đo)
A. 2(a +h ).

B.

1
ah .
2

C. 2ah.

D. ah.

II. TỰ LUẬN (5 điểm)
Câu 1 (1,5 điểm):
a. Sắp xếp các số nguyên sau theo thứ tự tăng dần: –28; 25; –32; –43; 76.
b. Tìm giá trị của chữ số x để số 4x0 chia hết cho 3?
c. Tìm hai số a và b sao cho a + b = 112 và ƯCLN (a, b) = 16.
Câu 2 (2 điểm):
a. Thực hiện phép tính: 315 – (86 : 84 – 12  3 + 7).
b. Tính hợp lí: 2022 – 2023 + (–22) – 77.
c. Tìm các số tự nhiên x và y sao cho 24 + 2xy = 5x.
d. Tìm số nguyên x, biết rằng x + ( x + 1) + ( x + 2 ) + ... + 19 + 20 = 20
Câu 3 (1 điểm):
Thực hiện chương trình “Cùng bạn đến trường”, Liên đội nhà trường muốn chia
750 quyển vở và 225 bút bi thành các phần quà, sao cho số quyển vở và số bút bi ở mỗi
phần quà là như nhau. Tính số phần quà nhiều nhất mà Liên đội chia được?
Câu 4 (0,5 điểm):
Một hình chữ nhật có chu vi gấp 5 lần chiều rộng. Nếu tăng chiều dài thêm 3m,
tăng chiều rộng thêm 9m thì được một hình vuông. Tính diện tích của hình chữ nhật?
……………….HẾT………………

ĐỀ SỐ 7
I.PHẦN TRẮC NGHIỆM ( 5 điểm) Em hãy chọn đáp án đúng rồi chép vào bài làm.
Câu 1: Tập hợp P các số tự nhiên lớn hơn 6 có thể viết là.
A. P=x  N  x <7.

B. P =x  N  x  7.

C. P = x  N  x >7. D. P = x  N  x 

7.
Câu 2: Chữ số 5 trong số 2358 có giá trị là. A. 5000.
B. 500.
Câu 3: Chỉ ra cặp số tự nhiên liền trước và liền sau của số 99.
A. (97; 98).
B. (98; 100).
C. (100; 101).
Câu 4: Cho tập A=2; 3; 4; 5. Phần tử nào sau đây thuộc tập A:A. 1.

C. 50.

D. 5.

D. (97; 101).
B. 3. C. 7. D. 8.

Câu 5: Tổng 15 + 30 chia hết cho số nào sau đây:A. 2 và 3. B. 2 và 5.
C. 3 và 5. D. 2; 3 và
5.
Câu 6: Cho 18 x và 7  x  18 . Thì x có giá trị là:
A. 2. B. 3.
C. 6. D. 9.
Câu 7: Trong các số tự nhiên sau số nào là số nguyên tố? A. 16. B. 27.
C. 2. D.
35.
Câu 8: ƯCLN (13, 4) là:
A. 1. B. 3.
C. 4.
D. 12.
Câu 9: Kết quả phép tính 13 – 5 + 3 là:
A. 11. B. 12.
C. 8.
D. 10.
2
Câu 10: Kết quả phép tính 18: 3 . 2 là:
A. 18. B. 4.
C. 1.
D. 12.

Câu 11: Kết quả phép tính 24. 2 là:
A. 24.
B. 23.
C. 26.
D. 25.
Câu 12: Số 75 đươc phân tích ra thừa số nguyên tố là:A. 2. 3. 5.
B. 3. 5. 7.
C. 3. 52.
D. 32. 5.
Câu 13: Cho x  {5, 16, 25, 135} sao cho tổng 20 + 35 + x không chia hết cho 5. Thì x là:
A. 5.
B. 16.
C. 25.
D. 135.
Câu 14: BCNN của 2.33 và 3.5 là:
A. 2. 33. 5.
B. 2. 3. 5.
C. 3. 33.
D. 33.
Câu 15: Trong tam giác đều mỗi góc có số đo bằng:
A. 600.
B. 450. C.
900.
D. 300.
Câu 16: Trong hình vuông có:
A. Hai cạnh đối bằng nhau.
B. Hai đường chéo bằng nhau.
C. Bốn cạnh bằng nhau.
D. Hai đường chéo vuông góc.
Câu 17: Một tấm biển quảng cáo hình chữ nhật có chiều dài 40 dm, chiều rộng là 6dm. Người
ta lắp đèn trang trí xung quanh mép tấm biển. Chi phí mỗi mét của đèn là 35 000 đồng.
Số tiền phải chi cho việc mua đèn là
A. 420 000 đồng.
B. 840 000 đồng.
C. 322 000 đồng. D. 161 000 đồng
Câu 18: Cho H.2. Công thức tính diện tích của hình bình hành là:
A. S = ab.
C. S =

1
bh.
2

b

1
B. S = ah.
2
a

D. S = ah.

h
H.2

Câu 19: Cho hình thoi, biết độ dài hai đường chéo là 2cm và 4cm. Thì diện tích hình thoi là:
A. 4.
B. 6.
C. 8.
D. 2.
Câu 20: Cho hình bình hành ABCD (H.3).Biết AB = 3cm, BC = 2cm
Chu vi của hình bình hành ABCD là:
A
A. 6.
B. 10.
C. 12.
D. 5
B
C

D

Câu 21. Giá trị của x để 76x4 9 là
A. x = 11.
B. x = 1.

C. x = 7.

H.3

D. x = 4.

Câu 22. Tập hợp các chữ số a để 57a chia hết cho 3 là
A. 3 .

B. 0; 3; 6; 9 .

C. 0; 3; 9 .

D. 6; 3 .

C. 5.

D. 9.

C. 4.

D. 8.

Câu 23: Tổng 3510 + 4353 chia hết cho
A. 2.

B. 3.

Câu 24: ƯCLN(8, 20, 4) là
A. 1.

B. 20.

Câu 25: Mảnh đất hình thang ABCD như hình dưới, biết AB = 12cm , DC = 26cm , diện tích
hình chữ nhật ABKD là 168 cm2 . Diện tích mảnh đất là:

A

B

D

K

A. 168 cm2 .

C

B. 133 cm2 .

C. 266 cm 2 .

D. 312 cm2

PHẦN II. TỰ LUẬN ( 5 điểm )
Câu 26: ( 2,0 đ) Thực hiện phép tính:
a) 475 + 170 + 325 +330
b) 89. 54 + 45.89 + 89



(

)

2
c) 120 : 54 − 50 : 2 − 3 − 2.4 



Câu 27:( 1,0 đ) Học sinh lớp 6C khi xếp thành hàng 4; 5; 8 đều vừa đủ hàng. Hỏi số học sinh
của lớp 6C là bao nhiêu biết rằng số học sinh của lớp 6C nhỏ hơn 45.
Câu28: ( 1,0đ) Mảnh vườn hình chữ nhật có chiều rộng bằng 8m và diện tích bằng 160m2.
Tính chu vi mảnh vườn hình chữ nhật đó?
Câu 29. ( 1,0 đ) a) Tìm số tự nhiên n sao cho (5n + 14)

(n + 2).

b) Chứng minh rằng với n là số nguyên dương thì 2n + 9 và 3n + 13 là hai số nguyên tố cùng
nhau.
Hết
---------------ĐỀ SỐ 8
I.
TRẮC NGHIỆM: (3 điểm)
Chọn một đáp án đúng cho mỗi câu sau:
Câu 1. Tập hợp các số tự nhiên N được viết đúng là:
N = 1;2;3;4;...
B. N = 0; 2; 4;6;...

C. N = 0;1;2;3;...
D. N = 1;3;5;7;...
Câu 2. Số tự nhiên lớn nhất có bốn chữ số là:
A. 9999
B. 1111
C. 1000

D. 9876

Câu 3. Thứ tự thực hiện phép tính nào sau đây là đúng đối với biểu thức không có dấu
ngoặc?
A. Cộng và trừ → Nhân và chia → Lũy thừa.
B. Nhân và chia → Lũy thừa → Cộng và trừ.
C. Lũy thừa → Nhân và chia → Cộng và trừ.
D. Lũy thừa → Cộng và trừ → Nhân và chia.

Câu 4. Kết quả phép tính 36 : 32 được viết dưới dạng một luỹ thừa là:
A. 33
B. 34
C. 38
D. 312
Câu 5. Trong các số 16;24;35;68 . Số nào không là bội của 4 ?
A. 16

C. 35

B. 24

D. 68

Câu 6.Trong các số sau, số nào là số nguyên tố 21;35;17;9 ?
A. 21

B. 35

C. 17

D. 9

Câu 7. Trong các số sau 218;137;59;725 số nào chia hết cho 2 ?
A. 218

B. 137

C. 725

Câu 8. Các ước của 12 là:
A. 1;2;3;12

B. 0;1;2;3;4;6;12

C. 1;2;3;4;6;12

D. 1;2;3;5;6;12

D. 59

Câu 9. Trong các phân số sau, phân số nào là phân số tối giản?
12
8
6
15
A.
B.
C.
D.
15
9
10
21
Câu 10. Trong các tổng sau, tổng nào chia hết cho 5?
A. 18 + 20 + 50 + 75
B. 30 + 20 + 150 + 75
C. 30 + 20 + 126 + 75
D. 18 + 20 + 13 + 75
Câu 11. Trong tam giác đều, mỗi góc có số đo bằng:
A. 600
B. 450
C. 900
D. 300
Câu 12. Biết độ dài các cạnh của mỗi tam giác trong hình sau là bằng nhau. Hỏi có tất cả
bao nhiêu tam giác đều trong hình?
A. 3
B. 4
C. 5
D. 6

Câu 13. Hình lục giác đều có số cạnh là:
A. 3
B. 4
C. 5

D. 6

Câu 14. Hình bình hành không có tính chất nào dưới đây?
A. Hai cạnh đối bằng nhau
B. Hai cạnh đối song song với nhau
C. Hai góc đối bằng nhau

D. Bốn cạnh bằng nhau

Câu 15. Câu nào sai trong các phát biểu sau?
A. Trong hình chữ nhật: Hai cặp cạnh đối diện song song
B. Trong hình bình hành: Hai cặp cạnh đối diện song song
C. Trong hình thoi: Hai cặp cạnh đối diện song song
D. Trong hình thang cân: Hai cặp cạnh đối diện song song

Câu 16. Cho hình chữ nhật ABCD, tìm phát biểu đúng trong các phát biểu dưới
đây:

A. AB = CD

B. AB = BC

C. AB = AD

Câu 17. Trong số 74 256 chữ số 4 nằm ở hàng nào?
A. Hàng chục
B. Hàng trăm
C. Hàng nghìn

D. AB = BC = 1

D. Hàng chục nghìn

Câu 18. Cho tập hợp P = {10; 11; 12; 13; 14; 15; 16; 17; 18; 19}. Viết tập hợp P bằng cách
chỉ ra tính chất đặc trưng.
A. P = {x ∈ N| 10 < x < 19}
B. P = {x ∈ N| 11 < x < 20}
C. P = {x ∈ N| 9 < x < 20}
D. P = {x ∈ N| 9 < x < 19}
Câu 19. Số La Mã IV biểu diễn cho số tự nhiên:
A. 4
B. 5
C. 14

D. 9

Câu 20. Số 22 bằng số La Mã là :
A. XXVI
B. XXII.

D. XIXI

C. XXVII

Câu 21. Chỉ dùng bốn chữ số 0; 5; 3. Có tất cả bao nhiêu số tự nhiên có ba chữ số mà mỗi
chữ số chỉ viết một lần.
A. 2
B. 4
C. 6
D. 8
Câu 22. Có bao nhiêu số tự nhiên thỏa mãn 12 ≤ x < 20?
A. 6 số
B. 7 số
C. 8 số
Câu 23. Phân tích số 150 ra thừa số nguyên tố được:

D. 9 số

A. 2.32.5
B. 2.33.5
C. 2.3.52
D. 2.5.32
Câu 24. Tổng 15 + 30 chia hết cho số nào sau đây:
A. 2 và 3
B. 2 và 5
C. 3 và 5
D. 2; 3 và 5
Câu 25. ƯCLN (6, 4) là:
A. 1
B. 2
C. 6
D. 12
Câu 26. Số nào dưới đây chia hết cho 5 nhưng không chia hết cho 3?
A. 120
B. 195
C. 215
D. 300
Câu 27. Chọn câu sai trong các câu dưới đây?
Cho hình vẽ

Lục giác đều ABCDEG là hình có:
A. Các góc ở các đỉnh A, B, C, D, E, G, O bằng nhau
B. Sáu cạnh bằng nhau: AB = BC = CD = DE = EG = GA
C. Ba đường chéo chính cắt nhau tại điểm O
D. Ba đường chéo chính bằng nhau: AD = BE = CG
Câu 28.Cho hình bình hành ABCD (hình vẽ).
A

B

3cm

2cm
D

C

Biết AB = 3cm, BC = 2cm. Chu vi của hình bình hành ABCD là:
A. 6
B. 10
C. 12
D. 5
II.
TỰ LUẬN: (7 điểm)
Câu 1.(1điểm) Thực hiện các phép tính (tính nhanh nếu có thể):
a) 58.26 + 74.58 − 65.32 + 65.( −78 )
b) 72 − 36 : 32 − 3.( −9 )
Câu 2. (1điểm) a) Số học sinh khối 6 của một trường là số gồm 3 chữ số nhỏ hơn 200. Khi xếp
thành 12 hàng, 15 hàng, 18 hàng đều vừa đủ không thừa ai. Tính số học sinh khối 6 của trường
đó.
b) Người ta muốn chia 200 bút bi, 240 bút chì, 320 cục tẩy thành một số phần thưởng như
nhau. Hỏi có thể chia được nhiều nhất thành bao nhiêu phần thưởng, mỗi phần thưởng có bao
nhiêu bút bi, bút chì, tẩy?
Câu 3. (1điểm) Một con đường cắt một đám đất hình chữ nhật với các dữ liệu được cho trên
hình 153. Hãy tính diện tích phần con đường EBGF (EF//BG) và diện tích phần còn lại của
đám đất.

------------------- HẾT -------------------

ĐỀ SỐ 9
I. Phần trắc nghiệm khách quan (3 điểm)
Chọn phương án trả lời đúng .
Câu 1: Cách viết nào đúng trong các cách viết sau :

2
 Z;
D. - 2,5  Z.
3
Câu 2: Số tự nhiên a nhỏ nhất khác 0 thỏa mãn a chia hết cho 15 và a chia hết cho 18 là:
A. 60;
B. 90;
C. 150;
D. 180.
Câu 3: Cho a  Z nếu x + 2 x − 2 = 0 thì :
A. - 15  N;

B. 15  Z;

(

)(

C. -

)

A. x = 2;
B. x = - 2;
C. x =  2;
D. x = 0.
Câu 4: Số nguyên x thỏa mãn 14 + (- 12) + x = 10 là:
A. x = 8
B. x = 6
C. x= - 6
D. x = -8
Câu 5: Cho x = 2 thì giá trị của biểu thức -102 + x là :
A. 100 ;
B. -104 ;
C. -100 ;
D. 104
Câu 6: Cho hình vuông có chu vi là 20cm. Nếu kéo dài mỗi cạnh của hình vuông thêm 3cm thì chu vi
của hình vuông là
A. 32cm.
B. 23cm.
C. 26cm.
D. 29cm.
Câu 7:Một hình thang có đáy lớn là 9cm, chiều cao là 5cm, diện tích là 30cm2. Chiều dài đáy nhỏ là
A. 3,5cm.
B. 3cm.
C. 4cm.
D. 4,5cm.
Câu 8: Một hình chữ nhật có chiều dài và chiều rộng cùng tăng 5 lần thì diện tích nó tăng
A. 16 lần.
B. 10 lần.
C. 25 lần.
D. 5lần.
Câu 9: Hình thang có đáy lớn và đáy nhỏ cùng tăng 4 lần, chiều cao không thay đổi thì diện tích của nó
tăng
A. 4 lần.
B. 8 lần.
C. 16 lần.
D. 2 lần.
Câu 10: Trong các hình: hình vuông, hình chữ nhật, hình thoi, hình bình hành, hình tam giác đều. Số
các hình có trục đối xứng mà không có tâm đối xứng là
A. 4.
B. 3.
C. 2.
D. 1.
II. Phần tự luận (7 điểm)
Câu 1 (1,0 điểm): Thực hiện các phép tính (tính nhanh nếu có thể):
b) 465 + ( −38 ) + (9 − 465)  − 12 − ( −42 )  ;

a) 75 – (3. 52 – 4. 22);
c) (29+ 127) - ( -10 +29 +127);



)

(

2
11
8
d) 1600 : 17 + 3 .5 − 14 + 2 : 2 



Câu 2 (1,5 điểm): Tìm x, biết:
a) 2x – 5 = -3:

b) 100 – x = 42 – (15 – 7) ;

)(

(

)

2

c) −2x + 20 x + 25 = 0

Câu 3 (1,5 điểm):a) Biết số học sinh của một trường trong khoảng từ 700 đến 800 học sinh, khi xếp
hàng 30, hàng 36, hàng 40 đều vừa đủ. Tính số học sinh của trường đó.
b) Tính tổng tất cả các số nguyên x thỏa mãn: -15 < x  12.
A
Câu 4 (2 điểm): a) Tính diện tích của hình thoi có hai đường chéo
E
dài 10cm và 25cm.
b) Cho hình vẽ biết BM = MC, ME // AD. Biết diện tích tam giác
ABC bằng 60cm2. Tính diện tích tam giác DEC.
Câu 5 (1 điểm). a) Tìm các số tự nhiên a, biết rằng khi chia a cho 3
thì thương là 15.
3n + 5
b) Cho n  N . Chứng tỏ
là phân số tối giản.
8n + 13

B

D

M

C
 
Gửi ý kiến