Đề thi học kì 1

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Huỳnh Bảo Nguyên
Ngày gửi: 15h:15' 21-12-2021
Dung lượng: 28.0 KB
Số lượt tải: 612
Nguồn:
Người gửi: Huỳnh Bảo Nguyên
Ngày gửi: 15h:15' 21-12-2021
Dung lượng: 28.0 KB
Số lượt tải: 612
Số lượt thích:
0 người
ĐỀKIỂM TRA TOÁNCUỐI HỌC KÌ I
Thời gian: 90ph
Họ và tên: ............................................................................................................................................... Lớp 6 ĐỀ I
PHầN TRắC NGHIệM (4 điểm). Hãy chọn câu trả lời đúng.
Câu 1: Tập hợp các chữ cái trong từ GIÁO VIÊN là:
A.
G, I, A, O, V, I,E,N B.
G, I, A, O, E,N
C.
G, I, A, O, V,E,N D.
G, O, V, I,E,N
Câu 2: Kết quả của phép tính: 48 + 42 bằng:
A. 100 B. 90 C. 80. D. 110
Câu 3: Số nào là số nguyên tố trong các số sau:
A. 27 B. 33 C. 45. D. 47
Câu 4. Kết quả của phép tính: 2.45.4 bằng:
A. 90 B. 360 C. 180. D. 51
Câu 5. Số chia hết cho cả 2 và 9 trong các số sau là:
A. 120 B. 160 C. 180. D. 200
Câu 6. Kết quả cảu phép tính: (-5).(-15).2 bằng:
A. 150 B. -150 C. 40. D. 100
Câu 7. Tập hợp có tất cả các chữ cái có trục đối xứng là:
A. {B. H. O. M.P} B.{B. H. O. X.D, M} C. {Q. C. O. M.T} D. {B. R. O. M.T}
Câu 8. Công thức tính diện tích hình chữ nhật có chiều dài bằng a(cm) và chiều rộng bằng b(cm) là:
A. a:b B. a-b C. a+b. D. a.b
Câu 9. Hình vuông có diện tích bằng 36
𝑚
2 thì cạnh của hình vuông đó là:
A. 9m B. 4m C. 18m D. 6m
Câu 10. Kết quả của phép tính: 15.(-36) + (-15).(-36) bằng:
A. 0 B. -72 C. 1080. D. -540
PHầN Tự LUậN (6 điểm).
Bài 1. Thực hiện phép tính:
a) 234 +(-117) + (-100) + (-234)
b) 100: {250:[450- (4. 53- 22 .25)]}
c) 11 - 12 + 13 – 14 + 15 – 16 + 17 – 18 + 19 – 20
d) (- 2021) - (57 - 2021)
Bài 2. Tìm 5 số vừa chia hết cho 3 vừa chia hết cho 5.
Bài 3. Phân tích số 320 ra thừa số nguyên tố.
Bài 4. Tính chu vi và chiều dài của hình chữ nhật biết diện tích của nó bằng 54
𝑚
2 và chiều rộng bằng 6m.
Bài 5. Thực hiện phép tính:
a) b)
ĐỀKIỂM TRA TOÁN CUỐIHỌC KÌ I
Thời gian: 90ph
Họ và tên: ............................................................................................................................................... Lớp 6 ĐỀ II
PHầN TRắC NGHIệM (4 điểm). Hãy chọn câu trả lời đúng.
Câu 1: Tập hợp các chữ cái trong từ HỌC SINH là:
A.
H, O, C, S,I,N
B.
H,O,C,S,I,N,H
C.
H, O, C, S, I, H
D.
H,O,S,I,N,H
Câu 2: Kết quả của phép tính: 37 + 43 bằng:
A. 80 B. 90 C. 100 D. 110
Câu 3: Số nào là số nguyên tố trong các số sau:
A. 17 B. 27 C. 45 D. 49
Câu 4. Kết quả của phép tính: 5.45.20 bằng:
A. 90 B. 900 C. 4500 D. 100
Câu 5. Số chia hết cho cả 3 và 5 trong các số sau là:
A. 130 B. 160 C. 180. D. 200
Câu 6. Kết quả cảu phép tính: (-4).(-15).5 bằng:
A. 60 B. -75 C.-20 D. 300
Câu 7. Tập hợp có tất cả các chữ cái có trục đối xứng là:
A. {B. H. O. M.P} B.{B. H. O. X.D, M} C. {Q. C. O. M.T} D. {B. R. O. M.T}
Câu 8. Công thức tính diện tích hình chữ nhật có chiều dài bằng a(
Thời gian: 90ph
Họ và tên: ............................................................................................................................................... Lớp 6 ĐỀ I
PHầN TRắC NGHIệM (4 điểm). Hãy chọn câu trả lời đúng.
Câu 1: Tập hợp các chữ cái trong từ GIÁO VIÊN là:
A.
G, I, A, O, V, I,E,N B.
G, I, A, O, E,N
C.
G, I, A, O, V,E,N D.
G, O, V, I,E,N
Câu 2: Kết quả của phép tính: 48 + 42 bằng:
A. 100 B. 90 C. 80. D. 110
Câu 3: Số nào là số nguyên tố trong các số sau:
A. 27 B. 33 C. 45. D. 47
Câu 4. Kết quả của phép tính: 2.45.4 bằng:
A. 90 B. 360 C. 180. D. 51
Câu 5. Số chia hết cho cả 2 và 9 trong các số sau là:
A. 120 B. 160 C. 180. D. 200
Câu 6. Kết quả cảu phép tính: (-5).(-15).2 bằng:
A. 150 B. -150 C. 40. D. 100
Câu 7. Tập hợp có tất cả các chữ cái có trục đối xứng là:
A. {B. H. O. M.P} B.{B. H. O. X.D, M} C. {Q. C. O. M.T} D. {B. R. O. M.T}
Câu 8. Công thức tính diện tích hình chữ nhật có chiều dài bằng a(cm) và chiều rộng bằng b(cm) là:
A. a:b B. a-b C. a+b. D. a.b
Câu 9. Hình vuông có diện tích bằng 36
𝑚
2 thì cạnh của hình vuông đó là:
A. 9m B. 4m C. 18m D. 6m
Câu 10. Kết quả của phép tính: 15.(-36) + (-15).(-36) bằng:
A. 0 B. -72 C. 1080. D. -540
PHầN Tự LUậN (6 điểm).
Bài 1. Thực hiện phép tính:
a) 234 +(-117) + (-100) + (-234)
b) 100: {250:[450- (4. 53- 22 .25)]}
c) 11 - 12 + 13 – 14 + 15 – 16 + 17 – 18 + 19 – 20
d) (- 2021) - (57 - 2021)
Bài 2. Tìm 5 số vừa chia hết cho 3 vừa chia hết cho 5.
Bài 3. Phân tích số 320 ra thừa số nguyên tố.
Bài 4. Tính chu vi và chiều dài của hình chữ nhật biết diện tích của nó bằng 54
𝑚
2 và chiều rộng bằng 6m.
Bài 5. Thực hiện phép tính:
a) b)
ĐỀKIỂM TRA TOÁN CUỐIHỌC KÌ I
Thời gian: 90ph
Họ và tên: ............................................................................................................................................... Lớp 6 ĐỀ II
PHầN TRắC NGHIệM (4 điểm). Hãy chọn câu trả lời đúng.
Câu 1: Tập hợp các chữ cái trong từ HỌC SINH là:
A.
H, O, C, S,I,N
B.
H,O,C,S,I,N,H
C.
H, O, C, S, I, H
D.
H,O,S,I,N,H
Câu 2: Kết quả của phép tính: 37 + 43 bằng:
A. 80 B. 90 C. 100 D. 110
Câu 3: Số nào là số nguyên tố trong các số sau:
A. 17 B. 27 C. 45 D. 49
Câu 4. Kết quả của phép tính: 5.45.20 bằng:
A. 90 B. 900 C. 4500 D. 100
Câu 5. Số chia hết cho cả 3 và 5 trong các số sau là:
A. 130 B. 160 C. 180. D. 200
Câu 6. Kết quả cảu phép tính: (-4).(-15).5 bằng:
A. 60 B. -75 C.-20 D. 300
Câu 7. Tập hợp có tất cả các chữ cái có trục đối xứng là:
A. {B. H. O. M.P} B.{B. H. O. X.D, M} C. {Q. C. O. M.T} D. {B. R. O. M.T}
Câu 8. Công thức tính diện tích hình chữ nhật có chiều dài bằng a(
 








Các ý kiến mới nhất