đề cuối kì 1 2023 -2024

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: trấn thị lan
Ngày gửi: 11h:11' 21-12-2023
Dung lượng: 181.7 KB
Số lượt tải: 558
Nguồn:
Người gửi: trấn thị lan
Ngày gửi: 11h:11' 21-12-2023
Dung lượng: 181.7 KB
Số lượt tải: 558
Trong dao động điều hòa, đại lượng nào sau đây không có giá trị âm?
A. Pha dao động
B. Pha ban đầu
C. Li độ
[
]
Một chất điểm dao động điều hòa có li độ phụ thuộc thời
gian theo hàm cosin như hình vẽ. Chất điểm có biên độ là:
A. 4 cm
C. 8 cm
B. - 4 cm
D. -8 cm
D. Biên độ.
[
]
Chu kỳ dao động là
A. thời gian vật thực hiện một dao động toàn phần.
B. thời gian ngắn nhất để vật trở về vị trí xuất phát.
C. thời gian ngắn nhất để biên độ dao động trở về giá trị ban đầu.
D. thời gian ngắn nhất để li độ dao động trở về giá trị ban đầu.
[
]
4Hình vẽ bên là đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc của li độ x
vào thời gian t của một vật dao động điều hòa. Tần số góc
dao động của vật là:
A. rad/s
B. 2,5 rad/s
C. 1,5 rad/s
D. 2 rad/s 5
[
]
Trong dao động điều hòa thì nhóm đại lượng nào sau đây không thay đ ổi theo th ời
gian?
A. Li độ và pha dao động.
B. Biên độ và tần số góc.
C. Li độ và chu kỳ.
D. Tần số và pha dao động.
[
]
Chuyển động nào sau đây không phải là dao động cơ học?
A. Chuyển động đung đưa của con lắc của đồng hồ.
B. Chuyển động đung đưa của lá cây.
C. Chuyển động nhấp nhô của phao trên mặt nước
D. Chuyển động của ôtô trên đường.
x (cm)
[
]
x
Độ lệch pha của hai dao động là bao nhiêu
x
A. /2
B.
1
C. 2/3
D. /4
2t (10s)
1
[
]
Công thức nào là công thức sai
A. ω= 2πf
T=
1
f
T=
2π
ω
B.
C. ω=2 πT
D.
[
]
Trong dao động điều hòa, giá trị cực đại của gia tốc là
A. amax = ωA.
B. amax = ω2A.
C. amax = ωA2
D. amax = ω2A2.
[
]
Trong dao động điều hoà
A. gia tốc biến đổi điều hoà cùng pha so với vận tốc.
B. gia tốc biến đổi điều hoà ngược pha so với vận tốc.
C. gia tốc biến đổi điều hoà sớm pha /2 so với vận tốc.
D. gia tốc biến đổi điều hoà chậm pha /2 so với vận tốc.
[
]
Công thức nào sau đây được dùng để tính tần số dao động của con lắc đơn.
A.
f=
f=
1
π
√
√
g
l
B.
1 l
2π g
√
f=
1 l
π g
f=
1 g
2π l
√
C.
D.
[
]
Cho đồ thị dao động điều hòa như hình vẽ . Phương trình của dao động có dạng nào sau
đây:
x(cm)
A. x = 8 cos( t +
cm
C. x = 8 cos(t +
cm
) cm
) cm
B. x = 8 cos(2 t +
D. x = 8 cos(2 t +
)
8
)
1
-8
[
]
Một vật dao động điều hòa với chu kỳ T = 0,5 (s), biên đ ộ A = 8 cm. Tại thời điểm t vật
có li độ x = 4 cm thì độ lớn vận tốc của vật là lấy gần đúng là
A. 8,7 cm/s.
B. 87 cm/s.
C. 100 cm/s.
D.
46,5
t(s)
cm/s.
[
]
Một vật dao động điều hòa với phương trình x = 6cos(πt + π/3) cm. Chu kì của vật là ?
A. 2s. B. 0,5s.
C. 1s (s).
D. πs.
[
]
Một vật dao động điều hòa với phương trình x = 8cos( πt + π/3) cm. Quãng đ ường v ật
đi được kể từ khi bắt đầu dao động (t = 0) đến thời điểm t = 1/6 (s) là
A. S = 2 cm.
B. S = 4 cm.
C. S = 3 cm. D. S = 5 cm.
[
]
Dao động điều hòa của một chất điểm
A. Khi qua vị trí cân bằng,vật có vận tốc cực đại, gia tốc cực đại
B. Khi qua vị trí cân bằng, vật có vận tốc cực đại, gia tốc cực tiểu.
C. Khi qua biên, vật có vận tốc cực đại, gia tốc cực đại.
D. Khi qua vị trí cân bằng,vật có vận tốc cực tiểu, gia tốc cực tiểu
[
]
Một vật nhỏ có khối lượng 100 g dao động điều hòa với t ần s ố góc 20 rad/s và biên đ ộ
5 cm. Chọn mốc thế năng tại vi trí cân bằng. Cơ năng của vật là
A. 0,5 J.
B. 50 mJ.
C. 18 mJ.
D. 36 mJ.
[
]
Chọn phát biểu đúng khi nói về năng lượng dao động điều hòa:
A. Nó biến thiên điều hòa theo thời gian với chu kỳ T.
B. Nó biến thiên tuần hoàn theo thời gian với chu kỳ T/2.
C. Bằng động năng của vật khi đi qua VTCB.
D. Bằng thế năng của vật khi đi qua VTCB.
[
]
Chọn phát biểu sai khi nói về năng lượng trong dao động điều hòa:
A. Cơ năng của con lắc tỉ lệ với bình phương biên độ dao động.
B. Cơ năng của con lắc tỉ lệ với bình phương tần số góc dao động.
C. Cơ năng là một hàm hình sin theo thời gian với tần số bằng tần số dao động.
D. Có sự chuyển hóa giữa động năng và thế năng nhưng tổng của chúng đ ược b ảo
toàn.
[
]
Một vật có m = 100 g dao động điều hoà với phương trình dao đ ộng
(cm). Tại thời điểm t = 0 thì thế năng của vật bằng
A. 15J.
B. 5mJ.
C. 1 mJ.
D. 100 J.
[
]
Khi tần số tăng hai lần thi cơ năng
A. tăng 2 lần
B. tăng 4 lần
C. Không đổi
D. Giảm 2 lần
[
]
Phương trình dđđh của một vật có dạng x = Acos( ωt + π/2). K ết lu ận nào sau đây là
sai:
A. Phương trình vận tốc là v = - Aω sin(ωt + π/2).
B. Động năng của vật là Wđ = ½ mω2sin2(ωt + π/2)
C. Thế năng của vật là Wt = ½ mω2A2cos2(ωt + π/2)
D. Cơ năng W = ½ mω2A2
[
]
Một vật khối lượng 100g có phương trình dđđh là x = 5cos(2 πt + π/2) (cm). ( π2= 10)
Kết luận nào sau đây là sai:
A. vật suất phát ở vị trí cân bằng theo chiều âm
B. cơ năng là 20J
C. chu kì 1s
D. Tần số 1Hz
[
]
Hiện tượng cộng hưởng xảy ra khi nào?
A. Tần số của lực cưỡng bức bằng tần số riêng của hệ.
B. Tần số dao động bằng tần số riêng của hệ.
C. Tần số của lực cưõng bức nhỏ hơn tầnsố riêng của hệ.
D. Tần số của lực cưỡng bức lớn hơn tần số riêng của hệ.
[
]
Nguyên nhân gây ra dao động tắt dần của con lắc đơn trong không khí là do
A. trọng lực tác dụng lên vật.
B. lực căng dây treo.
C. lực cản môi trường.
D. dây treo có khối lượng đáng kể.
[
]
Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về dao động tắt dần?
A. Tần số của dao động càng lớn thì dao động tắt dần càng chậm.
B. Cơ năng của dao động giảm dần.
C. Biên độ của dao động giảm dần.
D. Lực cản càng lớn thì sự tắt dần càng nhanh.
[
]
Biên độ dao động cưỡng bức không phụ thuộc vào
A. Biên độ của lực cưỡng bức.
B. Độ trênh lệch tần số riêng của hệ với tần số của lực cưỡng bức.
C. pha ban đầu ngoại lực cưỡng bức.
D. lực cản môi trường.
[
]
Một con lắc dao động tắt dần. sau mỗi chu kì, năng lượng còn l ại 92,16% năng l ượng
trước đó. Hỏi sau mỗi chu kì biên độ giảm bao nhiêu
A. 4,5%.
B. 6%
C. 4%
D. 3%
A. Pha dao động
B. Pha ban đầu
C. Li độ
[
]
Một chất điểm dao động điều hòa có li độ phụ thuộc thời
gian theo hàm cosin như hình vẽ. Chất điểm có biên độ là:
A. 4 cm
C. 8 cm
B. - 4 cm
D. -8 cm
D. Biên độ.
[
]
Chu kỳ dao động là
A. thời gian vật thực hiện một dao động toàn phần.
B. thời gian ngắn nhất để vật trở về vị trí xuất phát.
C. thời gian ngắn nhất để biên độ dao động trở về giá trị ban đầu.
D. thời gian ngắn nhất để li độ dao động trở về giá trị ban đầu.
[
]
4Hình vẽ bên là đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc của li độ x
vào thời gian t của một vật dao động điều hòa. Tần số góc
dao động của vật là:
A. rad/s
B. 2,5 rad/s
C. 1,5 rad/s
D. 2 rad/s 5
[
]
Trong dao động điều hòa thì nhóm đại lượng nào sau đây không thay đ ổi theo th ời
gian?
A. Li độ và pha dao động.
B. Biên độ và tần số góc.
C. Li độ và chu kỳ.
D. Tần số và pha dao động.
[
]
Chuyển động nào sau đây không phải là dao động cơ học?
A. Chuyển động đung đưa của con lắc của đồng hồ.
B. Chuyển động đung đưa của lá cây.
C. Chuyển động nhấp nhô của phao trên mặt nước
D. Chuyển động của ôtô trên đường.
x (cm)
[
]
x
Độ lệch pha của hai dao động là bao nhiêu
x
A. /2
B.
1
C. 2/3
D. /4
2t (10s)
1
[
]
Công thức nào là công thức sai
A. ω= 2πf
T=
1
f
T=
2π
ω
B.
C. ω=2 πT
D.
[
]
Trong dao động điều hòa, giá trị cực đại của gia tốc là
A. amax = ωA.
B. amax = ω2A.
C. amax = ωA2
D. amax = ω2A2.
[
]
Trong dao động điều hoà
A. gia tốc biến đổi điều hoà cùng pha so với vận tốc.
B. gia tốc biến đổi điều hoà ngược pha so với vận tốc.
C. gia tốc biến đổi điều hoà sớm pha /2 so với vận tốc.
D. gia tốc biến đổi điều hoà chậm pha /2 so với vận tốc.
[
]
Công thức nào sau đây được dùng để tính tần số dao động của con lắc đơn.
A.
f=
f=
1
π
√
√
g
l
B.
1 l
2π g
√
f=
1 l
π g
f=
1 g
2π l
√
C.
D.
[
]
Cho đồ thị dao động điều hòa như hình vẽ . Phương trình của dao động có dạng nào sau
đây:
x(cm)
A. x = 8 cos( t +
cm
C. x = 8 cos(t +
cm
) cm
) cm
B. x = 8 cos(2 t +
D. x = 8 cos(2 t +
)
8
)
1
-8
[
]
Một vật dao động điều hòa với chu kỳ T = 0,5 (s), biên đ ộ A = 8 cm. Tại thời điểm t vật
có li độ x = 4 cm thì độ lớn vận tốc của vật là lấy gần đúng là
A. 8,7 cm/s.
B. 87 cm/s.
C. 100 cm/s.
D.
46,5
t(s)
cm/s.
[
]
Một vật dao động điều hòa với phương trình x = 6cos(πt + π/3) cm. Chu kì của vật là ?
A. 2s. B. 0,5s.
C. 1s (s).
D. πs.
[
]
Một vật dao động điều hòa với phương trình x = 8cos( πt + π/3) cm. Quãng đ ường v ật
đi được kể từ khi bắt đầu dao động (t = 0) đến thời điểm t = 1/6 (s) là
A. S = 2 cm.
B. S = 4 cm.
C. S = 3 cm. D. S = 5 cm.
[
]
Dao động điều hòa của một chất điểm
A. Khi qua vị trí cân bằng,vật có vận tốc cực đại, gia tốc cực đại
B. Khi qua vị trí cân bằng, vật có vận tốc cực đại, gia tốc cực tiểu.
C. Khi qua biên, vật có vận tốc cực đại, gia tốc cực đại.
D. Khi qua vị trí cân bằng,vật có vận tốc cực tiểu, gia tốc cực tiểu
[
]
Một vật nhỏ có khối lượng 100 g dao động điều hòa với t ần s ố góc 20 rad/s và biên đ ộ
5 cm. Chọn mốc thế năng tại vi trí cân bằng. Cơ năng của vật là
A. 0,5 J.
B. 50 mJ.
C. 18 mJ.
D. 36 mJ.
[
]
Chọn phát biểu đúng khi nói về năng lượng dao động điều hòa:
A. Nó biến thiên điều hòa theo thời gian với chu kỳ T.
B. Nó biến thiên tuần hoàn theo thời gian với chu kỳ T/2.
C. Bằng động năng của vật khi đi qua VTCB.
D. Bằng thế năng của vật khi đi qua VTCB.
[
]
Chọn phát biểu sai khi nói về năng lượng trong dao động điều hòa:
A. Cơ năng của con lắc tỉ lệ với bình phương biên độ dao động.
B. Cơ năng của con lắc tỉ lệ với bình phương tần số góc dao động.
C. Cơ năng là một hàm hình sin theo thời gian với tần số bằng tần số dao động.
D. Có sự chuyển hóa giữa động năng và thế năng nhưng tổng của chúng đ ược b ảo
toàn.
[
]
Một vật có m = 100 g dao động điều hoà với phương trình dao đ ộng
(cm). Tại thời điểm t = 0 thì thế năng của vật bằng
A. 15J.
B. 5mJ.
C. 1 mJ.
D. 100 J.
[
]
Khi tần số tăng hai lần thi cơ năng
A. tăng 2 lần
B. tăng 4 lần
C. Không đổi
D. Giảm 2 lần
[
]
Phương trình dđđh của một vật có dạng x = Acos( ωt + π/2). K ết lu ận nào sau đây là
sai:
A. Phương trình vận tốc là v = - Aω sin(ωt + π/2).
B. Động năng của vật là Wđ = ½ mω2sin2(ωt + π/2)
C. Thế năng của vật là Wt = ½ mω2A2cos2(ωt + π/2)
D. Cơ năng W = ½ mω2A2
[
]
Một vật khối lượng 100g có phương trình dđđh là x = 5cos(2 πt + π/2) (cm). ( π2= 10)
Kết luận nào sau đây là sai:
A. vật suất phát ở vị trí cân bằng theo chiều âm
B. cơ năng là 20J
C. chu kì 1s
D. Tần số 1Hz
[
]
Hiện tượng cộng hưởng xảy ra khi nào?
A. Tần số của lực cưỡng bức bằng tần số riêng của hệ.
B. Tần số dao động bằng tần số riêng của hệ.
C. Tần số của lực cưõng bức nhỏ hơn tầnsố riêng của hệ.
D. Tần số của lực cưỡng bức lớn hơn tần số riêng của hệ.
[
]
Nguyên nhân gây ra dao động tắt dần của con lắc đơn trong không khí là do
A. trọng lực tác dụng lên vật.
B. lực căng dây treo.
C. lực cản môi trường.
D. dây treo có khối lượng đáng kể.
[
]
Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về dao động tắt dần?
A. Tần số của dao động càng lớn thì dao động tắt dần càng chậm.
B. Cơ năng của dao động giảm dần.
C. Biên độ của dao động giảm dần.
D. Lực cản càng lớn thì sự tắt dần càng nhanh.
[
]
Biên độ dao động cưỡng bức không phụ thuộc vào
A. Biên độ của lực cưỡng bức.
B. Độ trênh lệch tần số riêng của hệ với tần số của lực cưỡng bức.
C. pha ban đầu ngoại lực cưỡng bức.
D. lực cản môi trường.
[
]
Một con lắc dao động tắt dần. sau mỗi chu kì, năng lượng còn l ại 92,16% năng l ượng
trước đó. Hỏi sau mỗi chu kì biên độ giảm bao nhiêu
A. 4,5%.
B. 6%
C. 4%
D. 3%
 









Các ý kiến mới nhất