Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Đề thi học kì 1

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Đặng thị hoài nga
Ngày gửi: 21h:17' 22-12-2023
Dung lượng: 111.5 KB
Số lượt tải: 362
Số lượt thích: 0 người
Họ và tên:...............................................
Lớp 5......Trường TH&THCS số 1 Lương Thịnh
ĐỀ KIỂM TRA ĐỊNH KÌ CUỐI KÌ I- NĂM HỌC 2022- 2023
MÔN: TOÁN- Thời gian 60 phút
Điểm

Lời nhận xét của thầy cô giáo

Phần 1: Trắc nghiệm: (4,0 điểm) (Học sinh chọn và khoanh vào đáp án đúng)
Câu 1: ( 0,5 điểm) Số thập phân gồm có: Chín chục, ba đơn vị và bốn phần trăm viết
là :
A. 903,40
B. 93,04
C. 930,4
D. 93,04
Câu 2: ( 1,0 điểm) Tỉ số phần trăm của 45 và 60 là :
A. 70
B. 70,5
C. 75
Câu 3: ( 0,5 điểm) Chữ số 2 trong số 384,425 có giá trị là:
A) 2

B)

Câu 4: (1,0 điểm) Phân số
A. 0,75

C)

D. 80

D)

viết dưới dạng số thập phân là:

B. 0,34

C. 7,5

D. 3,4

Câu 5: ( 0,5 điểm) Số nào dưới đây bằng với 0,08?
A . 0,800

B . 0,080

C . 0,80

D . 8,00

Câu 6: ( 0,5 điểm) Số để điền vào chỗ chấm của phép tính 650mm = … m là:
A. 65

B. 6,5

C. 0,650

D. 0,065

Phần 2: Vận dụng và tự luận: (6,0 điểm)
Câu 7: Đặt tính rồi tính (2,0 điểm)
a) 5,668 + 31,3

b) 205,71- 68,56

…………………………………………………

…………………………………………………

…………………………………………………

…………………………………………………

…………………………………………………

…………………………………………………

…………………………………………………

…………………………………………………

…………………………………………………

…………………………………………………

c) 31,3 x 2,7

d) 17,55 : 3,9

…………………………………………………

…………………………………………………

…………………………………………………

…………………………………………………

…………………………………………………

…………………………………………………

…………………………………………………

…………………………………………………

…………………………………………………

…………………………………………………

Câu 8:(1,0 điểm) Một người bán 120kg ngô, trong đó có 35% là ngô nếp. Hỏi người
đó bán được bao nhiêu kg ngô nếp?
Câu 9: ( 2,0 điểm): Một mảnh đất hình chữ nhật có chiều dài 6,5 dm, chiều rộng kém
chiều dài 2,25dm. Tính diện tích mảnh đất hình chữ nhật đó?
Câu 10: ( 1,0 điểm): Tính bằng cách thuận tiện:
a) 35,8 x 76,5 - 35,8 x 76,4

b) 90,14 x 6,4 + 90,14 x 3,6

…………………………………………………

…………………………………………………

…………………………………………………

…………………………………………………

…………………………………………………

…………………………………………………

…………………………………………………

…………………………………………………

…………………………………………………

…………………………………………………

Hết

Đáp án và hướng dẫn chấm
Phần 1: Trắc nghiệm (4,0 điểm): Đúng mỗi câu đạt 0,5 điểm:
Câu 1D, Câu 3B, Câu 5B, Câu 6C
Câu 2C (1,0 điểm) Câu 4A(1,0 điểm)
Phần 2: Vận dụng và tự luận: (6,0 điểm)
Câu 7( 2,0 điểm): Đặt tính rồi tính (Đúng mỗi ý đạt 0,5 điểm)
a) 36,968

b) 137,15

c) 84,51

d) 4,5

Câu 8:(1,0 điểm)

Bài giải
Người đó bán được số ngô nếp là: ( 0,25điểm)
120 : 100 x 35 = 42(kg)

( 0,5điểm)

Đáp số: 42 kg ngô nếp ( 0,25điểm)
- Thiếu lời giải hoặc đáp số trừ 0,25 điểm
Câu 9:(2,0 điểm)

Bài giải

Chiều rộng mảnh đất hình chữ nhật là: ( 0,25 điểm)
6,5 – 2,25 = 4,25 (dm)

( 0,25 điểm)

Diện tích mảnh đất hình chữ nhật là:
6,5 x 4,25 = 27,625 ( dm2)
Đáp số: 27,625 ( dm2)

( 0,25 điểm)
( 1,0 điểm)
( 0,25 điểm)

Thiếu lời giải, đáp số trừ 0,25 điểm
Câu 10: ( 1,0 điểm): Tính bằng cách thuận tiện:
a) 56,8 x 76,9 - 56,8 x 76,8

b) 90,14 x 6,8 + 90,14 x 3,2

= 35,8 x (76,5 - 76,4)

= 20,14 x (6,4 + 3,6)

= 35,8 x 0,1

= 90,14 x 10

= 3,58

= 901,4

MA TRẬN ĐỀ MÔN TOÁN LỚP 5-HỌC KÌ 1
NĂM HỌC 2022 – 2023
Số câu
Mức 1
Mức 2
Mức 3
Mức 4
Tổng
Mạch kiến thức,
và số
kĩ năng
TN TL TN TL TN TL TN TL TN TL
điểm
Số thập phân và các Số câu
3
1
1
1
4
2
phép tính với số thập Câu số 1,3,5
7
4
10 1,3,4,5 7,10
phân.
2,5
3,0
Số điểm 1,5
2,0 1,0
1,0
 
1
1
1
1
Đại lượng và đo đại Số câu
lượng: các đơn vị đo Câu số
6
8
6
8
diện tích.
Số điểm 0,5
1,0
0,5
1,0
Số câu
1
1
Yếu tố hình học: diện
Câu số
9
9
tích các hình đã học.
Số điểm
2,0
2,0
Giải bài toán về tỉ số Số câu
1
1
phần trăm.
Câu số
2
2
Số thập phân và các
1,0
phép tính với số thập Số điểm 1,0
phân.
Số câu
5
2
1
1
1
6
4
Tổng
Số điểm 3,0
3,0 1,0 2,0
1,0
4,0
6,0
 
Gửi ý kiến