đề thi hk1 toán 8 KNTT

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: phạm ngọc khánh ngân
Ngày gửi: 17h:50' 25-12-2023
Dung lượng: 84.0 KB
Số lượt tải: 809
Nguồn:
Người gửi: phạm ngọc khánh ngân
Ngày gửi: 17h:50' 25-12-2023
Dung lượng: 84.0 KB
Số lượt tải: 809
Số lượt thích:
0 người
TRƯỜNG THCS BÌNH HÒA
ĐỀ CUỐI HỌC KỲ I NĂM HỌC 2023-2024
Môn: TOÁN – LỚP 8
Thờigian: 90 phút (khôngkểthờigiangiaođề)
(Đề gồm có 02 trang)
Phần I (3,0 điểm): Chọn câu trả lời đúng nhất cho mỗi câu hỏi sau rồi ghi vào giấy làm
bài.
Câu 1: Trong những biểu thức sau, biểu thức nào là đơn thức?
B. 2x3 + yz
D. 2 - 3xy.
C.
A.
Câu 2: Phép tính ( x - y )( x2 + xy + y2 ) có kết quả là
A. x3 + y3.
B. x3 - y3.
C. ( x - y)( x + y )2. D.( x - y)3.
Câu 3: Phân tích đa thứcx3 - 4x thành nhân tử ta được kết quả là
A. x(x-2)(x-2)
B.x( x- 4)( x + 4).
C. x( x- 4)( x + 2).
D. x( x- 2)( x + 2).
3
2 3
Câu 4: Thực hiện phép tính ( 12x y : 9x y ) : ( -3xy) được kết quả là
A. - 4x2 + 3xy2.
B. - 4x2 + 3xy.
C.- 4x2 - 3xy2.
D.4x2 + 3xy2.
Câu 5: Khai triển hằng đẳng thức
A.( 5 + x)( 5 - x ).
B.( x -5 )( x - 5).
ta được kết quả là
C. ( x + 5)( x + 5 ).
D.( x + 5 ) ( x - 5).
Câu 6: Tứ giác ABCD có số đocácgóc:
A.
.
B.
.
. Sốđogóc C là
D.
.
C.
Câu 7: Trong biểu thức
A. 3y .
B. -3y2.
, đơn thức còn thiếu tại ... là
C. 3y2.
D.9y2.
.
Câu 8: Một tứ giác cần thêm điều kiện nào sau đây để tứ giác đó trở thành hình bình hành?
A. Hai cạnh kề bằng nhau.
B. Có một cặp cạnh đối bằng nhau.
C. Có các cặp cạnh đối bằng nhau.
D. Hai đường chéo vuông góc với nhau.
Câu 9: Bạn Anh đứng ở cổng trường và ghi lại xem bạn nào ra về bằng xe đạp khi tan
trường. Phương pháp bạn Anh thu được dữ liệu là
A. từ nguồn có sẵn.
B. từ nguồn quan sát.
B. lập bảng hỏi.
D. phỏng vấn.
Câu 10: Chọn câu đúng
A. Đường trung bình của tam giác là đường nối hai cạnh của tam giác.
B. Đường trung bình của tam giác là đoạn nối trung điểm hai cạnh của tam giác.
C. Trong một tam giác chỉ có một đường trung bình.
D. Đường trung bình của tam giác là đường nối từ một đỉnh đến trung điểm cạnh đối diện.
Câu 11:Cho tam giác
có
. Khiđó:
A
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
N
M
B
Hình 1
C
Phần II (7,0 điểm):
Bài 1 ( 0,5 điểm)
Rútgọnbiểuthức :
Bài 2 (1,5 điểm)
1) Phântíchđathức sauthànhnhântử:
a ) x2 - x
b)
2) Tìm biết:
Bài 3 ( 1điểm ): Cho
.
bảngsốliệuvềchấtlượngđánhgiásảnphẩmcủakháchhàngcủamộtcửahàngbánđồđiệntử.
Đánhgiá
Rấttốt
Tốt
Trungbình
Khôngtốt
Sốlượng
a) Vớibảngtrên, emcóthểdùngbiểuđồnào ?
b) Hãyvẽbiểuđồtrên.
Bài 4 (3 điểm): Cho hình thang
có
,
làhìnhchiếucủa trên
và
lầnlượtlàtrungđiểmcủa
a) Biết
. Tínhđộdàicạnh
b) Chứng minh
làhìnhbìnhhành.
và
c) Vẽ HI làtiaphângiác
. Chứng minh
Bài 5 ( 1điểm):Chứng tỏ biểu thức sau luôn dương vớimọigiátrịcủax,y
A= x2 + y2 – 6x + 3y +16
===== HẾT===
Gọi
ĐỀ CUỐI HỌC KỲ I NĂM HỌC 2023-2024
Môn: TOÁN – LỚP 8
Thờigian: 90 phút (khôngkểthờigiangiaođề)
(Đề gồm có 02 trang)
Phần I (3,0 điểm): Chọn câu trả lời đúng nhất cho mỗi câu hỏi sau rồi ghi vào giấy làm
bài.
Câu 1: Trong những biểu thức sau, biểu thức nào là đơn thức?
B. 2x3 + yz
D. 2 - 3xy.
C.
A.
Câu 2: Phép tính ( x - y )( x2 + xy + y2 ) có kết quả là
A. x3 + y3.
B. x3 - y3.
C. ( x - y)( x + y )2. D.( x - y)3.
Câu 3: Phân tích đa thứcx3 - 4x thành nhân tử ta được kết quả là
A. x(x-2)(x-2)
B.x( x- 4)( x + 4).
C. x( x- 4)( x + 2).
D. x( x- 2)( x + 2).
3
2 3
Câu 4: Thực hiện phép tính ( 12x y : 9x y ) : ( -3xy) được kết quả là
A. - 4x2 + 3xy2.
B. - 4x2 + 3xy.
C.- 4x2 - 3xy2.
D.4x2 + 3xy2.
Câu 5: Khai triển hằng đẳng thức
A.( 5 + x)( 5 - x ).
B.( x -5 )( x - 5).
ta được kết quả là
C. ( x + 5)( x + 5 ).
D.( x + 5 ) ( x - 5).
Câu 6: Tứ giác ABCD có số đocácgóc:
A.
.
B.
.
. Sốđogóc C là
D.
.
C.
Câu 7: Trong biểu thức
A. 3y .
B. -3y2.
, đơn thức còn thiếu tại ... là
C. 3y2.
D.9y2.
.
Câu 8: Một tứ giác cần thêm điều kiện nào sau đây để tứ giác đó trở thành hình bình hành?
A. Hai cạnh kề bằng nhau.
B. Có một cặp cạnh đối bằng nhau.
C. Có các cặp cạnh đối bằng nhau.
D. Hai đường chéo vuông góc với nhau.
Câu 9: Bạn Anh đứng ở cổng trường và ghi lại xem bạn nào ra về bằng xe đạp khi tan
trường. Phương pháp bạn Anh thu được dữ liệu là
A. từ nguồn có sẵn.
B. từ nguồn quan sát.
B. lập bảng hỏi.
D. phỏng vấn.
Câu 10: Chọn câu đúng
A. Đường trung bình của tam giác là đường nối hai cạnh của tam giác.
B. Đường trung bình của tam giác là đoạn nối trung điểm hai cạnh của tam giác.
C. Trong một tam giác chỉ có một đường trung bình.
D. Đường trung bình của tam giác là đường nối từ một đỉnh đến trung điểm cạnh đối diện.
Câu 11:Cho tam giác
có
. Khiđó:
A
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
N
M
B
Hình 1
C
Phần II (7,0 điểm):
Bài 1 ( 0,5 điểm)
Rútgọnbiểuthức :
Bài 2 (1,5 điểm)
1) Phântíchđathức sauthànhnhântử:
a ) x2 - x
b)
2) Tìm biết:
Bài 3 ( 1điểm ): Cho
.
bảngsốliệuvềchấtlượngđánhgiásảnphẩmcủakháchhàngcủamộtcửahàngbánđồđiệntử.
Đánhgiá
Rấttốt
Tốt
Trungbình
Khôngtốt
Sốlượng
a) Vớibảngtrên, emcóthểdùngbiểuđồnào ?
b) Hãyvẽbiểuđồtrên.
Bài 4 (3 điểm): Cho hình thang
có
,
làhìnhchiếucủa trên
và
lầnlượtlàtrungđiểmcủa
a) Biết
. Tínhđộdàicạnh
b) Chứng minh
làhìnhbìnhhành.
và
c) Vẽ HI làtiaphângiác
. Chứng minh
Bài 5 ( 1điểm):Chứng tỏ biểu thức sau luôn dương vớimọigiátrịcủax,y
A= x2 + y2 – 6x + 3y +16
===== HẾT===
Gọi
 








Các ý kiến mới nhất