Đề thi học kì 1

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Phan Van Hung
Ngày gửi: 20h:52' 26-12-2023
Dung lượng: 723.0 KB
Số lượt tải: 454
Nguồn:
Người gửi: Phan Van Hung
Ngày gửi: 20h:52' 26-12-2023
Dung lượng: 723.0 KB
Số lượt tải: 454
Số lượt thích:
0 người
UBND HUYỆN TRÀ BỒNG
TRƯỜNG PTDTBT THCS
TRÀ THANH
ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KÌ I
Môn Toán 7. NĂM HỌC 2022-2023
Thời gian 90 phút (Không kể thời gian giao đề)
A. KHUNG MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KÌ I
TT
1
2
3
4
Chủ
đề
Nội
dung/Đơn vị
kiến thức
Số hữu tỉ.
Các
phép
tính với số
hữu tỉ.
Số hữu
Luỹ thừa của
tỉ (12
một số hữu
tiết)
tỉ. Quy tắc
dấu
ngoặc
quy
tắc
chuyển vế.
Nhận biết
TNKQ
2
(TN1,
2)
(0,5đ)
TL
Mức độ đánh giá
Thông hiểu
Vận dụng
TNK
TNK
TL
TL
Q
Q
1
(TL17)
(1đ)
Vận dụng cao
TNK
TL
Q
Tổng
%
điểm
15%
Số vô tỉ, căn
3
bậc hai số (TN3,7,
học
9)
Số thực. Giá (0,75đ)
Số thực
trị tuyệt đối
(10 tiết)
của một số
thực
Làm tròn số
và ước lượng
kết quả.
Tổng các góc
1
trong
một (TN13)
tam giác. Hai (0,25đ)
tam
giác
Tam
bằng nhau.
giác
Trường hợp
bằng
bằng
nhau
nhau
bằng
nhau
(14
của tam giác.
tiết)
Các trường
hợp
bằng
nhau của tam
giác vuông.
Tam
giác
cân.
Góc và Các góc ở vị
6
đường trí đặc biệt.
(TN4, 5,
thẳng
Tia
phân
6, 12,
song
giác.
Hai 15, 16)
song
đường thẳng (1,5đ)
(10
thẳng song
tiết)
song.
Định lí và
chứng minh
7,5%
1/3
(TL19a, b)
(2đ)
1/3
(TL
19c)
(1đ)
32,5%
15%
1
định lí.
Thu thập và
phân loại dữ
Một số liệu.
yếu tố Mô tả và
thống
biểu diễn dữ
5
kê.
liệu trên các
(10
bảng,
biểu
tiết)
đồ hình quạt
tròn,
đoạn
thẳng.
Tổng: Số câu
Điểm
Tỉ lệ %
Tỉ lệ chung
4
(TN 8,
10, 11,
14)
(1đ)
1
(TL18)
(2đ)
16
4
2
3
40%
30%
70%
30%
20%
4
2
30%
10%
1
1
19
10
100%
100%
B. BẢNG ĐẶC TẢ MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I
TT
1
2
Chương/Chủ đề
Số hữu
tỉ
(12
tiết)
Số hữu tỉ và
tập hợp các
số hữu tỉ.
Thứ tự trong
tập hợp các
số hữu tỉ.
Các
phép
tính với số
hữu tỉ.
Số thực Căn bậc hai
(10 tiết) số học.
Thu
thập và
biểu
diễn dữ
liệu
(10 tiết)
Mô tả và
biểu diễn dữ
liệu trên các
bảng, biểu
đồ.
Mức độ đánh giá
ĐAI SỐ
Nhận biết: Nhận biết
được số hữu tỉ và lấy
được ví dụ về số hữu tỉ.
Số câu hỏi theo mức độ nhận thức
Thông
Nhận biết
Vận dụng
hiểu
2
(TN 1, 2)
Thông hiểu:
– Mô tả được phép tính
luỹ thừa với số mũ tự
nhiên của một số hữu tỉ
và một số tính chất của
phép tính đó (tích và
thương của hai luỹ thừa
cùng cơ số, luỹ thừa của
luỹ thừa).
– Mô tả được thứ tự thực
hiện các phép tính, quy
tắc dấu ngoặc, quy tắc
chuyển vế trong tập hợp
số hữu tỉ.
3
Nhận biết: Nhận biết
(TN 3, 7,
được khái niệm căn bậc
9)
hai số học của một số
không âm.
Nhận biết: Nhận biết
4
được những dạng biểu (TN 8, 10,
diễn khác nhau cho một 11, 14)
tập dữ liệu
Thông hiểu: Giải thích
được tính hợp lí của dữ
liệu theo các tiêu chí
2
1
(TL18)
Vận dụng
cao
toán học đơn giản (ví
dụ: tính hợp lí, tính đại
diện của một kết luận
trong phỏng vấn; tính
hợp lí của các quảng
cáo;...).
HÌNH HỌC
3
Góc và
đường
thẳng
song
song
(10 tiết)
Góc ở vị trí
đặc biệt. Tia
phân giác
của
một
góc.
Hai đường
thẳng song
song. Tiên
đề Euclid về
đường
thẳng song
song.
4
Tam
giác
bằng
nhau
(14 tiết)
Nhận biết :
2
– Nhận biết được các
góc ở vị trí đặc biệt (hai (TN6, 15)
góc kề bù, hai góc đối
đỉnh).
– Nhận biết được tia
phân giác của một góc.
– Nhận biết được cách
vẽ tia phân giác của một
góc bằng dụng cụ học
tập.
Thông hiểu:
– Mô tả được một số
tính chất của hai đường
thẳng song song.
– Mô tả được dấu hiệu
song song của hai
đường thẳng thông qua
cặp góc đồng vị, cặp
góc so le trong.
Nhận biết:
4
Nhận biết được tiên đề
Euclid về đường thẳng (TN4, 5,
12, 16)
song song.
Tam giác. Nhận biết:
Tam
giác – Nhận biết được liên
bằng nhau. hệ về độ dài của ba cạnh
Tam
giác trong một tam giác
cân.
– Nhận biết được khái
niệm hai tam giác bằng
nhau.
Vận dụng:
– Diễn đạt được lập
luận và chứng minh
hình học trong những
trường hợp đơn giản (ví
dụ: lập luận và chứng
minh được các đoạn
thẳng bằng nhau, các
góc bằng nhau từ các
điều kiện ban đầu liên
3
1(TN13)
1/3
(TL 19b)
1/3
(TL19a)
1/3
(TL 19c)
quan đến tam giác,...).
Vận dụng cao: Giải
quyết được một số vấn
đề thực tiễn (phức hợp,
không quen thuộc) liên
quan đến ứng dụng của
hình học như: đo, vẽ,
tạo dựng các hình đã
học.
4
UBND HUYỆN TRÀ BỒNG
TRƯỜNG PTDTBT THCS
TRÀ THANH
ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KÌ I
Môn Toán 7. NĂM HỌC 2022-2023
Thời gian 90 phút (Không kể thời gian giao đề)
I. TRẮC NGHIỆM. (4 điểm) Hãy chọn phương án đúng trong mỗi câu dưới đây:
Câu 1. Tập hợp số hữu tỉ được kí hiệu là
A. N.
B. N*.
C. Q.
D. R.
Câu 2. Khẳng định nào sau đây đúng?
3
3
A. 5 N .
D. Q N .
B. Z .
C. Q .
2
2
Câu 3. Nếu
thì x có giá trị là
A. 3.
B. 6.
C. 12.
D. 36.
Câu 4. Hai đường thẳng phân biệt cùng vuông góc với một đường thẳng thứ ba thì ………
(Chọn cụm từ để điền vào dấu ……)
A. chúng song song với nhau.
B. chúng cắt nhau.
C. có 3 đường thẳng.
D. có vô số đường thẳng.
Câu 5. Trong các phát biểu sau, phát biểu nào đúng?
A. Nếu hai góc có số đo bằng nhau thì hai góc đó là hai góc đối đỉnh.
B. Nếu hai đường thẳng phân biệt a và b cùng song song với đường thẳng c thì a vuông góc với
b.
C. Nếu đường thẳng c cắt hai đường thẳng a và b tạo thành một cặp góc so le trong bằng nhau
thì a song song với b.
D. Nếu hai đường thẳng cắt nhau thì chúng vuông góc với nhau.
Câu 6. Nếu hai góc trong một tam giác mà phụ nhau, thì tam giác đó là tam giác nào?
A. Tam giác tù.
B. Tam giác vuông.
C. Tam giác nhọn.
D. Tam giác có ba cạnh bằng nhau.
Câu 7. Kết quả phép tính
là
A. 0.
B. 2.
C. 6.
D. 7.
Câu 8. Quan sát hình vẽ. Cho biết tỉ lệ % xếp loại học lực Tốt của học sinh lớp 7
A. 10%.
B. 20%.
Câu 9. Số nào là số vô tỉ trong các số sau?
2
B. 3 .
A. .
3
C. 25% .
D. 45%.
C. 3,5.
D.
5
0.
Câu 10. Trong biểu đồ hình quạt, nửa đường tròn biểu diễn
A. 25%.
B. 50%.
C. 75%.
Câu 11. Quan sát hình vẽ. Cho biết số ly trà sữa bán ngày thứ 6
A. 20.
B. 35.
C. 42.
Câu 12. Cho a// b và c ⊥a thì
A. b//c.
C. c//a.
B. b⊥c.
Câu 13. Cho
. Chọn đáp án đúng
D. 100%.
D.
48.
D. b⊥a.
A.
.
B.
C.
.
D.
.
Câu 14. Muốn dự đoán xu thế tăng hay giảm của dữ liệu ta nên dùng
A. biểu đồ đoạn thẳng.
B. biểu đồ hình quạt tròn.
C. biểu đồ cột.
D. biểu đồ tranh.
0
Câu 15. Cho
=70 , Ot là tia phân giác của
. Số đo
bằng
A. 350.
B. 300.
C. 400.
D. 1400.
Câu 16. Cho đường thẳng a và điểm A nằm ngoài đường thẳng a. Số đường thẳng đi qua A và
song song với a là
A. 0.
B. 1.
C. 2.
D. Vô số.
II. TỰ LUẬN. (6 điểm)
Câu 17. (1 điểm) Tính:
a)
3
b) 9. 1 1 . 4
3 6
Câu 18. (2 điểm)
Coc môn thể thao yêu thích của các bạn học sinh lớp 7C
Môn
Bóng đá
Bóng chuyền
Bóng rổ
Bóng bàn
Số học sinh
16
4
8
4
a) Tính tỉ lệ học sinh yêu thích từng môn thể thao so với tổng số học sinh của lớp 7C.
b) Hãy vẽ biểu đồ hình quạt tròn biểu diễn bảng thống kê số liệu trên.
Câu 19. (3 điểm) Cho tam giác ABC cân tại A. Từ B kẻ BD ⊥ AC, CE ⊥ AB. Gọi I là trung
điểm cạnh BC.
a) Chứng minh rằng ∆ABD = ∆ ACE.
b) Chứng minh AI là tia phân giác của góc BAC.
c) Chứng minh AI ⊥ BC.
-------{------6
(Cán bộ coi kiểm tra không giải thích gì thêm)
ĐÁP ÁN & HƯỚNG DẪN CHẤM
I. TRẮC NGHIỆM. (4,0 điểm) Mỗi phương án chọn đúng ghi 0,25 điểm
Câu
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
Đ/án
C
C
D
A
C
B
D
A
B
B
D
B
D
A
A
B
II. TỰ LUẬN: (6,0 điểm)
Câu
17
a)
Lời giải
Điểm
0,5
.
3
1 1
b) 9. . 4 = 9. (- +
=(- + = 0.
3 6
a) Tổng số học sinh tham gia khảo sát là: 16 + 4 + 8 +4 =32 (học sinh).
Tỉ lệ học sinh yêu thích môn bóng đá là:
.100% =50%.
Tỉ lệ học sinh yêu thích môn bóng chuyền là:
Tỉ lệ học sinh yêu thích môn bóng rổ là:
.100% =12,5%.
.100% =25%.
Tỉ lệ học sinh yêu thích môn bóng bàn là:
0,5
0.25
0,25
0,25
0,25
.100% =12,5%.
b)
18
0,5
7
A
D
E
B
a) Xét
19
0,5
C
I
ABD và AEC ta có:
0,5
AB = AC( gt)
chung
=> ∆ADB = ∆ACE (cạnh huyền – góc nhọn).
b) Xét ΔAIB và ΔAIC,có:
AB=AC(gt)
IB=IC(gt)
AI: Cạnh chung
Suy ra: ΔAIB và ΔAIC(c.c.c)
⇒
(góc tương ứng)
=> AI là tia phân giác của góc BAC.
c) Ta có: ΔAIB và ΔAIC(cmt)
⇒
(góc tương ứng)
mà
=1800 (kề bù)
⇒
1
1
=900 hay AI⊥BC.
DUYỆT CỦA
CHUYÊN MÔN
TTCM
Nguyễn Điệp
Trần Đình Tài
8
Trà Thanh, ngày 12 tháng 12 năm 2022
NGƯỜI RA ĐỀ
Lê Thị Sen
TRƯỜNG PTDTBT THCS
TRÀ THANH
ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KÌ I
Môn Toán 7. NĂM HỌC 2022-2023
Thời gian 90 phút (Không kể thời gian giao đề)
A. KHUNG MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KÌ I
TT
1
2
3
4
Chủ
đề
Nội
dung/Đơn vị
kiến thức
Số hữu tỉ.
Các
phép
tính với số
hữu tỉ.
Số hữu
Luỹ thừa của
tỉ (12
một số hữu
tiết)
tỉ. Quy tắc
dấu
ngoặc
quy
tắc
chuyển vế.
Nhận biết
TNKQ
2
(TN1,
2)
(0,5đ)
TL
Mức độ đánh giá
Thông hiểu
Vận dụng
TNK
TNK
TL
TL
Q
Q
1
(TL17)
(1đ)
Vận dụng cao
TNK
TL
Q
Tổng
%
điểm
15%
Số vô tỉ, căn
3
bậc hai số (TN3,7,
học
9)
Số thực. Giá (0,75đ)
Số thực
trị tuyệt đối
(10 tiết)
của một số
thực
Làm tròn số
và ước lượng
kết quả.
Tổng các góc
1
trong
một (TN13)
tam giác. Hai (0,25đ)
tam
giác
Tam
bằng nhau.
giác
Trường hợp
bằng
bằng
nhau
nhau
bằng
nhau
(14
của tam giác.
tiết)
Các trường
hợp
bằng
nhau của tam
giác vuông.
Tam
giác
cân.
Góc và Các góc ở vị
6
đường trí đặc biệt.
(TN4, 5,
thẳng
Tia
phân
6, 12,
song
giác.
Hai 15, 16)
song
đường thẳng (1,5đ)
(10
thẳng song
tiết)
song.
Định lí và
chứng minh
7,5%
1/3
(TL19a, b)
(2đ)
1/3
(TL
19c)
(1đ)
32,5%
15%
1
định lí.
Thu thập và
phân loại dữ
Một số liệu.
yếu tố Mô tả và
thống
biểu diễn dữ
5
kê.
liệu trên các
(10
bảng,
biểu
tiết)
đồ hình quạt
tròn,
đoạn
thẳng.
Tổng: Số câu
Điểm
Tỉ lệ %
Tỉ lệ chung
4
(TN 8,
10, 11,
14)
(1đ)
1
(TL18)
(2đ)
16
4
2
3
40%
30%
70%
30%
20%
4
2
30%
10%
1
1
19
10
100%
100%
B. BẢNG ĐẶC TẢ MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I
TT
1
2
Chương/Chủ đề
Số hữu
tỉ
(12
tiết)
Số hữu tỉ và
tập hợp các
số hữu tỉ.
Thứ tự trong
tập hợp các
số hữu tỉ.
Các
phép
tính với số
hữu tỉ.
Số thực Căn bậc hai
(10 tiết) số học.
Thu
thập và
biểu
diễn dữ
liệu
(10 tiết)
Mô tả và
biểu diễn dữ
liệu trên các
bảng, biểu
đồ.
Mức độ đánh giá
ĐAI SỐ
Nhận biết: Nhận biết
được số hữu tỉ và lấy
được ví dụ về số hữu tỉ.
Số câu hỏi theo mức độ nhận thức
Thông
Nhận biết
Vận dụng
hiểu
2
(TN 1, 2)
Thông hiểu:
– Mô tả được phép tính
luỹ thừa với số mũ tự
nhiên của một số hữu tỉ
và một số tính chất của
phép tính đó (tích và
thương của hai luỹ thừa
cùng cơ số, luỹ thừa của
luỹ thừa).
– Mô tả được thứ tự thực
hiện các phép tính, quy
tắc dấu ngoặc, quy tắc
chuyển vế trong tập hợp
số hữu tỉ.
3
Nhận biết: Nhận biết
(TN 3, 7,
được khái niệm căn bậc
9)
hai số học của một số
không âm.
Nhận biết: Nhận biết
4
được những dạng biểu (TN 8, 10,
diễn khác nhau cho một 11, 14)
tập dữ liệu
Thông hiểu: Giải thích
được tính hợp lí của dữ
liệu theo các tiêu chí
2
1
(TL18)
Vận dụng
cao
toán học đơn giản (ví
dụ: tính hợp lí, tính đại
diện của một kết luận
trong phỏng vấn; tính
hợp lí của các quảng
cáo;...).
HÌNH HỌC
3
Góc và
đường
thẳng
song
song
(10 tiết)
Góc ở vị trí
đặc biệt. Tia
phân giác
của
một
góc.
Hai đường
thẳng song
song. Tiên
đề Euclid về
đường
thẳng song
song.
4
Tam
giác
bằng
nhau
(14 tiết)
Nhận biết :
2
– Nhận biết được các
góc ở vị trí đặc biệt (hai (TN6, 15)
góc kề bù, hai góc đối
đỉnh).
– Nhận biết được tia
phân giác của một góc.
– Nhận biết được cách
vẽ tia phân giác của một
góc bằng dụng cụ học
tập.
Thông hiểu:
– Mô tả được một số
tính chất của hai đường
thẳng song song.
– Mô tả được dấu hiệu
song song của hai
đường thẳng thông qua
cặp góc đồng vị, cặp
góc so le trong.
Nhận biết:
4
Nhận biết được tiên đề
Euclid về đường thẳng (TN4, 5,
12, 16)
song song.
Tam giác. Nhận biết:
Tam
giác – Nhận biết được liên
bằng nhau. hệ về độ dài của ba cạnh
Tam
giác trong một tam giác
cân.
– Nhận biết được khái
niệm hai tam giác bằng
nhau.
Vận dụng:
– Diễn đạt được lập
luận và chứng minh
hình học trong những
trường hợp đơn giản (ví
dụ: lập luận và chứng
minh được các đoạn
thẳng bằng nhau, các
góc bằng nhau từ các
điều kiện ban đầu liên
3
1(TN13)
1/3
(TL 19b)
1/3
(TL19a)
1/3
(TL 19c)
quan đến tam giác,...).
Vận dụng cao: Giải
quyết được một số vấn
đề thực tiễn (phức hợp,
không quen thuộc) liên
quan đến ứng dụng của
hình học như: đo, vẽ,
tạo dựng các hình đã
học.
4
UBND HUYỆN TRÀ BỒNG
TRƯỜNG PTDTBT THCS
TRÀ THANH
ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KÌ I
Môn Toán 7. NĂM HỌC 2022-2023
Thời gian 90 phút (Không kể thời gian giao đề)
I. TRẮC NGHIỆM. (4 điểm) Hãy chọn phương án đúng trong mỗi câu dưới đây:
Câu 1. Tập hợp số hữu tỉ được kí hiệu là
A. N.
B. N*.
C. Q.
D. R.
Câu 2. Khẳng định nào sau đây đúng?
3
3
A. 5 N .
D. Q N .
B. Z .
C. Q .
2
2
Câu 3. Nếu
thì x có giá trị là
A. 3.
B. 6.
C. 12.
D. 36.
Câu 4. Hai đường thẳng phân biệt cùng vuông góc với một đường thẳng thứ ba thì ………
(Chọn cụm từ để điền vào dấu ……)
A. chúng song song với nhau.
B. chúng cắt nhau.
C. có 3 đường thẳng.
D. có vô số đường thẳng.
Câu 5. Trong các phát biểu sau, phát biểu nào đúng?
A. Nếu hai góc có số đo bằng nhau thì hai góc đó là hai góc đối đỉnh.
B. Nếu hai đường thẳng phân biệt a và b cùng song song với đường thẳng c thì a vuông góc với
b.
C. Nếu đường thẳng c cắt hai đường thẳng a và b tạo thành một cặp góc so le trong bằng nhau
thì a song song với b.
D. Nếu hai đường thẳng cắt nhau thì chúng vuông góc với nhau.
Câu 6. Nếu hai góc trong một tam giác mà phụ nhau, thì tam giác đó là tam giác nào?
A. Tam giác tù.
B. Tam giác vuông.
C. Tam giác nhọn.
D. Tam giác có ba cạnh bằng nhau.
Câu 7. Kết quả phép tính
là
A. 0.
B. 2.
C. 6.
D. 7.
Câu 8. Quan sát hình vẽ. Cho biết tỉ lệ % xếp loại học lực Tốt của học sinh lớp 7
A. 10%.
B. 20%.
Câu 9. Số nào là số vô tỉ trong các số sau?
2
B. 3 .
A. .
3
C. 25% .
D. 45%.
C. 3,5.
D.
5
0.
Câu 10. Trong biểu đồ hình quạt, nửa đường tròn biểu diễn
A. 25%.
B. 50%.
C. 75%.
Câu 11. Quan sát hình vẽ. Cho biết số ly trà sữa bán ngày thứ 6
A. 20.
B. 35.
C. 42.
Câu 12. Cho a// b và c ⊥a thì
A. b//c.
C. c//a.
B. b⊥c.
Câu 13. Cho
. Chọn đáp án đúng
D. 100%.
D.
48.
D. b⊥a.
A.
.
B.
C.
.
D.
.
Câu 14. Muốn dự đoán xu thế tăng hay giảm của dữ liệu ta nên dùng
A. biểu đồ đoạn thẳng.
B. biểu đồ hình quạt tròn.
C. biểu đồ cột.
D. biểu đồ tranh.
0
Câu 15. Cho
=70 , Ot là tia phân giác của
. Số đo
bằng
A. 350.
B. 300.
C. 400.
D. 1400.
Câu 16. Cho đường thẳng a và điểm A nằm ngoài đường thẳng a. Số đường thẳng đi qua A và
song song với a là
A. 0.
B. 1.
C. 2.
D. Vô số.
II. TỰ LUẬN. (6 điểm)
Câu 17. (1 điểm) Tính:
a)
3
b) 9. 1 1 . 4
3 6
Câu 18. (2 điểm)
Coc môn thể thao yêu thích của các bạn học sinh lớp 7C
Môn
Bóng đá
Bóng chuyền
Bóng rổ
Bóng bàn
Số học sinh
16
4
8
4
a) Tính tỉ lệ học sinh yêu thích từng môn thể thao so với tổng số học sinh của lớp 7C.
b) Hãy vẽ biểu đồ hình quạt tròn biểu diễn bảng thống kê số liệu trên.
Câu 19. (3 điểm) Cho tam giác ABC cân tại A. Từ B kẻ BD ⊥ AC, CE ⊥ AB. Gọi I là trung
điểm cạnh BC.
a) Chứng minh rằng ∆ABD = ∆ ACE.
b) Chứng minh AI là tia phân giác của góc BAC.
c) Chứng minh AI ⊥ BC.
-------{------6
(Cán bộ coi kiểm tra không giải thích gì thêm)
ĐÁP ÁN & HƯỚNG DẪN CHẤM
I. TRẮC NGHIỆM. (4,0 điểm) Mỗi phương án chọn đúng ghi 0,25 điểm
Câu
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
Đ/án
C
C
D
A
C
B
D
A
B
B
D
B
D
A
A
B
II. TỰ LUẬN: (6,0 điểm)
Câu
17
a)
Lời giải
Điểm
0,5
.
3
1 1
b) 9. . 4 = 9. (- +
=(- + = 0.
3 6
a) Tổng số học sinh tham gia khảo sát là: 16 + 4 + 8 +4 =32 (học sinh).
Tỉ lệ học sinh yêu thích môn bóng đá là:
.100% =50%.
Tỉ lệ học sinh yêu thích môn bóng chuyền là:
Tỉ lệ học sinh yêu thích môn bóng rổ là:
.100% =12,5%.
.100% =25%.
Tỉ lệ học sinh yêu thích môn bóng bàn là:
0,5
0.25
0,25
0,25
0,25
.100% =12,5%.
b)
18
0,5
7
A
D
E
B
a) Xét
19
0,5
C
I
ABD và AEC ta có:
0,5
AB = AC( gt)
chung
=> ∆ADB = ∆ACE (cạnh huyền – góc nhọn).
b) Xét ΔAIB và ΔAIC,có:
AB=AC(gt)
IB=IC(gt)
AI: Cạnh chung
Suy ra: ΔAIB và ΔAIC(c.c.c)
⇒
(góc tương ứng)
=> AI là tia phân giác của góc BAC.
c) Ta có: ΔAIB và ΔAIC(cmt)
⇒
(góc tương ứng)
mà
=1800 (kề bù)
⇒
1
1
=900 hay AI⊥BC.
DUYỆT CỦA
CHUYÊN MÔN
TTCM
Nguyễn Điệp
Trần Đình Tài
8
Trà Thanh, ngày 12 tháng 12 năm 2022
NGƯỜI RA ĐỀ
Lê Thị Sen
 








Các ý kiến mới nhất