Tìm kiếm Đề thi, Kiểm tra
Đề thi học kì 1

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trần Thach Diễm Phúc
Ngày gửi: 12h:34' 27-12-2023
Dung lượng: 289.6 KB
Số lượt tải: 118
Nguồn:
Người gửi: Trần Thach Diễm Phúc
Ngày gửi: 12h:34' 27-12-2023
Dung lượng: 289.6 KB
Số lượt tải: 118
Số lượt thích:
0 người
TRƯỜNG THCS NGHỊ ĐỨC
TỔ: SỬ- ĐỊA
KHUNG MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KÌ I
MÔN: LỊCH SỬ VÀ ĐỊA LÍ
Lớp 6
T
T
Chương/
chủ đề
Nội
dung/đơn vị
kiến thức
Mức độ nhận thức
Nhận biết
Thông hiểu
Vận dụng
Vận dụng cao
Tổng
% điểm
Phân môn Lịch sử
1
2
Chương 1.
TẠI SAO
CẦN
HỌC
LỊCH
SỬ? (10%
- đã kiểm
tra giữa kì
I)
( 5%)
Chương 3.
XÃ HỘI
CỔ ĐẠI
( 45%)
Nội dung 1:
Thời gian
trong lịch sử
Nội dung 1.
Ai Cập và
Lưỡng Hà
Nội dung 2.
Trung Quốc
Nội dung 3.
Hy lạp và La
Mã
Tỉ lệ
5%
2TN
15%
6TN
15%
1TL
20%
15%
1TL(a)
1TL (b)
10%
5%
15%
50%
Phân môn Địa lí
1
2
Chương1
BẢN ĐỒPHƯƠNG
TIỆN
THỂ
HIỆN BỀ
MẶT
TRÁI
ĐẤT(10%
- đã kiểm
tra giữa kì
I) (5%)
Nội dung 1:
- Hệ thống
kinh, vĩ
tuyến và tọa
độ địa lý
của 1 địa
điểm trên
bản đồ
Chương 3.
CẤU
TẠO
CỦA
TRÁI
ĐẤT. VỎ
TRÁI
ĐẤT
( 45%)
Nội dung 1.
– Cấu tạo của
Trái Đất
– Hiện tượng
động đất, núi
lửa và sức
phá hoại của
các tai biến
thiên nhiên
này
5%
2TN
2TN
4TN
1TL
20%
Nội dung 2.
– Quá trình
nội sinh và
ngoại sinh.
Hiện tượng
tạo núi
– Các dạng
địa hình
chính
25%
1TL
1TL
Tỉ lệ
20%
15%
10%
5%
50%
Tổng hợp chung
40%
30%
20%
10%
100%
BẢNG ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA ĐỊNH KÌ
MÔN: LỊCH SỬ VÀ ĐỊA LÍ
Lớp 6
T
T
Chương/
Chủ đề
1
Chương 1. Nội dung 1:
TẠI SAO Thời gian trong
CẦN
lịch sử
HỌC
LỊCH
SỬ?
(10% - đã
kiểm tra
giữa kì I)
2
Chương 3. Nội dung 1.
XÃ HỘI Ai Cập và
CỔ ĐẠI
Lưỡng Hà
Nội dung/Đơn
vị kiến thức
Số câu hỏi theo mức độ nhận thức
Mức độ đánh giá
Thông
Vận
Vận dụng
Nhận biết
hiểu
dụng
cao
Phân môn Lịch sử
Nhận biết
– Nêu được một số
khái niệm thời gian
trong lịch sử: thập kỉ,
2TN
thế kỉ, thiên niên kỉ,
trước Công nguyên,
sau Công nguyên,
âm lịch, dương lịch,
…
Vận dụng
- Tính được thời gian
trong lịch sử (thập kỉ,
thế kỉ, thiên niên kỉ,
trước Công nguyên,
sau Công nguyên,
âm lịch, dương lịch,
…).
Nhận biết
– Trình bày được
quá trình thành lập
nhà nước của người
4TN
Ai Cập và người
Lưỡng Hà.
– Kể tên và nêu
được những thành
tựu chủ yếu về văn
hoá ở Ai Cập,
Lưỡng Hà
Thông hiểu
Nội dung 2.
– Nêu được tác
động của điều kiện
tự nhiên (các dòng
sông, đất đai màu
mỡ) đối với sự hình
thành nền văn minh
Ai Cập và Lưỡng
Hà.
Nhận biết
2TN
Trung Quốc
– Nêu được những
thành tựu cơ bản
của nền văn minh
Trung Quốc
Thông hiểu
– Giới thiệu được
những đặc điểm về
điều kiện tự nhiên
của Trung Quốc cổ
đại.
– Mô tả được sơ
lược quá trình
thống nhất và sự
xác lập chế độ
phong kiến ở Trung
Quốc dưới thời Tần
Thuỷ Hoàng
1TL
Vận dụng
– Xây dựng được
đường thời gian từ
đế chế Hán, Nam
Bắc triều đến nhà
Tuỳ.
Nội dung 3.
Hy lạp và La
Mã
Nhận biết
– Trình bày được tổ
chức nhà nước
thành bang, nhà
nước đế chế ở Hy
Lạp và La Mã
– Nêu được một số
thành tựu văn hoá
tiêu biểu của Hy
Lạp, La Mã.
Thông hiểu
– Giới thiệu được
tác động của điều
kiện tự nhiên (hải
cảng, biển đảo) đối
với sự hình thành,
phát triển của nền
văn minh Hy Lạp
và La Mã
Vận dụng
– Nhận xét được
tác động về điều
kiện tự nhiên đối
với sự hình thành,
phát triển của nền
1TL
văn minh Hy Lạp
và La Mã.
Vận dụng cao
- Liên hệ được một
số thành tựu văn
hoá tiêu biểu của
Hy Lạp, La Mã có
ảnh hưởng đến hiện
nay
1TL
Số câu
8 câu
Tỉ lệ %
20 %
1
Chương1
BẢN ĐỒ:
PHƯƠN
G TIỆN
THỂ
HIỆN BỀ
MẶT
TRÁI
ĐẤT(10
% - đã
kiểm tra
giữa kì I)
Nội dung 1:
Hệ thống kinh
vĩ tuyến. Toạ
độ địa lí của
một địa điểm
trên bản đồ
2
Chương 3.
CẤU
TẠO
CỦA
TRÁI
ĐẤT. VỎ
TRÁI
ĐẤT
Nội dung 1
– Cấu tạo của
Trái Đất
– Các mảng
kiến tạo
– Hiện tượng
động đất, núi
lửa và sức phá
hoại của các
tai biến thiên
nhiên này
Phân môn Địa lí
Nhận biết
Xác định được trên
bản đồ và trên quả
2TN
Địa Cầu: kinh
tuyến gốc, xích
đạo, các bán cầu.
Kinh tuyến Đông,
kinh tuyến Tây, vĩ
tuyến Bắc, vĩ tuyến
Nam.
Thông hiểu
Đọc và xác định
được vị trí của đối
tượng địa lí trên
bản đồ.
Vận dụng
Ghi được tọa độ địa
lí của một địa điểm
trên bản đồ.
Nhận biết
– Trình bày được
cấu tạo của Trái
Đất gồm ba lớp.
– Trình bày được
hiện tượng động
đất, núi lửa
Thông hiểu
– Nêu được nguyên
nhân của
hiện
tượng động đất và
núi lửa.
- Nguyên nhân núi
lửa, động đất
– Xác định được
trên lược đồ các
mảng kiến tạo lớn,
2TN
4TN
1 câu
15 %
1 câu
10 %
1 câu
5%
Nội dung 2
– Quá trình nội
sinh và ngoại
sinh. Hiện
tượng tạo núi
– Các dạng địa
hình chính
– Khoáng sản
đới tiếp giáp của
hai mảng xô vào
nhau.
Vận dụng cao
- Tìm kiếm được
thông tin về các
thảm hoạ thiên
nhiên do động đất
và núi lửa gây ra.
Nhận biết
– Kể được tên một
số loại khoáng sản.
Thông hiểu
– Phân biệt được
quá trình nội sinh
và ngoại sinh: Khái
niệm, nguyên nhân,
biểu hiện, kết quả.
– Trình bày được
tác động đồng thời
của quá trình nội
sinh và ngoại sinh
trong hiện tượng
tạo núi.
Vận dụng
– Phân biệt được
các dạng địa hình
chính trên Trái Đất:
Núi,
đồi,
cao
nguyên, đồng bằng.
– Đọc được lược đồ
địa hình tỉ lệ lớn và
lát cắt địa hình đơn
giản.
1TL (b)
1 TL
1TL (a)
Số câu
8 câu
Tỉ lệ %
Tổng hợp chung
20 %
1 câu
15 %
1 câu (a)
10 %
1 câu (b)
5%
40%
30%
20%
10%
Trường THCS Nghị Đức
KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ I. NĂM HỌC 2022 - 2023
Lớp: 6
Môn: Lịch sử và Địa lí 6
Họ và tên: ………………............
Thời gian: 60 phút (không kể thời gian phát đề)
Lưu ý: học sinh làm bài trực tiếp trên đề kiểm tra.
Điểm
(bằng số và bằng chữ)
Giám khảo 1
(Họ tên, chữ ký)
Giám khảo 2
Giám thị 1
(Họ tên, chữ ký) (Họ tên, chữ ký)
Giám thị 2
(Họ tên, chữ ký)
ĐỀ SỐ 1
A. TRẮC NGHIỆM: ( 4 điểm) (Thời gian làm bài 25 phút)
PHÂN MÔN LỊCH SỬ
Khoanh tròn vào chữ cái đầu câu mà em chọn là đúng:
Câu 1: Nhà nước Ai Cập cổ đại ra đời vào khoảng thời gian nào?
A. 3000 TCN.
B. 3100 TCN.
C. 3300 TCN.
D. 3001 TCN.
Câu 2: Người Lưỡng Hà phát minh ra hệ đếm lấy số nào làm cơ sở ?
A. 60.
B. 70.
C. 80.
D. 100.
Câu 3: Lịch sử các vương quốc cổ đại ở Lưỡng Hà kết thúc vào năm
A. 539 TCN.
B. 433 TCN.
C. 935 TCN.
D. 532 TCN.
Câu 4: Vị vua nào đã thống nhất Thượng và Hạ Ai Cập ?
A. Shits-đác-ta Go-ta-ma.
B. Ha-mu-ra-bi.
C. Na-mơ (hoặc Mê-nét).
D. Mô-ha-mét.
Câu 5: Chữ viết của người Lưỡng Hà cổ đại là
A. chữ Phạn.
B. chữ la-tinh.
C. chữ hình nêm.
D. chữ giáp cốt.
Câu 6: Nhóm người nào đến cư trú sớm nhất ở vùng đất Lưỡng Hà?
A. Người Xu-me.
B. Người Ai-ri.
C. Người Ba Tư.
D. Người ba-bi-lon.
Câu 7: Âm lịch là cách tính thời gian theo chu trình của
A. Trái Đất quay xung quanh Mặt Trời.
B. Mặt Trăng quay xung quanh Mặt Trời.
C. Mặt Trời quay xung quanh Trái Đất.
D. Mặt Trăng quay xung quanh Trái Đất.
Câu 8: Dương lịch là cách tính thời gian theo chu trình của
A. Mặt Trời quay xung quanh Trái Đất.
B. Mặt Trăng quay xung quanh Mặt Trời.
C. Mặt Trăng quay xung quanh Trái Đất.
D. Trái Đất quay xung quanh Mặt Trời.
PHÂN MÔN ĐỊA LÍ
Khoanh tròn vào chữ cái đầu câu mà em chọn là đúng
Câu 1: Lớp ngoài cùng của Trái Đất là
A. vỏ Trái Đất.
B. man-ti.
C. nhân.
D. vỏ đại dương
C. 2.
D. 4.
Câu 2: Trái Đất được cấu tạo bởi mấy lớp?
A. 1.
B. 3.
Câu 3: Hiện tượng lớp vỏ Trái Đất bị rung chuyển với nhiều cường độ khác nhau gọi là
A. uốn nếp.
B. núi lửa.
C. động đất.
D. thang Rich-te.
Câu 4: Kinh tuyến đi qua đài thiên văn Grin-uýt ở ngoại ô thành phố Luân Đôn (nước
Anh) gọi là
A. kinh tuyến Đông.
B. kinh tuyến Tây.
C. kinh tuyến 1800.
D. kinh tuyến gốc.
Câu 5: Vành đai núi lửa lớn nhất hiện nay trên thế giới là
A. Đại Tây Dương.
B. Ấn Độ Dương.
C. Thái Bình Dương.
D. Địa Trung Hải.
Câu 6: Đường Xích đạo chia quả Địa cầu thành hai bán cầu là
A. bán cầu Đông và bán cầu Tây.
B. bán cầu Đông và bán cầu Bắc.
C. bán cầu Bắc và bán cầu Nam.
D. bán cầu Bắc và bán cầu Tây.
Câu 7: Núi lửa là hiện tượng
A. nóng hơn, có khí bốc lên ở miệng núi.
B. khói bụi bay lên trên bề mặt Trái Đất.
C. phun trào măcma lên trên bề mặt Trái Đất.
D. phun trào dung nham lên trên bề mặt Trái Đất.
Câu 8: Động đất xảy ra do:
A. sự dịch chuyển của các mảng kiến tạo.
B. các trận bão lớn gây ra.
C. trục Trái Đất nghiêng trên mặt phẳng quỹ đạo.
D. sóng thần cao hàng chục mét.
-------------------- (Hết phần trắc nghiệm)------------------Trường THCS Nghị Đức
Lớp: 6
KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ I. NĂM HỌC 2022 - 2023
Môn: Lịch sử và Địa lí 6
Họ và tên: ………………............
Điểm
(bằng số và bằng chữ)
Giám khảo 1
(Họ tên, chữ ký)
Thời gian: 60 phút (không kể thời gian phát đề)
Lưu ý: học sinh làm bài trực tiếp trên đề kiểm tra.
Giám khảo 2
Giám thị 1
(Họ tên, chữ ký) (Họ tên, chữ ký)
Giám thị 2
(Họ tên, chữ ký)
ĐỀ SỐ 2
A. TRẮC NGHIỆM: ( 4 điểm) (Thời gian làm bài 25 phút)
PHÂN MÔN LỊCH SỬ
Khoanh tròn vào chữ cái đầu câu mà em chọn là đúng:
Câu 1: Vị vua nào đã thống nhất Thượng và Hạ Ai Cập ?
A. Shits-đác-ta Go-ta-ma.
B. Ha-mu-ra-bi.
C. Na-mơ (hoặc Mê-nét).
D. Mô-ha-mét.
Câu 2: Chữ viết của người Lưỡng Hà cổ đại là
A. chữ Phạn.
B. chữ la-tinh.
C. chữ hình nêm.
D. chữ giáp cốt.
Câu 3: Nhóm người nào đến cư trú sớm nhất ở vùng đất Lưỡng Hà?
A. Người Xu-me.
B. Người Ai-ri.
C. Người Ba Tư.
D. Người ba-bi-lon.
Câu 4: Nhà nước Ai Cập cổ đại ra đời vào khoảng thời gian nào ?
A. 3000 TCN.
B. 3100 TCN.
C. 3300 TCN.
D. 3001 TCN.
Câu 5: Người Lưỡng Hà phát minh ra hệ đếm lấy số nào làm cơ sở?
A. 60.
B. 70.
C. 80.
D. 100.
Câu 6: Lịch sử các vương quốc cổ đại ở Lưỡng Hà kết thúc vào năm
A. 433 TCN.
B. 539 TCN.
C. 532 TCN.
D. 935 TCN.
Câu 7: Dương lịch là cách tính thời gian theo chu trình của
A. Trái Đất quay xung quanh Mặt Trời.
B. Mặt Trăng quay xung quanh Mặt Trời.
C. Mặt Trăng quay xung quanh Trái Đất.
D. Mặt Trời quay xung quanh Trái Đất.
Câu 8: Âm lịch là cách tính thời gian theo chu trình của
A. Trái Đất quay xung quanh Mặt Trời.
B. Mặt Trăng quay xung quanh Trái Đất.
C. Mặt Trời quay xung quanh Trái Đất.
D. Mặt Trăng quay xung quanh Mặt Trời.
PHÂN MÔN ĐỊA LÍ
Khoanh tròn vào chữ cái đầu câu mà em chọn là đúng
Câu 1: Kinh tuyến đi qua đài thiên văn Grin-uýt ở ngoại ô thành phố Luân Đôn (nước
Anh) gọi là
A. kinh tuyến Đông.
B. kinh tuyến Tây.
C. kinh tuyến 1800.
D. kinh tuyến gốc.
Câu 2: Vành đai núi lửa lớn nhất hiện nay trên thế giới là
A. Đại Tây Dương.
B. Ấn Độ Dương.
C. Thái Bình Dương.
D. Địa Trung Hải.
Câu 3: Đường Xích đạo chia quả Địa cầu thành hai bán cầu là
A. bán cầu Đông và bán cầu Tây.
B. bán cầu Đông và bán cầu Bắc.
C. bán cầu Bắc và bán cầu Nam.
D. bán cầu Bắc và bán cầu Tây.
Câu 4: Núi lửa là hiện tượng
A. nóng hơn, có khí bốc lên ở miệng núi.
B. khói bụi bay lên trên bề mặt Trái Đất.
C. phun trào măcma lên trên bề mặt Trái Đất.
D. phun trào dung nham lên trên bề mặt Trái Đất.
Câu 5: Động đất xảy ra do:
A. sự dịch chuyển của các mảng kiến tạo.
B. các trận bão lớn gây ra.
C. trục Trái Đất nghiêng trên mặt phẳng quỹ đạo.
D. sóng thần cao hàng chục mét.
Câu 6: Lớp ngoài cùng của Trái Đất là
A. man-ti.
B. vỏ Trái Đất.
C. nhân.
D. vỏ đại dương
C. 2.
D. 4.
Câu 7: Trái Đất được cấu tạo bởi mấy lớp?
A. 1.
B. 3.
Câu 8: Hiện tượng lớp vỏ Trái Đất bị rung chuyển với nhiều cường độ khác nhau gọi là
A. uốn nếp.
B. núi lửa.
C. động đất.
D. thang Rich-te.
-------------------- (Hết phần trắc nghiệm)------------------Họ và tên:…………………………..
Lớp 6…..
B. TỰ LUẬN: ( 6 điểm)
(Thời gian làm bài 35 phút)
PHÂN MÔN LỊCH SỬ
Câu 1: ( 1,5 điểm) Mô tả sơ lược quá trình thống nhất và xác lập chế độ phong kiến ở
Trung Quốc dưới thời Tần Thuỷ Hoàng.
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………...........
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………….........
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………...........
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………….........
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
Câu 2: (1.5 điểm) Bằng kiến thức lịch sử đã học về Hy Lạp - La Mã, em hãy:
a) Nêu những điều kiện tự nhiên tác động đến sự hình thành và phát triển của văn minh
Hy Lạp.
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………...........
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………….........
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………...........
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………….........
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………...........
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………….........
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
b) Kể tên một thành tựu văn hóa La Mã còn được bảo tồn đến ngày nay.
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
PHÂN MÔN ĐỊA LÍ
Câu 1: (1,5 điểm) Nêu điểm khác nhau giữa quá trình nội sinh và quá trình ngoại sinh.
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………...........
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………….........
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………...........
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………….........
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
………………………………………………… ………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………...........
Câu 2: (1điểm) Dựa vào kiến thức đã học về đồng bằng, đồi, cao nguyên, núi. Em hãy ghi
tên thích hợp cho các dạng địa hình sau.
– Đọc được lược đồ địa hình tỉ lệ lớn và lát cắt địa hình đơn giản.
Câu 3: Dựa vào đường link https://baotintuc.vn/ho-so/tham-hoa-kep-nam-2011-tai-nhatban-noi-dau-chua-nguoi-20210309170709133.htm
Hãy tìm kiếm thông tin về các thảm họa thiên nhiên do động đất gây ra ở Nhật Bản vào năm
2011.
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………...........
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………….........
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN CHẤM
A. TRẮC NGHIỆM ( 4 điểm)
Phần Lịch sử
ĐỀ 1
Câu
1
2
3
4
5
6
Đáp án A
A
A
C
C
A
7
D
8
D
ĐỀ 2
Câu
1
Đáp án C
7
A
8
B
2
C
3
A
4
A
5
A
6
B
Phần Địa lí
ĐỀ 1
Câu
1
Đáp án
A
ĐỀ 2
Câu
1
Đáp án D
2
B
2
C
3
C
3
C
4
D
4
C
5
C
5
A
6
C
6
B
7
C
7
B
8
A
8
C
B. TỰ LUẬN (6 điểm)
Phần Lịch sử
Câu 1: ( 1,5 điểm) Mô tả sơ lược quá trình thống nhất và xác lập chế độ phong kiến ở
Trung Quốc dưới thời Tần Thuỷ Hoàng.
Nội dung
- Đến cuối thời kì nhà Chu, các nước ở lưu vực Hoàng Hà, Trường
Giang nổi dậy và đánh chiếm lẫn nhau.
- Nửa sau thế kỉ III TCN, nước Tần mạnh lên, lần lượt đánh bại các
nước khác và thống nhất Trung Quốc vào năm 221 TCN.
- Dưới thời Tần, các giai cấp trong xã hội có sự phân hóa:
+ Quan lại, quý tộc… là những người có nhiều ruộng đất tư trở thành
địa chủ.
+ Nông dân công xã cũng bị phân hóa. Một bộ phận giàu có trở thành
giai cấp địa chủ. Một bộ phận nông dân không có ruộng đất, phải
nhận ruộng của địa chủ để cày cấy – gọi là nông dân lĩnh canh. Khi
nhận ruộng, họ phải nộp lại một phần hoa lợi cho địa chủ (gọi là địa
Điểm
0,25 đ
0,25 đ
0,25 đ
0,25 đ
tô).
=> Quan hệ bóc lột của địa chủ với nông dân lĩnh canh đã thay thế
cho quan hệ bóc lột giữa quý tộc với nông dân công xã (thời cổ đại)
=> chế độ phong kiến đã được xác lập ở Trung Quốc.
0,5 đ
Câu 2: (1.5 điểm) Bằng kiến thức lịch sử đã học về Hy Lạp - La Mã , em hãy:
a) Nêu những điều kiện tự nhiên tác động đến sự hình thành và phát triển của văn minh
Hy Lạp.
Nội dung
- Vị trí: Hy Lạp nằm ở phía nam của bán đảo Balkan. Thuộc Đông Nam Âu, có vị trí địa lý rất quan trọng trong việc giao thương giữa
phương Đông và phương Tây.
- Khí hậu Địa Trung Hải, ấm áp, ít mưa- loại hình khí hậu được xem
là lý tưởng đối với cuộc sống của con người, hoạt động sản xuất và
sinh hoạt văn hóa ngoài trời. Với loại hình khí hậu này, cảnh vật trở
nên thơ mộng, sáng sủa và màu sắc được định hình rõ nét hơn.
- Có đường biên giới biển dài, khúc khuỷu, hình răng cưa, thuận lợi
cho việc đi lại, trú ngụ của tàu thuyền và hình thành các hải cảng tự
nhiên, đặc biệt là các hoạt động đánh bắt hải sản và mậu dịch hàng
hải.
- Có một diện tích đảo khá lớn nằm rải rác trên Địa Trung Hải, đặc
biệt là Hy Lạp, nơi ra đời và tồn tại nhiều thành thị và trung tâm
thuơng mại từ rất sớm.
- Đất đai khô cằn, không thuận lợi cho việc trồng các loại cây lương
thực
- Nguồn tài nguyên khoáng sản khá phong phú như đồng, chì, sắt,
vàng, bạc....
Điểm
0,25 đ
0,25 đ
0,25 đ
0,25 đ
b) Kể tên một thành tựu văn hóa La Mã còn được bảo tồn đến ngày nay.
Người Hy Lạp đã sáng tạo ra hệ chữ cái La-tinh (A,B,C,…) mà
0,5 đ
ngày nay chúng ta đang sử dụng.
Phần Địa lí
Câu 1: (1,5 điểm) Nêu điểm khác nhau giữa quá trình nội sinh và quá trình ngoại sinh.
Khái niệm:
+ Nội sinh là các quá trình xảy ra trong lòng Trái Đất.
02,5 đ
+ Ngoại sinh là các quá trình xảy ra ở bên ngoài, trên bề mặt Trái Đất. 02,5 đ
Nguyên nhân:
+ Nội sinh: Do các tác nhân từ bên trong vỏ Trái Đất, sự dịch chuyển
0,25 đ
của các mảng kiến tạo.
+ Ngoại sinh: Do các tác nhân từ bên ngoài vỏ Trái Đất (các hiện
02,5 đ
tượng mưa, nắng, nhiệt độ, dòng chảy,…
Kết quả:
+ Quá trình nội sinh thường làm tăng tính gồ ghề của bề mặt đất.
0,25đ
+ Quá trình ngoại sinh thường phá hủy, san bằng các chỗ gồ ghề, bồi
02,5 đ
lấp, làm đầy chỗ lõm.
Câu 2: (1điểm) Dựa vào kiến thức đã học về đồng bằng, đồi, cao nguyên, núi. Em hãy ghi
tên thích hợp cho các dạng địa hình sau.
Mỗi ý đúng ( 0,25 đ)
Câu 3: (0,5 điểm) Dựa vào đường link https://baotintuc.vn/ho-so/tham-hoa-kep-nam-2011tai-nhat-ban-noi-dau-chua-nguoi-20210309170709133.htm
Hãy tìm kiếm thông tin về các thảm họa thiên nhiên do động đất gây ra ở Nhật Bản vào năm
2011.
- Thời gian: 14 giờ ngày 11/3/2011 tại Nhật Bản
- Thiệt hại về người: Theo thống kê chính thức, 15.899 người đã thiệt
0,25 đ
mạng với 2.572 người vẫn mất tích và được cho là đã chết. Trên 6.000
người bị thương.
- Thiệt hại về nhà cửa, tài sản khác.... Nhiều thị trấn bị xóa sổ khỏi bản
đồ. Tại nhà máy điện hạt nhân Fukushima nằm gần bờ biển, sóng thần tấn
công đã làm hỏng hoàn toàn các hệ thống làm mát thanh nhiên liệu hạt
nhân, gây ra thảm hoạ nghiêm trọng, khiến các vùng dân cư xung quanh
bị nhiễm phóng xạ. Nhiều nơi 10 năm sau con người vẫn chưa thể sinh
sống trở lại.
Duyệt của chuyên môn
0,25 đ
Nghị Đức, ngày 10/12/2022
GV ra đề:
Phạm Văn Thắng
Trần Thạch Thị Diễm Phúc
TỔ: SỬ- ĐỊA
KHUNG MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KÌ I
MÔN: LỊCH SỬ VÀ ĐỊA LÍ
Lớp 6
T
T
Chương/
chủ đề
Nội
dung/đơn vị
kiến thức
Mức độ nhận thức
Nhận biết
Thông hiểu
Vận dụng
Vận dụng cao
Tổng
% điểm
Phân môn Lịch sử
1
2
Chương 1.
TẠI SAO
CẦN
HỌC
LỊCH
SỬ? (10%
- đã kiểm
tra giữa kì
I)
( 5%)
Chương 3.
XÃ HỘI
CỔ ĐẠI
( 45%)
Nội dung 1:
Thời gian
trong lịch sử
Nội dung 1.
Ai Cập và
Lưỡng Hà
Nội dung 2.
Trung Quốc
Nội dung 3.
Hy lạp và La
Mã
Tỉ lệ
5%
2TN
15%
6TN
15%
1TL
20%
15%
1TL(a)
1TL (b)
10%
5%
15%
50%
Phân môn Địa lí
1
2
Chương1
BẢN ĐỒPHƯƠNG
TIỆN
THỂ
HIỆN BỀ
MẶT
TRÁI
ĐẤT(10%
- đã kiểm
tra giữa kì
I) (5%)
Nội dung 1:
- Hệ thống
kinh, vĩ
tuyến và tọa
độ địa lý
của 1 địa
điểm trên
bản đồ
Chương 3.
CẤU
TẠO
CỦA
TRÁI
ĐẤT. VỎ
TRÁI
ĐẤT
( 45%)
Nội dung 1.
– Cấu tạo của
Trái Đất
– Hiện tượng
động đất, núi
lửa và sức
phá hoại của
các tai biến
thiên nhiên
này
5%
2TN
2TN
4TN
1TL
20%
Nội dung 2.
– Quá trình
nội sinh và
ngoại sinh.
Hiện tượng
tạo núi
– Các dạng
địa hình
chính
25%
1TL
1TL
Tỉ lệ
20%
15%
10%
5%
50%
Tổng hợp chung
40%
30%
20%
10%
100%
BẢNG ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA ĐỊNH KÌ
MÔN: LỊCH SỬ VÀ ĐỊA LÍ
Lớp 6
T
T
Chương/
Chủ đề
1
Chương 1. Nội dung 1:
TẠI SAO Thời gian trong
CẦN
lịch sử
HỌC
LỊCH
SỬ?
(10% - đã
kiểm tra
giữa kì I)
2
Chương 3. Nội dung 1.
XÃ HỘI Ai Cập và
CỔ ĐẠI
Lưỡng Hà
Nội dung/Đơn
vị kiến thức
Số câu hỏi theo mức độ nhận thức
Mức độ đánh giá
Thông
Vận
Vận dụng
Nhận biết
hiểu
dụng
cao
Phân môn Lịch sử
Nhận biết
– Nêu được một số
khái niệm thời gian
trong lịch sử: thập kỉ,
2TN
thế kỉ, thiên niên kỉ,
trước Công nguyên,
sau Công nguyên,
âm lịch, dương lịch,
…
Vận dụng
- Tính được thời gian
trong lịch sử (thập kỉ,
thế kỉ, thiên niên kỉ,
trước Công nguyên,
sau Công nguyên,
âm lịch, dương lịch,
…).
Nhận biết
– Trình bày được
quá trình thành lập
nhà nước của người
4TN
Ai Cập và người
Lưỡng Hà.
– Kể tên và nêu
được những thành
tựu chủ yếu về văn
hoá ở Ai Cập,
Lưỡng Hà
Thông hiểu
Nội dung 2.
– Nêu được tác
động của điều kiện
tự nhiên (các dòng
sông, đất đai màu
mỡ) đối với sự hình
thành nền văn minh
Ai Cập và Lưỡng
Hà.
Nhận biết
2TN
Trung Quốc
– Nêu được những
thành tựu cơ bản
của nền văn minh
Trung Quốc
Thông hiểu
– Giới thiệu được
những đặc điểm về
điều kiện tự nhiên
của Trung Quốc cổ
đại.
– Mô tả được sơ
lược quá trình
thống nhất và sự
xác lập chế độ
phong kiến ở Trung
Quốc dưới thời Tần
Thuỷ Hoàng
1TL
Vận dụng
– Xây dựng được
đường thời gian từ
đế chế Hán, Nam
Bắc triều đến nhà
Tuỳ.
Nội dung 3.
Hy lạp và La
Mã
Nhận biết
– Trình bày được tổ
chức nhà nước
thành bang, nhà
nước đế chế ở Hy
Lạp và La Mã
– Nêu được một số
thành tựu văn hoá
tiêu biểu của Hy
Lạp, La Mã.
Thông hiểu
– Giới thiệu được
tác động của điều
kiện tự nhiên (hải
cảng, biển đảo) đối
với sự hình thành,
phát triển của nền
văn minh Hy Lạp
và La Mã
Vận dụng
– Nhận xét được
tác động về điều
kiện tự nhiên đối
với sự hình thành,
phát triển của nền
1TL
văn minh Hy Lạp
và La Mã.
Vận dụng cao
- Liên hệ được một
số thành tựu văn
hoá tiêu biểu của
Hy Lạp, La Mã có
ảnh hưởng đến hiện
nay
1TL
Số câu
8 câu
Tỉ lệ %
20 %
1
Chương1
BẢN ĐỒ:
PHƯƠN
G TIỆN
THỂ
HIỆN BỀ
MẶT
TRÁI
ĐẤT(10
% - đã
kiểm tra
giữa kì I)
Nội dung 1:
Hệ thống kinh
vĩ tuyến. Toạ
độ địa lí của
một địa điểm
trên bản đồ
2
Chương 3.
CẤU
TẠO
CỦA
TRÁI
ĐẤT. VỎ
TRÁI
ĐẤT
Nội dung 1
– Cấu tạo của
Trái Đất
– Các mảng
kiến tạo
– Hiện tượng
động đất, núi
lửa và sức phá
hoại của các
tai biến thiên
nhiên này
Phân môn Địa lí
Nhận biết
Xác định được trên
bản đồ và trên quả
2TN
Địa Cầu: kinh
tuyến gốc, xích
đạo, các bán cầu.
Kinh tuyến Đông,
kinh tuyến Tây, vĩ
tuyến Bắc, vĩ tuyến
Nam.
Thông hiểu
Đọc và xác định
được vị trí của đối
tượng địa lí trên
bản đồ.
Vận dụng
Ghi được tọa độ địa
lí của một địa điểm
trên bản đồ.
Nhận biết
– Trình bày được
cấu tạo của Trái
Đất gồm ba lớp.
– Trình bày được
hiện tượng động
đất, núi lửa
Thông hiểu
– Nêu được nguyên
nhân của
hiện
tượng động đất và
núi lửa.
- Nguyên nhân núi
lửa, động đất
– Xác định được
trên lược đồ các
mảng kiến tạo lớn,
2TN
4TN
1 câu
15 %
1 câu
10 %
1 câu
5%
Nội dung 2
– Quá trình nội
sinh và ngoại
sinh. Hiện
tượng tạo núi
– Các dạng địa
hình chính
– Khoáng sản
đới tiếp giáp của
hai mảng xô vào
nhau.
Vận dụng cao
- Tìm kiếm được
thông tin về các
thảm hoạ thiên
nhiên do động đất
và núi lửa gây ra.
Nhận biết
– Kể được tên một
số loại khoáng sản.
Thông hiểu
– Phân biệt được
quá trình nội sinh
và ngoại sinh: Khái
niệm, nguyên nhân,
biểu hiện, kết quả.
– Trình bày được
tác động đồng thời
của quá trình nội
sinh và ngoại sinh
trong hiện tượng
tạo núi.
Vận dụng
– Phân biệt được
các dạng địa hình
chính trên Trái Đất:
Núi,
đồi,
cao
nguyên, đồng bằng.
– Đọc được lược đồ
địa hình tỉ lệ lớn và
lát cắt địa hình đơn
giản.
1TL (b)
1 TL
1TL (a)
Số câu
8 câu
Tỉ lệ %
Tổng hợp chung
20 %
1 câu
15 %
1 câu (a)
10 %
1 câu (b)
5%
40%
30%
20%
10%
Trường THCS Nghị Đức
KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ I. NĂM HỌC 2022 - 2023
Lớp: 6
Môn: Lịch sử và Địa lí 6
Họ và tên: ………………............
Thời gian: 60 phút (không kể thời gian phát đề)
Lưu ý: học sinh làm bài trực tiếp trên đề kiểm tra.
Điểm
(bằng số và bằng chữ)
Giám khảo 1
(Họ tên, chữ ký)
Giám khảo 2
Giám thị 1
(Họ tên, chữ ký) (Họ tên, chữ ký)
Giám thị 2
(Họ tên, chữ ký)
ĐỀ SỐ 1
A. TRẮC NGHIỆM: ( 4 điểm) (Thời gian làm bài 25 phút)
PHÂN MÔN LỊCH SỬ
Khoanh tròn vào chữ cái đầu câu mà em chọn là đúng:
Câu 1: Nhà nước Ai Cập cổ đại ra đời vào khoảng thời gian nào?
A. 3000 TCN.
B. 3100 TCN.
C. 3300 TCN.
D. 3001 TCN.
Câu 2: Người Lưỡng Hà phát minh ra hệ đếm lấy số nào làm cơ sở ?
A. 60.
B. 70.
C. 80.
D. 100.
Câu 3: Lịch sử các vương quốc cổ đại ở Lưỡng Hà kết thúc vào năm
A. 539 TCN.
B. 433 TCN.
C. 935 TCN.
D. 532 TCN.
Câu 4: Vị vua nào đã thống nhất Thượng và Hạ Ai Cập ?
A. Shits-đác-ta Go-ta-ma.
B. Ha-mu-ra-bi.
C. Na-mơ (hoặc Mê-nét).
D. Mô-ha-mét.
Câu 5: Chữ viết của người Lưỡng Hà cổ đại là
A. chữ Phạn.
B. chữ la-tinh.
C. chữ hình nêm.
D. chữ giáp cốt.
Câu 6: Nhóm người nào đến cư trú sớm nhất ở vùng đất Lưỡng Hà?
A. Người Xu-me.
B. Người Ai-ri.
C. Người Ba Tư.
D. Người ba-bi-lon.
Câu 7: Âm lịch là cách tính thời gian theo chu trình của
A. Trái Đất quay xung quanh Mặt Trời.
B. Mặt Trăng quay xung quanh Mặt Trời.
C. Mặt Trời quay xung quanh Trái Đất.
D. Mặt Trăng quay xung quanh Trái Đất.
Câu 8: Dương lịch là cách tính thời gian theo chu trình của
A. Mặt Trời quay xung quanh Trái Đất.
B. Mặt Trăng quay xung quanh Mặt Trời.
C. Mặt Trăng quay xung quanh Trái Đất.
D. Trái Đất quay xung quanh Mặt Trời.
PHÂN MÔN ĐỊA LÍ
Khoanh tròn vào chữ cái đầu câu mà em chọn là đúng
Câu 1: Lớp ngoài cùng của Trái Đất là
A. vỏ Trái Đất.
B. man-ti.
C. nhân.
D. vỏ đại dương
C. 2.
D. 4.
Câu 2: Trái Đất được cấu tạo bởi mấy lớp?
A. 1.
B. 3.
Câu 3: Hiện tượng lớp vỏ Trái Đất bị rung chuyển với nhiều cường độ khác nhau gọi là
A. uốn nếp.
B. núi lửa.
C. động đất.
D. thang Rich-te.
Câu 4: Kinh tuyến đi qua đài thiên văn Grin-uýt ở ngoại ô thành phố Luân Đôn (nước
Anh) gọi là
A. kinh tuyến Đông.
B. kinh tuyến Tây.
C. kinh tuyến 1800.
D. kinh tuyến gốc.
Câu 5: Vành đai núi lửa lớn nhất hiện nay trên thế giới là
A. Đại Tây Dương.
B. Ấn Độ Dương.
C. Thái Bình Dương.
D. Địa Trung Hải.
Câu 6: Đường Xích đạo chia quả Địa cầu thành hai bán cầu là
A. bán cầu Đông và bán cầu Tây.
B. bán cầu Đông và bán cầu Bắc.
C. bán cầu Bắc và bán cầu Nam.
D. bán cầu Bắc và bán cầu Tây.
Câu 7: Núi lửa là hiện tượng
A. nóng hơn, có khí bốc lên ở miệng núi.
B. khói bụi bay lên trên bề mặt Trái Đất.
C. phun trào măcma lên trên bề mặt Trái Đất.
D. phun trào dung nham lên trên bề mặt Trái Đất.
Câu 8: Động đất xảy ra do:
A. sự dịch chuyển của các mảng kiến tạo.
B. các trận bão lớn gây ra.
C. trục Trái Đất nghiêng trên mặt phẳng quỹ đạo.
D. sóng thần cao hàng chục mét.
-------------------- (Hết phần trắc nghiệm)------------------Trường THCS Nghị Đức
Lớp: 6
KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ I. NĂM HỌC 2022 - 2023
Môn: Lịch sử và Địa lí 6
Họ và tên: ………………............
Điểm
(bằng số và bằng chữ)
Giám khảo 1
(Họ tên, chữ ký)
Thời gian: 60 phút (không kể thời gian phát đề)
Lưu ý: học sinh làm bài trực tiếp trên đề kiểm tra.
Giám khảo 2
Giám thị 1
(Họ tên, chữ ký) (Họ tên, chữ ký)
Giám thị 2
(Họ tên, chữ ký)
ĐỀ SỐ 2
A. TRẮC NGHIỆM: ( 4 điểm) (Thời gian làm bài 25 phút)
PHÂN MÔN LỊCH SỬ
Khoanh tròn vào chữ cái đầu câu mà em chọn là đúng:
Câu 1: Vị vua nào đã thống nhất Thượng và Hạ Ai Cập ?
A. Shits-đác-ta Go-ta-ma.
B. Ha-mu-ra-bi.
C. Na-mơ (hoặc Mê-nét).
D. Mô-ha-mét.
Câu 2: Chữ viết của người Lưỡng Hà cổ đại là
A. chữ Phạn.
B. chữ la-tinh.
C. chữ hình nêm.
D. chữ giáp cốt.
Câu 3: Nhóm người nào đến cư trú sớm nhất ở vùng đất Lưỡng Hà?
A. Người Xu-me.
B. Người Ai-ri.
C. Người Ba Tư.
D. Người ba-bi-lon.
Câu 4: Nhà nước Ai Cập cổ đại ra đời vào khoảng thời gian nào ?
A. 3000 TCN.
B. 3100 TCN.
C. 3300 TCN.
D. 3001 TCN.
Câu 5: Người Lưỡng Hà phát minh ra hệ đếm lấy số nào làm cơ sở?
A. 60.
B. 70.
C. 80.
D. 100.
Câu 6: Lịch sử các vương quốc cổ đại ở Lưỡng Hà kết thúc vào năm
A. 433 TCN.
B. 539 TCN.
C. 532 TCN.
D. 935 TCN.
Câu 7: Dương lịch là cách tính thời gian theo chu trình của
A. Trái Đất quay xung quanh Mặt Trời.
B. Mặt Trăng quay xung quanh Mặt Trời.
C. Mặt Trăng quay xung quanh Trái Đất.
D. Mặt Trời quay xung quanh Trái Đất.
Câu 8: Âm lịch là cách tính thời gian theo chu trình của
A. Trái Đất quay xung quanh Mặt Trời.
B. Mặt Trăng quay xung quanh Trái Đất.
C. Mặt Trời quay xung quanh Trái Đất.
D. Mặt Trăng quay xung quanh Mặt Trời.
PHÂN MÔN ĐỊA LÍ
Khoanh tròn vào chữ cái đầu câu mà em chọn là đúng
Câu 1: Kinh tuyến đi qua đài thiên văn Grin-uýt ở ngoại ô thành phố Luân Đôn (nước
Anh) gọi là
A. kinh tuyến Đông.
B. kinh tuyến Tây.
C. kinh tuyến 1800.
D. kinh tuyến gốc.
Câu 2: Vành đai núi lửa lớn nhất hiện nay trên thế giới là
A. Đại Tây Dương.
B. Ấn Độ Dương.
C. Thái Bình Dương.
D. Địa Trung Hải.
Câu 3: Đường Xích đạo chia quả Địa cầu thành hai bán cầu là
A. bán cầu Đông và bán cầu Tây.
B. bán cầu Đông và bán cầu Bắc.
C. bán cầu Bắc và bán cầu Nam.
D. bán cầu Bắc và bán cầu Tây.
Câu 4: Núi lửa là hiện tượng
A. nóng hơn, có khí bốc lên ở miệng núi.
B. khói bụi bay lên trên bề mặt Trái Đất.
C. phun trào măcma lên trên bề mặt Trái Đất.
D. phun trào dung nham lên trên bề mặt Trái Đất.
Câu 5: Động đất xảy ra do:
A. sự dịch chuyển của các mảng kiến tạo.
B. các trận bão lớn gây ra.
C. trục Trái Đất nghiêng trên mặt phẳng quỹ đạo.
D. sóng thần cao hàng chục mét.
Câu 6: Lớp ngoài cùng của Trái Đất là
A. man-ti.
B. vỏ Trái Đất.
C. nhân.
D. vỏ đại dương
C. 2.
D. 4.
Câu 7: Trái Đất được cấu tạo bởi mấy lớp?
A. 1.
B. 3.
Câu 8: Hiện tượng lớp vỏ Trái Đất bị rung chuyển với nhiều cường độ khác nhau gọi là
A. uốn nếp.
B. núi lửa.
C. động đất.
D. thang Rich-te.
-------------------- (Hết phần trắc nghiệm)------------------Họ và tên:…………………………..
Lớp 6…..
B. TỰ LUẬN: ( 6 điểm)
(Thời gian làm bài 35 phút)
PHÂN MÔN LỊCH SỬ
Câu 1: ( 1,5 điểm) Mô tả sơ lược quá trình thống nhất và xác lập chế độ phong kiến ở
Trung Quốc dưới thời Tần Thuỷ Hoàng.
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………...........
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………….........
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………...........
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………….........
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
Câu 2: (1.5 điểm) Bằng kiến thức lịch sử đã học về Hy Lạp - La Mã, em hãy:
a) Nêu những điều kiện tự nhiên tác động đến sự hình thành và phát triển của văn minh
Hy Lạp.
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………...........
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………….........
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………...........
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………….........
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………...........
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………….........
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
b) Kể tên một thành tựu văn hóa La Mã còn được bảo tồn đến ngày nay.
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
PHÂN MÔN ĐỊA LÍ
Câu 1: (1,5 điểm) Nêu điểm khác nhau giữa quá trình nội sinh và quá trình ngoại sinh.
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………...........
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………….........
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………...........
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………….........
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
………………………………………………… ………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………...........
Câu 2: (1điểm) Dựa vào kiến thức đã học về đồng bằng, đồi, cao nguyên, núi. Em hãy ghi
tên thích hợp cho các dạng địa hình sau.
– Đọc được lược đồ địa hình tỉ lệ lớn và lát cắt địa hình đơn giản.
Câu 3: Dựa vào đường link https://baotintuc.vn/ho-so/tham-hoa-kep-nam-2011-tai-nhatban-noi-dau-chua-nguoi-20210309170709133.htm
Hãy tìm kiếm thông tin về các thảm họa thiên nhiên do động đất gây ra ở Nhật Bản vào năm
2011.
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………...........
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………….........
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN CHẤM
A. TRẮC NGHIỆM ( 4 điểm)
Phần Lịch sử
ĐỀ 1
Câu
1
2
3
4
5
6
Đáp án A
A
A
C
C
A
7
D
8
D
ĐỀ 2
Câu
1
Đáp án C
7
A
8
B
2
C
3
A
4
A
5
A
6
B
Phần Địa lí
ĐỀ 1
Câu
1
Đáp án
A
ĐỀ 2
Câu
1
Đáp án D
2
B
2
C
3
C
3
C
4
D
4
C
5
C
5
A
6
C
6
B
7
C
7
B
8
A
8
C
B. TỰ LUẬN (6 điểm)
Phần Lịch sử
Câu 1: ( 1,5 điểm) Mô tả sơ lược quá trình thống nhất và xác lập chế độ phong kiến ở
Trung Quốc dưới thời Tần Thuỷ Hoàng.
Nội dung
- Đến cuối thời kì nhà Chu, các nước ở lưu vực Hoàng Hà, Trường
Giang nổi dậy và đánh chiếm lẫn nhau.
- Nửa sau thế kỉ III TCN, nước Tần mạnh lên, lần lượt đánh bại các
nước khác và thống nhất Trung Quốc vào năm 221 TCN.
- Dưới thời Tần, các giai cấp trong xã hội có sự phân hóa:
+ Quan lại, quý tộc… là những người có nhiều ruộng đất tư trở thành
địa chủ.
+ Nông dân công xã cũng bị phân hóa. Một bộ phận giàu có trở thành
giai cấp địa chủ. Một bộ phận nông dân không có ruộng đất, phải
nhận ruộng của địa chủ để cày cấy – gọi là nông dân lĩnh canh. Khi
nhận ruộng, họ phải nộp lại một phần hoa lợi cho địa chủ (gọi là địa
Điểm
0,25 đ
0,25 đ
0,25 đ
0,25 đ
tô).
=> Quan hệ bóc lột của địa chủ với nông dân lĩnh canh đã thay thế
cho quan hệ bóc lột giữa quý tộc với nông dân công xã (thời cổ đại)
=> chế độ phong kiến đã được xác lập ở Trung Quốc.
0,5 đ
Câu 2: (1.5 điểm) Bằng kiến thức lịch sử đã học về Hy Lạp - La Mã , em hãy:
a) Nêu những điều kiện tự nhiên tác động đến sự hình thành và phát triển của văn minh
Hy Lạp.
Nội dung
- Vị trí: Hy Lạp nằm ở phía nam của bán đảo Balkan. Thuộc Đông Nam Âu, có vị trí địa lý rất quan trọng trong việc giao thương giữa
phương Đông và phương Tây.
- Khí hậu Địa Trung Hải, ấm áp, ít mưa- loại hình khí hậu được xem
là lý tưởng đối với cuộc sống của con người, hoạt động sản xuất và
sinh hoạt văn hóa ngoài trời. Với loại hình khí hậu này, cảnh vật trở
nên thơ mộng, sáng sủa và màu sắc được định hình rõ nét hơn.
- Có đường biên giới biển dài, khúc khuỷu, hình răng cưa, thuận lợi
cho việc đi lại, trú ngụ của tàu thuyền và hình thành các hải cảng tự
nhiên, đặc biệt là các hoạt động đánh bắt hải sản và mậu dịch hàng
hải.
- Có một diện tích đảo khá lớn nằm rải rác trên Địa Trung Hải, đặc
biệt là Hy Lạp, nơi ra đời và tồn tại nhiều thành thị và trung tâm
thuơng mại từ rất sớm.
- Đất đai khô cằn, không thuận lợi cho việc trồng các loại cây lương
thực
- Nguồn tài nguyên khoáng sản khá phong phú như đồng, chì, sắt,
vàng, bạc....
Điểm
0,25 đ
0,25 đ
0,25 đ
0,25 đ
b) Kể tên một thành tựu văn hóa La Mã còn được bảo tồn đến ngày nay.
Người Hy Lạp đã sáng tạo ra hệ chữ cái La-tinh (A,B,C,…) mà
0,5 đ
ngày nay chúng ta đang sử dụng.
Phần Địa lí
Câu 1: (1,5 điểm) Nêu điểm khác nhau giữa quá trình nội sinh và quá trình ngoại sinh.
Khái niệm:
+ Nội sinh là các quá trình xảy ra trong lòng Trái Đất.
02,5 đ
+ Ngoại sinh là các quá trình xảy ra ở bên ngoài, trên bề mặt Trái Đất. 02,5 đ
Nguyên nhân:
+ Nội sinh: Do các tác nhân từ bên trong vỏ Trái Đất, sự dịch chuyển
0,25 đ
của các mảng kiến tạo.
+ Ngoại sinh: Do các tác nhân từ bên ngoài vỏ Trái Đất (các hiện
02,5 đ
tượng mưa, nắng, nhiệt độ, dòng chảy,…
Kết quả:
+ Quá trình nội sinh thường làm tăng tính gồ ghề của bề mặt đất.
0,25đ
+ Quá trình ngoại sinh thường phá hủy, san bằng các chỗ gồ ghề, bồi
02,5 đ
lấp, làm đầy chỗ lõm.
Câu 2: (1điểm) Dựa vào kiến thức đã học về đồng bằng, đồi, cao nguyên, núi. Em hãy ghi
tên thích hợp cho các dạng địa hình sau.
Mỗi ý đúng ( 0,25 đ)
Câu 3: (0,5 điểm) Dựa vào đường link https://baotintuc.vn/ho-so/tham-hoa-kep-nam-2011tai-nhat-ban-noi-dau-chua-nguoi-20210309170709133.htm
Hãy tìm kiếm thông tin về các thảm họa thiên nhiên do động đất gây ra ở Nhật Bản vào năm
2011.
- Thời gian: 14 giờ ngày 11/3/2011 tại Nhật Bản
- Thiệt hại về người: Theo thống kê chính thức, 15.899 người đã thiệt
0,25 đ
mạng với 2.572 người vẫn mất tích và được cho là đã chết. Trên 6.000
người bị thương.
- Thiệt hại về nhà cửa, tài sản khác.... Nhiều thị trấn bị xóa sổ khỏi bản
đồ. Tại nhà máy điện hạt nhân Fukushima nằm gần bờ biển, sóng thần tấn
công đã làm hỏng hoàn toàn các hệ thống làm mát thanh nhiên liệu hạt
nhân, gây ra thảm hoạ nghiêm trọng, khiến các vùng dân cư xung quanh
bị nhiễm phóng xạ. Nhiều nơi 10 năm sau con người vẫn chưa thể sinh
sống trở lại.
Duyệt của chuyên môn
0,25 đ
Nghị Đức, ngày 10/12/2022
GV ra đề:
Phạm Văn Thắng
Trần Thạch Thị Diễm Phúc
 








Các ý kiến mới nhất