Tìm kiếm Đề thi, Kiểm tra
Đề thi học kì 1

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Phạm Thị Lăng Bình
Ngày gửi: 08h:40' 20-02-2025
Dung lượng: 89.1 KB
Số lượt tải: 37
Nguồn:
Người gửi: Phạm Thị Lăng Bình
Ngày gửi: 08h:40' 20-02-2025
Dung lượng: 89.1 KB
Số lượt tải: 37
Số lượt thích:
0 người
MA TRẬN
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ I
NĂM HỌC: 2023-2024
Môn: Lịch sử và Địa lí 6
Thời gian làm bài: 60 phút
T
T
Chương/
chủ đề
1
BẢN ĐỒ:
PHƯƠNG
TIỆN
THỂ
HIỆN BỀ
MẶT
TRÁI
ĐẤT
( 17.5%)
2
TRÁI
ĐẤT –
HÀNH
TINH
CỦA HỆ
MẶT
TRỜI
(32.5%)
Nội dung/đơn vị
kiến thức
1
Thông
hiểu
(TL)
Phân môn Địa lí
Nhận biết
(TNKQ)
_ Hệ thống kinh
vĩ tuyến. Toạ độ
địa lí của một địa 1TN
điểm trên bản đồ.
– Tìm đường đi
trên bản đồ.
_ Nguồn gốc loài
người
Vận dụng
cao
(TL)
1TL
1TL
20%
2.0 đ
1TN
Vận dụng
(TL)
Tổng
% điểm
1TL
– Vị trí của Trái
Đất trong hệ Mặt 1TN
Trời.
_ Hình dạng, kích 2TN
thước Trái Đất.
– Chuyển động
của Trái Đất và 4TN
hệ quả.
Tỉ lệ
THỜI
NGUYÊN
THỦY
(22.5%)
Mức độ nhận thức
15%
1.5 đ
Phân môn Lịch sử
17.5%
(1.75đ)
32.5%
(3.25đ)
10%
1.0 đ
5%
0.5 đ
50%
5.0 đ
2.5%
(0.25 đ)
2
XÃ HỘI
CỔ ĐẠI
(27,5%)
_ Xã hội nguyên
thuỷ
3TN
_Sự chuyển biến
từ xã hội nguyên
thuỷ sang xã hội
có giai cấp
1TN
Ai Cập và Lưỡng
Hà
3TN
7.5%
(0.75 đ)
17.5%
(1.75 đ)
1TL
1TL
1TL
22,5%
(2.25 đ)
Tỉ lệ
20%
2.0 đ
15%
1.5 đ
10%
1.0 đ
5%
0.5 đ
50%
5.0 đ
Tổng hợp chung
40%
4 điểm
30%
3điểm
20%
2điểm
10%
1 điểm
100%
10 điểm
BẢNG ĐẶC TẢ
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KỲ I
NĂM HỌC: 2023-2024
Môn: Lịch sử và Địa lí 6
Thời gian làm bài: 60 phút
TT
Chương/
Chủ đề
Nội dung/Đơn
vị kiến thức
Mức độ đánh giá
Phân môn Địa lí
1
BẢN ĐỒ:
PHƯƠN
G TIỆN
THỂ
HIỆN BỀ
MẶT
TRÁI
ĐẤT
Số câu hỏi theo mức độ nhận thức
Vận
Nhận
Thông
Vận
dụng
biết
hiểu
dụng
cao
_ Hệ thống Nhận biết
kinhvĩ tuyến. _ Xác định được trên bản đồ và 1TN
Toạ độ địa lí trên quả Địa Cầu: kinh tuyến
của một địa gốc, xích đạo, các bán cầu.
điểm
trên – Đọc được các kí hiệu bản đồ
và chú giải bản đồ hành chính,
bản đồ.
– Các yếu tố bản đồ địa hình.
cơ bản của Thông hiểu
– Đọc và xác định được vị trí
bản đồ
– Các loại của đối tượng địa lí trên bản
đồ.
bản đồ thông
Vận dụng
dụng
– Lược đồ trí _Ghi được tọa độ địa lí của
một địa điểm trên bản đồ.
nhớ
– Xác định được hướng trên
bản đồ và tính khoảng cách
thực tế giữa hai địa điểm trên
bản đồ theo tỉ lệ bản đồ.
– Biết tìm đường đi trên bản
đồ.
_ Vẽ được lược đồ trí nhớ
thể hiện các đối tượng địa lí
thân quen đối với cá nhân
học sinh.
2
TRÁI
ĐẤT –
HÀNH
TINH
CỦA HỆ
– Vị trí của
Trái
Đất
trong hệ Mặt
Trời
– Hình dạng,
Nhận biết
– Xác định được vị trí của 1TN
Trái Đất trong hệ Mặt Trời.
– Mô tả được hình dạng, 2TN
kích thước Trái Đất.
1TL
1TL
MẶT
TRỜI
kích thước
Trái Đất
–
Chuyển
động
của
Trái Đất và
hệ quả địa lí
– Mô tả được chuyển động
của Trái Đất: quanh trục và 4TN
quanh Mặt Trời.
Thông hiểu
– Nhận biết được giờ địa
phương, giờ khu vực (múi
giờ).
– Trình bày được hiện tượng
ngày đêm luân phiên nhau
– Trình bày được hiện tượng
ngày đêm dài ngắn theo
mùa.
Vận dụng
– Mô tả được sự lệch hướng
chuyển động của vật thể theo
chiều kinh tuyến.
– So sánh được giờ của hai
địa điểm trên Trái Đất
8 câu
TNKQ
20%
Số câu/ loại câu
Tỉ lệ %
Phân môn Lịch sử
THỜI
NGUYÊN
THỦY
_ Nguồn gốc
loài người
1
Nhận biết
– Kể được tên được những địa
điểm tìm thấy dấu tích của
người tối cổ trên đất nước Việt
Nam.
1TN
Thông hiểu
– Giới thiệu được sơ lược quá
trình tiến hoá từ vượn người
thành người trên Trái Đất.
Vận dụng
– Xác định được những dấu tích
của người tối cổ ở Đông Nam Á
_ Xã hội
nguyên thủy
Nhận biết
– Trình bày được những nét
3TN
chính về đời sống của người
thời nguyên thuỷ (vật chất, tinh
thần, tổ chức xã hội,...) trên
Trái đất
1TL
1 câu
TL
15%
1 câu
TL
10%
1 câu
TL
5%
– Nêu được đôi nét về đời sống
của người nguyên thuỷ trên đất
nước Việt Nam
Thông hiểu
– Mô tả được sơ lược các giai
đoạn tiến triển của xã hội người
nguyên thuỷ.
– Giải thích được vai trò của lao
động đối với quá trình phát triển
của người nguyên thuỷ cũng như
của con người và xã hội loàingười
Nhận biết
– Trình bày được quá trình
phát hiện ra kim loại đối với sự
chuyển biến và phân hóa từ xã
hội nguyên thuỷ sang xã hội có
giai cấp.
1TN
– Nêu được một số nét cơ bản
của xã hội nguyên thủy ở Việt
Nam (qua các nền văn hóa
khảo cổ Phùng Nguyên – Đồng
Đậu – Gò Mun.
Thông hiểu
_ Sự chuyển
biến từ xã hội
nguyên thuỷ
sang xã hội
có giai cấp
– Mô tả được sự hình thành xã
hội có giai cấp
_ Mô tả được sự phân hóa
không triệt để của xã hội
nguyên thủy ở phương Đông
– Giải thích được sự tan rã của
xã hội nguyên thuỷ
– Giải thích được sự phân hóa
không triệt để của xã hội
nguyên thủy ở phương Đông.
Vận dụng cao
1TL
_ Nhận xét được vai trò của kim
loại đối với sự chuyển biến và
phân hóa từ xã hội nguyên thuỷ
sang xã hội có giai cấp.
Nhận biết
– Trình bày được quá trình
thành lập nhà nước của người
Ai Cập và người Lưỡng Hà.
– Kể tên và nêu được những
2TN
thành tựu chủ yếu về văn hoá ở
Ai Cập, Lưỡng Hà
2
_ Ai Cập
và Lưỡng
Hà
1TN
Thông hiểu
– Nêu được tác động của điều
kiện tự nhiên (các dòng sông,
đất đai màu mỡ) đối với sự
hình thành nền văn minh Ai
Cập và Lưỡng Hà.
1TL
1TL
8 câu
TNKQ
1 câu
TL
1 câu
TL
1 câu
TL
Tỉ lệ %
20%
15%
10%
5%
Tổng hợp chung
40%
4 điểm
30%
3 điểm
20%
2 điểm
10%
1 điểm
Số câu/ loại câu
KIỂM TRA GIỮA KỲ I
NĂM HỌC: 2023 -2024
Môn: Lịch sử và Địa lí 6- Thời gian: 60 phút
(Tuần 10)
Điểm
Lời nhận xét của thầy (cô):
Mã đề
TL-01
A. TRẮC NGHIỆM (20 phút): Hãy khoanh tròn vào một trong các ý A, B, C, D mà em cho
là đúng nhất trong các câu sau:
I. Phân môn Địa lí (2 điểm): Mỗi câu trả lời đúng 0.25 điểm
Câu 1: Kinh tuyến gốc và vĩ tuyến gốc có điểm chung là cùng mang số độ bằng
A. 600.
B. 300.
C. 00.
D. 900.
Câu 2: Trái Đất tự quay quanh một trục tưởng tượng theo hướng từ
A. đông sang tây.
B. tây sang đông.
C. bắc xuống nam.
D. nam lên bắc.
Câu 3: Trái Đất có dạng hình
A. cầu.
B. tròn.
C. bầu dục.
D. vuông.
Câu 4: Trong hệ Mặt Trời, Trái Đất ở vị trí thứ...........theo thứ tự xa dần Mặt Trời.
A. 2.
B. 3.
C. 4.
D. 5.
Câu 5: Cho biết kích thước của Trái Đất như thế nào?
A. Rất lớn.
Km2.
B. Rất nhỏ.
C. Trung bình.
D. Khoảng 510 triệu
Câu 6: So với mặt phẳng quỹ đạo, trục Trái Đất nghiêng một góc
A. 23027'.
B. 66027'.
C. 66033'.
D. 32027'.
Câu 7: Trái Đất quay 1 vòng quanh Mặt Trời mất khoảng
A. 24 giờ (một ngày đêm).
văn).
B. 365 ngày 6 giờ (1 năm thiên
C. 12 giờ (1 ngày đêm).
văn).
D. 364 ngày 6 giờ (1 năm thiên
Câu 8: Nguyên nhân sinh ra hiện tượng mùa trong năm là do
A. Trái Đất có dạng hình cầu và kích thước rất lớn.
B. có đường kinh tuyến gốc đi qua.
C. Trái Đất quay theo chiều từ tây sang đông và nghiêng 1 góc 66033'.
D. trục Trái Đất nghiêng và không đổi hướng khi chuyển động quanh Mặt Trời.
II. Phân môn Lịch sử (2 điểm): Mỗi câu trả lời đúng 0.25 điểm
Câu 1: Công cụ lao động chủ yếu của người nguyên thủy là
A. kim loại.
B. cành cây.
C. đá.
D. sắt.
Câu 2: Ở Việt Nam, chiếc răng của người tối cổ được tìm thấy tại
A. núi Đọ, Quan Yên (Thanh Hóa).
B. Thẩm Khuyên, Thẩm Hai (Lạng Sơn).
C. Quỳnh Văn (Nghệ An).
D. Xuân Lộc (Đồng Nai).
Câu 3: Chi tiết nào cho thấy người nguyên thủy bắt đầu có đời sống định cư?
A. Biết trồng trọt và chăn nuôi gia súc.
B. Biết phân công lao động giữa nam và nữ.
C. Dùng đồ trang sức, dùng màu vẽ lên người để hóa trang hay làm đẹp.
D. Có dấu vết hạt thóc, vỏ trấu, gạo cháy, bàn nghiền hạt và chày.
Câu 4: Theo em, việc phát hiện ra công cụ và đồ trang sức trong 1 số mộ táng chứng tỏ
A. họ có nhu cầu làm đẹp.
B. công cụ và đồ trang sức ngày càng nhiều.
C. đời sống vật chất và tinh thần chưa phát triển.
D. đã có sự phân chia tài sản giữa các gia đình.
Câu 5: Công cụ lao động bằng kim loại ra đời giúp con người
A. sống quây quần, gắn bó với nhau.
B. thu hẹp diện tích canh tác để làm nhà ở.
C. tăng năng suất lao động, tạo ra sản phẩm dư thừa.
D. con người có mối quan hệ bình đẳng hơn.
Câu 6: Ai Cập cổ đại được hình thành trên lưu vực sông
A. Nin.
B. Hoàng Hà.
C. Trường Giang.
D. Ấn.
Câu 7: Cư dân Ai Cập cổ đại sống theo từng công xã gọi là
A. Nôm.
B. thị tộc.
C. bản.
D. chiềng, chạ.
Câu 8: Công trình kiến trúc nổi tiếng nhất ở Ai Cập là
A. tượng bán thân.
B. kim tự tháp.
C. mặt nạ vua Tu-Tan-kha-mun.
D. chữ tượng hình.
KIỂM TRA GIỮA KỲ I
NĂM HỌC: 2023 -2024
Môn: Lịch sử và Địa lí 6- Thời gian: 60 phút
(Tuần 10)
Điểm
Lời nhận xét của thầy (cô):
Mã đề
TL-02
A. TRẮC NGHIỆM (20 phút): Hãy khoanh tròn vào một trong các ý A, B, C, D mà em cho
là đúng nhất trong các câu sau
I. Phân môn Địa lí (2 điểm): Mỗi câu trả lời đúng 0.25 điểm
Câu 1: Trái Đất có dạng hình
A. vuông.
B. cầu.
C. bầu dục.
D. tròn.
Câu 2: Trong hệ Mặt Trời, Trái Đất ở vị trí thứ...........theo thứ tự xa dần Mặt Trời.
A. 5.
B. 4.
C. 3.
D. 2.
Câu 3: Kinh tuyến gốc và vĩ tuyến gốc có điểm chung là cùng mang số độ bằng
A. 600.
B. 300.
C. 00.
D. 900.
Câu 4: Trái Đất tự quay quanh Mặt Trời theo hướng từ
A. đông sang tây.
B. nam lên bắc.
C. bắc xuống nam.
D. tây sang đông.
Câu 5: Trái Đất quay 1 vòng quanh Mặt Trời mất khoảng
A. 24 giờ (một ngày đêm).
B. 365 ngày 6 giờ (1 năm thiên văn).
C. 12 giờ (1 ngày đêm).
D. 364 ngày 6 giờ (1 năm thiên văn).
Câu 6: So với mặt phẳng quỹ đạo, trục Trái Đất nghiêng một góc
A. 23027'.
B. 66027'.
C. 66033'.
D. 32027'.
Câu 7: Cho biết kích thước của Trái Đất như thế nào?
A. Rất lớn.
Km .
2
B. Rất nhỏ.
C. Trung bình.
D. Khoảng 510 triệu
Câu 8: Nguyên nhân sinh ra hiện tượng mùa trong năm là do
A. có đường kinh tuyến gốc đi qua.
B. Trái Đất có dạng hình cầu và kích thước rất lớn.
C. Trái Đất quay theo chiều từ tây sang đông và nghiêng 1 góc 66033'.
D. trục Trái Đất nghiêng và không đổi hướng khi chuyển động quanh Mặt Trời.
II. Phân môn Lịch sử (2 điểm): Mỗi câu trả lời đúng 0.25 điểm
Câu 1: Công cụ lao động chủ yếu của người nguyên thủy là
A. đá.
B. cành cây.
C. thủy tinh.
D. sắt.
Câu 2: Chi tiết nào cho thấy người nguyên thủy bắt đầu có đời sống định cư?
A. Biết trồng trọt và chăn nuôi gia súc.
B. Có sự phân công lao động giữa nam và nữ.
C. Có dấu vết hạt thóc, vỏ trấu, gạo cháy, bàn nghiền hạt và chày.
D. Dùng đồ trang sức, dùng màu vẽ lên người để hóa trang hay làm đẹp.
Câu 3: Ở Việt Nam, chiếc răng của người tối cổ được tìm thấy tại
A. núi Đọ, Quan Yên (Thanh Hóa).
B. Thẩm Khuyên, Thẩm Hai (Lạng Sơn).
C. Quỳnh Văn (Nghệ An).
D. Xuân Lộc (Đồng Nai).
Câu 4: Theo em, việc phát hiện ra công cụ và đồ trang sức trong 1 số mộ táng chứng tỏ
A. họ có nhu cầu làm đẹp.
B. công cụ và đồ trang sức ngày càng nhiều.
C. đời sống vật chất và tinh thần chưa phát triển.
D. đã có sự phân chia tài sản giữa các gia đình.
Câu 5: Công cụ lao động bằng kim loại ra đời giúp con người
A. sống quây quần, gắn bó với nhau.
B. thu hẹp diện tích canh tác để làm nhà ở.
C. tăng năng suất lao động, tạo ra sản phẩm dư thừa.
D. con người có mối quan hệ bình đẳng hơn.
Câu 6: Công trình kiến trúc nổi tiếng nhất ở Ai Cập là
A. tượng bán thân.
B. kim tự tháp.
C. mặt nạ vua Tu-Tan-kha mun.
D. chữ tượng hình.
Câu 7: Ai Cập cổ đại được hình thành trên lưu vực sông
A. Nin.
B. Hoàng Hà.
C. Trường Giang.
D. Ấn.
Câu 8: Cư dân Ai Cập cổ đại sống theo từng công xã gọi là
A. Nôm.
B. thị tộc.
C. bản.
D. chiềng, chạ.
KIỂM TRA GIỮA KỲ I
NĂM HỌC: 2023 -2024
Môn: Lịch sử và Địa lí 6- Thời gian: 60 phút
(Tuần 10)
Điểm
Lời nhận xét của thầy (cô):
Mã đề
TL-03
A. TRẮC NGHIỆM (20 phút): Hãy khoanh tròn vào một trong các ý A, B, C, D mà em cho
là đúng nhất trong các câu sau.
I. Phân môn Địa lí (2 điểm): Mỗi câu trả lời đúng 0.25 điểm
Câu 1: Trong hệ Mặt Trời, Trái Đất ở vị trí thứ...........theo thứ tự xa dần Mặt Trời.
A. 5.
B. 4.
C. 3.
D. 2.
C. bầu dục.
D. tròn.
Câu 2 : Trái Đất có dạng hình
A. vuông.
B. cầu.
Câu 3: Trái Đất chuyển động quanh Mặt Trời theo hướng từ
A. đông sang tây.
B. tây sang đông.
D. bắc xuống nam.
D. nam lên bắc.
Câu 4 : Các đường nối liền hai điểm cực Bắc và cực Nam trên bề mặt quả địa cầu gọi là
đường
A. kinh tuyến.
B. kinh tuyến gốc.
B. vĩ tuyến.
D. vĩ tuyến gốc.
Câu 5: So với mặt phẳng quỹ đạo, trục Trái Đất nghiêng một góc
A.
A. 23027.
B. 66027'.
C. 66033'.
D. 32027'.
Câu 6: Trái Đất quay 1 vòng quanh Mặt Trời mất khoảng
A. 365 ngày 6 giờ (1 năm thiên văn).
B. 24 giờ (một ngày đêm).
C. 12 giờ (1 ngày đêm).
D. 364 ngày 6 giờ (1 năm thiên văn).
Câu 7: Nguyên nhân sinh ra hiện tượng mùa trong năm là do
A. có đường kinh tuyến gốc đi qua.
B. Trái Đất có dạng hình cầu và kích thước rất lớn.
C. Trái Đất quay theo chiều từ tây sang đông và nghiêng 1 góc 66033'.
D. trục Trái Đất nghiêng và không đổi hướng khi chuyển động quanh Mặt Trời.
Câu 8: Cho biết kích thước của Trái Đất như thế nào?
A. Rất lớn.
Km .
2
B. Rất nhỏ.
C. Trung bình.
D. Khoảng 510 triệu
.II. Phân môn Lịch sử (2 điểm): Mỗi câu trả lời đúng 0.25 điểm
Câu 1: Tổ chức xã hội đầu tiên của người nguyên thủy là
A. công xã nông thôn.
B. công xã thị tộc.
C. bầy người nguyên thủy.
D. bộ lạc.
Câu 2: Đời sống tinh thần của người nguyên thủy được thể hiện qua việc
A. chế tác công cụ lao động sắc bén hơn.
B. biết chôn cất người chết cùng với công cụ và đồ trang sức.
C. tạo ra lửa và dùng lửa sưởi ấm, nướng thức ăn.
D. chuyển địa bàn cư trú xuống ven các con sông, suối.
Câu 3: Ở Việt Nam, chiếc răng của người tối cổ được tìm thấy tại
A. Quỳnh Văn (Nghệ An).
B. Xuân Lộc (Đồng Nai).
C. núi Đọ, Quan Yên (Thanh Hóa).
D. Thẩm Khuyên, Thẩm Hai (Lạng Sơn).
Câu 4: Đâu không phải là đặc điểm trong giai đoạn công xã thị tộc?
A. Đứng đầu là tộc trưởng.
B. Chưa có sự phân công lao động giữa nam và nữ.
C. Gồm các gia đình có quan hệ huyết thống, sống chung với nhau.
D. Nhiều thị tộc sống cạnh nhau, có quan hệ họ hàng với nhau hợp thành thị tộc.
Câu 5: Công trình kiến trúc nổi tiếng nhất ở Ai Cập là
A. tượng bán thân.
B. kim tự tháp.
C. mặt nạ vua Tu-Tan-kha-mun.
D. chữ tượng hình.
Câu 6: Công cụ lao động bằng kim loại ra đời giúp con người
A. sống quây quần, gắn bó với nhau.
B. thu hẹp diện tích canh tác để làm nhà ở.
C. tăng năng suất lao động, tạo ra sản phẩm dư thừa.
D. con người có mối quan hệ bình đẳng hơn.
Câu 7: Cư dân Ai Cập cổ đại sống theo từng công xã gọi là
A. Nôm.
B. thị tộc.
C.bản.
D. chiềng, chạ.
Câu 8: Lưỡng Hà cổ đại được hình thành trên lưu vực sông
A. Nin.
B. Ti-gơ-rơ.
C. Trường Giang.
D. Ơ-phơ- rát và Ti-gơ-rơ.
KIỂM TRA GIỮA KỲ I
NĂM HỌC: 2023 -2024
Môn: Lịch sử và Địa lí 6- Thời gian: 60 phút
(Tuần 10)
Điểm
Lời nhận xét của thầy (cô):
Mã đề
TL-04
A. TRẮC NGHIỆM (20 phút): Hãy khoanh tròn vào một trong các ý A, B, C, D mà em cho
là đúng nhất trong các câu sau
I. Phân môn Địa lí (2 điểm): Mỗi câu trả lời đúng 0.25 điểm
Câu 1: Kinh tuyến gốc và vĩ tuyến gốc có điểm chung là cùng mang số độ bằng
A. 600.
B. 300.
C. 00.
D. 900.
Câu 2: Trong hệ Mặt Trời, Trái Đất ở vị trí thứ...........theo thứ tự xa dần Mặt Trời.
A. 5.
B.4.
C. 3.
D. 2.
C. bầu dục.
D. tròn.
Câu 3 : Trái Đất có dạng hình
A. vuông.
B. cầu.
Câu 4. Nguyên nhân sinh ra hiện tượng mùa trong năm là do
A. có đường kinh tuyến gốc đi qua.
B. Trái Đất có dạng hình cầu và kích thước rất lớn.
C. Trái Đất quay theo chiều từ tây sang đông và nghiêng 1 góc 66033'.
D. trục Trái Đất nghiêng và không đổi hướng khi chuyển động quanh Mặt Trời.
Câu 5: Trái Đất chuyển động quanh trục tưởng tượng theo hướng từ
A. đông sang tây.
B. tây sang đông.
C. bắc xuống nam.
D. nam lên bắc.
Câu 6 : So với mặt phẳng quỹ đạo, trục Trái Đất nghiêng một góc
A. 66033'.
B. 23027'.
C. 66027'.
D. 32027'.
Câu 7: Trái Đất quay 1 vòng quanh trục mất khoảng
A. 24 giờ (một ngày đêm).
B. 364 ngày 6 giờ (1 năm thiên văn).
C. 12 giờ (1 ngày đêm).
D. 365 ngày 6 giờ (1 năm thiên văn).
Câu 8: Cho biết kích thước của Trái Đất như thế nào?
A. Rất nhỏ.
Km .
2
B. Rất lớn.
C. Trung bình.
D. Khoảng 510 triệu
II. Phân môn Lịch sử (2 điểm): Mỗi câu trả lời đúng 0.25 điểm
Câu 1: Đời sống tinh thần của người nguyên thủy được thể hiện qua việc
A. chế tác công cụ lao động sắc bén hơn.
B. biết chôn cất người chết cùng với công cụ và đồ trang sức.
C. tạo ra lửa và dùng lửa sưởi ấm, nướng thức ăn.
D. chuyển địa bàn cư trú xuống ven các con sông, suối.
Câu 2: Tổ chức xã hội đầu tiên của người nguyên thủy là
A. công xã nông thôn.
B. công xã thị tộc.
C. bầy người nguyên thủy.
D. bộ lạc.
Câu 3: Ở Việt Nam, chiếc răng của người tối cổ được tìm thấy tại
A. Quỳnh Văn (Nghệ An).
B. Xuân Lộc (Đồng Nai).
C. núi Đọ, Quan Yên (Thanh Hóa).
D. Thầm Khuyên, Thẩm Hai (Lạng Sơn).
Câu 4: Chi tiết nào cho thấy người nguyên thủy bắt đầu có đời sống định cư?
A. Biết trồng trọt và chăn nuôi gia súc.
B. Biết phân công lao động giữa nam và nữ.
C. Có dấu vết hạt thóc, vỏ trấu, gạo cháy, bàn nghiền hạt và chày.
D. Dùng đồ trang sức, dùng màu vẽ lên người để hóa trang hay làm đẹp.
Câu 5: Đâu không phải là đặc điểm trong giai đoạn công xã thị tộc?
A. Đứng đầu là tộc trưởng.
B. Chưa có sự phân công lao động giữa nam và nữ.
C. Gồm các gia đình có quan hệ huyết thống, sống chung với nhau.
D. Nhiều thị tộc sống cạnh nhau, có quan hệ họ hàng với nhau hợp thành thị tộc.
Câu 6: Công trình kiến trúc nổi tiếng nhất ở Ai Cập là
A. tượng bán thân. B. kim tự tháp.
C. mặt nạ vua Tu-Tan-kha-mun. D. chữ tượng hình.
Câu 7: Công cụ lao động bằng kim loại ra đời giúp con người
A. sống quây quần, gắn bó với nhau.
B. thu hẹp diện tích canh tác để làm nhà ở.
C. tăng năng suất lao động, tạo ra sản phẩm dư thừa.
D. con người có mối quan hệ bình đẳng hơn.
Câu 8: Lưỡng Hà cổ đại được hình thành trên lưu vực sông
A. Nin.
B. Ti-gơ-rơ.
C. Trường Giang.
D. Ơ-phơ- rát và Ti-gơ-rơ.
KIỂM TRA GIỮA KỲ I
NĂM HỌC: 2023-2024
Môn: Lịch sử và Địa lí 6- Thời gian: 60 phút
(Tuần 10)
Điểm
Lời nhận xét của thầy (cô):
Mã đề
TL-01
B. TỰ LUẬN (40 phút):
I. Phân môn Địa lí (3 điểm)
Câu 1: (1.5 điểm): Trình bày hiện tượng ngày đêm luân phiên nhau trên Trái Đất.
Câu 2: (1.0 điểm): Quan sát hình vẽ dưới đây. Tìm toạ độ địa lí của các điểm A, B
(Kinh tuyến gốc)
200
100
00
100
200
200
Vĩ tuyến gốc
*B
00
A*
100
100
200
* Toạ độ địa lí:
A:
B:
Câu 3: (0.5 điểm): Một bản đồ có tỉ lệ 1: 30.000, độ dài đo được giữa 2 điểm A và B trên
bản đồ là 5cm. Hỏi khoảng cách trên thực địa của 2 điểm này là bao nhiêu (m)?
II. Phân môn Lịch sử (3 điểm)
Câu 1: (1.5 điểm): Sau khi tìm hiểu nội dung sự chuyển biến trong xã hội nguyên thủy, em
hãy cho biết:
a. Vì sao xã hội có phân hóa thành người giàu và người nghèo? (1,0 đ)
b. Mối quan hệ giữa người và người trong xã hội có giai cấp như thế nào? (0,5đ)
Câu 2: (1.0 điểm): Vai trò của sông Nin đối với sự phát triển của cư dân Ai Cập cổ đại.
Câu 3: (0.5 điểm): Vì sao người dân Ai Cập lại rất giỏi về hình học?
( Học sinh được sử dụng Tập bản đồ Địa lí 6)
BÀI LÀM
..............................................................................................................................................................
..............................................................................................................................................................
..............................................................................................................................................................
..............................................................................................................................................................
..............................................................................................................................................................
..............................................................................................................................................................
..............................................................................................................................................................
..............................................................................................................................................................
..............................................................................................................................................................
..............................................................................................................................................................
..............................................................................................................................................................
..............................................................................................................................................................
..............................................................................................................................................................
..............................................................................................................................................................
..............................................................................................................................................................
..............................................................................................................................................................
..............................................................................................................................................................
..............................................................................................................................................................
..............................................................................................................................................................
..............................................................................................................................................................
..............................................................................................................................................................
..............................................................................................................................................................
..............................................................................................................................................................
..............................................................................................................................................................
..............................................................................................................................................................
..............................................................................................................................................................
..............................................................................................................................................................
..............................................................................................................................................................
KIỂM TRA GIỮA KỲ I
NĂM HỌC: 2023 -2024
Môn: Lịch sử và Địa lí 6- Thời gian: 60 phút
(Tuần 10)
Điểm
Lời nhận xét của thầy (cô):
Mã đề
TL-02
B. TỰ LUẬN (40 phút):
I. Phân môn Địa lí (3 điểm)
Câu 1: (1.5 điểm): Trình bày hiện tượng ngày đêm luân phiên nhau trên Trái Đất.
Câu 2: (1.0 điểm): Quan sát hình vẽ dưới đây. Tìm toạ độ địa lí của các điểm C, D
(Kinh tuyến gốc)
0
40
200
00
200
400
*D
Vĩ tuyến gốc
200
100
00
C*
100
200
* Toạ độ địa lí:
C:
D:
Câu 3: (0.5 điểm): Một bản đồ có tỉ lệ 1: 20.000, độ dài đo được giữa 2 điểm A và B trên
bản đồ là 6cm. Hỏi khoảng cách trên thực địa của 2 điểm này là bao nhiêu (m)?
II. Phân môn Lịch sử (3 điểm)
Câu 1: (1.5 điểm): Sau khi tìm hiểu nội dung sự chuyển biến trong xã hội nguyên thủy, em
hãy cho biết:
a. Nguyên nhân dẫn đến xã hội nguyên thủy tan rã. (1 đ)
b. Mối quan hệ giữa người và người trong xã hội có giai cấp như thế nào? (0,5đ)
Câu 2: (1.0 điểm): Xã hội nguyên thủy trải qua những giai đoạn phát triển nào? Đặc điểm
trong quan hệ của con người với nhau như thế nào?
Câu 3: (0.5 điểm): Vì sao người dân Ai Cập lại rất giỏi về hình học?
( Học sinh được sử dụng Tập bản đồ Địa lí 6)
BÀI LÀM
..............................................................................................................................................................
..............................................................................................................................................................
..............................................................................................................................................................
..............................................................................................................................................................
..............................................................................................................................................................
..............................................................................................................................................................
..............................................................................................................................................................
..............................................................................................................................................................
..............................................................................................................................................................
..............................................................................................................................................................
..............................................................................................................................................................
..............................................................................................................................................................
..............................................................................................................................................................
..............................................................................................................................................................
..............................................................................................................................................................
..............................................................................................................................................................
..............................................................................................................................................................
..............................................................................................................................................................
..............................................................................................................................................................
..............................................................................................................................................................
..............................................................................................................................................................
..............................................................................................................................................................
..............................................................................................................................................................
..............................................................................................................................................................
..............................................................................................................................................................
..............................................................................................................................................................
..............................................................................................................................................................
..............................................................................................................................................................
.....................................................................................................................................................
HƯỚNG DẨN CHẤM
KIỂM TRA GIỮA KỲ I
NĂM HỌC: 2023-2024
Môn: Lịch sử và Địa lí 6
Thời gian làm bài: 60 phút
A. TRẮC NGHIỆM (4 điểm)
I. Phân môn Địa lí (2 điểm)
Câu
Đề
1
2
3
4
5
6
7
8
TN-01
C
B
A
B
A
C
B
D
TN-02
B
C
C
D
B
C
A
D
TN-03
C
B
B
A
C
A
D
A
TN-04
C
C
B
D
B
A
A
A
II. Phân môn Lịch sử (2 điểm)
Câu
Đề
1
2
3
4
5
6
7
8
TN-01
C
B
D
D
C
A
A
B
TN-02
A
C
B
D
C
B
A
A
TN-03
C
B
D
B
B
C
A
A
TN-04
B
C
D
C
B
B
C
A
B. TỰ LUẬN (6 điểm)
Đề TL-01
I. Phân môn Địa lí (3 điểm)
CÂU
Câu 1
(1.5 điểm)
ĐÁP ÁN
* Hiện tượng ngày đêm luân phiên nhau.
- Do Trái Đất có dạng hình cầu nên Mặt Trời chỉ chiếu sáng được
1 nửa. Nửa chiếu sáng là ngày, nửa không được chiếu sáng là
ĐIỂM
0.75đ
đêm.
- Do Trái Đất tự quay quanh trục từ tây sang đông nên mọi nơi
0.75đ
trên Trái Đất đều lần lượt có ngày và đêm.
Câu 2
(1.0 điểm)
Tọa độ địa lí: + A { 100N; 200T }
0.5đ
+ B {100B; 200Đ}
Câu 3
(0.5 điểm)
0.5đ
Dựa vào tỉ lệ bản đồ và khoảng cách giữa A và B thì khoảng
cách trên thực địa cùa 2 điềm này là:
30.000 x 5 =150.000 cm
Đổi 150.000cm= 1500 m
0.25đ
0.25đ
Vậy khoảng cách trên thực địa giữa A và B là 1500 m
II. Phân môn Lịch sử (3 điểm)
CÂU
ĐÁP ÁN
Câu 1
a. Nguyên nhân dẫn đến sự phân hóa xã hội thành người giàu và
(1.5 điểm)
người nghèo.
- Do sự phát triển của công cụ lao động bằng kim loại vào cuối thời
nguyên thủy, con người làm ra một lượng sản phẩm dư thừa.
- Một số người chiếm sản phẩm...
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ I
NĂM HỌC: 2023-2024
Môn: Lịch sử và Địa lí 6
Thời gian làm bài: 60 phút
T
T
Chương/
chủ đề
1
BẢN ĐỒ:
PHƯƠNG
TIỆN
THỂ
HIỆN BỀ
MẶT
TRÁI
ĐẤT
( 17.5%)
2
TRÁI
ĐẤT –
HÀNH
TINH
CỦA HỆ
MẶT
TRỜI
(32.5%)
Nội dung/đơn vị
kiến thức
1
Thông
hiểu
(TL)
Phân môn Địa lí
Nhận biết
(TNKQ)
_ Hệ thống kinh
vĩ tuyến. Toạ độ
địa lí của một địa 1TN
điểm trên bản đồ.
– Tìm đường đi
trên bản đồ.
_ Nguồn gốc loài
người
Vận dụng
cao
(TL)
1TL
1TL
20%
2.0 đ
1TN
Vận dụng
(TL)
Tổng
% điểm
1TL
– Vị trí của Trái
Đất trong hệ Mặt 1TN
Trời.
_ Hình dạng, kích 2TN
thước Trái Đất.
– Chuyển động
của Trái Đất và 4TN
hệ quả.
Tỉ lệ
THỜI
NGUYÊN
THỦY
(22.5%)
Mức độ nhận thức
15%
1.5 đ
Phân môn Lịch sử
17.5%
(1.75đ)
32.5%
(3.25đ)
10%
1.0 đ
5%
0.5 đ
50%
5.0 đ
2.5%
(0.25 đ)
2
XÃ HỘI
CỔ ĐẠI
(27,5%)
_ Xã hội nguyên
thuỷ
3TN
_Sự chuyển biến
từ xã hội nguyên
thuỷ sang xã hội
có giai cấp
1TN
Ai Cập và Lưỡng
Hà
3TN
7.5%
(0.75 đ)
17.5%
(1.75 đ)
1TL
1TL
1TL
22,5%
(2.25 đ)
Tỉ lệ
20%
2.0 đ
15%
1.5 đ
10%
1.0 đ
5%
0.5 đ
50%
5.0 đ
Tổng hợp chung
40%
4 điểm
30%
3điểm
20%
2điểm
10%
1 điểm
100%
10 điểm
BẢNG ĐẶC TẢ
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KỲ I
NĂM HỌC: 2023-2024
Môn: Lịch sử và Địa lí 6
Thời gian làm bài: 60 phút
TT
Chương/
Chủ đề
Nội dung/Đơn
vị kiến thức
Mức độ đánh giá
Phân môn Địa lí
1
BẢN ĐỒ:
PHƯƠN
G TIỆN
THỂ
HIỆN BỀ
MẶT
TRÁI
ĐẤT
Số câu hỏi theo mức độ nhận thức
Vận
Nhận
Thông
Vận
dụng
biết
hiểu
dụng
cao
_ Hệ thống Nhận biết
kinhvĩ tuyến. _ Xác định được trên bản đồ và 1TN
Toạ độ địa lí trên quả Địa Cầu: kinh tuyến
của một địa gốc, xích đạo, các bán cầu.
điểm
trên – Đọc được các kí hiệu bản đồ
và chú giải bản đồ hành chính,
bản đồ.
– Các yếu tố bản đồ địa hình.
cơ bản của Thông hiểu
– Đọc và xác định được vị trí
bản đồ
– Các loại của đối tượng địa lí trên bản
đồ.
bản đồ thông
Vận dụng
dụng
– Lược đồ trí _Ghi được tọa độ địa lí của
một địa điểm trên bản đồ.
nhớ
– Xác định được hướng trên
bản đồ và tính khoảng cách
thực tế giữa hai địa điểm trên
bản đồ theo tỉ lệ bản đồ.
– Biết tìm đường đi trên bản
đồ.
_ Vẽ được lược đồ trí nhớ
thể hiện các đối tượng địa lí
thân quen đối với cá nhân
học sinh.
2
TRÁI
ĐẤT –
HÀNH
TINH
CỦA HỆ
– Vị trí của
Trái
Đất
trong hệ Mặt
Trời
– Hình dạng,
Nhận biết
– Xác định được vị trí của 1TN
Trái Đất trong hệ Mặt Trời.
– Mô tả được hình dạng, 2TN
kích thước Trái Đất.
1TL
1TL
MẶT
TRỜI
kích thước
Trái Đất
–
Chuyển
động
của
Trái Đất và
hệ quả địa lí
– Mô tả được chuyển động
của Trái Đất: quanh trục và 4TN
quanh Mặt Trời.
Thông hiểu
– Nhận biết được giờ địa
phương, giờ khu vực (múi
giờ).
– Trình bày được hiện tượng
ngày đêm luân phiên nhau
– Trình bày được hiện tượng
ngày đêm dài ngắn theo
mùa.
Vận dụng
– Mô tả được sự lệch hướng
chuyển động của vật thể theo
chiều kinh tuyến.
– So sánh được giờ của hai
địa điểm trên Trái Đất
8 câu
TNKQ
20%
Số câu/ loại câu
Tỉ lệ %
Phân môn Lịch sử
THỜI
NGUYÊN
THỦY
_ Nguồn gốc
loài người
1
Nhận biết
– Kể được tên được những địa
điểm tìm thấy dấu tích của
người tối cổ trên đất nước Việt
Nam.
1TN
Thông hiểu
– Giới thiệu được sơ lược quá
trình tiến hoá từ vượn người
thành người trên Trái Đất.
Vận dụng
– Xác định được những dấu tích
của người tối cổ ở Đông Nam Á
_ Xã hội
nguyên thủy
Nhận biết
– Trình bày được những nét
3TN
chính về đời sống của người
thời nguyên thuỷ (vật chất, tinh
thần, tổ chức xã hội,...) trên
Trái đất
1TL
1 câu
TL
15%
1 câu
TL
10%
1 câu
TL
5%
– Nêu được đôi nét về đời sống
của người nguyên thuỷ trên đất
nước Việt Nam
Thông hiểu
– Mô tả được sơ lược các giai
đoạn tiến triển của xã hội người
nguyên thuỷ.
– Giải thích được vai trò của lao
động đối với quá trình phát triển
của người nguyên thuỷ cũng như
của con người và xã hội loàingười
Nhận biết
– Trình bày được quá trình
phát hiện ra kim loại đối với sự
chuyển biến và phân hóa từ xã
hội nguyên thuỷ sang xã hội có
giai cấp.
1TN
– Nêu được một số nét cơ bản
của xã hội nguyên thủy ở Việt
Nam (qua các nền văn hóa
khảo cổ Phùng Nguyên – Đồng
Đậu – Gò Mun.
Thông hiểu
_ Sự chuyển
biến từ xã hội
nguyên thuỷ
sang xã hội
có giai cấp
– Mô tả được sự hình thành xã
hội có giai cấp
_ Mô tả được sự phân hóa
không triệt để của xã hội
nguyên thủy ở phương Đông
– Giải thích được sự tan rã của
xã hội nguyên thuỷ
– Giải thích được sự phân hóa
không triệt để của xã hội
nguyên thủy ở phương Đông.
Vận dụng cao
1TL
_ Nhận xét được vai trò của kim
loại đối với sự chuyển biến và
phân hóa từ xã hội nguyên thuỷ
sang xã hội có giai cấp.
Nhận biết
– Trình bày được quá trình
thành lập nhà nước của người
Ai Cập và người Lưỡng Hà.
– Kể tên và nêu được những
2TN
thành tựu chủ yếu về văn hoá ở
Ai Cập, Lưỡng Hà
2
_ Ai Cập
và Lưỡng
Hà
1TN
Thông hiểu
– Nêu được tác động của điều
kiện tự nhiên (các dòng sông,
đất đai màu mỡ) đối với sự
hình thành nền văn minh Ai
Cập và Lưỡng Hà.
1TL
1TL
8 câu
TNKQ
1 câu
TL
1 câu
TL
1 câu
TL
Tỉ lệ %
20%
15%
10%
5%
Tổng hợp chung
40%
4 điểm
30%
3 điểm
20%
2 điểm
10%
1 điểm
Số câu/ loại câu
KIỂM TRA GIỮA KỲ I
NĂM HỌC: 2023 -2024
Môn: Lịch sử và Địa lí 6- Thời gian: 60 phút
(Tuần 10)
Điểm
Lời nhận xét của thầy (cô):
Mã đề
TL-01
A. TRẮC NGHIỆM (20 phút): Hãy khoanh tròn vào một trong các ý A, B, C, D mà em cho
là đúng nhất trong các câu sau:
I. Phân môn Địa lí (2 điểm): Mỗi câu trả lời đúng 0.25 điểm
Câu 1: Kinh tuyến gốc và vĩ tuyến gốc có điểm chung là cùng mang số độ bằng
A. 600.
B. 300.
C. 00.
D. 900.
Câu 2: Trái Đất tự quay quanh một trục tưởng tượng theo hướng từ
A. đông sang tây.
B. tây sang đông.
C. bắc xuống nam.
D. nam lên bắc.
Câu 3: Trái Đất có dạng hình
A. cầu.
B. tròn.
C. bầu dục.
D. vuông.
Câu 4: Trong hệ Mặt Trời, Trái Đất ở vị trí thứ...........theo thứ tự xa dần Mặt Trời.
A. 2.
B. 3.
C. 4.
D. 5.
Câu 5: Cho biết kích thước của Trái Đất như thế nào?
A. Rất lớn.
Km2.
B. Rất nhỏ.
C. Trung bình.
D. Khoảng 510 triệu
Câu 6: So với mặt phẳng quỹ đạo, trục Trái Đất nghiêng một góc
A. 23027'.
B. 66027'.
C. 66033'.
D. 32027'.
Câu 7: Trái Đất quay 1 vòng quanh Mặt Trời mất khoảng
A. 24 giờ (một ngày đêm).
văn).
B. 365 ngày 6 giờ (1 năm thiên
C. 12 giờ (1 ngày đêm).
văn).
D. 364 ngày 6 giờ (1 năm thiên
Câu 8: Nguyên nhân sinh ra hiện tượng mùa trong năm là do
A. Trái Đất có dạng hình cầu và kích thước rất lớn.
B. có đường kinh tuyến gốc đi qua.
C. Trái Đất quay theo chiều từ tây sang đông và nghiêng 1 góc 66033'.
D. trục Trái Đất nghiêng và không đổi hướng khi chuyển động quanh Mặt Trời.
II. Phân môn Lịch sử (2 điểm): Mỗi câu trả lời đúng 0.25 điểm
Câu 1: Công cụ lao động chủ yếu của người nguyên thủy là
A. kim loại.
B. cành cây.
C. đá.
D. sắt.
Câu 2: Ở Việt Nam, chiếc răng của người tối cổ được tìm thấy tại
A. núi Đọ, Quan Yên (Thanh Hóa).
B. Thẩm Khuyên, Thẩm Hai (Lạng Sơn).
C. Quỳnh Văn (Nghệ An).
D. Xuân Lộc (Đồng Nai).
Câu 3: Chi tiết nào cho thấy người nguyên thủy bắt đầu có đời sống định cư?
A. Biết trồng trọt và chăn nuôi gia súc.
B. Biết phân công lao động giữa nam và nữ.
C. Dùng đồ trang sức, dùng màu vẽ lên người để hóa trang hay làm đẹp.
D. Có dấu vết hạt thóc, vỏ trấu, gạo cháy, bàn nghiền hạt và chày.
Câu 4: Theo em, việc phát hiện ra công cụ và đồ trang sức trong 1 số mộ táng chứng tỏ
A. họ có nhu cầu làm đẹp.
B. công cụ và đồ trang sức ngày càng nhiều.
C. đời sống vật chất và tinh thần chưa phát triển.
D. đã có sự phân chia tài sản giữa các gia đình.
Câu 5: Công cụ lao động bằng kim loại ra đời giúp con người
A. sống quây quần, gắn bó với nhau.
B. thu hẹp diện tích canh tác để làm nhà ở.
C. tăng năng suất lao động, tạo ra sản phẩm dư thừa.
D. con người có mối quan hệ bình đẳng hơn.
Câu 6: Ai Cập cổ đại được hình thành trên lưu vực sông
A. Nin.
B. Hoàng Hà.
C. Trường Giang.
D. Ấn.
Câu 7: Cư dân Ai Cập cổ đại sống theo từng công xã gọi là
A. Nôm.
B. thị tộc.
C. bản.
D. chiềng, chạ.
Câu 8: Công trình kiến trúc nổi tiếng nhất ở Ai Cập là
A. tượng bán thân.
B. kim tự tháp.
C. mặt nạ vua Tu-Tan-kha-mun.
D. chữ tượng hình.
KIỂM TRA GIỮA KỲ I
NĂM HỌC: 2023 -2024
Môn: Lịch sử và Địa lí 6- Thời gian: 60 phút
(Tuần 10)
Điểm
Lời nhận xét của thầy (cô):
Mã đề
TL-02
A. TRẮC NGHIỆM (20 phút): Hãy khoanh tròn vào một trong các ý A, B, C, D mà em cho
là đúng nhất trong các câu sau
I. Phân môn Địa lí (2 điểm): Mỗi câu trả lời đúng 0.25 điểm
Câu 1: Trái Đất có dạng hình
A. vuông.
B. cầu.
C. bầu dục.
D. tròn.
Câu 2: Trong hệ Mặt Trời, Trái Đất ở vị trí thứ...........theo thứ tự xa dần Mặt Trời.
A. 5.
B. 4.
C. 3.
D. 2.
Câu 3: Kinh tuyến gốc và vĩ tuyến gốc có điểm chung là cùng mang số độ bằng
A. 600.
B. 300.
C. 00.
D. 900.
Câu 4: Trái Đất tự quay quanh Mặt Trời theo hướng từ
A. đông sang tây.
B. nam lên bắc.
C. bắc xuống nam.
D. tây sang đông.
Câu 5: Trái Đất quay 1 vòng quanh Mặt Trời mất khoảng
A. 24 giờ (một ngày đêm).
B. 365 ngày 6 giờ (1 năm thiên văn).
C. 12 giờ (1 ngày đêm).
D. 364 ngày 6 giờ (1 năm thiên văn).
Câu 6: So với mặt phẳng quỹ đạo, trục Trái Đất nghiêng một góc
A. 23027'.
B. 66027'.
C. 66033'.
D. 32027'.
Câu 7: Cho biết kích thước của Trái Đất như thế nào?
A. Rất lớn.
Km .
2
B. Rất nhỏ.
C. Trung bình.
D. Khoảng 510 triệu
Câu 8: Nguyên nhân sinh ra hiện tượng mùa trong năm là do
A. có đường kinh tuyến gốc đi qua.
B. Trái Đất có dạng hình cầu và kích thước rất lớn.
C. Trái Đất quay theo chiều từ tây sang đông và nghiêng 1 góc 66033'.
D. trục Trái Đất nghiêng và không đổi hướng khi chuyển động quanh Mặt Trời.
II. Phân môn Lịch sử (2 điểm): Mỗi câu trả lời đúng 0.25 điểm
Câu 1: Công cụ lao động chủ yếu của người nguyên thủy là
A. đá.
B. cành cây.
C. thủy tinh.
D. sắt.
Câu 2: Chi tiết nào cho thấy người nguyên thủy bắt đầu có đời sống định cư?
A. Biết trồng trọt và chăn nuôi gia súc.
B. Có sự phân công lao động giữa nam và nữ.
C. Có dấu vết hạt thóc, vỏ trấu, gạo cháy, bàn nghiền hạt và chày.
D. Dùng đồ trang sức, dùng màu vẽ lên người để hóa trang hay làm đẹp.
Câu 3: Ở Việt Nam, chiếc răng của người tối cổ được tìm thấy tại
A. núi Đọ, Quan Yên (Thanh Hóa).
B. Thẩm Khuyên, Thẩm Hai (Lạng Sơn).
C. Quỳnh Văn (Nghệ An).
D. Xuân Lộc (Đồng Nai).
Câu 4: Theo em, việc phát hiện ra công cụ và đồ trang sức trong 1 số mộ táng chứng tỏ
A. họ có nhu cầu làm đẹp.
B. công cụ và đồ trang sức ngày càng nhiều.
C. đời sống vật chất và tinh thần chưa phát triển.
D. đã có sự phân chia tài sản giữa các gia đình.
Câu 5: Công cụ lao động bằng kim loại ra đời giúp con người
A. sống quây quần, gắn bó với nhau.
B. thu hẹp diện tích canh tác để làm nhà ở.
C. tăng năng suất lao động, tạo ra sản phẩm dư thừa.
D. con người có mối quan hệ bình đẳng hơn.
Câu 6: Công trình kiến trúc nổi tiếng nhất ở Ai Cập là
A. tượng bán thân.
B. kim tự tháp.
C. mặt nạ vua Tu-Tan-kha mun.
D. chữ tượng hình.
Câu 7: Ai Cập cổ đại được hình thành trên lưu vực sông
A. Nin.
B. Hoàng Hà.
C. Trường Giang.
D. Ấn.
Câu 8: Cư dân Ai Cập cổ đại sống theo từng công xã gọi là
A. Nôm.
B. thị tộc.
C. bản.
D. chiềng, chạ.
KIỂM TRA GIỮA KỲ I
NĂM HỌC: 2023 -2024
Môn: Lịch sử và Địa lí 6- Thời gian: 60 phút
(Tuần 10)
Điểm
Lời nhận xét của thầy (cô):
Mã đề
TL-03
A. TRẮC NGHIỆM (20 phút): Hãy khoanh tròn vào một trong các ý A, B, C, D mà em cho
là đúng nhất trong các câu sau.
I. Phân môn Địa lí (2 điểm): Mỗi câu trả lời đúng 0.25 điểm
Câu 1: Trong hệ Mặt Trời, Trái Đất ở vị trí thứ...........theo thứ tự xa dần Mặt Trời.
A. 5.
B. 4.
C. 3.
D. 2.
C. bầu dục.
D. tròn.
Câu 2 : Trái Đất có dạng hình
A. vuông.
B. cầu.
Câu 3: Trái Đất chuyển động quanh Mặt Trời theo hướng từ
A. đông sang tây.
B. tây sang đông.
D. bắc xuống nam.
D. nam lên bắc.
Câu 4 : Các đường nối liền hai điểm cực Bắc và cực Nam trên bề mặt quả địa cầu gọi là
đường
A. kinh tuyến.
B. kinh tuyến gốc.
B. vĩ tuyến.
D. vĩ tuyến gốc.
Câu 5: So với mặt phẳng quỹ đạo, trục Trái Đất nghiêng một góc
A.
A. 23027.
B. 66027'.
C. 66033'.
D. 32027'.
Câu 6: Trái Đất quay 1 vòng quanh Mặt Trời mất khoảng
A. 365 ngày 6 giờ (1 năm thiên văn).
B. 24 giờ (một ngày đêm).
C. 12 giờ (1 ngày đêm).
D. 364 ngày 6 giờ (1 năm thiên văn).
Câu 7: Nguyên nhân sinh ra hiện tượng mùa trong năm là do
A. có đường kinh tuyến gốc đi qua.
B. Trái Đất có dạng hình cầu và kích thước rất lớn.
C. Trái Đất quay theo chiều từ tây sang đông và nghiêng 1 góc 66033'.
D. trục Trái Đất nghiêng và không đổi hướng khi chuyển động quanh Mặt Trời.
Câu 8: Cho biết kích thước của Trái Đất như thế nào?
A. Rất lớn.
Km .
2
B. Rất nhỏ.
C. Trung bình.
D. Khoảng 510 triệu
.II. Phân môn Lịch sử (2 điểm): Mỗi câu trả lời đúng 0.25 điểm
Câu 1: Tổ chức xã hội đầu tiên của người nguyên thủy là
A. công xã nông thôn.
B. công xã thị tộc.
C. bầy người nguyên thủy.
D. bộ lạc.
Câu 2: Đời sống tinh thần của người nguyên thủy được thể hiện qua việc
A. chế tác công cụ lao động sắc bén hơn.
B. biết chôn cất người chết cùng với công cụ và đồ trang sức.
C. tạo ra lửa và dùng lửa sưởi ấm, nướng thức ăn.
D. chuyển địa bàn cư trú xuống ven các con sông, suối.
Câu 3: Ở Việt Nam, chiếc răng của người tối cổ được tìm thấy tại
A. Quỳnh Văn (Nghệ An).
B. Xuân Lộc (Đồng Nai).
C. núi Đọ, Quan Yên (Thanh Hóa).
D. Thẩm Khuyên, Thẩm Hai (Lạng Sơn).
Câu 4: Đâu không phải là đặc điểm trong giai đoạn công xã thị tộc?
A. Đứng đầu là tộc trưởng.
B. Chưa có sự phân công lao động giữa nam và nữ.
C. Gồm các gia đình có quan hệ huyết thống, sống chung với nhau.
D. Nhiều thị tộc sống cạnh nhau, có quan hệ họ hàng với nhau hợp thành thị tộc.
Câu 5: Công trình kiến trúc nổi tiếng nhất ở Ai Cập là
A. tượng bán thân.
B. kim tự tháp.
C. mặt nạ vua Tu-Tan-kha-mun.
D. chữ tượng hình.
Câu 6: Công cụ lao động bằng kim loại ra đời giúp con người
A. sống quây quần, gắn bó với nhau.
B. thu hẹp diện tích canh tác để làm nhà ở.
C. tăng năng suất lao động, tạo ra sản phẩm dư thừa.
D. con người có mối quan hệ bình đẳng hơn.
Câu 7: Cư dân Ai Cập cổ đại sống theo từng công xã gọi là
A. Nôm.
B. thị tộc.
C.bản.
D. chiềng, chạ.
Câu 8: Lưỡng Hà cổ đại được hình thành trên lưu vực sông
A. Nin.
B. Ti-gơ-rơ.
C. Trường Giang.
D. Ơ-phơ- rát và Ti-gơ-rơ.
KIỂM TRA GIỮA KỲ I
NĂM HỌC: 2023 -2024
Môn: Lịch sử và Địa lí 6- Thời gian: 60 phút
(Tuần 10)
Điểm
Lời nhận xét của thầy (cô):
Mã đề
TL-04
A. TRẮC NGHIỆM (20 phút): Hãy khoanh tròn vào một trong các ý A, B, C, D mà em cho
là đúng nhất trong các câu sau
I. Phân môn Địa lí (2 điểm): Mỗi câu trả lời đúng 0.25 điểm
Câu 1: Kinh tuyến gốc và vĩ tuyến gốc có điểm chung là cùng mang số độ bằng
A. 600.
B. 300.
C. 00.
D. 900.
Câu 2: Trong hệ Mặt Trời, Trái Đất ở vị trí thứ...........theo thứ tự xa dần Mặt Trời.
A. 5.
B.4.
C. 3.
D. 2.
C. bầu dục.
D. tròn.
Câu 3 : Trái Đất có dạng hình
A. vuông.
B. cầu.
Câu 4. Nguyên nhân sinh ra hiện tượng mùa trong năm là do
A. có đường kinh tuyến gốc đi qua.
B. Trái Đất có dạng hình cầu và kích thước rất lớn.
C. Trái Đất quay theo chiều từ tây sang đông và nghiêng 1 góc 66033'.
D. trục Trái Đất nghiêng và không đổi hướng khi chuyển động quanh Mặt Trời.
Câu 5: Trái Đất chuyển động quanh trục tưởng tượng theo hướng từ
A. đông sang tây.
B. tây sang đông.
C. bắc xuống nam.
D. nam lên bắc.
Câu 6 : So với mặt phẳng quỹ đạo, trục Trái Đất nghiêng một góc
A. 66033'.
B. 23027'.
C. 66027'.
D. 32027'.
Câu 7: Trái Đất quay 1 vòng quanh trục mất khoảng
A. 24 giờ (một ngày đêm).
B. 364 ngày 6 giờ (1 năm thiên văn).
C. 12 giờ (1 ngày đêm).
D. 365 ngày 6 giờ (1 năm thiên văn).
Câu 8: Cho biết kích thước của Trái Đất như thế nào?
A. Rất nhỏ.
Km .
2
B. Rất lớn.
C. Trung bình.
D. Khoảng 510 triệu
II. Phân môn Lịch sử (2 điểm): Mỗi câu trả lời đúng 0.25 điểm
Câu 1: Đời sống tinh thần của người nguyên thủy được thể hiện qua việc
A. chế tác công cụ lao động sắc bén hơn.
B. biết chôn cất người chết cùng với công cụ và đồ trang sức.
C. tạo ra lửa và dùng lửa sưởi ấm, nướng thức ăn.
D. chuyển địa bàn cư trú xuống ven các con sông, suối.
Câu 2: Tổ chức xã hội đầu tiên của người nguyên thủy là
A. công xã nông thôn.
B. công xã thị tộc.
C. bầy người nguyên thủy.
D. bộ lạc.
Câu 3: Ở Việt Nam, chiếc răng của người tối cổ được tìm thấy tại
A. Quỳnh Văn (Nghệ An).
B. Xuân Lộc (Đồng Nai).
C. núi Đọ, Quan Yên (Thanh Hóa).
D. Thầm Khuyên, Thẩm Hai (Lạng Sơn).
Câu 4: Chi tiết nào cho thấy người nguyên thủy bắt đầu có đời sống định cư?
A. Biết trồng trọt và chăn nuôi gia súc.
B. Biết phân công lao động giữa nam và nữ.
C. Có dấu vết hạt thóc, vỏ trấu, gạo cháy, bàn nghiền hạt và chày.
D. Dùng đồ trang sức, dùng màu vẽ lên người để hóa trang hay làm đẹp.
Câu 5: Đâu không phải là đặc điểm trong giai đoạn công xã thị tộc?
A. Đứng đầu là tộc trưởng.
B. Chưa có sự phân công lao động giữa nam và nữ.
C. Gồm các gia đình có quan hệ huyết thống, sống chung với nhau.
D. Nhiều thị tộc sống cạnh nhau, có quan hệ họ hàng với nhau hợp thành thị tộc.
Câu 6: Công trình kiến trúc nổi tiếng nhất ở Ai Cập là
A. tượng bán thân. B. kim tự tháp.
C. mặt nạ vua Tu-Tan-kha-mun. D. chữ tượng hình.
Câu 7: Công cụ lao động bằng kim loại ra đời giúp con người
A. sống quây quần, gắn bó với nhau.
B. thu hẹp diện tích canh tác để làm nhà ở.
C. tăng năng suất lao động, tạo ra sản phẩm dư thừa.
D. con người có mối quan hệ bình đẳng hơn.
Câu 8: Lưỡng Hà cổ đại được hình thành trên lưu vực sông
A. Nin.
B. Ti-gơ-rơ.
C. Trường Giang.
D. Ơ-phơ- rát và Ti-gơ-rơ.
KIỂM TRA GIỮA KỲ I
NĂM HỌC: 2023-2024
Môn: Lịch sử và Địa lí 6- Thời gian: 60 phút
(Tuần 10)
Điểm
Lời nhận xét của thầy (cô):
Mã đề
TL-01
B. TỰ LUẬN (40 phút):
I. Phân môn Địa lí (3 điểm)
Câu 1: (1.5 điểm): Trình bày hiện tượng ngày đêm luân phiên nhau trên Trái Đất.
Câu 2: (1.0 điểm): Quan sát hình vẽ dưới đây. Tìm toạ độ địa lí của các điểm A, B
(Kinh tuyến gốc)
200
100
00
100
200
200
Vĩ tuyến gốc
*B
00
A*
100
100
200
* Toạ độ địa lí:
A:
B:
Câu 3: (0.5 điểm): Một bản đồ có tỉ lệ 1: 30.000, độ dài đo được giữa 2 điểm A và B trên
bản đồ là 5cm. Hỏi khoảng cách trên thực địa của 2 điểm này là bao nhiêu (m)?
II. Phân môn Lịch sử (3 điểm)
Câu 1: (1.5 điểm): Sau khi tìm hiểu nội dung sự chuyển biến trong xã hội nguyên thủy, em
hãy cho biết:
a. Vì sao xã hội có phân hóa thành người giàu và người nghèo? (1,0 đ)
b. Mối quan hệ giữa người và người trong xã hội có giai cấp như thế nào? (0,5đ)
Câu 2: (1.0 điểm): Vai trò của sông Nin đối với sự phát triển của cư dân Ai Cập cổ đại.
Câu 3: (0.5 điểm): Vì sao người dân Ai Cập lại rất giỏi về hình học?
( Học sinh được sử dụng Tập bản đồ Địa lí 6)
BÀI LÀM
..............................................................................................................................................................
..............................................................................................................................................................
..............................................................................................................................................................
..............................................................................................................................................................
..............................................................................................................................................................
..............................................................................................................................................................
..............................................................................................................................................................
..............................................................................................................................................................
..............................................................................................................................................................
..............................................................................................................................................................
..............................................................................................................................................................
..............................................................................................................................................................
..............................................................................................................................................................
..............................................................................................................................................................
..............................................................................................................................................................
..............................................................................................................................................................
..............................................................................................................................................................
..............................................................................................................................................................
..............................................................................................................................................................
..............................................................................................................................................................
..............................................................................................................................................................
..............................................................................................................................................................
..............................................................................................................................................................
..............................................................................................................................................................
..............................................................................................................................................................
..............................................................................................................................................................
..............................................................................................................................................................
..............................................................................................................................................................
KIỂM TRA GIỮA KỲ I
NĂM HỌC: 2023 -2024
Môn: Lịch sử và Địa lí 6- Thời gian: 60 phút
(Tuần 10)
Điểm
Lời nhận xét của thầy (cô):
Mã đề
TL-02
B. TỰ LUẬN (40 phút):
I. Phân môn Địa lí (3 điểm)
Câu 1: (1.5 điểm): Trình bày hiện tượng ngày đêm luân phiên nhau trên Trái Đất.
Câu 2: (1.0 điểm): Quan sát hình vẽ dưới đây. Tìm toạ độ địa lí của các điểm C, D
(Kinh tuyến gốc)
0
40
200
00
200
400
*D
Vĩ tuyến gốc
200
100
00
C*
100
200
* Toạ độ địa lí:
C:
D:
Câu 3: (0.5 điểm): Một bản đồ có tỉ lệ 1: 20.000, độ dài đo được giữa 2 điểm A và B trên
bản đồ là 6cm. Hỏi khoảng cách trên thực địa của 2 điểm này là bao nhiêu (m)?
II. Phân môn Lịch sử (3 điểm)
Câu 1: (1.5 điểm): Sau khi tìm hiểu nội dung sự chuyển biến trong xã hội nguyên thủy, em
hãy cho biết:
a. Nguyên nhân dẫn đến xã hội nguyên thủy tan rã. (1 đ)
b. Mối quan hệ giữa người và người trong xã hội có giai cấp như thế nào? (0,5đ)
Câu 2: (1.0 điểm): Xã hội nguyên thủy trải qua những giai đoạn phát triển nào? Đặc điểm
trong quan hệ của con người với nhau như thế nào?
Câu 3: (0.5 điểm): Vì sao người dân Ai Cập lại rất giỏi về hình học?
( Học sinh được sử dụng Tập bản đồ Địa lí 6)
BÀI LÀM
..............................................................................................................................................................
..............................................................................................................................................................
..............................................................................................................................................................
..............................................................................................................................................................
..............................................................................................................................................................
..............................................................................................................................................................
..............................................................................................................................................................
..............................................................................................................................................................
..............................................................................................................................................................
..............................................................................................................................................................
..............................................................................................................................................................
..............................................................................................................................................................
..............................................................................................................................................................
..............................................................................................................................................................
..............................................................................................................................................................
..............................................................................................................................................................
..............................................................................................................................................................
..............................................................................................................................................................
..............................................................................................................................................................
..............................................................................................................................................................
..............................................................................................................................................................
..............................................................................................................................................................
..............................................................................................................................................................
..............................................................................................................................................................
..............................................................................................................................................................
..............................................................................................................................................................
..............................................................................................................................................................
..............................................................................................................................................................
.....................................................................................................................................................
HƯỚNG DẨN CHẤM
KIỂM TRA GIỮA KỲ I
NĂM HỌC: 2023-2024
Môn: Lịch sử và Địa lí 6
Thời gian làm bài: 60 phút
A. TRẮC NGHIỆM (4 điểm)
I. Phân môn Địa lí (2 điểm)
Câu
Đề
1
2
3
4
5
6
7
8
TN-01
C
B
A
B
A
C
B
D
TN-02
B
C
C
D
B
C
A
D
TN-03
C
B
B
A
C
A
D
A
TN-04
C
C
B
D
B
A
A
A
II. Phân môn Lịch sử (2 điểm)
Câu
Đề
1
2
3
4
5
6
7
8
TN-01
C
B
D
D
C
A
A
B
TN-02
A
C
B
D
C
B
A
A
TN-03
C
B
D
B
B
C
A
A
TN-04
B
C
D
C
B
B
C
A
B. TỰ LUẬN (6 điểm)
Đề TL-01
I. Phân môn Địa lí (3 điểm)
CÂU
Câu 1
(1.5 điểm)
ĐÁP ÁN
* Hiện tượng ngày đêm luân phiên nhau.
- Do Trái Đất có dạng hình cầu nên Mặt Trời chỉ chiếu sáng được
1 nửa. Nửa chiếu sáng là ngày, nửa không được chiếu sáng là
ĐIỂM
0.75đ
đêm.
- Do Trái Đất tự quay quanh trục từ tây sang đông nên mọi nơi
0.75đ
trên Trái Đất đều lần lượt có ngày và đêm.
Câu 2
(1.0 điểm)
Tọa độ địa lí: + A { 100N; 200T }
0.5đ
+ B {100B; 200Đ}
Câu 3
(0.5 điểm)
0.5đ
Dựa vào tỉ lệ bản đồ và khoảng cách giữa A và B thì khoảng
cách trên thực địa cùa 2 điềm này là:
30.000 x 5 =150.000 cm
Đổi 150.000cm= 1500 m
0.25đ
0.25đ
Vậy khoảng cách trên thực địa giữa A và B là 1500 m
II. Phân môn Lịch sử (3 điểm)
CÂU
ĐÁP ÁN
Câu 1
a. Nguyên nhân dẫn đến sự phân hóa xã hội thành người giàu và
(1.5 điểm)
người nghèo.
- Do sự phát triển của công cụ lao động bằng kim loại vào cuối thời
nguyên thủy, con người làm ra một lượng sản phẩm dư thừa.
- Một số người chiếm sản phẩm...
 








Các ý kiến mới nhất