Đề thi học kì 1

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: lê nhật triệu
Ngày gửi: 11h:53' 28-12-2023
Dung lượng: 414.7 KB
Số lượt tải: 34
Nguồn:
Người gửi: lê nhật triệu
Ngày gửi: 11h:53' 28-12-2023
Dung lượng: 414.7 KB
Số lượt tải: 34
Số lượt thích:
0 người
ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I – VẬT LÍ 10
Năm học: 2023 – 2024
Thời gian: 50 phút
------------------------------------------------------------------------------------------------------------------
I. TRẮC NGHIỆM(7 điểm)
Câu 1: Khi đang đi xe đạp trên đường nằm ngang, nếu ta ngừng đạp, xe vẫn đi tiếp chứ chưa dừng ngay.
Đó là nhờ
A. trọng lượng của xe.
B. lực ma sát.
C. quán tính của xe.
D. phản lực của mặt đường
Câu 2: Trong chuyển động thẳng chậm dần đều vectơ vận tốc ⃗ và vectơ gia tốc ⃗
A. luôn cùng hướng
B. luôn ngược hướng
C. có hướng vuông góc
D. hướng phụ thuộc vào chiều dương được chọn
Câu 3: Độ dịch chuyển của vật là đại lượng được xác định bằng
A. độ biến thiên quãng đường của vật.
B. độ biến thiên toạ độ của vật.
C. độ biến thiên thời gian của vật.
D. độ biến thiên vận tốc của vật.
Câu 4: Chọn đáp án đúng. Biểu thức định luật III Niutơn là:
A. ⃗⃗⃗⃗⃗⃗⃗⃗ + ⃗⃗⃗⃗⃗⃗⃗⃗ = ⃗⃗
B. ⃗⃗⃗⃗⃗⃗⃗⃗ = - ⃗⃗⃗⃗⃗⃗⃗⃗
C. ⃗⃗⃗⃗⃗⃗⃗⃗ = ⃗⃗⃗⃗⃗⃗⃗⃗
D. ⃗⃗⃗⃗⃗⃗⃗⃗ - ⃗⃗⃗⃗⃗⃗⃗⃗ = ⃗⃗
Câu 5: Một vật được thả rơi tự do tại vị trí có g= 10m/s2 từ một độ cao h , khi vật chạm đất vận tốc vật bằng
12m/s . Thời gian từ lúc vật được thả rơi đến khi chạm đất bằng
A. 12s
B. 1,2s
C. 6s
D. 0,6 s
Câu 6: Chọn phát biểu đúng. Trong chuyển động thẳng biến đổi đều độ lớn gia tốc
A. tăng đều theo thời gian.
B. giảm đều theo thời gian.
C. khác 0 và không đổi theo thời gian.
D. luôn bằng 0.
Câu 7: Lực hấp dẫn do một hòn đá ở trên mặt đất tác dụng vào Trái đất thì có độ lớn
A. nhỏ hơn trọng lượng hòn đá.
B. bằng trọng lượng của hòn đá.
C. lớn hơn trọng lượng hòn đá.
D. bằng 0.
Câu 8: Đối tượng nghiên cứu của Vật lí gồm
A. các chất hóa học và năng lượng
B. các chuyển động cơ học và năng lượng
C. các dạng vận động của vật chất và năng lượng.
D. các hiện tượng tự nhiên
Câu 8: Một vật được ném ngang với vận tốc ban đầu là v0 ở độ cao h, tại nơi có gia tốc trọng trường g, bỏ
qua sức cản của không khí. Phương trình quỹ đạo của vật được xác định bằng công thức
A. y=
.x2
B. y=
.x2
C. y=
.x2
D. y=
.x2
Câu 9: Một vật chuyển động dọc theo đường thẳng. Độ dịch chuyển của nó tại các thời điểm khác nhau
được cho bởi bảng số liệu sau:
0
10
20
30
40
50
d (m)
0
2
4
6
8
10
t (s)
Vận tốc trung bình của vật đó là
A. 10 m/s.
B. 20 m/s.
C. 30 m/s.
D. 5 m/s.
Câu 10: Khối lượng là đại lượng đặc trưng cho
A. trọng lượng của vật.
B. tác dụng làm quay của lực quanh một trục.
C. thể tích của vật.
D. mức quán tính của vật.
Câu 11: Phát biểu nào sau đây là sai? Các sự cố có thể xảy ra khi tổ chức hoạt động học tập trong phòng thí
nghiệm là học sinh
A. có thể bị bỏng khi xảy ra sự cố chập điện hoặc cháy nổ do lửa, hoá chất.
B. cũng có thể bị chấn thương cơ thể khi sử dụng những vật sắc nhọn hoặc thuỷ tinh trong quá trình tiến
hành thí nghiệm không đúng cách.
C. bị tai nạn liên quan đến điện giật do không đảm bảo những nguyên tắc an toàn khi sử dụng điện.
D. bị tai nạn giao thông liên quan đến đi lại trên đường từ nhà đến trường.
Câu 13: Trong công thức cộng vận tốc. Vận tốc tuyệt đối là vận tốc của:
A. vật so với hệ quy chiếu chuyển động.
B. hệ quy chiếu chuyển động so với hệ quy chiếu đứng yên.
C. vật so với hệ quy chiếu đứng yên.
D. hệ quy chiếu đứng yên so với hệ quy chiếu chuyển động.
Câu 14: Đường kính của một sợi dây đo bởi thước pame trong 5 lần đo bằng 2,620cm; 2,625cm; 2,630cm;
2,628cm và 2,626cm. Đường kính trung bình sau 5 lần đo:
A. 2,626cm
B. 2,624cm
C. 2,620cm
D. 2,630cm
Câu 15: Hình bên mô tả Lễ hội đua thuyền trên sông Cà Ty ở Thành phố Phan Thiết. Biết các thuyền đua
xuất phát từ một vị trí bên bờ sông. Với các đối tượng sau, đối tượng được chọn làm hệ quy chiếu đứng yên
là
A. bờ sông.
B. thuyền.
C. nước.
D. người ngồi trên thuyền.
Câu 16: Đồ thị vận tốc theo thời gian của chuyển động thẳng như hình vẽ.
Chuyển động thẳng chậm dần đều là đoạn :
A. MN.
B. NO.
C. PQ .
D. OQ.
Câu 17: Chọn phát biểu sai. Trong hệ đơn vị SI, các đại lượng có đơn vị tương ứng là:
A. chiều dài: m(mét)
B. khối lượng: kg(kilôgam)
0
C. nhiệt độ: C(độ C)
D. thời gian: s(giây)
Câu 18: Một chiếc thuyền chuyển động ngược dòng nước với vận tốc 14km/h so với mặt nước. Nước chảy
với vận tốc 9km/h so với bờ. Chọn chiều dương là chiều chuyển động của thuyền. Vận tốc của thuyền so với
bờ là
A. -5km/h.
B. 5km/h.
C. 4,5km/h.
D. 7km/h.
Câu 19: Bi A có trọng lượng lớn gấp đôi bi B. Cùng một lúc tại một mái nhà ở cùng độ cao, bi A được thả
rơi còn bi B được ném theo phương ngang với tốc độ lớn. Bỏ qua sức cản của không khí. Hãy cho biết câu
nào dưới đây đúng?
A. A chạm đất trước B.
B. A chạm đất sau B.
C. Cả hai đều chạm đất cùng một lúc.
D. B có thời gian rơi gấp đôi A.
Câu 20: Trong đồng hồ đo thời gian hiện số như hình bên, khi chọn
“MODE B” có tác dụng gì?
A. Đo thời gian vật chắn cổng quang điện nối với ổ A.
B. Đo thời gian vật chắn cổng quang điện nối với ổ B.
C. Đo tổng của hai khoảng thời gian vật chắn cổng quang điện nối với ổ A và vật chắn cổng quang điện nối
với ổ B.
D. Đo thời gian vật chuyển động từ cổng quang điện nối với ổ A tới cổng quang điện nối với ổ B.
Câu 21: Ô tô đang chuyển động với vận tốc 54 km/h thì thấy vật cản nên hãm phanh , chuyển động chậm
dần đều , sau khi đi hết quãng đường 100m thì vận tốc xe là 5m/s .Gia tốc của xe bằng
A.1 m/s2
B. - 1m/s2
C. 1,4 m/s2
D. -1,4 m/s2
Câu 22: Đặc điểm nào dưới đây không phải là đặc điểm của chuyển động rơi tự do của các vật?
A. Chuyển động thẳng nhanh dần đều.
B. Chuyển động theo phương thẳng đứng, chiều từ trên xuống.
C. Ở cùng một nơi trên Trái Đất là gần mặt đất, mọi vật rơi tự do là như nhau.
D. Tại thời điểm t=0 thì vận tốc của vật luôn khác không.
Câu 23: Nếu tăng lực ép giữa hai mặt tiếp xúc thì hệ số ma sát giữa hai mặt tiếp xúc
A. giảm đi.
B. không đổi.
C. tăng lên.
D. có thể tăng lên hoặc giảm đi.
Câu 24: Chọn câu phát biểu đúng.
A. Nếu không có lực tác dụng vào vật thì vật không chuyển động được.
B. Nếu thôi không tác dụng lực vào vật thì vật đang chuyển động sẽ dừng lại.
C. Vật nhất thiết phải chuyển động theo hướng của lực tác dụng.
D. Khi vận tốc của vật bị thay đổi thì chắc chắn có lực tác dụng lên vật.
Câu 25: Gọi vo là vận tốc vật tại thời điểm to = 0, a là gia tốc của vật , v là vận tốc vật tại thời điểm t .
Phương trình vận tốc của vật trong chuyển động biến đổi có dạng
A. v = v0 + at
B. v = a + v0t
C. v = t
D. v= t
Câu 26: Mái chèo của thuyền tác dụng vào nước làm thuyền chuyển động. Lực làm thuyền chuyển động
là:
A. lực do mái chèo tác dụng vào nước.
B. lực do mái chèo tác dụng vào tay.
C. lực do tay tác dụng lên mái chèo.
D. lực do nước tác dụng vào mái chèo.
Câu 27: Lợi ích của lực ma sát trượt không được thể hiện trong hiện tượng nào sau đây?
A. Phanh xe đạp giúp xe đừng lại.
B. Quẹt que diêm vào vỏ hộp diêm để tạo ra lửa.
C. Đẩy một thùng hàng trên mặt sàn.
D. Mài dao để dao bén hơn.
Câu 28: Một lực F truyền cho vật khối lượng m1 một gia tốc a1= 6m/s2, truyền cho vật khối lượng m2 một
gia tốc a2= 4m/s2. Nếu đem ghép hai vật đó thành một vật thì lực F truyền cho hệ vật gia tốc bao nhiêu?
A. a= 1,5m/s2.
B. a= 2 m/s2.
C. a= 2,4m/s2.
D. a= 10 m/s2.
II. TỰ LUẬN(3 điểm)
Câu 1: (1 điểm) Một vật được ném theo phương nằm ngang với tốc độ ban đầu là 10m/s ở độ cao
20m so với mặt đất. Lấy g= 10 m/s2.
a) Xác định tầm bay xa của vật và tốc độ của vật ngay trước khi chạm đất.
b) Nếu ném vật ở nơi có độ cao tăng thêm 8,8m so với ban đầu, để tầm bay của vật lúc này là 21,6m
thì cần ném vật với tốc độ ban đầu là bao nhiêu? Khi rơi xuống đất, thành phần thẳng đứng của vận
tốc của vật có độ lớn bằng bao nhiêu?
Câu 2: (2 điểm) Một vật có khối lượng 800g đặt nằm yên trên mặt bàn nằm ngang. Hệ số ma sát
giữa vật và mặt bàn là = 0,2. Vật bắt đầu được kéo đi bằng một lực ⃗ có phương nằm ngang và có
độ lớn là 2N. Lấy g = 10 m/s2.
a) Vẽ hình phân tích lực và tính gia tốc của vật.
b) Tính vận tốc và quãng đường vật đi được sau 3s.
c) Sau 3s kể từ khi vật được kéo đi, vật chuyển động trên một bề mặt khác, lực ⃗ không thay đổi .
Vật di chuyển trên bề mặt này được một đoạn 75cm thì dừng lại. Tính hệ số ma sát của bề mặt này
và thời gian vật đi 25cm cuối cùng trước khi dừng lại.
Câu 3: (Không tính điểm cho câu này) Một vật rơi tự do cách mặt đất độ cao h. Quãng đường vật
rơi trong giây cuối cùng gấp 19 lần quãng đường vật rơi trong giây đầu tiên. Lấy g= 10m/s2. Tính độ
cao vật.
-------------------------------------HẾT-------------------------------------
Năm học: 2023 – 2024
Thời gian: 50 phút
------------------------------------------------------------------------------------------------------------------
I. TRẮC NGHIỆM(7 điểm)
Câu 1: Khi đang đi xe đạp trên đường nằm ngang, nếu ta ngừng đạp, xe vẫn đi tiếp chứ chưa dừng ngay.
Đó là nhờ
A. trọng lượng của xe.
B. lực ma sát.
C. quán tính của xe.
D. phản lực của mặt đường
Câu 2: Trong chuyển động thẳng chậm dần đều vectơ vận tốc ⃗ và vectơ gia tốc ⃗
A. luôn cùng hướng
B. luôn ngược hướng
C. có hướng vuông góc
D. hướng phụ thuộc vào chiều dương được chọn
Câu 3: Độ dịch chuyển của vật là đại lượng được xác định bằng
A. độ biến thiên quãng đường của vật.
B. độ biến thiên toạ độ của vật.
C. độ biến thiên thời gian của vật.
D. độ biến thiên vận tốc của vật.
Câu 4: Chọn đáp án đúng. Biểu thức định luật III Niutơn là:
A. ⃗⃗⃗⃗⃗⃗⃗⃗ + ⃗⃗⃗⃗⃗⃗⃗⃗ = ⃗⃗
B. ⃗⃗⃗⃗⃗⃗⃗⃗ = - ⃗⃗⃗⃗⃗⃗⃗⃗
C. ⃗⃗⃗⃗⃗⃗⃗⃗ = ⃗⃗⃗⃗⃗⃗⃗⃗
D. ⃗⃗⃗⃗⃗⃗⃗⃗ - ⃗⃗⃗⃗⃗⃗⃗⃗ = ⃗⃗
Câu 5: Một vật được thả rơi tự do tại vị trí có g= 10m/s2 từ một độ cao h , khi vật chạm đất vận tốc vật bằng
12m/s . Thời gian từ lúc vật được thả rơi đến khi chạm đất bằng
A. 12s
B. 1,2s
C. 6s
D. 0,6 s
Câu 6: Chọn phát biểu đúng. Trong chuyển động thẳng biến đổi đều độ lớn gia tốc
A. tăng đều theo thời gian.
B. giảm đều theo thời gian.
C. khác 0 và không đổi theo thời gian.
D. luôn bằng 0.
Câu 7: Lực hấp dẫn do một hòn đá ở trên mặt đất tác dụng vào Trái đất thì có độ lớn
A. nhỏ hơn trọng lượng hòn đá.
B. bằng trọng lượng của hòn đá.
C. lớn hơn trọng lượng hòn đá.
D. bằng 0.
Câu 8: Đối tượng nghiên cứu của Vật lí gồm
A. các chất hóa học và năng lượng
B. các chuyển động cơ học và năng lượng
C. các dạng vận động của vật chất và năng lượng.
D. các hiện tượng tự nhiên
Câu 8: Một vật được ném ngang với vận tốc ban đầu là v0 ở độ cao h, tại nơi có gia tốc trọng trường g, bỏ
qua sức cản của không khí. Phương trình quỹ đạo của vật được xác định bằng công thức
A. y=
.x2
B. y=
.x2
C. y=
.x2
D. y=
.x2
Câu 9: Một vật chuyển động dọc theo đường thẳng. Độ dịch chuyển của nó tại các thời điểm khác nhau
được cho bởi bảng số liệu sau:
0
10
20
30
40
50
d (m)
0
2
4
6
8
10
t (s)
Vận tốc trung bình của vật đó là
A. 10 m/s.
B. 20 m/s.
C. 30 m/s.
D. 5 m/s.
Câu 10: Khối lượng là đại lượng đặc trưng cho
A. trọng lượng của vật.
B. tác dụng làm quay của lực quanh một trục.
C. thể tích của vật.
D. mức quán tính của vật.
Câu 11: Phát biểu nào sau đây là sai? Các sự cố có thể xảy ra khi tổ chức hoạt động học tập trong phòng thí
nghiệm là học sinh
A. có thể bị bỏng khi xảy ra sự cố chập điện hoặc cháy nổ do lửa, hoá chất.
B. cũng có thể bị chấn thương cơ thể khi sử dụng những vật sắc nhọn hoặc thuỷ tinh trong quá trình tiến
hành thí nghiệm không đúng cách.
C. bị tai nạn liên quan đến điện giật do không đảm bảo những nguyên tắc an toàn khi sử dụng điện.
D. bị tai nạn giao thông liên quan đến đi lại trên đường từ nhà đến trường.
Câu 13: Trong công thức cộng vận tốc. Vận tốc tuyệt đối là vận tốc của:
A. vật so với hệ quy chiếu chuyển động.
B. hệ quy chiếu chuyển động so với hệ quy chiếu đứng yên.
C. vật so với hệ quy chiếu đứng yên.
D. hệ quy chiếu đứng yên so với hệ quy chiếu chuyển động.
Câu 14: Đường kính của một sợi dây đo bởi thước pame trong 5 lần đo bằng 2,620cm; 2,625cm; 2,630cm;
2,628cm và 2,626cm. Đường kính trung bình sau 5 lần đo:
A. 2,626cm
B. 2,624cm
C. 2,620cm
D. 2,630cm
Câu 15: Hình bên mô tả Lễ hội đua thuyền trên sông Cà Ty ở Thành phố Phan Thiết. Biết các thuyền đua
xuất phát từ một vị trí bên bờ sông. Với các đối tượng sau, đối tượng được chọn làm hệ quy chiếu đứng yên
là
A. bờ sông.
B. thuyền.
C. nước.
D. người ngồi trên thuyền.
Câu 16: Đồ thị vận tốc theo thời gian của chuyển động thẳng như hình vẽ.
Chuyển động thẳng chậm dần đều là đoạn :
A. MN.
B. NO.
C. PQ .
D. OQ.
Câu 17: Chọn phát biểu sai. Trong hệ đơn vị SI, các đại lượng có đơn vị tương ứng là:
A. chiều dài: m(mét)
B. khối lượng: kg(kilôgam)
0
C. nhiệt độ: C(độ C)
D. thời gian: s(giây)
Câu 18: Một chiếc thuyền chuyển động ngược dòng nước với vận tốc 14km/h so với mặt nước. Nước chảy
với vận tốc 9km/h so với bờ. Chọn chiều dương là chiều chuyển động của thuyền. Vận tốc của thuyền so với
bờ là
A. -5km/h.
B. 5km/h.
C. 4,5km/h.
D. 7km/h.
Câu 19: Bi A có trọng lượng lớn gấp đôi bi B. Cùng một lúc tại một mái nhà ở cùng độ cao, bi A được thả
rơi còn bi B được ném theo phương ngang với tốc độ lớn. Bỏ qua sức cản của không khí. Hãy cho biết câu
nào dưới đây đúng?
A. A chạm đất trước B.
B. A chạm đất sau B.
C. Cả hai đều chạm đất cùng một lúc.
D. B có thời gian rơi gấp đôi A.
Câu 20: Trong đồng hồ đo thời gian hiện số như hình bên, khi chọn
“MODE B” có tác dụng gì?
A. Đo thời gian vật chắn cổng quang điện nối với ổ A.
B. Đo thời gian vật chắn cổng quang điện nối với ổ B.
C. Đo tổng của hai khoảng thời gian vật chắn cổng quang điện nối với ổ A và vật chắn cổng quang điện nối
với ổ B.
D. Đo thời gian vật chuyển động từ cổng quang điện nối với ổ A tới cổng quang điện nối với ổ B.
Câu 21: Ô tô đang chuyển động với vận tốc 54 km/h thì thấy vật cản nên hãm phanh , chuyển động chậm
dần đều , sau khi đi hết quãng đường 100m thì vận tốc xe là 5m/s .Gia tốc của xe bằng
A.1 m/s2
B. - 1m/s2
C. 1,4 m/s2
D. -1,4 m/s2
Câu 22: Đặc điểm nào dưới đây không phải là đặc điểm của chuyển động rơi tự do của các vật?
A. Chuyển động thẳng nhanh dần đều.
B. Chuyển động theo phương thẳng đứng, chiều từ trên xuống.
C. Ở cùng một nơi trên Trái Đất là gần mặt đất, mọi vật rơi tự do là như nhau.
D. Tại thời điểm t=0 thì vận tốc của vật luôn khác không.
Câu 23: Nếu tăng lực ép giữa hai mặt tiếp xúc thì hệ số ma sát giữa hai mặt tiếp xúc
A. giảm đi.
B. không đổi.
C. tăng lên.
D. có thể tăng lên hoặc giảm đi.
Câu 24: Chọn câu phát biểu đúng.
A. Nếu không có lực tác dụng vào vật thì vật không chuyển động được.
B. Nếu thôi không tác dụng lực vào vật thì vật đang chuyển động sẽ dừng lại.
C. Vật nhất thiết phải chuyển động theo hướng của lực tác dụng.
D. Khi vận tốc của vật bị thay đổi thì chắc chắn có lực tác dụng lên vật.
Câu 25: Gọi vo là vận tốc vật tại thời điểm to = 0, a là gia tốc của vật , v là vận tốc vật tại thời điểm t .
Phương trình vận tốc của vật trong chuyển động biến đổi có dạng
A. v = v0 + at
B. v = a + v0t
C. v = t
D. v= t
Câu 26: Mái chèo của thuyền tác dụng vào nước làm thuyền chuyển động. Lực làm thuyền chuyển động
là:
A. lực do mái chèo tác dụng vào nước.
B. lực do mái chèo tác dụng vào tay.
C. lực do tay tác dụng lên mái chèo.
D. lực do nước tác dụng vào mái chèo.
Câu 27: Lợi ích của lực ma sát trượt không được thể hiện trong hiện tượng nào sau đây?
A. Phanh xe đạp giúp xe đừng lại.
B. Quẹt que diêm vào vỏ hộp diêm để tạo ra lửa.
C. Đẩy một thùng hàng trên mặt sàn.
D. Mài dao để dao bén hơn.
Câu 28: Một lực F truyền cho vật khối lượng m1 một gia tốc a1= 6m/s2, truyền cho vật khối lượng m2 một
gia tốc a2= 4m/s2. Nếu đem ghép hai vật đó thành một vật thì lực F truyền cho hệ vật gia tốc bao nhiêu?
A. a= 1,5m/s2.
B. a= 2 m/s2.
C. a= 2,4m/s2.
D. a= 10 m/s2.
II. TỰ LUẬN(3 điểm)
Câu 1: (1 điểm) Một vật được ném theo phương nằm ngang với tốc độ ban đầu là 10m/s ở độ cao
20m so với mặt đất. Lấy g= 10 m/s2.
a) Xác định tầm bay xa của vật và tốc độ của vật ngay trước khi chạm đất.
b) Nếu ném vật ở nơi có độ cao tăng thêm 8,8m so với ban đầu, để tầm bay của vật lúc này là 21,6m
thì cần ném vật với tốc độ ban đầu là bao nhiêu? Khi rơi xuống đất, thành phần thẳng đứng của vận
tốc của vật có độ lớn bằng bao nhiêu?
Câu 2: (2 điểm) Một vật có khối lượng 800g đặt nằm yên trên mặt bàn nằm ngang. Hệ số ma sát
giữa vật và mặt bàn là = 0,2. Vật bắt đầu được kéo đi bằng một lực ⃗ có phương nằm ngang và có
độ lớn là 2N. Lấy g = 10 m/s2.
a) Vẽ hình phân tích lực và tính gia tốc của vật.
b) Tính vận tốc và quãng đường vật đi được sau 3s.
c) Sau 3s kể từ khi vật được kéo đi, vật chuyển động trên một bề mặt khác, lực ⃗ không thay đổi .
Vật di chuyển trên bề mặt này được một đoạn 75cm thì dừng lại. Tính hệ số ma sát của bề mặt này
và thời gian vật đi 25cm cuối cùng trước khi dừng lại.
Câu 3: (Không tính điểm cho câu này) Một vật rơi tự do cách mặt đất độ cao h. Quãng đường vật
rơi trong giây cuối cùng gấp 19 lần quãng đường vật rơi trong giây đầu tiên. Lấy g= 10m/s2. Tính độ
cao vật.
-------------------------------------HẾT-------------------------------------
 









Các ý kiến mới nhất