Các đề luyện thi

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn thị nguyên
Ngày gửi: 21h:38' 28-12-2023
Dung lượng: 171.6 KB
Số lượt tải: 215
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn thị nguyên
Ngày gửi: 21h:38' 28-12-2023
Dung lượng: 171.6 KB
Số lượt tải: 215
Số lượt thích:
0 người
PHÒNG GD&ĐT CẨM PHẢ
TRƯỜNG THCS CẨM BÌNH
T
T
Chủ đề
Nội dung/Đơn
vị kiến thức
Số tự nhiên và
tập hợp các số
tự nhiên. Thứ
tự trong tập
hợp các số tự
nhiên
Các phép tính
với
số
tự
nhiên.
Phép
Số tự
1
tính luỹ thừa
nhiên
với số mũ tự
nhiên.
Tính chia hết
trong tập hợp
các
số
tự
nhiên.
Số
nguyên tố. Hợp
số. ƯC, BC,
ƯCLN, BCNN
Số nguyên âm
và tập hợp các
số
nguyên.
Thứ tự trong
tập hợp các số
Số
2
nguyên nguyên
Các phép tính
cộng, trừ và
nhân các số
nguyên
Tam giác đều,
Các
hình
vuông,
hình
lục giác đều
3 phẳng
trong
Hình chữ nhật,
thực
hình thoi, hình
tiễn
bình hành
Tính
Hình có trục
đối
đối xứng.
xứng
của
4 hình
Hình có tâm
phẳng
đối xứng
trong
thực
tiễn
Tổng
Tỉ lệ %
Tỉ lệ chung
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I
NĂM HỌC 2023-2024
Môn: Toán lớp 6
(Thời gian làm bài: 90 phút)
Nhận biết
TNKQ TL
Mức độ đánh giá
Thông hiểu
Vận dụng
TNKQ TL TNKQ TL
1
1
1
1
2
2
2
2
2
1
1
1
3
Vận dụng cao
TNKQ TL
Tổng
%
điểm
5
5
2
1
25
10
2
1/2
1/2
20
5
1/2
1/2
20
2
5
2
5
12
30%
60%
12
30%
4
2
30%
40%
10%
1
100
100
BẢN ĐẶC TẢ MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KÌ I MÔN TOÁN – LỚP 6
Số câu hỏi theo mức độ nhận thức
T
T
Chủ đề
SỐ VÀ ĐẠI SỐ
Số tự
nhiên
1
2
Số
nguyên
Số tự
nhiên và
tập hợp
các số tự
nhiên.
Thứ tự
trong tập
hợp các số
tự nhiên
Các phép
tính với số
tự nhiên.
Phép tính
luỹ thừa
với số mũ
tự nhiên
Tính chia
hết trong
tập hợp
các số tự
nhiên. Số
nguyên tố.
Hợp số.
ƯC, BC,
ƯCLN,
BCNN
Số nguyên
âm và tập
hợp các số
nguyên.
Thứ tự
trong tập
hợp các số
nguyên
Mức độ đánh giá
Nhận
biết
Thông
hiểu
Nhận biết:
- Nhận biết được tập hợp, tập hợp các
số tự nhiên.
Thông hiểu:
- Biểu diễn được số tự nhiên trong hệ
thập phân.
- Biểu diễn được các số tự nhiên từ 1
đến 30 bằng cách sử dụng các chữ số
La Mã.
Nhận biết:
– Nhận biết được thứ tự thực hiện các
phép tính.
Thông hiểu:
- Hiểu được thứ tự thực hiện các phép
tính.
1(TN)
1 (TN)
1(TN)
1(TN)
Nhận biết :
– Nhận biết được phép chia có dư,
định lí về phép chia có dư.
– Nhận biết được phân số tối giản.
Thông hiểu:
– Thực hiện được việc phân tích một
số tự nhiên lớn hơn 1 thành tích của
các thừa số nguyên tố trong những
trường hợp đơn giản.
– Xác định được ước chung, ước
chung lớn nhất; xác định được bội
chung, bội chung nhỏ nhất của hai
hoặc ba số tự nhiên; thực hiện được
phép cộng, phép trừ phân số bằng cách
sử dụng ước chung lớn nhất, bội chung
nhỏ nhất.
Vận dụng:
- Xét được một tổng, hiệu hoặc tích có
chia hết cho một số hay không?
- Tìm điều kiện để một số chia hết cho
số đã cho.
- Vận dụng được kiến thức số học vào
giải quyết những vấn đề thực tiễn
Nhận biết:
– Nhận biết được số nguyên âm, tập
hợp các số nguyên.
– Nhận biết được số đối của một số
nguyên.
– Nhận biết được thứ tự trong tập hợp
các số nguyên.
– Nhận biết được ý nghĩa của số
nguyên âm trong một số bài toán thực
tiễn.
Thông hiểu:
– Biểu diễn được số nguyên trên trục
số.
– So sánh được hai số nguyên cho
trước.
2 (TN)
2 (TN)
2(TN)
2(TN)
Vận
dụng
2(TN);
1(TL)
Vận
dụng cao
Các phép
tính cộng,
trừ và
nhân các
số nguyên
Vận dụng:
– Thực hiện được các phép tính: cộng,
trừ, nhân, chia (chia hết) trong tập hợp
các số nguyên.
– Vận dụng được các tính chất giao
hoán, kết hợp, phân phối của phép
nhân đối với phép cộng, quy tắc dấu
ngoặc trong tập hợp các số nguyên
trong tính toán (tính viết và tính nhẩm,
tính nhanh một cách hợp lí).
– Giải quyết được những vấn đề thực
tiễn (đơn giản, quen thuộc) gắn với
thực hiện các phép tính về số nguyên
(ví dụ: tính lỗ lãi khi buôn bán,...).
Vận dụng cao:
– Vận dụng được các tính chất của
phép tính để giải quyết các bài toán tìm
x
HÌNH HỌC VÀ ĐO LƯỜNG
HÌNH HỌC TRỰC QUAN
Tam giác Nhận biết:
đều, hình - Nhận dạng được tam giác đều, hình
vuông, lục vuông, lục giác đều.
giác đều Thông hiểu:
- Mô tả được một số yếu tố cơ bản
(cạnh, góc, đường chéo) của: tam giác
đều hình vuông lục giác đều
Các
hình
Hình chữ Nhận biết
phẳng
nhật,
hình - Mô tả được một số yếu tố cơ bản
1
trong
thoi, hình (cạnh, góc, đường chéo) của hình chữ
thực
bình hành nhật, hình thoi, hình bình hành.
tiễn
Thông hiểu:
- Tính được chu vi, diện tích của hình
chữ nhật, hình thoi, hình bình hành.
Vận dụng cao:
- Giải quyết được một số vấn đề thực
tiễn (phức hợp, không quen thuộc)
gắn với việc tính chu vi và diện tích
của các hình đặc biệt nói trên.
Hình có
Nhận biết:
trục đối
– Nhận biết được trục đối xứng của
Tính
xứng
một hình phẳng.
đối
– Nhận biết được những hình phẳng
xứng
trong tự nhiên có trục đối xứng (khi
của
quan sát trên hình ảnh 2 chiều).
2 hình
Hình có
Nhận biết:
phẳng
tâm đối
– Nhận biết được tâm đối xứng của
trong
xứng
một hình phẳng.
thực
– Nhận biết được những hình phẳng
tiễn
trong thế giới tự nhiên có tâm đối xứng
(khi quan sát trên hình ảnh 2 chiều).
2(TN)
1 (TN)
1 (TN)
1 (TN)
3 (TN)
2 (TN)
2 (TN)
2(TN);
1/2(TL
)
1/2
(TL)
1/2 (TL)
1/2(TL)
PHÒNG GD & ĐT CẨM PHẢ
TRƯỜNG THCS CẨM BÌNH
Mã đề 601
ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KÌ I, NĂM HỌC 2023-2024
Môn: Toán Lớp 6
(Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian giao đề)
I. Trắc nghiệm (7,0 điểm): Chọn phương án trả lời đúng và ghi vào bài làm:
Câu 1. Tập hợp
được viết bằng cách liệt kê các phần tử là:
A.
B.
C.
D.
Câu 2. Viết số 22 bằng số La Mã:
A. XX
B. XXII
C. XXV
D. XXVII
3
Câu 3. Giá trị biểu thức 100 -50:2+3 bằng:
A. 34
B. 84
C. 52
D. 102
Câu 4: Cho số tự nhiên thỏa mãn
. Số liền sau của là:
A. 17
B. 18
C. 19
D. 20
Câu 5. Chọn đáp án sai. Khi số tự nhiên a chia hết cho số tự nhiên b (với b ≠ 0), ta nói:
A. a là bội của b
B. b là ước của a
C. b là bội của a
D. Tồn tại một số tự nhiên q để a = b . q
Câu 6. Trong các số sau số nào chia hết cho cả 2; 5 và 9 ?
A.
B.
C.
Câu 7. Tập hợp ước chung của 12; 18 và 24 là:
A. {1; 2; 3}
B. {1; 2; 3; 6}
C. {1; 2; 3; 4}
Câu 8. Nếu 2 x là số nguyên tố thì giá trị của chữ số x là:
A. 1
B. 3
C. 5
Câu 9. Phân số tối giản của phân số
D.
D. {1; 2; 3; 4; 6}
D. 7
là:
B.
A.
C.
D.
Câu 10. Tìm số tự nhiên x biết rằng: x ⋮ 12; x ⋮ 28; x ⋮ 36 và 150 < x < 300.
A. x = 36
B. x = 108
C. x = 252
D. x = 288
Câu 11. Tập hợp các số nguyên được kí hiệu là:
A. N
B. N*
C. Z
D. Z*
Câu 12. Số liền sau của -10 là:
A. -11
B. -9
C. 10
D. 9
Câu 13. Sắp xếp các số nguyên
theo thứ tự tăng dần là:
A. -5; -3; 1; 0
B. -5; -3; 0; 1
C. 0; 1; -3; -5
D. 1; 0; -3; -5
Câu 14. Chọn khẳng định đúng trong các khẳng định sau?
A. Số -7 là số nguyên âm
B. Số 1 là số nguyên âm
C. Số 0 là số nguyên âm
D. Số 0 không là số tự nhiên
Câu 15. Có bao nhiêu số nguyên thõa mãn
?
A. 6
B. 5
C. 7
D.8
Câu 16. Cho
. Tính
A.
B.
C.
D.
Câu 17. Tìm x biết x – (-78) = (-12)
A. x = 90
B. x = -40
C. x = -90
D. x = 40
Câu 18. Mũi khoan của một giàn khoan trên biển đang ở độ cao 6m trên mực nước biển, chú
công nhân điều khiển nó hạ xuống 11m. Vậy mũi khoan ở độ cao nào (so với mực nước biển)
sau khi hạ?
A. -1 m
B. -2 m
C. -4 m
D. -5 m
Câu 19. Cho phát biểu sau: “……….. là hình có bốn cạnh bằng nhau và bốn góc vuông. Điền
từ thích hợp vào chỗ trống.
A. Hình vuông
B. Hình lục giác đều
C. Hình tam giác đều D. Cả A, B và C đều
sai.
Câu 20. Cho hình lục giác đều ABCDEG, phát biểu nào sai?
B
A
C
D
O
G
E
A. BE = CG
B. BC = AD
C. BC = CD
D. AB = GE
Câu 21. Hình nào sau đây luôn có tất cả các cạnh bằng nhau?
A. Hình thang
B. Hình bình hành
C. Hình thoi
D. Hình chữ nhật
Câu 22. Hình thang cân có độ dài hai cạnh đáy là 5 m và 3,2 m; chiều cao là 4 m. Diện tích của
hình thang cân này là:
A. 8,2 m2
B. 4,1 m2
C. 16,4 m2
D. 14,8 m2
Câu 23. Diện tích hình chữ nhật ABCD có AB = 0,4dm, AD = 5cm là:
A. 10 cm2
B. 2 cm2
C. 9 cm2
D. 20 cm2
Câu 24. Một hình bình hành có cạnh đáy bằng 12 cm. Diện tích hình bình hành đó bằng 72
cm2. Chiều cao tương ứng cạnh đáy là:
A. 3 cm
B. 6 cm
C. 30 cm
D. 24 cm
Câu 25. Trong các hình sau, hình nào không có trục đối xứng?
A. Hình thang cân.
B. Hình vuông.
C. Hình bình hành.
D. Hình chữ nhật.
Câu 26. Trong các số sau, số nào có tâm đối xứng?
A. 2
B. 4
C. 6
D. 8
Câu 27. Hình nào sau đây không có tâm đối xứng?
A. Hình tam giác đều. B. Hình chữ nhật.
C. Hình vuông.
D. Hình bình hành
Câu 28. Trong các hình, hình nào vừa có tâm đối xứng vừa có trục đối xứng?
A. Hình tam giác
B. Hình thang
C. Hình bình hành
D. Hình vuông
II. Tự luận (3,0 điểm)
Bài 1 1,0 điểm): a) Thực hiện phép tính: (-17) – 34 + (- 64) – (- 217)
b) Tìm số nguyên x, biết
Bài 2(1,0 điểm): Để khen thưởng học sinh của lớp có thành tích trong học kì I, giáo viên chủ
nhiệm cùng phụ huynh học sinh đã chuẩn bị 120 quyển vở và 72 chiếc bút. Số vở và số bút
được chia đều cho các phần thưởng. Hỏi có thể chia được nhiều nhất bao nhiêu phần
thưởng?
Bài 3 (1,0 điểm): Một mảnh vườn hình bình hành có độ dài đáy bằng
, chiều cao bằng
và cạnh bên lớn hơn chiều cao 5m. Trên mảnh vườn đó người ta trồng các cây bưởi. Cứ
thì trồng 1 cây bưởi.
a) Tính chu vi và diện tích của mảnh vườn.
b) Hỏi cả mảnh vườn đó trồng được bao nhiêu cây bưởi?
----------Hết---------
PHÒNG GD & ĐT CẨM PHẢ
TRƯỜNG THCS CẨM BÌNH
Mã đề 602
ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KÌ I, NĂM HỌC 2023-2024
Môn: Toán Lớp 6
(Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian giao đề)
I. Trắc nghiệm (7,0 điểm): Chọn phương án trả lời đúng và ghi vào bài làm:
Câu 1. Tập hợp các số nguyên được kí hiệu là:
A. N
B. N*
C. Z*
D. Z
Câu 2. Số liền sau của -10 là:
A. -11
B. 10
C. -9
D. 9
Câu 3. Chọn đáp án sai. Khi số tự nhiên a chia hết cho số tự nhiên b (với b ≠ 0), ta nói:
A. a là bội của b
B. b là bội của a
C. b là ước của a
D. Tồn tại một số tự nhiên q để a = b . q
Câu 4. Trong các số sau số nào chia hết cho cả 2; 5 và 9 ?
A.
B.
C.
D.
Câu 5. Chọn khẳng định đúng trong các khẳng định sau?
A. Số -7 là số nguyên âm
B. Số 1 là số nguyên âm
C. Số 0 là số nguyên âm
D. Số 0 không là số tự nhiên
Câu 6. Có bao nhiêu số nguyên thõa mãn
?
A. 7
B. 5
C. 6
D.8
Câu 7. Cho phát biểu sau: “……….. là hình có bốn cạnh bằng nhau và bốn góc vuông. Điền
từ thích hợp vào chỗ trống.
A. Hình vuông
B. Hình lục giác đều
C. Hình tam giác đều D. Cả A, B và C đều
sai.
Câu 8. Cho hình lục giác đều ABCDEG, phát biểu nào sai?
B
A
Câu 9. Tập hợp
B. AB = GE
D
O
G
A. BE = CG
C
E
C. BC = CD
D. BC = AD
được viết bằng cách liệt kê các phần tử là:
A.
B.
C.
D.
Câu 10. Viết số 22 bằng số La Mã:
A. XX
B. XXV
C. XXII
D. XXVII
Câu 11. Trong các hình sau, hình nào không có trục đối xứng?
A. Hình bình hành.
B. Hình vuông.
C. Hình thang cân.
D. Hình chữ nhật.
Câu 12. Trong các số sau, số nào có tâm đối xứng?
A. 2
B. 8
C. 6
D. 4
Câu 13. Hình nào sau đây không có tâm đối xứng?
A. Hình tam giác đều. B. Hình chữ nhật.
C. Hình vuông.
D. Hình bình hành
Câu 14. Trong các hình, hình nào vừa có tâm đối xứng vừa có trục đối xứng?
A. Hình tam giác
B. Hình vuông
C. Hình bình hành
D. Hình thang
Câu 15. Giá trị biểu thức 100 -50:2+33 bằng:
A. 34
B. 84
C. 52
D. 102
Câu 16. Cho số tự nhiên thỏa mãn
. Số liền sau của là:
A. 19
B. 18
C. 17
Câu 17. Hình nào sau đây luôn có tất cả các cạnh bằng nhau?
A. Hình thang
B. Hình bình hành
C. Hình chữ nhật
Câu 18. Tập hợp ước chung của 12; 18 và 24 là:
A. {1; 2; 3}
B. {1; 2; 3; 4}
C. {1; 2; 3; 6}
2
x
Câu 19. Nếu
là số nguyên tố thì giá trị của chữ số x là:
A. 1
B. 7
C. 5
Câu 20. Cho
D. Hình thoi
D. {1; 2; 3; 4; 6}
D. 3
. Tính
A.
B.
Câu 21. Tìm x biết x – (-78) = (-12)
A. x = 90
B. x = -90
Câu 22. Phân số tối giản của phân số
D. 20
C.
D.
C. x = -40
D. x = 40
là:
B.
A.
D.
C.
Câu 23. Tìm số tự nhiên x biết rằng: x ⋮ 12; x ⋮ 28; x ⋮ 36 và 150 < x < 300.
A. x = 36
B. x = 252
C. x = 108
D. x = 288
Câu 24. Mũi khoan của một giàn khoan trên biển đang ở độ cao 6m trên mực nước biển, chú
công nhân điều khiển nó hạ xuống 11m. Vậy mũi khoan ở độ cao nào (so với mực nước biển)
sau khi hạ?
A. -1 m
B. -2 m
C. -4 m
D. -5 m
Câu 25. Sắp xếp các số nguyên
theo thứ tự tăng dần là:
A. -5; -3; 1; 0
B. 0; 1; -3; -5
C. -5; -3; 0; 1
D. 1; 0; -3; -5
Câu 26. Hình thang cân có độ dài hai cạnh đáy là 5 m và 3,2 m; chiều cao là 4 m. Diện tích của
hình thang cân này là:
A. 16,4 m2
B. 4,1 m2
C. 8,2 m2
D. 14,8 m2
Câu 27. Diện tích hình chữ nhật ABCD có AB = 0,4dm, AD = 5cm là:
A. 10 cm2
B. 2 cm2
C. 9 cm2
D. 20 cm2
Câu 28. Một hình bình hành có cạnh đáy bằng 12 cm. Diện tích hình bình hành đó bằng 72
cm2. Chiều cao tương ứng cạnh đáy là:
A. 3 cm
B. 6 cm
C. 30 cm
D. 24 cm
II. Tự luận (3,0 điểm)
Bài 1 1,0 điểm): a) Thực hiện phép tính: (-17) – 34 + (- 64) – (- 217)
b) Tìm số nguyên x, biết
Bài 2(1,0 điểm): Để khen thưởng học sinh của lớp có thành tích trong học kì I, giáo viên chủ
nhiệm cùng phụ huynh học sinh đã chuẩn bị 120 quyển vở và 72 chiếc bút. Số vở và số bút
được chia đều cho các phần thưởng. Hỏi có thể chia được nhiều nhất bao nhiêu phần
thưởng?
Bài 3 (1,0 điểm): Một mảnh vườn hình bình hành có độ dài đáy bằng
, chiều cao bằng
và cạnh bên lớn hơn chiều cao 5m. Trên mảnh vườn đó người ta trồng các cây bưởi. Cứ
thì trồng 1 cây bưởi.
a) Tính chu vi và diện tích của mảnh vườn.
b) Hỏi cả mảnh vườn đó trồng được bao nhiêu cây bưởi?
----------Hết---------
PHÒNG GD&ĐT CẨM PHẢ
TRƯỜNG THCS CẨM BÌNH
HƯỚNG DẪN CHẤM KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ I
MÔN TOÁN - LỚP 6
NĂM HỌC 2023- 2024
PHẦN I. TRẮC NGHIỆM: (7,0 điểm) Mỗi câu đúng được 0,25 điểm
Mã đề 601
Câu
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10 11
Đáp án
C
B D C C D
B
B
D
C
C
Câu
15 16 17 18 19 20 21 22 23 24 25
Đáp án
A
A C D A B
C
C
D
B
C
Mã đề 602
Câu
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10 11
Đáp án
D
C B A A C
A
D
C
C
A
Câu
15 16 17 18 19 20 21 22 23 24 25
Đáp án
D
A D C D A
B
C
C
D
C
PHẦN II. TỰ LUẬN: (3,0 điểm)
Bài
Nội dung
1
(1,0
điểm)
12
B
26
D
13
B
27
A
14
A
28
D
12
B
26
A
13
A
27
D
14
B
28
B
Điểm
0,5đ
0,5đ
b)
2
(1,0
điểm)
Vậy
Gọi số phần thưởng có thể chia được nhiều nhất là x (phần thưởng)
(x € N*)
Vì 120 quyển vở và 72 chiếc bút được chia đều cho số phần thưởng
nên số phần thưởng có thể chia được nhiều nhất là ước chung lớn nhất
của 120 và 72.
Suy ra x = ƯCLN(120,72)
Ta có :
Suy ra ƯCLN (120, 72) = 23.3 = 24
x = 72 (TM)
0,25đ
0,25đ
0,25đ
0,25đ
3
(1,0
điểm)
Vậy
có thể chia được nhiều nhất 24 phần thưởng.
a, Chu vi của mảnh vườn là
2.(50 + 45) = 190 m
Diện tích của mảnh vườn là
50.40 = 2000m2
b, Số cây bưởi trồng được là:
2000 : 4 = 500 cây
PHÒNG GD & ĐT CẨM PHẢ
TRƯỜNG THCS CẨM BÌNH
0,25đ
0,25đ
0,5 đ
ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KÌ I, NĂM HỌC 2023-2024
Môn: Toán 6
(Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian giao đề)
Đề dành cho HSKT
I. Trắc nghiệm (7,0 điểm): Chọn phương án trả lời đúng và ghi vào bài làm:
Câu 1. Tập hợp
được viết bằng cách liệt kê các phần tử là:
A.
B.
C.
Câu 2. Viết số 22 bằng số La Mã:
A. XX
B. XXII
C. XXV
3
Câu 3. Giá trị biểu thức 100 -50:2+3 bằng:
A. 34
B. 84
C. 52
Câu 4. Nếu 2 x là số nguyên tố thì giá trị của chữ số x là:
A. 1
B. 3
C. 5
Câu 5. Phân số tối giản của phân số
A.
B.
D.
D. XXVII
D. 102
D. 7
là:
C.
D.
Câu 6. Tập hợp các số nguyên được kí hiệu là:
A. N
B. N*
C. Z
D. Z*
Câu 7. Số liền sau của -10 là:
A. -11
B. -9
C. 10
D. 9
Câu 8. Chọn khẳng định đúng trong các khẳng định sau?
A. Số -7 là số nguyên âm
B. Số 1 là số nguyên âm
C. Số 0 là số nguyên âm
D. Số 0 không là số tự nhiên
Câu 9. Có bao nhiêu số nguyên thõa mãn
?
A. 6
B. 5
C. 7
D.8
Câu 10. Cho phát biểu sau: “……….. là hình có bốn cạnh bằng nhau và bốn góc vuông. Điền
từ thích hợp vào chỗ trống.
A. Hình vuông
B. Hình lục giác đều
C. Hình tam giác đều D. Cả A, B và C đều
sai.
Câu 11. Cho hình lục giác đều ABCDEG, phát biểu nào sai?
B
A
C
D
O
G
E
A. BE = CG
B. BC = AD
C. BC = CD
Câu 12. Hình nào sau đây luôn có tất cả các cạnh bằng nhau?
A. Hình thang
B. Hình bình hành
C. Hình thoi
Câu 13. Trong các hình sau, hình nào không có trục đối xứng?
A. Hình thang cân.
B. Hình vuông.
C. Hình bình hành.
Câu 14. Trong các số sau, số nào có tâm đối xứng?
A. 2
B. 4
C. 6
D. AB = GE
D. Hình chữ nhật
D. Hình chữ nhật.
D. 8
II. Tự luận (3,0 điểm)
Bài 1 1,0 điểm): a) Thực hiện phép tính: 2018 + [20 + (–2018)+ ( – 12)]
b) Tìm số nguyên x, biết: 2x – 4 = -10
Bài 2(1,0 điểm): Để khen thưởng học sinh của lớp có thành tích trong học kì I, giáo viên chủ
nhiệm cùng phụ huynh học sinh đã chuẩn bị 120 quyển vở và 72 chiếc bút. Số vở và số bút
được chia đều cho các phần thưởng. Hỏi có thể chia được nhiều nhất bao nhiêu phần
thưởng?
Bài 3 (1,0 điểm): Một mảnh đất có hình dạng ghép bởi một hình chữ nhật và một hình thang.
Kích thước của mảnh đất được mô tả bằng bản vẽ dưới đây.
Tính diện tích của mảnh đất.
----------Hết---------
PHÒNG GD&ĐT CẨM PHẢ
TRƯỜNG THCS CẨM BINH
HƯỚNG DẪN CHẤM KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ I
MÔN TOÁN - LỚP 6 HSKT)
NĂM HỌC 2023- 2024
PHẦN I. TRẮC NGHIỆM: (7,0 điểm) Mỗi câu đúng được 0,5 điểm
Câu
1
2
3
4
5
Đáp án
C
B
D
B
D
Câu
8
9
10
11
12
Đáp án
A
A
A
B
C
PHẦN II. TỰ LUẬN: (3,0 điểm)
Bài
Nội dung
a) 2018 + [20 + (–2018)+ ( – 12)]
1
= 2018 + 20 – 2018 -12
(1,0 điểm)
= (2018 - 2018) + (20 – 12 )
=0+8=8
2
(1,0 điểm)
6
C
13
C
2x – 4 = -10
2x = -10 + 4
2x = -6
x = -6:2
x = -3
Vậy x = -3
Gọi số phần thưởng có thể chia được nhiều nhất là x (phần thưởng)
(x € N*)
Vì 120 quyển vở và 72 chiếc bút được chia đều cho số phần thưởng
nên số phần thưởng có thể chia được nhiều nhất là ước chung lớn nhất
của 120 và 72.
Suy ra x = ƯCLN(120,72)
Ta có :
7
B
14
D
Điểm
0,5đ
0,5đ
0,25đ
0,25đ
0,25đ
Suy ra ƯCLN (120, 72) = 23.3 = 24
3
(1,0 điểm)
x = 72 (TM)
có thể chia được nhiều nhất 24 phần thưởng.
Vậy
Diện tích phần mảnh đất hình chữ nhật là 60 m2
Diện tích phần mảnh đất hình thang là: 125 m2
Diện tích cả mảnh đất là: 185 (m2)
0,25đ
0,5đ
0,5đ
TRƯỜNG THCS CẨM BÌNH
T
T
Chủ đề
Nội dung/Đơn
vị kiến thức
Số tự nhiên và
tập hợp các số
tự nhiên. Thứ
tự trong tập
hợp các số tự
nhiên
Các phép tính
với
số
tự
nhiên.
Phép
Số tự
1
tính luỹ thừa
nhiên
với số mũ tự
nhiên.
Tính chia hết
trong tập hợp
các
số
tự
nhiên.
Số
nguyên tố. Hợp
số. ƯC, BC,
ƯCLN, BCNN
Số nguyên âm
và tập hợp các
số
nguyên.
Thứ tự trong
tập hợp các số
Số
2
nguyên nguyên
Các phép tính
cộng, trừ và
nhân các số
nguyên
Tam giác đều,
Các
hình
vuông,
hình
lục giác đều
3 phẳng
trong
Hình chữ nhật,
thực
hình thoi, hình
tiễn
bình hành
Tính
Hình có trục
đối
đối xứng.
xứng
của
4 hình
Hình có tâm
phẳng
đối xứng
trong
thực
tiễn
Tổng
Tỉ lệ %
Tỉ lệ chung
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I
NĂM HỌC 2023-2024
Môn: Toán lớp 6
(Thời gian làm bài: 90 phút)
Nhận biết
TNKQ TL
Mức độ đánh giá
Thông hiểu
Vận dụng
TNKQ TL TNKQ TL
1
1
1
1
2
2
2
2
2
1
1
1
3
Vận dụng cao
TNKQ TL
Tổng
%
điểm
5
5
2
1
25
10
2
1/2
1/2
20
5
1/2
1/2
20
2
5
2
5
12
30%
60%
12
30%
4
2
30%
40%
10%
1
100
100
BẢN ĐẶC TẢ MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KÌ I MÔN TOÁN – LỚP 6
Số câu hỏi theo mức độ nhận thức
T
T
Chủ đề
SỐ VÀ ĐẠI SỐ
Số tự
nhiên
1
2
Số
nguyên
Số tự
nhiên và
tập hợp
các số tự
nhiên.
Thứ tự
trong tập
hợp các số
tự nhiên
Các phép
tính với số
tự nhiên.
Phép tính
luỹ thừa
với số mũ
tự nhiên
Tính chia
hết trong
tập hợp
các số tự
nhiên. Số
nguyên tố.
Hợp số.
ƯC, BC,
ƯCLN,
BCNN
Số nguyên
âm và tập
hợp các số
nguyên.
Thứ tự
trong tập
hợp các số
nguyên
Mức độ đánh giá
Nhận
biết
Thông
hiểu
Nhận biết:
- Nhận biết được tập hợp, tập hợp các
số tự nhiên.
Thông hiểu:
- Biểu diễn được số tự nhiên trong hệ
thập phân.
- Biểu diễn được các số tự nhiên từ 1
đến 30 bằng cách sử dụng các chữ số
La Mã.
Nhận biết:
– Nhận biết được thứ tự thực hiện các
phép tính.
Thông hiểu:
- Hiểu được thứ tự thực hiện các phép
tính.
1(TN)
1 (TN)
1(TN)
1(TN)
Nhận biết :
– Nhận biết được phép chia có dư,
định lí về phép chia có dư.
– Nhận biết được phân số tối giản.
Thông hiểu:
– Thực hiện được việc phân tích một
số tự nhiên lớn hơn 1 thành tích của
các thừa số nguyên tố trong những
trường hợp đơn giản.
– Xác định được ước chung, ước
chung lớn nhất; xác định được bội
chung, bội chung nhỏ nhất của hai
hoặc ba số tự nhiên; thực hiện được
phép cộng, phép trừ phân số bằng cách
sử dụng ước chung lớn nhất, bội chung
nhỏ nhất.
Vận dụng:
- Xét được một tổng, hiệu hoặc tích có
chia hết cho một số hay không?
- Tìm điều kiện để một số chia hết cho
số đã cho.
- Vận dụng được kiến thức số học vào
giải quyết những vấn đề thực tiễn
Nhận biết:
– Nhận biết được số nguyên âm, tập
hợp các số nguyên.
– Nhận biết được số đối của một số
nguyên.
– Nhận biết được thứ tự trong tập hợp
các số nguyên.
– Nhận biết được ý nghĩa của số
nguyên âm trong một số bài toán thực
tiễn.
Thông hiểu:
– Biểu diễn được số nguyên trên trục
số.
– So sánh được hai số nguyên cho
trước.
2 (TN)
2 (TN)
2(TN)
2(TN)
Vận
dụng
2(TN);
1(TL)
Vận
dụng cao
Các phép
tính cộng,
trừ và
nhân các
số nguyên
Vận dụng:
– Thực hiện được các phép tính: cộng,
trừ, nhân, chia (chia hết) trong tập hợp
các số nguyên.
– Vận dụng được các tính chất giao
hoán, kết hợp, phân phối của phép
nhân đối với phép cộng, quy tắc dấu
ngoặc trong tập hợp các số nguyên
trong tính toán (tính viết và tính nhẩm,
tính nhanh một cách hợp lí).
– Giải quyết được những vấn đề thực
tiễn (đơn giản, quen thuộc) gắn với
thực hiện các phép tính về số nguyên
(ví dụ: tính lỗ lãi khi buôn bán,...).
Vận dụng cao:
– Vận dụng được các tính chất của
phép tính để giải quyết các bài toán tìm
x
HÌNH HỌC VÀ ĐO LƯỜNG
HÌNH HỌC TRỰC QUAN
Tam giác Nhận biết:
đều, hình - Nhận dạng được tam giác đều, hình
vuông, lục vuông, lục giác đều.
giác đều Thông hiểu:
- Mô tả được một số yếu tố cơ bản
(cạnh, góc, đường chéo) của: tam giác
đều hình vuông lục giác đều
Các
hình
Hình chữ Nhận biết
phẳng
nhật,
hình - Mô tả được một số yếu tố cơ bản
1
trong
thoi, hình (cạnh, góc, đường chéo) của hình chữ
thực
bình hành nhật, hình thoi, hình bình hành.
tiễn
Thông hiểu:
- Tính được chu vi, diện tích của hình
chữ nhật, hình thoi, hình bình hành.
Vận dụng cao:
- Giải quyết được một số vấn đề thực
tiễn (phức hợp, không quen thuộc)
gắn với việc tính chu vi và diện tích
của các hình đặc biệt nói trên.
Hình có
Nhận biết:
trục đối
– Nhận biết được trục đối xứng của
Tính
xứng
một hình phẳng.
đối
– Nhận biết được những hình phẳng
xứng
trong tự nhiên có trục đối xứng (khi
của
quan sát trên hình ảnh 2 chiều).
2 hình
Hình có
Nhận biết:
phẳng
tâm đối
– Nhận biết được tâm đối xứng của
trong
xứng
một hình phẳng.
thực
– Nhận biết được những hình phẳng
tiễn
trong thế giới tự nhiên có tâm đối xứng
(khi quan sát trên hình ảnh 2 chiều).
2(TN)
1 (TN)
1 (TN)
1 (TN)
3 (TN)
2 (TN)
2 (TN)
2(TN);
1/2(TL
)
1/2
(TL)
1/2 (TL)
1/2(TL)
PHÒNG GD & ĐT CẨM PHẢ
TRƯỜNG THCS CẨM BÌNH
Mã đề 601
ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KÌ I, NĂM HỌC 2023-2024
Môn: Toán Lớp 6
(Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian giao đề)
I. Trắc nghiệm (7,0 điểm): Chọn phương án trả lời đúng và ghi vào bài làm:
Câu 1. Tập hợp
được viết bằng cách liệt kê các phần tử là:
A.
B.
C.
D.
Câu 2. Viết số 22 bằng số La Mã:
A. XX
B. XXII
C. XXV
D. XXVII
3
Câu 3. Giá trị biểu thức 100 -50:2+3 bằng:
A. 34
B. 84
C. 52
D. 102
Câu 4: Cho số tự nhiên thỏa mãn
. Số liền sau của là:
A. 17
B. 18
C. 19
D. 20
Câu 5. Chọn đáp án sai. Khi số tự nhiên a chia hết cho số tự nhiên b (với b ≠ 0), ta nói:
A. a là bội của b
B. b là ước của a
C. b là bội của a
D. Tồn tại một số tự nhiên q để a = b . q
Câu 6. Trong các số sau số nào chia hết cho cả 2; 5 và 9 ?
A.
B.
C.
Câu 7. Tập hợp ước chung của 12; 18 và 24 là:
A. {1; 2; 3}
B. {1; 2; 3; 6}
C. {1; 2; 3; 4}
Câu 8. Nếu 2 x là số nguyên tố thì giá trị của chữ số x là:
A. 1
B. 3
C. 5
Câu 9. Phân số tối giản của phân số
D.
D. {1; 2; 3; 4; 6}
D. 7
là:
B.
A.
C.
D.
Câu 10. Tìm số tự nhiên x biết rằng: x ⋮ 12; x ⋮ 28; x ⋮ 36 và 150 < x < 300.
A. x = 36
B. x = 108
C. x = 252
D. x = 288
Câu 11. Tập hợp các số nguyên được kí hiệu là:
A. N
B. N*
C. Z
D. Z*
Câu 12. Số liền sau của -10 là:
A. -11
B. -9
C. 10
D. 9
Câu 13. Sắp xếp các số nguyên
theo thứ tự tăng dần là:
A. -5; -3; 1; 0
B. -5; -3; 0; 1
C. 0; 1; -3; -5
D. 1; 0; -3; -5
Câu 14. Chọn khẳng định đúng trong các khẳng định sau?
A. Số -7 là số nguyên âm
B. Số 1 là số nguyên âm
C. Số 0 là số nguyên âm
D. Số 0 không là số tự nhiên
Câu 15. Có bao nhiêu số nguyên thõa mãn
?
A. 6
B. 5
C. 7
D.8
Câu 16. Cho
. Tính
A.
B.
C.
D.
Câu 17. Tìm x biết x – (-78) = (-12)
A. x = 90
B. x = -40
C. x = -90
D. x = 40
Câu 18. Mũi khoan của một giàn khoan trên biển đang ở độ cao 6m trên mực nước biển, chú
công nhân điều khiển nó hạ xuống 11m. Vậy mũi khoan ở độ cao nào (so với mực nước biển)
sau khi hạ?
A. -1 m
B. -2 m
C. -4 m
D. -5 m
Câu 19. Cho phát biểu sau: “……….. là hình có bốn cạnh bằng nhau và bốn góc vuông. Điền
từ thích hợp vào chỗ trống.
A. Hình vuông
B. Hình lục giác đều
C. Hình tam giác đều D. Cả A, B và C đều
sai.
Câu 20. Cho hình lục giác đều ABCDEG, phát biểu nào sai?
B
A
C
D
O
G
E
A. BE = CG
B. BC = AD
C. BC = CD
D. AB = GE
Câu 21. Hình nào sau đây luôn có tất cả các cạnh bằng nhau?
A. Hình thang
B. Hình bình hành
C. Hình thoi
D. Hình chữ nhật
Câu 22. Hình thang cân có độ dài hai cạnh đáy là 5 m và 3,2 m; chiều cao là 4 m. Diện tích của
hình thang cân này là:
A. 8,2 m2
B. 4,1 m2
C. 16,4 m2
D. 14,8 m2
Câu 23. Diện tích hình chữ nhật ABCD có AB = 0,4dm, AD = 5cm là:
A. 10 cm2
B. 2 cm2
C. 9 cm2
D. 20 cm2
Câu 24. Một hình bình hành có cạnh đáy bằng 12 cm. Diện tích hình bình hành đó bằng 72
cm2. Chiều cao tương ứng cạnh đáy là:
A. 3 cm
B. 6 cm
C. 30 cm
D. 24 cm
Câu 25. Trong các hình sau, hình nào không có trục đối xứng?
A. Hình thang cân.
B. Hình vuông.
C. Hình bình hành.
D. Hình chữ nhật.
Câu 26. Trong các số sau, số nào có tâm đối xứng?
A. 2
B. 4
C. 6
D. 8
Câu 27. Hình nào sau đây không có tâm đối xứng?
A. Hình tam giác đều. B. Hình chữ nhật.
C. Hình vuông.
D. Hình bình hành
Câu 28. Trong các hình, hình nào vừa có tâm đối xứng vừa có trục đối xứng?
A. Hình tam giác
B. Hình thang
C. Hình bình hành
D. Hình vuông
II. Tự luận (3,0 điểm)
Bài 1 1,0 điểm): a) Thực hiện phép tính: (-17) – 34 + (- 64) – (- 217)
b) Tìm số nguyên x, biết
Bài 2(1,0 điểm): Để khen thưởng học sinh của lớp có thành tích trong học kì I, giáo viên chủ
nhiệm cùng phụ huynh học sinh đã chuẩn bị 120 quyển vở và 72 chiếc bút. Số vở và số bút
được chia đều cho các phần thưởng. Hỏi có thể chia được nhiều nhất bao nhiêu phần
thưởng?
Bài 3 (1,0 điểm): Một mảnh vườn hình bình hành có độ dài đáy bằng
, chiều cao bằng
và cạnh bên lớn hơn chiều cao 5m. Trên mảnh vườn đó người ta trồng các cây bưởi. Cứ
thì trồng 1 cây bưởi.
a) Tính chu vi và diện tích của mảnh vườn.
b) Hỏi cả mảnh vườn đó trồng được bao nhiêu cây bưởi?
----------Hết---------
PHÒNG GD & ĐT CẨM PHẢ
TRƯỜNG THCS CẨM BÌNH
Mã đề 602
ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KÌ I, NĂM HỌC 2023-2024
Môn: Toán Lớp 6
(Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian giao đề)
I. Trắc nghiệm (7,0 điểm): Chọn phương án trả lời đúng và ghi vào bài làm:
Câu 1. Tập hợp các số nguyên được kí hiệu là:
A. N
B. N*
C. Z*
D. Z
Câu 2. Số liền sau của -10 là:
A. -11
B. 10
C. -9
D. 9
Câu 3. Chọn đáp án sai. Khi số tự nhiên a chia hết cho số tự nhiên b (với b ≠ 0), ta nói:
A. a là bội của b
B. b là bội của a
C. b là ước của a
D. Tồn tại một số tự nhiên q để a = b . q
Câu 4. Trong các số sau số nào chia hết cho cả 2; 5 và 9 ?
A.
B.
C.
D.
Câu 5. Chọn khẳng định đúng trong các khẳng định sau?
A. Số -7 là số nguyên âm
B. Số 1 là số nguyên âm
C. Số 0 là số nguyên âm
D. Số 0 không là số tự nhiên
Câu 6. Có bao nhiêu số nguyên thõa mãn
?
A. 7
B. 5
C. 6
D.8
Câu 7. Cho phát biểu sau: “……….. là hình có bốn cạnh bằng nhau và bốn góc vuông. Điền
từ thích hợp vào chỗ trống.
A. Hình vuông
B. Hình lục giác đều
C. Hình tam giác đều D. Cả A, B và C đều
sai.
Câu 8. Cho hình lục giác đều ABCDEG, phát biểu nào sai?
B
A
Câu 9. Tập hợp
B. AB = GE
D
O
G
A. BE = CG
C
E
C. BC = CD
D. BC = AD
được viết bằng cách liệt kê các phần tử là:
A.
B.
C.
D.
Câu 10. Viết số 22 bằng số La Mã:
A. XX
B. XXV
C. XXII
D. XXVII
Câu 11. Trong các hình sau, hình nào không có trục đối xứng?
A. Hình bình hành.
B. Hình vuông.
C. Hình thang cân.
D. Hình chữ nhật.
Câu 12. Trong các số sau, số nào có tâm đối xứng?
A. 2
B. 8
C. 6
D. 4
Câu 13. Hình nào sau đây không có tâm đối xứng?
A. Hình tam giác đều. B. Hình chữ nhật.
C. Hình vuông.
D. Hình bình hành
Câu 14. Trong các hình, hình nào vừa có tâm đối xứng vừa có trục đối xứng?
A. Hình tam giác
B. Hình vuông
C. Hình bình hành
D. Hình thang
Câu 15. Giá trị biểu thức 100 -50:2+33 bằng:
A. 34
B. 84
C. 52
D. 102
Câu 16. Cho số tự nhiên thỏa mãn
. Số liền sau của là:
A. 19
B. 18
C. 17
Câu 17. Hình nào sau đây luôn có tất cả các cạnh bằng nhau?
A. Hình thang
B. Hình bình hành
C. Hình chữ nhật
Câu 18. Tập hợp ước chung của 12; 18 và 24 là:
A. {1; 2; 3}
B. {1; 2; 3; 4}
C. {1; 2; 3; 6}
2
x
Câu 19. Nếu
là số nguyên tố thì giá trị của chữ số x là:
A. 1
B. 7
C. 5
Câu 20. Cho
D. Hình thoi
D. {1; 2; 3; 4; 6}
D. 3
. Tính
A.
B.
Câu 21. Tìm x biết x – (-78) = (-12)
A. x = 90
B. x = -90
Câu 22. Phân số tối giản của phân số
D. 20
C.
D.
C. x = -40
D. x = 40
là:
B.
A.
D.
C.
Câu 23. Tìm số tự nhiên x biết rằng: x ⋮ 12; x ⋮ 28; x ⋮ 36 và 150 < x < 300.
A. x = 36
B. x = 252
C. x = 108
D. x = 288
Câu 24. Mũi khoan của một giàn khoan trên biển đang ở độ cao 6m trên mực nước biển, chú
công nhân điều khiển nó hạ xuống 11m. Vậy mũi khoan ở độ cao nào (so với mực nước biển)
sau khi hạ?
A. -1 m
B. -2 m
C. -4 m
D. -5 m
Câu 25. Sắp xếp các số nguyên
theo thứ tự tăng dần là:
A. -5; -3; 1; 0
B. 0; 1; -3; -5
C. -5; -3; 0; 1
D. 1; 0; -3; -5
Câu 26. Hình thang cân có độ dài hai cạnh đáy là 5 m và 3,2 m; chiều cao là 4 m. Diện tích của
hình thang cân này là:
A. 16,4 m2
B. 4,1 m2
C. 8,2 m2
D. 14,8 m2
Câu 27. Diện tích hình chữ nhật ABCD có AB = 0,4dm, AD = 5cm là:
A. 10 cm2
B. 2 cm2
C. 9 cm2
D. 20 cm2
Câu 28. Một hình bình hành có cạnh đáy bằng 12 cm. Diện tích hình bình hành đó bằng 72
cm2. Chiều cao tương ứng cạnh đáy là:
A. 3 cm
B. 6 cm
C. 30 cm
D. 24 cm
II. Tự luận (3,0 điểm)
Bài 1 1,0 điểm): a) Thực hiện phép tính: (-17) – 34 + (- 64) – (- 217)
b) Tìm số nguyên x, biết
Bài 2(1,0 điểm): Để khen thưởng học sinh của lớp có thành tích trong học kì I, giáo viên chủ
nhiệm cùng phụ huynh học sinh đã chuẩn bị 120 quyển vở và 72 chiếc bút. Số vở và số bút
được chia đều cho các phần thưởng. Hỏi có thể chia được nhiều nhất bao nhiêu phần
thưởng?
Bài 3 (1,0 điểm): Một mảnh vườn hình bình hành có độ dài đáy bằng
, chiều cao bằng
và cạnh bên lớn hơn chiều cao 5m. Trên mảnh vườn đó người ta trồng các cây bưởi. Cứ
thì trồng 1 cây bưởi.
a) Tính chu vi và diện tích của mảnh vườn.
b) Hỏi cả mảnh vườn đó trồng được bao nhiêu cây bưởi?
----------Hết---------
PHÒNG GD&ĐT CẨM PHẢ
TRƯỜNG THCS CẨM BÌNH
HƯỚNG DẪN CHẤM KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ I
MÔN TOÁN - LỚP 6
NĂM HỌC 2023- 2024
PHẦN I. TRẮC NGHIỆM: (7,0 điểm) Mỗi câu đúng được 0,25 điểm
Mã đề 601
Câu
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10 11
Đáp án
C
B D C C D
B
B
D
C
C
Câu
15 16 17 18 19 20 21 22 23 24 25
Đáp án
A
A C D A B
C
C
D
B
C
Mã đề 602
Câu
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10 11
Đáp án
D
C B A A C
A
D
C
C
A
Câu
15 16 17 18 19 20 21 22 23 24 25
Đáp án
D
A D C D A
B
C
C
D
C
PHẦN II. TỰ LUẬN: (3,0 điểm)
Bài
Nội dung
1
(1,0
điểm)
12
B
26
D
13
B
27
A
14
A
28
D
12
B
26
A
13
A
27
D
14
B
28
B
Điểm
0,5đ
0,5đ
b)
2
(1,0
điểm)
Vậy
Gọi số phần thưởng có thể chia được nhiều nhất là x (phần thưởng)
(x € N*)
Vì 120 quyển vở và 72 chiếc bút được chia đều cho số phần thưởng
nên số phần thưởng có thể chia được nhiều nhất là ước chung lớn nhất
của 120 và 72.
Suy ra x = ƯCLN(120,72)
Ta có :
Suy ra ƯCLN (120, 72) = 23.3 = 24
x = 72 (TM)
0,25đ
0,25đ
0,25đ
0,25đ
3
(1,0
điểm)
Vậy
có thể chia được nhiều nhất 24 phần thưởng.
a, Chu vi của mảnh vườn là
2.(50 + 45) = 190 m
Diện tích của mảnh vườn là
50.40 = 2000m2
b, Số cây bưởi trồng được là:
2000 : 4 = 500 cây
PHÒNG GD & ĐT CẨM PHẢ
TRƯỜNG THCS CẨM BÌNH
0,25đ
0,25đ
0,5 đ
ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KÌ I, NĂM HỌC 2023-2024
Môn: Toán 6
(Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian giao đề)
Đề dành cho HSKT
I. Trắc nghiệm (7,0 điểm): Chọn phương án trả lời đúng và ghi vào bài làm:
Câu 1. Tập hợp
được viết bằng cách liệt kê các phần tử là:
A.
B.
C.
Câu 2. Viết số 22 bằng số La Mã:
A. XX
B. XXII
C. XXV
3
Câu 3. Giá trị biểu thức 100 -50:2+3 bằng:
A. 34
B. 84
C. 52
Câu 4. Nếu 2 x là số nguyên tố thì giá trị của chữ số x là:
A. 1
B. 3
C. 5
Câu 5. Phân số tối giản của phân số
A.
B.
D.
D. XXVII
D. 102
D. 7
là:
C.
D.
Câu 6. Tập hợp các số nguyên được kí hiệu là:
A. N
B. N*
C. Z
D. Z*
Câu 7. Số liền sau của -10 là:
A. -11
B. -9
C. 10
D. 9
Câu 8. Chọn khẳng định đúng trong các khẳng định sau?
A. Số -7 là số nguyên âm
B. Số 1 là số nguyên âm
C. Số 0 là số nguyên âm
D. Số 0 không là số tự nhiên
Câu 9. Có bao nhiêu số nguyên thõa mãn
?
A. 6
B. 5
C. 7
D.8
Câu 10. Cho phát biểu sau: “……….. là hình có bốn cạnh bằng nhau và bốn góc vuông. Điền
từ thích hợp vào chỗ trống.
A. Hình vuông
B. Hình lục giác đều
C. Hình tam giác đều D. Cả A, B và C đều
sai.
Câu 11. Cho hình lục giác đều ABCDEG, phát biểu nào sai?
B
A
C
D
O
G
E
A. BE = CG
B. BC = AD
C. BC = CD
Câu 12. Hình nào sau đây luôn có tất cả các cạnh bằng nhau?
A. Hình thang
B. Hình bình hành
C. Hình thoi
Câu 13. Trong các hình sau, hình nào không có trục đối xứng?
A. Hình thang cân.
B. Hình vuông.
C. Hình bình hành.
Câu 14. Trong các số sau, số nào có tâm đối xứng?
A. 2
B. 4
C. 6
D. AB = GE
D. Hình chữ nhật
D. Hình chữ nhật.
D. 8
II. Tự luận (3,0 điểm)
Bài 1 1,0 điểm): a) Thực hiện phép tính: 2018 + [20 + (–2018)+ ( – 12)]
b) Tìm số nguyên x, biết: 2x – 4 = -10
Bài 2(1,0 điểm): Để khen thưởng học sinh của lớp có thành tích trong học kì I, giáo viên chủ
nhiệm cùng phụ huynh học sinh đã chuẩn bị 120 quyển vở và 72 chiếc bút. Số vở và số bút
được chia đều cho các phần thưởng. Hỏi có thể chia được nhiều nhất bao nhiêu phần
thưởng?
Bài 3 (1,0 điểm): Một mảnh đất có hình dạng ghép bởi một hình chữ nhật và một hình thang.
Kích thước của mảnh đất được mô tả bằng bản vẽ dưới đây.
Tính diện tích của mảnh đất.
----------Hết---------
PHÒNG GD&ĐT CẨM PHẢ
TRƯỜNG THCS CẨM BINH
HƯỚNG DẪN CHẤM KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ I
MÔN TOÁN - LỚP 6 HSKT)
NĂM HỌC 2023- 2024
PHẦN I. TRẮC NGHIỆM: (7,0 điểm) Mỗi câu đúng được 0,5 điểm
Câu
1
2
3
4
5
Đáp án
C
B
D
B
D
Câu
8
9
10
11
12
Đáp án
A
A
A
B
C
PHẦN II. TỰ LUẬN: (3,0 điểm)
Bài
Nội dung
a) 2018 + [20 + (–2018)+ ( – 12)]
1
= 2018 + 20 – 2018 -12
(1,0 điểm)
= (2018 - 2018) + (20 – 12 )
=0+8=8
2
(1,0 điểm)
6
C
13
C
2x – 4 = -10
2x = -10 + 4
2x = -6
x = -6:2
x = -3
Vậy x = -3
Gọi số phần thưởng có thể chia được nhiều nhất là x (phần thưởng)
(x € N*)
Vì 120 quyển vở và 72 chiếc bút được chia đều cho số phần thưởng
nên số phần thưởng có thể chia được nhiều nhất là ước chung lớn nhất
của 120 và 72.
Suy ra x = ƯCLN(120,72)
Ta có :
7
B
14
D
Điểm
0,5đ
0,5đ
0,25đ
0,25đ
0,25đ
Suy ra ƯCLN (120, 72) = 23.3 = 24
3
(1,0 điểm)
x = 72 (TM)
có thể chia được nhiều nhất 24 phần thưởng.
Vậy
Diện tích phần mảnh đất hình chữ nhật là 60 m2
Diện tích phần mảnh đất hình thang là: 125 m2
Diện tích cả mảnh đất là: 185 (m2)
0,25đ
0,5đ
0,5đ
 








Các ý kiến mới nhất