Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

( 2022-2023)

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Duy Hoan
Ngày gửi: 18h:06' 29-12-2023
Dung lượng: 68.0 KB
Số lượt tải: 178
Số lượt thích: 0 người
Thứ…..ngày……tháng…….năm……

TRƯỜNG TIỂU HỌC HÀM TRÍ

BÀI KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I

Họ và tên: ……………………...

Môn: Toán - Thời gian: 40 phút

Lớp 2 ……
Điểm

Lời nhận xét của giáo viên
………………………………………………………………………….
………………………………………………………………………….
………………………………………………………………………….

I. Trắc nghiệm: 7 (điểm)
Câu 1. ( 1 điểm)Khoanh tròn vào chữ cái đặt trước kết quả đúng.
a/ Kết quả của phép tính : 56 + 7 = ?
A. 60

B. 61

C. 62

D. 63

C. 67

D. 68

b/ Tính hiệu, của 81 và 15
A. 65

B. 66

Câu 2. ( 1 điểm)Khoanh tròn vào chữ cái đặt trước kết quả đúng.

a) Số liền sau số 75 là:
A. 74
b) Số?

B. 75

C. 76

D. 77

C. 20

D. 40

40cm = ......dm

A. 4

B. 10

Câu 3. ( 1 điểm)

>, <, = ?

5 + 7 …. 7 + 5

6 + 5 ….. 6 + 7

9 + 3 …. 2 + 9

6 + 8 ….. 8 + 6

Câu 4. Đúng ghi

đ

, sai ghi

s
D

A

B

C







a) A, B, C là ba điểm thẳng hàng
b) A, D, C là ba điểm thẳng hàng
Câu 5. ( 1 điểm)Khoanh tròn vào chữ cái đặt trước kết quả đúng.
Một ngày có mấy giờ?
A. 22

B. 23

C. 24

D. 25

Câu 6. ( 1 điểm) Điền số thích hợp vào chỗ chấm.
tem?

Nam có 12 con tem. Nam tặng Minh 4 con tem. Vậy Nam còn lại bao nhiêu con
Trả lời: Nam còn lại số con tem là: ………………

Câu 7. ( 1 điểm) Khoanh tròn vào chữ cái đặt trước kết quả đúng.
Độ dài đường gấp khúc GNPQ là:

A. 13
C. 15 cm

cm

D. 16 cm

B. 14 cm

II. Tự luận: ( 3 điểm)
Câu 8. ( 1 điểm) Nối ô trống với số thích hợp.
+ 18 = 82

56 -

37
6
Câu 9. ( 1 điểm)Đặt tính rồi tính

64

48

42 + 29

63 + 18

74 – 15

= 19

66
90 - 47

.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
Câu 10. ( 1 điểm) Năm nay, mẹ 40 tuổi, con ít hơn mẹ 32 tuổi. Hỏi năm nay con bao
nhiêu tuổi?
Bài giải
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................

UBND HUYỆN HÀM THUẬN BẮC
TRƯỜNG TIỂU HỌC HÀM TRÍ
ĐÁP ÁN, BIỂU ĐIỂM, HƯỚNG DẪN KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ 1
MÔN: TOÁN – LỚP 2
NĂM HỌC: 2022 – 2023
I. Trắc nghiệm: 7 điểm ( Mỗi câu 1 điểm)
Câu 1: Khoanh tròn vào chữ cái đặt trước kết quả đúng.

a/ D ( 0,5 điểm)

b/ B ( 0,5 điểm)

Câu 3: D
Câu 4. Đúng ghi

đ

, sai ghi

a) đ ( 0,5 điểm)

s

b) s ( 0,5 điểm)

Câu 5: C
Câu 6: Nam còn lại số con tem là: 8 con tem
Câu 7: B
II. Tự luận
Câu 8: 1 điểm. (Nối mỗi ô trống với đúng số 0.5 điểm).
+ 18 = 82

56 -

= 19

37
64
66
6
Câu 9: 1 điểm (Đặt và tính đúng mỗi phép tính 0.25 điểm)
48

+

42
29
71

+

63
18
45

-

74
15

-

90
47

59

43

Bài 10 - Mức 3 – 1 điểm
Bài giải:
Năm nay con có số tuổi là:
40 – 32 = 8 (tuổi)
Đáp số: 8 tuổi

0.25 điểm
0.5 điểm
0.25 điểm
 
Gửi ý kiến