( 2022-2023)

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Duy Hoan
Ngày gửi: 18h:06' 29-12-2023
Dung lượng: 68.0 KB
Số lượt tải: 178
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Duy Hoan
Ngày gửi: 18h:06' 29-12-2023
Dung lượng: 68.0 KB
Số lượt tải: 178
Số lượt thích:
0 người
Thứ…..ngày……tháng…….năm……
TRƯỜNG TIỂU HỌC HÀM TRÍ
BÀI KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I
Họ và tên: ……………………...
Môn: Toán - Thời gian: 40 phút
Lớp 2 ……
Điểm
Lời nhận xét của giáo viên
………………………………………………………………………….
………………………………………………………………………….
………………………………………………………………………….
I. Trắc nghiệm: 7 (điểm)
Câu 1. ( 1 điểm)Khoanh tròn vào chữ cái đặt trước kết quả đúng.
a/ Kết quả của phép tính : 56 + 7 = ?
A. 60
B. 61
C. 62
D. 63
C. 67
D. 68
b/ Tính hiệu, của 81 và 15
A. 65
B. 66
Câu 2. ( 1 điểm)Khoanh tròn vào chữ cái đặt trước kết quả đúng.
a) Số liền sau số 75 là:
A. 74
b) Số?
B. 75
C. 76
D. 77
C. 20
D. 40
40cm = ......dm
A. 4
B. 10
Câu 3. ( 1 điểm)
>, <, = ?
5 + 7 …. 7 + 5
6 + 5 ….. 6 + 7
9 + 3 …. 2 + 9
6 + 8 ….. 8 + 6
Câu 4. Đúng ghi
đ
, sai ghi
s
D
A
B
C
a) A, B, C là ba điểm thẳng hàng
b) A, D, C là ba điểm thẳng hàng
Câu 5. ( 1 điểm)Khoanh tròn vào chữ cái đặt trước kết quả đúng.
Một ngày có mấy giờ?
A. 22
B. 23
C. 24
D. 25
Câu 6. ( 1 điểm) Điền số thích hợp vào chỗ chấm.
tem?
Nam có 12 con tem. Nam tặng Minh 4 con tem. Vậy Nam còn lại bao nhiêu con
Trả lời: Nam còn lại số con tem là: ………………
Câu 7. ( 1 điểm) Khoanh tròn vào chữ cái đặt trước kết quả đúng.
Độ dài đường gấp khúc GNPQ là:
A. 13
C. 15 cm
cm
D. 16 cm
B. 14 cm
II. Tự luận: ( 3 điểm)
Câu 8. ( 1 điểm) Nối ô trống với số thích hợp.
+ 18 = 82
56 -
37
6
Câu 9. ( 1 điểm)Đặt tính rồi tính
64
48
42 + 29
63 + 18
74 – 15
= 19
66
90 - 47
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
Câu 10. ( 1 điểm) Năm nay, mẹ 40 tuổi, con ít hơn mẹ 32 tuổi. Hỏi năm nay con bao
nhiêu tuổi?
Bài giải
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
UBND HUYỆN HÀM THUẬN BẮC
TRƯỜNG TIỂU HỌC HÀM TRÍ
ĐÁP ÁN, BIỂU ĐIỂM, HƯỚNG DẪN KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ 1
MÔN: TOÁN – LỚP 2
NĂM HỌC: 2022 – 2023
I. Trắc nghiệm: 7 điểm ( Mỗi câu 1 điểm)
Câu 1: Khoanh tròn vào chữ cái đặt trước kết quả đúng.
a/ D ( 0,5 điểm)
b/ B ( 0,5 điểm)
Câu 3: D
Câu 4. Đúng ghi
đ
, sai ghi
a) đ ( 0,5 điểm)
s
b) s ( 0,5 điểm)
Câu 5: C
Câu 6: Nam còn lại số con tem là: 8 con tem
Câu 7: B
II. Tự luận
Câu 8: 1 điểm. (Nối mỗi ô trống với đúng số 0.5 điểm).
+ 18 = 82
56 -
= 19
37
64
66
6
Câu 9: 1 điểm (Đặt và tính đúng mỗi phép tính 0.25 điểm)
48
+
42
29
71
+
63
18
45
-
74
15
-
90
47
59
43
Bài 10 - Mức 3 – 1 điểm
Bài giải:
Năm nay con có số tuổi là:
40 – 32 = 8 (tuổi)
Đáp số: 8 tuổi
0.25 điểm
0.5 điểm
0.25 điểm
TRƯỜNG TIỂU HỌC HÀM TRÍ
BÀI KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I
Họ và tên: ……………………...
Môn: Toán - Thời gian: 40 phút
Lớp 2 ……
Điểm
Lời nhận xét của giáo viên
………………………………………………………………………….
………………………………………………………………………….
………………………………………………………………………….
I. Trắc nghiệm: 7 (điểm)
Câu 1. ( 1 điểm)Khoanh tròn vào chữ cái đặt trước kết quả đúng.
a/ Kết quả của phép tính : 56 + 7 = ?
A. 60
B. 61
C. 62
D. 63
C. 67
D. 68
b/ Tính hiệu, của 81 và 15
A. 65
B. 66
Câu 2. ( 1 điểm)Khoanh tròn vào chữ cái đặt trước kết quả đúng.
a) Số liền sau số 75 là:
A. 74
b) Số?
B. 75
C. 76
D. 77
C. 20
D. 40
40cm = ......dm
A. 4
B. 10
Câu 3. ( 1 điểm)
>, <, = ?
5 + 7 …. 7 + 5
6 + 5 ….. 6 + 7
9 + 3 …. 2 + 9
6 + 8 ….. 8 + 6
Câu 4. Đúng ghi
đ
, sai ghi
s
D
A
B
C
a) A, B, C là ba điểm thẳng hàng
b) A, D, C là ba điểm thẳng hàng
Câu 5. ( 1 điểm)Khoanh tròn vào chữ cái đặt trước kết quả đúng.
Một ngày có mấy giờ?
A. 22
B. 23
C. 24
D. 25
Câu 6. ( 1 điểm) Điền số thích hợp vào chỗ chấm.
tem?
Nam có 12 con tem. Nam tặng Minh 4 con tem. Vậy Nam còn lại bao nhiêu con
Trả lời: Nam còn lại số con tem là: ………………
Câu 7. ( 1 điểm) Khoanh tròn vào chữ cái đặt trước kết quả đúng.
Độ dài đường gấp khúc GNPQ là:
A. 13
C. 15 cm
cm
D. 16 cm
B. 14 cm
II. Tự luận: ( 3 điểm)
Câu 8. ( 1 điểm) Nối ô trống với số thích hợp.
+ 18 = 82
56 -
37
6
Câu 9. ( 1 điểm)Đặt tính rồi tính
64
48
42 + 29
63 + 18
74 – 15
= 19
66
90 - 47
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
Câu 10. ( 1 điểm) Năm nay, mẹ 40 tuổi, con ít hơn mẹ 32 tuổi. Hỏi năm nay con bao
nhiêu tuổi?
Bài giải
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
UBND HUYỆN HÀM THUẬN BẮC
TRƯỜNG TIỂU HỌC HÀM TRÍ
ĐÁP ÁN, BIỂU ĐIỂM, HƯỚNG DẪN KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ 1
MÔN: TOÁN – LỚP 2
NĂM HỌC: 2022 – 2023
I. Trắc nghiệm: 7 điểm ( Mỗi câu 1 điểm)
Câu 1: Khoanh tròn vào chữ cái đặt trước kết quả đúng.
a/ D ( 0,5 điểm)
b/ B ( 0,5 điểm)
Câu 3: D
Câu 4. Đúng ghi
đ
, sai ghi
a) đ ( 0,5 điểm)
s
b) s ( 0,5 điểm)
Câu 5: C
Câu 6: Nam còn lại số con tem là: 8 con tem
Câu 7: B
II. Tự luận
Câu 8: 1 điểm. (Nối mỗi ô trống với đúng số 0.5 điểm).
+ 18 = 82
56 -
= 19
37
64
66
6
Câu 9: 1 điểm (Đặt và tính đúng mỗi phép tính 0.25 điểm)
48
+
42
29
71
+
63
18
45
-
74
15
-
90
47
59
43
Bài 10 - Mức 3 – 1 điểm
Bài giải:
Năm nay con có số tuổi là:
40 – 32 = 8 (tuổi)
Đáp số: 8 tuổi
0.25 điểm
0.5 điểm
0.25 điểm
 








Các ý kiến mới nhất