toan 2

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: sưu tầm
Người gửi: Dung To
Ngày gửi: 12h:05' 08-11-2025
Dung lượng: 174.5 KB
Số lượt tải: 106
Nguồn: sưu tầm
Người gửi: Dung To
Ngày gửi: 12h:05' 08-11-2025
Dung lượng: 174.5 KB
Số lượt tải: 106
Số lượt thích:
0 người
Trường …………………………………..
Lớp:…………….
Họ và tên:…………………………………….
ĐIỂM
ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I
MÔN: TOÁN – KHỐI HAI
Ngày ……./ 2023
Thời gian: 35 phút
CHỮ KÝ GIÁM THỊ
CHỮ KÝ GIÁM KHẢO
PHẦN I. TRẮC NGHIỆM (3 điểm)
Hãy khoanh tròn vào chữ đặt trước câu trả lời đúng.
Câu 1 (0.5 điểm): Số nào là số tròn chục ?
A. 75
B. 67
C. 70
D. 54
Câu 2 (0.5 điểm): Hiệu của 27 và 7 là ?
A. 12
B. 10
C. 20
D. 18
Câu 3 (0.5 điểm): Điền số thích hợp vào chỗ trống: 54 + ...... = 60
A. 6
B. 7
C. 8
D. 9
Câu 4 (0.5 điểm): Cho 15 + 10 = ..... . Số thích hợp điền vào chỗ trống là:
A. 40
B. 39
C. 14
D. 25
Câu 5 (0.5 điểm) : Nam có 28 viên bi. Bình có nhiều hơn Nam 5 viên bi. Hỏi Bình có bao
nhiêu viên bi ?
A. 28 viên bi
B. 18 viên bi
C. 15 viên bi
D. 33 viên bi
Câu 6 (0.5 điểm) : Trong các phép tính dưới đây, phép tính nào có tổng lớn nhất:
A. 14 + 8
B. 16 + 9
C. 11 + 7
D. 15 + 6
56 + 18 = .....
68 – 33 = ......
PHẦN II. TỰ LUẬN (7đ)
Câu 1 (2 điểm): Đặt tính rồi tính:
22 + 56 = .....
70 – 43 = .....
.........................................................................................................................................................
.........................................................................................................................................................
.........................................................................................................................................................
Câu 2 (1 điểm): Điền số thích hợp vào chỗ chấm:
a/ 5dm = ……. cm
b/ 40cm = …….dm
c/ 90 cm = ……dm
d/ 3dm = ……cm
Câu 3 (1 điểm): Tính :
32 + 8 – 10 = ……….
45 – 5 + 7 = ………
Câu 4 (1 điểm): Nối (theo mẫu):
Câu 5 (1điểm): Một cửa hàng có 24 quạt điện, đã bán 6 quạt điện. Hỏi cửa hàng đó còn
lại bao nhiêu quạt điện ?
Bài giải
.........................................................................................................................................................
.........................................................................................................................................................
.........................................................................................................................................................
Câu 6 (1 điểm): Hình dưới đây có:
a) ……. đoạn thẳng.
b) .….. hình tam giác.
ĐÁP ÁN MÔN TOÁN
PHẦN I. TRẮC NGHIỆM (3 điểm)
Hãy khoanh tròn vào chữ đặt trước câu trả lời đúng.
Câu 1 (0.5 điểm): Số nào là số tròn chục ?
C. 70
Câu 2 (0.5 điểm): Hiệu của 27 và 7 là ?
C. 20
Câu 3 (0.5 điểm): Điền số thích hợp vào chỗ trống: 54 + ...... = 60
A. 6
Câu 4 (0.5 điểm): Cho 15 + 10 = ..... . Số thích hợp điền vào chỗ trống là:
D. 25
Câu 5 (0.5 điểm) : Nam có 28 viên bi. Bình có nhiều hơn Nam 5 viên bi. Hỏi Bình có bao
nhiêu viên bi ?
D. 33 viên bi
Câu 6 (0.5 điểm) : Trong các phép tính dưới đây, phép tính nào có tổng lớn nhất:
B. 16 + 9
PHẦN II. TỰ LUẬN (7 điểm)
Câu 1 (2 điểm): Đặt tính rồi tính:
22 + 56 = 78
70 – 43 = 27
56 + 18 = 74
- HS đặt tính thẳng cột, tính đúng mỗi bài đạt 0,5 điểm.
- HS không ghi kết quả lên bài tính ngang 4 bài - 0,5 điểm.
- Đặt tính không thẳng cột chục, đơn vị 4 bài – 0,5 điểm.
Câu 2 (1 điểm): Điền số thích hợp vào chỗ chấm:
a/ 5dm = 50cm
b/ 40cm = 4dm
c/ 90 cm = 9dm
d/ 3dm = 30cm
- Mỗi câu điền đúng đạt 0,25 điểm
Câu 3 (1 điểm): Tính :
32 + 8 – 10 = 30
40
- Mỗi câu đúng đạt 0,5 điểm
Câu 4 (1 điểm): Nối (theo mẫu):
45 – 5 + 7 = 47
40
68 – 33 = 35
-
Có ghi số vào tia số 0,25 điểm
-
Nối đúng mỗi số 0,25 điểm
Câu 5 (1điểm): Một cửa hàng có 24 quạt điện, đã bán 6 quạt điện. Hỏi cửa hàng đó còn
lại bao nhiêu quạt điện ?
Bài giải
Số quạt điện cửa hàng đó còn lại là: (0,5 điểm)
24 – 6 = 18 (quạt điện) (0,5 điểm)
Đáp số: 18 quạt điện
Câu 6 (1 điểm): Hình dưới đây có:
c) 8 đoạn thẳng.
d) 4 hình tam giác
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I MÔN TOÁN - LỚP 2G
NĂM HỌC 2022 – 2023
Mạch kiến Số câu, câu
thức, kĩ số, số điểm
Mức 1
Mức 2
Mức 3
Tổng
năng
Số học và
thống kê
Đại lượng
và đo đại
lượng
Yếu tố hình
học
Giải bài
toán có lời
văn
Tổng
TNKQ TL TNKQ TL TNKQ
TL
Số câu
3
1
2
1
1
Câu số
1,2,4
4
3,6
1
3
Số điểm
1,5
1
1
2
1
Số câu
1
Câu số
2
Số điểm
1
Số câu
1
Câu số
6
Số điểm
1
Số câu
1
1
Câu số
5
5
Số điểm
0.5
1
TNKQ TL
4
2
2
3
1
2
0.5
2
1
1
1
1
0.5
1
Số câu
3
2
3
2
2
6
6
Số điểm
1,5
2
1,5
3
2
3
7
Lớp:…………….
Họ và tên:…………………………………….
ĐIỂM
ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I
MÔN: TOÁN – KHỐI HAI
Ngày ……./ 2023
Thời gian: 35 phút
CHỮ KÝ GIÁM THỊ
CHỮ KÝ GIÁM KHẢO
PHẦN I. TRẮC NGHIỆM (3 điểm)
Hãy khoanh tròn vào chữ đặt trước câu trả lời đúng.
Câu 1 (0.5 điểm): Số nào là số tròn chục ?
A. 75
B. 67
C. 70
D. 54
Câu 2 (0.5 điểm): Hiệu của 27 và 7 là ?
A. 12
B. 10
C. 20
D. 18
Câu 3 (0.5 điểm): Điền số thích hợp vào chỗ trống: 54 + ...... = 60
A. 6
B. 7
C. 8
D. 9
Câu 4 (0.5 điểm): Cho 15 + 10 = ..... . Số thích hợp điền vào chỗ trống là:
A. 40
B. 39
C. 14
D. 25
Câu 5 (0.5 điểm) : Nam có 28 viên bi. Bình có nhiều hơn Nam 5 viên bi. Hỏi Bình có bao
nhiêu viên bi ?
A. 28 viên bi
B. 18 viên bi
C. 15 viên bi
D. 33 viên bi
Câu 6 (0.5 điểm) : Trong các phép tính dưới đây, phép tính nào có tổng lớn nhất:
A. 14 + 8
B. 16 + 9
C. 11 + 7
D. 15 + 6
56 + 18 = .....
68 – 33 = ......
PHẦN II. TỰ LUẬN (7đ)
Câu 1 (2 điểm): Đặt tính rồi tính:
22 + 56 = .....
70 – 43 = .....
.........................................................................................................................................................
.........................................................................................................................................................
.........................................................................................................................................................
Câu 2 (1 điểm): Điền số thích hợp vào chỗ chấm:
a/ 5dm = ……. cm
b/ 40cm = …….dm
c/ 90 cm = ……dm
d/ 3dm = ……cm
Câu 3 (1 điểm): Tính :
32 + 8 – 10 = ……….
45 – 5 + 7 = ………
Câu 4 (1 điểm): Nối (theo mẫu):
Câu 5 (1điểm): Một cửa hàng có 24 quạt điện, đã bán 6 quạt điện. Hỏi cửa hàng đó còn
lại bao nhiêu quạt điện ?
Bài giải
.........................................................................................................................................................
.........................................................................................................................................................
.........................................................................................................................................................
Câu 6 (1 điểm): Hình dưới đây có:
a) ……. đoạn thẳng.
b) .….. hình tam giác.
ĐÁP ÁN MÔN TOÁN
PHẦN I. TRẮC NGHIỆM (3 điểm)
Hãy khoanh tròn vào chữ đặt trước câu trả lời đúng.
Câu 1 (0.5 điểm): Số nào là số tròn chục ?
C. 70
Câu 2 (0.5 điểm): Hiệu của 27 và 7 là ?
C. 20
Câu 3 (0.5 điểm): Điền số thích hợp vào chỗ trống: 54 + ...... = 60
A. 6
Câu 4 (0.5 điểm): Cho 15 + 10 = ..... . Số thích hợp điền vào chỗ trống là:
D. 25
Câu 5 (0.5 điểm) : Nam có 28 viên bi. Bình có nhiều hơn Nam 5 viên bi. Hỏi Bình có bao
nhiêu viên bi ?
D. 33 viên bi
Câu 6 (0.5 điểm) : Trong các phép tính dưới đây, phép tính nào có tổng lớn nhất:
B. 16 + 9
PHẦN II. TỰ LUẬN (7 điểm)
Câu 1 (2 điểm): Đặt tính rồi tính:
22 + 56 = 78
70 – 43 = 27
56 + 18 = 74
- HS đặt tính thẳng cột, tính đúng mỗi bài đạt 0,5 điểm.
- HS không ghi kết quả lên bài tính ngang 4 bài - 0,5 điểm.
- Đặt tính không thẳng cột chục, đơn vị 4 bài – 0,5 điểm.
Câu 2 (1 điểm): Điền số thích hợp vào chỗ chấm:
a/ 5dm = 50cm
b/ 40cm = 4dm
c/ 90 cm = 9dm
d/ 3dm = 30cm
- Mỗi câu điền đúng đạt 0,25 điểm
Câu 3 (1 điểm): Tính :
32 + 8 – 10 = 30
40
- Mỗi câu đúng đạt 0,5 điểm
Câu 4 (1 điểm): Nối (theo mẫu):
45 – 5 + 7 = 47
40
68 – 33 = 35
-
Có ghi số vào tia số 0,25 điểm
-
Nối đúng mỗi số 0,25 điểm
Câu 5 (1điểm): Một cửa hàng có 24 quạt điện, đã bán 6 quạt điện. Hỏi cửa hàng đó còn
lại bao nhiêu quạt điện ?
Bài giải
Số quạt điện cửa hàng đó còn lại là: (0,5 điểm)
24 – 6 = 18 (quạt điện) (0,5 điểm)
Đáp số: 18 quạt điện
Câu 6 (1 điểm): Hình dưới đây có:
c) 8 đoạn thẳng.
d) 4 hình tam giác
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I MÔN TOÁN - LỚP 2G
NĂM HỌC 2022 – 2023
Mạch kiến Số câu, câu
thức, kĩ số, số điểm
Mức 1
Mức 2
Mức 3
Tổng
năng
Số học và
thống kê
Đại lượng
và đo đại
lượng
Yếu tố hình
học
Giải bài
toán có lời
văn
Tổng
TNKQ TL TNKQ TL TNKQ
TL
Số câu
3
1
2
1
1
Câu số
1,2,4
4
3,6
1
3
Số điểm
1,5
1
1
2
1
Số câu
1
Câu số
2
Số điểm
1
Số câu
1
Câu số
6
Số điểm
1
Số câu
1
1
Câu số
5
5
Số điểm
0.5
1
TNKQ TL
4
2
2
3
1
2
0.5
2
1
1
1
1
0.5
1
Số câu
3
2
3
2
2
6
6
Số điểm
1,5
2
1,5
3
2
3
7
 









Các ý kiến mới nhất