2C-TOÁN HKII

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Vũ Thị Quyên
Ngày gửi: 01h:27' 04-05-2026
Dung lượng: 81.0 KB
Số lượt tải: 60
Nguồn:
Người gửi: Vũ Thị Quyên
Ngày gửi: 01h:27' 04-05-2026
Dung lượng: 81.0 KB
Số lượt tải: 60
Số lượt thích:
0 người
Trường .....................................................
ĐỀ KIỂM TRA CUỐI NĂM
Lớp:…………….
MÔN: TOÁN – KHỐI HAI
Họ và tên:………………………………
ĐIỂM
CHỮ KÝ GIÁM THỊ
Thời gian: 30 phút
CHỮ KÝ GIÁM KHẢO
Nhận xét của giáo viên:
.............................................................................................................................................
.............................................................................................................................................
PHẦN I. TRẮC NGHIỆM (3 điểm)
Hãy khoanh tròn vào chữ đặt trước câu trả lời đúng. Mỗi câu đúng đạt 0,5 điểm.
Câu 1. Đáp án nào dưới đây là đúng? (M1 - 0,5 điểm)
A. 17 giờ còn gọi là 7 giờ chiều
B. 15 giờ còn gọi là 5 giờ chiều
C. 19 giờ còn gọi là 9 giờ tối
D. 20 giờ còn gọi là 8 giờ tối
Câu 2. Tích của phép nhân có hai thừa số là 2 và 7 là: (M1 - 0,5 điểm)
A. 17
B. 14
C. 9
D. 5
Câu 3. Nếu thứ Hai tuần này là ngày 22. Thì thứ Hai tuần trước là ngày: (M2 - 0,5
điểm)
A. 15
B. 29
C. 10
D. 21
Câu 4. Số liền sau của số lớn nhất có hai chữ số là: (M1 - 0,5 điểm)
A. 98
B. 99
C. 100
D. 101
Câu 5. Cho các số 427; 242; 369; 898 số lớn nhất là: (M1-0,5 điểm)
A. 427
B. 242
C. 369
D. 898
Câu 6: Số gồm 3 trăm, 7 chục viết là: (M1-0,5 điểm)
A. 307
B. 370
C. 703
D. 730
PHẦN II. TỰ LUẬN (7 điểm)
Câu 1. Đặt tính rồi tính: (M2 - 2 điểm)
67 – 38
34 + 66
616 + 163
315 – 192
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
Câu 2. Câu 2: Trong hình bên có: (M3 – 1 điểm)
a) ........ hình tam giác
b) ......... đoạn thẳng
Câu 3. Nối các vật có dạng hình khối tương ứng: ( M1- 1 điểm)
Câu 4. Con voi cân nặng 434 kg, con gấu nhẹ hơn con voi 127 kg. Hỏi con gấu cân
nặng bao nhiêu ki–lô-gam? (M2 – 1điểm)
Bài giải
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………...
Câu 5. Điền dấu >, <, = (M2 -1 điểm)
a) 20cm : 2 …. 5dm
b) 2dm x 8..…..3dm x 5
Câu 6: Chọn từ: Có thể, chắc chắn hay không thể điền vào chỗ chấm? ( M3. 1 điểm)
a) Thẻ được chọn …… …………………có số tròn chục.
b) Thẻ được chọn …… …………………có số 70.
ĐỀ KIỂM TRA CUỐI NĂM
Lớp:…………….
MÔN: TOÁN – KHỐI HAI
Họ và tên:………………………………
ĐIỂM
CHỮ KÝ GIÁM THỊ
Thời gian: 30 phút
CHỮ KÝ GIÁM KHẢO
Nhận xét của giáo viên:
.............................................................................................................................................
.............................................................................................................................................
PHẦN I. TRẮC NGHIỆM (3 điểm)
Hãy khoanh tròn vào chữ đặt trước câu trả lời đúng. Mỗi câu đúng đạt 0,5 điểm.
Câu 1. Đáp án nào dưới đây là đúng? (M1 - 0,5 điểm)
A. 17 giờ còn gọi là 7 giờ chiều
B. 15 giờ còn gọi là 5 giờ chiều
C. 19 giờ còn gọi là 9 giờ tối
D. 20 giờ còn gọi là 8 giờ tối
Câu 2. Tích của phép nhân có hai thừa số là 2 và 7 là: (M1 - 0,5 điểm)
A. 17
B. 14
C. 9
D. 5
Câu 3. Nếu thứ Hai tuần này là ngày 22. Thì thứ Hai tuần trước là ngày: (M2 - 0,5
điểm)
A. 15
B. 29
C. 10
D. 21
Câu 4. Số liền sau của số lớn nhất có hai chữ số là: (M1 - 0,5 điểm)
A. 98
B. 99
C. 100
D. 101
Câu 5. Cho các số 427; 242; 369; 898 số lớn nhất là: (M1-0,5 điểm)
A. 427
B. 242
C. 369
D. 898
Câu 6: Số gồm 3 trăm, 7 chục viết là: (M1-0,5 điểm)
A. 307
B. 370
C. 703
D. 730
PHẦN II. TỰ LUẬN (7 điểm)
Câu 1. Đặt tính rồi tính: (M2 - 2 điểm)
67 – 38
34 + 66
616 + 163
315 – 192
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
Câu 2. Câu 2: Trong hình bên có: (M3 – 1 điểm)
a) ........ hình tam giác
b) ......... đoạn thẳng
Câu 3. Nối các vật có dạng hình khối tương ứng: ( M1- 1 điểm)
Câu 4. Con voi cân nặng 434 kg, con gấu nhẹ hơn con voi 127 kg. Hỏi con gấu cân
nặng bao nhiêu ki–lô-gam? (M2 – 1điểm)
Bài giải
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………...
Câu 5. Điền dấu >, <, = (M2 -1 điểm)
a) 20cm : 2 …. 5dm
b) 2dm x 8..…..3dm x 5
Câu 6: Chọn từ: Có thể, chắc chắn hay không thể điền vào chỗ chấm? ( M3. 1 điểm)
a) Thẻ được chọn …… …………………có số tròn chục.
b) Thẻ được chọn …… …………………có số 70.
 









Các ý kiến mới nhất