Đề thi học kì 1

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: nguyễn thị phượng
Ngày gửi: 22h:29' 30-12-2023
Dung lượng: 669.5 KB
Số lượt tải: 125
Nguồn:
Người gửi: nguyễn thị phượng
Ngày gửi: 22h:29' 30-12-2023
Dung lượng: 669.5 KB
Số lượt tải: 125
Số lượt thích:
0 người
SỞ GD&ĐT ĐẮK LẮK
TRƯỜNG THPT Y JUT
(Đề thi có 04 trang)
ĐỀ KIỂM TRA THỬ HỌC KỲ I NĂM HỌC 2023 2024
MÔN TOÁN – Khối lớp 10
Thời gian làm bài: 90 phút (không kể giao đề)
Họ và tên học sinh:................................................................................Lớp: 10A. . . Số báo danh: .................
Mã đề 131
I. PHẦN CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM (7,0đ)
(Trả lời trên phiếu trắc nghiệm)
Câu 1. Tính giá trị của biểu thức
A.
.
, ta được
B.
.
Câu 2. Trong mặt phẳng tọa độ
A.
.
B.
Câu 3. Cho hình chữ nhật
C.
, cho
.
D.
.
. Tọa độ của vectơ
.
C.
.
. Cặp vectơ nào sau đây đối nhau?
A.
và
.
B.
và
Câu 4. Phủ định của mệnh đề “
A.
.
.
C.
và
là
D.
.
.
D.
và
.
” là mệnh đề
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 5. Cho
,
. Tập hợp
có số phần tử là
A. .
B. .
C. .
D. .
Câu 6. Đâu là kí hiệu với mọi?
A. .
B. .
C. .
D. .
Câu 7. Cho hình vẽ, khẳng định nào sau đây là đúng?
A.
.
B.
.
C.
.
Câu 8. Bất phương trình nào sau đây là bất phương trình bậc nhất hai ẩn?
A.
.
B.
.
C.
Câu 9. Mệnh đề phủ định của mệnh đề
A.
.
B.
Câu 10. Vectơ có điểm đầu là
A.
.
B.
A.
.
B.
Câu 12. Cho hình bình hành
, điểm cuối là
C.
, khi đó
D.
.
.
C.
.
.
B.
.
D.
, cho các điểm
.
D.
và
C.
. Vectơ tổng
.
. Tọa độ của vectơ
.
D.
là
.
bằng
.
D.
.
.
D.
.
bằng
A. .
B. .
C.
.
D.
Câu 15. Hệ bất phương trình nào sau đây là hệ bất phương trình bậc nhất hai ẩn?
A.
.
được kí hiệu là
A.
.
B.
.
C.
Câu 13. Các phương án sau, đâu là một mệnh đề đúng?
A.
.
B.
.
C.
Câu 14. Biết
.
là
.
Câu 11. Trong mặt phẳng tọa độ
.
D.
.
C.
.
D.
.
.
Câu 16. Quy tròn số
A.
đến hàng phần trăm ta được số
.
B.
Câu 17. Gọi
hướng?
A.
.
lần lượt là trung điểm của cạnh
và
.
B.
và
Câu 18. Cho hình chữ nhật
A.
C.
.
B.
.
Câu 20. Cho tam giác
sau đây?
A.
.
A.
C.
, cho
.
C.
có
.
.
.
.
đoạn thẳng
D.
C.
là
.
được tính bằng công thức nào
.
.
C.
O 0;0
.
B.
.
D.
.
D.
.
.
.
C.
.
D.
.
không thuộc miền nghiệm của hệ bất phương trình nào sau đây?
B.
.
C.
.
Câu 24. Hình vẽ nào sau đây (phần không bị gạch) minh họa cho tập hợp
A.
D.
.
?
B.
C.
Câu 25. Cho tam giác
D.
, mệnh đề nào sau đây đúng?
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 26. Cho tam giác
A.
và
D.
. Diện tích tam giác
B.
.
A.
D.
. Tọa độ điểm trung điểm
Câu 22. Liệt kê các phần tử của tập hợp
Câu 23. Điểm
.
không là nghiệm của bất phương trình nào dưới đây?
.
A.
. Hỏi cặp vectơ nào sau đây cùng
.
,
B.
Câu 21. Cặp số
và
.
. Khẳng định nào sau đây sai?
.
B.
D.
của tam giác
C.
có
Câu 19. Trong mặt phẳng tọa độ
A.
.
.
.
vuông cân tại
B.
.
có
. Tính
C.
.
bằng
D.
.
Câu 27. Cho tập hợp
. Số tập con của tập
là
A. .
B. .
C. .
D. .
Câu 28. Miền nghiệm của bất phương trình nào sau đây được biểu diễn bởi nửa mặt phẳng không bị gạch trong
hình vẽ sau?
A.
.
B.
.
C.
.
D.
Câu 29. Liệt kê các phần tử của tập hợp
A.
.
Câu 30. Cho
A. .
B.
.
. Độ dài
A.
.
B.
.
vuông cân tại
C.
có
.
?
và
, cho điểm
là
.
.
D.
.
là trung tuyến. Tính tích vô hướng
.
D.
và
, điểm
C.
.
, số phần tử của
C. .
là
Câu 36. (1,0 điểm) Cho hai tập hợp
và
dưới dạng khoảng, đoạn, nửa khoảng.
.
.
thuộc trục hoành. Khi tam giác
D.
.
D.
.
II. PHẦN CÂU HỎI TỰ LUẬN (3,0đ)
a) Viết các tập hợp
.
.
.
C.
B.
B.
và đo được góc
.
Câu 34. Trong mặt phẳng tọa độ
vuông tại
thì tọa độ điểm
Câu 35. Cho tập hợp
A. .
là phân số tối giản). Tính
D.
.
gần nhất với kết quả nào sau đây?
B.
.
(
.
.
C.
.
D.
.
không thể đo trực tiếp được vì phải qua một đầm lầy nên người ta làm như
có khoảng cách
Biết rằng
A.
D.
. Tập hợp nào sau đây không là tập con của tập hợp
sau: Xác định một điểm
.
.
C.
A. .
B.
Câu 32. Khoảng cách từ
đến
A.
C.
. Biết
Câu 31. Cho tập hợp
Câu 33. Cho tam giác
.
.
, với
B.
.
.
b) Tìm tập hợp
.
Câu 37. (1,0 điểm) Cho
Câu 38. (0,5 điểm) Cho
điểm
. Chứng minh
. Tính giá trị của biểu thức
Câu 39. (0,5 điểm) Trong mặt phẳng toạ độ
cạnh
đỉnh
.
, điểm
.
là chân đường cao kẻ từ
, cho tam giác
và điểm
BÀI LÀM:
.
có điểm
là trung điểm của
là tâm đường tròn ngoại tiếp. Tìm toạ độ
TRƯỜNG THPT Y JUT
(Đề thi có 04 trang)
ĐỀ KIỂM TRA THỬ HỌC KỲ I NĂM HỌC 2023 2024
MÔN TOÁN – Khối lớp 10
Thời gian làm bài: 90 phút (không kể giao đề)
Họ và tên học sinh:................................................................................Lớp: 10A. . . Số báo danh: .................
Mã đề 131
I. PHẦN CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM (7,0đ)
(Trả lời trên phiếu trắc nghiệm)
Câu 1. Tính giá trị của biểu thức
A.
.
, ta được
B.
.
Câu 2. Trong mặt phẳng tọa độ
A.
.
B.
Câu 3. Cho hình chữ nhật
C.
, cho
.
D.
.
. Tọa độ của vectơ
.
C.
.
. Cặp vectơ nào sau đây đối nhau?
A.
và
.
B.
và
Câu 4. Phủ định của mệnh đề “
A.
.
.
C.
và
là
D.
.
.
D.
và
.
” là mệnh đề
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 5. Cho
,
. Tập hợp
có số phần tử là
A. .
B. .
C. .
D. .
Câu 6. Đâu là kí hiệu với mọi?
A. .
B. .
C. .
D. .
Câu 7. Cho hình vẽ, khẳng định nào sau đây là đúng?
A.
.
B.
.
C.
.
Câu 8. Bất phương trình nào sau đây là bất phương trình bậc nhất hai ẩn?
A.
.
B.
.
C.
Câu 9. Mệnh đề phủ định của mệnh đề
A.
.
B.
Câu 10. Vectơ có điểm đầu là
A.
.
B.
A.
.
B.
Câu 12. Cho hình bình hành
, điểm cuối là
C.
, khi đó
D.
.
.
C.
.
.
B.
.
D.
, cho các điểm
.
D.
và
C.
. Vectơ tổng
.
. Tọa độ của vectơ
.
D.
là
.
bằng
.
D.
.
.
D.
.
bằng
A. .
B. .
C.
.
D.
Câu 15. Hệ bất phương trình nào sau đây là hệ bất phương trình bậc nhất hai ẩn?
A.
.
được kí hiệu là
A.
.
B.
.
C.
Câu 13. Các phương án sau, đâu là một mệnh đề đúng?
A.
.
B.
.
C.
Câu 14. Biết
.
là
.
Câu 11. Trong mặt phẳng tọa độ
.
D.
.
C.
.
D.
.
.
Câu 16. Quy tròn số
A.
đến hàng phần trăm ta được số
.
B.
Câu 17. Gọi
hướng?
A.
.
lần lượt là trung điểm của cạnh
và
.
B.
và
Câu 18. Cho hình chữ nhật
A.
C.
.
B.
.
Câu 20. Cho tam giác
sau đây?
A.
.
A.
C.
, cho
.
C.
có
.
.
.
.
đoạn thẳng
D.
C.
là
.
được tính bằng công thức nào
.
.
C.
O 0;0
.
B.
.
D.
.
D.
.
.
.
C.
.
D.
.
không thuộc miền nghiệm của hệ bất phương trình nào sau đây?
B.
.
C.
.
Câu 24. Hình vẽ nào sau đây (phần không bị gạch) minh họa cho tập hợp
A.
D.
.
?
B.
C.
Câu 25. Cho tam giác
D.
, mệnh đề nào sau đây đúng?
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 26. Cho tam giác
A.
và
D.
. Diện tích tam giác
B.
.
A.
D.
. Tọa độ điểm trung điểm
Câu 22. Liệt kê các phần tử của tập hợp
Câu 23. Điểm
.
không là nghiệm của bất phương trình nào dưới đây?
.
A.
. Hỏi cặp vectơ nào sau đây cùng
.
,
B.
Câu 21. Cặp số
và
.
. Khẳng định nào sau đây sai?
.
B.
D.
của tam giác
C.
có
Câu 19. Trong mặt phẳng tọa độ
A.
.
.
.
vuông cân tại
B.
.
có
. Tính
C.
.
bằng
D.
.
Câu 27. Cho tập hợp
. Số tập con của tập
là
A. .
B. .
C. .
D. .
Câu 28. Miền nghiệm của bất phương trình nào sau đây được biểu diễn bởi nửa mặt phẳng không bị gạch trong
hình vẽ sau?
A.
.
B.
.
C.
.
D.
Câu 29. Liệt kê các phần tử của tập hợp
A.
.
Câu 30. Cho
A. .
B.
.
. Độ dài
A.
.
B.
.
vuông cân tại
C.
có
.
?
và
, cho điểm
là
.
.
D.
.
là trung tuyến. Tính tích vô hướng
.
D.
và
, điểm
C.
.
, số phần tử của
C. .
là
Câu 36. (1,0 điểm) Cho hai tập hợp
và
dưới dạng khoảng, đoạn, nửa khoảng.
.
.
thuộc trục hoành. Khi tam giác
D.
.
D.
.
II. PHẦN CÂU HỎI TỰ LUẬN (3,0đ)
a) Viết các tập hợp
.
.
.
C.
B.
B.
và đo được góc
.
Câu 34. Trong mặt phẳng tọa độ
vuông tại
thì tọa độ điểm
Câu 35. Cho tập hợp
A. .
là phân số tối giản). Tính
D.
.
gần nhất với kết quả nào sau đây?
B.
.
(
.
.
C.
.
D.
.
không thể đo trực tiếp được vì phải qua một đầm lầy nên người ta làm như
có khoảng cách
Biết rằng
A.
D.
. Tập hợp nào sau đây không là tập con của tập hợp
sau: Xác định một điểm
.
.
C.
A. .
B.
Câu 32. Khoảng cách từ
đến
A.
C.
. Biết
Câu 31. Cho tập hợp
Câu 33. Cho tam giác
.
.
, với
B.
.
.
b) Tìm tập hợp
.
Câu 37. (1,0 điểm) Cho
Câu 38. (0,5 điểm) Cho
điểm
. Chứng minh
. Tính giá trị của biểu thức
Câu 39. (0,5 điểm) Trong mặt phẳng toạ độ
cạnh
đỉnh
.
, điểm
.
là chân đường cao kẻ từ
, cho tam giác
và điểm
BÀI LÀM:
.
có điểm
là trung điểm của
là tâm đường tròn ngoại tiếp. Tìm toạ độ
 








Các ý kiến mới nhất