Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

- ĐỀ KTCK 1 - HOA 12 - 23 -24

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Phạm Thanh Dũng
Ngày gửi: 15h:06' 31-12-2023
Dung lượng: 103.3 KB
Số lượt tải: 301
Số lượt thích: 0 người
SỞ GD&ĐT THANH HÓA

Trường THPT Nông Cống 2
ĐỀ CHÍNH THỨC

ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I
NĂM HỌC: 2023 – 2024
MÔN: HÓA HỌC 12
Thời gian: 45 phút (không kể thời gian giao đề)

(Đề kiểm tra gồm có 02 trang)
Cho nguyên tử khối của các nguyên tố: H=1, Li=7, C=12, N=14, O=16, F=19, Na=23, Si = 28, Fe=56,
Al=27, Cu=64, Zn=65, Ag=108, Pb=207, I=127, Cl=35,5, Br=80, K=39, Mg=24, Ca=40, Be=9, Sr=88,
Ba=137, S=32, P=31, Mn=55, Cr=52, Ni=59.
Họ và tên: ............................................................ SBD: ................

Lớp:......

Mã đề: 137

Câu 1. Dung dịch chất nào sau đây làm quỳ tím chuyển thành màu đỏ?
A. C2H5OH.
B. CH3COOH.
C. CH3NH2.
D. CH3OH.
Câu 2. Khi thủy phân tripanmitin trong môi trường axit, thu được sản phẩm là
A. axit panmitic và glixerol. B. axit panmitic và etanol.
C. axit stearic và glixerol. D. axit oleic và glixerol.
Câu 3. Cho dãy các chất: tinh bột, xenlulozơ, glucozơ, fructozơ, saccarozơ. Số chất trong dãy thuộc loại
A. 4.
B. 1.
C. 3.
D. 2.
polisaccarit là
Câu 4. Hợp chất tham gia phản ứng tráng bạc là
A. Xenlulozơ.
B. Saccarozơ.
C. Tinh bột.
D. Glucozơ.
Câu 5. Kim loại nào sau đây không phản ứng với nước ở điều kiện thường?
A. Ba.
B. Na.
C. Ag.
D. Ca.
Câu 6. Chất nào sau đây có phản ứng trùng hợp tạo polime?
A. CH3Cl.
B. CH2=CHCl.
C. C2H5NH2.
D. C2H5OH.
Câu 7. Dãy kim loại nào sau đây sắp xếp theo chiều tăng dần tính dẫn điện?
A. Al < Fe< Cu < Ag.
B. Al < Ag < Cu < Fe.
C. Fe < Cu < Al < Ag.
D. Fe < Al < Cu < Ag.
Câu 8. Tính chất vật lí nào sau đây là tính chất vật lí chung của kim loại?
A. Khối lượng riêng.
B. Tính cứng.
C. Dẫn điện.
D. Nhiệt độ nóng chảy.
Câu 9. Thủy phân hoàn toàn 7,3 gam đipeptit Gly-Ala (mạch hở) bằng dung dịch NaOH vừa đủ, thu được dung

dịch X. Cô cạn toàn bộ dung dịch X thu được m gam muối khan. Giá trị của m là
A. 20,8.
B. 10,4.
C. 41,6.
D. 31,5.
Câu 10. Axit aminoaxetic ( Glyxin) tác dụng hóa học với dung dịch
A. NaCl.
B. Na2SO4.
C. NaOH.
D. NaNO3.
Câu 11. Cho 3,6 gam kim loại M tác dụng hết với dung dịch H 2SO4 loãng, thu được 18 gam muối sunfat trung
hòa. Kim loại M là
A. Al.
B. Fe.
C. Zn.
D. Mg.
Câu 12. Saccarozơ có nhiều trong cây mía, công thức phân tử của saccarozơ là
A. (C6H10O5)n.
B. C12H24O11.
C. C12H22O11.
D. C6H12O6.
Câu 13. Cho dãy các kim loại: Na, Ca, Cu, Fe, K. Số kim loại trong dãy tác dụng với H2O tạo dung dịch bazơ là:
A. 4.
B. 1.
C. 3.
D. 2.
Câu 14. Polime trong dãy nào sau đây đều thuộc loại tơ nhân tạo?
A. tơ nilon-6,6 và tơ nilon-6.
B. tơ visco và tơ nilon-6,6.
C. tơ tằm và tơ visco.
D. tơ visco và tơ xenlulozơ axetat.
Câu 15. Chất nào sau đây là chất béo?
A. Etyl fomat.
B. Etyl acrylat.
C. Tristearin.
D. Etyl axetat.
Câu 16. Chất nào sau đây thuộc loại monosaccarit?
A. Saccarozơ.
B. Sobitol.
C. Glucozơ.
D. Xenlulozơ.
Câu 17. Metyl fomat có công thức là
A. HCOOCH3.
B. CH3COOCH3.
C. HCOOC2H5.
D. CH3COOC2H5.
Câu 18. Kim loại Cu phản ứng được với dung dịch nào sau đây?
A. NaOH.
B. H2SO4 loãng.
C. HCl.
D. HNO3 loãng.
Câu 19. Este CH3COOCH3 có tên gọi là
A. vinyl fomat.
B. etyl axetat.
C. metyl axetat.
D. metyl acrylat.
Mã đề 137 - Trang 1

Câu 20. Etyl propionat có mùi dứa, được dùng làm chất tạo hương trong công nghiệp thực phẩm. Etyl propionat

có CTPT là
A. C2H4O2.
B. C3H6O2.
C. C4H8O2.
D. C5H10O2.
Câu 21. Phát biểu nào sau đây đúng?
A. Kim loại Cu tan được trong dung dịch FeCl2.
B. Độ cứng của kim loại Al cao hơn kim loại Cr.
C. Kim loại Fe có tính khử yếu hơn kim loại Ag.
D. Tính dẫn nhiệt của bạc tốt hơn đồng.
Câu 22. Chất nào sau đây tan kém nhất trong nước?
A. CH3CH2OH
B. HCHO
C. CH3COOH
D. HCOOCH3.
Câu 23. Công thức cấu tạo của etylamin là
A. (CH3)3N
B. (CH3)2NH
C. CH3NH2
D. CH3CH2NH2
Câu 24. Trong môi trường kiềm, lòng trắng trứng tác dụng với Cu(OH)2 cho hợp chất màu
A. đỏ.
B. vàng.
C. tím.
D. đen.
Câu 25. Kim loại nào sau đây phản ứng được với dd HCl ?
A. Hg.
B. Ag.
C. Cu.
D. Zn.
Câu 26. Tính chất hóa học đặc trưng của kim loại là
A. tính axit.
B. tính oxi hóa.
C. tính bazơ.
D. tính khử.
Câu 27. Phát biểu nào sau đây đúng?
A. Đipeptit Ala-Ala có phản ứng màu biure.
B. Etyl acrylat có phản ứng tráng bạc.
C. Ở điều kiện thường, tristearin là chất rắn.
D. Glucozơ có phản ứng thủy phân.
Câu 28. Số đipeptit tối đa được tạo ra từ hỗn hợp glyxin và valin là
A. 3.
B. 1.
C. 2.
D. 4.
Câu 29. Chất nào sau đây là tetraptit?
A. Ala-Ala-Gly.
B. Ala-Gly.
C. Gly-Ala-Gly-Ala.
D. Ala-AlA.
Câu 30. Xà phòng hóa hoàn toàn 8,9 gam triglixerit X cần vừa đủ dung dịch chứa 0,03 mol KOH. Cô cạn dung
dịch sau phản ứng,thu được m gam muối khan. Giá trị của m là
A. 18,36.
B. 19,12.
C. 9,66.
D. 14,64
Câu 31. Đốt cháy hoàn toàn 0,26 mol hh X (gồm etyl axetat, metyl acrylat và hai hiđrocacbon mạch hở) cần vừa
đủ 0,79 mol O2, tạo ra CO2 và 10,44 gam H2O. Nếu cho 0,26 mol X vào dd Br 2 dư thì số mol Br2 pứ tối đa là
B. 0,21 mol.
C. 0,19 mol.
D. 0,16 mol.
A. 0,18 mol.
Câu 32. Cho 9 gam một aminoaxit X (Phân tử chỉ chứa một nhóm -COOH) tác dụng với lượng dư dung dịch
KOH thu được 13,56 gam muối. X là?
A. Valin.
B. Lysin.
C. Alanin.
D. Glyxin.
Câu 33. : Quá trình oxi hóa của phản ứng Fe + CuSO4 FeSO4 + Cu là
A. Fe  Fe2+ + 2e.
B. Cu2+ + 2e  Cu.
C. Fe2+ + 2e  Fe.
D. Cu  Cu2+ + 2e.
Câu 34. Cho 4 gam hỗn hợp X gồm Fe và Cu tác dụng với dung dịch H 2SO4 loãng, dư. Sau phản ứng, thu được
1,12 lít H2 (đktc), dung dịch Y và m gam kim loại. % khối lượng Cu trong X là
A. 10.
B. 30.
C. 20.
D. 70.
Câu 35. Cho 0,15 mol H2NCH2COOH phản ứng với dung dịch NaOH dư. Khối lượng NaOH tham gia phản ứng
A. 16 gam.
B. 6 gam.
C. 8 gam.
D. 4 gam.

Câu 36. Cho 9,2 gam hỗn hợp gồm Zn, Al tan hoàn toàn trong dung dịch H 2SO4 loãng dư thấy có 5,6 lit khí
(đkc) thoát ra. Tổng khối lượng muối sunfat trung hòa sau phản ứng là
A. 74,1 gam.
B. 33,2 gam.
C. 50,3 gam.
D. 24,7 gam
Câu 37. Cho 3,0 gam hỗn hợp X gồm metylamin, đimetylamin phản ứng vừa đủ với 0,075 mol HCl, thu được m
gam muối. Giá trị của m là
A. 3,4252.
B. 4,7525.
C. 5,7375.
D. 3,825.
Câu 38. Hòa tan hoàn toàn m gam Al bằng dung dịch H2SO4 loãng, dư, thu được 3,36 lít H2 (đktc) Giá trị của m
A. 5,4.
B. 2,7.
C. 1,35.
D. 4,05.

Câu 39. Chất nào sau đây thuộc loại amin bậc một?
A. (CH3)3N.
B. CH3NHCH3.
C. CH3NH2.
D. CH3CH2NHCH3.
Câu 40. ho m gam hỗn hợp Fe và Cu có tỉ lệ mol tương ứng là 2 : 3 tác dụng với lượng dư dung dịch Cu(NO 3)2,
thu được 6,4 gam chất rắn. Giá trị của m là
A. 7,8.
B. 6,08.
C. 12,0.
D. 5,6.
Mã đề 137 - Trang 2

SỞ GD&ĐT THANH HÓA

Trường THPT Nông Cống 2
ĐỀ CHÍNH THỨC

ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I
NĂM HỌC: 2023 – 2024
MÔN: HÓA HỌC 12
Thời gian: 45 phút (không kể thời gian giao đề)

(Đề kiểm tra gồm có 02 trang)
Cho nguyên tử khối của các nguyên tố: H=1, Li=7, C=12, N=14, O=16, F=19, Na=23, Si = 28, Fe=56,
Al=27, Cu=64, Zn=65, Ag=108, Pb=207, I=127, Cl=35,5, Br=80, K=39, Mg=24, Ca=40, Be=9, Sr=88,
Ba=137, S=32, P=31, Mn=55, Cr=52, Ni=59.
Mã đề: 170
Họ và tên: ............................................................ SBD: ................
Lớp:......
Câu 1. Số đipeptit tối đa được tạo ra từ hỗn hợp glyxin và valin là
A. 2.
B. 1.
C. 4.
D. 3.
Câu 2. Chất nào sau đây có phản ứng trùng hợp tạo polime?
A. C2H5NH2.
B. C2H5OH.
C. CH3Cl.
D. CH2=CHCl.
Câu 3. Tính chất vật lí nào sau đây là tính chất vật lí chung của kim loại?
A. Nhiệt độ nóng chảy.
B. Tính cứng.
C. Dẫn điện.
D. Khối lượng riêng.
Câu 4. Hợp chất tham gia phản ứng tráng bạc là
A. Glucozơ.
B. Xenlulozơ.
C. Tinh bột.
D. Saccarozơ.
Câu 5. Khi thủy phân tripanmitin trong môi trường axit, thu được sản phẩm là
A. axit oleic và glixerol.
B. axit stearic và glixerol.
C. axit panmitic và etanol. D. axit panmitic và glixerol.
Câu 6. Trong môi trường kiềm, lòng trắng trứng tác dụng với Cu(OH)2 cho hợp chất màu
A. đen.
B. vàng.
C. đỏ.
D. tím.
Câu 7. Công thức cấu tạo của etylamin là
A. CH3NH2
B. (CH3)3N
C. CH3CH2NH2
D. (CH3)2NH
Câu 8. Thủy phân hoàn toàn 7,3 gam đipeptit Gly-Ala (mạch hở) bằng dung dịch NaOH vừa đủ, thu được dung

dịch X. Cô cạn toàn bộ dung dịch X thu được m gam muối khan. Giá trị của m là
A. 20,8.
B. 41,6.
C. 10,4.
D. 31,5.
Câu 9. Dãy kim loại nào sau đây sắp xếp theo chiều tăng dần tính dẫn điện?
A. Al < Fe< Cu < Ag.
B. Al < Ag < Cu < Fe.
C. Fe < Al < Cu < Ag.
D. Fe < Cu < Al < Ag.
Câu 10. Kim loại nào sau đây phản ứng được với dd HCl ?
A. Ag.
B. Hg.
C. Zn.
D. Cu.
Câu 11. Cho dãy các kim loại: Na, Ca, Cu, Fe, K. Số kim loại trong dãy tác dụng với H2O tạo dung dịch bazơ là:
A. 3.
B. 2.
C. 4.
D. 1.
Câu 12. Chất nào sau đây tan kém nhất trong nước?
A. CH3CH2OH
B. CH3COOH
C. HCOOCH3.
D. HCHO
Câu 13. Phát biểu nào sau đây đúng?
A. Tính dẫn nhiệt của bạc tốt hơn đồng.
B. Kim loại Cu tan được trong dung dịch FeCl2.
C. Độ cứng của kim loại Al cao hơn kim loại Cr.
D. Kim loại Fe có tính khử yếu hơn kim loại Ag.
Câu 14. Tính chất hóa học đặc trưng của kim loại là
A. tính axit.
B. tính khử.
C. tính bazơ.
D. tính oxi hóa.
Câu 15. Chất nào sau đây là chất béo?
A. Etyl fomat.
B. Etyl acrylat.
C. Etyl axetat.
D. Tristearin.
Câu 16. Kim loại Cu phản ứng được với dung dịch nào sau đây?
A. HNO3 loãng.
B. H2SO4 loãng.
C. NaOH.
D. HCl.
Câu 17. Cho dãy các chất: tinh bột, xenlulozơ, glucozơ, fructozơ, saccarozơ. Số chất trong dãy thuộc loại
polisaccarit là
A. 3.
B. 2.
C. 1.
D. 4.
Câu 18. Saccarozơ có nhiều trong cây mía, công thức phân tử của saccarozơ là
A. C6H12O6.
B. C12H24O11.
C. C12H22O11.
D. (C6H10O5)n.
Câu 19. Polime trong dãy nào sau đây đều thuộc loại tơ nhân tạo?
A. tơ nilon-6,6 và tơ nilon-6.
B. tơ tằm và tơ visco.
C. tơ visco và tơ nilon-6,6. D. tơ visco và tơ xenlulozơ axetat.
Mã đề 170 - Trang 1

Câu 20. Phát biểu nào sau đây đúng?
A. Ở điều kiện thường, tristearin là chất rắn.
B. Đipeptit Ala-Ala có phản ứng màu biure.
C. Etyl acrylat có phản ứng tráng bạc.
D. Glucozơ có phản ứng thủy phân.
Câu 21. Etyl propionat có mùi dứa, được dùng làm chất tạo hương trong công nghiệp thực phẩm. Etyl propionat
A. C4H8O2.
B. C3H6O2. C. C5H10O2.
D. C2H4O2.
có CTPT là
Câu 22. Cho 3,6 gam kim loại M tác dụng hết với dung dịch H 2SO4 loãng, thu được 18 gam muối sunfat trung
A. Zn.
B. Fe.
C. Mg.
D. Al.
hòa. Kim loại M là
Câu 23. Chất nào sau đây thuộc loại monosaccarit?
A. Xenlulozơ.
B. Glucozơ.
C. Saccarozơ.
D. Sobitol.
Câu 24. Este CH3COOCH3 có tên gọi là
A. vinyl fomat.
B. etyl axetat.
C. metyl axetat.
D. metyl acrylat.
Câu 25. Metyl fomat có công thức là
A. HCOOCH3.
B. CH3COOCH3.
C. CH3COOC2H5.
D. HCOOC2H5.
Câu 26. Dung dịch chất nào sau đây làm quỳ tím chuyển thành màu đỏ?
A. CH3COOH.
B. CH3NH2.
C. CH3OH.
D. C2H5OH.
Câu 27. Axit aminoaxetic ( Glyxin) tác dụng hóa học với dung dịch
A. Na2SO4.
B. NaNO3.
C. NaCl.
D. NaOH.
Câu 28. Chất nào sau đây là tetraptit?
A. Ala-Ala-Gly.
B. Gly-Ala-Gly-Ala.
C. Ala-Gly.
D. Ala-AlA.
Câu 29. Kim loại nào sau đây không phản ứng với nước ở điều kiện thường?
A. Na.
B. Ca.
C. Ba.
D. Ag.
Câu 30. Đốt cháy hoàn toàn 0,26 mol hh X (gồm etyl axetat, metyl acrylat và hai hiđrocacbon mạch hở) cần vừa

đủ 0,79 mol O2, tạo ra CO2 và 10,44 gam H2O. Nếu cho 0,26 mol X vào dd Br 2 dư thì số mol Br2 pứ tối đa là
A. 0,19 mol.
B. 0,21 mol.
C. 0,16 mol.
D. 0,18 mol.
Câu 31. Cho 3,0 gam hỗn hợp X gồm metylamin, đimetylamin phản ứng vừa đủ với 0,075 mol HCl, thu được m
gam muối. Giá trị của m là
A. 3,825.
B. 4,7525.
C. 3,4252.
D. 5,7375.
Câu 32. : Quá trình oxi hóa của phản ứng Fe + CuSO4 FeSO4 + Cu là
A. Fe2+ + 2e  Fe.
B. Cu2+ + 2e  Cu.
C. Cu  Cu2+ + 2e.
D. Fe  Fe2+ + 2e.
Câu 33. Chất nào sau đây thuộc loại amin bậc một?
A. (CH3)3N.
B. CH3CH2NHCH3.
C. CH3NH2.
D. CH3NHCH3.
Câu 34. Cho 9 gam một aminoaxit X (Phân tử chỉ chứa một nhóm -COOH) tác dụng với lượng dư dung dịch
KOH thu được 13,56 gam muối. X là?
A. Lysin.
B. Alanin.
C. Glyxin.
D. Valin.
Câu 35. Xà phòng hóa hoàn toàn 8,9 gam triglixerit X cần vừa đủ dung dịch chứa 0,03 mol KOH. Cô cạn dung
dịch sau phản ứng,thu được m gam muối khan. Giá trị của m là
A. 14,64
B. 18,36.
C. 19,12.
D. 9,66.
Câu 36. Cho 4 gam hỗn hợp X gồm Fe và Cu tác dụng với dung dịch H 2SO4 loãng, dư. Sau phản ứng, thu được
1,12 lít H2 (đktc), dung dịch Y và m gam kim loại. % khối lượng Cu trong X là
A. 70.
B. 10.
C. 30.
D. 20.
Câu 37. ho m gam hỗn hợp Fe và Cu có tỉ lệ mol tương ứng là 2 : 3 tác dụng với lượng dư dung dịch Cu(NO 3)2,
thu được 6,4 gam chất rắn. Giá trị của m là
A. 12,0.
B. 5,6.
C. 6,08.
D. 7,8.
Câu 38. Cho 0,15 mol H2NCH2COOH phản ứng với dung dịch NaOH dư. Khối lượng NaOH tham gia phản ứng
A. 16 gam.
B. 4 gam.
C. 6 gam.
D. 8 gam.

Câu 39. Cho 9,2 gam hỗn hợp gồm Zn, Al tan hoàn toàn trong dung dịch H 2SO4 loãng dư thấy có 5,6 lit khí
(đkc) thoát ra. Tổng khối lượng muối sunfat trung hòa sau phản ứng là
A. 33,2 gam.
B. 24,7 gam
C. 74,1 gam.
D. 50,3 gam.
Câu 40. Hòa tan hoàn toàn m gam Al bằng dung dịch H2SO4 loãng, dư, thu được 3,36 lít H2 (đktc) Giá trị của m

A. 5,4.
B. 1,35.
C. 4,05.
D. 2,7.

Mã đề 170 - Trang 2

SỞ GD&ĐT THANH HÓA

Trường THPT Nông Cống 2
ĐỀ CHÍNH THỨC

ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I
NĂM HỌC: 2023 – 2024
MÔN: HÓA HỌC 12
Thời gian: 45 phút (không kể thời gian giao đề)

(Đề kiểm tra gồm có 02 trang)
Cho nguyên tử khối của các nguyên tố: H=1, Li=7, C=12, N=14, O=16, F=19, Na=23, Si = 28, Fe=56,
Al=27, Cu=64, Zn=65, Ag=108, Pb=207, I=127, Cl=35,5, Br=80, K=39, Mg=24, Ca=40, Be=9, Sr=88,
Ba=137, S=32, P=31, Mn=55, Cr=52, Ni=59.
Họ và tên: ............................................................ SBD: ................

Lớp:......

Mã đề: 203

Câu 1. Chất nào sau đây tan kém nhất trong nước?
A. HCHO
B. CH3COOH
C. HCOOCH3.
D. CH3CH2OH
Câu 2. Tính chất hóa học đặc trưng của kim loại là
A. tính bazơ.
B. tính oxi hóa.
C. tính khử.
D. tính axit.
Câu 3. Polime trong dãy nào sau đây đều thuộc loại tơ nhân tạo?
A. tơ visco và tơ nilon-6,6. B. tơ visco và tơ xenlulozơ axetat.
C. tơ nilon-6,6 và tơ nilon-6.
D. tơ tằm và tơ visco.
Câu 4. Cho dãy các chất: tinh bột, xenlulozơ, glucozơ, fructozơ, saccarozơ. Số chất trong dãy thuộc loại

polisaccarit là
A. 1.
B. 3.
C. 2.
D. 4.
Câu 5. Este CH3COOCH3 có tên gọi là
A. metyl axetat.
B. metyl acrylat.
C. etyl axetat.
D. vinyl fomat.
Câu 6. Kim loại nào sau đây phản ứng được với dd HCl ?
A. Ag.
B. Hg.
C. Zn.
D. Cu.
Câu 7. Hợp chất tham gia phản ứng tráng bạc là
A. Xenlulozơ.
B. Tinh bột.
C. Saccarozơ.
D. Glucozơ.
Câu 8. Cho 3,6 gam kim loại M tác dụng hết với dung dịch H 2SO4 loãng, thu được 18 gam muối sunfat trung
hòa. Kim loại M là
A. Mg.
B. Fe.
C. Zn.
D. Al.
Câu 9. Thủy phân hoàn toàn 7,3 gam đipeptit Gly-Ala (mạch hở) bằng dung dịch NaOH vừa đủ, thu được dung
dịch X. Cô cạn toàn bộ dung dịch X thu được m gam muối khan. Giá trị của m là
A. 41,6.
B. 31,5.
C. 20,8.
D. 10,4.
Câu 10. Phát biểu nào sau đây đúng?
A. Kim loại Fe có tính khử yếu hơn kim loại Ag.
B. Độ cứng của kim loại Al cao hơn kim loại Cr.
C. Kim loại Cu tan được trong dung dịch FeCl2.
D. Tính dẫn nhiệt của bạc tốt hơn đồng.
Câu 11. Chất nào sau đây là chất béo?
A. Tristearin.
B. Etyl axetat.
C. Etyl acrylat.
D. Etyl fomat.
Câu 12. Số đipeptit tối đa được tạo ra từ hỗn hợp glyxin và valin là
A. 2.
B. 3.
C. 1.
D. 4.
Câu 13. Trong môi trường kiềm, lòng trắng trứng tác dụng với Cu(OH)2 cho hợp chất màu
A. đen.
B. đỏ.
C. tím.
D. vàng.
Câu 14. Kim loại Cu phản ứng được với dung dịch nào sau đây?
A. NaOH.
B. HNO3 loãng.
C. H2SO4 loãng.
D. HCl.
Câu 15. Dãy kim loại nào sau đây sắp xếp theo chiều tăng dần tính dẫn điện?
A. Fe < Cu < Al < Ag.
B. Al < Fe< Cu < Ag.
C. Fe < Al < Cu < Ag.
D. Al < Ag < Cu < Fe.
Câu 16. Công thức cấu tạo của etylamin là
A. CH3NH2
B. (CH3)3N
C. CH3CH2NH2
D. (CH3)2NH
Câu 17. Chất nào sau đây thuộc loại monosaccarit?
A. Xenlulozơ.
B. Glucozơ.
C. Sobitol.
D. Saccarozơ.
Câu 18. Dung dịch chất nào sau đây làm quỳ tím chuyển thành màu đỏ?
A. CH3COOH.
B. CH3NH2.
C. C2H5OH.
D. CH3OH.
Câu 19. Kim loại nào sau đây không phản ứng với nước ở điều kiện thường?
Mã đề 203 - Trang 1

A. Ca.
B. Ba.
C. Na.
D. Ag.
Câu 20. Tính chất vật lí nào sau đây là tính chất vật lí chung của kim loại?
A. Tính cứng.
B. Khối lượng riêng.
C. Dẫn điện.
D. Nhiệt độ nóng chảy.
Câu 21. Axit aminoaxetic ( Glyxin) tác dụng hóa học với dung dịch
A. NaNO3.
B. NaCl.
C. NaOH.
D. Na2SO4.
Câu 22. Metyl fomat có công thức là
A. CH3COOC2H5.
B. HCOOC2H5.
C. CH3COOCH3.
D. HCOOCH3.
Câu 23. Cho dãy các kim loại: Na, Ca, Cu, Fe, K. Số kim loại trong dãy tác dụng với H2O tạo dung dịch bazơ là:
A. 1.
B. 2.
C. 3.
D. 4.
Câu 24. Khi thủy phân tripanmitin trong môi trường axit, thu được sản phẩm là
A. axit panmitic và glixerol. B. axit panmitic và etanol.
C. axit stearic và glixerol. D. axit oleic và glixerol.
Câu 25. Chất nào sau đây là tetraptit?
A. Ala-Ala-Gly.
B. Gly-Ala-Gly-Ala.
C. Ala-Gly.
D. Ala-AlA.
Câu 26. Chất nào sau đây có phản ứng trùng hợp tạo polime?
A. CH2=CHCl.
B. CH3Cl.
C. C2H5NH2.
D. C2H5OH.
Câu 27. Saccarozơ có nhiều trong cây mía, công thức phân tử của saccarozơ là
A. C6H12O6.
B. C12H22O11.
C. (C6H10O5)n.
D. C12H24O11.
Câu 28. Phát biểu nào sau đây đúng?
A. Glucozơ có phản ứng thủy phân.
B. Ở điều kiện thường, tristearin là chất rắn.
C. Đipeptit Ala-Ala có phản ứng màu biure.
D. Etyl acrylat có phản ứng tráng bạc.
Câu 29. Etyl propionat có mùi dứa, được dùng làm chất tạo hương trong công nghiệp thực phẩm. Etyl propionat

có CTPT là
A. C3H6O2.
B. C4H8O2.
C. C5H10O2.
D. C2H4O2.

Câu 30. : Quá trình oxi hóa của phản ứng Fe + CuSO4 FeSO4 + Cu là
A. Cu2+ + 2e  Cu.
B. Fe2+ + 2e  Fe.
C. Fe  Fe2+ + 2e.
D. Cu  Cu2+ + 2e.
Câu 31. Cho 3,0 gam hỗn hợp X gồm metylamin, đimetylamin phản ứng vừa đủ với 0,075 mol HCl, thu được m
gam muối. Giá trị của m là
A. 4,7525.
B. 3,825.
C. 3,4252.
D. 5,7375.
Câu 32. Xà phòng hóa hoàn toàn 8,9 gam triglixerit X cần vừa đủ dung dịch chứa 0,03 mol KOH. Cô cạn dung
dịch sau phản ứng,thu được m gam muối khan. Giá trị của m là
A. 14,64
B. 9,66.
C. 18,36.
D. 19,12.
Câu 33. Cho 4 gam hỗn hợp X gồm Fe và Cu tác dụng với dung dịch H 2SO4 loãng, dư. Sau phản ứng, thu được
1,12 lít H2 (đktc), dung dịch Y và m gam kim loại. % khối lượng Cu trong X là
A. 20.
B. 30.
C. 10.
D. 70.
Câu 34. Cho 0,15 mol H2NCH2COOH phản ứng với dung dịch NaOH dư. Khối lượng NaOH tham gia phản ứng
A. 6 gam.
B. 4 gam.
C. 8 gam.
D. 16 gam.

Câu 35. Cho 9 gam một aminoaxit X (Phân tử chỉ chứa một nhóm -COOH) tác dụng với lượng dư dung dịch
KOH thu được 13,56 gam muối. X là?
A. Glyxin.
B. Lysin.
C. Alanin.
D. Valin.
Câu 36. Hòa tan hoàn toàn m gam Al bằng dung dịch H2SO4 loãng, dư, thu được 3,36 lít H2 (đktc) Giá trị của m
A. 1,35.
B. 5,4.
C. 4,05.
D. 2,7.

Câu 37. ho m gam hỗn hợp Fe và Cu có tỉ lệ mol tương ứng là 2 : 3 tác dụng với lượng dư dung dịch Cu(NO 3)2,
thu được 6,4 gam chất rắn. Giá trị của m là
A. 7,8.
B. 6,08.
C. 5,6.
D. 12,0.
Câu 38. Đốt cháy hoàn toàn 0,26 mol hh X (gồm etyl axetat, metyl acrylat và hai hiđrocacbon mạch hở) cần vừa
đủ 0,79 mol O2, tạo ra CO2 và 10,44 gam H2O. Nếu cho 0,26 mol X vào dd Br 2 dư thì số mol Br2 pứ tối đa là
A. 0,16 mol.
C. 0,21 mol.
D. 0,19 mol.
B. 0,18 mol.
Câu 39. Chất nào sau đây thuộc loại amin bậc một?
A. CH3NHCH3.
B. CH3NH2.
C. CH3CH2NHCH3.
D. (CH3)3N.
Câu 40. Cho 9,2 gam hỗn hợp gồm Zn, Al tan hoàn toàn trong dung dịch H 2SO4 loãng dư thấy có 5,6 lit khí
(đkc) thoát ra. Tổng khối lượng muối sunfat trung hòa sau phản ứng là
A. 74,1 gam.
B. 33,2 gam.
C. 24,7 gam
D. 50,3 gam.
Mã đề 203 - Trang 2

Mã đề 203 - Trang 3

SỞ GD&ĐT THANH HÓA

Trường THPT Nông Cống 2
ĐỀ CHÍNH THỨC

ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I
NĂM HỌC: 2023 – 2024
MÔN: HÓA HỌC 12
Thời gian: 45 phút (không kể thời gian giao đề)

(Đề kiểm tra gồm có 02 trang)
Cho nguyên tử khối của các nguyên tố: H=1, Li=7, C=12, N=14, O=16, F=19, Na=23, Si = 28, Fe=56,
Al=27, Cu=64, Zn=65, Ag=108, Pb=207, I=127, Cl=35,5, Br=80, K=39, Mg=24, Ca=40, Be=9, Sr=88,
Ba=137, S=32, P=31, Mn=55, Cr=52, Ni=59.
Họ và tên: ............................................................ SBD: ................

Lớp:......

Mã đề: 236

Câu 1. Chất nào sau đây tan kém nhất trong nước?
Câu 1. Kim loại Cu phản ứng được với dung dịch nào sau đây?
A. NaOH.
B. H2SO4 loãng.
C. HCl.
D. HNO3 loãng.
Câu 2. Dãy kim loại nào sau đây sắp xếp theo chiều tăng dần tính dẫn điện?
A. Fe < Al < Cu < Ag.
B. Al < Ag < Cu < Fe.
C. Fe < Cu < Al < Ag.
D. Al < Fe< Cu < Ag.
Câu 3. Etyl propionat có mùi dứa, được dùng làm chất tạo hương trong công nghiệp thực phẩm. Etyl propionat

có CTPT là
A. C5H10O2.
B. C4H8O2.
C. C3H6O2.
D. C2H4O2.
Câu 4. Axit aminoaxetic ( Glyxin) tác dụng hóa học với dung dịch
A. NaOH.
B. NaNO3.
C. Na2SO4.
D. NaCl.
Câu 5. Chất nào sau đây thuộc loại monosaccarit?
A. Saccarozơ.
B. Glucozơ.
C. Sobitol.
D. Xenlulozơ.
Câu 6. Kim loại nào sau đây không phản ứng với nước ở điều kiện thường?
A. Na.
B. Ag.
C. Ca.
D. Ba.
Câu 7. Phát biểu nào sau đây đúng?
A. Etyl acrylat có phản ứng tráng bạc.
B. Ở điều kiện thường, tristearin là chất rắn.
C. Đipeptit Ala-Ala có phản ứng màu biure.
D. Glucozơ có phản ứng thủy phân.
Câu 8. Chất nào sau đây là chất béo?
A. Etyl fomat.
B. Tristearin.
C. Etyl axetat.
D. Etyl acrylat.
Câu 9. Cho dãy các kim loại: Na, Ca, Cu, Fe, K. Số kim loại trong dãy tác dụng với H2O tạo dung dịch bazơ là:
A. 4.
B. 2.
C. 1.
D. 3.
Câu 10. Hợp chất tham gia phản ứng tráng bạc là
A. Tinh bột.
B. Xenlulozơ.
C. Saccarozơ.
D. Glucozơ.
Câu 11. Saccarozơ có nhiều trong cây mía, công thức phân tử của saccarozơ là
A. (C6H10O5)n.
B. C12H22O11.
C. C6H12O6.
D. C12H24O11.
Câu 12. Cho dãy các chất: tinh bột, xenlulozơ, glucozơ, fructozơ, saccarozơ. Số chất trong dãy thuộc loại
A. 4.
B. 2.
C. 1.
D. 3.
polisaccarit là
Câu 13. Tính chất hóa học đặc trưng của kim loại là
A. tính bazơ.
B. tính axit.
C. tính khử.
D. tính oxi hóa.
Câu 14. Metyl fomat có công thức là
A. HCOOCH3.
B. CH3COOC2H5.
C. HCOOC2H5.
D. CH3COOCH3.
Câu 15. Chất nào sau đây tan kém nhất trong nước?
A. HCHO
B. CH3COOH
C. CH3CH2OH
D. HCOOCH3.
Câu 16. Khi thủy phân tripanmitin trong môi trường axit, thu được sản phẩm là
A. axit panmitic và etanol. B. axit oleic và glixerol.
C. axit panmitic và glixerol. D. axit stearic và glixerol.
Câu 17. Este CH3COOCH3 có tên gọi là
A. metyl acrylat.
B. vinyl fomat.
C. metyl axetat.
D. etyl axetat.
Câu 18. Công thức cấu tạo của etylamin là
A. CH3NH2
B. (CH3)3N
C. (CH3)2NH
D. CH3CH2NH2
Câu 19. Phát biểu nào sau đây đúng?
A. Độ cứng của kim loại Al cao hơn kim loại Cr.
B. Tính dẫn nhiệt của bạc tốt hơn đồng.
C. Kim loại Cu tan được trong dung dịch FeCl2.
D. Kim loại Fe có tính khử yếu hơn kim loại Ag.
Mã đề 236 - Trang 1

Câu 20. Chất nào sau đây có phản ứng trùng hợp tạo polime?
A. CH3Cl.
B. C2H5OH.
C. C2H5NH2.
D. CH2=CHCl.
Câu 21. Thủy phân hoàn toàn 7,3 gam đipeptit Gly-Ala (mạch hở) bằng dung dịch NaOH vừa đủ, thu được dung

dịch X. Cô cạn toàn bộ dung dịch X thu được m gam muối khan. Giá trị của m là
A. 41,6.
B. 31,5.
C. 10,4.
D. 20,8.
Câu 22. Chất nào sau đây là tetraptit?
A. Ala-Gly.
B. Ala-AlA.
C. Gly-Ala-Gly-Ala.
D. Ala-Ala-Gly.
Câu 23. Dung dịch chất nào sau đây làm quỳ tím chuyển thành màu đỏ?
A. CH3COOH.
B. C2H5OH.
C. CH3NH2.
D. CH3OH.
Câu 24. Trong môi trường kiềm, lòng trắng trứng tác dụng với Cu(OH)2 cho hợp chất màu
A. đỏ.
B. đen.
C. tím.
D. vàng.
Câu 25. Cho 3,6 gam kim loại M tác dụng hết với dung dịch H 2SO4 loãng, thu được 18 gam muối sunfat trung
hòa. Kim loại M là
A. Fe.
B. Al.
C. Mg.
D. Zn.
Câu 26. Kim loại nào sau đây phản ứng được với dd HCl ?
A. Zn.
B. Hg.
C. Cu.
D. Ag.
Câu 27. Tính chất vật lí nào sau đây là tính chất vật lí chung của kim loại?
A. Nhiệt độ nóng chảy.
B. Khối lượng riêng.
C. Tính cứng.
D. Dẫn điện.
Câu 28. Polime trong dãy nào sau đây đều thuộc loại tơ nhân tạo?
A. tơ tằm và tơ visco.
B. tơ nilon-6,6 và tơ nilon-6.
C. tơ visco và tơ nilon-6,6. D. tơ visco và tơ xenlulozơ axetat.
Câu 29. Số đipeptit tối đa được tạo ra từ hỗn hợp glyxin và valin là
A. 1.
B. 4.
C. 2.
D. 3.
Câu 30. ho m gam hỗn hợp Fe và Cu có tỉ lệ mol tương ứng là 2 : 3 tác dụng với lượng dư dung dịch Cu(NO 3)2,
thu được 6,4 gam chất rắn. Giá trị của m là
A. 12,0.
B. 5,6.
C. 6,08.
D. 7,8.
Câu 31. Cho 9 gam một aminoaxit X (Phân tử chỉ chứa một nhóm -COOH) tác dụng với lượng dư dung dịch
KOH thu được 13,56 gam muối. X là?
A. Alanin.
B. Valin.
C. Lysin.
D. Glyxin.
Câu 32. Cho 3,0 gam hỗn hợp X gồm metylamin, đimetylamin phản ứng vừa đủ với 0,075 mol HCl, thu được m
A. 5,7375.
B. 3,825.
C. 4,7525.
D. 3,4252.
gam muối. Giá trị của m là
Câu 33. Xà phòng hóa hoàn toàn 8,9 gam triglixerit X cần vừa đủ dung dịch chứa 0,03 mol KOH. Cô cạn dung
dịch sau phản ứng,thu được m gam muối khan. Giá trị của m là
A. 14,64
B. 9,66.
C. 19,12.
D. 18,36.
Câu 34. Cho 0,15 mol H2NCH2COOH phản ứng với dung dịch NaOH dư. Khối lượng NaOH tham gia phản ứng
A. 8 gam.
B. 4 gam.
C. 6 gam.
D. 16 gam.

Câu 35. Đốt cháy hoàn toàn 0,26 mol hh X (gồm etyl axetat, metyl acrylat và hai hiđrocacbon mạch hở) cần vừa
đủ 0,79 mol O2, tạo ra CO2 và 10,44 gam H2O. Nếu cho 0,26 mol X vào dd Br 2 dư thì số mol Br2 pứ tối đa là
B. 0,21 mol.
C. 0,16 mol.
D. 0,19 mol.
A. 0,18 mol.
Câu 36. Cho 9,2 gam hỗn hợp gồm Zn, Al tan hoàn toàn trong dung dịch H 2SO4 loãng dư thấy có 5,6 lit khí
(đkc) thoát ra. Tổng khối lượng muối sunfat trung hòa sau phản ứng là
A. 50,3 gam.
B. 24,7 gam
C. 74,1 gam.
D. 33,2 gam.

Câu 37. : Quá trình oxi hóa của phản ứng Fe + CuSO4 FeSO4 + Cu là
A. Fe  Fe2+ + 2e.
B. Cu  Cu2+ + 2e.
C. Fe2+ + 2e  Fe.
D. Cu2+ + 2e  Cu.
Câu 38. Cho 4 gam hỗn hợp X gồm Fe và Cu tác dụng với dung dịch H 2SO4 loãng, dư. Sau phản ứng, thu được
1,12 lít H2 (đktc), dung dịch Y và m gam kim loại. % khối lượng Cu trong X là
A. 20.
B. 30.
C. 10.
D. 70.
Câu 39. Chất nào sau đây thuộc loại amin bậc một?
A. CH3NH2.
B. (CH3)3N.
C. CH3NHCH3.
D. CH3CH2NHCH3.
Câu 40. Hòa tan hoàn toàn m gam Al bằng dung dịch H2SO4 loãng, dư, thu được 3,36 lít H2 (đktc) Giá trị của m

A. 2,7.
B. 4,05.
C. 1,35.
D. 5,4.
Mã đề 236 - Trang 2

ĐÁP ÁN KTCK I: HÓA HỌC 12: 23 -24
Đáp án mã đề: 137
01. B; 02. A; 03. D; 04. D; 05. C; 06. B; 07. D; 08. C; 09. B; 10. C; 11. D; 12. C; 13. C; 14.
D; 15. C; 16. C; 17. A; 18. D; 19. C; 20. D; 21. D; 22. D; 23. D; 24. C; 25. D; 26. D; 27. C;
28. D; 29. C; 30. C; 31.A; 32. D; 33. A; 34. B; 35. B; 36. B; 37. C; 38. B; 39. C; 40. B;

Đáp án mã đề: 170
01. C; 02. D; 03. C; 04. A; 05. D; 06. D; 07. C; 08. C; 09. C; 10. C; 11. A; 12. C; 13. A; 14.
B; 15. D; 16. A; 17. B; 18. C; 19. D; 20. A; 21. C; 22. C; 23. B; 24. C; 25. A; 26. A; 27. D;
28. B; 29. D; 30. D; 31. D; 32. D; 33. C; 34. C; 35. D; 36. C; 37. C; 38. C; 39. A; 40. D;

Đáp án mã đề: 203
01. C; 02. C; 03. B; 04. C; 05. A; 06. C; 07. D; 08. A; 09. D; 10. D; 11. A; 12. D; 13. C; 14.
B; 15. C; 16. C; 17. B; 18. A; 19. D; 20. C; 21. C; 22. D; 23. C; 24. A; 25. B; 26. A; 27. B;
28. B; 29. C; 30. C; 31. D; 32. B; 33. B; 34. A; 35. A; 36. D; 37. B; 38. B; 39. B; 40. B;

Đáp án mã đề: 236
01. D; 02. A; 03. A; 04. A; 05. B; 06. B; 07. B; 08. B; 09. D; 10. D; 11. B; 12. B; 13. C; 14.
A; 15. D; 16. C; 17. C; 18. D; 19. B; 20. D; 21. C; 22. C; 23. A; 24. C; 25. C; 26. A; 27. D;
28. D; 29. B; 30. C; 31. D; 32. A; 33. B; 34. C; 35. A; 36. D; 37. A; 38. B; 39. A ; 40. A;
 
Gửi ý kiến