Tìm kiếm Đề thi, Kiểm tra
Đề thi học kì 1

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trương Quốc Duy
Ngày gửi: 05h:54' 01-01-2024
Dung lượng: 314.0 KB
Số lượt tải: 682
Nguồn:
Người gửi: Trương Quốc Duy
Ngày gửi: 05h:54' 01-01-2024
Dung lượng: 314.0 KB
Số lượt tải: 682
Số lượt thích:
1 người
(Ngô Thị Thanh Huyền)
Trường: TH Trần Văn Ngạn
Họ và tên:....................................
Lớp: 3/...
STT:........
KIỂM TRA ĐÁNH GIÁ CUỐI KÌ I
Năm học: 2023-2024
Môn: Toán 3
Thời gian: 45 phút.
Ngày kiểm tra: ........./......... /.............
ĐỀ THI THỬ
Điểm
Nhận xét
I. Trắc nghiệm: Khoanh tròn vào đáp án đúng nhất.
Câu 1: Đáp án của phép tính 100 : 2 là.
A. 8
B. 50
C. 500
Câu 2: Đáp án của phép tính 48 : 6 là.
A. 8
B. 50
C. 500
Câu 3: Đáp án của phép tính 800 : 4 là.
A. 8
B. 50
C. 500
Câu 4: Trong các góc sau đây, góc nào là góc vuông:
A.
Câu 5: Đoạn thẳng AB dài ......... mm.
A
D. 200
D. 200
D. 200
B.
C.
B
Câu 6: Bột mì cân nặng bao nhiêu gam?
A. 100g
B. 150g
C. 200g
D. 250g
Câu 7: Đổi dợn vị sau 2kg =......... g
A. 200
B. 2000
C. 2
D. 20
Câu 8: Kết quả của phép tính sau 300ml + 400ml =.......ml
A. 7
B. 234
C. 700
Câu 9: Chọn số ghi thích hợp cho đồ dùng sau:
A. 10 Lít
B. 10ml
C. 100 lít
D. 100ml
D. 32
D.
Câu 10: Nhiệt kế nào sao đây chỉ 20°C
Câu 11: Tính giá trị của biểu thức sau 99 : 9 x 7
A. 110
B. 77
C. 25
D. 75
II. Tự luận:
Câu 1: Tính giá trị của các biểu thức sau
a) 105 + 20 : 4
b) 8 x 6 : 2
............................................
...............................................
............................................
...............................................
............................................
...............................................
Câu 2: Đặt tính rồi tính:
a) 241 x 2
b) 64 x 3
c) 624 : 2
d) 368 : 3
........................
.......................
.......................
...........................
........................
.......................
.......................
...........................
........................
.......................
.......................
...........................
........................
.......................
.......................
...........................
........................
.......................
.......................
...........................
........................
.......................
.......................
...........................
Câu 3: Cho tam giác ABC có cạnh AB= 6cm, AC=8cm, BC=10cm.
Hãy tính chu vi hình tam giác ABC.
...........................................................................................................................................................................
...........................................................................................................................................................................
...........................................................................................................................................................................
...........................................................................................................................................................................
Câu 4: Cho tứ giác MNPQ có MN= 3cm, NP= 5cm, PQ= 8cm, MQ= 6cm.
Hãy tính chu vi hình tứ giác MNPQ.
...........................................................................................................................................................................
...........................................................................................................................................................................
...........................................................................................................................................................................
...........................................................................................................................................................................
Câu 5: Cho hình vuông ABCD có cạnh là 9 cm. Tính chu vi của hình vuông ABCD.
...........................................................................................................................................................................
...........................................................................................................................................................................
...........................................................................................................................................................................
...........................................................................................................................................................................
Câu 6: Cho hình chữ nhật MNEK có chiều dài là 15 cm và chiều rộng là 10cm.
Tính chu vi của hình chữ nhật MNEK.
...........................................................................................................................................................................
...........................................................................................................................................................................
...........................................................................................................................................................................
...........................................................................................................................................................................
Câu 7: Trong phòng có 6 hàng ghế, mối hàng ghế có 8 người ngồi. Hỏi trong phòng có tất cả
bao nhiêu người?
...........................................................................................................................................................................
...........................................................................................................................................................................
...........................................................................................................................................................................
...........................................................................................................................................................................
Câu 8: Nhà Thịnh có nuôi 9 con gà, số vịt gấp 4 lần số gà. Hỏi nhà Thịnh có nuôi tất cả bao nhiêu
con gà và con vịt?
...........................................................................................................................................................................
...........................................................................................................................................................................
...........................................................................................................................................................................
...........................................................................................................................................................................
...........................................................................................................................................................................
...........................................................................................................................................................................
HƯỚNG DẪN CHẤM THI CUỐI KÌ 1 (ĐỀ THI THỬ)
TOÁN 3 (2023-2024)
I. Trắc nghiệm: Khoanh tròn vào đáp án đúng nhất.
Câu 1: Đáp án của phép tính 100 : 2 là.
A. 8
B. 50
C. 500
D. 200
Câu 2: Đáp án của phép tính 48 : 6 là.
A. 8
B. 50
C. 500
D. 200
Câu 3: Đáp án của phép tính 800 : 4 là.
A. 8
B. 50
C. 500
D. 200
Câu 4: Trong các góc sau đây, góc nào là góc vuông:
A.
B.
Câu 5: Đoạn thẳng AB dài ......... mm.
A
C.
B
Câu 6: Bột mì cân nặng bao nhiêu gam?
A. 100g
B. 150g
C. 200g
D. 250g
Câu 7: Đổi dợn vị sau 2kg =......... g
A. 200
B. 2000
C. 2
D. 20
Câu 8: Kết quả của phép tính sau 300ml + 400ml =.......ml
A. 7
B. 234
C. 700
Câu 9: Chọn số ghi thích hợp cho đồ dùng sau:
A. 10 Lít
B. 10ml
C. 100 lít
D. 100ml
D. 32
Câu 10: Nhiệt kế nào sao đây chỉ 20°C
Câu 11: Tính giá trị của biểu thức sau 99 : 9 x 7
A. 110
B. 77
C. 25
II. Tự luận:
Câu 1: Tính giá trị của các biểu thức sau
D. 75
D.
a) 105 + 20 : 4
b) 8 x 6 : 2
110
24
Câu 2: Đặt tính rồi tính:
a) 241 x 2
b) 64 x 3
482
192
c) 624 : 2
d) 368 : 3
312
122 (dư 2)
Câu 3: Cho tam giác ABC có cạnh AB= 6cm, AC=8cm, BC=10cm.
Hãy tính chu vi hình tam giác ABC.
Chu vi hình tam giác ABC là:
6 + 8 + 10 = 24 (cm)
Đáp số: 24 cm.
Câu 4: Cho tứ giác MNPQ có MN= 3cm, NP= 5cm, PQ= 8cm, MQ= 6cm.
Hãy tính chu vi hình tứ giác MNPQ.
Chu vi hình tứ giác MNPQ LÀ:
3 + 5 + 8 + 6 = 22 (cm)
Đáp số: 22 cm
Câu 5: Cho hình vuông ABCD có cạnh là 9 cm. Tính chu vi của hình vuông ABCD.
Chu vi hình vuông ABCD là:
9 x 4 = 36 (cm)
Đáp số: 36 cm
Câu 6: Cho hình chữ nhật MNEK có chiều dài là 15 cm và chiều rộng là 10cm.
Tính chu vi của hình chữ nhật MNEK.
Chu vi hình chữ nhật MNEK là:
(15 + 10) x 2 = 50 (cm)
Đáp số: 50 cm
Câu 7: Trong phòng có 6 hàng ghế, mối hàng ghế có 8 người ngồi. Hỏi trong phòng có tất cả
bao nhiêu người?
Trong phòng có tất cả số người là:
6 x 8 = 48 (người)
Đáp số: 48 người
Câu 8: Nhà Thịnh có nuôi 9 con gà, số vịt gấp 4 lần số gà. Hỏi nhà Thịnh có nuôi tất cả bao nhiêu
con gà và con vịt?
Số vịt được nuôi ở nhà Thịnh là:
9 x 4 = 36 (con gà)
Số con gà và con vịt được nuôi ở nhà Thịnh là:
9 + 36 = 45 (con)
Đáp số: 45 con
Họ và tên:....................................
Lớp: 3/...
STT:........
KIỂM TRA ĐÁNH GIÁ CUỐI KÌ I
Năm học: 2023-2024
Môn: Toán 3
Thời gian: 45 phút.
Ngày kiểm tra: ........./......... /.............
ĐỀ THI THỬ
Điểm
Nhận xét
I. Trắc nghiệm: Khoanh tròn vào đáp án đúng nhất.
Câu 1: Đáp án của phép tính 100 : 2 là.
A. 8
B. 50
C. 500
Câu 2: Đáp án của phép tính 48 : 6 là.
A. 8
B. 50
C. 500
Câu 3: Đáp án của phép tính 800 : 4 là.
A. 8
B. 50
C. 500
Câu 4: Trong các góc sau đây, góc nào là góc vuông:
A.
Câu 5: Đoạn thẳng AB dài ......... mm.
A
D. 200
D. 200
D. 200
B.
C.
B
Câu 6: Bột mì cân nặng bao nhiêu gam?
A. 100g
B. 150g
C. 200g
D. 250g
Câu 7: Đổi dợn vị sau 2kg =......... g
A. 200
B. 2000
C. 2
D. 20
Câu 8: Kết quả của phép tính sau 300ml + 400ml =.......ml
A. 7
B. 234
C. 700
Câu 9: Chọn số ghi thích hợp cho đồ dùng sau:
A. 10 Lít
B. 10ml
C. 100 lít
D. 100ml
D. 32
D.
Câu 10: Nhiệt kế nào sao đây chỉ 20°C
Câu 11: Tính giá trị của biểu thức sau 99 : 9 x 7
A. 110
B. 77
C. 25
D. 75
II. Tự luận:
Câu 1: Tính giá trị của các biểu thức sau
a) 105 + 20 : 4
b) 8 x 6 : 2
............................................
...............................................
............................................
...............................................
............................................
...............................................
Câu 2: Đặt tính rồi tính:
a) 241 x 2
b) 64 x 3
c) 624 : 2
d) 368 : 3
........................
.......................
.......................
...........................
........................
.......................
.......................
...........................
........................
.......................
.......................
...........................
........................
.......................
.......................
...........................
........................
.......................
.......................
...........................
........................
.......................
.......................
...........................
Câu 3: Cho tam giác ABC có cạnh AB= 6cm, AC=8cm, BC=10cm.
Hãy tính chu vi hình tam giác ABC.
...........................................................................................................................................................................
...........................................................................................................................................................................
...........................................................................................................................................................................
...........................................................................................................................................................................
Câu 4: Cho tứ giác MNPQ có MN= 3cm, NP= 5cm, PQ= 8cm, MQ= 6cm.
Hãy tính chu vi hình tứ giác MNPQ.
...........................................................................................................................................................................
...........................................................................................................................................................................
...........................................................................................................................................................................
...........................................................................................................................................................................
Câu 5: Cho hình vuông ABCD có cạnh là 9 cm. Tính chu vi của hình vuông ABCD.
...........................................................................................................................................................................
...........................................................................................................................................................................
...........................................................................................................................................................................
...........................................................................................................................................................................
Câu 6: Cho hình chữ nhật MNEK có chiều dài là 15 cm và chiều rộng là 10cm.
Tính chu vi của hình chữ nhật MNEK.
...........................................................................................................................................................................
...........................................................................................................................................................................
...........................................................................................................................................................................
...........................................................................................................................................................................
Câu 7: Trong phòng có 6 hàng ghế, mối hàng ghế có 8 người ngồi. Hỏi trong phòng có tất cả
bao nhiêu người?
...........................................................................................................................................................................
...........................................................................................................................................................................
...........................................................................................................................................................................
...........................................................................................................................................................................
Câu 8: Nhà Thịnh có nuôi 9 con gà, số vịt gấp 4 lần số gà. Hỏi nhà Thịnh có nuôi tất cả bao nhiêu
con gà và con vịt?
...........................................................................................................................................................................
...........................................................................................................................................................................
...........................................................................................................................................................................
...........................................................................................................................................................................
...........................................................................................................................................................................
...........................................................................................................................................................................
HƯỚNG DẪN CHẤM THI CUỐI KÌ 1 (ĐỀ THI THỬ)
TOÁN 3 (2023-2024)
I. Trắc nghiệm: Khoanh tròn vào đáp án đúng nhất.
Câu 1: Đáp án của phép tính 100 : 2 là.
A. 8
B. 50
C. 500
D. 200
Câu 2: Đáp án của phép tính 48 : 6 là.
A. 8
B. 50
C. 500
D. 200
Câu 3: Đáp án của phép tính 800 : 4 là.
A. 8
B. 50
C. 500
D. 200
Câu 4: Trong các góc sau đây, góc nào là góc vuông:
A.
B.
Câu 5: Đoạn thẳng AB dài ......... mm.
A
C.
B
Câu 6: Bột mì cân nặng bao nhiêu gam?
A. 100g
B. 150g
C. 200g
D. 250g
Câu 7: Đổi dợn vị sau 2kg =......... g
A. 200
B. 2000
C. 2
D. 20
Câu 8: Kết quả của phép tính sau 300ml + 400ml =.......ml
A. 7
B. 234
C. 700
Câu 9: Chọn số ghi thích hợp cho đồ dùng sau:
A. 10 Lít
B. 10ml
C. 100 lít
D. 100ml
D. 32
Câu 10: Nhiệt kế nào sao đây chỉ 20°C
Câu 11: Tính giá trị của biểu thức sau 99 : 9 x 7
A. 110
B. 77
C. 25
II. Tự luận:
Câu 1: Tính giá trị của các biểu thức sau
D. 75
D.
a) 105 + 20 : 4
b) 8 x 6 : 2
110
24
Câu 2: Đặt tính rồi tính:
a) 241 x 2
b) 64 x 3
482
192
c) 624 : 2
d) 368 : 3
312
122 (dư 2)
Câu 3: Cho tam giác ABC có cạnh AB= 6cm, AC=8cm, BC=10cm.
Hãy tính chu vi hình tam giác ABC.
Chu vi hình tam giác ABC là:
6 + 8 + 10 = 24 (cm)
Đáp số: 24 cm.
Câu 4: Cho tứ giác MNPQ có MN= 3cm, NP= 5cm, PQ= 8cm, MQ= 6cm.
Hãy tính chu vi hình tứ giác MNPQ.
Chu vi hình tứ giác MNPQ LÀ:
3 + 5 + 8 + 6 = 22 (cm)
Đáp số: 22 cm
Câu 5: Cho hình vuông ABCD có cạnh là 9 cm. Tính chu vi của hình vuông ABCD.
Chu vi hình vuông ABCD là:
9 x 4 = 36 (cm)
Đáp số: 36 cm
Câu 6: Cho hình chữ nhật MNEK có chiều dài là 15 cm và chiều rộng là 10cm.
Tính chu vi của hình chữ nhật MNEK.
Chu vi hình chữ nhật MNEK là:
(15 + 10) x 2 = 50 (cm)
Đáp số: 50 cm
Câu 7: Trong phòng có 6 hàng ghế, mối hàng ghế có 8 người ngồi. Hỏi trong phòng có tất cả
bao nhiêu người?
Trong phòng có tất cả số người là:
6 x 8 = 48 (người)
Đáp số: 48 người
Câu 8: Nhà Thịnh có nuôi 9 con gà, số vịt gấp 4 lần số gà. Hỏi nhà Thịnh có nuôi tất cả bao nhiêu
con gà và con vịt?
Số vịt được nuôi ở nhà Thịnh là:
9 x 4 = 36 (con gà)
Số con gà và con vịt được nuôi ở nhà Thịnh là:
9 + 36 = 45 (con)
Đáp số: 45 con
 








Các ý kiến mới nhất