Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Kiểm tra 1 tiết

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Phan Viet Thanh
Ngày gửi: 14h:39' 02-01-2024
Dung lượng: 101.3 KB
Số lượt tải: 58
Số lượt thích: 0 người
1
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KỲ I - MÔN TOÁN 6
(Thời gian làm bài 90')
MÃ ĐỀ 04:
I – PHẦN TRẮC NGHIỆM
Hãy chọn đáp án đúng nhất trong các đáp án cho mỗi câu hỏi sau:
Câu 1: Trong các số sau số nào là bội của 9?
A. 19

B.226

C.98

D. 432

Câu 2.Số chia hết cho 5 thì
A. Số đó có chữ số tận cùng là: 0
B. Số đó có chữ số tận cùng là: 0 hoặc 5
C. Số đó có tổng các chữ số chia hết cho 5
D.Số đó có chữ số tận cùng khác 0 hoặc 5
Câu 3: Tập hợp các bội của 6 nhỏ hơn 20 và lớn hơn
A.

.

B.

.

C.



D.

.

Câu 4. Trong các tổng sau, tổng nào chia hết cho 2:
A.19 + 30
B.128 + 92
C.10 + 27
Câu 5.Trong các số tự nhiên sau số nào là số nguyên tố:
A.27

B.6

C.13

D.2.3.4 + 25
D.14

Câu 6: Trong các hình sau, hình nào là tam giác đều?

Câu 7. Cho tập hợp

. Khẳng định nào sau đây là đúng?

A.
.
B.
.
C.
.
Câu 8. Cặp số liền trước và liền sau của 200 lần lượt là:
A.199 và 200

B.201 và 199

Câu 9. Giá trị của biểu thức
A.

B. 2

C.199 và 201

D.

D.200 và 201

bằng
C. 140

.

D. 8

2
Câu 10. Tập hợp các số tự nhiên là ước của là:
A.
.
B.
Câu 11. Trong hình lục giác đều:

C.

.

D.

.

A. 3 đường chéo bằng nhau
B.6 góc bằng nhau và bằng 600
C. 6 góc bằng nhau và bằng 900
D. 6 cạnh bằng nhau
Câu 12. Gọi A là tập hợp các số tự nhiên không lớn hơn 5. Cách viết đúng là:
A. A= {1; 2; 3; 4}

B. A= {0; 1; 2; 3; 4}

C. A= {1; 2; 3; 4; 5}

D. A= {0; 1; 2; 3; 4; 5}

Câu 13.Hợp số là
A. Số tự nhiên lớn hơn 1, chỉ có hai ước là 1 và chính nó.
B. Số tự nhiên lớn hơn 1, có hai ước.
C.Số tự nhiên lớn hơn 1, có nhiều hơn hai ước.
D.Số tự nhiên lớn hơn 1, có một ước.
Câu 14 .Hãy khoanh tròn vào phương án đúng trong các phương án sau:
A.Tứ giác có bốn cạnh bằng nhau là hình vuông.
B. Tứ giác có bốn góc bằng nhau là hình vuông.
C.Tứ giác có bốn góc vuông và bốn cạnh bằng nhau là hình vuông
D. Tứ giác có hai cạnh kề bằng nhau là hình vuông.
Câu 15.Thứ tự thực hiện phép tính đối với biểu thức không chứa dấu ngoặc là:
A. Lũy thừa

Cộng, trừ

Nhân, chia

B. Lũy thừa

Nhân, chia

Cộng, trừ

C. Nhân, chia

Cộng, trừ

Lũy thừa

D. Cộng, trừ

Lũy thừa

Nhân, chia

Câu 16. Số 6 KHÔNG thuộc tập hợp nào sao đây?
A.
C.

.
.

B.
D.

.
.

3

PHẦN II: TỰ LUẬN
Câu 1: (1đ)
a. Viết số tự nhiên có số chục là 53, chữ số hàng đơn vị là 4.
b. Viết tập hợp các số tự nhiên nhỏ hơn 6.
Câu 2. (0.5đ) Thực hiện phép tính:
1. 14.65 + 14.35
2. 21 + 3.24 – 33

Câu 3: (2đ).
Bác Thanh trồng lúa trên một thửa ruộng hình chữ nhật có chiều dài bằng 28 m và chiều
rộng bằng 16m.
a) Tính chu vi thửa ruộng đó?
b) Tính diện tích thửa ruộng? Biết cứ 1 mét vuông bác Thanh thu hoạch được 0,8 kg
thóc. Hỏi cả thửa ruộng bác Thanh thu hoạch được bao nhiêu tạ thóc?
Câu 4: (1.5đ)
a) Một đội văn nghệ gồm 40 nam và 64 nữ được chia thành nhiều nhóm để tập văn nghệ
sao cho số nam và nữ trong mỗi nhóm đều nhau. Hỏi đội văn nghệ đó có thể chia thành
nhiều nhất bao nhiêu nhóm ?
b)Trường THCS A tổ chức hoạt động trải nghiệm cho học sinh đi tham quan các di tích
lịch sử bằng ô tô. Nếu xếp 36 học sinh hay 45 học sinh lên một ô tô thì đều thấy thừa ra
11 học sinh. Tính số học sinh đi tham quan, biết rằng số học sinh đó có khoảng từ 500
đến 600 em.
Câu 5(1đ)
a. Cho B = 5+52 +53 +...+ 5100. Chứng minh rằng: 4B + 5 là luỹ thừa của 5.
b. Tìm n N để n2 + 2n + 7 chia hết cho n+2

4

Câu
1
2
3
4
5
6
Đápán
D
B
B
B
C
A
Câu
9
10
11
12
13
14
Đápán
B
B
D
B
C
C
Câu
Đápán
1
a/ 534
b/ A = { 0 ; 1 ;2; 3 ; 4 ;5 }.
2
a, 14.65 + 14.35 = 14(65+35) = 14.100 = 1400
b, 21 + 3.24 – 33 = 21 + 3.16 – 27 = 42
3
a/ Chu vi thửaruộnglà:
2(28 + 16) = 88(m)
b/ Diệntíchthửaruộnglà: 28 . 16 = 448 (m2)
SốthócbácThanhthuhoạchđượclà:
448.0,8 = 358,4 (kg) = 3,584tạ
4
a/ Sốnhómnhiềunhấtcóthểlà ƯCLN của 40 và 64
ƯCLN(40,64) = 8
b/ Gọisốhslà x ( x ∈ N*; 500 < x < 600)
Theo bàira ta có:
x – 11 ⋮ 45
x – 11 ⋮ 36
x - 11∈ BC(45,36) . Ta có: BCNN(45,36) = 180
=> BC(36,45) B(180) = { 0 ; 180 ; 360 ;540 ; 720 ; … } (1)
Vì 500 < x < 600 => 500 – 11 < x – 11 < 600 – 11
 489 < x -11 < 589(2)
Từ (1) và (2) => x – 11 = 540 => x = 551 ( Thỏamãn)
Vậysốhs của trườnglà 551 hs
5
a, B = 5+52 +53 +...+ 5100 (1)
 5B = 52+53 + 54 + ....+ 5100 (2)
Lấy (2) – (1) ta có:
4B = 5100 – 5 => 4B + 5 = 5100 (ĐPCM)
b, Ta có: n2 + 2n + 7= n(n + 2) + 7
Ta có: n +2 ⋮ n+2 nên n(n+2)⋮ n+2
Vậy để n2+ 2n + 7⋮ n+2 thì 7 ⋮ n +2
 n +2 Ư(7) = { 1 ; 7 }
 n =5

7
D
15
B
Biểuđiểm
0.5đ
0.5đ
0.25đ
0.25đ



0.5đ

0.5đ

0.5đ

0.5đ

0.5đ

8
C
16
D

5
 
Gửi ý kiến