Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

KHỐI 1. KIỂM TRA CUỐI KỲ I. NĂM HỌC 2023-2024

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Đặng Văn Mười (trang riêng)
Ngày gửi: 09h:04' 17-01-2024
Dung lượng: 1.9 MB
Số lượt tải: 2
Số lượt thích: 0 người
TRƯỜNG TH SỐ 2 HOÀI TÂN

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

TỔ MỘT

Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

Hoài Tân, ngày 20 tháng 12 năm 2023

ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KỲ 1.
Môn : Tiếng Việt - Lớp 1
Năm học : 2023 -2024

A. Kiểm tra đọc (10 điểm)
1. Kiểm tra đọc thành tiếng (6 điểm)
2. Kiểm tra đọc hiểu (4 điểm). Thời gian: 35 phút
Ma trận kiểm tra đọc hiểu:
Mạch kiến thức,
Câu số
Mức 1
Mức 2
kĩ năng
Số điểm
TN
TL
TN
TL
- Đọc và hiểu các từ Câu số
1, 2
3
ngữ, câu, nội dung
Số câu
2
1
đoạn văn bản.
- Trả lời được các
Số điểm
2
1
câu hỏi có liên quan.
Bài 1: Nối

Mức 3
TN
TL
4
1
1

bông súng

con huơu

nhà sàn
ngôi sao

Bài 2 ( 1 điểm ): Tìm và khoanh vào chữ cái trước tiếng chứa nguyên âm đôi:
a. mận
b. cam
c. vải
d. dừa
Bài 3 ( 1 điểm ): Nối ô chữ cho phù hợp:
Vườn cải nhà em
đi kiếm mồi.
Đàn chim sẻ

chơi thả diều.

Chúng em

chảy rì rầm.

Con suối

xanh mướt.

Tổng
4
4

Bài 4: - Đọc: Cô dạy
Mẹ, mẹ ơi! Cô dạy
Cãi nhau là không vui
Cái miệng nó xinh thế
Chỉ nói điều hay thôi.
Theo Phạm Hổ
- Viết câu trả lời: Cô dạy bạn nhỏ .......................................................................................
B. Kiểm tra viết (10 điểm). Thời gian: 35 phút
1. Chính tả nghe viết, nhìn chép. (6 điểm) Thời gian: 15 phút
- Giáo viên đọc cho học sinh viết:
k, gi, kh, nh, ơn, anh, ươp, uông.
nghỉ hè, dòng kênh, công việc, ngọn đuốc.
- Nhìn – viết: Giáo viên viết trên bảng, học sinh nhìn bảng chép vào giấy thi.
Em vẽ ngôi trường
Ngôi trường yêu thương
Có cây che mát
Có cờ Tổ quốc
Bay trong gió ngàn.
Nguyễn Lãm Thắng
Hướng dẫn chấm điểm chi tiết :
+ Tốc độ đạt yêu cầu (30 - 35 chữ/15 phút): 2 điểm
+ Chữ viết rõ ràng, viết đúng kiểu chữ thường, cỡ nhỏ: 1 điểm
+ Viết đúng chính tả (không mắc quá 5 lỗi): 2 điểm
+ Trình bày đúng quy định, viết sạch, đẹp: 1 điểm
2. Bài tập (4 điểm). Thời gian: 20 phút
Ma trận câu hỏi đề kiểm tra kiến thức môn Tiếng Việt CHKI
Mạch kiến thức, kĩ năng
Câu số
Mức 1
Mức 2
Mức 3
Số điểm TN TL TN TL TN TL
Kiến thức:
- Biết quy tắc viết chính tả
Câu số
1,2
3
4
các tiếng có âm đầu g/gh.
- Biết quy tắc viết chính tả
các tiếng có vần iên/ yên.
Số câu
2
1
1
- Nhận biết các từ ngữ, câu
sử dụng quen thuộc trong
Số điểm
2
1
1
cuộc sống của các em.
Bài 1: Điền g hay gh ?
con ....à
cái ......ế
......i bài
tủ .......ỗ
Bài 2: Điền iên hay yên ?
bờ b…...... ;
v........... kẹo
..........lặng
đứng ............
Bài 3: Chọn từ ngữ phù hợp điền vào chỗ chấm:
giảng bài, bay cao, tha mồi

Tổng

4 câu
4 điểm

a. Đàn kiến ........................... .
b. Thầy giáo .............................. .
Bài 4: Sắp xếp các từ ngữ thành câu và viết lại câu :
a. nước ta, nhiều, cảnh đẹp, có
……………………………………………………………………
b. chơi cờ, ông nội, thích, em
…………………………………………………………………...
ĐÁP ÁN MÔN TIẾNG VIỆT

1. Đọc hiểu:
Bài 1. Nối
Nối đúng mỗi từ ngữ với tranh được 0,25 điểm, đúng 4 từ ngữ được 1 điểm.
Bài 2 : Tìm và khoanh vào đúng đáp án (d. dừa) được1 điểm
Bài 3 Nối ô chữ cho phù hợp:
Nối đúng mỗi câu 0,25 điểm, đúng 4 câu được 1 điểm.
Vườn cải nhà em
đi kiếm mồi.
Đàn chim sẻ

chơi thả diều.

Chúng em

chảy rì rầm.

Con suối

xanh mướt.

Bài 4: Viết đúng câu trả lời:
Cô dạy bạn nhỏ chỉ nói điều hay thôi. Được 1 điểm.
2. Bài tập:
Bài 1. Điền đúng một chữ được 0,25 điểm, đúng 4 chữ được 1 điểm.
con gà, ghi bài, cái ghế, tủ gỗ
Bài 2. Điền đúng một vần được 0,25 điểm, đúng 4 vần được 1 điểm.
bờ biển, yên lặng, viên kẹo, đứng yên.
Bài 3. Điền đúng một từ được 0,5 điểm, đúng 2 từ được 1 điểm.
a. Đàn kiến tha mồi.
b. Thầy giáo giảng bài.
Bài 4. Viết lại đúng 1 câu được 0,5 điểm, đúng 2 câu 1 điểm:
a. Nước ta có nhiều cảnh đẹp.
b. Ông nội em thích chơi cờ.
Tổ trưởng
Phó Hiệu trưởng duyệt

Nguyễn Thị Thu Hương

TRƯỜNG TIỂU HỌC SỐ 2 HOÀI TÂN
Lớp: 1 ………
Họ và tên:……………………………..
Điểm

KIỂM TRA CUỐI KỲ 1 .
Năm học : 2023 - 2024
Môn : Đọc hiểu - Lớp 1
Thời gian: 35 phút

Lời phê của cô giáo
……………………………………………………………………
……………………………………………………………………

Bài 1: ( 1 điểm ) Nối
bông súng

con hươu

nhà sàn
ngôi sao

Bài 2 ( 1 điểm ): Tìm và khoanh vào chữ cái trước tiếng chứa nguyên âm đôi:
a. mận
b. cam
c. vải
d. dừa
Bài 3 ( 1 điểm ): Nối ô chữ cho phù hợp:
Vườn cải nhà em

đi kiếm mồi.

Đàn chim sẻ

chơi thả diều.

Chúng em

chảy rì rầm.

Con suối

xanh mướt.

Bài 4: ( 1 điểm )- Đọc: Cô dạy
Mẹ, mẹ ơi! Cô dạy
Cãi nhau là không vui
Cái miệng nó xinh thế
Chỉ nói điều hay thôi.
Theo Phạm Hổ
- Viết câu trả lời: Cô dạy bạn nhỏ .......................................................................................

TRƯỜNG TIỂU HỌC SỐ 2 HOÀI TÂN
Lớp: 1 …….
Họ và tên:……………………………..
Điểm

KIỂM TRA CUỐI KỲ 1 .
Năm học : 2023 -2024
Môn: Viết - Lớp 1
Thời gian: 20 phút

Lời phê của cô giáo
…………………………………………………………………
…………………………………………………………………
…………………………………………………………………

Bài tập:
Bài 1: ( 1 điểm )Điền g hay gh ?
con ........à

cái ..........ế

........i bài

tủ ..........ỗ

Bài 2: ( 1 điểm )Điền iên hay yên ?
bờ b..?...... ;

đứng ............

..........lặng

v............. kẹo

Bài 3: ( 1 điểm )Chọn từ ngữ phù hợp điền vào chỗ chấm:
giảng bài, gọn gàng, tha mồi
a. Đàn kiến ........................... .
b. Thầy giáo.............................. .
Bài 4: ( 1 điểm ) Sắp xếp các từ ngữ thành câu và viết lại câu :
a. nước ta, nhiều, cảnh đẹp, có
……………………………………………………………………
b. chơi cờ, ông nội, thích, em
…………………………………………………………………...

KIỂM TRA CUỐI KỲ 1 MÔN TOÁN – LỚP 1.
Năm học : 2023 - 2024
Ma trận nội dung kiểm tra môn Toán CHKI lớp 1:

Mạch kiến thức,
kĩ năng
Số học:
- Biết đọc, viết,
đếm, so sánh các
số đến 10.
- Biết thực hiện
các phép tính
cộng, trừ trong
phạm vi 10.
- Viết được phép
tính thích hợp với
tóm tắt bài toán.
Yếu tố hình học:
Nhận biết và vận
dụng đếm được:
khối lập phương,
khối hộp chữ
nhật, hình vuông,
hình tam giác.
Tổng số câu
Tổng số điểm
Tổng số câu
Tổng số điểm

Câu số
Mức 1
Số điểm TN
TL
Câu số
1, 3 4,5
Số câu
2
2
Số điểm

2

Mức 2
Mức 3
Cộng
TN
TL TN
TL
TN
TL
6, 8
9, 10
2
2
2
6

2

2

2

2

6

Câu số

2

7

Số câu

1

1

1

1

Số điểm

1

1

1

1

3
3

1
1

3
3

7
7

2
2

5
5

TRƯỜNG TIỂU HỌC SỐ 2 HOÀI TÂN
Lớp 1…..

3
3

2
2

2
2

2
2

10
10

KIỂM TRA CUỐI KỲ 1 .
Năm học : 2023 - 2024

Họ và tên:………………………...............
Điểm

MÔN : TOÁN – Lớp 1.
Thời gian: 35 phút.

Lời phê của cô giáo
……………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………

Bài 1 (1 điểm):
Viết cách đọc số:

viết các số sau:

8:…………………

không:…….

10:…………………

năm:………

Bài 2 (1 điểm) Chọn và viết tên các hình vào chỗ chấm.
(hình vuông, hình tam giác, hình tròn, khối lập phương, khối hộp chữ nhật)

……………………………………

………………………...........................

Bài 3 (1 điểm): Đúng ghi Đ, sai ghi S.
1< 0

9–3+3=8

7= 1+6
Bài 4 (1 điểm): Tính:
3
9
+
+
5
0

6–2<4+2

_

7
4

_

10
2

…………………………………………………………………………….
Bài 5 (1 điểm): Tính:
7 + 2 = ………

8 – 5 = ………

6 + 3 – 0 = ……..

7 – 5 + 4 = ………

Bài 6 ( 1 điểm): Số?
5+

=6

– 3 = 5

+7= 9

10 –

=6

Bài 7 (1 điểm): Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng.
A. Hình bên có mấy hình vuông?
a. 1 hình vuông.
c. 3 hình vuông.
b. 2 hình vuông.
d. 4 hình vuông
B. Hình bên có mấy hình tam giác?
a. 2 hình tam giác.
c. 4 hình tam giác.
b. 3 hình tam giác.
d. 5 hình tam giác.
Bài 8. (1 điểm) Điền dấu >, <, = ?
10

9

10 – 6

3+3

1+5

7

7–7

2–2

Bài 9 (1 điểm): Xếp các số : 5, 7, 10, 2 theo thứ tự:
a. từ bé đến lớn:…………………………………………..
b. từ lớn đến bé:………………………………………….
Bài 10 (1 điểm): Viết phép tính thích hợp:
Bạn Bình có 6 viên bi, bạn An có 4 viên bi. Hỏi cả hai bạn có tất cả bao nhiêu viên bi?

ĐÁP ÁN MÔN TOÁN
Bài 1. - Viết đúng cách đọc số (8: tám, 10: mười) được 0,5 điểm.
- Viết đúng các số (không: 0, năm: 5) được 0,5 điểm.
Bài 2. Viết đúng tên các hình, mỗi hình 0,5 điểm.

Bài 3: Điền chữ (Đ, S) đúng mỗi phép tính được 0,25 điểm, đúng 4 phép tính được 1
điểm.
Bài 4. Tính đúng mỗi phép tính được 0,25 điểm, đúng 4 phép tính được 1 điểm.
Bài 5. Tính đúng mỗi phép tính được 0,25 điểm, đúng 4 phép tính được 1 điểm.
Bài 6 . Điền đúng số mỗi phép tính được 0,25 điểm, đúng 4 phép tính được 1 điểm.
Bài 7. Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng.
A. Hình bên có mấy hình vuông?
Khoanh đúng vào chữ cái (a.1 hình vuông) được 0,5 điểm
B. Hình bên có mấy hình tam giác?
Khoanh đúng vào chữ cái (c. 4 hình tam giác) được 0,5 điểm
Bài 8. Điền đúng một dấu được 0,25 điểm, đúng 4 dấu được 1 điểm.
Bài 9 . Xếp đúng các số: 5, 7, 10, 2 theo thứ tự:
a. từ bé đến lớn: 2, 5, 7, 10. được 0,5 điểm
b. từ lớn đến bé: 10, 7, 5, 2. được 0,5 điểm
Bài 10 ( 1 điểm): Viết đúng phép tính 6 + 4 = 10 được 1 điểm.
Tổ trưởng

Nguyễn Thị Thu Hương

Phó Hiệu trưởng duyệt
 
Gửi ý kiến