Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Đề thi học kì 1

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trần Quang Minh
Ngày gửi: 22h:08' 01-02-2024
Dung lượng: 257.8 KB
Số lượt tải: 140
Số lượt thích: 0 người
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I
Môn Toán Lớp 8
Năm học 2023 – 2024
Thời gian làm bài: 90 phút
PHẦN I. TRẮC NGHIỆM (2 điểm) Ghi lại chữ cái đứng trước đáp án đúng vào bài làm.
Câu 1. Kết quả của phép tính

là:

A.
.
B.
Câu 2. Khẳng định nào sau đây đúng?
A.

.

C.

.

.

D.

B.

.

.

C.
.
D.
Câu 3. Khẳng định sai là:
A. Hình bình hành có hai cạnh kề bằng nhau là hình chữ nhật.
B. Hình bình hành có hai đường chéo vuông góc với nhau là hình thoi.
C. Hình bình hành có hai đường chéo bằng nhau là hình chữ nhật.
D. Hình bình hành có một góc vuông là hình chữ nhật.
Câu 4. Cho hình thang cân
A.



.


B.



.

. Số đo
C.





.

.

lần lượt là:
D.



.

Câu 1. Đa thức nào sau đây chưa thu gọn?
A.

;

B.

;

C.
;
D.
.
Câu 2. Đa thức nào sau đây không phải là đa thức bậc 4?
A.

;

B.

;

C.

;

Câu 3. Cho các đơn thức
,
,
đồng dạng với nhau?
A. Đơn thức và đơn thức ;
B. Đơn thức và đơn thức ;
C. Đơn thức và đơn thức ;
D. Cả ba đơn thức
đồng dạng với nhau.
Câu 4. Đơn thức
A. hệ số
, bậc 3.
C. hệ số
ab,bậc 5.

D.

.

. Các đơn thức nào sau đây

(a,b là hằng số)có
B. hệ số
ab, bậc 3.
D. hệ số -10 bậc 5.

Câu 5. Giá trị của biểu thức
khi
A.
;
B.
;
C.
;
Câu 6. Chọn đẳng thức sai trong các đẳng thức sau đây:


D.

.

A.

;

B.

;

C.

;

D.
.
Câu 7. Khẳng định nào sau đây là sai?
A.

.

C.

B.
.

Câu 8. Khai triển
A.

D.
B.

.

.

.

bằng
B.

.

Câu 10. Khai triển biểu thức
A.

.

D.

Câu 9. Biểu thức
A.

.

ta được

.

C.

.

C.

.

D.

.

theo hằng đẳng thức ta được

.

B.

.

C.
.
D.
.
Câu 11. Cho tứ giác
. Khẳng định nào sau đây là sai?
A.

là hai cạnh kề nhau; B.

là hai cạnh đối nhau;
C. và là hai góc đối nhau;
D.

là hai đường chéo.
Câu 12. Khẳng định nào sau đây là đúng?
A. Tứ giác có 4 đường chéo;
B. Tổng các góc của một tứ giác bằng
;
C. Tồn tại một tứ giác có 1 góc tù và 3 góc vuông;
D. Tứ giác lồi là tứ giác luôn nằm về một phía của đường thẳng chứa một cạnh bất
kì của tứ giác đó.
Câu 13. Cho tứ giác
có
A.
;
B.
;
Câu 14. Khẳng định nào sau đây là sai?

C.

;

Số đo của
D.
.



A. Tứ giác có hai cạnh đối song song và bằng nhau là hình bình hành. 
B. Hình thang có hai cạnh bên song song là hình bình hành.
C. Hình thang có hai đường chéo bằng nhau là hình bình hành.
D. Tứ giác có hai đường chéo cắt nhau tại trung điểm của mỗi đường là hình bình
hành. 
Câu 15. Khẳng định nào sau đây là sai? Tứ giác
là hình chữ nhật khi

A.
B.

C.
D.
Câu 16. Các dấu hiệu nhận biết sau, dấu hiệu nào không đủ để kết luận một hình vuông?
A. Hình chữ nhật có hai cạnh kề bằng nhau là hình vuông;
B. Hình thoi có một góc vuông là hình vuông;
C. Hình chữ nhật có một đường chéo là đường phân giác của một góc là hình vuông;
D. Hình thoi có hai đường chéo vuông góc là hình vuông.
Câu 17. Chọn khẳng định đúng nhất. Hai đường chéo của hình chữ nhật có tính chất nào
sau đây?
A. Chúng vuông góc với nhau;
B. Chúng bằng nhau;
C. Chúng cắt nhau tại trung điểm của mỗi đường;
D. Chúng bằng nhau và cắt nhau tại trung điểm của mỗi đường.
Câu 18.Cho hình bình hành
A. 

;

;

có 

, các góc còn lại của hình bình hành là

;

C.
;
;
;
Câu 19. Hình thang cân là hình thang có
A. hai góc kề bằng nhau;
C. hai cạnh đối bằng nhau.
Câu 20: Số đo 2x trong hình là:
B.
C.
A.

B. 

;

;

D.

;

;

;
.

B. hai góc đối bằng nhau;
D. hai đường chéo bằng nhau

D.

PHẦN II. TỰ LUẬN (8 điểm)
Bài 1 (1,5 điểm)
a) Thu gọn và tìm bậc của đơn thức
b) Cho đa thức
Bài 2 (2 điểm) Tìm
a)
Bài 3 (1 điểm)

biết:

.
. Tìm đa thức

sao cho

b)

a) Tính giá trị của biểu thức
biết
.
b) Chứng minh rằng giá trị của biểu thức sau không phụ thuộc vào giá trị của biến



:

Bài 4 (3 điểm) Cho tam giác
vuông tại
Qua
kẻ đường thẳng song song với đường thẳng
a) Chứng minh
và suy ra tứ giác
b) Qua kẻ đường thẳng
xuống cạnh
. Chứng minh
c) Gọi

là giao điểm của

Bài 5 (0,5 điểm) Cho
biểu thức

.


. Gọi

có là trung điểm của cạnh
, đường thẳng này cắt tia
tại
là hình bình hành.
là chân đường vuông góc hạ từ

. Chứng minh ba điểm

là các số thực thỏa mãn

.
.

thẳng hàng.
. Chứng minh

có giá trị là một số nguyên.
--- Hết --(Học sinh được sử dụng máy tính bỏ túi. Cán bộ trông kiểm tra không giải thích gì thêm).
 
Gửi ý kiến