ĐỀ KT TOÁN GIỮA KÌ II

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Trọng Hải
Ngày gửi: 15h:30' 21-02-2024
Dung lượng: 86.8 KB
Số lượt tải: 3545
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Trọng Hải
Ngày gửi: 15h:30' 21-02-2024
Dung lượng: 86.8 KB
Số lượt tải: 3545
Số lượt thích:
1 người
(Nguyễn Cao Việt)
Trường Tiểu học A Vĩnh An
Lớp: 5….
Họ và tên:………………………..
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ II (Đề 1)
Môn: Toán
Năm học: 2023-2024
Thời gian: 40 phút
Điểm
Nhận xét của giáo viên
……………………………………………………………..
Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng:
Câu 1: Chữ số 5 trong số thập phân 12,5 có giá trị là: (0,5đ)
5
5
5
5
A. 1000
B. 10
C. 100
D. 10000
Câu 2: Cho 0,3 được viết thành tỉ số phần trăm là: (0,5đ)
A. 30%
B. 13%
C. 0,3%
D. 3%
Câu 3: Điền vào chỗ chấm cho thích hợp: 1 thế kỷ .............năm. (0,5đ )
A. 10
B. 100
C. 150
D. 200
Câu 4: Hình lập phương là hình nào? (0,5đ )
A.
B.
C.
D.
Câu 5: Kết quả của phép tính 2,345 x 100 là: (0,5đ)
A. 2345
B. 23,45
C. 235,4
D. 234,5
Câu 6: Đâu là cách tính diện tích hình thang? (0,5đ)
A. (a x h) : 2
B. a x h : 2
C . (a + b) x h : 2
D. a + b x h : 2
Câu 7: Dựa vào biểu đồ, môn thể thao có
nhiều học sinh tham gia là: (0,5đ)
Tỉ lệ phần trăm học sinh tham gia các
môn thể thao của khối 5
A. Đá bóng
B. Cầu lông
C. Bóng chuyền
D. Cờ vua
Câu 8: Hình lập phương có cạnh là 5m. Vậy thể tích của hình là: (0,5 đ)
A. 25 m 2
B. 100 m 3
C. 125 m 3
D. 50 m 3
Câu 9: Đặt tính rồi tính (2 đ)
a) 300,15 + 521,55
b) 556,45 – 225,42
c) 753 x 2,5
d) 308,6 : 20
……………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
Câu 10: Điền <, >, = vào chỗ trống cho thích hợp: (1 đ)
A. 120,22………120,220
B. 57,75………….56,99
D. 215,021……..214,234
D. 350,9……….350,900
Câu 11: Người ta thực hiện lau dọn một bể cá dạng hình hộp chữ nhật
không có nắp,có kích thước là: chiều dài 2m, chiều rộng 1,5m và chiều cao
1m.
a) Tính diện tích xung quanh bể đó. (1 đ)
b) Sau đó, người ta cho chảy 45% lượng nước vào bể cá, hỏi lúc này bể cá
có bao nhiêu mét khối nước? (2 đ)
Giải
.................................................................................................................................
.................................................................................................................................
.................................................................................................................................
.................................................................................................................................
.................................................................................................................................
.................................................................................................................................
.................................................................................................................................
.................................................................................................................................
.................................................................................................................................
ĐÁP ÁN MÔN TOÁN
Câu
Đáp
án
1
(0,5đ)
B
2
(0,5đ)
A
3
(0,5đ)
B
4
(1,0đ)
C
5
(1,0đ)
D
6
(0,5đ)
C
7
(0,5đ)
A
8
(0,5đ)
C
Câu 9 (2đ) Mỗi phép tính đúng 0,5 điểm.
a) 821,7
b) 331,12
Câu 10 (1đ) Mỗi bài điền đúng 0,25 điểm:
c) 1882,5
A. 120,22 = 120,220
B. 57,75 > 56,99
D. 215,02 > 214,234
D. 350,9 = 350,900
Câu 11: 3đ
Bài giải
a) Diện tích xung quanh bể cá là: (0,5đ)
( 2 + 1,5 ) x 2 x 1 = 7 (m 2) (0,5đ)
b) Thể tích của bể cá là: (0,25đ)
2 x 1,5 x 1 = 3 (m 3) (0,5đ)
Số mét khối nước bể cá có là: (0,25đ)
3 : 100 x 45 = 1,35 (m 3) (0,5đ)
Đáp số : a) 7 (m 2)
b) 1,35 (m 3) (đáp số đúng được 0,5đ)
d) 15,43
PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO CHÂU THÀNH
TRƯỜNG TIỂU HỌC A VĨNH AN
###
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA MÔN TOÁN
GIỮA KỲ II
NĂM HỌC:
Thống kê (biểu đồ
hình quạt)
Hình học và đo lường Số và phép tính, tỉ
số phần trăm
Mạch kiến thức, kỹ năng
Nhận dạng được số thập phân,tỉ số phần trăm (c1,2,5)
Tính cộng, trừ, nhân, chia số thập phân (c9)
So sánh được các số thập phân (c8)
Tìm được tỉ số phần trăm của một số (c11b)
Chuyển đổi và tính toán với các số đo độ dài, khối lượng, diện tích,
thời gian.(c3)
Nhận biết các dạng hình đã học (hình thang, hình tròn, hình trụ, hình
lập phương,…).( C4)
Nhớ được các công thức tính chu vi, diện tích, thể tích các hình
(c6,8)
Tính được diện tích xung quanh, diện tích toàn phần của hình hộp
chữ nhật, hình lâp phương (c11a)
Đọc và mô tả được các số liệu ở dạng biểu đồ hình quạt (c7)
Tổng
Số câu/
Số
điểm/
Câu số
2023
Mức 1
LỚP:
-
Mức 2
5
2024
Mức 3
Tổng
TNKQ
TL
Khác
TNKQ
TL
Khác
TNKQ
TL
Khác
TNKQ
TL
2
1
1
1
1
3
3
Số
câu
Số
điểm
Câu
số
Số
câu
Số
điểm
1
2
0.5
1
2
1.5
5
1,2
9
5
10
11b
1,2,5
9,10,11b
3
1
1
4
1
1,5
0.5
1
2
1
Câu
số
3,4,8
6
11a
3,4,6,8
11a
Số
câu
1
1
0
Số
điểm
0,5
0,5
0
7
7
6
1
0
2
0
0
1
0
8
Câu
số
Số
câu
2
K
4
Số
điểm
TT
Nội dung
3
Tổng số
1 Tổng số câu
2 Tổng số điểm
10.00
Trong đó:
Số và phép tính
6.5
65.00
Hình học, đo lường và thống kê
3.5
35.00
3 Số điểm chia theo mức độ.
0
1
2
Tỉ lệ
11
2
0
0
2
0
4
6
Ngày 23 tháng 2 năm 2024
TỔ TRƯỞNG
GIÁO VIÊN
……………….
…………………..
Nhận xét của Ban Giám hiệu Trường:
Mức 1
5
50.00
…………………………………………………………………………………
Mức 2
3
30.00
…………………………………………………………………………………
Mức 3
2
20.00
4 Số điểm chia theo dạng câu hỏi.
HIỆU TRƯỞNG
Trắc nghiệm/ khác(~4 điểm)
4
40.00
Tự luận (~6 điểm)
6
60.00
………………………
Lớp: 5….
Họ và tên:………………………..
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ II (Đề 1)
Môn: Toán
Năm học: 2023-2024
Thời gian: 40 phút
Điểm
Nhận xét của giáo viên
……………………………………………………………..
Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng:
Câu 1: Chữ số 5 trong số thập phân 12,5 có giá trị là: (0,5đ)
5
5
5
5
A. 1000
B. 10
C. 100
D. 10000
Câu 2: Cho 0,3 được viết thành tỉ số phần trăm là: (0,5đ)
A. 30%
B. 13%
C. 0,3%
D. 3%
Câu 3: Điền vào chỗ chấm cho thích hợp: 1 thế kỷ .............năm. (0,5đ )
A. 10
B. 100
C. 150
D. 200
Câu 4: Hình lập phương là hình nào? (0,5đ )
A.
B.
C.
D.
Câu 5: Kết quả của phép tính 2,345 x 100 là: (0,5đ)
A. 2345
B. 23,45
C. 235,4
D. 234,5
Câu 6: Đâu là cách tính diện tích hình thang? (0,5đ)
A. (a x h) : 2
B. a x h : 2
C . (a + b) x h : 2
D. a + b x h : 2
Câu 7: Dựa vào biểu đồ, môn thể thao có
nhiều học sinh tham gia là: (0,5đ)
Tỉ lệ phần trăm học sinh tham gia các
môn thể thao của khối 5
A. Đá bóng
B. Cầu lông
C. Bóng chuyền
D. Cờ vua
Câu 8: Hình lập phương có cạnh là 5m. Vậy thể tích của hình là: (0,5 đ)
A. 25 m 2
B. 100 m 3
C. 125 m 3
D. 50 m 3
Câu 9: Đặt tính rồi tính (2 đ)
a) 300,15 + 521,55
b) 556,45 – 225,42
c) 753 x 2,5
d) 308,6 : 20
……………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
Câu 10: Điền <, >, = vào chỗ trống cho thích hợp: (1 đ)
A. 120,22………120,220
B. 57,75………….56,99
D. 215,021……..214,234
D. 350,9……….350,900
Câu 11: Người ta thực hiện lau dọn một bể cá dạng hình hộp chữ nhật
không có nắp,có kích thước là: chiều dài 2m, chiều rộng 1,5m và chiều cao
1m.
a) Tính diện tích xung quanh bể đó. (1 đ)
b) Sau đó, người ta cho chảy 45% lượng nước vào bể cá, hỏi lúc này bể cá
có bao nhiêu mét khối nước? (2 đ)
Giải
.................................................................................................................................
.................................................................................................................................
.................................................................................................................................
.................................................................................................................................
.................................................................................................................................
.................................................................................................................................
.................................................................................................................................
.................................................................................................................................
.................................................................................................................................
ĐÁP ÁN MÔN TOÁN
Câu
Đáp
án
1
(0,5đ)
B
2
(0,5đ)
A
3
(0,5đ)
B
4
(1,0đ)
C
5
(1,0đ)
D
6
(0,5đ)
C
7
(0,5đ)
A
8
(0,5đ)
C
Câu 9 (2đ) Mỗi phép tính đúng 0,5 điểm.
a) 821,7
b) 331,12
Câu 10 (1đ) Mỗi bài điền đúng 0,25 điểm:
c) 1882,5
A. 120,22 = 120,220
B. 57,75 > 56,99
D. 215,02 > 214,234
D. 350,9 = 350,900
Câu 11: 3đ
Bài giải
a) Diện tích xung quanh bể cá là: (0,5đ)
( 2 + 1,5 ) x 2 x 1 = 7 (m 2) (0,5đ)
b) Thể tích của bể cá là: (0,25đ)
2 x 1,5 x 1 = 3 (m 3) (0,5đ)
Số mét khối nước bể cá có là: (0,25đ)
3 : 100 x 45 = 1,35 (m 3) (0,5đ)
Đáp số : a) 7 (m 2)
b) 1,35 (m 3) (đáp số đúng được 0,5đ)
d) 15,43
PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO CHÂU THÀNH
TRƯỜNG TIỂU HỌC A VĨNH AN
###
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA MÔN TOÁN
GIỮA KỲ II
NĂM HỌC:
Thống kê (biểu đồ
hình quạt)
Hình học và đo lường Số và phép tính, tỉ
số phần trăm
Mạch kiến thức, kỹ năng
Nhận dạng được số thập phân,tỉ số phần trăm (c1,2,5)
Tính cộng, trừ, nhân, chia số thập phân (c9)
So sánh được các số thập phân (c8)
Tìm được tỉ số phần trăm của một số (c11b)
Chuyển đổi và tính toán với các số đo độ dài, khối lượng, diện tích,
thời gian.(c3)
Nhận biết các dạng hình đã học (hình thang, hình tròn, hình trụ, hình
lập phương,…).( C4)
Nhớ được các công thức tính chu vi, diện tích, thể tích các hình
(c6,8)
Tính được diện tích xung quanh, diện tích toàn phần của hình hộp
chữ nhật, hình lâp phương (c11a)
Đọc và mô tả được các số liệu ở dạng biểu đồ hình quạt (c7)
Tổng
Số câu/
Số
điểm/
Câu số
2023
Mức 1
LỚP:
-
Mức 2
5
2024
Mức 3
Tổng
TNKQ
TL
Khác
TNKQ
TL
Khác
TNKQ
TL
Khác
TNKQ
TL
2
1
1
1
1
3
3
Số
câu
Số
điểm
Câu
số
Số
câu
Số
điểm
1
2
0.5
1
2
1.5
5
1,2
9
5
10
11b
1,2,5
9,10,11b
3
1
1
4
1
1,5
0.5
1
2
1
Câu
số
3,4,8
6
11a
3,4,6,8
11a
Số
câu
1
1
0
Số
điểm
0,5
0,5
0
7
7
6
1
0
2
0
0
1
0
8
Câu
số
Số
câu
2
K
4
Số
điểm
TT
Nội dung
3
Tổng số
1 Tổng số câu
2 Tổng số điểm
10.00
Trong đó:
Số và phép tính
6.5
65.00
Hình học, đo lường và thống kê
3.5
35.00
3 Số điểm chia theo mức độ.
0
1
2
Tỉ lệ
11
2
0
0
2
0
4
6
Ngày 23 tháng 2 năm 2024
TỔ TRƯỞNG
GIÁO VIÊN
……………….
…………………..
Nhận xét của Ban Giám hiệu Trường:
Mức 1
5
50.00
…………………………………………………………………………………
Mức 2
3
30.00
…………………………………………………………………………………
Mức 3
2
20.00
4 Số điểm chia theo dạng câu hỏi.
HIỆU TRƯỞNG
Trắc nghiệm/ khác(~4 điểm)
4
40.00
Tự luận (~6 điểm)
6
60.00
………………………
 









Các ý kiến mới nhất