Violet
Dethi

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Khám phá Bản thân (2 tuổi). Kiểm tra 15'

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Võ Văn Phương
Ngày gửi: 08h:55' 23-02-2024
Dung lượng: 160.1 KB
Số lượt tải: 0
Số lượt thích: 0 người
PHÒNG GD- ĐT TÂN CHÂU

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

TRƯỜNG THCS ĐỒNG RÙM

Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I
NĂM HỌC: 2021 - 2022
Môn: Hóa học - Lớp 8
Mức độ nhận thức

Nội dung
kiến thức

Nhận biết

Thông hiểu

Vận dụng

Vận dụng cấp

cấp độ thấp

độ cao

Cộng

1. Đơn chất, Biết được khái Xác định được Lập công thức
hợp

chất. niệm đơn chất và công thức hóa hóa học theo quy

Phân tử.

hợp chất. Phân học phù hợp với tắc hóa trị. Tính
loại

được

đơn quy tắc hóa trị.

chất và hợp chất.
Số câu hỏi

được

phân

tử

khối của chất.

6 (C.1,2,3,4,5,6)

6(C.11,12,13,

4(C.7,8,9,10)

16

14,15,16)
Số điểm

1,5

1,5

1

4

% điểm

15%

15%

10%

40%

2. Định luật Phát biểu định

Tính khối lượng Tính khối lượng

bảo toàn khối luật, viết công

chất trong phản chất trong phản

lượng

khối

ứng

lượng cho phản

luật

thức

về

theo

định ứng theo định
luật

ứng.
Số câu hỏi

1 (C.17)

1 (C.19)

1 (C.20)

3

Số điểm

1,5

2

1

4,5

% điểm

15%

20%

10%

45%

Lập
3.

Phương

trình hóa học

phương

trình hóa học và
ý

nghĩa

phương

của
trình

hóa học.
Số câu hỏi

1(C.18)

1

Số điểm

1,5

1,5
Trang 1

% điểm

15%

15%

Tổng số câu

7

7

5

1

20

Tổng số điểm

3

3

3

1

10,0

% điểm

(30%)

(30%)

(30%)

(10%)

(100%)

PHÒNG GD- ĐT TÂN CHÂU
TRƯỜNG THCS ĐỒNG RÙM

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
Trang 2

KỲ KIỂM TRA HỌC KỲ I NĂM HỌC 2021 - 2022
Môn: Hóa học - Lớp 8
Thời gian: 60 phút
(Không kể thời gian phát đề)
ĐỀ CHÍNH THỨC: (ĐỀ 1)
I/ PHẦN TRẮC NGHIỆM: (4 điểm)
Hãy chọn phương án trả lời đúng trong các câu sau:
Câu 1: Đơn chất là những chất được tạo nên từ bao nhiêu nguyên tố hoá học?
A. Từ 2 nguyên tố
B. Từ 3 nguyên tố
C. Từ 4 nguyên tố trở lên
D. Từ 1 nguyên tố
Câu 2: Dãy chất nào sau đây đều là kim loại:
A. Đồng , oxi, nhôm, sắt, kẽm
B. Lưu huỳnh, cacbon, photpho, hiđro
C. Sắt, nhôm, đồng, kẽm
D. Lưu huỳnh, cacbon, kẽm, vàng.
Câu 3: Công thức hóa học của hợp chất có 1 nguyên tử Na, 1 nguyên tử N và 3 nguyên tử oxi
trong phân tử là:
A. NaNO3
B. Na2NO3
C. Không có hợp chất thỏa mãn
D. Na(NO3)2
Câu 4: Nguyên tử khối là khối lượng của nguyên tử tính bằng đơn vị nào?
A. Gam.
B. Kilogam.
C. đvC.
D. Đơn vị nào cũng được.
Câu 5:  Hợp chất là những chất được tạo nên từ bao nhiêu nguyên tố hoá học?
A. Chỉ có 1 nguyên tố hoá học.
Trang 3

B. Chỉ từ 2 nguyên tố hoá học.
C. Chỉ từ 3 nguyên tố hoá học.
D. Từ 2 nguyên tố hoá học trở lên.
Câu 6: Khẳng định sau gồm hai ý: “Nước cất là một hợp chất, vì nước cất sôi ở đúng 100 0C”.
A. Ý 1 đúng, ý 2 sai.
B. Ý 1 sai, ý 2 đúng.
C. Cả hai ý đều đúng và ý 2 giải thích cho ý 1.
D. Cả hai ý đều đúng nhưng ý 2 không giải thích cho ý 1.
Câu 7: Phân tử khối của CH4, Mg(OH)2, KCl lần lượt là:
A. 16 đvC, 74,5 đvC, 58 đvC                        
B. 74,5 đvC, 58 đvC, 16 đvC
C. 17 đvC, 58 đvC, 74,5 đvC                        
D. 16 đvC, 58 đvC, 74,5 đvC 
Câu 8: Cặp chất nào dưới đây có cùng phân tử khối?
A. N2 và CH4
B. C2H4 và N2
C. CO2 và C2H6
D. CO và C2H2
Câu 9: Khối lượng tính bằng đơn vị cacbon của năm phân tử bari sunfat 5BaSO4 là:
A. 1160đvC.

B. 1165 đvC.

C. 1175 đvC.

D. 1180 đvC.

Câu 10: Cho công thức hoá học của sắt (III) oxit là Fe2O3, hiđro clorua là HCl
CTHH đúng của sắt (III) clorua là:
A. FeCl2.

B. FeCl.

C. FeCl3.

D. Fe2Cl.

Câu 11: Trong các chất sau hãy cho biết dãy nào chỉ gồm toàn đơn chất?
A. Fe(NO3)2, NO, C, S      
B. Mg, K, S, C, N2            
C. Fe, NO2, H2O                    
D. Cu(NO3)2, KCl, HCl
Câu 12: Công thức nào sau đây đúng?
A. AlO

B. Al2O

C. Al2O3

D. Al3O
Trang 4

Câu 13: Cho hóa trị của S là IV, chọn CTHH đúng trong các CTHH sau:
A. SO2.

B. S2O3.

C. S2O2.

D. SO3.

Câu 14: Chọn công thức đúng trong của Ba và PO4:
A. Ba2PO4.

B. Ba3(PO4)2.

C. Ba3PO4.

D. BaPO4.

Câu 15: Lập công thức hoá học của các hợp chất biết P(V) và O:
A. P2O5.

B. P2O3.

C. P2O4.

D. PO4.

Câu 16: Chọn đáp án đúng:
A. Công thức hóa học của đồng là Cu.
B. 3 phân tử oxi là O3.
C. CaCO3 do 2 nguyên tố Canxi, 1 nguyên tố oxi tạo thành.
D. Tất cả đáp án trên.
II/ PHẦN TỰ LUẬN: (6 điểm)
Câu 17: (1,5 điểm)
 a) Phát biểu định luật bảo toàn khối lượng.
       b) Khi cho một mẩu kim loại kẽm vào dung dịch axit clohiđric HCl tạo thành dung dịch
không màu là kẽm clorua ZnCl2 và có bọt khí hiđro thoát ra. Viết công thức về khối lượng cho
phản ứng.
Câu 18: (1,5 điểm)
Hoàn thành phương trình hóa học cho các sơ đồ phản ứng sau và cho biết tỉ lệ số nguyên tử,
số phân tử của các chất trong mỗi phản ứng.
a) P

+ O2

--- > P2O5

b) Fe2O3  + H2SO4 --- > Fe2(SO4)3 + H2O
c) Na + Cl2 --- > NaCl
Câu 19: ( 2,0 điểm)
Để chế tạo mỗi quả pháo bông nhằm phục vụ cho các chiến sĩ biên phòng giữ gìn biên giới
hải đảo ở quần đảo Trường Sa đón xuân về, người ta cho vào hết 300 gam kim loại Magie, khi
pháo cháy trong khí oxi sinh ra 500 gam Magie oxit.
a) Lập phương trình hóa học của phản ứng trên.
b) Tính khối lượng khí oxi tham gia phản ứng.

Câu 20: (1,0 điểm)

Trang 5

Biết rằng canxi oxit (vôi sống) CaO hóa hợp với nước tạo ra canxi hiđroxit (vôi tôi) Ca(OH) 2,
chất này tan được trong nước, cứ 56g CaO hóa hợp vừa đủ 18g H 2O. Bỏ 4,2g CaO vào trong
một cốc nước lớn tạo ra dung dịch Ca(OH)2, còn gọi là nước vôi trong.
Tính khối lượng của canxi hiđroxit tạo ra.
_______Hết______

PHÒNG GD- ĐT TÂN CHÂU

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Trang 6

TRƯỜNG THCS ĐỒNG RÙM

Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

HƯỚNG DẪN CHẤM KIỂM TRA HỌC KỲ I NĂM HỌC 2021 – 2022
Môn: HÓA HỌC . Lớp 8
Câu / Bài

Nội dung

I/ PHẦN
TRẮC
NGHIỆM

Thang điểm

1.D

2.C

3.A

4.C

5.D

6.D

7.D

8.B

9.B

10.C

11.B

12.C

13.A

14.B

15.A

16.A

Mỗi

đúngx 0,25 =
4

II/ PHẦN

a) “Trong một phản ứng hóa học, tổng khối lượng của các chất 1

TỰ

sản phẩm bằng tổng khối lượng của các chất tham gia phản

LUẬN

ứng”.

Câu 17:
Câu 18:

b) mZn + mHCl = m
ZnCl2+
a/ 4P + 5O2

m

0,5
H2

2P2O5

Số nguyên tử P : số phân tử O2 : số phân tử P2O5 = 4 : 5 : 2
b/ Fe2O3  + 3H2SO4 --- > Fe2(SO4)3 + 3H2O
Số phân tử Fe2O3 : số phân tử H2SO4 : số phân tử Fe2(SO4)3 : số

0,25
0,25
0,25
0,25

phân tử H2O = 1 : 3: 1 : 3
0,25
c/ 2Na + Cl2

2 NaCl

0,25

Số nguyên tử Na : số phân tử Cl2 : số phân tử NaCl = 2 : 1 : 2
Câu 19:

a. PTHH: 2Mg + O2 

 2 MgO

1

b. Khối lượng khí oxi tham gia phản ứng:
 

mMg + m

O2

 = mMgO

0,5

=> m  = mMgO  - mMg
O2

=  500 - 300
     
Câu 20:

 =  200 (gam)

câu

0,5

- Theo đề bài cho:
Trang 7

Cứ 56g CaO hóa hợp vừa đủ với 18g H2O
Vậy 4,2g CaO hóa hợp vừa đủ với xg H2O
0,5
x =

= 1,35 (g)

- Khối lượng Ca(OH)2 thu được: 4,2 + 1,35 = 5,55 (g)

0,5

Trang 8
 
Gửi ý kiến