Lớp 9. Đề thi học kì 1

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Đàm Việt Hưng
Ngày gửi: 08h:38' 19-12-2024
Dung lượng: 119.0 KB
Số lượt tải: 17
Nguồn:
Người gửi: Đàm Việt Hưng
Ngày gửi: 08h:38' 19-12-2024
Dung lượng: 119.0 KB
Số lượt tải: 17
Số lượt thích:
0 người
UBND HUYỆN TÂN CHÂU
TRƯỜNG THCS SUỐI DÂY
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
KỲ KIỂM TRA HỌC KỲ I NĂM HỌC 2024 – 2025
Môn: Toán - Lớp: 9
Thời gian : 90 phút
ĐỀ CHÍNH THỨC :
I. TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN
Câu 1: Trong các phương trình sau, phương trình nào là phương trình bậc nhất hai ẩn?
A. 0 x−0 y=1
B. 3 x+ y=5
C. 0 x + y 2=1
D. x 2−0 y=9
Câu 2: Hệ số a , b , c của phương trình 3 x− y=0 là:
A. a=3 ; b=1; c =0
B. a=3 ; b=1; c =1
C. a=3 ; b=−1; c=0
D. a=−3 ; b=−1 ; c=0
Câu 3: Cho hệ phương trình
x+ y=1
. Cộng từng vế của hai phương trình ta được phương
{x−
y=2
trình:
A. y=1
B. 2 x=−3
C. 2 x=3
D. 2 y=−3
Câu 4: Khẳng định nào sau đây đúng:
A. Nếu a> b thì a+ c> b+c .
B. Nếu a> b thì a−c C. Nếu a> bthì −a>−b.
D. Nếu a ≤ b thì ac ≤bc .
Câu 5: Bất phương trình nào sau đây là bất phương trình bậc nhất một ẩn ?
A. 5 x+ 2≥ 0.
B. 0 x−1 ≤0 .
C. −2 x+ 4=0.
D. x 2+ 1> 0.
Câu 6: Căn bậc hai của một số thực a không âm là:
A. số thực x sao cho x 2=a
B. số thực x sao cho x=a 2
C. số thực a sao cho a=x 2
D. số thực a sao cho a=x
3
3
Câu 7. Tính √ 125 a ta được
A. −5 a
B. 5 a
C. 15 a
D. 15 a2
Câu 8: Cho tam giác
vuông tại
như Hình. Ta có
bằng
B
A.
C.
.
.
B.
.
D.
.
C
Câu 9: Cho hình vẽ
A. Hai đường tròn (I) và (I') tiếp xúc với nhau.
B. Hai đường tròn (I) và (I') cắt nhau.
C. Hai đường tròn (I) và (I') không giao nhau.
D. Hai đường tròn (I) và (I') có một điểm chung.
A
Câu 10: Khi đường thẳng và đường tròn có đúng 1 điểm chung thì:
A. đường thẳng và đường tròn trùng nhau tại điểm chung đó
B. đường thẳng và đường tròn tiếp xúc nhau tại điểm chung đó
C. đường thẳng và đường tròn không cắt nhau
D. đường thẳng đi qua tâm của đường tròn
Câu 11: “Cho hai tiếp tuyến của một đường tròn cắt nhau tại một điểm. Tia kẻ từ điểm đó đi
qua tâm đường tròn là tia phân giác của góc tạo bởi… Tia kẻ từ tâm đường tròn đi qua điểm
đó là tia phân giác của góc tạo bởi…”. Hai cụm từ thích hợp vào chỗ trống lần lượt là:
A. hai tiếp tuyến; hai bán kính đi qua các tiếp điểm.
B. hai bán kính đi qua tiếp điểm; hai tiếp tuyến
C. hai tiếp tuyến; hai dây cung
D. hai dây cung; hai bán kính
Câu 12. Nếu trong một đường tròn, góc ở tâm và góc nội tiếp cùng chắn một cung thì:
A. số đo góc ở tâm bằng
2
số đo góc nội tiếp
3
B. số đo góc nội tiếp bằng số đo góc ở tâm
C. số đo góc ở tâm bằng một nửa số đo góc nội tiếp
D. số đo góc nội tiếp bằng một nửa số đo góc ở tâm
II. TỰ LUẬN:
Câu 1 (1đ): Giải các phương trình, hệ phương trình sau:
a)
b)
Câu 2 ( 0,5 đ): Giải bất phương trình sau:
Câu 3 (1đ): Cho a, b là hai số thực tùy ý.
Chứng minh rằng
Câu 4 ( 1đ): Một ô tô đi quãng đường
với tốc độ 60km/h , rồi đi tiếp quãng đường
với tốc độ 55km/h . Biết tổng chiều dài quãng đường
và
là 200 km và thời gian
ô tô đi hết quãng đường
ít hơn thời gian ô tô đi trên quãng đường
là 30 phút. Tính
thời gian ô ô di chuyển hết mỗi quảng đường
Câu 5 (1đ) Rút gọn biểu thức :
a)
b)
Câu 6 (0,5đ): Một tòa nhà có chiều cao h (m). Khi tia nắng tạo với mặt đất một góc là
thì bóng của tòa nhà trên mặt đất có chiều dài 15m. Tìm độ cao h của tòa nhà (Kết quả làm
tròn đến m)?
Câu 7 (2đ): Cho đường tròn tâm O bán kính 15 cm. Điểm A nằm ngoài đường tròn sao cho
OA = 25 cm. Kẻ tiếp tuyến AB của đường tròn (O). Kẻ dây BC vuông góc với OA tại H.
a) Chứng minh AC là tiếp tuyến của đường tròn (O).
b) Tính độ dài các cạnh của tam giác ABC.
----------Hết-------GVBM
Lê Trúc Linh
TRƯỜNG THCS SUỐI DÂY
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
KỲ KIỂM TRA HỌC KỲ I NĂM HỌC 2024 – 2025
Môn: Toán - Lớp: 9
Thời gian : 90 phút
ĐỀ CHÍNH THỨC :
I. TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN
Câu 1: Trong các phương trình sau, phương trình nào là phương trình bậc nhất hai ẩn?
A. 0 x−0 y=1
B. 3 x+ y=5
C. 0 x + y 2=1
D. x 2−0 y=9
Câu 2: Hệ số a , b , c của phương trình 3 x− y=0 là:
A. a=3 ; b=1; c =0
B. a=3 ; b=1; c =1
C. a=3 ; b=−1; c=0
D. a=−3 ; b=−1 ; c=0
Câu 3: Cho hệ phương trình
x+ y=1
. Cộng từng vế của hai phương trình ta được phương
{x−
y=2
trình:
A. y=1
B. 2 x=−3
C. 2 x=3
D. 2 y=−3
Câu 4: Khẳng định nào sau đây đúng:
A. Nếu a> b thì a+ c> b+c .
B. Nếu a> b thì a−c C. Nếu a> bthì −a>−b.
D. Nếu a ≤ b thì ac ≤bc .
Câu 5: Bất phương trình nào sau đây là bất phương trình bậc nhất một ẩn ?
A. 5 x+ 2≥ 0.
B. 0 x−1 ≤0 .
C. −2 x+ 4=0.
D. x 2+ 1> 0.
Câu 6: Căn bậc hai của một số thực a không âm là:
A. số thực x sao cho x 2=a
B. số thực x sao cho x=a 2
C. số thực a sao cho a=x 2
D. số thực a sao cho a=x
3
3
Câu 7. Tính √ 125 a ta được
A. −5 a
B. 5 a
C. 15 a
D. 15 a2
Câu 8: Cho tam giác
vuông tại
như Hình. Ta có
bằng
B
A.
C.
.
.
B.
.
D.
.
C
Câu 9: Cho hình vẽ
A. Hai đường tròn (I) và (I') tiếp xúc với nhau.
B. Hai đường tròn (I) và (I') cắt nhau.
C. Hai đường tròn (I) và (I') không giao nhau.
D. Hai đường tròn (I) và (I') có một điểm chung.
A
Câu 10: Khi đường thẳng và đường tròn có đúng 1 điểm chung thì:
A. đường thẳng và đường tròn trùng nhau tại điểm chung đó
B. đường thẳng và đường tròn tiếp xúc nhau tại điểm chung đó
C. đường thẳng và đường tròn không cắt nhau
D. đường thẳng đi qua tâm của đường tròn
Câu 11: “Cho hai tiếp tuyến của một đường tròn cắt nhau tại một điểm. Tia kẻ từ điểm đó đi
qua tâm đường tròn là tia phân giác của góc tạo bởi… Tia kẻ từ tâm đường tròn đi qua điểm
đó là tia phân giác của góc tạo bởi…”. Hai cụm từ thích hợp vào chỗ trống lần lượt là:
A. hai tiếp tuyến; hai bán kính đi qua các tiếp điểm.
B. hai bán kính đi qua tiếp điểm; hai tiếp tuyến
C. hai tiếp tuyến; hai dây cung
D. hai dây cung; hai bán kính
Câu 12. Nếu trong một đường tròn, góc ở tâm và góc nội tiếp cùng chắn một cung thì:
A. số đo góc ở tâm bằng
2
số đo góc nội tiếp
3
B. số đo góc nội tiếp bằng số đo góc ở tâm
C. số đo góc ở tâm bằng một nửa số đo góc nội tiếp
D. số đo góc nội tiếp bằng một nửa số đo góc ở tâm
II. TỰ LUẬN:
Câu 1 (1đ): Giải các phương trình, hệ phương trình sau:
a)
b)
Câu 2 ( 0,5 đ): Giải bất phương trình sau:
Câu 3 (1đ): Cho a, b là hai số thực tùy ý.
Chứng minh rằng
Câu 4 ( 1đ): Một ô tô đi quãng đường
với tốc độ 60km/h , rồi đi tiếp quãng đường
với tốc độ 55km/h . Biết tổng chiều dài quãng đường
và
là 200 km và thời gian
ô tô đi hết quãng đường
ít hơn thời gian ô tô đi trên quãng đường
là 30 phút. Tính
thời gian ô ô di chuyển hết mỗi quảng đường
Câu 5 (1đ) Rút gọn biểu thức :
a)
b)
Câu 6 (0,5đ): Một tòa nhà có chiều cao h (m). Khi tia nắng tạo với mặt đất một góc là
thì bóng của tòa nhà trên mặt đất có chiều dài 15m. Tìm độ cao h của tòa nhà (Kết quả làm
tròn đến m)?
Câu 7 (2đ): Cho đường tròn tâm O bán kính 15 cm. Điểm A nằm ngoài đường tròn sao cho
OA = 25 cm. Kẻ tiếp tuyến AB của đường tròn (O). Kẻ dây BC vuông góc với OA tại H.
a) Chứng minh AC là tiếp tuyến của đường tròn (O).
b) Tính độ dài các cạnh của tam giác ABC.
----------Hết-------GVBM
Lê Trúc Linh
 








Các ý kiến mới nhất