Violet
Dethi

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Đề thi, Kiểm tra

Toán 8 CTST

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Kiều Thanh Bình (trang riêng)
Ngày gửi: 10h:27' 23-02-2024
Dung lượng: 411.2 KB
Số lượt tải: 400
Số lượt thích: 0 người
UỶ BAN NHÂN DÂN TP BIÊN HÒA

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

TRƯỜNG THCS AN BÌNH

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
MA TRẬN CUỐI KỲ I NĂM HỌC: 2023-2024
Môn: Toán 8
Thời gian làm bài :90 phút
(Không tính thời gian giao đề)

TT

Chương/Chủ
Nội dung/đơn vị kiến thức
đề

Nhận biết
TNKQ

1

2

3

Biểu thức
đại số
(32 tiết)

Đa thức nhiều biến. Các
phép toán cộng, trừ, nhân,
chia các đa thức nhiều biến

1

Hằng đẳng thức đáng nhớ

1

Phân thức đại số. Tính chất
cơ bản của phân thức đại số.
Các phép toán cộng, trừ,
nhân, chia các phân thức đại
số

2

Định lí Pythagore
Định lý
Pythagore-Tứ Tứ giác
giác
Tính chất và dấu hiệu nhận
(20 tiết)
biết các tứ giác đặc biệt

Tổng %
điểm

Mức độ đánh giá

TL

Thông hiểu
TNKQ

TL

Vận dụng
TNKQ

TL

Vận dụng cao
TNKQ

TL

1

42,5%
1

1

2

1

2
1

27,5%

2

2

Một số yếu tố Thu thập và tổ chức dữ liệu

1
1

1

30%

thống kê (13
tiết)
Tổng số câu
Số điểm
Tỉ lệ %

Phân tích và xử lí dữ liệu

1

2
8


1

1

30%

Tỉ lệ chung

40%
70%

2

4


5


4

20%

1

10%

30%

23
10đ
100%
100%

UỶ BAN NHÂN DÂN TP BIÊN HÒA

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

TRƯỜNG THCS AN BÌNH

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
BẢN ĐẶC TẢ CUỐI KỲ I NĂM HỌC: 2023-2024
Môn: TOÁN 8
Thời gian làm bài :90 phút
(Không tính thời gian giao đề)
Số câu hỏi theo mức độ nhận
thức

TT

1

Chủ đề

Biểu thức đại số

Mức độ đánh giá

Đa thức
nhiều
biến. Các
phép toán
Nhận biết:
cộng, trừ,
- Nhận biết được các khái niệm về đơn thức, đa thức nhiều
nhân, chia
biến.
các đa
thức
nhiều
biến
Hằng đẳng Nhận biết:
thức

Nhận Thông Vận
biết
hiểu dụng

1
TN1

1
TN2
3

Vận
dụng
cao

– Nhận biết được các khái niệm: đồng nhất thức, hằng đẳng
thức.
Phân thức
đại số.
Tính chất
cơ bản
của phân
thức đại
số. Các
phép toán
cộng, trừ,
nhân, chia
các phân
thức đại
số
2

Định lí
Pythagore.
Tứ giác

Nhận biết:
– Nhận biết được các khái niệm cơ bản về phân thức đại số:
định nghĩa; điều kiện xác định; giá trị của phân thức đại số;
hai phân thức bằng nhau.

2
TN
3,4

Thông hiểu:
- Mô tả được những tính chất cơ bản của phân thức đại số.
- Thực hiện được các phép tính: phép cộng, phép trừ, phép
nhân, phép chia đối với hai phân thức đại số.

2
TN 5
TL
13a,b

Vận dụng:
- Vận dụng được các tính chất giao hoán, kết hợp, phân phối
của phép nhân đối với phép cộng, quy tắc dấu ngoặc với
phân thức đại số đơn giản trong tính toán.

2
TL
13 c,d
2
TN
7,8

Định lí Thông hiểu:
Pythagore - Giải thích được định lí Pythagore.
Tứ giác
Tính chất
và dấu
hiệu nhận
biết các tứ
giác đặc
biệt

1
TN
9

Thông hiểu: Giải thích được định lí về tổng các góc trong
một tứ giác lồi bằng 3600.
Nhận biết:
- Nhận biết được dấu hiệu để một hình thang là hình thang
cân (ví dụ: hình thang có hai đường chéo bằng nhau là hình
thang cân).
- Nhận biết được dấu hiệu để một tứ giác là hình bình hành
(ví dụ: tứ giác có hai đường chéo cắt nhau tại trung điểm
của mỗi đường là hình bình hành).
- Nhận biết được dấu hiệu để một hình bình hành là hình
4

2
TN
6,10

1
TL
16

chữ nhật (ví dụ: hình bình hành có hai đường chéo bằng
nhau là hình chữ nhật).
- Nhận biết được dấu hiệu để một hình bình hành là hình
thoi (ví dụ: hình bình hành có hai đường chéo vuông góc với
nhau là hình thoi).
- Nhận biết được dấu hiệu để một hình chữ nhật là hình
vuông (ví dụ: hình chữ nhật có hai đường chéo vuông góc với
nhau là hình vuông).
Thông hiểu
- Giải thích được tính chất về góc kề một đáy, cạnh bên,
đường chéo của hình thang cân.
- Giải thích được tính chất về cạnh đối, góc đối, đường chéo
- Giải thích được tính chất về hai đường chéo của hình chữ
nhật.
- Giải thích được tính chất về đường chéo của hình thoi.
- Giải thích được tính chất về hai đường chéo của hình
vuông.

3

Một số yếu tố
thống kê (13
tiết)

Thu thập,
phân loại,
tổ chức dữ
liệu theo
các tiêu chí
cho trước

1
TL
14a,b

Vận dụng:
– Thực hiện và lí giải được việc thu thập, phân loại dữ liệu
theo các tiêu chí cho trước từ nhiều nguồn khác nhau: văn
bản; bảng biểu; kiến thức trong các lĩnh vực giáo dục khác
(Địa lí, Lịch sử, Giáo dục môi trường, Giáo dục tài chính,...);
phỏng vấn, truyền thông, Internet; thực tiễn (môi trường, tài
chính, y tế, giá cả thị trường,...).
– Chứng tỏ được tính hợp lí của dữ liệu theo các tiêu chí toán
học đơn giản (ví dụ: tính hợp lí trong các số liệu điều tra;
tính hợp lí của các quảng cáo,...).

Mô tả và Nhận biết:
biểu diễn – Nhận biết được mối liên hệ toán học đơn giản giữa các số
5

1
TL
15c

1
TN

liệu đã được biểu diễn. Từ đó, nhận biết được số liệu không
chính xác trong những ví dụ đơn giản.

11

Thông hiểu:
– Mô tả được cách chuyển dữ liệu từ dạng biểu diễn này
sang dạng biểu diễn khác

1
TL
15a

dữ liệu
trên các
bảng, biểu Vận dụng:
– Lựa chọn và biểu diễn được dữ liệu vào bảng, biểu đồ
đồ
thích hợp ở dạng: bảng thống kê; biểu đồ tranh; biểu đồ
dạng cột/cột kép (column chart), biểu đồ hình quạt tròn
(cho sẵn) (pie chart); biểu đồ đoạn thẳng (line graph).
– So sánh được các dạng biểu diễn khác nhau cho một tập
dữ liệu.
Hình thành
và giải
quyết vấn
đề đơn
giản xuất
hiện từ các
số liệu và
biểu đồ
thống kê
đã có

Nhận biết:
– Nhận biết được mối liên quan giữa thống kê với những
kiến thức trong các môn học khác trong Chương trình lớp 8
(ví dụ: Lịch sử và Địa lí lớp 8, Khoa học tự nhiên lớp 8,...) và
trong thực tiễn.

6

1
TL
15d

2
TN
12
TL15b

ỦY BAN NHÂN DÂN TP BIÊN HÒA
TRƯỜNG THCS AN BÌNH

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

KIỂM TRA CUỐI KỲ I NĂM HỌC: 2023-2024
Môn: TOÁN 8
Thời gian làm bài: 90 phút
(Không tính thời gian giao đề)
Đề gồm 16 câu, 02 trang
I. TRẮC NGHIỆM ( 3 điểm) Hãy chọn đáp án đúng nhất trong các đáp án sau
Câu 1. Bậc của đa thức x2y3z + 3x2y A.6.
B.3 .

xyz - 5 là

C.12.

D. 5.

Câu 2. Viết biểu thức
thành đa thức là
3
3
A. 2x -1.
B. 2x +1.
C. 8x3 - 1.
Câu 3. Trong các biểu thức sau, biểu thức nào không là phân thức?
.
Câu 4. Phân thức nào sau đây bằng phân thức
A.

.

B.

Câu 5. Tích của các phân thức

D. 8x3 +1.

C.

.

C.

.

.

?

.

D.

.



3,5
m

A.
B.
C. 1
D. x - 2
Câu 6. Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng?
A. Hình bình hành có một góc vuông là hình chữ nhật.
B. Hình thoi có một đường chéo là phân giác của một góc là hình vuông.
C. Hình chữ nhật có hai đường chéo bằng nhau là hình vuông.
D. Hình bình hành có một góc vuông là hình thoi.
Câu 7. Trường hợp nào là độ dài ba cạnh của tam giác vuông ?
A. 6 cm, 8 cm, 10 cm.
B. 3 cm, 4 cm, 6 cm.
C. 10 cm, 10 cm, 10 cm
D. 12 cm, 5 cm, 15 cm.
Câu 8. Hình 9 mô tả một thanh gỗ dài 3,5 m dựa vào một bức tường thẳng đứng. Chân thanh gỗ cách
mép tường một khoảng là 2,1 m. Khoảng cách từ điểm thanh gỗ chạm vào tường đến mặt đất là bao
nhiêu mét?
A.2,8 m.
B. 2,7 m.
C. 3,2 m.
D. 5,6 m.
H9
2,1m

Câu 9. Cho tứ giác ABCD, biết
;
A. 120°.
B. 130°.
Câu 10. Hãy chọn câu sai? Hình thoi có

;
C. 50°.
7

. Khi đó số đo góc ngoài tại đỉnh C là
D. 60°.

A. các cạnh đối song song và bằng nhau.                                      
B. hai đường chéo cắt nhau tại trung điểm mỗi đường.
C. hai đường chéo bằng nhau .
D. các góc đối bằng nhau.
Câu 11. Thống kê tỉ lệ % kết quả học tập cuối năm của lớp 8A được
cho trong bảng sau.
Xếp loại học lực
Loại học lực tốt nhiều hơn loại học lực chưa đạt là bao nhiêu
%?
Tốt
A. 5% .
B. 52, 5% .
Khá
C. 30% .
D. 12,5% .

Tỉ lệ %
12,5%

30%

Đạt

50%

Chưa đạt

7,5%

Câu 12. Dùng bảng thống kê sau, hãy cho biết dữ liệu ở hàng thứ tự nào thuộc loại dữ liệu định
tính và có thể so sánh
A.1.
B.3.
C. 2 và 3.
D. 2.
II. TỰ LUẬN( 7 điểm)
Câu 13. (2 điểm) Thực hiện phép tính:
a)

b) (10x3y – 5x2y2 – 25x4y3) : ( - 5xy)

c)
d)
Câu 14. (1,5 điểm)  Cho tam giác ABC vuông tại A (AB < AC). Gọi M là trung điểm của BC.
Trên tia đối của tia MA lấy điểm D sao cho MD = MA.
a) Chứng minh tứ giác ABDC là hình chữ nhật.
b) Gọi E là điểm đối xứng của A qua B. Chứng minh tứ giác BEDC là hình bình hành.
Câu 15.(2,5 điểm ) Bảng thống kê sau cho biết sự lựa chọn của 100 khách hàng mua điện thoại di
động.
Thương hiệu điện thoại di
động
N
S
H
I

Số khách hàng chọn
40
15
25
20

a) Thương hiệu điện thoại di động nào được nhiều khách hàng chọn lựa nhất ?
b) Thương hiệu điện thoại di động nào là ít nhất và chiếm tỉ lệ là bao nhiêu phần trăm ?
c) Phương pháp nào là phù hợp để thống kê dữ liệu về số khách hàng mua điện thoại di động
d) Vẽ biểu đồ cột về 100 khách hàng mua điện thoại di động.
8

Câu 16. (1 điểm) Một tàu tuần tra đi ngược dòng 60 km, sau đó tàu đi xuôi dòng 48 km, trên cùng
một dòng sông. Biết tốc độ của dòng nước là 2 km/h. Gọi x (km/h) là tốc độ của tàu tuần tra (x > 2).
Viết phân thức biểu thị theo x hiệu giữa thời gian tàu tuần tra đi ngược dòng và thời gian tàu tuần tra
đi xuôi dòng.

Hết

UỶ BAN NHÂN DÂN TP BIÊN HÒA
TRƯỜNG THCS AN BÌNH

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

ĐÁP ÁN KIỂM TRA CUỐI KỲ I NĂM HỌC: 2023-2024
Môn: TOÁN 8
Thời gian làm bài: 90 phút
I.TRẮC NGHIỆM: (3,0đ) mỗi câu đúng được 0,25 đ
Câu
1
2
3
4
5
6
7
Đáp án
A
C
C
C
B
A
A
II.TỰ LUẬN: (7,0 đ)
Câu

8
A

9
C

10
C

Nội dung

11
A

12
A

Điểm chi
tiết
0,25 đ

13

a/

=

0,25 đ
0,25 đ
0,25 đ

b/ (10x y – 5x y – 25x y ) : (-5xy)
3

2 2

4 3

= -2x2 + xy + 5x3y2

0,25 đ
c/
=
d/

14

=
GT

KL

Điểm
toàn
bài

=

0,25 đ

=
0,25 đ

=
= 2( a+2) – (a – 2) = a + 6
ABC vuông ở A (ABM là trung điểm BC
D đối xứng với A qua M

0,25 đ

0,5 đ

a/ ABDC là hình chữ nhật
b/ E đối xứng với A qua B.
chứng minh BEDC là hình bình
hành
9

2,0 đ

Vẽ hình đúng
D

C

0,25đ
0,25 đ

M

A

1,5 đ

B

E

Chứng minh
a/ Xét tứ giác ABDC có: AM = MD (M ∈ AD); BM = MC (M ∈
BC).
Suy ra tứ giác ABDC là hình bình hành.
Mà  
nên ABDC là hình chữ nhật.
b) Tứ giác ABDC là hình chữ nhật (theo câu a), suy ra AB = CD và
AB // CD.
Do E đối xứng với A qua B nên B, A, E thẳng hàng và AB = BE.
Vì AB // CD nên BE // CD.
Vì AB = CD và AB = BE nên CD = BE.
Xét tứ giác BEDC có BE // CD và BE = CD nên BEDC là hình bình
hành.
15

a) Thương hiệu điện thoại di động được nhiều khách hàng chọn lựa
nhất là điện thoại N
b) Thương hiệu điện thoại di động ít nhất chiếm phần trăm là

0,25 đ

0,25 đ
0,5đ

2,5đ

c) Phương pháp phù hợp để thống kê dữ liệu về số khách hàng mua
điện thoại di động là phương pháp quan sát trực tiếp, phương
pháp khảo sát.

0,5 đ

d/ Vẽ đúng biểu đồ

0,5 đ

10

16

Do tốc độ tàu tuần tra đi ngược dòng là x ‒ 2 (km/h) nên phân thức

0,25 đ

biểu thị thời gian tàu tuần tra đi ngược dòng là:
  (giờ).
Do tốc độ tàu tuần tra đi xuôi dòng là x + 2 (km/h) nên phân thức

0,25 đ

biểu thị thời gian tàu tuần tra đi xuôi dòng là: 
(giờ).
Hiệu thời gian tàu tuần tra đi ngược dòng và thời gian tàu tuần tra đi

0,25 đ

1,0 đ

0,25 đ
xuôi dòng là:

-

=

(Học sinh làm cách khác vẫn được điểm tối đa)
An Bình ngày 17/11/2023
Gv phản biện
GV ra đề
Nguyễn Thị Kim Oanh
Kiều Thanh Bình
Lê Thị Kim Dung
Kiều Thanh Bình
UỶ BAN NHÂN DÂN TP BIÊN HÒA

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

TRƯỜNG THCS AN BÌNH

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

MA TRẬN CUỐI KỲ I NĂM HỌC: 2023-2024
Môn: Toán 8 (Dành cho học sinh hòa nhập)
Thời gian làm bài :90 phút
(Không tính thời gian giao đề)

TT

Chương/
Chủ đề

Nội
dung/đơn vị
kiến thức

Nhận biết
TNKQ

1

Biểu thức Đa thức nhiều
đại số
biến.
Các
(32 tiết) phép
toán
cộng,
trừ,
nhân, chia các
đa thức nhiều
biến
Hằng
thức
nhớ

Tổng 
%
điểm

Mức độ đánh giá

TL

Thông hiểu
TNKQ

TL

Vận dụng
TNKQ

TL

Vận dụng
cao
TNKQ TL
45%

1

đẳng
đáng

1

Phân thức đại

2

1

1
11

1

số. Tính chất
cơ bản của
phân thức đại
số. Các phép
toán
cộng,
trừ, nhân, chia
các phân thức
đại số
Định lí
Pythagore
2

Định lý
Tứ giác
PythagoreTính chất và
Tứ giác
dấu
hiệu
(20 tiết)
nhận biết các
tứ giác đặc
biệt

Thu thập và
Một số yếu tổ chức dữ
3 tố thống kê liệu
(13 tiết)
Phân tích và
xử lí dữ liệu
Tổng số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
Tỉ lệ chung

2
1
25%
2

30%
1

2
8


1


4


60%

40%
100%

12



15
10đ
100%
100%

UỶ BAN NHÂN DÂN TP BIÊN HÒA

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

TRƯỜNG THCS AN BÌNH

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

BẢN ĐẶC TẢ CUỐI KỲ I NĂM HỌC: 2023-2024
Môn: TOÁN 8 (Dành cho học sinh hòa nhập)
Thời gian làm bài :90 phút
(Không tính thời gian giao đề)
Số câu hỏi theo mức độ nhận
thức
TT

1

Chủ đề

Biểu thức
đại số

Mức độ đánh giá

Đa thức Nhận biết:
nhiều
- Nhận biết được các khái
biến. Các niệm về đơn thức, đa thức
13

Nhận Thông Vận
biết
hiểu dụng
1
TN1

1 TL
13a

Vận
dụng
cao

phép toán
cộng, trừ,
nhân, chia
các đa nhiều biến.
thức
nhiều
biến
Thông hiểu:
- Mô tả được các hằng đẳng
thức: bình phương của tổng
Hằng đẳng
và hiệu; hiệu hai bình
thức
phương; lập phương của tổng
và hiệu; tổng và hiệu hai lập
phương.
Phân thức
đại số.
Tính chất
cơ bản
của phân
thức đại
số. Các
phép toán
cộng, trừ,
nhân, chia
các phân
thức đại
số
2

Nhận biết:
– Nhận biết được các khái
niệm cơ bản về phân thức đại
số: định nghĩa; điều kiện xác
định; giá trị của phân thức đại
số; hai phân thức bằng nhau.

1
TN2

2
TN
3,4

Thông hiểu:
- Mô tả được những tính chất
cơ bản của phân thức đại số.
- Thực hiện được các phép
tính: phép cộng, phép trừ,
phép nhân, phép chia đối với
hai phân thức đại số.

2
TN 5
TL
13b

Thông hiểu:
Định lí
Định lí
- Giải thích được định lí
Pythagore
Pythagor
Pythagore.
e.
Thông hiểu: Giải thích được
Tứ giác
Tứ giác định lí về tổng các góc trong

2
TN
7,8
1
TN
9

một tứ giác lồi bằng 3600.

Tính chất
và dấu
hiệu nhận
biết các tứ
giác đặc
biệt

Nhận biết:
- Nhận biết được dấu hiệu để
một hình thang là hình thang
cân
- Nhận biết được dấu hiệu để
một tứ giác là hình bình hành
- Nhận biết được dấu hiệu để
một hình bình hành là hình
chữ nhật
- Nhận biết được dấu hiệu để
một hình bình hành là hình
thoi
14

2
TN
6,10

- Nhận biết được dấu hiệu để
một hình chữ nhật là hình
vuông
Nhận biết:
– Nhận biết được mối liên hệ
Mô tả và
toán học đơn giản giữa các số
biểu diễn liệu đã được biểu diễn. Từ đó,
dữ liệu nhận biết được số liệu không
trên các chính xác trong những ví dụ
bảng, biểu đơn giản.
đồ
Thông hiểu:

1
TN
11

– Mô tả được cách chuyển dữ
liệu từ dạng biểu diễn này
sang dạng biểu diễn khác
Hình thành
và giải
quyết vấn
đề đơn
giản xuất
hiện từ các
số liệu và
biểu đồ
thống kê
đã có

1
TL
14a

Nhận biết:
– Nhận biết được mối liên
2
quan giữa thống kê với những
TN
kiến thức trong các môn học
12
khác trong Chương trình lớp 8
(ví dụ: Lịch sử và Địa lí lớp 8, TL14b
Khoa học tự nhiên lớp 8,...) và
trong thực tiễn.

ỦY BAN NHÂN DÂN TP BIÊN HÒA
TRƯỜNG THCS AN BÌNH

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

KIỂM TRA CUỐI KỲ I NĂM HỌC: 2023-2024
Môn: TOÁN 8 (Dành cho học sinh hòa nhập)
Thời gian làm bài: 90 phút
(Không tính thời gian giao đề)
15

Đề gồm 14 câu, 02 trang
I. TRẮC NGHIỆM ( 6 điểm) Hãy chọn đáp án đúng nhất trong các đáp án sau
Câu 1. Bậc của đa thức x2y3z + 3x2y A.6.
B.3 .

xyz - 5 là

C.12.

D. 5.

Câu 2. Viết biểu thức
thành đa thức là
3
3
B. 2x -1.
B. 2x +1.
C. 8x3 - 1.
Câu 3. Trong các biểu thức sau, biểu thức nào không là phân thức?
.
Câu 4. Phân thức nào sau đây bằng phân thức
A.

.

B.

Câu 5. Tích của các phân thức

.

D. 8x3 +1.

C.

.

C.

.

.

?
D.

.



A.
B.
C. 1
D. x - 2
Câu 6. Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng?
A. Hình bình hành có một góc vuông là hình chữ nhật.
B. Hình thoi có một đường chéo là phân giác của một góc là hình vuông.
C. Hình chữ nhật có hai đường chéo bằng nhau là hình vuông.
D. Hình bình hành có một góc vuông là hình thoi.
Câu 7. Trường hợp nào là độ dài ba cạnh của tam giác vuông ?
A. 6 cm, 8 cm, 10 cm.
B. 3 cm, 4 cm, 6 cm.
C. 10 cm, 10 cm, 10 cm
D. 12 cm, 5 cm, 15 cm.
Câu 8. Hình 9 mô tả một thanh gỗ dài 3,5 m dựa vào một bức tường thẳng đứng. Chân thanh
A.2,8 m.
C. 3,2 m.

B. 2,7 m.
D. 5,6 m.

3,5
m

gỗ cách mép tường một khoảng là 2,1 m. Khoảng cách từ điểm thanh gỗ chạm vào tường đến
mặt đất là bao nhiêu mét?
H9
2,1m

Câu 9. Cho tứ giác ABCD, biết
;
;
. Khi đó số đo góc ngoài tại đỉnh C là
A. 120°.
B. 130°.
C. 50°.
D. 60°.
Câu 10. Hãy chọn câu sai? Hình thoi có
A. Các cạnh đối song song và bằng
Xếp loại học lực
Tỉ lệ %
nhau.                                      
B. hai đường chéo cắt nhau tại trung điểm mỗi đường.
12,5%
Tốt
C. hai đường chéo bằng nhau .
D. các góc đối bằng nhau.
Khá
30%
Câu 11. Thống kê tỉ lệ % kết quả học tập cuối năm của lớp 8A
16
Đạt
50%
Chưa đạt

7,5%

được
cho trong bảng sau.
Loại học lực tốt nhiều hơn loại học lực chưa đạt là bao nhiêu % ?
A. 5% .
B. 52,5% .
C. 30% .
D. 12,5% .

Câu 12. Dùng bảng thống kê sau, hãy cho biết dữ liệu ở hàng thứ tự nào thuộc loại dữ liệu định
tính và có thể so sánh
A.1.
B.3.
C. 2 và 3.
D. 2.
II. TỰ LUẬN( 7 điểm)
Câu 13. (2 điểm) Thực hiện phép tính:
a)

b) (10x3y – 5x2y2 – 25x4y3) : (-5xy)

Câu 14.(2,0 điểm ) Bảng thống kê sau cho biết sự lựa chọn của 100 khách hàng mua điện thoại di
động.
Thương hiệu điện thoại di
động
N
S
H
I

Số khách hàng chọn
40
15
25
20

a) Thương hiệu điện thoại di động nào được nhiều khách hàng chọn lựa nhất ?
b) Thương hiệu điện thoại di động ít nhất chiếm bao nhiêu phần trăm ?

17

UỶ BAN NHÂN DÂN TP BIÊN HÒA
TRƯỜNG THCS AN BÌNH

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

ĐÁP ÁN KIỂM TRA CUỐI KỲ I NĂM HỌC: 2023-2024
Môn: TOÁN 8 (Dành cho học sinh hòa nhập)
Thời gian làm bài: 90 phút
I.TRẮC NGHIỆM: (6,0đ) mỗi câu đúng được 0,5 đ
Câu
1
2
3
4
5
6
7
Đáp án
A
C
C
C
B
A
A
II.TỰ LUẬN: (4,0 đ)
Câu

13

8
A

9
C

10
C

11
A

Nội dung

a/ a/

Điểm chi
tiết
0,5 đ

=

0,5 đ
0,5 đ
0,5 đ

b/ (10x y – 5x y – 25x y ) : (-5xy)
3

2 2

4 3

= -2x2 + xy + 5x3y2
15

12
A

a) Thương hiệu điện thoại di động được nhiều khách hàng chọn lựa
nhất là điện thoại N
b) Thương hiệu điện thoại di động ít nhất chiếm phần trăm là

1,0đ
0,5 đ
0,5 đ

An Bình ngày 17/11/2023
GV ra đề

Gv phản biện
Nguyễn Thị Kim Oanh
Kiều Thanh Bình
Lê Thị Kim Dung

Kiều Thanh Bình

18

Điểm
toàn bài

2,0 đ

2,0 đ
 
Gửi ý kiến