Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Kiểm tra giữa HKII ĐỀ 2

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Huỳnh Cao Dũng (trang riêng)
Ngày gửi: 07h:11' 02-03-2024
Dung lượng: 117.6 KB
Số lượt tải: 930
Số lượt thích: 0 người
PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO QUẬN 4
TRƯỜNG THCS KHÁNH HỘI

ĐỀ THAM KHẢO KIỂM TRA GHKII
NĂM HỌC: 2023 – 2024
MÔN: TOÁN – KHỐI: 8
Thời gian làm bài: 90 phút

A. PHẦN TRẮC NGHIỆM (3,0 điểm)
Chọn đáp án có câu trả lời đúng
Câu 1. (NB) Nhiệt độ m (oC) đo vào thời gian t (giờ) trong một ngày được ghi lại như sau:
Thời gian (t)
7
8
9
10
Nhiệt độ (m)
28
28
30
32
A. Đại lượng thời gian t là hàm số.
B. Đại lượng nhiệt độ m là hàm số.
C. Đại lượng thời gian t là hàm số của đại lượng m chỉ nhiệt độ.
D. Đại lượng nhiệt độ m là hàm số của đại lượng t chỉ thời gian.
Câu 2. (NB) Cho hình vẽ, điểm có tọa độ (2 ; 3) là điểm nào ?

A.

Điểm A

B.

Điểm B

C.

Điểm C

D.

Điểm D
Câu 3. (NB) Cho hình vẽ, điểm D có tọa độ là :

A.
B.
C.
D.

(-3 ; 2)
(2; -3)
(-3; 0)
(0; 2)

Câu 4. (NB) Trong các hàm số sau, hàm số nào là hàm số bậc nhất?
A. y = 3m

2

B. y = 4x + x2

C. y = x + 1
D. y = 1 – 3n + n3
Câu 5. (NB) Cho hàm số y = – 3 + x là hàm số bậc nhất có dạng y = ax + b. Hệ số a, b là :
A. a = - 3; b = 1
B. a = - 3; b = 0
C. a = 1; b = -3
D. a = 0; b = - 3
Câu 6. (NB) Đường thẳng y = 7x – 15 có hệ số góc là :
A. 7
B. 15
C. – 7
D. – 15
Câu 7. (NB) Cho các hàm số y = 2x + 3 ; y = 5x ; y = 5x – 1 có đồ thị lần lượt là các đường thẳng d 1,
d2, d3.
A. d1 // d2

B. d1 // d3

C. d2 // d3

Câu 8. (NB) Cho tam giác ABC, MN// BC (hình vẽ)

D. d2 cắt d3

AM

AN

A. MB = AC
C.

AM NC
=
MB AC

AM

AN

B. MB = NC
D.

AM NC
=
MB AN

Câu 9. (NB) Cho hình vẽ
A.
B.
C.
D.

DE // BC
DF // AC
EF // AB
EF // AC

Câu 10. (NB)
A. Đường trung bình của tam giác là đoạn thẳng nối hai cạnh của tam giác.
B. Đường trung bình của tam giác là đoạn thẳng nối hai trung điểm.
C. Đường trung bình của tam giác là đoạn thẳng nằm giữa tam giác.
D. Đường trung bình của tam giác là đoạn thẳng nối trung điểm hai cạnh của tam giác đó.
Câu 11. (NB) MN là đường trung bình của tam giác ABC (M thuộc AB, N thuộc AC)
A. MN // AB và MN = AB : 2
B. MN // AB và MN = 2. AB
C. MN // BC và MN = BC : 2
D. MN // BC và MN = 2. BC
Câu 12. (NB) Cho hình vẽ, AE là đường phân giác của tam giác ABC.
A.

B.
BE AB
=
BC AC

C.

BE AE
=
EC AC

D.

BE AC
=
EC AB

BE AB
=
EC AC

B. PHẦN TỰ LUẬN (7,0 điểm)
Bài 1. (TH) (1,5đ) Cho hàm số y = f(x) = 6x3 – 2x2 +12
a) (0,5đ) Tính f(-2); f(0).
b) (1,0đ) Điểm A(-1; 4) và B(2; 68) có thuộc đồ thị của hàm số y = f(x) không? Vì sao?
Bài 2. (TH) (1,0đ) Vẽ đồ thị của hàm số y = 2x – 1 trên mặt phẳng tọa độ Oxy.
Bài 3. (TH) (1,0đ) Cho hàm số y = -0,5x có đồ thị là đường thẳng d.
a) (0,5đ) Viết hai hàm số bậc nhất có đồ thị song song với đường thẳng d.
b) (0,5đ) Viết hai hàm số bậc nhất có đồ thị cắt đường thẳng d.
Bài 4. (VDC) (0,5đ) Hàm số y = ax + b có đồ thị là đường thẳng m đi qua hai điểm A(0; -2) và B(-3;
-5). Tìm a, b.
Bài 5. (VD) (1,0đ) Tam giác ABC có AD là đường phân giác của góc A (D thuộc BC) và AB = 3cm,
AC = 4cm, BC = 6cm. Tính độ dài BD, DC.
Bài 6. (2,0 điểm) Cho tam giác ABC có AB < AC. Gọi K, P lần lượt là trung điểm AB, AC.
a) (TH) (0,5đ) Chứng minh: KP là đường trung bình của tam giác ABC.
b) (VD) (1,0đ) Gọi Q là trung điểm BC. Đoạn thẳng AQ cắt đoạn thẳng KP tại S. Chứng minh S là
trung điểm KP.
c) (VDC) (0,5đ) Kẻ đường cao AH của tam giác ABC. Đoạn thẳng HP và KQ cắt nhau tại I. Chứng
minh SI // AH.

-----HẾT-----
 
Gửi ý kiến