Đề thi giữa kỳ II - Đề 10 - KNTT

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Văn Tuấn
Ngày gửi: 23h:35' 25-02-2024
Dung lượng: 741.0 KB
Số lượt tải: 432
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Văn Tuấn
Ngày gửi: 23h:35' 25-02-2024
Dung lượng: 741.0 KB
Số lượt tải: 432
Số lượt thích:
0 người
PHÒNG GIÁO DỤC
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ II- NĂM HỌC 2023-2024
TRƯỜNG THCS
Toán 8- Thời gian làm bài 90p- Kết Nối Tri Thức - ĐỀ SỐ 7
Phần I: TRẮC NGHIỆM
Câu 1. Phân thức
A.
.
không xác định khi:
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 2. Trong các biểu thức sau biểu thức nào là phân thức đại số?
A.
.
B.
.
C.
Câu 3. Kết quả của phép tính
A.
C.
Câu 4. Kết quả của phép tính
.
D.
bằng
B.
Câu 5. Nghiệm của phương trình
A.
D.
bằng
B.
A.
.
C.
D.
C.
D.
là
B.
Câu 6. Một hình chữ nhật có chiều rộng
(m) và chiều dài hơn chiều rộng 3 m. Biểu thức
biểu thị chu vi hình chữ nhật đó là
A.
B.
Câu 7. Nếu
A.
C.
theo tỉ số
.
C.
cân tại
, đường cao
, khi đó độ dài của
A.
thì tỉ số diện tích tương ứng của hai tam giác ấy là:
B. .
Câu 8. Cho tam giác
.
B.
Câu 9. Cho tam giác
D.
.
D.
và
cắt nhau tại
. Biết
bằng:
.
vuông tại
C.
.
D.
, biết
và đường phân giác
. Khi đó độ dài của đoạn
.
B.
.
C.
.
D.
.
vuông cân tại
theo thứ tự là chân đường vuông góc kẻ từ
.
, kẻ đường cao
A.
Câu 10. Cho tam giác
.
, điểm
đến
bằng:
thuộc cạnh
. Chu vỉ của tứ giác
. Gọi
bằng
A.
B.
Câu 11. Cho hình vẽ bên. Độ dài
A.
C.
D.
C.
D.
bằng
B.
Câu 12. Một người đứng ở điểm A trên mặt đất nhìn thấy một chú chim đang bay đến một
cây ở điểm C. Khoảng cách từ người đến cây là 20m, và khoảng cách từ người đến chim là
15m. Tính khoảng cách từ chim đến cây.
A.
C.
mét
mét
B.
mét.
D.
mét.
Phần II: TỰ LUẬN
Bài 1: Giải các phương trình sau:
a.
b.
Bài 2: Cho biểu thức
a.
Rút gọn biểu thức A.
b.
Tìm
với
để biểu thức A nhận giá trị nguyên.
Bài 3: Cho hình bình hành
, điểm F trên cạnh BC. Tia AF cắt BD và DC lần lượt ở E và
G. Chứng minh :
a.
và
b. Cho
;
c.
. Tính
.
Bài 4: Tìm GTNN hoặc GTLN của:
HƯỚNG DẪN GIẢI HOẶC ĐÁP ÁN
Phần I: TRẮC NGHIỆM
Câu
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
Đáp Án
D
D
C
D
B
A
D
A
B
D
Câu
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
Đáp Án
D
D
Phần II: TỰ LUẬN
Bài 1: a.
b.
Bài 2: a. Rút gọn:
b. Ta có biến đổi:
Biểu thức A nhận giá trị nguyên khi
Vì
Ư
x+1
1
–1
2
–2
x
0
–2
1
–3
nên
Bài 3: a. Hình bình hành
.
có
.
Nên
Xét
(so le trong)
A
BEF và DEA có
(đ-đ);
E
(so le trong)
N
Nên:
Chứng minh tương tự ta cũng có:
b. Vì
(theo c/m câu a)
Do đó:
.
Nên:
c. Vì
(theo câu a). Nên:
Chứng minh được
Từ
và
Bài 4: Ta có:
Do đó:
Có
Khi đó:
Mặt khác :
suy ra:
B
. Nên
hay
. Suy ra:
.
F
C
G
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ II- NĂM HỌC 2023-2024
TRƯỜNG THCS
Toán 8- Thời gian làm bài 90p- Kết Nối Tri Thức - ĐỀ SỐ 7
Phần I: TRẮC NGHIỆM
Câu 1. Phân thức
A.
.
không xác định khi:
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 2. Trong các biểu thức sau biểu thức nào là phân thức đại số?
A.
.
B.
.
C.
Câu 3. Kết quả của phép tính
A.
C.
Câu 4. Kết quả của phép tính
.
D.
bằng
B.
Câu 5. Nghiệm của phương trình
A.
D.
bằng
B.
A.
.
C.
D.
C.
D.
là
B.
Câu 6. Một hình chữ nhật có chiều rộng
(m) và chiều dài hơn chiều rộng 3 m. Biểu thức
biểu thị chu vi hình chữ nhật đó là
A.
B.
Câu 7. Nếu
A.
C.
theo tỉ số
.
C.
cân tại
, đường cao
, khi đó độ dài của
A.
thì tỉ số diện tích tương ứng của hai tam giác ấy là:
B. .
Câu 8. Cho tam giác
.
B.
Câu 9. Cho tam giác
D.
.
D.
và
cắt nhau tại
. Biết
bằng:
.
vuông tại
C.
.
D.
, biết
và đường phân giác
. Khi đó độ dài của đoạn
.
B.
.
C.
.
D.
.
vuông cân tại
theo thứ tự là chân đường vuông góc kẻ từ
.
, kẻ đường cao
A.
Câu 10. Cho tam giác
.
, điểm
đến
bằng:
thuộc cạnh
. Chu vỉ của tứ giác
. Gọi
bằng
A.
B.
Câu 11. Cho hình vẽ bên. Độ dài
A.
C.
D.
C.
D.
bằng
B.
Câu 12. Một người đứng ở điểm A trên mặt đất nhìn thấy một chú chim đang bay đến một
cây ở điểm C. Khoảng cách từ người đến cây là 20m, và khoảng cách từ người đến chim là
15m. Tính khoảng cách từ chim đến cây.
A.
C.
mét
mét
B.
mét.
D.
mét.
Phần II: TỰ LUẬN
Bài 1: Giải các phương trình sau:
a.
b.
Bài 2: Cho biểu thức
a.
Rút gọn biểu thức A.
b.
Tìm
với
để biểu thức A nhận giá trị nguyên.
Bài 3: Cho hình bình hành
, điểm F trên cạnh BC. Tia AF cắt BD và DC lần lượt ở E và
G. Chứng minh :
a.
và
b. Cho
;
c.
. Tính
.
Bài 4: Tìm GTNN hoặc GTLN của:
HƯỚNG DẪN GIẢI HOẶC ĐÁP ÁN
Phần I: TRẮC NGHIỆM
Câu
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
Đáp Án
D
D
C
D
B
A
D
A
B
D
Câu
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
Đáp Án
D
D
Phần II: TỰ LUẬN
Bài 1: a.
b.
Bài 2: a. Rút gọn:
b. Ta có biến đổi:
Biểu thức A nhận giá trị nguyên khi
Vì
Ư
x+1
1
–1
2
–2
x
0
–2
1
–3
nên
Bài 3: a. Hình bình hành
.
có
.
Nên
Xét
(so le trong)
A
BEF và DEA có
(đ-đ);
E
(so le trong)
N
Nên:
Chứng minh tương tự ta cũng có:
b. Vì
(theo c/m câu a)
Do đó:
.
Nên:
c. Vì
(theo câu a). Nên:
Chứng minh được
Từ
và
Bài 4: Ta có:
Do đó:
Có
Khi đó:
Mặt khác :
suy ra:
B
. Nên
hay
. Suy ra:
.
F
C
G
 








Các ý kiến mới nhất