Đề thi học kì 2

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Đinh Văn Chức
Ngày gửi: 07h:48' 28-02-2024
Dung lượng: 116.5 KB
Số lượt tải: 79
Nguồn:
Người gửi: Đinh Văn Chức
Ngày gửi: 07h:48' 28-02-2024
Dung lượng: 116.5 KB
Số lượt tải: 79
Số lượt thích:
0 người
MA TRẬN ĐỀ TOÁN LỚP 5
Mạch kiến thức, kỹ
năng
1, Số học:
- Số tự nhiên, sốTP
và các phép tính với
số thập phân,hỗn số
- Tỉ số phần trăm.
Tổng
TN
Mức 2
Mức 3
TL TN TL TN
TL
Mức 4
Tổng
TN TL
TN TL
Số câu
3
1
1
Câu số
1,2,4
8
10 1,2,4
8,1
0
Số điểm
1,5
2
1
3
2. Đại lượng và đo
Số câu
đại lượng:
Câu số
Mối quan hệ giữa các
đơn vị đo diện tích,
Số điểm
thể tích, thời gian
3. Yếu tố hình học
Giải bài toán thực tế
liên quan đến diện
tích hình thang
Mức 1
Số câu và số
điểm
3
1,5
2
1
1
2
6
3
3,6
1
1
2
Số câu
1
1
1
2
1
Câu số
5
7
9
5,7
9
Số điểm
0,5
1
2
1,5
2
Số câu
5
2
1
1
1
7
Câu số
1,2,4,5,6
3,7
8
9
1,2,3
8,9
10 ,4,
,10
5,6,7
Số điểm
3
2
2
2
1
Tổ trưởng ký duyệt
(Ký và ghi rõ họ tên)
Trung Sơn, ngày 22 tháng 2 năm 2024
Giáo viên ra đề
(Ký và ghi rõ họ tên)
Đã ký
Nguyễn Xuân Thùy
Đinh Văn Chức
Phê duyệt của BGH
(Ký, đóng dấu và ghi rõ họ tên)
1
5
5
Trường: PTDTBTT'H Trung Sơn A
Họ và tên:.......................................................
Lớp: 5......
Điểm
BÀI KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ II
MÔN: Lịch sử & Địa lí - Lớp 5
Nămhọc: 2023 - 2024
(Thời gian 40 phút không kể giao đề)
Lời nhận xét của giáo viên
...................................................................................................................................................
......................
...................................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
Phần 1. Trắc nghiệm
Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng và điền vào chỗ chấm các bài tập sau:
Câu 1: (0,5 điểm) Hỗn số chỉ phần tô màu là: .............................................
Câu 2: (0,5 điểm) Chữ số 5 trong số 14,205 thuộc: ....................................
A. Hàng đơn vị
B. Hàng trăm
C. Hàng phần trăm
D. Hàng phần nghìn
Câu 3:(1điểm) Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
135 giây = …….. phút .
4 năm 12 tháng = ………. tháng
Câu4:(0,5điểm) Một đội văn nghệ có 25 học sinh, trong đó có 20 học sinh nữ. Tỉ số phần
trăm của số học sinh nữ và số học sinh trong đội văn nghệ là: ............................................
A. 80%
B. 5%
C. 100%
D. 40%
Câu 5:(0,5điểm) Diện tích toàn phần của hình lập phương có cạnh 2cm là: ………………..
A. 24cm2
B. 16cm2
C. 42cm2
Câu 6:(1điểm). Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô trống:
a) 0,2 dm3 = 2000 cm3
b) 6258g = 6,258kg
2
D. 20cm2
Câu 7:(1điểm) Viết tiếp vào chỗ chấm để được câu trả lời đúng:
Một hình tròn có đường kính bằng 2,4m
Vậy diện tích của hình tròn đó là:................................................................................
Phần 2. Tự luận
Câu 8: (2 điểm) Tính giá trị biểu thức sau:
a) 3,57
4,1 + 2,43
b) 36,66 : 7,8 – 2,9
.............................................................................................................................................................................
.............................................................................................................................................................................
.............................................................................................................................................................................
.............................................................................................................................................................................
.............................................................................................................................................................................
.............................................................................................................................................................................
.............................................................................................................................................................................
Câu 9:(2 điểm) Một thửa ruộng hình thang có đáy lớn 25,5 m đáy bé kém đáy lớn 1m chiều
cao bằng trung bình cộng hai đáy . Tính diện tích thửa ruộng hình thang đó ?
Bài giải
.............................................................................................................................................................................
.............................................................................................................................................................................
.............................................................................................................................................................................
.............................................................................................................................................................................
.............................................................................................................................................................................
.............................................................................................................................................................................
.............................................................................................................................................................................
.............................................................................................................................................................................
.............................................................................................................................................................................
.............................................................................................................................................................................
Câu 10:(1 điểm) Tính bằng cách thuận tiện nhất:
(1,1 + 1,2 + 1,3 + ......+ 1,19)
(123,5 – 24,7
5)
.............................................................................................................................................................................
.............................................................................................................................................................................
.............................................................................................................................................................................
.............................................................................................................................................................................
3
Trung Sơn, ngày 22 tháng 2 năm 2024
Giáo viên ra đề
(Ký và ghi rõ họ tên)
Tổ trưởng ký duyệt
(Ký và ghi rõ họ tên)
Đã ký
Nguyễn Xuân Thùy
Đinh Văn Chức
Phê duyệt của BGH
(Ký, đóng dấu và ghi rõ họ tên)
ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN CHẤM MÔN TOÁN LỚP 5
Câu 1: B
Câu 2: D
Câu 3:
135 giây = 2,25 phút .
4 năm 12 tháng = 60 tháng
Câu 4: A
Câu 5: A
Câu 6: a, S
b, Đ
Câu 7: 4,5216 m2
Câu 8: Tính giá trị biểu thức sau:
a) 3,57 4,1 + 2,43
= 14,637 +2,43
= 17,067
b) 36,66 : 7,8 – 2,9
=
=
4,7
- 2,9
1,8
Câu 9:
Bài giải
Đáy bé thửa ruộng hình thang là :
25,5 - 1 = 24,5 (m) ( 0,5 điểm)
Chiều cao thửa ruộng hình thang là :
(25,5 + 24,5): 2 = 25 (m) ( 0,5 điểm)
4
Diện tích thửa ruộng hình thang là :
(25,5 + 24,5) 25 : 2 = 625 (m2) ( 0,75 điểm)
Đáp số: 625 m2 ( 0,25 điểm)
Câu 10: Tính bằng cách thuận tiện nhất :
(1,1+ 1,2+ 1,3+ ......+ 1,19) ( 123,5 – 24,7 5)
= (1,1+ 1,2+ 1,3+ ......+ 1,19) ( 123,5 – 123,5)
= (1,1+ 1,2+ 1,3+ ......+ 1,19) 0
=0
Tổ trưởng ký duyệt
(Ký và ghi rõ họ tên)
Trung Sơn, ngày 22 tháng 2 năm 2024
Giáo viên ra đề
(Ký và ghi rõ họ tên)
Đã ký
Nguyễn Xuân Thùy
Đinh Văn Chức
Phê duyệt của BGH
(Ký, đóng dấu và ghi rõ họ tên)
5
Mạch kiến thức, kỹ
năng
1, Số học:
- Số tự nhiên, sốTP
và các phép tính với
số thập phân,hỗn số
- Tỉ số phần trăm.
Tổng
TN
Mức 2
Mức 3
TL TN TL TN
TL
Mức 4
Tổng
TN TL
TN TL
Số câu
3
1
1
Câu số
1,2,4
8
10 1,2,4
8,1
0
Số điểm
1,5
2
1
3
2. Đại lượng và đo
Số câu
đại lượng:
Câu số
Mối quan hệ giữa các
đơn vị đo diện tích,
Số điểm
thể tích, thời gian
3. Yếu tố hình học
Giải bài toán thực tế
liên quan đến diện
tích hình thang
Mức 1
Số câu và số
điểm
3
1,5
2
1
1
2
6
3
3,6
1
1
2
Số câu
1
1
1
2
1
Câu số
5
7
9
5,7
9
Số điểm
0,5
1
2
1,5
2
Số câu
5
2
1
1
1
7
Câu số
1,2,4,5,6
3,7
8
9
1,2,3
8,9
10 ,4,
,10
5,6,7
Số điểm
3
2
2
2
1
Tổ trưởng ký duyệt
(Ký và ghi rõ họ tên)
Trung Sơn, ngày 22 tháng 2 năm 2024
Giáo viên ra đề
(Ký và ghi rõ họ tên)
Đã ký
Nguyễn Xuân Thùy
Đinh Văn Chức
Phê duyệt của BGH
(Ký, đóng dấu và ghi rõ họ tên)
1
5
5
Trường: PTDTBTT'H Trung Sơn A
Họ và tên:.......................................................
Lớp: 5......
Điểm
BÀI KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ II
MÔN: Lịch sử & Địa lí - Lớp 5
Nămhọc: 2023 - 2024
(Thời gian 40 phút không kể giao đề)
Lời nhận xét của giáo viên
...................................................................................................................................................
......................
...................................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
Phần 1. Trắc nghiệm
Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng và điền vào chỗ chấm các bài tập sau:
Câu 1: (0,5 điểm) Hỗn số chỉ phần tô màu là: .............................................
Câu 2: (0,5 điểm) Chữ số 5 trong số 14,205 thuộc: ....................................
A. Hàng đơn vị
B. Hàng trăm
C. Hàng phần trăm
D. Hàng phần nghìn
Câu 3:(1điểm) Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
135 giây = …….. phút .
4 năm 12 tháng = ………. tháng
Câu4:(0,5điểm) Một đội văn nghệ có 25 học sinh, trong đó có 20 học sinh nữ. Tỉ số phần
trăm của số học sinh nữ và số học sinh trong đội văn nghệ là: ............................................
A. 80%
B. 5%
C. 100%
D. 40%
Câu 5:(0,5điểm) Diện tích toàn phần của hình lập phương có cạnh 2cm là: ………………..
A. 24cm2
B. 16cm2
C. 42cm2
Câu 6:(1điểm). Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô trống:
a) 0,2 dm3 = 2000 cm3
b) 6258g = 6,258kg
2
D. 20cm2
Câu 7:(1điểm) Viết tiếp vào chỗ chấm để được câu trả lời đúng:
Một hình tròn có đường kính bằng 2,4m
Vậy diện tích của hình tròn đó là:................................................................................
Phần 2. Tự luận
Câu 8: (2 điểm) Tính giá trị biểu thức sau:
a) 3,57
4,1 + 2,43
b) 36,66 : 7,8 – 2,9
.............................................................................................................................................................................
.............................................................................................................................................................................
.............................................................................................................................................................................
.............................................................................................................................................................................
.............................................................................................................................................................................
.............................................................................................................................................................................
.............................................................................................................................................................................
Câu 9:(2 điểm) Một thửa ruộng hình thang có đáy lớn 25,5 m đáy bé kém đáy lớn 1m chiều
cao bằng trung bình cộng hai đáy . Tính diện tích thửa ruộng hình thang đó ?
Bài giải
.............................................................................................................................................................................
.............................................................................................................................................................................
.............................................................................................................................................................................
.............................................................................................................................................................................
.............................................................................................................................................................................
.............................................................................................................................................................................
.............................................................................................................................................................................
.............................................................................................................................................................................
.............................................................................................................................................................................
.............................................................................................................................................................................
Câu 10:(1 điểm) Tính bằng cách thuận tiện nhất:
(1,1 + 1,2 + 1,3 + ......+ 1,19)
(123,5 – 24,7
5)
.............................................................................................................................................................................
.............................................................................................................................................................................
.............................................................................................................................................................................
.............................................................................................................................................................................
3
Trung Sơn, ngày 22 tháng 2 năm 2024
Giáo viên ra đề
(Ký và ghi rõ họ tên)
Tổ trưởng ký duyệt
(Ký và ghi rõ họ tên)
Đã ký
Nguyễn Xuân Thùy
Đinh Văn Chức
Phê duyệt của BGH
(Ký, đóng dấu và ghi rõ họ tên)
ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN CHẤM MÔN TOÁN LỚP 5
Câu 1: B
Câu 2: D
Câu 3:
135 giây = 2,25 phút .
4 năm 12 tháng = 60 tháng
Câu 4: A
Câu 5: A
Câu 6: a, S
b, Đ
Câu 7: 4,5216 m2
Câu 8: Tính giá trị biểu thức sau:
a) 3,57 4,1 + 2,43
= 14,637 +2,43
= 17,067
b) 36,66 : 7,8 – 2,9
=
=
4,7
- 2,9
1,8
Câu 9:
Bài giải
Đáy bé thửa ruộng hình thang là :
25,5 - 1 = 24,5 (m) ( 0,5 điểm)
Chiều cao thửa ruộng hình thang là :
(25,5 + 24,5): 2 = 25 (m) ( 0,5 điểm)
4
Diện tích thửa ruộng hình thang là :
(25,5 + 24,5) 25 : 2 = 625 (m2) ( 0,75 điểm)
Đáp số: 625 m2 ( 0,25 điểm)
Câu 10: Tính bằng cách thuận tiện nhất :
(1,1+ 1,2+ 1,3+ ......+ 1,19) ( 123,5 – 24,7 5)
= (1,1+ 1,2+ 1,3+ ......+ 1,19) ( 123,5 – 123,5)
= (1,1+ 1,2+ 1,3+ ......+ 1,19) 0
=0
Tổ trưởng ký duyệt
(Ký và ghi rõ họ tên)
Trung Sơn, ngày 22 tháng 2 năm 2024
Giáo viên ra đề
(Ký và ghi rõ họ tên)
Đã ký
Nguyễn Xuân Thùy
Đinh Văn Chức
Phê duyệt của BGH
(Ký, đóng dấu và ghi rõ họ tên)
5
 








Các ý kiến mới nhất