Tìm kiếm Đề thi, Kiểm tra
de thi giua ki 1

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Hồ Thị Thanh Nhàn
Ngày gửi: 19h:13' 03-03-2024
Dung lượng: 52.7 KB
Số lượt tải: 505
Nguồn:
Người gửi: Hồ Thị Thanh Nhàn
Ngày gửi: 19h:13' 03-03-2024
Dung lượng: 52.7 KB
Số lượt tải: 505
Số lượt thích:
0 người
KHUNG MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ 1 TIN – LỚP 8
TT
1
2
3
3
Nội dung/
đơn vị
kiến thức
Chương/
chủ đề
Chủ đề 1.
Máy tính
và cộng
đồng
Chủ đề 2.
Tổ chức
lưu trữ, tìm
kiếm và
trao đổi
thông tin
Bài 1. Lược
sử công cụ
tính toán
Mức độ đánh giá
Nhận biết
TNKQ
TL
1
(TN1)
0,4đ
Bài 2. Thông
tin trong môi
trường số
Bải 3. Thực
hành: Khai
thác thông tin
số
Chủ đề 3. Bài 4. Đạo
Đạo đức,
đức và văn
2
pháp luật
hóa trong sử (TN5,6
và văn hóa dụng công
)
trong môi nghệ kĩ thuật
0,8đ
trường số số
Bài 5. Sử
2
dụng bảng
(TN8,9
tính giải
)
0,8đ
Chủ đề 4. quyết bài
Ứng dụng toán thực tế
tin học
Bài 6. Sắp
xếp và lọc dữ
liệu
Tổng
Tỉ lệ %
Số câu
Điểm
5
2,0
40
1
(TL1)
2,0đ
Thông hiểu
TNKQ
TL
1
(TN2)
0,4đ
1
(TL2)
1,0đ
Vận dụng
TNK
TL
Q
Vận dụng cao
TNK
TL
Q
18
2
(TN3,4
)
0,8đ
8
1
(TN7)
0,4đ
32
1
(TL3)
2,0đ
1
2,0
Tổng
% điểm
4
1,6
30
1
1,0
1
(TN1
0)
0,4đ
1
0,4
28
1
(TL4)
1,0đ
20
1
2,0
0
0
10
1
1,0
14
14
10
100%
Tỉ lệ chung
Duyệt của BGH
70%
30%
100%
ngày 31 tháng 10 năm 2023
GVBM
BẢNG ĐẶC TẢ MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ 1 TIN – LỚP 8
TT
1
2
Chương/
Chủ đề
Chủ đề 1.
Máy tính và
cộng đồng
Chủ đề 2.
Tổ chức
lưu trữ,
tìm kiếm và
trao đổi
thông tin
Nội dung/
Đơn vị
kiến thức
Mức độ đánh giá
Nhận biết
– Sơ lược lịch sử phát triển máy tính.
Thông hiểu
– Biết được sơ đồ cấu trúc máy tính.
Bài 1.
– Máy tính điện tử được phân chia thành 5
Lược sử
thế hệ dựa trên những tiến bộ về công
công cụ
nghệ.
tính toán
Vận dụng
– Nêu được ví dụ cho thấy sự phát triển
máy tính đã đem đến những thay đổi lớn lao
cho xã hội loài người.
Nhận biết
– Nêu được các đặc điểm của thông tin số.
Thông hiểu
Bài 2.
– Trình bày được tầm quan trọng của việc
Thông tin
biết khai thác các nguồn thông tin đáng tin
trong môi
cậy, nêu được ví dụ minh họa.
trường số
Vận dụng
– Biết cách xác định thông tin đáng tin
cậy hay không?
Bải 3.
Nhận biết
Thực
– Biết cách khai thác thông tin trên
hành: Khai Internet.
thác thông Thông hiểu
tin số
– Sử dụng được công cụ tìm kiếm, xử lí
Số câu hỏi theo mức độ nhận thức
Nhận
Thông
Vận
Vận dụng
biết
hiểu
dụng
cao
1TN
(TN1)
1TN
(TN2)
2TN
(TN3,4)
1TL
(TL2)
3
4
Chủ đề 3.
Đạo đức,
pháp luật
và văn hóa
trong môi
trường số
Chủ đề 4.
Ứng dụng
tin học
Tổng
và trao đổi thông tin trong môi trường số.
Vận dụng
– Đánh giá được lợi ích của thông tin tìm
được trong gải quyết vấn đề, nêu được ví dụ
minh họa.
Nhận biết
– Nhận biết và giải thích được một số
Bài 4.
biểu hiện vi phạm đạo đức và pháp luật.
Đạo đức
Thông hiểu
và văn
– Biểu hiện thiếu văn hóa khi sử dụng
2TN
hóa trong
công nghệ kĩ thuật số.
(TN5,6)
sử dụng
Vận dụng
công nghệ
– Bảo đảm được các sản phẩm số do bản
kĩ thuật số
thân tạo ra thể hiện được đạo đức, tính văn
hóa và không vi phạm pháp luật.
Nhận biết
– Nhận biết được địa chỉ tương đối và địa
chỉ tuyệt đối, giải thích được sự thay đổi địa
chỉ tương đối trong công thức khi sao chép
Bài 5.
công thức.
Sử dụng
Thông hiểu
bảng tính – Giải thích được sự khác nhau giữa địa chỉ
2TN
giải quyết tương đối và địa chỉ tuyệt đối.
(TN8,9)
bài toán
Vận dụng
thực tế
– Sử dụng được phần mềm bảng tính trợ
giúp giải quyết bài toán thực tế.
– Sao chép được dữ liệu từ các tệp văn
bản, trang trình chiếu sang trang tính.
Vận dụng
– Sử dụng phần mềm bảng tính giải quyết
Bài 6.
bài toán thực tế.
Sắp xếp
– Nêu được tình huống thực tế cần sử
và lọc
dụng các chức năng và lọc dữ liệu.
dữ liệu
– Thực hiện được các thao tác lọc, sắp xếp
dữ liệu của phần mềm bảng tính.
5TN
1TN
(TN7)
1TL
(TL1)
1TL
(TL3)
4TN
1TN
(TN10)
1TL
(TL4)
1TN
1TL
Tỉ lệ %
Tỉ lệ chung
-1TL
40%
-1TL
30%
70%
-1TL
20%
10%
30%
UBND THỊ XÃ/HUYỆN
TRƯỜNG THCS
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I NĂM HỌC 2023-2024
Môn: TIN HỌC 8
Thời gian: 45 phút (không kể thời gian giao đề)
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (4,0 điểm)
Em hãy chọn phương án đúng trong mỗi câu dưới đây rồi ghi vào bài làm tờ giấy thi
Câu 1. Máy tính cơ học Pascaline do nhà bác học Blaise Pascal đã sáng chế ra đời vào năm nào?
A. 1642.
B. 1833.
C. 1945.
D. 1975.
Câu 2. Dựa trên những tiến bộ về công nghệ, máy tính điện tử có thể phân chia thành mấy thế hệ?
A. 4.
B. 5.
C. 6.
D. 7.
Câu 3. Thông tin số có những đặc điểm chính là
A. Thông tin số dễ dàng được nhân bản và lan truyền nhưng khó bị xóa bỏ hoàn toàn.
B. Thông tin số có thể được truy cập từ xa nếu người quản lí thông tin đó cho phép.
C. Cả hai đáp án A và B đều đúng.
D. Cả hai đáp án A và B đều sai.
Câu 4. Thông tin số được nhiều tổ chức và cá nhân lưu trữ với dung lượng rất lớn, và ……
Em hãy cho biết phần còn thiếu trong phần còn trống.
A. Được truy cập tự do và có độ tin cậy khác nhau
B. Được bảo hộ quyền tác giả và không đáng tin cậy.
C. Được bảo hộ quyền tác giả và rất đáng tin cậy.
D. Được bảo hộ quyền tác giả và có độ tin cậy khác nhau.
Câu 5. Hành động nào sau đây là biểu hiện vi phạm đạo đức, thiếu văn hóa khi sử dụng công nghệ
kĩ thuật số?
A. Sao chép thông tin từ một trang web và coi đó là của mình.
B. Đăng tải thông tin sai sự thật, cổ vũ bạo động.
C. Chụp ảnh ở nơi có biển báo cấm, cơ quan nhà nước, cơ quan quân sự.
D. Cả ba đáp án đều đúng.
Câu 6. Hành động nào sau đây không vi phạm đạo đức và pháp luật?
A. Đăng tải thông tin sai sự thật lên mạng.
B. Tặng đĩa nhạc có bản quyền em đã mua cho người thân.
C. Tải một bài trình chiếu của người khác từ Internet và sử dụng như là của mình tạo ra.
D. Quay phim, chụp ảnh trong rạp chiếu phim.
Câu 7. Bản thân em khi tạo ra các sản phẩm số, cần tuân thủ những điều kiện gì?
A. Đảm bảo tính văn hóa.
C. Tuân thủ pháp luật.
B. Thể hiện được đạo đức.
.
D. Cả ba đáp án đều đúng.
Cho bảng tính sau:
A
B
C
D
E
F
1
DANH SÁCH QUẢN LÍ NƯỚC NGỌT
2
Tỉ lệ lợi nhuận:
10%
3 STT Sản phẩm
Số lượng Đơn giá Thành tiền Tiền lời
4
1 Nước ngọt Sting
30
8,000
5
2 Nước ngọt Coca
60
10,000
6
3 Nước ngọt Pepsi
50
10,000
7
4 Nước ngọt Thạch Bích
60
9,000
Bảng 1. Danh sách nước ngọt của đại lý cửa hàng
Câu 8. Em hãy xác định địa chỉ tương đối trong Bảng 1?
A. A4.
B. B7.
C. D6.
D. F3.
Câu 9. Em hãy xác định địa chỉ tuyệt đối trong Bảng 1?
A. A4.
B. F2.
C. B7.
D. D4.
Câu 10. Để thực hiện sắp xếp và lọc dữ liệu, ta sử dụng lệnh nào sau đây?
A. Data → Sort & Filter.
C. Insert → Table.
B. Home → Paragraph.
D. Insert → Charts.
II. PHẦN TỰ LUẬN (6,0 điểm)
Câu 1 (2,0 điểm). Nêu những điều lưu ý để tránh vi phạm khi sử dụng công nghệ kĩ thuật số.
Câu 2 (1,0 điểm). Em hãy lấy hai ví dụ cho thấy máy tính làm thay đổi sâu sắc cuộc sống của
con người?
Câu 3 (2,0 điểm). Nhân dịp mừng lễ Quốc tế lao động, một cửa hàng bán quần áo và dụng cụ thể
thao đã giảm giả một số mặt hàng theo Bảng 2.
A
B
C
D
E
F
G
1
DANH SÁCH SẢN PHẨM THỂ THAO GIẢM GIÁ
2
Tỉ lệ giảm giá:
12%
3 STT
Sản phẩm
Nhóm hàng Đơn giá Số lượt mua Đơn giá đã giảm Doanh thu
4
1 Quả bóng da
Dụng cụ
60,000
410
5
2 Cầu lông
Dụng cụ
13,000
150
Áo in tên
120,00
6
3
Quần áo
130
0
Quần ngắn TT
150,00
7
4
Quần áo
170
0
Quần dài TT
190,00
8
5
Quần áo
165
0
Giày Sport
300,00
9
6
Giày
290
0
Giày Adidas
900,00
10 7
Giày
389
0
Bảng 2. Danh sách các mặt hàng được giảm giá.
a. (0,5 điểm). Em hãy cho biết công thức tính “Đơn giá đã giảm” tại ô F4.
b. (0,5 điểm). Sao chép công thức trong ô F4 vào ô F5 thì công thức tại ô F5 là gì?
c. (0,5 điểm). Em hãy cho biết công thức tính “Doanh thu” tại ô G4.
d. (0,5 điểm). Sao chép công thức trong ô G4 vào ô G5 thì công thức tại ô G5 là gì?
Câu 4. (1,0 điểm) Dựa trên số liệu của bảng 2, em hãy cho biết kết quả của bảng tính sau khi lọc
dữ liệu theo tiêu chí nhóm hàng “dụng cụ”.
(Giám thị coi thi không giải thích gì thêm)
------------------------------- Hết -------------------------------
HƯỚNG DẪN CHẤM
Môn : Tin – Lớp: 8
ĐÁP ÁN VÀ THANG ĐIỂM
Trắc nghiệm – 4 điểm - Mỗi câu đúng 0,4 điểm
Câu
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
ĐA
A
B
C
D
A
B
D
C
B
A
Đối với học sinh khuyết tật – hòa nhập, mỗi đáp án đúng đạt 1,0 điểm.
II.
Tự luận – 6 điểm
CÂU
1
2
3
4
ĐÁP ÁN
ĐIỂM
Ba điều lưu ý để tránh các vi phạm khi sử dụng công nghệ kĩ thuật số:
- Tìm hiểu thông tin, trang bị cho mình những kiến thức cần thiết.
- Chỉ sử dụng những sản phẩm số khi có sự cho phép của tác giả hoặc có
bản quyền sử dụng.
- Hầu hết thông tin trên Internet là có bản quyền.
Ví dụ cho thấy máy tính làm thay đổi sâu sắc cuộc sống của con người:
Trong lĩnh vực y tế, những thiết bị nhỏ gọn như đồng hồ thông minh có
thể theo dõi sức khỏe thường xuyên, phát hiện bất thường của cơ thể, đưa ra
thông báo kịp thời cho người thân hay cơ sở y tế, …
Trong lĩnh vực giáo dục, Internet giúp cung cấp thông tin, giúp con
người học mọi lúc mọi nơi, máy tính giúp giáo viên hỗ trợ học sinh từ xa, …
Trong lĩnh vực kinh tế, các giao dịch tăng lên trong môi trường số, giúp
nền kinh tế năng động, phát triển hơn, …
Trong lĩnh vực quốc phòng, những thiết bị bay thông minh có thể hỗ trợ
quan sát vùng trời, vùng biển, giúp quân đội bảo vệ Tổ quốc, giữ gìn an ninh
quốc phòng, …
- Trong lĩnh vực an toàn xã hội, các thiết bị như camera an ninh có thể thu
nhận thông tin, giúp công an và các cơ quan chức năng kịp thời xử lí, giữ gìn
cuộc sống bình yên, …
- Trong lĩnh vực giải trí, máy tính giúp con người xử lí âm thanh, hình
ảnh, tạo phim, …
Giáo viên chấm linh động theo câu trả lời của học sinh.
Một ví dụ đúng đạt 0,5 điểm, hai ví dụ đúng đạt 1,0 điểm.
a. F4 = D4 * $F$2.
b. F5 = D5 * $F$2.
c. G4 = E4 * F4.
d. G5 = E5 * F5.
Kết quả của bảng tính sau khi lọc dữ liệu là:
STT
Sản phẩm
Nhóm hàng
Đơn giá
Số lượt mua
Đơn
giá
Doanh
thu
0,5
1,0
0,5
1,0
0,5
0,5
0,5
0,5
1,0
1
2
Quả bóng da
Cầu lông
Dụng cụ
Dụng cụ
60,000
13,000
410
150
đã
giảm
TT
1
2
3
3
Nội dung/
đơn vị
kiến thức
Chương/
chủ đề
Chủ đề 1.
Máy tính
và cộng
đồng
Chủ đề 2.
Tổ chức
lưu trữ, tìm
kiếm và
trao đổi
thông tin
Bài 1. Lược
sử công cụ
tính toán
Mức độ đánh giá
Nhận biết
TNKQ
TL
1
(TN1)
0,4đ
Bài 2. Thông
tin trong môi
trường số
Bải 3. Thực
hành: Khai
thác thông tin
số
Chủ đề 3. Bài 4. Đạo
Đạo đức,
đức và văn
2
pháp luật
hóa trong sử (TN5,6
và văn hóa dụng công
)
trong môi nghệ kĩ thuật
0,8đ
trường số số
Bài 5. Sử
2
dụng bảng
(TN8,9
tính giải
)
0,8đ
Chủ đề 4. quyết bài
Ứng dụng toán thực tế
tin học
Bài 6. Sắp
xếp và lọc dữ
liệu
Tổng
Tỉ lệ %
Số câu
Điểm
5
2,0
40
1
(TL1)
2,0đ
Thông hiểu
TNKQ
TL
1
(TN2)
0,4đ
1
(TL2)
1,0đ
Vận dụng
TNK
TL
Q
Vận dụng cao
TNK
TL
Q
18
2
(TN3,4
)
0,8đ
8
1
(TN7)
0,4đ
32
1
(TL3)
2,0đ
1
2,0
Tổng
% điểm
4
1,6
30
1
1,0
1
(TN1
0)
0,4đ
1
0,4
28
1
(TL4)
1,0đ
20
1
2,0
0
0
10
1
1,0
14
14
10
100%
Tỉ lệ chung
Duyệt của BGH
70%
30%
100%
ngày 31 tháng 10 năm 2023
GVBM
BẢNG ĐẶC TẢ MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ 1 TIN – LỚP 8
TT
1
2
Chương/
Chủ đề
Chủ đề 1.
Máy tính và
cộng đồng
Chủ đề 2.
Tổ chức
lưu trữ,
tìm kiếm và
trao đổi
thông tin
Nội dung/
Đơn vị
kiến thức
Mức độ đánh giá
Nhận biết
– Sơ lược lịch sử phát triển máy tính.
Thông hiểu
– Biết được sơ đồ cấu trúc máy tính.
Bài 1.
– Máy tính điện tử được phân chia thành 5
Lược sử
thế hệ dựa trên những tiến bộ về công
công cụ
nghệ.
tính toán
Vận dụng
– Nêu được ví dụ cho thấy sự phát triển
máy tính đã đem đến những thay đổi lớn lao
cho xã hội loài người.
Nhận biết
– Nêu được các đặc điểm của thông tin số.
Thông hiểu
Bài 2.
– Trình bày được tầm quan trọng của việc
Thông tin
biết khai thác các nguồn thông tin đáng tin
trong môi
cậy, nêu được ví dụ minh họa.
trường số
Vận dụng
– Biết cách xác định thông tin đáng tin
cậy hay không?
Bải 3.
Nhận biết
Thực
– Biết cách khai thác thông tin trên
hành: Khai Internet.
thác thông Thông hiểu
tin số
– Sử dụng được công cụ tìm kiếm, xử lí
Số câu hỏi theo mức độ nhận thức
Nhận
Thông
Vận
Vận dụng
biết
hiểu
dụng
cao
1TN
(TN1)
1TN
(TN2)
2TN
(TN3,4)
1TL
(TL2)
3
4
Chủ đề 3.
Đạo đức,
pháp luật
và văn hóa
trong môi
trường số
Chủ đề 4.
Ứng dụng
tin học
Tổng
và trao đổi thông tin trong môi trường số.
Vận dụng
– Đánh giá được lợi ích của thông tin tìm
được trong gải quyết vấn đề, nêu được ví dụ
minh họa.
Nhận biết
– Nhận biết và giải thích được một số
Bài 4.
biểu hiện vi phạm đạo đức và pháp luật.
Đạo đức
Thông hiểu
và văn
– Biểu hiện thiếu văn hóa khi sử dụng
2TN
hóa trong
công nghệ kĩ thuật số.
(TN5,6)
sử dụng
Vận dụng
công nghệ
– Bảo đảm được các sản phẩm số do bản
kĩ thuật số
thân tạo ra thể hiện được đạo đức, tính văn
hóa và không vi phạm pháp luật.
Nhận biết
– Nhận biết được địa chỉ tương đối và địa
chỉ tuyệt đối, giải thích được sự thay đổi địa
chỉ tương đối trong công thức khi sao chép
Bài 5.
công thức.
Sử dụng
Thông hiểu
bảng tính – Giải thích được sự khác nhau giữa địa chỉ
2TN
giải quyết tương đối và địa chỉ tuyệt đối.
(TN8,9)
bài toán
Vận dụng
thực tế
– Sử dụng được phần mềm bảng tính trợ
giúp giải quyết bài toán thực tế.
– Sao chép được dữ liệu từ các tệp văn
bản, trang trình chiếu sang trang tính.
Vận dụng
– Sử dụng phần mềm bảng tính giải quyết
Bài 6.
bài toán thực tế.
Sắp xếp
– Nêu được tình huống thực tế cần sử
và lọc
dụng các chức năng và lọc dữ liệu.
dữ liệu
– Thực hiện được các thao tác lọc, sắp xếp
dữ liệu của phần mềm bảng tính.
5TN
1TN
(TN7)
1TL
(TL1)
1TL
(TL3)
4TN
1TN
(TN10)
1TL
(TL4)
1TN
1TL
Tỉ lệ %
Tỉ lệ chung
-1TL
40%
-1TL
30%
70%
-1TL
20%
10%
30%
UBND THỊ XÃ/HUYỆN
TRƯỜNG THCS
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I NĂM HỌC 2023-2024
Môn: TIN HỌC 8
Thời gian: 45 phút (không kể thời gian giao đề)
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (4,0 điểm)
Em hãy chọn phương án đúng trong mỗi câu dưới đây rồi ghi vào bài làm tờ giấy thi
Câu 1. Máy tính cơ học Pascaline do nhà bác học Blaise Pascal đã sáng chế ra đời vào năm nào?
A. 1642.
B. 1833.
C. 1945.
D. 1975.
Câu 2. Dựa trên những tiến bộ về công nghệ, máy tính điện tử có thể phân chia thành mấy thế hệ?
A. 4.
B. 5.
C. 6.
D. 7.
Câu 3. Thông tin số có những đặc điểm chính là
A. Thông tin số dễ dàng được nhân bản và lan truyền nhưng khó bị xóa bỏ hoàn toàn.
B. Thông tin số có thể được truy cập từ xa nếu người quản lí thông tin đó cho phép.
C. Cả hai đáp án A và B đều đúng.
D. Cả hai đáp án A và B đều sai.
Câu 4. Thông tin số được nhiều tổ chức và cá nhân lưu trữ với dung lượng rất lớn, và ……
Em hãy cho biết phần còn thiếu trong phần còn trống.
A. Được truy cập tự do và có độ tin cậy khác nhau
B. Được bảo hộ quyền tác giả và không đáng tin cậy.
C. Được bảo hộ quyền tác giả và rất đáng tin cậy.
D. Được bảo hộ quyền tác giả và có độ tin cậy khác nhau.
Câu 5. Hành động nào sau đây là biểu hiện vi phạm đạo đức, thiếu văn hóa khi sử dụng công nghệ
kĩ thuật số?
A. Sao chép thông tin từ một trang web và coi đó là của mình.
B. Đăng tải thông tin sai sự thật, cổ vũ bạo động.
C. Chụp ảnh ở nơi có biển báo cấm, cơ quan nhà nước, cơ quan quân sự.
D. Cả ba đáp án đều đúng.
Câu 6. Hành động nào sau đây không vi phạm đạo đức và pháp luật?
A. Đăng tải thông tin sai sự thật lên mạng.
B. Tặng đĩa nhạc có bản quyền em đã mua cho người thân.
C. Tải một bài trình chiếu của người khác từ Internet và sử dụng như là của mình tạo ra.
D. Quay phim, chụp ảnh trong rạp chiếu phim.
Câu 7. Bản thân em khi tạo ra các sản phẩm số, cần tuân thủ những điều kiện gì?
A. Đảm bảo tính văn hóa.
C. Tuân thủ pháp luật.
B. Thể hiện được đạo đức.
.
D. Cả ba đáp án đều đúng.
Cho bảng tính sau:
A
B
C
D
E
F
1
DANH SÁCH QUẢN LÍ NƯỚC NGỌT
2
Tỉ lệ lợi nhuận:
10%
3 STT Sản phẩm
Số lượng Đơn giá Thành tiền Tiền lời
4
1 Nước ngọt Sting
30
8,000
5
2 Nước ngọt Coca
60
10,000
6
3 Nước ngọt Pepsi
50
10,000
7
4 Nước ngọt Thạch Bích
60
9,000
Bảng 1. Danh sách nước ngọt của đại lý cửa hàng
Câu 8. Em hãy xác định địa chỉ tương đối trong Bảng 1?
A. A4.
B. B7.
C. D6.
D. F3.
Câu 9. Em hãy xác định địa chỉ tuyệt đối trong Bảng 1?
A. A4.
B. F2.
C. B7.
D. D4.
Câu 10. Để thực hiện sắp xếp và lọc dữ liệu, ta sử dụng lệnh nào sau đây?
A. Data → Sort & Filter.
C. Insert → Table.
B. Home → Paragraph.
D. Insert → Charts.
II. PHẦN TỰ LUẬN (6,0 điểm)
Câu 1 (2,0 điểm). Nêu những điều lưu ý để tránh vi phạm khi sử dụng công nghệ kĩ thuật số.
Câu 2 (1,0 điểm). Em hãy lấy hai ví dụ cho thấy máy tính làm thay đổi sâu sắc cuộc sống của
con người?
Câu 3 (2,0 điểm). Nhân dịp mừng lễ Quốc tế lao động, một cửa hàng bán quần áo và dụng cụ thể
thao đã giảm giả một số mặt hàng theo Bảng 2.
A
B
C
D
E
F
G
1
DANH SÁCH SẢN PHẨM THỂ THAO GIẢM GIÁ
2
Tỉ lệ giảm giá:
12%
3 STT
Sản phẩm
Nhóm hàng Đơn giá Số lượt mua Đơn giá đã giảm Doanh thu
4
1 Quả bóng da
Dụng cụ
60,000
410
5
2 Cầu lông
Dụng cụ
13,000
150
Áo in tên
120,00
6
3
Quần áo
130
0
Quần ngắn TT
150,00
7
4
Quần áo
170
0
Quần dài TT
190,00
8
5
Quần áo
165
0
Giày Sport
300,00
9
6
Giày
290
0
Giày Adidas
900,00
10 7
Giày
389
0
Bảng 2. Danh sách các mặt hàng được giảm giá.
a. (0,5 điểm). Em hãy cho biết công thức tính “Đơn giá đã giảm” tại ô F4.
b. (0,5 điểm). Sao chép công thức trong ô F4 vào ô F5 thì công thức tại ô F5 là gì?
c. (0,5 điểm). Em hãy cho biết công thức tính “Doanh thu” tại ô G4.
d. (0,5 điểm). Sao chép công thức trong ô G4 vào ô G5 thì công thức tại ô G5 là gì?
Câu 4. (1,0 điểm) Dựa trên số liệu của bảng 2, em hãy cho biết kết quả của bảng tính sau khi lọc
dữ liệu theo tiêu chí nhóm hàng “dụng cụ”.
(Giám thị coi thi không giải thích gì thêm)
------------------------------- Hết -------------------------------
HƯỚNG DẪN CHẤM
Môn : Tin – Lớp: 8
ĐÁP ÁN VÀ THANG ĐIỂM
Trắc nghiệm – 4 điểm - Mỗi câu đúng 0,4 điểm
Câu
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
ĐA
A
B
C
D
A
B
D
C
B
A
Đối với học sinh khuyết tật – hòa nhập, mỗi đáp án đúng đạt 1,0 điểm.
II.
Tự luận – 6 điểm
CÂU
1
2
3
4
ĐÁP ÁN
ĐIỂM
Ba điều lưu ý để tránh các vi phạm khi sử dụng công nghệ kĩ thuật số:
- Tìm hiểu thông tin, trang bị cho mình những kiến thức cần thiết.
- Chỉ sử dụng những sản phẩm số khi có sự cho phép của tác giả hoặc có
bản quyền sử dụng.
- Hầu hết thông tin trên Internet là có bản quyền.
Ví dụ cho thấy máy tính làm thay đổi sâu sắc cuộc sống của con người:
Trong lĩnh vực y tế, những thiết bị nhỏ gọn như đồng hồ thông minh có
thể theo dõi sức khỏe thường xuyên, phát hiện bất thường của cơ thể, đưa ra
thông báo kịp thời cho người thân hay cơ sở y tế, …
Trong lĩnh vực giáo dục, Internet giúp cung cấp thông tin, giúp con
người học mọi lúc mọi nơi, máy tính giúp giáo viên hỗ trợ học sinh từ xa, …
Trong lĩnh vực kinh tế, các giao dịch tăng lên trong môi trường số, giúp
nền kinh tế năng động, phát triển hơn, …
Trong lĩnh vực quốc phòng, những thiết bị bay thông minh có thể hỗ trợ
quan sát vùng trời, vùng biển, giúp quân đội bảo vệ Tổ quốc, giữ gìn an ninh
quốc phòng, …
- Trong lĩnh vực an toàn xã hội, các thiết bị như camera an ninh có thể thu
nhận thông tin, giúp công an và các cơ quan chức năng kịp thời xử lí, giữ gìn
cuộc sống bình yên, …
- Trong lĩnh vực giải trí, máy tính giúp con người xử lí âm thanh, hình
ảnh, tạo phim, …
Giáo viên chấm linh động theo câu trả lời của học sinh.
Một ví dụ đúng đạt 0,5 điểm, hai ví dụ đúng đạt 1,0 điểm.
a. F4 = D4 * $F$2.
b. F5 = D5 * $F$2.
c. G4 = E4 * F4.
d. G5 = E5 * F5.
Kết quả của bảng tính sau khi lọc dữ liệu là:
STT
Sản phẩm
Nhóm hàng
Đơn giá
Số lượt mua
Đơn
giá
Doanh
thu
0,5
1,0
0,5
1,0
0,5
0,5
0,5
0,5
1,0
1
2
Quả bóng da
Cầu lông
Dụng cụ
Dụng cụ
60,000
13,000
410
150
đã
giảm
 








Các ý kiến mới nhất