kt-gk2-cn7-2024

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lưu Bình Giang (trang riêng)
Ngày gửi: 09h:59' 04-03-2024
Dung lượng: 97.0 KB
Số lượt tải: 647
Nguồn:
Người gửi: Lưu Bình Giang (trang riêng)
Ngày gửi: 09h:59' 04-03-2024
Dung lượng: 97.0 KB
Số lượt tải: 647
Số lượt thích:
1 người
(Đỗ Thị Uyên)
PHÒNG GD & ĐT DAU TIENG
ĐỀ KIỂM TRA GKII-NH:2023-2024
TRƯỜNG THCS MINH TAN
MÔN: CÔNG NGHỆ -LOP: 7
HỌ VÀ TÊN:………………………
Thời gian: 45 phút (không kể thời gian giao đề)
LỚP:……………………………….
I.
Trắc nghiệm: (6 điểm-30 phut)
Khoanh tròn vào chữ cái đứng trước câu trả lời mà em cho là đúng nhất
Câu 1. Vật nuôi phổ biến ở Việt Nam chia làm mấy loại?
A. 1
B. 2
C. 3
D. 4
Câu 2. Vật nuôi bản địa là:
A. Lợn Móng Cái.
B. Lợn i.
C. Gà Ri.
D. Cả 3 đáp án trên.
C. Gà Ri.
D. Lợn Landrace.
Câu 3. Vật nuôi ngoại nhập là:
A. Lợn Móng Cái
B. Lớn Sóc
Câu 4: Lợn Landrace có nguồn gốc từ:
A. Đan Mạch.
B. Anh.
C. Hà Lan.
D. Cả 3 đáp án trên.
Câu 5: Ở Việt Nam có phương thức chăn nuôi phổ biến nào?
A. Nuôi chăn thả tự do.
B. Chăn nuôi nông hộ.
C. Chăn nuôi trang trại
D. Đáp án B và C đều đúng
Câu 6: Người làm nghề chăn nuôi sẽ:
A. Nuôi dưỡng và chăm sóc vật nuôi.
B. Bảo vệ sức khỏe vật nuôi.
C. Nghiên cứu, chọn lọc và tạo ra giống vật nuôi.
D. Cả 3 đáp án trên
Câu 7: Nuôi con cái sinh sản (gia súc) được chia làm mấy giai đoạn?
A. 1
B. 2
C. 3
D. 4
Câu 8: Yêu cầu của giai đoạn hậu bị:
A. Vật nuôi béo.
B. Vật nuôi gầy .
C. Không quá béo, không quá gầy.
D. Cả 3 đáp án trên.
Câu 9: Đặc điểm vật nuôi non:
A. Chức năng cơ quan tiêu hóa chưa hoàn thiện.
C. Cường độ sinh trưởng lớn.
B. Khả năng điều tiết thân nhiệt chưa hoàn chỉnh.
D. Cả 3 đáp án trên.
Câu 10: Bệnh xảy ra khi tồn tại yếu tố nào?
A. Tác nhân gây bệnh xâm nhập cơ thể.
B. Sức đề kháng thấp.
C. Môi trường bất lợi cho động vật, thuận lợi cho tác nhân gây bệnh. D. Cả 3 đáp án trên.
Câu 11: Có mấy nguyên nhân gây bệnh cho vật nuôi?
A. 4
B. 3
C. 2
D. 1
Câu 12: Trong các nhóm thức ăn sau đây, sử dụng nhóm thức ăn nào cho gà là đảm bảo chất
dinh dưỡng :
A. Gạo, thóc, ngô, khoai lang, bột cá.
B. Rau muống, cơm nguội, ngô, thóc, rau bắp cải.
C. Ngô, bột cá, rau xanh, khô dầu lạc, cám gạo.
D. Bột ngô, rau xanh, cám gạo, cơm nguội, khoai lang.
Câu 13 : Nhiệm vụ của nghề kỹ sư chăn nuôi là:
A. Phòng bệnh, khám bệnh cho vật nuôi.
B. Chọn và nhân giống cho vật nuôi, chăm sóc, phòng bệnh cho vật nuôi.
C. Chế biến thức ăn, chăm sóc, phòng bệnh cho vật nuôi.
D. Phòng bệnh, khám bệnh cho vật nuôi, nghiên cứu giống , thử nghiệm các loại thuốc
va vacine cho vật nuôi.
Câu 14: Vai trò của việc nuôi dưỡng, chăm sóc vật nuôi là:
A. Tăng năng suất và chất lượng sản phẩm chăn nuôi.
B. Tăng kích thước vật nuôi.
C. Tăng chất lượng sản phẩm.
D. Giúp vật nuôi khỏe mạnh.
Câu 15: Vai trò của vệ sinh trong chăn nuôi là:
A. Phòng ngừa dịch bệnh xảy ra. nâng cao năng suất chăn nuôi.
B. Bảo vệ sức khỏe vật nuôi. nâng cao năng suất chăn nuôi.
C. Nâng cao năng suất chăn nuôi.
D. Phòng ngừa dịch bệnh xảy ra, bảo vệ sức khỏe vật nuôi, nâng cao năng suất chăn
nuôi.
Câu 16: Các bệnh lây lan nhanh thành dịch, làm chết nhiều vật nuôi thường có nguyên
nhân từ:
A. Cơ học. B. Vi sinh vật.
C. Di truyền.
D. Hóa học.
Câu 17: Vai trò việc vệ sinh chuồng trại trong chăn nuôi là:
A. Phòng ngừa dịch bệnh, bảo vệ sức khỏe vật nuôi, nâng cao năng suất trồng trọt và
bảo vệ môi trường.
B. Phòng ngừa dịch bệnh, bảo vệ sức khỏe vật nuôi, nâng cao năng suất và bảo vệ môi
trường trồng trọt.
C. Phòng ngừa dịch bệnh, bảo vệ sức khỏe, nâng cao chất lượng và bảo vệ môi trường
D. Phòng ngừa dịch bệnh, bảo vệ sức khỏe vật nuôi, nâng cao năng suất chăn nuôi và
bảo vệ môi trường.
Câu 18: Phương thức chăn nuôi trang trại ở nước ta hiện nay có những đặc điểm sau:
A. Chi phí đầu tư thấp, năng suất cao, nguy cơ dịch bệnh cao.
B. Chi phí đầu tư cao, năng suất cao, nguy cơ dịch bệnh cao.
C. Chi phí đầu tư thấp, năng suất cao, ít dịch bệnh.
D. Chi phí đầu tư cao, năng suất cao, ít dịch bệnh.
Câu 19: Phẩm chất cần có của bác sĩ thú y là:
A. Yêu động vật, thích chăm sóc vật nuôi.
B. Yêu động vật, thích nghiên cứu khoa học.
C. Yêu động vật, thích chăm sóc vật nuôi, thích nghiên cứu khoa học.
D. Yêu động vật,không thích nghiên cứu khoa học và chăm sóc vật nuôi.
Câu 20: Để chọn lọc giống gà Hồ ngày càng tốt hơn, người ta giữ lại làm giống những
con gà trống có đặc điểm nào dưới đây?
A. Chóng lớn. B. Có tính ấp bóng. C. Đẻ nhiều trứng. D. Chăm con khéo.
Câu 21: Nguyên tắc khi dùng thuốc để trị bệnh cho vật nuôi là:
A. Đúng thuốc, đúng thời điểm, lúc vật nuôi chưa bị bệnh.
B. Đúng thuốc, đúng thời điểm, đúng liều lượng.
C. Đúng liều lượng, đúng thời điểm, lúc vật nuôi đã gần hết bệnh.
D. Đúng liều lượng, đúng thời điểm.
Câu 22: Việc nào không phải là việc làm để bảo vệ môi trường trong chăn nuôi.
A. Chăn thả gia súc, gia cầm tự do.
B. Vệ sinh thân thể thường xuyên cho vật nuôi.
C. Vệ sinh chuồng và dụng cụ chăn nuôi.
D. Vệ sinh thức ăn, nước uống cho vật nuôi.
Câu 23: Để phòng bệnh cho gà hiệu quả cần thực hiện tốt nội dung nào sau đây?
A. Thường xuyên vệ sinh chuồng trại sạch sẽ.
B. Cho ăn càng nhiều tỉnh bột càng tốt.
C. Sử dụng thuốc đúng liều lượng.
D. Cho gà ăn thức ăn hỏng, mốc.
Câu 24: Gà mái bắt đầu đẻ trứng, quá trình đó được gọi là?
A. Sự sinh trưởng.
B. Sự phát dục.
C. Phát dục sau đó sinh trưởng. D. Sinh trưởng sau đó phát dục.
Câu 25: Mục tiêu của chăn nuôi đực giống là:
A. Cho ra nhiều con giống tốt nhất.
C. Càng béo càng tốt.
B. Nhanh lớn, nhiều nạc.
D. Nhanh lớn, khỏe mạnh.
Câu 26: Cần cho vật nuôi non bú sữa đầu càng sớm càng tốt vì:
A. Sữa đầu chứa nhiều calcium, giúp cho cơ thể con chống lại bệnh tật.
B. Sữa đầu có chứa kháng sinh, giúp cho cơ thể con chống lại bệnh tật.
C. Sữa đầu có chứa kháng thể, giúp cho cơ thể con chống lại bệnh tật.
D. Sữa đầu có chứa vaccine ,giúp cho cơ thể con chống lại bệnh tật.
Câu 27: Thức ăn cho gà đảm bảo đủ mấy nhóm dinh dưỡng:
A. 2.
B. 3.
C. 4.
D. 5
Câu 28: Chuồng nuôi gà thịt phải đảm bảo yêu cầu:
A. Vị trí hướng gió lùa và ánh nắng trực tiếp.
B. Nền đất ẩm ướt.
C. Dảm bảo kín đáo.
D. Vị trí cao ráo, lát gạch hoặc láng xi măng, lót thêm lớp độn chuồng.
II. Tự luận: (4 -15 phut)
Câu 1: Em hay cho biet,ich loi cua viec xay dung bai chan tha cho vat nuoi? (2 điểm).
Câu 2: Liệt kê những biện pháp trong phòng và trị bệnh cho vật nuôi phổ biến ở địa phương
em?
(2 điểm).
ĐÁP ÁN ĐỀ THI
Trắc nghiệm:
I.
Câu
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
D/AN
B
D
D
A
D
D
C
C
D
D
A
C
D
A
15
16
17
18
19
20
21
22
23
24
25
26
27
28
D
B
D
D
C
A
B
A
A
B
A
B
B
D
II. Tự luận
Câu 1: Ich loi cua viec xay dung bai chan tha cho vat nuoi:
+ Tao moi truong thoang mat tu nhien.
+Tao nguon thuc an tu nhien.
Câu 2:
Những công việc trong phòng và trị bệnh cho vật nuôi phổ biến ở địa phương em (Ga):
- Vệ sinh thường xuyên khu vực:chuong,bai chan tha.
- Xây dựng chế độ ăn uống khoa học.
- Tiêm phòng đầy đủ các loại bệnh.
- Lựa chọn giong,cai thien giong thuong xuyen.
MA TRẬN ĐỀ THI GIỮA KÌ 2
Giới thiệu
chung về chăn
nuôi
Nhận biết
Thông hiểu
Biết một số vật
nuôi phổ biến
Phân biệt được
các phương
Nhận dạng được
thức, các nghề vật nuôi bản địa
trong chăn nuôi
Số câu: 2
Số câu:1
Số câu: 1
Số câu:
Số câu: 4
Số điểm: 1
Số điểm:0,5
Số điểm: 2
Số điểm:
Số điểm: 3,5
Tỉ lệ: 10%
Tỉ lệ:5%
Tỉ lệ: 20%
Tỉ lệ:
Tỉ lệ: 35%
Trình bày các
công việc trong
nuôi dưỡng,
chăm sóc vật
nuôi
Số câu:4
Số câu:
Số câu: 4
Nuôi dưỡng và
chăm sóc vật
nuôi
Số câu:
Vận dụng
Số câu:
Vận dụng cao
Tổng
Phòng và trị
bệnh cho vật
nuôi
Số điểm:
Số điểm: 2
Số điểm:
Số điểm:
Số điểm: 2
Tỉ lệ:
Tỉ lệ: 20%
Tỉ lệ:
Tỉ lệ:
Tỉ lệ: 20%
Biết nguyên
nhân gây bệnh
cho vật nuôi
Vận dụng thực
tiễn địa phương
Số câu: 4
Số câu:
Số câu:
Số câu: 1
Số câu: 5
Số điểm: 2
Số điểm:
Số điểm:
Số điểm: 2
Số điểm: 4
Tỉ lệ: 20%
Tỉ lệ:
Tỉ lệ:
Tỉ lệ: 20%
Tỉ lệ: 40%
Số câu: 1
Số câu:
Số câu:
Số câu:
Số câu: 1
Số điểm: 0,5
Số điểm:
Số điểm:
Số điểm:
Số điểm: 0,5
Tỉ lệ: 5%
Tỉ lệ:
Tỉ lệ:
Tỉ lệ:
Tỉ lệ: 5%
Số câu: 7
Số câu: 5
Số câu: 1
Số câu: 1
Số câu: 14
Số điểm: 3,5
Số điểm: 2,5
Số điểm: 2
Số điểm: 2
Số điểm: 10
Tỉ lệ: 35%
Tỉ lệ: 25%
Tỉ lệ: 20%
Tỉ lệ: 20%
Tỉ lệ: 100%
Chăn nuôi gà
thịt trong nông
hộ
Tổng
ĐỀ KIỂM TRA GKII-NH:2023-2024
TRƯỜNG THCS MINH TAN
MÔN: CÔNG NGHỆ -LOP: 7
HỌ VÀ TÊN:………………………
Thời gian: 45 phút (không kể thời gian giao đề)
LỚP:……………………………….
I.
Trắc nghiệm: (6 điểm-30 phut)
Khoanh tròn vào chữ cái đứng trước câu trả lời mà em cho là đúng nhất
Câu 1. Vật nuôi phổ biến ở Việt Nam chia làm mấy loại?
A. 1
B. 2
C. 3
D. 4
Câu 2. Vật nuôi bản địa là:
A. Lợn Móng Cái.
B. Lợn i.
C. Gà Ri.
D. Cả 3 đáp án trên.
C. Gà Ri.
D. Lợn Landrace.
Câu 3. Vật nuôi ngoại nhập là:
A. Lợn Móng Cái
B. Lớn Sóc
Câu 4: Lợn Landrace có nguồn gốc từ:
A. Đan Mạch.
B. Anh.
C. Hà Lan.
D. Cả 3 đáp án trên.
Câu 5: Ở Việt Nam có phương thức chăn nuôi phổ biến nào?
A. Nuôi chăn thả tự do.
B. Chăn nuôi nông hộ.
C. Chăn nuôi trang trại
D. Đáp án B và C đều đúng
Câu 6: Người làm nghề chăn nuôi sẽ:
A. Nuôi dưỡng và chăm sóc vật nuôi.
B. Bảo vệ sức khỏe vật nuôi.
C. Nghiên cứu, chọn lọc và tạo ra giống vật nuôi.
D. Cả 3 đáp án trên
Câu 7: Nuôi con cái sinh sản (gia súc) được chia làm mấy giai đoạn?
A. 1
B. 2
C. 3
D. 4
Câu 8: Yêu cầu của giai đoạn hậu bị:
A. Vật nuôi béo.
B. Vật nuôi gầy .
C. Không quá béo, không quá gầy.
D. Cả 3 đáp án trên.
Câu 9: Đặc điểm vật nuôi non:
A. Chức năng cơ quan tiêu hóa chưa hoàn thiện.
C. Cường độ sinh trưởng lớn.
B. Khả năng điều tiết thân nhiệt chưa hoàn chỉnh.
D. Cả 3 đáp án trên.
Câu 10: Bệnh xảy ra khi tồn tại yếu tố nào?
A. Tác nhân gây bệnh xâm nhập cơ thể.
B. Sức đề kháng thấp.
C. Môi trường bất lợi cho động vật, thuận lợi cho tác nhân gây bệnh. D. Cả 3 đáp án trên.
Câu 11: Có mấy nguyên nhân gây bệnh cho vật nuôi?
A. 4
B. 3
C. 2
D. 1
Câu 12: Trong các nhóm thức ăn sau đây, sử dụng nhóm thức ăn nào cho gà là đảm bảo chất
dinh dưỡng :
A. Gạo, thóc, ngô, khoai lang, bột cá.
B. Rau muống, cơm nguội, ngô, thóc, rau bắp cải.
C. Ngô, bột cá, rau xanh, khô dầu lạc, cám gạo.
D. Bột ngô, rau xanh, cám gạo, cơm nguội, khoai lang.
Câu 13 : Nhiệm vụ của nghề kỹ sư chăn nuôi là:
A. Phòng bệnh, khám bệnh cho vật nuôi.
B. Chọn và nhân giống cho vật nuôi, chăm sóc, phòng bệnh cho vật nuôi.
C. Chế biến thức ăn, chăm sóc, phòng bệnh cho vật nuôi.
D. Phòng bệnh, khám bệnh cho vật nuôi, nghiên cứu giống , thử nghiệm các loại thuốc
va vacine cho vật nuôi.
Câu 14: Vai trò của việc nuôi dưỡng, chăm sóc vật nuôi là:
A. Tăng năng suất và chất lượng sản phẩm chăn nuôi.
B. Tăng kích thước vật nuôi.
C. Tăng chất lượng sản phẩm.
D. Giúp vật nuôi khỏe mạnh.
Câu 15: Vai trò của vệ sinh trong chăn nuôi là:
A. Phòng ngừa dịch bệnh xảy ra. nâng cao năng suất chăn nuôi.
B. Bảo vệ sức khỏe vật nuôi. nâng cao năng suất chăn nuôi.
C. Nâng cao năng suất chăn nuôi.
D. Phòng ngừa dịch bệnh xảy ra, bảo vệ sức khỏe vật nuôi, nâng cao năng suất chăn
nuôi.
Câu 16: Các bệnh lây lan nhanh thành dịch, làm chết nhiều vật nuôi thường có nguyên
nhân từ:
A. Cơ học. B. Vi sinh vật.
C. Di truyền.
D. Hóa học.
Câu 17: Vai trò việc vệ sinh chuồng trại trong chăn nuôi là:
A. Phòng ngừa dịch bệnh, bảo vệ sức khỏe vật nuôi, nâng cao năng suất trồng trọt và
bảo vệ môi trường.
B. Phòng ngừa dịch bệnh, bảo vệ sức khỏe vật nuôi, nâng cao năng suất và bảo vệ môi
trường trồng trọt.
C. Phòng ngừa dịch bệnh, bảo vệ sức khỏe, nâng cao chất lượng và bảo vệ môi trường
D. Phòng ngừa dịch bệnh, bảo vệ sức khỏe vật nuôi, nâng cao năng suất chăn nuôi và
bảo vệ môi trường.
Câu 18: Phương thức chăn nuôi trang trại ở nước ta hiện nay có những đặc điểm sau:
A. Chi phí đầu tư thấp, năng suất cao, nguy cơ dịch bệnh cao.
B. Chi phí đầu tư cao, năng suất cao, nguy cơ dịch bệnh cao.
C. Chi phí đầu tư thấp, năng suất cao, ít dịch bệnh.
D. Chi phí đầu tư cao, năng suất cao, ít dịch bệnh.
Câu 19: Phẩm chất cần có của bác sĩ thú y là:
A. Yêu động vật, thích chăm sóc vật nuôi.
B. Yêu động vật, thích nghiên cứu khoa học.
C. Yêu động vật, thích chăm sóc vật nuôi, thích nghiên cứu khoa học.
D. Yêu động vật,không thích nghiên cứu khoa học và chăm sóc vật nuôi.
Câu 20: Để chọn lọc giống gà Hồ ngày càng tốt hơn, người ta giữ lại làm giống những
con gà trống có đặc điểm nào dưới đây?
A. Chóng lớn. B. Có tính ấp bóng. C. Đẻ nhiều trứng. D. Chăm con khéo.
Câu 21: Nguyên tắc khi dùng thuốc để trị bệnh cho vật nuôi là:
A. Đúng thuốc, đúng thời điểm, lúc vật nuôi chưa bị bệnh.
B. Đúng thuốc, đúng thời điểm, đúng liều lượng.
C. Đúng liều lượng, đúng thời điểm, lúc vật nuôi đã gần hết bệnh.
D. Đúng liều lượng, đúng thời điểm.
Câu 22: Việc nào không phải là việc làm để bảo vệ môi trường trong chăn nuôi.
A. Chăn thả gia súc, gia cầm tự do.
B. Vệ sinh thân thể thường xuyên cho vật nuôi.
C. Vệ sinh chuồng và dụng cụ chăn nuôi.
D. Vệ sinh thức ăn, nước uống cho vật nuôi.
Câu 23: Để phòng bệnh cho gà hiệu quả cần thực hiện tốt nội dung nào sau đây?
A. Thường xuyên vệ sinh chuồng trại sạch sẽ.
B. Cho ăn càng nhiều tỉnh bột càng tốt.
C. Sử dụng thuốc đúng liều lượng.
D. Cho gà ăn thức ăn hỏng, mốc.
Câu 24: Gà mái bắt đầu đẻ trứng, quá trình đó được gọi là?
A. Sự sinh trưởng.
B. Sự phát dục.
C. Phát dục sau đó sinh trưởng. D. Sinh trưởng sau đó phát dục.
Câu 25: Mục tiêu của chăn nuôi đực giống là:
A. Cho ra nhiều con giống tốt nhất.
C. Càng béo càng tốt.
B. Nhanh lớn, nhiều nạc.
D. Nhanh lớn, khỏe mạnh.
Câu 26: Cần cho vật nuôi non bú sữa đầu càng sớm càng tốt vì:
A. Sữa đầu chứa nhiều calcium, giúp cho cơ thể con chống lại bệnh tật.
B. Sữa đầu có chứa kháng sinh, giúp cho cơ thể con chống lại bệnh tật.
C. Sữa đầu có chứa kháng thể, giúp cho cơ thể con chống lại bệnh tật.
D. Sữa đầu có chứa vaccine ,giúp cho cơ thể con chống lại bệnh tật.
Câu 27: Thức ăn cho gà đảm bảo đủ mấy nhóm dinh dưỡng:
A. 2.
B. 3.
C. 4.
D. 5
Câu 28: Chuồng nuôi gà thịt phải đảm bảo yêu cầu:
A. Vị trí hướng gió lùa và ánh nắng trực tiếp.
B. Nền đất ẩm ướt.
C. Dảm bảo kín đáo.
D. Vị trí cao ráo, lát gạch hoặc láng xi măng, lót thêm lớp độn chuồng.
II. Tự luận: (4 -15 phut)
Câu 1: Em hay cho biet,ich loi cua viec xay dung bai chan tha cho vat nuoi? (2 điểm).
Câu 2: Liệt kê những biện pháp trong phòng và trị bệnh cho vật nuôi phổ biến ở địa phương
em?
(2 điểm).
ĐÁP ÁN ĐỀ THI
Trắc nghiệm:
I.
Câu
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
D/AN
B
D
D
A
D
D
C
C
D
D
A
C
D
A
15
16
17
18
19
20
21
22
23
24
25
26
27
28
D
B
D
D
C
A
B
A
A
B
A
B
B
D
II. Tự luận
Câu 1: Ich loi cua viec xay dung bai chan tha cho vat nuoi:
+ Tao moi truong thoang mat tu nhien.
+Tao nguon thuc an tu nhien.
Câu 2:
Những công việc trong phòng và trị bệnh cho vật nuôi phổ biến ở địa phương em (Ga):
- Vệ sinh thường xuyên khu vực:chuong,bai chan tha.
- Xây dựng chế độ ăn uống khoa học.
- Tiêm phòng đầy đủ các loại bệnh.
- Lựa chọn giong,cai thien giong thuong xuyen.
MA TRẬN ĐỀ THI GIỮA KÌ 2
Giới thiệu
chung về chăn
nuôi
Nhận biết
Thông hiểu
Biết một số vật
nuôi phổ biến
Phân biệt được
các phương
Nhận dạng được
thức, các nghề vật nuôi bản địa
trong chăn nuôi
Số câu: 2
Số câu:1
Số câu: 1
Số câu:
Số câu: 4
Số điểm: 1
Số điểm:0,5
Số điểm: 2
Số điểm:
Số điểm: 3,5
Tỉ lệ: 10%
Tỉ lệ:5%
Tỉ lệ: 20%
Tỉ lệ:
Tỉ lệ: 35%
Trình bày các
công việc trong
nuôi dưỡng,
chăm sóc vật
nuôi
Số câu:4
Số câu:
Số câu: 4
Nuôi dưỡng và
chăm sóc vật
nuôi
Số câu:
Vận dụng
Số câu:
Vận dụng cao
Tổng
Phòng và trị
bệnh cho vật
nuôi
Số điểm:
Số điểm: 2
Số điểm:
Số điểm:
Số điểm: 2
Tỉ lệ:
Tỉ lệ: 20%
Tỉ lệ:
Tỉ lệ:
Tỉ lệ: 20%
Biết nguyên
nhân gây bệnh
cho vật nuôi
Vận dụng thực
tiễn địa phương
Số câu: 4
Số câu:
Số câu:
Số câu: 1
Số câu: 5
Số điểm: 2
Số điểm:
Số điểm:
Số điểm: 2
Số điểm: 4
Tỉ lệ: 20%
Tỉ lệ:
Tỉ lệ:
Tỉ lệ: 20%
Tỉ lệ: 40%
Số câu: 1
Số câu:
Số câu:
Số câu:
Số câu: 1
Số điểm: 0,5
Số điểm:
Số điểm:
Số điểm:
Số điểm: 0,5
Tỉ lệ: 5%
Tỉ lệ:
Tỉ lệ:
Tỉ lệ:
Tỉ lệ: 5%
Số câu: 7
Số câu: 5
Số câu: 1
Số câu: 1
Số câu: 14
Số điểm: 3,5
Số điểm: 2,5
Số điểm: 2
Số điểm: 2
Số điểm: 10
Tỉ lệ: 35%
Tỉ lệ: 25%
Tỉ lệ: 20%
Tỉ lệ: 20%
Tỉ lệ: 100%
Chăn nuôi gà
thịt trong nông
hộ
Tổng
 








Các ý kiến mới nhất