Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

ĐỀ GK2 Toán 8 KNTT.

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Đỗ Linh
Ngày gửi: 10h:08' 05-03-2024
Dung lượng: 407.4 KB
Số lượt tải: 1019
Số lượt thích: 1 người (Bùi Thị Hải Yến)
BẢNG ĐẶC TẢ MỨC ĐỘ ĐÁNH GIÁ MÔN TOÁN -LỚP 8
T
T

1

2

Chương/
Chủ đề

Biểu thức
đại số

Hình đồng
dạng

Nội dung/Đơn vị kiến
thức

Phân thức đại số. Tính
chất cơ bản của phân
thức đại số. Các phép
toán cộng, trừ, nhân,
chia các phân thức đại
số

Tam giác đồng dạng

Số câu hỏi theo mức độ nhận thức
Mức độ đánh giá

Nhận biêt

Nhận biết:
TN1,2,3,4,5,
– Nhận biết được các khái niệm cơ bản về phân 6
thức đại số: định nghĩa; điều kiện xác định; giá trị
của phân thức đại số; hai phân thức bằng nhau.
Thông hiểu:
– Mô tả được những tính chất cơ bản của phân thức
đại số.
Vận dụng:
– Thực hiện được các phép tính: phép cộng, phép
trừ, phép nhân, phép chia đối với hai phân thức đại
số.
– Vận dụng được các tính chất giao hoán, kết hợp,
phân phối của phép nhân đối với phép cộng, quy tắc
dấu ngoặc với phân thức đại số đơn giản trong tính
toán.
Thông hiểu:
TN 11,12
– Mô tả được định nghĩa của hai tam giác đồng
dạng.
– Giải thích được các trường hợp đồng dạng của hai
tam giác, của hai tam giác vuông.

Thông
hiểu

Vận
dụng

TL 2a

TL 1

TL
2b

TL 3b

Vận
dụng
cao

Vận dụng:
– Giải quyết được một số vấn đề thực tiễn (đơn
giản, quen thuộc) gắn với việc vận dụng kiến thức
về hai tam giác đồng dạng (ví dụ: tính độ dài đường
cao hạ xuống cạnh huyền trong tam giác vuông bằng
cách sử dụng mối quan hệ giữa đường cao đó với
tích của hai hình chiếu của hai cạnh góc vuông lên
cạnh huyền; đo gián tiếp chiều cao của vật; tính
khoảng cách giữa hai vị trí trong đó có một vị trí
không thể tới được,...).
Vận dụng cao:
– Giải quyết được một số vấn đề thực tiễn (phức
hợp, không quen thuộc) gắn với việc vận dụng kiến
thức về hai tam giác đồng dạng.

Hình đồng dạng

3

Định lí
Pythagore

Định lí Pythagore

Nhận biết:
TN 7,8,9,10
– Nhận biết được hình đồng dạng phối cảnh (hình vị
tự), hình đồng dạng qua các hình ảnh cụ thể.
– Nhận biết được vẻ đẹp trong tự nhiên, nghệ thuật,
kiến trúc, công nghệ chế tạo,... biểu hiện qua hình
đồng dạng.
Thông hiểu:
TL 3a
– Giải thích được định lí Pythagore.
Vận dụng:
– Tính được độ dài cạnh trong tam giác vuông bằng
cách sử dụng định lí Pythagore.

TL
3c

Vận dụng cao:
– Giải quyết được một số vấn đề thực tiễn gắn với
việc vận dụng định lí Pythagore (ví dụ: tính khoảng
cách giữa hai vị trí).
Tổng
Tỉ lệ %
Tỉ lệ chung

TL 4

4,0
40%

70%

3,0
30%

2,0
1,0
20% 10%
30%

KHUNG MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA ĐỊNH KÌ GIỮA KÌ II MÔN TOÁN – LỚP 8

TT

1

2

Chủ đề

Biểu thức
đại số

Tam giác
đồng dạng

Nội dung/Đơn vị
kiến thức

Nhận biết
TNKQ

Phân thức đại số.
Tính chất cơ bản của
phân thức đại số.
TN1,2,3,4,5,6
Các phép toán cộng,
(1,5đ)
trừ, nhân, chia các
phân thức đại số
Tam giác đồng dạng
TN 11,12
(0,5đ)
Hình đồng dạng

TN 7,8,9,10
(1,0đ)

Định lí Pythagore
Tổng: Số câu
Điểm
Tỉ lệ %
Tỉ lệ chung

TL

Mức độ đánh giá
Thông hiểu
Vận dụng
TNK
TL
TNKQ
TL
Q
TL 2b
(1,0đ)

4,5

Vẽ hình
+TL 3b
(1,0đ)

TL 3c
(1,0đ)

2,5

TL3a
(1,0đ)

TL4
(1,0đ)
3
30%

40%
70%

Tổng
%
điểm

TL 1
(1,0đ)
TL
2a(1,0đ)

1

12

Vận dụng cao
TNK
TL
Q

2

1

20%

10%
30%

1,0
2,0
19
100%
100%

ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ II
NĂM HỌC 2023 - 2024
Môn: Toán 8
Thời gian: 90 phút (không kể thời gian giao đề)
Phần I. Trắc nghiệm. (3,0 điểm) Đọc và trả lời các câu hỏi sau bằng cách chọn đáp án
đúng ghi vào giấy làm bài. (Ví dụ: câu 1 chọn đáp án đúng là A ghi 1-A ).
Câu 1.(NB_TN1) Điều kiện xác định của phân thức
A. x ≠−1.
B. x ≠ 1.
C. x ≠−1 và
.
D. x ≠−1và
.
Câu 2.(NB_TN2) Trong các biểu thức sau, biểu thức nào không phải là phân thức đại số?
A.

.

B.

Câu 3.(NB_TN3) Phân thức
A.

.

B.

.

C.

.

C.

D.

.

.
.

Câu 5. (NB_TN5) Kết quả phép tính

bằng:

.

B.

D.

bằng phân thức nào sau đây?

Câu 4.(NB_TN4) Với B ≠ 0, D ≠ 0 , hai phân thức
A.
.
B.
C.
.
D.

A.

.

C.

.

.

bằng nhau khi

.

D.

Câu 6. (NB_TN6) Đa thức điền vào chỗ trống trong đẳng thức
A. 3x2(x – 2)
B. x – 2
C. 3x(x – 2)

.

  là:
D. 3x(x – 2)2

Câu 7. (NB_TN7) Cho các hình vẽ dưới đây:

Hình a
Hình b
Hình c
Cặp hình nào là cặp hình đồng dạng phối cảnh?
A. Hình a và hình b.
B. Hình a và hình c.
C. Hình b và hình d.
D. Hình c và hình d.
Câu 8. (NB_TN8) Trong các cặp hình sau, hình nào là hình đồng dạng.

A

B

C

Hình d

Trang 5

B. Hình B.
C. Hình C.
D. Hình B và hình C.
A. Hình .
Câu 9.(NB_TN9) Sự khác nhau giữa hình đồng dạng và hình đồng dạng phối cảnh,
A. Hình đồng dạng phối cảnh có thể tìm được tâm phối cảnh, còn hình đồng dạng thì không.
B. Hình đồng dạng phối cảnh không có tâm phối cảnh, hình đồng dạng có tâm phối cảnh.
C. Hình đồng dạng phối cảnh và hình đồng dạng đều cho ta những hình ảnh giống nhau.
D. Hình đồng dạng phối cảnh cho ta ảnh sau to hơn ảnh trước, hình đồng dạng cho ta ảnh
sau nhỏ hơn ảnh trước.
Câu 10. (NB_TN10) Tìm hình đồng dạng với hình bên

A

B

Câu 11. (TH_TN11) ∆ABC

C

∆DEF nếu

A.
B.
Câu 12. (TH_TN12) Cho
. Hãy chọn đáp án đúng.
A.
,
.
C.
,
.

D

và thêm điều kiện nào sau đây:
C.
. Biết

D.
,

,

B.
D.

,
,

,
.
.

Phần II. Tự luận. (7,0 điểm)
Bài 1. (1,0 điểm) Giải thích vì sao các kết quả sau đây đúng:
a)

.

b)

Bài 2. (2,0 điểm) Cho biểu thức
a) Rút gọn P.
b) Tính giá trị của P tại x = 7

với x ≠ ± 3.

Bài 3. (3,0 điểm)
Cho tam giác ABC có AB = 6cm, AC = 8cm, BC = 10cm và đường cao AK.
a) Tam giác ABC là tam giác gì? Vì sao?
b) Chứng minh:
c) Tính AK.
Bài 4. (1,0 điểm) Theo quy định của khu phố, mỗi
gia đình sử dụng bậc tam cấp di động để dắt xe vào
nhà không được lấn chiếm vỉa hè quá 85 cm ra phía
vỉa hè. Biết rằng nhà bạn Nam có nền cao 60 cm so
với vỉa hè và có chiều dài bậc tam cấp là 1 m. Theo
em nhà bạn Nam có thực hiện đúng quy định của
Trang 6

khu phố không ? Vì sao ?
------Hết-----

Trang 7
 
Gửi ý kiến