Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Bộ 9 đề thi giữa kì 2 Toán 7 CD có đáp án

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Đề Thi
Ngày gửi: 04h:22' 06-03-2024
Dung lượng: 1.6 MB
Số lượt tải: 1105
Số lượt thích: 0 người
ĐỀ THI GIỮA HỌC KỲ II
MÔN: TOÁN 7 – Đề số 1
Thời gian làm bài: 90 phút
(không kể thời gian phát đề)
Có ma trận, đáp án bên dưới

Phần I. TRẮC NGHIỆM.
Chọn đáp án đúng ghi vào bài làm.
Câu 1. Cho bảng sau:
Năm
1979
1989
1999
2009
Dân số Việt
53
67
79
87
Nam (triệu
người)
Dân số Thái
46
56
62
67
Lan (triệu
người)
Theo các số liệu ở bảng trên, khẳng định nào sau đây là đúng:

2019
96

70

A. Năm 1989 dân số Việt Nam ít hơn dân số Thái Lan
B. Năm 2009 dân số Việt Nam nhiều hơn dân số Thái Lan 20 triệu người
C. Dân số Việt Nam luôn ít hơn dân số Thái Lan
D. Từ 1979 đến 2019 dân số Thái Lan nhiều nhất là 96 triệu người
Câu 2. Xếp loại thi đua năm 2021 – 2022 của lớp 6A được thể hiện ở bảng sau
Loại
Giỏi
Khá
Số lượng
9
15
Loại nào chiếm số lượng nhiều nhất ?

Đạt
20

Chưa đạt
2

A. Giỏi
B. Khá
C. Đạt
D. Chưa đạt
Câu 3. Cho bảng thống kê lượng mưa trung bình 6 tháng đầu năm ở Hà Tĩnh như sau:
Tháng
1
2
Lượng
36,5
22,6
mưa
Ba tháng có lượng mưa ít nhất là:
A. 3; 5; 6
B. 1; 3; 4
C. 2; 4; 6

3
16,5

4
18,7

5
12,7

6
13,1

D. 1; 5; 6
Câu 4. Cho biểu đồ hình quạt tròn biểu diễn kết quả thống kê chọn môn thể thao yêu
thích nhất trong bốn môn: Bóng đá, bóng bàn, bóng chuyền, đá cầu của một lớp 7. (Mỗi
bạn chỉ được chọn một môn yêu thích nhất). Môn có nhiều bạn yêu thích là:

Đá cầu 12%

Bóng
chuyền
19%

Bóng đá
45%

Bóng bàn
24%

A. Bóng chuyền
B. Đá cầu
C. Bóng bàn
D. Bóng đá
Câu 5. Một hộp có 5 quả bóng gồm các màu: xanh, đỏ, vàng, hồng, tím. Lấy ngẫu nhiên
một quả bóng trong hộp. Tập hợp M gồm các kết quả có thể xảy ra đối với màu của quả
bóng là:
A. M ={5}
B. M ={xanh, đỏ, vàng, hồng, tím}
C. M ={xanh, đỏ, hồng, tím}
D. M ={1; 2; 3; 4; 5}
Câu 6. Cho tam giác ABC cân tại A, với B  500 . Số đo góc C là:
A. 500
B. 600
C. 700
D. 800

Câu 7. Cho tam giác nhọn ABC biết B  C . Gọi H là hình chiếu của A trên BC. Các
đoạn thẳng sau được sắp xếp theo thứ tự giảm dần là:
A. AB; AC; AH
B. AC; AB; AH
C. AH; AB; AC
D. AH; AC; AB
Câu 8. Cho tam giác MNP và tam giác DEF có MN = DE; N  E ; cần thêm điều kiện
nào để MNP  DEF :
A. MP = DE
B. NP = DF
C. P  F
D. NP = EF

Câu 9. Trong các đoạn thẳng OM, ON, OP, OQ (Hình bên) đoạn thẳng nào ngắn nhất:
A. OQ

O

B. OP
C. ON
D. OM

d

M

N P

Câu 10. Cho ABC và MNP
có AB = MN; AC = MP. Cần thêm điều kiện nào về cạnh để ABC  MNP :
A. AB = MP
B. BC = MP
C. BC = NP
D. AC = MN
Câu 11. Cho ABC  MNP biết A  1000 ; B  500 . Số đo góc P là:
A. 1800
B. 1000
C. 500

Q

D. 300
Câu 12. Tổ 1 của lớp 7A có 4 bạn nữ: Mai, Hà, An, Ngân và 5 bạn nam: Hùng, Trung,
Phong, Nam, Bảo. Chọn ra ngẫu nhiên một học sinh trong tổ 1 của lớp 7A. Xét biến cố
“Học sinh được chọn ra là học sinh nữ”. Những kết quả thuận lợi cho biến cố đó là:
A. Mai, Hà, An, Ngân
B. Mai, An, Ngân
C. Hùng, Trung, Mai
D. Cả 9 bạn trong tổ 1

Phần II. TỰ LUẬN.
Câu 13. Viết ngẫu nhiên một số tự nhiên có hai chữ số không vượt quá 50. Gọi D là tập
hợp gồm các kết quả có thể xảy ra đối với số tự nhiên được viết ra.
a) Tìm số phần tử của tập hợp D
b) Hãy tính xác suất của mỗi biến cố sau:
b1. “Số tự nhiên được viết ra chia hết cho 5”
b2. “ Số tự nhiên được viết ra là bội của 11”
b3. “Số tự nhiên được viết ra là ước của 60”
Câu 14. Cho tam giác ABC cân ở A ( A  900 ). Hai đường cao BD và CE cắt nhau tại I.
Chứng minh rằng:
a) AEC  ADB
b) AI là tia phân giác của góc A
c) ED // BC.

--------------- HẾT --------------ĐỀ THI GIỮA HỌC KỲ II
MÔN: TOÁN 7 – Đề số 2
Thời gian làm bài: 90 phút
(không kể thời gian phát đề)
I. TRẮC NGHIỆM (3 điểm) Khoanh tròn vào chữ cái trước đáp án mà em cho là đúng.
Câu 1. Trong các dãy dữ liệu sau, đâu là dãy số liệu?
A. Các trò chơi dân gian yêu thích của lớp 7D: Ô ăn quan, nhảy dây, kéo co.
B. Màu sắc của một số hoa hồng: Vàng, đỏ, trắng, cam.

C. Chiều cao (đơn vị cm) của 5 bạn trong lớp 7D: 135; 142; 138; 147;156;
D. Tên một số môn học của khối 7: Toán, Khoa học tự nhiên, khoa học xã hội, nghệ thuật,…
Câu 2. Để đánh giá mức độ phù hợp của đề thi môn Toán 7, nhà trường có thể sử dụng cách
nào để đảm bảo tính đại diện?
A. Cho các bạn trong câu lạc bộ Toán học làm bài;
B. Cho các bạn học sinh giỏi làm bài;
C. Cho các bạn nữ làm bài;
D. Chọn 10 học sinh bất kì của các lớp làm bài.
Câu 3. ABC : A  400 , B = C = 700 . So sánh các cạnh BC, AC, AB của ABC ?
A. BC > AC > AB

B. BC > AC = AB

C. BC < AC < AB

D. BC < AC = AB

Câu 4. Cho  ABC vuông cân tại A. vậy góc B bằng:
A. 600
B. 900
C. 450
D. 1200
Câu 5. Một hộp có 12 thẻ cùng loại, mỗi thẻ được ghi một trong các số 1; 2; 3;…;12. Hai thẻ
khác nhau thì ghi hai số khác nhau. Rút ngẫu nhiên một thẻ trong hộp. Các kết quả thuận lợi
cho biến cố “Số xuất hiện trên thẻ được rút là số nguyên tố lẻ” là :
A. Có 5 kết quả thuận lợi: 1;2;3;5;7
B. Có 5 kết quả thuận lợi: 2;3;5;7;11
C. Có 4 kết quả thuận lợi: 3;5;7;11
D. Có 6 kết quả thuận lợi: 1;2;3;5;7;11
Câu 6. Gieo ngẫu nhiên xúc xắc một lần. Số phần tử của tập hợp A gồm các kết quả có thể xảy
ra đối với mặt xuất hiện của xúc xắc là :
A. 3 phần tử
B. 4 phần tử
C. 5 phần tử
D. 6 phần tử
Câu 7. Cho ABC  MNP . Tìm các cặp cạnh tương ứng bằng nhau giữa hai tam giác ?
A. AB = MP; AC = MN; BC = NP.
B. AB = MN; AC = MN; BC = MN.
C. AB = MN; AC = MP; BC = NP.
D. AC = MN; AC = MP; BC = NP.
Câu 8.

 ABC =  DEF (trường hợp cạnh – góc – cạnh) nếu:

A. AB = DE; B  F ; BC = EF.
B. AB = DE; B  E ; BC = EF.
C. AB = EF; B  F ; BC = DF
D. AB = DF; B  E ; BC = EF.

Câu 9. Cho biểu đồ biểu diễn dân số 7
vùng kinh tế nước ta năm 2021. Vùng kinh
tế nào nào có dân số lớn nhất?
A. Đồng bằng sông Hồng;
B. Bắc Trung Bộ;
C. Tây Nguyên;
D. Đông Nam Bộ;

Câu 10. Biểu đồ đoạn thẳng:
A. Trục ngang biểu diễn các đối tượng thống kê;
B. Trục thẳng đứng biểu diễn các đối tượng thống kê;
C. Tiêu đề của biểu đồ thường ở bên trái;
D. Hai điểm biểu diễn giá trị của đại lượng tại một thời điểm.
Câu 11. Bộ 3 độ dài nào là độ dài 3 cạnh của một tam giác:
A. 3cm ; 5cm ; 7cm.
B. 4cm ; 6cm ; 10cm.
C. 2cm ; 5cm ; 8cm.
D. 3cm ; 1cm ; 5cm.
Câu 12. Tam giác ABC cân tại A có AB = 5cm, BC= 8cm thì độ dài cạnh AC là:
A. 4cm
B. 5cm
C. 8cm
D. 13cm
II. TỰ LUẬN (7 điểm)
Câu 13. Kết quả điều tra về sở thích đối với môn Toán của các bạn học sinh trong một lớp
7D được An ghi lại trong bảng sau:
STT

Tuổi

Giới tính

Sở thích

1

12

Nữ

Thích

2

11

Nữ

Không thích

3

11

Nam

Không thích

4

14

Nữ

Không thích

5

13

Nam

Không thích

6

14

Nam

Không thích

7

13

Nữ

Thích

8

12

Nam

Rất thích

a) Có bao nhiêu học sinh nam, bao nhiêu học sinh nữ được điều tra?
b) Các loại mức độ thể hiện sự yêu thích đối với môn Ngoại Ngữ của 8 học
sinh trên.
c) Dữ liệu thống kê nào là số liệu? Dữ liệu thống kê nào không phải là số liệu?
Câu 14. Biểu đồ cột ở Hình 1 biểu diễn dân số của tỉnh Hà Tĩnh ở một số năm trong giai đoạn
từ năm 1999 đến 2019 như sau :

a) Lập bảng số liệu thống kê về số dân của tỉnh Hà Tĩnh theo mẫu sau :
Năm
Số dân

1999
?

2009
?

2019
?

b) Dân số Hà Tĩnh từ năm 1999 đến năm 2009 đã tăng lên hay giảm đi bao nhiêu người ?
c) Dân số năm 2019 đã tăng bao nhiêu % so với năm 2009 và nêu nhận xét về sự tăng, giảm
dân số Hà Tĩnh trong giai đoạn từ năm 1999 đến năm 2019?
Câu 15. Cho tam giác ABC, M là trung điểm của AC. Trên tia đối của MB lấy điểm D sao cho
MB=MD.
a) Chứng minh: AMB  CMD .
b) Chứng minh: AB//CD.
c) Trên DC kéo dài lấy điểm N sao cho: DC=CN (C khác N). Chứng minh: BN//AC.
--------------- HẾT ---------------

ĐỀ THI GIỮA HỌC KỲ II
MÔN: TOÁN 7 – Đề số 3
Thời gian làm bài: 90 phút
(không kể thời gian phát đề)
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM: (3 điểm)

Đọc kỹ và trả lời câu hỏi bằng cách ghi chữ cái ở đầu câu trả lời đúng vào tờ giấy làm
bài từ câu 1 đến câu 5.
Câu 1: Năng lượng nào được tiêu dùng nhiều nhất của toàn cầu trong năm 2019

A. Dầu
Thuỷ điện

C. Than đá

B. Khí

D.

Câu 2: Kết quả thu thập thông tin về các môn học ưa thích của các học sinh khối 7 ở một
trường THCS như sau:
- Các môn học ưa thích là: KHTN, Tiếng anh, Ngữ văn, Toán
- Số lượng học sinh ưa thích mỗi môn học đó lần lượt là: 50; 40; 30; 80.
Chọn câu trả lời đúng trong các câu sau:
A. Dãy dữ liệu thứ nhất là dãy số liệu.
B. Dãy dữ liệu thứ hai là dãy số liệu.
C. Dãy dữ liệu thứ hai là không phải là dãy số liệu.
D. Dãy dữ liệu thứ nhất là số lượng học sinh ưa thích môn học.
Câu 3: Trong cuộc thi chạy 100m của học sinh nam nhân ngày thể thao Việt Nam có năm học
sinh tham gia chạy được thống kê như sau:
Học sinh
Thời gian
(giây)

Nam

An

Bình

Lộc

Tân

13

14,2

15

14

14,5

Học sinh được chọn chạy nhanh nhất để dự thi cấp liên trường là:
A. Nam

B. Bình

C. Tân

D. An

Câu 4: Cho biểu đồ cột kép biểu diễn dân số của Việt Nam và Thái Lan ở một số năm trong
giai đoạn từ năm 1979 đến năm 2019:

Quan sát biểu đồ trên và cho biết dân số Việt Nam năm nào là cao nhất?
A. 2009
1989

B. 1999

C. 2019

D.

Câu 5: Trong các loại biểu đồ (biểu đồ tranh, biểu đồ cột , biểu đồ đoạn thẳng và biểu đồ hình
quạt tròn), loại biểu đồ nào thích hợp để biểu diễn bảng số liệu thống kê bên dưới?

A. Biểu đồ hình cột

B. Biểu đồ hình tròn

C. Biểu đổ tranh

D. Biểu đồ đoạn thẳng

Câu 6: Biểu đồ đoạn thẳng trong hình sau biểu diễn nhiệt độ ở Hà Nội trong một ngày tại một
số thời điểm.

Nhiệt độ lúc 16h00 là bao nhiêu?
A.

B.

C.

D.

Câu 7: Giá trị biểu thức A = 3x - 7 tại x = 1 bằng:
A. -10

B. -4

C. -3

D. 4

Câu 8: Trong các biểu thức sau, biểu thức nào là biểu thức số?
A. 3.2 – 5. 6

C.2022 – 2023y

B. 17,2a3

D.

2
x  4y
5

Câu 9: Biểu thức nào là đa thức một biến?
A. –3x2 + 2y

B. xy – 1

C. xy2

D. 3x2 - 5x

Câu 10: Bậc của đa thức Q(x) = 8x4 – 3x5 + 4x + 2 là:
A. 4.

B. 1

C. 5

D. 10

Câu 11: Tam giác ABC có A  800 , B  700 thì số đo góc C là:
A. 300

B. 600

C. 500

Câu 12: Cho ABC cân tại A có Â = 1000 thì
A.300

D. 700

bằng:

B. 400

C. 500

D. 600

II. PHẦN TỰ LUẬN: (7 điểm)
Câu 1 (2,5 điểm): Theo báo cáo của Tổng cụ hải quan, số lượng và giá trị nhập khẩu phân bón
các loại của nước ta trong các năm 2017, 2018, 2019, 2020 được thống kê ở bảng sau:
Năm

2017

2018

2019

2020

Số lượng nhập
khẩu (nghìn tấn)
Giá trị nhập
khẩu (triệu đô la
Mỹ)

4 727,3

4 227,5

3 799,2

3 803,4

1 253,1

1 202,8

1 047,7

951,5

a) Tính tổng số lượng nhập khẩu phân bón các loại của nước ta trong giai đoạn từ năm
2017 đến năm 2020.
b) Số lượng nhập khẩu phân bón các loại năm 2019 giảm bao nhiêu phần trăm so với năm
2018 (làm tròn kết quả đến hàng phần mười)?
c) Giá trị nhập khẩu phân bón các loại năm 2017 gấp bao nhiêu lần giá trị nhập khẩu phân
bón các loại năm 2020 (làm tròn kết quả đến hàng phần mười)?
Câu 2 (0,5 điểm): Tìm nghiệm của đa thức P(x) = 5x + 3

Câu 3 (3,0 điểm): Cho tam giác ABC cân tại A có A  900 . Vẽ BD vuông góc với AC tại D,
CE vuông góc với AB tại E.
a) Chứng minh: AD = AE
b) Gọi I là giao điểm của BD và CE. Chứng minh : AI là tia phân giác của góc BAC
c) Chứng minh : DE // BC
Câu 4 (1,0 điểm): Ba địa điểm A, B, C là 3 đỉnh của tam giác ABC với A  900 và khoảng cách
giữa 2 địa điểm A và C là 550m. Người ta đặt một loa truyền thanh tại một địa điểm nằm giữa
A và B thì tại C có thể nghe tiếng loa không nếu bán kính để nghe rõ tiếng của loa là 550m.

--------------- HẾT --------------ĐỀ THI GIỮA HỌC KỲ II
MÔN: TOÁN 7 – Đề số 4
Thời gian làm bài: 90 phút
(không kể thời gian phát đề)

ĐỀ THI GIỮA HỌC KỲ II
MÔN: TOÁN 7 – Đề số 5
Thời gian làm bài: 90 phút
(không kể thời gian phát đề)
Phần 1. TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN. (3,0 điểm)
Hãy khoanh tròn vào phương án đúng trong mỗi câu dưới đây:
Câu 1. [NB_1] Quan sát hình vẽ . Cho biết tỉ lệ % xếp loại học lực Khá của học sinh lớp 7

A. 10%.

B. 20%.

C. 25% .

D. 45%.

Câu 2. [NB_2] Quan sát hình vẽ. Cho biết số ly trà sữa bán ngày thứ 5

A. 48

B. 20.

C. 35.

D. 42

Câu 3. [NB_3] Cho tam giác MNP, khi đó M  N  P bằng
A. 900.

B. 1800.

C. 1000.

D.

1200 .

Câu 4. [NB_4] Cho tam giác ABC và tam giác DEF có AB = EF; BC = FD; AC=ED ;
A  E; B  F ; C  D . Khi đó:
A. ABC  DEF .
D. ABC  DEF

B. ABC  EFD .

C. ABC  FDE .

Câu 5. [NB_5] Cho ΔIEF=ΔMNO. Hãy tìm cạnh tương ứng với cạnh EF, góc tương ứng với
góc E
A. Cạnh tương ứng với EF là MN, góc tương ứng với góc E là góc O
B. Cạnh tương ứng với EF là MO góc tương ứng với góc E là góc M
C. Cạnh tương ứng với EF là NO, góc tương ứng với góc E là góc N
D. Cạnh tương ứng với EF là MN, góc tương ứng với góc E là góc N

Câu 6. [NB_6] Trong hai đường xiên kẻ từ một điểm nằm ngoài một đường thẳng đến đường
thẳng đó thì đường xiên nào có hình chiếu nhỏ hơn thì ?"
A. Lớn hơn.
nhau.

B.N nhất.

C. Nhỏ hơn.

D.

Bằng

Câu 7. [NB_7] Điền cụm từ thích hợp vào chỗ trống: "Ba đường trung trực của tam giác giao
nhau tại một điểm. Điểm này cách đều ... của tam giác đó"
A. Hai cạnh.

B. Ba cạnh

C. Ba đỉnh.

D. Ba góc.

Câu 8. [NB_8] Gieo ngẫu nhiên một con xúc xắc cân đối và đồng chất một lần. Xác suất của
biến cố “ Mặt xuất hiện là mặt 5 chấm” bằng bao nhiêu:
A.

1
6

B.

1
5

C.

5
6

D. 1

Câu 9. [NB_9] Cho ΔABC = ΔDEF. Biết Khi đó:
A. Aˆ  E

C. Cˆ  Eˆ

B. Bˆ  Eˆ

D. Aˆ  Fˆ

Câu 10. [NB_10] Một tam giác cân có góc ở đỉnh bằng 80° thì số đo góc ở đáy là:
A. 540

B. 700

C. 500

D. 1000

Câu 11. [NB_11] Viết ngẫu nhiên một số tự nhiên có hai chữ số nhỏ hơn 70. Xét biến “ Số tự
nhiên được viết ra là số chia hết cho 2 và 9”. Có bao nhiêu kết quả thuân lợi cho biến cố đó:
A. 3

B. 2

C. 23

D . 22

Câu 12. [NB_12] Biểu đồ hình quạt tròn dùng để:
A. So sánh số liệu của hai đối tượng cùng loại
B. So sánh các phần trong toàn bộ dữ liệu
C. Biểu diễn sự thay đổi của một đại lượng theo thời gian
D. Biểu diễn sự chênh lệch số liệu giữa các số liêu.
Phần 2. TỰ LUẬN (7,0 điểm)
Câu 13. (3,0 điểm) Một hộp có 30 chiếc thẻ cùng loại, mỗi thẻ được ghi các số trong các số
1;2;3; ...;29;30 hai thẻ khác nhau thì ghi hai số khác nhau.Rút ngẫu nhiên một thẻ trong hộp.
a. [VD_TL13a] Viết tập hợp M gồm các kết quả có thể xáy ra đối với số xuất hiện trên thẻ
được rút ra.

b. [VD_TL13b] Xét biến cố “ Số xuất hiện trên thẻ được rút ra nhỏ hơn 15”. Nêu những kết
quả thuận lợi cho biến cố đó.
c. [VDC_TL13c] Xét biến cố “ Số xuất hiện trên thẻ được rút ra là số khi chia cho 3 và 4 đều
có số dư là 2” Nêu những kết quả thuận lợi cho biến cố đó.
Câu 14. (1,5 điểm) Cho bảng thống kê các loại trái cây có trong cửa hàng A
Loại trái cây

Cam

Xoài

Bưởi

Mít

Số lượng

120

60

48

12

a) [TH_TL14a]
Tính tổng số trái cây có trong cửa hàng.
b) [VD_TL114b] Tính tỉ lệ % của Xoài so với tổng số trái cây.
Câu 15. (2.5 điểm) Cho hình vẽ sau đây.

a) [TH_TL15a]  ABD và  EBD có bằng nhau không? vì sao?
b) [TH_TL15b]  ABE có phải là tam giác cân không?vì sao?
c) [TH_TL15 c]So sánh độ dài BA và BC.
--------------- HẾT ---------------

ĐỀ THI GIỮA HỌC KỲ II
MÔN: TOÁN 7 – Đề số 6
Thời gian làm bài: 90 phút
(không kể thời gian phát đề)
Phần 1. TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (3 điểm)
Mỗi câu sau đây đều có 4 lựa chọn, trong đó chỉ có một phương án đúng. Hãy khoanh
tròn vào phương án mà em cho là đúng.
Câu 1. (NB) Chọn ngẫu nhiên 1 số trong 4 số sau: 7; 8; 26; 101. Xác xuất để chọn được số chia
hết cho 5 là:
A. 0

B. 1

C. 2

D. 4

Câu 2. (NB) Dưới đây là biểu đồ thể hiện tỉ lệ phần trăm học lực của học sinh khối 7. Hãy cho
biết, đây là dạng biểu diễn nào?
A. Biểu đồ tranh.
B. Biểu đồ cột.
C. Biểu đồ đoạn thẳng.

D. Biểu đồ hình quạt tròn
Câu 3. (NB) Quan sát biểu đồ và cho biết yếu tố nào ảnh hưởng nhất đến sự phát triển của
trẻ?
A. Vận động
B. Di truyền
C. Dinh dưỡng
D. Giấc ngủ và môi trường
Câu 4. (NB) Cho biểu đồ sau:

Năm nào có tỉ lệ học sinh THCS nghiện điện thoại cao nhất?
A. 2018

B. 2019

C. 2020

D. 2021

Câu 5. (NB) Gieo một đồng xu cân đối, đồng chất 1 lần. Xác suất của biến cố “Đồng xu xuất hiện
mặt ngửa” là
A.

1
.
4

1
B. .
3

C.

1
.
2

D. 1

Câu 6. (NB) Gieo ngẫu nhiên con xúc xắc 1 lần. Xác suất mặt xuất hiện của xúc xắc có số chấm
là số chẵn là:

1
A. .
3

B.

1
.
2

C.

1
.
6

D.

2
.
3

Câu 7. (TH) Cho  ABC =  MNP. Biết AB = 6 cm ; NP = 10 cm ; AC = 12 cm. Độ dài cạnh MP là
A. 6cm

B. 16cm

C. 12cm

D. 10cm

Câu 8. (VD) Bộ ba nào sau đây có thể là độ dài ba cạnh của một tam giác?
A. 3cm;3cm;7cm.

B. 1, 2cm;1, 2cm;2, 4cm.

C. 4cm;5cm;6cm.

D. 4cm;4cm;8cm.

Câu 9. (NB) Kí hiệu tóm tắt nào sau đây không phải là trường hợp bằng nhau của 2 tam giác

A. Cạnh – Cạnh- Cạnh.

B. Góc – Góc

C. Góc – cạnh – Góc.

D. Cạnh – Góc - Cạnh

Câu 10. (TH) Độ dài hai canh của một tam giác là 1cm và 7cm. Trong các số đo sau, số đo nào
sau đây là độ dài cạnh thứ 3 của tam giác:
A. 8cm

B. 9cm

C. 6cm

D. 7cm

Câu 11. (TH) Cho ΔABC có C  700 ; B  500 . Số đo góc A là:
A. 1200
B. 200;
C. 600
D. 900
Câu 12. (TH) Cho ΔABC có AC>BC>AB. Trong các khẳng định sau, câu nào đúng?
A. A > B > C
B. C > A > B
Phần 2. TỰ LUẬN (7 điểm)

C. C < A < B

D. A < B < C

Câu 1. (VD) (2 điểm) Chọn ngẫu nhiên một số trong bốn số 11;12;13 và 14. Tìm xác suất để:
a) Chọn được số chia hết cho 5.
b) Chọn được số có hai chữ số.
Câu 2. (NB) (1 điểm) Biểu đồ sau thể hiện khảo sát về cỡ giày đang mang của các học sinh
trong một lớp 7:
Mỗi chiêc giày ứng với số lượng 1 học sinh.

a)

Cỡ giày nào có nhiều học sinh trong lớp mang nhất?

b)

Cỡ giày nào có đúng 2 học sinh trong lớp đang mang?

Câu 3. (VD) (3 điểm)
Cho ABC có A  900 , trên cạnh BC lấy điểm E sao cho BA = BE . Tia phân giác góc B
cắt AC ở D.
a) Chứng minh: ABD = EBD .
b) Tính số đo góc BED
c) Xác định độ lớn góc B để EDB  EDC
Câu 4. (VDC) (1 điểm) Trong hộp gỗ gồm 6 thẻ gỗ cùng loại, được đánh số 12; 13; 14; 15;
16; 17 rút ngẫu nhiên một thẻ. Tính xác suất biến cố B: “Thẻ rút được chia 3 dư 2 ”.
--------------- HẾT ---------------

ĐỀ THI GIỮA HỌC KỲ II
MÔN: TOÁN 7 – Đề số 7
Thời gian làm bài: 90 phút
(không kể thời gian phát đề)
I. TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (3,0 điểm): Khoanh tròn vào chỉ một chữ cái đứng trước
phương án trả lời đúng.
Câu 1: Học sinh lớp 7A trong giờ ra chơi tham gia các hoạt động được ghi lại trong bảng như
sau:
Các hoạt động

Đọc sách

Nhảy dây

Đá cầu

Bóng rổ

HS tham gia

10

3

9

13

Cho biết hoạt động nào thu hút nhiều bạn nhất?
A. Đọc sách

B. Đá cầu

C. Nhảy dây

D. Bóng rổ

Câu 2. Môn học yêu thích nhất của các bạn tổ 1 lớp 7A được bạn tổ trưởng ghi lại như sau:
Toán

Nghệ thuật

Văn

Toán

Nghệ thuật

Giáo dục thể

Khoa học tự

Toán

Anh

Nghệ thuật

chất

nhiên

Có bao nhiêu môn học được các bạn tổ 1 lớp 7A yêu thích?
A. 5

B. 4

C. 6

D. 10

Câu 3: Kết quả thu thập thông tin về số học sinh của lớp 7A như sau:
Tổ 1 có 11 em, tổ 2 có 11 em và tổ 3 có 12 em
Lớp 7A có bao nhiêu học sinh?
A. 30
B. 33
C. 34

D. 35

Câu 4. Cân nặng của 6 bạn trong nhóm được An ghi vào bảng sau:
Tên học sinh

An

Bình

Cường

Dũng

Lan

Hoa

Cân nặng (kg)

536

35,5

32,4

45,2

29,5

34,8

Cân nặng ghi nhầm trong bảng trên là:
A. 536

B. 29,5

C. 45,2

D. 32,4

Câu 5. Cho tam giác ABC có AB = 3cm, BC = 5 cm, AC = 6cm.
A.  A <

C

B.  A >  B

C.  A =  C

D.  C <  B

Câu 6 : Cho  ABC =  DEF, góc tương ứng với góc C là
A. Góc D

B. Góc F

C. Góc E

D. Góc B

Câu 7:  MNP. Biết góc N có số đo bằng 500, góc M có số đo bằng 700 .So sánh các cạnh của
tam giác MNP :

A. MP>NM>NP

B. NM< MP
C. MP
D. MP=NM
Câu 8: Gieo một con xúc xắc đồng chất một lần. Xác suất xuất hiện mặt 6 chấm là:
A.

1
4

B.

1
6

C.

2
3

D.

1
2

Câu 9: Gieo một con xúc xắc đồng chất một lần. Xác suất xuất hiện mặt 3 chấm là:
A.

1
4

B.

1
6

C.

2
3

D.

1
2

Câu 10. Cho Δ ABC = ΔMNP. Biết AB = 5cm, BC = 7cm, MP = 8cm.,:
A. MN = 7cm

B. NP = 7cm

C. NP = 8cm

D. AC = 5cm

Câu 11 .Một tam giác cân có số đo góc ở đáy bằng 400 thì số đo góc ở đỉnh là
A. 600.

B. 900.

C. 1000.

D. 500.

Câu 12 . Giao điểm của ba đường trung tuyến trong một tam giác
A. Cách đều 3 cạnh của tam giác đó.

B. Là điểm luôn thuộc một cạnh của tam giác đó.

C. Là trọng tâm của tam giác đó

D. Cách đều 3 đỉnh của tam giác đó.

II. TỰ LUẬN (7,0 điểm)
Câu 13 (1,5 điểm): Kết thúc năm học 2021-2022 các bạn học sinh lớp 6A Được cô giáo chủ
nhiệm đo chiều cao và biểu diễn bằng biểu đồ sau: (đơn vị: cm).
9

Số đo chiều cao của các em học sinh lớp 6A

Số lượng

8

7
7

6

6

6
5
4

3

3

3

2

2

2

1

1

1
0

136

137

138

139

140

141

142

145

146 Số

a) Lập bảng số liệu về số đo chiều cao của các em học sinh lớp 6A .
b) Lớp 6A có bao nhiêu học sinh ?
c) Tính chiều cao trung bình của các em học sinh lớp 6A ?

Câu 14 (2,0 điểm): Một chiếc hộp có 12 thẻ cùng loại,mỗi thẻ được ghi một trong các số
1,2,3,…12. Hai thẻ khác nhau thì đánh số khác nhau. Rút ngẫu nhiên một thẻ trong hộp. Xét
biến cố ''Số xuất hiện trên thẻ là số lẻ'' Tính xác suất của biến cố trên.
Câu 15 (2,5 điểm): Cho  ABC vuông tại A, BE là tia phân giác của  B (E  AC). Trên BC
lấy điểm K sao cho BK = BA.
a) Chứng minh: ΔABE=ΔKBE .
b) Chứng minh: EC > EA.
Câu 16 (1,0 điểm): Một chiếc thang dựa vào tường và nghiêng với mặt đất là 650. Tính góc
nghiêng của thang so với tường.
--------------- HẾT ---------------

ĐỀ THI GIỮA HỌC KỲ II
MÔN: TOÁN 7 – Đề số 8
Thời gian làm bài: 90 phút
(không kể thời gian phát đề)
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (3,0 điểm) Chọn phương án đúng trong các câu sau:
Câu 1. Tam giác ABC ở hình vẽ là tam giác gì?
A

C

A. Tam giác vuông cân.

B. Tam giác vuông.

B

C. Tam giác cân

D. Tam giác đều

Câu 2. Biểu đồ sau đây (Hình 1) cho biết tỉ lệ các đồ ăn sáng của học sinh lớp 7B vào ngày Thứ
Hai.
Tỉ lệ đồ ăn sáng của học sinh lớp 7B
10%
Xôi

30%

17%

Bánh mì
Bánh bao
Phở

23%

20%

Cơm tám

Hình 1
Có bao nhiêu thành phần trong biểu đồ trên?
A. 4 .

B. 5 .

C. 6 .

D. 7 .

Câu 3. Biểu đồ ở Hình 2 là
A. biểu đồ cột.
B. biểu đồ đoạn thẳng.
C. biểu đồ hình quạt.
D. biểu đồ cột kép.

Hình 2

Câu 4. Cho ABC và DEF có AB  EF , BC  FD, B  F . Khẳng định nào sau đây là đúng?
A. ABC  DEF .

B. ABC  EFD .

C. ABC  EDF .

D. ABC  FED .

Câu 5. Khi tìm hiểu trái cây được yêu thích nhất trong các loại (ổi, xoài, mận, cam) của các bạn
học sinh lớp 7B, Bình thu được bảng dữ liệu (Bảng 1) như sau:
C
C
M
C
X

M
O
M
C
M

O
M
X
C
M
X
O
M
X
M
M
X
O
M
X
O : ổi; X : xoài; M : mận; C : cam.

C
M
C
O
C

Bảng 1
Loại trái cây được yêu thích nhiều nhất của lớp 7B là gì?
A. Mận.

B.Ổi.

C. Cam.

D. Xoài.

Câu 6. Trong các loại biểu đồ (biểu đồ tranh, biểu đồ cột, biểu đồ đoạn thẳng và biểu đồ hình
quạt tròn), loại biểu đồ nào thích hợp để biểu diễn bảng số liệu thống kê bên dưới
(Bảng2)?

Loại
Tỉ lệ

Tỉ lệ phần trăm xếp loại học lực học sinh lớp 7A
Tốt
Khá
Đạt
Chưa đạt

10%

55%

30%

5%

Tổng

100%

Bảng 2
B. Biểu đồ cột.

A. Biểu đồ tranh.
C. Biểu đồ đoạn thẳng.

D. Biểu đồ hình quạt tròn.

Câu 7. Cho ABC  DEF biết ABC  70 . Khi đó
A. DEF  50 .

B. DEF  60 .

C. DEF  70 .

D. DEF  80 .

Câu 8. Cho tam giác ABC và tam giác DEF có BC  EF ; B  E . Cần thêm một điều kiện gì
để tam giác ABC và tam giác DEF bằng nhau theo trường hợp góc - cạnh - góc?
A. A  E .
B. B  D .
C. C  F .
D. C  D .
Câu 9. Gieo ngẫu nhiên một con xúc xắc 6 mặt cân đối một lần. Tập hợp H gồm các kết quả
có thể xảy ra đối với mặt xuất hiện của xúc xắc.
A. H  { 1 chấm; 2 chấm; 3 chấm; 4 chấm; 5 chấm; 8 chấm}
B. H  { 1 chấm; 2 chấm; 3 chấm; 4 chấm; 5 chấm; 7 chấm}.
C. H  { 1 chấm; 2 chấm; 3 chấm; 4 chấm; 5 chấm; 6 chấm}.
D. H  { 1 chấm; 3 chấm; 4 chấm; 5 chấm; 6 chấm; 7 chấm}.
Câu 10. Khối lớp 7 của một trường trung học cơ sở có bốn lớp là 7A, 7B, 7C, 7D, mỗi lớp có 40 học
sinh. Nhà trường cho học sinh khối lớp 7 đăng kí tham quan hai bảo tàng: Bảo tàng Lịch sử
Quân sự Việt Nam và Bảo tàng Phòng không – Không quân. Mỗi học sinh chỉ đăng kí tham quan
đúng một bảo tàng. Bạn Minh lập biểu đồ cột kép ở Hình 3 biểu diễn số lượng học sinh đăng kí
tham quan hai bảo tàng trên của từng lớp.

Hình 3
Bạn Minh đã biểu diễn nhầm số liệu của một lớp trong biểu đồ cột ghép ở Hình 1. Theo
em, bạn Minh đã biểu diễn nhầm số liệu của lớp nào?
A. Lớp 7A.

B. Lớp 7B.

C. Lớp 7C.

D. Lớp 7D.

Câu 11. Cho hình vẽ 4. Trong các khẳng định sau, đâu là khẳng
định sai?

A. MA  MH .
C. MA  MB .

B. HB  HC .
D. MC  MH .

Hình 4

Câu 12. Tam giác có hai cạnh bằng nhau được gọi là tam giác gì?
A. Tam giác cân.
C. Tam giác vuông.

B. Tam giác đều.
D. Tam giác vuông cân.

II. PHẦN TỰ LUẬN (7,0 điểm)
Câu 13. Biểu đồ đoạn thẳng bên dưới (Hình 5) biểu diễn số học sinh mẫu giáo ở nước ta trong
giai đoạn từ năm 2015 đến năm 2018 .

Hình 5

(Nguồn: Tổng cục thống kê)

a) Trong giai đoạn từ năm 2015 đến năm 2018 , năm nào có số học sinh mẫu giáo nhiều
nhất? Năm nào có số học sinh mẫu giáo ít nhất?
b) Hoàn thiện bảng số liệu thống kê số học sinh mẫu giáo của nước ta theo mẫu sau:
Năm

2 015

2016

2 017

2 018

Số học sinh
(nghìn học sinh)
c) Nhận xét về số học sinh mẫu giáo ở nước ta trong giai đoạn từ 2 015 đến năm 2 018
d) Số học sinh mẫu giáo năm 2 018 giảm bao nhiêu phần trăm so với năm 2 017 (làm tròn
kết quả đến hàng đơn vị)?
Câu 14. Một hộp có 5 cái thẻ có kích thước giống nhau và được đánh số lần lượt là 1; 2; 4; 7;
11. Rút ngẫu nhiên một thẻ trong hộp.
a) Viết tập hợp A gồm các kết quả có thể xảy ra đối với số xuất hiện trên thẻ được rút ra.
b) Tính xác suất của các biến cố:
M : “ Rút được thẻ ghi số là số chẵn” ;
N : “ Rút được thẻ ghi số là số nguyên tố” .
Câu 16. Cho tam giác ABC cân ở A . Lấy điểm D thuộc cạnh AC và điểm E thuộc cạnh AB
sao cho AD  AE .
a) Chứng minh ADB  AEC .
b) Gọi I là giao điểm của BD và CE . Tam giác IBC là tam giác gì? Vì sao?
c) Chứng minh ED // BC .
Câu 17. Ba địa điểm A, B, C là ba đỉnh của tam giác ABC với A  90 và khoảng cách giữa 2
địa điểm A và C là 500 m. Người ta đặt một loa truyền thanh tại một địa điểm nằm giữa
A và B thì tại C có thể nghe tiếng loa không nếu bán kính để nghe rõ tiếng của loa là 500
m?
--------------- HẾT ---------------

ĐỀ THI GIỮA HỌC KỲ II
MÔN: TOÁN 7 – Đề số 9
Thời gian làm bài: 90 phút
(không kể thời gian phát đề)
Phần 1. TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (3 điểm)
Mỗi câu sau đây đều có 4 lựa chọn, trong đó chỉ có một phương án đúng. Hãy khoanh tròn vào
phương án mà em cho là đúng.
a c
Câu 1: Từ tỉ lệ thức  (a, b, c, d ≠ 0) ta có thể suy ra:
b d

d c

b a

A.

B.

a d

b b

C.

a b

c d

Câu 2: Cho x, y là hai đại lượng tỉ lệ nghịch với hệ số tỉ lệ là
nhiêu?
A. 3 .

D.

5
1
. Hỏi khi y  thì x bằng bao
2
2

C. 5 .

B. 4 .

a b

d c

D. 6 .

Câu 3: Làm tròn số 69,283 đến chữ số thập phân thứ hai ta được:
A. 69,28
B. 69,29
C. 69,30
D. 69,284
Câu 4: Biết 1inch  2 ,54 cm . Vậy ti vi loại 32inches thì đường chéo màn hình bằng bao nhiêu
cm (làm tròn đến hàng đơn vị)?
A. 81, 28 cm .
B. 81,3 cm .
C. 81 cm .
D. 81,30 cm .
Câu 5: Cho biểu đồ: Biểu diễn diện tích rừng nước ta bị phá,
được thống kê theo từng năm, từ 1995 đến 1998 (đơn vị trục
tung: nghìn ha).
Trong các năm 1995; 1996; 1997; 1998 thì năm mà diện tích
rừng bị phá nhiều nhất là

A. 1995 .

B. 1996 .

C. 1997 .

D. 1998 .

Câu 6: Biểu đồ hình bên dưới cho biết thứ hạng của
bóng đá Việt Nam trên bảng xếp hạng của Liên
đoan bóng đá thế giới (FiFa) trong các năm 2016
đến 2020.Thứ hạng của bóng đá Việt Nam năm
2018 là:

Thứ hạng

160
140

134

120

112

100

100

94

93

80
60
40
20
0
2016

A. 134 B. 93

C. 100

D. 112

2017

2018

2019

2020

Câu 7:

Kết quả kiểm tra môn Toán của học sinh lớp 7A được cho trong bảng sau:
Điểm 1
2
3
4
5
6
7
8
9
Số HS 0
0
3
1
6
8
12
5
6
Lớp 7A có bao nhiêu học sinh đạt từ điểm 5 trở lên
A. 43
B. 39
C. 45

10
2

D. 25

Câu 8:Tổng số đo ba góc của tam giác là:
A.600
B.900
C. 1800
D.3600
Câu 9: Cho tam giác ABC và tam giác MHK có: AB = MH A  M . Cần thêm một điều kiện gì để
tam giác ABC và tam giác MHK bằng nhau theo trường hợp cạnh-góc-cạnh
A. BC = MK
B. BC = HK
C. AC = MK
D. AC = HK
Câu 10: Cho ΔMNP có MN < MP < NP. Trong các khẳng định sau, câu nào đúng?
A. M  P  N
B. N  P  M
C. P  N  M
D. P  M  N
Câu 11. Cho tam giác MHK vuông tại H, thì:
A. M  K  90
Câu 12: Cho

b. M  K  180

0

C. M  K  90

0

D. M  K  90

0

cho biết AB = 6cm, BC = 8 cm, CA = 10 cm. Đọ dài cạnh MN là:

ABC =

A.8 cm

0

B. 6 cm

C. 10 cm

D. 24 cm

Phần 2. TỰ LUẬN (7 điểm)

Bài 1: Biểu đồ hình quạt tròn sau cho biết tỉ lệ loại sách được mượn đọc nhiều trong thư
viện một trường trong một tuần.
6%

20%

38%

12%

10%

Truyện tranh

Thơ

Tiểu thuyết

14%

Tạp chí

Sách Khoa học

Truyện cười

a)Quan sát biểu đồ trên, em hãy cho biết loại sách nào được học sinh mượn đọc nhiều
nhất? Loại sách nào được học sinh mượn đọc ít nhất?
b) Biết rằng trong tuần đó có tổng cộng 40 người mượn sách (mỗi người chỉ được mượn
một cuốn sách). Tính số học sinh mượn sách khoa học ?
Bài 2:Một hộp có 10 chiếc thẻ cùng loại, mỗi thẻ được ghi một trong các số: 1; 2; 3; 4;…10. Hai
thẻ khác nhau thì ghi hai số khác nhau. Rút ngẫu nhiên 1 thẻ trong hộp.
a) Tìm số phần tử của tập hợp A gồm các kết quả có thể xảy ra đối với số xuất hiện trên
thẻ được rút ra?

b) Tính xác suất của biến cố sau: Số xuất hiện trên thẻ được rút ra là số chia hết cho 3?
Bài 3: Cho tam giác ABC có AB = AC, gọi H là trung điểm của BC.
a) Chứng minh ABH  ACH
b) Chứng minh AH là tia phân giác của góc BAC?
c) Qua A kẻ đường thẳng xy // BC. Trên đường thẳng xy lấy điểm D sao cho AD = BC ( B và
D khác phía đối với AC), gọi M là trung điểm của AC. Chứng minh ba điểm B, M,D thẳng
hàng
5 x  2 y 3 y  5 z 2 z  3x
2 5 3
Bài 4: Biết
. Chứng minh rằng   .


3
2
5
x y z
Thầy cô cần file word và ma trận, bản đặc tả, đáp án chi tiết thì liên hệ zalo
0985. 273. 504
--------------- HẾT ---------------
 
Gửi ý kiến