Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Đề Kiểm tra giữa kỳ 2

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Anh Công
Ngày gửi: 20h:42' 27-01-2024
Dung lượng: 367.0 KB
Số lượt tải: 799
Số lượt thích: 0 người
UBND HUYỆN .........
TRƯỜNG THCS ..................

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
ĐỀ KIỂM TRAGIỮA HỌC KỲ I

ĐỀ CHÍNH THỨC

Năm học: 2022-2023
Môn: Toán: Lớp: 7
(Thời gian làm bài: 90 phút không kể thời gian giao, chép đề)

I, KHUNG MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ I TOÁN 7
TT
1

2

4
5

Chủ đề

Nội dung/Đơn vị kiến
thức

Thu thập
và tổ chức
dữ liệu
(3 tiết)

Mô tả và biểu diễn dữ
liệu trên các bảng, biểu
đồ

Làm quen với biến cố
Một số yếu ngẫu nhiên. Làm quen với
tố xác suất xác suất của biến cố ngẫu
(3 tiết)
nhiên trong một số ví dụ
đơn giản
Biểu thức đại số
Biểu thức
Đa thức một biến
đại số
(10 tiết)

Nhận biết
TNKQ
TL
2
1
C1,2
C13
0,5đ
0,5đ
2
C3,4
0,5đ

Mức độ đánh giá
Thông hiểu
Vận dụng
TNKQ TL TNKQ TL

10
1
C15

1
C16


1

Tổng %
điểm

10

1
C14
0,5đ

4
C5,6
7,8

Các hình Tam giác. Tam giác bằng
4
hình học nhau. Tam giác cân. Quan C9,10,11,12
cơ bản (16 hệ giữa đường vuông góc

tiết)
và đường xiên. Các
đường đồng quy của tam

Vận dụng cao
TNKQ TL

1
C17


30
40

Tổng:

Số câu
Điểm

giác
Giải bài toán có nội dung
hình học và vận dụng giải
quyết vấn đề thực tiễn
liên quan đến hình học

Tỉ lệ %
Tỉ lệ chung

T
T

12
3,0

40%

2
1,0
80%

40%

II, BẢN ĐẶC TẢ MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ I TOÁN 7
Một số yếu tố thống kê
Chương/Chủ đề
Mức độ đánh giá
Một số yếu tố thống kê

1
Thu thập
và tổ
chức dữ
liệu
(3 tiết)

2

1
C18


Mô tả và
biểu diễn dữ
liệu trên các
bảng, biểu
đồ

Một số Làm
quen
yếu tố xác với biến cố
suất
ngẫu nhiên.

Nhận biết:
- Nhận biết được những dạng biểu diễn khác
nhau cho một tập dữ liệu.
Thông hiểu:
- Lựa chọn và biểu diễn được dữ liệu vào
bảng, biểu đồ thích hợp ở dạng: biểu đồ hình
quạt tròn (cho sẵn) (pie chart); biểu đồ đoạn
thẳng (line graph).
- Đọc và mô tả thành thạo các dữ liệu ở dạng
biểu đồ thống kê: biểu đồ hình quạt tròn (pie
chart); biểu đồ đoạn thẳng (line graph).
Một số yếu tố xác suất
Nhận biết:
- Làm quen với các khái niệm mở đầu về
biến cố ngẫu nhiên và xác suất của biến cố
2

2
4

2
0,5

20%

2
1,5

0
0,0
30%

10%

1
1,0

10

10,0
100%
100%

Số câu hỏi theo mức độ nhận thức
NB
TH
VD
VDC
3
C1,2
(TN)
C13
(TL)

3
C3,4
(TN)

(3 tiết)

3

Làm
quen
với xác suất
của biến cố
ngẫu nhiên
trong một số
ví dụ đơn
giản

ngẫu nhiên trong các ví dụ đơn giản.
- Nhận biết được xác suất của một biến cố
ngẫu nhiên trong một số ví dụ đơn giản (ví
dụ: lấy bóng trong túi, tung xúc xắc,...).

Biểu
thức
đại số
Đa thức một
biến

Nhận biết:
- Nhận biết được biểu thức số.
- Nhận biết được biểu thức đại số.
- Nhận biết được định nghĩa đa thức một
biến.
- Nhận biết được cách biểu diễn đa thức một
biến.
- Nhận biết được khái niệm nghiệm của đa
thức một biến.
Thông hiểu:
- Xác định được bậc của đa thức một biến.
Vận dụng:
- Tính được giá trị của đa thức khi biết giá trị
của biến.

Biểu thức
đại số
(10 tiết)

Đại số

C14
(TL)

4
C5,6
7,8
(TN)

1
C15
(TL)

- Tính được giá trị của một biểu thức đại số.
4

Các hình
hình học
cơ bản
(16 tiết)

Tam
giác.
Tam
giác
bằng nhau.
Tam
giác
cân. Quan hệ
giữa đường
vuông góc

Nhận biết:
4
- Nhận biết được liên hệ về độ dài của ba C9,10,11
cạnh trong một tam giác.
12
- Nhận biết được khái niệm hai tam giác bằng
(TN)
nhau.
Thông hiểu:
- Giải thích được định lí về tổng các góc
trong một tam giác bằng 180o.
3

1
C16
(TL)

1
C17
(TL)


đường
xiên.
Các
đường đồng
quy của tam
giác

– Diễn đạt được lập luận và chứng minh hình
học trong những trường hợp đơn giản (ví dụ:
lập luận và chứng minh được các đoạn thẳng
bằng nhau, các góc bằng nhau từ các điều
kiện ban đầu liên quan đến tam giác,...).
Vận dụng:
– Giải quyết được một số vấn đề thực tiễn
(đơn giản, quen thuộc) liên quan đến ứng
dụng của hình học như: đo, vẽ, tạo dựng các
hình đã học.

Giải bài toán
có nội dung
hình học và
vận
dụng
giải
quyết
vấn đề thực
tiễn
liên
quan
đến
hình học

Vận dụng cao:
– Giải quyết được một số vấn đề thực tiễn
(phức hợp, không quen thuộc) liên quan đến
ứng dụng của hình học như: đo, vẽ, tạo dựng
các hình đã học.

4

1
C18
(TL)

III, ĐỀ BÀI
A. Trắc nghiệm khách quan (3đ).
Khoanh tròn vào chữ cái đứng trước câu trả lời mà em cho là đúng nhất.
Câu 1. Trong những dữ liệu thống kê sau đây, đâu là dữ liệu số?
A. Tổ I gồm tám bạn, đó là: Sơn, Mộc, Yên, Châu, Sông, La, Mai, Bắc.
B. Số đo chiều cao (đơn vị cm) của năm bạn đó là:

,

,

,

,

.

C. Các môn thể thao yêu thích là: Bóng đá, Bơi, Cầu lông, Đá cầu, Chạy bộ.
D. Các vị trí trên sân bóng: Thủ môn, Hậu vệ, Trung vệ, Tiền vệ, Tiền đạo.
Câu 2: Cho bảng số liệu sau:
Năm
Dân số Việt Nam (triệu người)
Dân số Thái Lan (triệu người)
nào?

1979
53
46

1989
67
56

1999
79
62

2019
96
70

Trong các năm trên dân số Việt Nam và dân số Thái Lan lớn nhất ở năm
A. 1979

B. 1989

C. 1999

D. 2019

Câu 3. Trong các biến cố sau, biến cố nào là biến cố không thể?
A. Biến cố “Xạ thủ bắn trúng bia”.
B. Biến cố “Sinh nhật An vào ngày

tháng

”.

C. Biến cố “Khi gieo xúc xắc thì xúc xắc xuất hiện mặt có số chấm nhỏ hơn
hoặc bằng ”.
D. Biến cố “Xúc xắc xuất hiện mặt

chấm khi gieo một con xúc xắc”.

Câu 4: Gieo ngẫu nhiên xúc xắc một lần, có bao nhiêu kết quả có thể xảy ra đối
với mặt xuất hiện của xúc xắc?
A. 3

B. 4

C. 5

D. 6

Câu 5: Trong các biểu thức sau, biểu thức nào không là biểu thức số?
A. 2+3.5

B. 0

C. 12.m

D. 2.7 – 3.3

Câu 6: Biểu thức nào sau đây là đa thức một biến x?
A. 3y + 1

B.

C. 2x2 + 5x – 3

D. 4y + 2z

Câu 7: Trong các biểu thức sau, biểu thức nào là biểu thức số?
A. y - 1

B. x2 +y - 1

C. 12.5 + 9

D. 2x – 3y

Câu 8: Đa thức 2x + 1 có nghiệm là
A. 1

B.

C.

D. 2x

Câu 9: Tam giác có hai cạnh bằng nhau được gọi là tam giác gì?
A. Tam giác cân.

5

B. Tam giác đều.

C. Tam giác vuông.
Câu 10: Cho
A.

D. Tam giác vuông cân.
. Khẳng định nào dưới đây là sai?

.

B.

.

C.

.

D.

.

Câu 11: Cho tam giác ABC và tam giác DEF có BC = EF;
. Cần thêm một
điều kiện gì để ABC và tam giác DEF bằng nhau bằng nhau theo trường hợp góc cạnh - góc?
A.
.
B.
.
C.
D.
Câu 12: Nếu ba cạnh của tam giác này bừng ba cạnh của tam giác kia thì hai tam
giác đó bằng nhau theo trường hợp
A. cạnh-góc-cạnh.

B. cạnh-cạnh-cạnh.

C. góc-cạnh-góc.

C. góc-góc-góc.

B, TỰ LUẬN
Câu 13. (0,5 điểm) Cho biểu đồ cột kép (hình vẽ) biểu diễn số lượng học
sinh lớp 7A và 7B có nhà nằm ở 4 hướng Đông, Tây, Nam, Bắc của trường học.

Lập bảng số liệu thống kê số lượng học sinh lớp 7A và lớp 7B có nhà nằm
bốn hướng hướng Đông, Tây, Nam, Bắc của trường học.
Câu 14. (0,5 điểm) Một hộp có cái thẻ có kích thước giống nhau và được
đánh số lần lượt là , , , , . Rút ngẫu nhiên một thẻ trong hộp.
Viết tập hợp
được rút ra.

gồm các kết quả có thể xảy ra đối với số xuất hiện trên thẻ

Câu 15: (2 điểm) Cho đa thức R(x) = 4x5 - 9x4 + 2x7 – 3x - 5
a. Sắp xếp đa thức R(x) theo lũy thừa giảm dần của biến.
b. Tìm bậc của đa thức R(x).
c. Tìm hệ số cao nhất và hệ số tự do của đa thức R(x)

6

Câu 16: (3 điểm) Cho hai tam giác ABC có
AB = AC, AH vuông góc với BC, (như hình vẽ)
a,
b, AH là tia phân giác của góc BAC

A

B

C

H

Câu 17. (1 điểm) Tính giá trị của biểu thức M(x) = 2x2 - 3x + 1 khi x =
Câu 18. (1 điểm) Ba địa điểm
là ba đỉnh của tam giác
với
= 900 và
khoảng cách giữa địa điểm


m. Người ta đặt một loa truyền thanh
tại một địa điểm nằm giữa

thì tại
có thể nghe tiếng loa không nếu bán
kính để nghe rõ tiếng của loa là
m?
IV, ĐÁP ÁN – BIỂU ĐIỂM - HƯỚNG DẪN CHẤM
A. TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN
Câu

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

ĐA

B

D

D

A

C

C

C

B

A

C

C

B

Điểm

0,25 0,25 0,25 0,25 0,25 0,25 0,25 0,25 0,25 0,25 0,25 0,25

B, TỰ LUẬN

Câu
13

(0,5đ)

14
(0,5đ)
15
(2đ)
16
(3đ)

Hướng
Lớp 7A
Lớp 7B

Đông
6
7

Đáp án

Tây
9
6

Nam
10
13

Điểm
0,25
0,25

Tập hợp các kết quả có thể xảy ra đối với số xuất hiện trên thẻ
0, 5
được rút ra là:
.
Cho đa thức R(x) = 4x5 - 9x4 + 2x7 – 3x - 5
a. Sắp xếp đa thức R(x) = 2x7 + 4x5 - 9x4 – 3x - 5
b. Bậc của đa thức R(x) là bậc 7
c. Hệ số cao nhất là 2.
Hệ số tự do của đa thức R(x) là -5
GT
AB = AC
AH BC
KL
a,
7

0.5
0,5
0,5
0,5
0.5

b, AH là tia phân giác của
góc BAC

A

B

Chứng minh

17

(1đ)

C

0.5

a, Do AH BC nên
Xét hai tam giác vuông

, ta có:
AB = AC (gt), AH là cạnh chung
Suy ra
=
(cạnh huyền - cạnh góc vuông)
b, Vì
=
nên
(hai góc tương ứng)
Suy ra AH là tia phân giác của góc

0.5
0,5
0,5
0,5

Với

thì

0,5

Vậy

với



với

(1đ)

18

H

0,5

Ta có hình vẽ:
Gọi vị trí đặt loa là
suy ra
nằm giữa và .
0,25

nên
là đường vuông góc kẻ từ
đến đường
thẳng
và các đoạn thẳng
lần lượt là các đường
xiên kẻ từ đến đường thẳng
.
0,25
Do đó
là ngắn nhất (Định lí đường xiên và đường vuông
góc).
Hay
m.
Vậy tại C không thể nghe tiếng loa nếu bán kính để nghe rõ 0,25
tiếng của loa (tại ) là
m.
0,25

8
 
Gửi ý kiến