KT-CK2 -T7

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Hồ Đức Dương
Ngày gửi: 21h:02' 15-05-2024
Dung lượng: 58.9 KB
Số lượt tải: 288
Nguồn:
Người gửi: Hồ Đức Dương
Ngày gửi: 21h:02' 15-05-2024
Dung lượng: 58.9 KB
Số lượt tải: 288
Số lượt thích:
0 người
ÔN LUYỆN KIỂM TRA CUỐI KỲ 2 – TOÁN 7 - ĐỀ 13
I. TRẮC NGHIỆM
Câu 1: Biểu thức đại số biểu thị: nửa tổng của hai số x và y là:
x+ y
x− y
x
A.
B. 2(x + y)
C.
D. + y
2
2
2
Câu 2: Cho đa thức M = x – 7x3 + 10x4 + 2. Bậc của đa thức và hệ số cao nhất lần lượt là
A. 10 và 4
B. 7 và 3
C. 4 và 10
D. 3 và 7
3
2
2
Câu 3: Đa thức 6x – 8x – 9x + 5x + 4 có hệ số tự do là: A. 6
B. -3
C. – 13
D. 4
Câu 4: Cho đa thức H(x) = x2 – 5x + 6. Trong các số -2; -1; 1; 2 số nào là nghiệm của đa thức H(x)?
A. -2
B. -1
C. 1
D. 2
Câu 5: Một người đi ô tô với vận tốc 45km/h trong x (giờ) sau đó đi bộ 500 (m). Biểu thức biểu thị tổng
quãng đường người đó đi được là
A. 45x + 500 (km)
B. 45,5x (km) C. 45x + 0,5 (km)
D. 45x + 5(km)
Câu 6: Cho biểu đồ đoạn thẳng sau: Số học sinh đi xe đạp nhiều nhất vào ngày nào trong tuần?
Số học sinh đến trường bằng xe đạp của lớp 7A trong một tuần
Số học sinh
40
20
0
13
Th Hai
25
ThBa
20
27
25
ThTư
ThNăm
Ngày trong tuần
Th Sáu
19
ThBảy
A. Thứ Hai.
B. Thứ Ba.
C. Thứ Năm.
D. Thứ Sáu.
Câu 7: Kết quả thực hiện phép chia
(–4x5 – 6x4 + 14x2) : (2x2) là: A. 2x3 – 3x2 + 7
B. – 2x3 – 3x4 + 7
C. – 2x3 – 3x2 + 7
D. – 2x3 – 3x4 +2x2
Câu 8: Cho bảng dữ liệu về hoạt động của học sinh lớp 7C trong thời gian rảnh như sau:
Hoạt động
Số học sinh
Xem tivi
16
Chơi thể thao
10
Đọc sách
6
Nghe nhạc
8
Dựa vào bảng trên, tỉ lệ học sinh thích xem tivi là: A. 60%
B. 35%
C. 40%
D. 25%
Câu 9: Cho tam giác ABC có O là giao điểm 3 đường trung trực. Phát biểu nào sau đây là đúng?
A. O là trọng tâm của tam giác ABC
B. O là trực tâm của tam giác ABC
C. điểm O cách đều 3 cạnh của tam giác
D. điểm O cách đều 3 đỉnh của tam giác
P
Câu 10. Trực tâm của tam giác là giao điểm của 3
d
A. đường trung tuyến B. đường phân giác C. đường trung trực
D. đường cao
Câu 11: Quan sát hình vẽ và cho biết đường d là đường gì của tam giác PQR.
A.Đường cao B. Đường trung tuyến
C. Đường phân giác D. Đường trung trực
Câu 12: Cho hình vẽ, khoảng cách từ điểm A đến đường thẳng d là
Q
A. AH
B. AB
C. AC
D. AD
II. TỰ LUẬN
Câu 13 : Cho đa thức A(x) = - 3x3 + 2x2 - 6 + 5x + 4x3 - 2x2 - 4 - 4x
a, thu gọn đa thức và cho biết bậc của đa thức, hệ số cao nhất
b, Tìm biểu thức B(x) = A(x). (x - 1). Sau đó tính giá trị B(x) tại x = 2
Câu14: Cho hai đa thức P(x) = 2x2 + 4x + 5x3 – 6 và Q(x) = 3x + x2 – 5x3 – 1
a, Sắp xếp các đa thức trên theo lũy thừa giảm dần của biến.
b, Tính P(x) + Q(x) và P(x) – Q(x)
Câu 15 : Cho ∆ ABC vuông tại A, trên tia BA lấy điểm D sao cho BD = BC. Kẻ DE ⊥ BC ( E ∈ BC).
Chứng minh
a, ∆ BAC = ∆ BED
;
b, ∆ ABE cân và AE // DC
c, Gọi M là trung điểm của DC. Chứng minh 3 đường thẳng AC, DE và BM đồng quy.
R
I. TRẮC NGHIỆM
Câu 1: Biểu thức đại số biểu thị: nửa tổng của hai số x và y là:
x+ y
x− y
x
A.
B. 2(x + y)
C.
D. + y
2
2
2
Câu 2: Cho đa thức M = x – 7x3 + 10x4 + 2. Bậc của đa thức và hệ số cao nhất lần lượt là
A. 10 và 4
B. 7 và 3
C. 4 và 10
D. 3 và 7
3
2
2
Câu 3: Đa thức 6x – 8x – 9x + 5x + 4 có hệ số tự do là: A. 6
B. -3
C. – 13
D. 4
Câu 4: Cho đa thức H(x) = x2 – 5x + 6. Trong các số -2; -1; 1; 2 số nào là nghiệm của đa thức H(x)?
A. -2
B. -1
C. 1
D. 2
Câu 5: Một người đi ô tô với vận tốc 45km/h trong x (giờ) sau đó đi bộ 500 (m). Biểu thức biểu thị tổng
quãng đường người đó đi được là
A. 45x + 500 (km)
B. 45,5x (km) C. 45x + 0,5 (km)
D. 45x + 5(km)
Câu 6: Cho biểu đồ đoạn thẳng sau: Số học sinh đi xe đạp nhiều nhất vào ngày nào trong tuần?
Số học sinh đến trường bằng xe đạp của lớp 7A trong một tuần
Số học sinh
40
20
0
13
Th Hai
25
ThBa
20
27
25
ThTư
ThNăm
Ngày trong tuần
Th Sáu
19
ThBảy
A. Thứ Hai.
B. Thứ Ba.
C. Thứ Năm.
D. Thứ Sáu.
Câu 7: Kết quả thực hiện phép chia
(–4x5 – 6x4 + 14x2) : (2x2) là: A. 2x3 – 3x2 + 7
B. – 2x3 – 3x4 + 7
C. – 2x3 – 3x2 + 7
D. – 2x3 – 3x4 +2x2
Câu 8: Cho bảng dữ liệu về hoạt động của học sinh lớp 7C trong thời gian rảnh như sau:
Hoạt động
Số học sinh
Xem tivi
16
Chơi thể thao
10
Đọc sách
6
Nghe nhạc
8
Dựa vào bảng trên, tỉ lệ học sinh thích xem tivi là: A. 60%
B. 35%
C. 40%
D. 25%
Câu 9: Cho tam giác ABC có O là giao điểm 3 đường trung trực. Phát biểu nào sau đây là đúng?
A. O là trọng tâm của tam giác ABC
B. O là trực tâm của tam giác ABC
C. điểm O cách đều 3 cạnh của tam giác
D. điểm O cách đều 3 đỉnh của tam giác
P
Câu 10. Trực tâm của tam giác là giao điểm của 3
d
A. đường trung tuyến B. đường phân giác C. đường trung trực
D. đường cao
Câu 11: Quan sát hình vẽ và cho biết đường d là đường gì của tam giác PQR.
A.Đường cao B. Đường trung tuyến
C. Đường phân giác D. Đường trung trực
Câu 12: Cho hình vẽ, khoảng cách từ điểm A đến đường thẳng d là
Q
A. AH
B. AB
C. AC
D. AD
II. TỰ LUẬN
Câu 13 : Cho đa thức A(x) = - 3x3 + 2x2 - 6 + 5x + 4x3 - 2x2 - 4 - 4x
a, thu gọn đa thức và cho biết bậc của đa thức, hệ số cao nhất
b, Tìm biểu thức B(x) = A(x). (x - 1). Sau đó tính giá trị B(x) tại x = 2
Câu14: Cho hai đa thức P(x) = 2x2 + 4x + 5x3 – 6 và Q(x) = 3x + x2 – 5x3 – 1
a, Sắp xếp các đa thức trên theo lũy thừa giảm dần của biến.
b, Tính P(x) + Q(x) và P(x) – Q(x)
Câu 15 : Cho ∆ ABC vuông tại A, trên tia BA lấy điểm D sao cho BD = BC. Kẻ DE ⊥ BC ( E ∈ BC).
Chứng minh
a, ∆ BAC = ∆ BED
;
b, ∆ ABE cân và AE // DC
c, Gọi M là trung điểm của DC. Chứng minh 3 đường thẳng AC, DE và BM đồng quy.
R
 








Các ý kiến mới nhất