Đề cương học kì 1

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: Ngô Thị Hồng Nguyệt
Người gửi: Phan Hồng Phúc
Ngày gửi: 07h:02' 24-12-2022
Dung lượng: 1.0 MB
Số lượt tải: 574
Nguồn: Ngô Thị Hồng Nguyệt
Người gửi: Phan Hồng Phúc
Ngày gửi: 07h:02' 24-12-2022
Dung lượng: 1.0 MB
Số lượt tải: 574
Số lượt thích:
0 người
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP CUỐI HỌC KỲ I_TOÁN 7
NĂM HỌC: 2022-2023
A. TRẮC NGHIỆM
Câu 1: Tập hợp các số hữu tỉ kí hiệu là :
B. ℕ∗
A. ℕ
C. ℚ
D. ℝ
Câu 2: Trong các câu sau câu nào đúng?
3
.
7
A.
Câu 3: : Số đối cùa
C.
9
5
D. 6 .
B.
3
2
C.
3
2
D.
C.
9
4
D. 2, 25
2
.
3
9
có số đối là
4
Câu 4: Số
A.
1
.
2
2
là
3
2
3
A.
B.
4
9
B.
4
9
Câu 5: Khẳng định nào sau đây là đúng:
A. nếu a b thì a b
B. nếu a b , a c thì b c
C. nếu a b , c b thì a c
D. số hữu tỉ gồm: số hữu tỉ dương và số hữu tỉ âm
Câu 6: Kết quả phép tính
5 11 2
là:
6 6 3
B. 2
A. 2
C.
14
3
D.
7
3
Câu 7: Chọn phát biểu đúng.
A. Căn bậc hai số học của số a không âm là số x không âm sao cho x a3
B. Căn bậc hai số học của số a không âm là số x không âm sao cho x a 2
C. Căn bậc hai số học của số a không âm là số x không âm sao cho x3 a
D. Căn bậc hai số học của số a không âm là số x không âm sao cho x 2 a
Câu 8: Cho các số sau
A.
2 22
;
3 15
2 3 22 5
; ;
;
số nào viết được dưới dạng số thập phân hữu hạn?
3 5 15 4
3 5
2 3
2 3 22
B. ;
C. ;
D. ; ;
5 4
3 5
3 5 15
Câu 9: Trong các số sau số nào là số thực
A.
3
B.
4
3
C. 0,5
D. Tất cả đều đúng.
Câu 10: Tính √64
A. 32
B. –8
C. ±8
D. 8
Câu 11: Cho biểu thức x 5 thì giá trị của x là :
A. x 5
B. x 5
C. x 25
Câu 12: Các tỉ số nào sau đây lập thành tỉ lệ thức?
A.
1
4
và
3
5
B.
1
2
và
3
6
C.
D. x 5 hoặc x 5
2
4
và
6
5
D.
2
4
và .
6
3
Câu 13: Cho đẳng thức 5.63 9.35 Tỉ lệ thức nào sau đây là sai?
A.
5 35
9 63
Câu 14: Nếu
B.
35 63
9
5
C.
63 35
9
5
D.
63 9
35 5
x y
và x y 24 thì
3 5
A. x 15; y 9 B. x 6; y 18
C. x 3; y 21 .
D. x 9; y 15
Câu 15: Biết x, y , z lần lượt tỉ lệ với các số 3;5; 4 . Dãy tỉ số bằng nhau nào sau đây thể hiện câu
nói trên?
A.
x y z
3 4 5
B.
x y z
4 5 3
C.
x y z
3 5 4
là
Câu 16: Trong hình vẽ dưới đây, góc kề bù với NAQ
A. PAQ
B
… MAQ
C. PAM
D. PAN
60 0 , Oy là tia phân giác của xOz
.
Câu 17: Cho hình vẽ, biết xOz
bằng:
Khi đó số đo yOz
A. 300.
B. 200.
C. 1200.
D. 1300.
. Số đo của xOy
là
Câu 18: Cho hình vẽ, biết tia Oz là tia phân giác của xOy
A. 320
B. 640
C. 160
D. 1480
bằng thước hai lề như sau:
Câu 19: Cho các bước vẽ tia phân giác IK của mIn
D.
x y z
4 3 5
; Dùng bút vạch
a) Đặt thước hai lề sao cho một cạnh của thước trùng với cạnh In của mIn
một vạch thẳng theo cạnh kia của thước.
; Dùng bút vạch
b) Đặt thước hai lề sao cho một cạnh của thước trùng với cạnh Im của mIn
một vạch thẳng theo cạnh kia của thước.
. Vẽ tia IK ta
c) Hai nét vạch thẳng vẽ ở bước 1 và bước 2 cắt nhau tại điểm K nằm trong mIn
.
được tia phân giác của mIn
bằng thước hai lề, ta vẽ theo thứ tự là
Để vẽ tia phân giác IK của mIn
A. Bước 1 – a; Bước 2 – b; Bước 3 – c.
B. Bước 1 – b; Bước 2 – a; Bước 3 – c.
C. Bước 1 – c; Bước 2 – a; Bước 3 – b.
D. Bước 1 – a; Bước 2 – c; Bước 3 – b.
Câu 20: Cho điểm A nằm ngoài đường thẳng d. Có bao nhiêu đường thẳng đi qua điểm A và song
song với đường thẳng d?
A. 2.
B. 3.
C. 1
D. 0.
Câu 21: Điền cụm từ thích hợp vào chỗ trống: "Qua một điểm nằm ngoài đường thẳng ... đường
thẳng song song với đường thẳng đó"
A. chỉ có một
B. có vô số
C. có hai
D. có ba
Câu 22: Câu nào sau đây không đúng?
A. Định lí là một khẳng định suy ra từ những khẳng định đúng đã biết.
B. Khi định lí được phát biểu dưới dạng: “Nếu… thì…” phần nằm giữa từ “nếu” và “thì”
là phần giả thiết, viết tắt GT, phần sau từ “thì” là phần kết luận, viết tắt KL.
C. Chứng minh định lí dùng lập luận để từ giả thiết và những khẳng định đúng suy ra kết
luận.
D. Khi chứng minh định lí ta dùng cách đo đạc trực tiếp để suy ra kết luận
Câu 23 : Cho MNP , em hãy chọn đáp án đúng nhất trong các đáp án sau:
A. MN NP MP
B. MP NP MN
C. MN NP MP MN NP
D. B và C đều đúng
Câu 24: Điểm B trên trục số biểu diễn số hữu tỉ nào sau đây?
A.
2
3
B.
2
5
C.
1
3
D.
2
6
Câu 25: Phép tính nào sau đây không đúng?
18
6
12
A. x : x x x 0
Câu 26: Giá trị của biểu thức
A. 6
4 8
12
B. x .x x
C. x 2 .x 6 x12
D. ( x ) x
3 4
6, 25 1, 75 0, 75 2,75 là
B. 6,5
C. 9,5
D. 10
12
Câu 27: Làm tròn số 331 698 với độ chính xác 50 là
A. 331 600
B. 332 000
C. 331 700
D. 331 000
Câu 28: Cho x, y là hai đại lượng tỉ lệ thuận với nhau và khi x = 12 thì y = -3. Hệ số tỉ lệ k của y
đối với x là
A. k 4
B. k 4
C. k
1
4
1
4
D. k .
Câu 29: Cho x, y là hai đại lượng tỉ lệ thuận với nhau và các cặp giá trị tương ứng được cho trong
bảng sau:
x
5
1
y
Giá trị ô trống trong bảng là
A. 1
B. 3
5
15
D. 1 .
C.- 3
5
Câu 30: Cho x và y là hai đại lượng tỉ lệ nghịch theo hệ số tỉ lệ a. Nếu x = −3 thì y = −12. Hệ số tỉ
lệ a là:
A. 4
B. −4
C. −36.
D. 36
Câu 31: Dùng 15 máy thì tiêu thụ hết 105 lít xăng . Hỏi dùng 20 máy (cùng loại) thì tiêu thụ hết
bao nhiêu lít xăng?
A. 96 lít
B. 110 lít
C. 104 lít
Câu 32: Một ô tô đi quãng đường 100 km với vận tốc
đúng về mối quan hệ của v và t
D. 140 lít
v (km/h) và thời gian t (h). chọn câu trả lời
A.
v
và
t là hai đại lượng tỉ lệ nghịch với hệ số tỉ lệ 1
B.
v
và
t là hai đại lượng tỉ lệ thuận với hệ số tỉ lệ 1
C.
v
và
t là hai đại lượng tỉ lệ thuận với hệ số tỉ lệ 100
D.
v
và
t là hai đại lượng tỉ lệ nghịch với hệ số tỉ lệ 100
100
100
Câu 33: Hình hộp chữ nhật có
A. 8 mặt, 6 đỉnh, 12 cạnh
B. 6 mặt, 12 đỉnh, 8 cạnh
C. 12 mặt, 8 đỉnh, 6 cạnh
D. 6 mặt, 8 đỉnh, 12 cạnh
Câu 35: Hình lăng trụ đứng tam giác có bao nhiêu mặt?
A. 9 mặt
B. 8 mặt
C. 5 mặt
D. 6 mặt.
Câu 36: Một hộp sữa có dạng hình hộp chữ nhật với các kích thước của đáy dưới là 4cm, 5cm và
chiều cao là 12cm. Thể tích của hộp sữa đó là:
A. 480 cm3
B. 120 cm3
C. 216 cm3
D. 240 cm3.
Câu 37: Một hình lăng trụ đứng, đáy là tam giác, chiều cao hình lăng trụ đứng bằng 10 cm. Diện
tích xung quanh của hình lăng trụ bằng 90 cm. Chu vi của đáy hình tam giác là:
A. 10 cm
B. 9 cm2
C. 100 cm
D. 9 cm
Câu 38: Cho hình vẽ bên, biết m // n . Số đo x là:
A. 35o
C. 180o
B. 125o
D. 55o .
Câu 39: Cho a // b, m cắt a và b lần lượt tại A và B (hình 1)
m
a
Khẳng định nào dưới đây là sai ?
A3 B
A.
1
A1 B
B.
4
C.
A2 B
1
1800
D.
A2 B
4
b
1
A
4
2 3
4 1
3 2
B
hình 1
Câu 40: Hình vẽ nào sau đây không có hai đườngthẳng song song?
Hình 1
Hình 2
Hình 3
Hình 4
A. Hình 1.
B. Hình 2.
C. Hình 3.
D. Hình 4.
Câu 41: Cho tam giác ABC, có 𝐴 = 48 ; 𝐵 = 100 thì số đo góc C bằng
A. 148
B. 48
C. 100
D. 32 .
Câu 43: Cho ABC , tìm số đo x ở hình bên:
A. x 100o
B. x 80o
C. x 90o
D. x 40o
Câu 44: Cho hình vẽ sau. Số đo góc x bằng
A. 40o
B. 50o
C. 70o
D. 60o
.
= 950. Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng?
Câu 45: Cho ABC có 𝐴 = 400; B
A. AB BC AC
B. BC AB AC
C. AC BC AB
D. AC AB BC .
B.TỰ LUẬN
Bài 1: Thực hiện phép tính:
a)
0
2 3 4
.
3 4 9
4 2
1
b) 2
9 3
7
2
1
1
d) 4.
2 2
e)
2
0
4 2
1
c) 2
9 3
7
2
2
25
2
0
2019
49
7
13
25
2
f)
15
9
3
Bài 2: Tìm x biết:
x 5
5 7
x 1 4
3
4
a)
b)
c)
d)
6 3
x 35
15
20
x2 5
Bài 3: Hai bạn Long và Minh làm mứt Dâu từ 3 kg Dâu, theo công thức cứ 2kg dâu cần 3kg
đường. Vậy Long và Minh cần bao nhiêu đường?
Bài 4: Để có một ly nước chanh ngon, người ta pha các nguyên liệu gồm nước cốt chanh, nước
đường 80 o o và nước lọc theo tỉ lệ 1; 4;7 . Để pha 1, 2 lít nước chanh theo công thức đó thì cần
bao nhiêu lít nước cốt chanh và bao nhiêu lít nước đường 80 o o .
Bài 5: Một đội công nhân chở vật liệu xây dựng để xây trường, nếu mỗi chuyến xe chở 2,8 tấn
thì phải đi 20 chuyến xe. Nễu mỗi chuyến chở 4 tấn thì cần bao nhiêu xe.
Bài 6: Cho hai góc kề bù
. Tính số đo
giác của tOy
. Vẽ tia Om là tia phân giác của xOt
và tOy
, tia On là tia phân
xOt
.
mOn
Bài 7: Cho tam giác ABC có
A 70o , hai tia phân của hai góc B và C cắt nhau tại I .
Tia Cx lả tia đối của tia CB , tia phân giác BI cắt tia Cx tại H (hinh vẽ bên).
.
a) Tính số đo BIC
b) Tính số đo HIC
A
H
70o
I
1
B
2
2
3
1
4
C
30o . Kẻ AH vuông góc với BC.
Bài 8: Cho tam giác ABC có
A 70o , C
; HAC
.
a) Tính HAB
cắt BC tại D . Tính
b) Kẻ tia phân giác của BAC
ADC
Bài 9: Cho hình vẽ bên, biết IK //EF . Tính số đo x
x
NĂM HỌC: 2022-2023
A. TRẮC NGHIỆM
Câu 1: Tập hợp các số hữu tỉ kí hiệu là :
B. ℕ∗
A. ℕ
C. ℚ
D. ℝ
Câu 2: Trong các câu sau câu nào đúng?
3
.
7
A.
Câu 3: : Số đối cùa
C.
9
5
D. 6 .
B.
3
2
C.
3
2
D.
C.
9
4
D. 2, 25
2
.
3
9
có số đối là
4
Câu 4: Số
A.
1
.
2
2
là
3
2
3
A.
B.
4
9
B.
4
9
Câu 5: Khẳng định nào sau đây là đúng:
A. nếu a b thì a b
B. nếu a b , a c thì b c
C. nếu a b , c b thì a c
D. số hữu tỉ gồm: số hữu tỉ dương và số hữu tỉ âm
Câu 6: Kết quả phép tính
5 11 2
là:
6 6 3
B. 2
A. 2
C.
14
3
D.
7
3
Câu 7: Chọn phát biểu đúng.
A. Căn bậc hai số học của số a không âm là số x không âm sao cho x a3
B. Căn bậc hai số học của số a không âm là số x không âm sao cho x a 2
C. Căn bậc hai số học của số a không âm là số x không âm sao cho x3 a
D. Căn bậc hai số học của số a không âm là số x không âm sao cho x 2 a
Câu 8: Cho các số sau
A.
2 22
;
3 15
2 3 22 5
; ;
;
số nào viết được dưới dạng số thập phân hữu hạn?
3 5 15 4
3 5
2 3
2 3 22
B. ;
C. ;
D. ; ;
5 4
3 5
3 5 15
Câu 9: Trong các số sau số nào là số thực
A.
3
B.
4
3
C. 0,5
D. Tất cả đều đúng.
Câu 10: Tính √64
A. 32
B. –8
C. ±8
D. 8
Câu 11: Cho biểu thức x 5 thì giá trị của x là :
A. x 5
B. x 5
C. x 25
Câu 12: Các tỉ số nào sau đây lập thành tỉ lệ thức?
A.
1
4
và
3
5
B.
1
2
và
3
6
C.
D. x 5 hoặc x 5
2
4
và
6
5
D.
2
4
và .
6
3
Câu 13: Cho đẳng thức 5.63 9.35 Tỉ lệ thức nào sau đây là sai?
A.
5 35
9 63
Câu 14: Nếu
B.
35 63
9
5
C.
63 35
9
5
D.
63 9
35 5
x y
và x y 24 thì
3 5
A. x 15; y 9 B. x 6; y 18
C. x 3; y 21 .
D. x 9; y 15
Câu 15: Biết x, y , z lần lượt tỉ lệ với các số 3;5; 4 . Dãy tỉ số bằng nhau nào sau đây thể hiện câu
nói trên?
A.
x y z
3 4 5
B.
x y z
4 5 3
C.
x y z
3 5 4
là
Câu 16: Trong hình vẽ dưới đây, góc kề bù với NAQ
A. PAQ
B
… MAQ
C. PAM
D. PAN
60 0 , Oy là tia phân giác của xOz
.
Câu 17: Cho hình vẽ, biết xOz
bằng:
Khi đó số đo yOz
A. 300.
B. 200.
C. 1200.
D. 1300.
. Số đo của xOy
là
Câu 18: Cho hình vẽ, biết tia Oz là tia phân giác của xOy
A. 320
B. 640
C. 160
D. 1480
bằng thước hai lề như sau:
Câu 19: Cho các bước vẽ tia phân giác IK của mIn
D.
x y z
4 3 5
; Dùng bút vạch
a) Đặt thước hai lề sao cho một cạnh của thước trùng với cạnh In của mIn
một vạch thẳng theo cạnh kia của thước.
; Dùng bút vạch
b) Đặt thước hai lề sao cho một cạnh của thước trùng với cạnh Im của mIn
một vạch thẳng theo cạnh kia của thước.
. Vẽ tia IK ta
c) Hai nét vạch thẳng vẽ ở bước 1 và bước 2 cắt nhau tại điểm K nằm trong mIn
.
được tia phân giác của mIn
bằng thước hai lề, ta vẽ theo thứ tự là
Để vẽ tia phân giác IK của mIn
A. Bước 1 – a; Bước 2 – b; Bước 3 – c.
B. Bước 1 – b; Bước 2 – a; Bước 3 – c.
C. Bước 1 – c; Bước 2 – a; Bước 3 – b.
D. Bước 1 – a; Bước 2 – c; Bước 3 – b.
Câu 20: Cho điểm A nằm ngoài đường thẳng d. Có bao nhiêu đường thẳng đi qua điểm A và song
song với đường thẳng d?
A. 2.
B. 3.
C. 1
D. 0.
Câu 21: Điền cụm từ thích hợp vào chỗ trống: "Qua một điểm nằm ngoài đường thẳng ... đường
thẳng song song với đường thẳng đó"
A. chỉ có một
B. có vô số
C. có hai
D. có ba
Câu 22: Câu nào sau đây không đúng?
A. Định lí là một khẳng định suy ra từ những khẳng định đúng đã biết.
B. Khi định lí được phát biểu dưới dạng: “Nếu… thì…” phần nằm giữa từ “nếu” và “thì”
là phần giả thiết, viết tắt GT, phần sau từ “thì” là phần kết luận, viết tắt KL.
C. Chứng minh định lí dùng lập luận để từ giả thiết và những khẳng định đúng suy ra kết
luận.
D. Khi chứng minh định lí ta dùng cách đo đạc trực tiếp để suy ra kết luận
Câu 23 : Cho MNP , em hãy chọn đáp án đúng nhất trong các đáp án sau:
A. MN NP MP
B. MP NP MN
C. MN NP MP MN NP
D. B và C đều đúng
Câu 24: Điểm B trên trục số biểu diễn số hữu tỉ nào sau đây?
A.
2
3
B.
2
5
C.
1
3
D.
2
6
Câu 25: Phép tính nào sau đây không đúng?
18
6
12
A. x : x x x 0
Câu 26: Giá trị của biểu thức
A. 6
4 8
12
B. x .x x
C. x 2 .x 6 x12
D. ( x ) x
3 4
6, 25 1, 75 0, 75 2,75 là
B. 6,5
C. 9,5
D. 10
12
Câu 27: Làm tròn số 331 698 với độ chính xác 50 là
A. 331 600
B. 332 000
C. 331 700
D. 331 000
Câu 28: Cho x, y là hai đại lượng tỉ lệ thuận với nhau và khi x = 12 thì y = -3. Hệ số tỉ lệ k của y
đối với x là
A. k 4
B. k 4
C. k
1
4
1
4
D. k .
Câu 29: Cho x, y là hai đại lượng tỉ lệ thuận với nhau và các cặp giá trị tương ứng được cho trong
bảng sau:
x
5
1
y
Giá trị ô trống trong bảng là
A. 1
B. 3
5
15
D. 1 .
C.- 3
5
Câu 30: Cho x và y là hai đại lượng tỉ lệ nghịch theo hệ số tỉ lệ a. Nếu x = −3 thì y = −12. Hệ số tỉ
lệ a là:
A. 4
B. −4
C. −36.
D. 36
Câu 31: Dùng 15 máy thì tiêu thụ hết 105 lít xăng . Hỏi dùng 20 máy (cùng loại) thì tiêu thụ hết
bao nhiêu lít xăng?
A. 96 lít
B. 110 lít
C. 104 lít
Câu 32: Một ô tô đi quãng đường 100 km với vận tốc
đúng về mối quan hệ của v và t
D. 140 lít
v (km/h) và thời gian t (h). chọn câu trả lời
A.
v
và
t là hai đại lượng tỉ lệ nghịch với hệ số tỉ lệ 1
B.
v
và
t là hai đại lượng tỉ lệ thuận với hệ số tỉ lệ 1
C.
v
và
t là hai đại lượng tỉ lệ thuận với hệ số tỉ lệ 100
D.
v
và
t là hai đại lượng tỉ lệ nghịch với hệ số tỉ lệ 100
100
100
Câu 33: Hình hộp chữ nhật có
A. 8 mặt, 6 đỉnh, 12 cạnh
B. 6 mặt, 12 đỉnh, 8 cạnh
C. 12 mặt, 8 đỉnh, 6 cạnh
D. 6 mặt, 8 đỉnh, 12 cạnh
Câu 35: Hình lăng trụ đứng tam giác có bao nhiêu mặt?
A. 9 mặt
B. 8 mặt
C. 5 mặt
D. 6 mặt.
Câu 36: Một hộp sữa có dạng hình hộp chữ nhật với các kích thước của đáy dưới là 4cm, 5cm và
chiều cao là 12cm. Thể tích của hộp sữa đó là:
A. 480 cm3
B. 120 cm3
C. 216 cm3
D. 240 cm3.
Câu 37: Một hình lăng trụ đứng, đáy là tam giác, chiều cao hình lăng trụ đứng bằng 10 cm. Diện
tích xung quanh của hình lăng trụ bằng 90 cm. Chu vi của đáy hình tam giác là:
A. 10 cm
B. 9 cm2
C. 100 cm
D. 9 cm
Câu 38: Cho hình vẽ bên, biết m // n . Số đo x là:
A. 35o
C. 180o
B. 125o
D. 55o .
Câu 39: Cho a // b, m cắt a và b lần lượt tại A và B (hình 1)
m
a
Khẳng định nào dưới đây là sai ?
A3 B
A.
1
A1 B
B.
4
C.
A2 B
1
1800
D.
A2 B
4
b
1
A
4
2 3
4 1
3 2
B
hình 1
Câu 40: Hình vẽ nào sau đây không có hai đườngthẳng song song?
Hình 1
Hình 2
Hình 3
Hình 4
A. Hình 1.
B. Hình 2.
C. Hình 3.
D. Hình 4.
Câu 41: Cho tam giác ABC, có 𝐴 = 48 ; 𝐵 = 100 thì số đo góc C bằng
A. 148
B. 48
C. 100
D. 32 .
Câu 43: Cho ABC , tìm số đo x ở hình bên:
A. x 100o
B. x 80o
C. x 90o
D. x 40o
Câu 44: Cho hình vẽ sau. Số đo góc x bằng
A. 40o
B. 50o
C. 70o
D. 60o
.
= 950. Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng?
Câu 45: Cho ABC có 𝐴 = 400; B
A. AB BC AC
B. BC AB AC
C. AC BC AB
D. AC AB BC .
B.TỰ LUẬN
Bài 1: Thực hiện phép tính:
a)
0
2 3 4
.
3 4 9
4 2
1
b) 2
9 3
7
2
1
1
d) 4.
2 2
e)
2
0
4 2
1
c) 2
9 3
7
2
2
25
2
0
2019
49
7
13
25
2
f)
15
9
3
Bài 2: Tìm x biết:
x 5
5 7
x 1 4
3
4
a)
b)
c)
d)
6 3
x 35
15
20
x2 5
Bài 3: Hai bạn Long và Minh làm mứt Dâu từ 3 kg Dâu, theo công thức cứ 2kg dâu cần 3kg
đường. Vậy Long và Minh cần bao nhiêu đường?
Bài 4: Để có một ly nước chanh ngon, người ta pha các nguyên liệu gồm nước cốt chanh, nước
đường 80 o o và nước lọc theo tỉ lệ 1; 4;7 . Để pha 1, 2 lít nước chanh theo công thức đó thì cần
bao nhiêu lít nước cốt chanh và bao nhiêu lít nước đường 80 o o .
Bài 5: Một đội công nhân chở vật liệu xây dựng để xây trường, nếu mỗi chuyến xe chở 2,8 tấn
thì phải đi 20 chuyến xe. Nễu mỗi chuyến chở 4 tấn thì cần bao nhiêu xe.
Bài 6: Cho hai góc kề bù
. Tính số đo
giác của tOy
. Vẽ tia Om là tia phân giác của xOt
và tOy
, tia On là tia phân
xOt
.
mOn
Bài 7: Cho tam giác ABC có
A 70o , hai tia phân của hai góc B và C cắt nhau tại I .
Tia Cx lả tia đối của tia CB , tia phân giác BI cắt tia Cx tại H (hinh vẽ bên).
.
a) Tính số đo BIC
b) Tính số đo HIC
A
H
70o
I
1
B
2
2
3
1
4
C
30o . Kẻ AH vuông góc với BC.
Bài 8: Cho tam giác ABC có
A 70o , C
; HAC
.
a) Tính HAB
cắt BC tại D . Tính
b) Kẻ tia phân giác của BAC
ADC
Bài 9: Cho hình vẽ bên, biết IK //EF . Tính số đo x
x
 









Các ý kiến mới nhất