Đề KT giữa KH II

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Văn Phong
Ngày gửi: 23h:20' 10-03-2024
Dung lượng: 46.3 KB
Số lượt tải: 794
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Văn Phong
Ngày gửi: 23h:20' 10-03-2024
Dung lượng: 46.3 KB
Số lượt tải: 794
Số lượt thích:
1 người
(Nguyễn Đức Kiệt)
Họ và tên:…………………………..
Lớp:………..
BÀI KIỂM TRA ĐỊNH KÌ GIỮA HỌC KÌ II
NĂM HỌC : 2023 – 2024
MÔN: TOÁN - LỚP 4
Thời gian làm bài 35 phút
Điểm
Lời nhận xét của giáo viên
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (5 điểm). Khoanh tròn vào chữ cái trước câu trả lời
đúng hoặc làm theo yêu cầu :
Câu 1: (0,5 điểm) Phân số chỉ số phần đã tô màu ở hình dưới là:
3
A. 5
Câu 2: (0,5 điểm) Phân số
28
42
5
B. 3
3
C. 8
8
D. 3
đọc là:
A. Hai tám phần bốn hai.
C. Bốn mươi hai phần hai mươi tám.
B. Bốn hai phần hai tám.
D. Hai mươi tám phần bốn mươi hai.
9 3 11 4
Câu 3: (0,5 điểm) Cho các phân số: 5 ; 5 ; 5 ; 5 . Phân số lớn nhất là:
9
3
11
4
A. 5
B. 5
C. 5
D. 5
Câu 4: (1 điểm) Nối mỗi số đo diện tích sau với cách đọc tương ứng
40 937 m 2
Chín trăm linh ba nghìn năm trăm hai mươi bảy xăng ti - mét vuông
1 504 d m 2
Bốn mươi nghìn chín trăm ba mươi bảy mét vuông
3 003cm 2
Ba nghìn không trăm linh ba xăng - ti - mét vuông
903 527 cm 2
Một nghìn năm trăm linh bốn đề - xi - mét vuông
Câu 5: (1 điểm) Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô trống
8
a) 12
9
c) 12
2
= 3
15
b) 25
57
d) 22
>1
= 1
>
37
22
9
Câu 6: (1 điểm) a, Phân số được rút gọn của phân số 15 là.
1
A. 5
3
B. 5
2
C. 5
b) Viết thương của phép chia 8:23 dưới dạng phân số?
4
D. 5
A. \f(25,8
B.\f(8,15
C. \f(8,23
D. \f(5,15
Câu 7: (0,5 điểm) Hình bình hành là hình:
A. Có bốn góc vuông
B. Có hai cặp cạnh đối diện song song và bằng
nhau
C. Có hai cặp cạnh đối diện bằng nhau
D. Có bốn cạnh bằng nhau
II. PHẦN TỰ LUẬN (5 điểm)
Câu 8: ( 1 điểm) Quy đồng mẫu số các phân số sau:
12
9
26
13
a, 24 và 4
b, 81 và 9
…………………………....................................................................…………………
………………………....................................................................…………………
……………………....................................................................……………………
Câu 9: Tính ( 1.5 điểm)
5
1
7 5
9
3
a, 12 + 3
b, 8 + 8
c. 14 − 14
…………………………....................................................................…………………
………………………....................................................................……………………
……………………....................................................................………………………
2 7 9
Câu 10: (0,5 điểm) Xếp các phân số sau: 8 ; 4 ; 16 theo thứ tự từ lớn đến bé
…………………………....................................................................…………………
………………………....................................................................……………………
……………………....................................................................………………………
Câu 11:(2 điểm) Một mảnh đất hình chữ nhật có nửa chu vi 99m, chiều dài hơn
chiều rộng 15m. Tính diện tích mảnh đất đó ?
Bài giải
…………………………....................................................................…………………
………………………....................................................................……………………
……………………....................................................................………………………
…………………………....................................................................…………………
………………………....................................................................……………………
……………………....................................................................………………………
………………………....................................................................……………………
……………………....................................................................………………………
HƯỚNG DẪN CHẤM MÔN TOÁN LỚP 4
GIỮA HỌC KÌ II (2023 -2024)
Phần 1. TRẮC NGHIỆM (5 ĐIỂM)
Câu
1
2
3
5
6a
Đáp án
C
D
C
a-Đ
B
B-S
c–S
d–Đ
Điểm
0,5
0,5
0,5
Câu 4: ( 1 điểm) Nối đúng mỗi ý được 0.25 đ
1
0,5
6b
C
7
B
0,5
0,5
Chín trăm linh ba nghìn năm trăm hai mươi bảy xăng - ti -
40 937 m2
mét vuông
1 504 d m2
Bốn mươi nghìn chín trăm ba mươi bảy mét vuông
3 003cm 2
Ba nghìn không trăm linh ba xăng - ti - mét vuông
903 527 cm 2
Một nghìn năm trăm linh bốn đề - xi - mét vuông
Phần II. Tự luận: (5 điểm):
Câu 8 : (1 điểm) Mỗi phép tính đúng được 0.5 điểm.
a) Chọn mẫu số chung là 24
9
9X6
54
12
Ta có: 4 =¿ 4 X 6 =¿ 24 , giữ nguyên phân số 24
12
9
12
54
Vậy quy đồng hai phân số 24 và 4 ta được hai phân số mới là 24 và 24
b) Chọn mẫu số chung là 81
7
7X9
63
24
Ta có: 9 =¿ 9 X 9 =¿ 81 , giữ nguyên phân số 81
24
7
24
63
Vậy quy đồng hai phân số 81 và 9 ta được hai phân số mới là 81 và 81
Câu 9: (1,5 điểm) Mỗi phép tính đúng được 0.5 điểm.
5
1
5
4
9
3
7 5 7+5 12 3
b, 8 + 8 = 8 = 8 = 2
a, 12 + 3 =¿ 12 + 12 = 12 = 4
9
3
9−3 6 3
c. 14 − 14 =¿ 14 = 14 = 7
Câu 10 : (1 điểm) Chọn MSC là 16
2
4
7
28
9
Ta có 8 = 16 , 4 = 16 , giữ nguyên phân số 16
Vì
28
9
4
>
>
16
16
16
7
9
2
Nên 4 > 16 > ¿ 8
7
9
,
,
4 16
Vậy sắp xếp các phân số đã cho theo thứ tự từ lớn đến bé là:
Câu 11 : (2 điểm)
2
8
GIẢI
Chiều dài mảnh đất HCN là:
(99 + 15 ) : 2 = 57 (m)
(0,25điểm)
(0,5điểm)
Chiều rộng mảnh đất HCN là:
57 – 15 = 42 (m)
(0,25 điểm)
Diện tích mảnh đất HCN là:
57 x 42 = 2 394 (m2)
(0,25điểm)
(0.5điểm)
Đáp số: 2 394 m2 (0,25điểm
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA ĐỊNH KÌ GIỮA HỌC KÌ II MÔN TOÁN LỚP 4
NĂM HỌC 2023-2024
TT
1
2
3
Chủ đề
Số câu
Số học
Số điểm
Câu số
Số câu
Các đại
Số điểm
lượng
Câu số
Số câu
Hình học Số điểm
Câu số
Tổng số câu
Tổng số điểm
Mức 1
TN TL
2
1
1
2
1,2
8
1
1
4
1
0,5
7
5
4,5
Mức 2
TN TL
2
1
1,5
1
3,5
9
1
1
6
Mức 3
TN
TL
1
2
10
4
3,5
1
2
Tổng
6
5,5
6
2
2
2
2
2,5
2
10
10
Lớp:………..
BÀI KIỂM TRA ĐỊNH KÌ GIỮA HỌC KÌ II
NĂM HỌC : 2023 – 2024
MÔN: TOÁN - LỚP 4
Thời gian làm bài 35 phút
Điểm
Lời nhận xét của giáo viên
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (5 điểm). Khoanh tròn vào chữ cái trước câu trả lời
đúng hoặc làm theo yêu cầu :
Câu 1: (0,5 điểm) Phân số chỉ số phần đã tô màu ở hình dưới là:
3
A. 5
Câu 2: (0,5 điểm) Phân số
28
42
5
B. 3
3
C. 8
8
D. 3
đọc là:
A. Hai tám phần bốn hai.
C. Bốn mươi hai phần hai mươi tám.
B. Bốn hai phần hai tám.
D. Hai mươi tám phần bốn mươi hai.
9 3 11 4
Câu 3: (0,5 điểm) Cho các phân số: 5 ; 5 ; 5 ; 5 . Phân số lớn nhất là:
9
3
11
4
A. 5
B. 5
C. 5
D. 5
Câu 4: (1 điểm) Nối mỗi số đo diện tích sau với cách đọc tương ứng
40 937 m 2
Chín trăm linh ba nghìn năm trăm hai mươi bảy xăng ti - mét vuông
1 504 d m 2
Bốn mươi nghìn chín trăm ba mươi bảy mét vuông
3 003cm 2
Ba nghìn không trăm linh ba xăng - ti - mét vuông
903 527 cm 2
Một nghìn năm trăm linh bốn đề - xi - mét vuông
Câu 5: (1 điểm) Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô trống
8
a) 12
9
c) 12
2
= 3
15
b) 25
57
d) 22
>1
= 1
>
37
22
9
Câu 6: (1 điểm) a, Phân số được rút gọn của phân số 15 là.
1
A. 5
3
B. 5
2
C. 5
b) Viết thương của phép chia 8:23 dưới dạng phân số?
4
D. 5
A. \f(25,8
B.\f(8,15
C. \f(8,23
D. \f(5,15
Câu 7: (0,5 điểm) Hình bình hành là hình:
A. Có bốn góc vuông
B. Có hai cặp cạnh đối diện song song và bằng
nhau
C. Có hai cặp cạnh đối diện bằng nhau
D. Có bốn cạnh bằng nhau
II. PHẦN TỰ LUẬN (5 điểm)
Câu 8: ( 1 điểm) Quy đồng mẫu số các phân số sau:
12
9
26
13
a, 24 và 4
b, 81 và 9
…………………………....................................................................…………………
………………………....................................................................…………………
……………………....................................................................……………………
Câu 9: Tính ( 1.5 điểm)
5
1
7 5
9
3
a, 12 + 3
b, 8 + 8
c. 14 − 14
…………………………....................................................................…………………
………………………....................................................................……………………
……………………....................................................................………………………
2 7 9
Câu 10: (0,5 điểm) Xếp các phân số sau: 8 ; 4 ; 16 theo thứ tự từ lớn đến bé
…………………………....................................................................…………………
………………………....................................................................……………………
……………………....................................................................………………………
Câu 11:(2 điểm) Một mảnh đất hình chữ nhật có nửa chu vi 99m, chiều dài hơn
chiều rộng 15m. Tính diện tích mảnh đất đó ?
Bài giải
…………………………....................................................................…………………
………………………....................................................................……………………
……………………....................................................................………………………
…………………………....................................................................…………………
………………………....................................................................……………………
……………………....................................................................………………………
………………………....................................................................……………………
……………………....................................................................………………………
HƯỚNG DẪN CHẤM MÔN TOÁN LỚP 4
GIỮA HỌC KÌ II (2023 -2024)
Phần 1. TRẮC NGHIỆM (5 ĐIỂM)
Câu
1
2
3
5
6a
Đáp án
C
D
C
a-Đ
B
B-S
c–S
d–Đ
Điểm
0,5
0,5
0,5
Câu 4: ( 1 điểm) Nối đúng mỗi ý được 0.25 đ
1
0,5
6b
C
7
B
0,5
0,5
Chín trăm linh ba nghìn năm trăm hai mươi bảy xăng - ti -
40 937 m2
mét vuông
1 504 d m2
Bốn mươi nghìn chín trăm ba mươi bảy mét vuông
3 003cm 2
Ba nghìn không trăm linh ba xăng - ti - mét vuông
903 527 cm 2
Một nghìn năm trăm linh bốn đề - xi - mét vuông
Phần II. Tự luận: (5 điểm):
Câu 8 : (1 điểm) Mỗi phép tính đúng được 0.5 điểm.
a) Chọn mẫu số chung là 24
9
9X6
54
12
Ta có: 4 =¿ 4 X 6 =¿ 24 , giữ nguyên phân số 24
12
9
12
54
Vậy quy đồng hai phân số 24 và 4 ta được hai phân số mới là 24 và 24
b) Chọn mẫu số chung là 81
7
7X9
63
24
Ta có: 9 =¿ 9 X 9 =¿ 81 , giữ nguyên phân số 81
24
7
24
63
Vậy quy đồng hai phân số 81 và 9 ta được hai phân số mới là 81 và 81
Câu 9: (1,5 điểm) Mỗi phép tính đúng được 0.5 điểm.
5
1
5
4
9
3
7 5 7+5 12 3
b, 8 + 8 = 8 = 8 = 2
a, 12 + 3 =¿ 12 + 12 = 12 = 4
9
3
9−3 6 3
c. 14 − 14 =¿ 14 = 14 = 7
Câu 10 : (1 điểm) Chọn MSC là 16
2
4
7
28
9
Ta có 8 = 16 , 4 = 16 , giữ nguyên phân số 16
Vì
28
9
4
>
>
16
16
16
7
9
2
Nên 4 > 16 > ¿ 8
7
9
,
,
4 16
Vậy sắp xếp các phân số đã cho theo thứ tự từ lớn đến bé là:
Câu 11 : (2 điểm)
2
8
GIẢI
Chiều dài mảnh đất HCN là:
(99 + 15 ) : 2 = 57 (m)
(0,25điểm)
(0,5điểm)
Chiều rộng mảnh đất HCN là:
57 – 15 = 42 (m)
(0,25 điểm)
Diện tích mảnh đất HCN là:
57 x 42 = 2 394 (m2)
(0,25điểm)
(0.5điểm)
Đáp số: 2 394 m2 (0,25điểm
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA ĐỊNH KÌ GIỮA HỌC KÌ II MÔN TOÁN LỚP 4
NĂM HỌC 2023-2024
TT
1
2
3
Chủ đề
Số câu
Số học
Số điểm
Câu số
Số câu
Các đại
Số điểm
lượng
Câu số
Số câu
Hình học Số điểm
Câu số
Tổng số câu
Tổng số điểm
Mức 1
TN TL
2
1
1
2
1,2
8
1
1
4
1
0,5
7
5
4,5
Mức 2
TN TL
2
1
1,5
1
3,5
9
1
1
6
Mức 3
TN
TL
1
2
10
4
3,5
1
2
Tổng
6
5,5
6
2
2
2
2
2,5
2
10
10
 









Các ý kiến mới nhất