ĐÊ CƯƠNG ÔN TẬP GIỮA HKII Toán 7.

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Dương Long Luyện Sơn (trang riêng)
Ngày gửi: 07h:48' 11-03-2024
Dung lượng: 372.8 KB
Số lượt tải: 675
Nguồn:
Người gửi: Dương Long Luyện Sơn (trang riêng)
Ngày gửi: 07h:48' 11-03-2024
Dung lượng: 372.8 KB
Số lượt tải: 675
Số lượt thích:
1 người
(Hà Thị Duyên)
TRƯỜNG THCS THẠCH HOÀ
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP GIỮA HỌC KÌ II -TOÁN 7
Năm học: 2023 - 2024
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM
Sử dụng dữ kiện sau trả lời câu từ 1 đến 7
Biểu đồ sau đây biểu diễn tỉ số phần trăm học sinh tham gia các môn thể thao của 600 học
sinh khối 7 của một trường THCS ( mỗi học sinh chỉ tham gia 1 môn).
Bơi
Bóng bàn
Cầu lông
Bóng rổ
Bóng rổ
Bơi
15%
Cầu lông
47%
30%
8%
Bóng bàn
Câu 1:
Biểu đồ ở hình trên có dạng là
A. biểu đồ cột.
C. biểu đồ hình quạt tròn.
Câu 2:
Có bao nhiêu thành phần trong biểu đồ trên?
A.
Câu 3:
Câu 4:
D.
.
D. Cầu lông
B.
C.
D.
C.
D.
Số học sinh tham gia bóng rổ là
B.
Số học sinh tham gia bóng bàn ít hơn số học sinh tham gia cầu lông là
A.
Câu 7:
C. .
Tỉ số phần trăm học sinh tham gia bơi của khối 7 là
A.
Câu 6:
B. .
Môn thể thao có đông học sinh tham gia nhất là
A. Bóng rổ
B. Bơi
C. Bóng bàn
A.
Câu 5:
.
B. biểu đồ đoạn thẳng.
D. biểu đồ cột kép.
B.
C.
D.
Hai môn thể thao nào sau đây có số lượng học sinh tham gia chênh lệch nhau ít nhất?
A. Bóng rổ và bóng bàn.
B. Bơi và bóng bàn
C. Bóng bàn và cầu lông
D. Cầu lông và bơi
Sử dụng dữ kiện sau trả lời câu từ 8 đến 11
Cho biết nhiệt độ trung bình của một địa phương trong năm 2022 như sau
1
⁰C
32
28.5
28
23.5
24 20.6
20
16
12
8
4
0
1
2
3
31
29.5 28.5
28
28 27.4
26.5
22
4
5
6
7
8
9
10
11
20
12
Tháng
Câu 8:
Câu 9:
Tháng nào có nhiệt độ trung bình thấp nhất?
A. Tháng 1
B. Tháng 4
C. Tháng 8
D. Tháng 12.
Tháng nào có nhiệt độ trung bình cao nhất?
A. Tháng 2
B. Tháng 4
C. Tháng 12
D. Tháng 11.
Câu 10: Nhiệt độ trung bình tháng 4 tăng bao nhiêu phần trăm so v ới tháng 3 ( làm tròn k ết
quả đến hàng phần mười)
A.
B.
C.
D.
Câu 11: Nhiệt độ trung bình tháng 12 giảm bao nhiêu phần trăm so v ới tháng 11 ( làm tròn
kết quả đến hàng phần mười)
A.
B.
Sử dụng dữ kiện sau trả lời câu từ 12 đến 20
Gieo
C.
D.
con xúc xắc cân đối đồng chất 1 lần
Câu 12: Xác suất của biến cố gieo được mặt
A.
chấm bằng
B.
C.
D.
Câu 13: Xác suất của biến cố gieo được mặt chẵn chấm bằng
A.
B.
C.
D.
Câu 14: Xác suất của biến cố gieo được mặt có chấm là số nguyên tố bằng
A.
B.
C.
D.
Câu 15: Xác suất của biến cố gieo được mặt có chấm là số chính phương bằng
A.
B.
C.
2
D.
Câu 16: Gieo ngẫu nhiên xúc xắc một lần. Viết tập hợp A gồm các kết quả thuận lợi cho biến
cố “Mặt xuất hiện của xúc xắc là ước của 8”.
A.
B.
C.
D.
Câu 17: Tung ngẫu nhiên một đồng xu. Tính xác suất của bi ến c ố “M ặt xu ất hi ện c ủa đ ồng
xu là mặt ngửa”.
A.
B.
C.
D.
Câu 18: Viết ngẫu nhiên một số tự nhiên có hai chữ số. Viết tập h ợp T g ồm các k ết qu ả “S ố
tự nhiên được viết ra là số có tổng các chữ số bằng 4”.
A. T =
B. T =
C.
D.
Câu 19: Cho hình vẽ bên với
B
A
O
C
D
Trong các khẳng định sau hãy chọn khẳng định sai?
A.
B.
C.
D.
Câu 20: Cho hình vẽ.
D
P
Q
600
400
800
R
600
E
F
Khẳng định nào sau đây đúng?
A.
B.
C.
D.
Câu 21: Hai góc nhọn của tam giác vuông cân bằng nhau và bằng:
A.
.
B.
.
C.
Câu 22: Cho hình vẽ
3
.
D.
.
A
H
B
C
M
K
Trong các khẳng định sau hãy chọn khẳng định sai?
A.
B.
C.
D.
Câu 23: Cho tam giác
Số đo
A.
và tam giác
có
. Biết
.
là
.
B.
Câu 24: Cho hai đoạn thẳng
.
C.
và
.
D.
vuông góc với nhau tại
.
sao cho
. Phát biểu nào trong các phát biểu sau đây là sai ?
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 25: Cho hình vẽ bên với
A
E
D
O
B
C
Trong các khẳng định sau hãy chọn khẳng định sai?
A.
B.
C.
D.
Câu 26: Cho tam giác
và tam giác
kiện gì để
A.
có
;
. Cần thêm một điều
theo trường hợp cạnh huyền – cạnh góc vuông?
.
B.
.
C.
II. PHẦN TỰ LUẬN
4
.
D.
.
Bài 1:
Biểu đồ sau đây biểu diễn số li cà phê bán được của cửa hàng vào các ngày trong
tuần của một tiệm cà phê.
Số li cà phê bán được trong tuần của cửa hàng
80
70
60
68
56
50
52
40
40
35
40
24
30
20
10
0
Chủ nhật
Thứ Hai
Thứ Ba
Thứ Tư
Thứ Năm
Thứ Sáu
Thứ Bảy
a) Số li cà phê bán được vào ngày nào ít nhất, ngày nào nhiều nhất?
b) Trung bình mỗi ngày bán được bao nhiêu li cà phê?
c) Số li cà phê bán được ngày thứ Hai giảm bao nhiêu phần trăm so với số li cà phê
bán được ngày Chủ Nhật ( kết quả làm tròn đến hàng đơn vị)?
d) Số li cà phê bán được thứ Bảy tăng bao nhiêu phần trăm so với số li cà phê bán
được ngày thứ Sáu ( kết quả làm tròn đến hàng đơn vị)?
Bài 2:
Biểu đồ cột kép ở hình bên biểu diễn số tiền Việt Nam thu được khi xuất khẩu cà
phê và xuất khẩu gạo trong ba năm 2019, 2020, 2021.
Số tiền
( tỉ số la Mỹ)
Cà phê
3.4
3.27
3.2
3
2.8
Gạo
3.07
2.85 2.81
3
2.74
2.6
2.4
2019
2020
2021
a) Tính số tiền thu được khi xuất khẩu gạo ba năm 2019 đến 2021.
b) Tính tỉ lệ tiền thu được khi xuất khẩu gạo so với xuất khẩu cà phê năm 2021?
c) Số tiền thu được khi xuất khẩu gạo năm 2021 tăng bao nhiêu phần trăm so v ới s ố
tiền thu được khi xuất khẩu gạo năm 2019?
Bài 3:
Cho biểu đồ thống kê các nguyên nhân gây tai nạn thương tích ở trẻ em Việt Nam.
5
Đuối nước
Tai nạn giao thông
Ngộ độc
Thương tích khác
Thương tích
khác
Đuối nước
30%
Tai nạn giao
thông
38%
29%
3%
Ngộ độc
a) Trong biểu đồ trên, hình tròn được chia thành mấy hình quạt, mỗi hình quạt bi ểu
diễn số liệu nào?
b) Trong các nguyên nhân gây tại nạn thương tích ở trẻ thì nguyên nhân nào chi ếm t ỉ
lệ cao nhất, nguyên nhân nào chiếm tỉ lệ thấp nhất?
c) Hãy lập bảng thống kê tỉ lệ các nguyên nhân gây tại nạn thương tích ở trẻ.
Bài 4:
Tung một đồng xu hai lần. Hỏi trong các biến cố sau, bi ến c ố nào là bi ến c ố ch ắc
chắn, biến cố không thể, biến cố ngẫu nhiên?
: “Có bốn kết quả về mặt xuất hiện khi tung một đồng xu hai lần”.
: “Có ba mặt sấp xuất hiện khi tung đồng xu như trên”.
: “Xuất hiện hai mặt giống nhau trong hai lần tung”.
b) Tính xác suất của các biến cố A, B, C.
Bài 5:
Một hộp có
trong hộp.
chiếc thẻ cùng loại, mỗi thẻ được ghi một trong các s ố
hai thẻ khác nhau thì ghi hai số khác nhau. Rút ngẫu nhiên một thẻ
Tính xác suất của mỗi biến cố sau:
a) A: “Số xuất hiện trên thẻ nhỏ hơn
”.
b) B: “Số xuất hiện trên thẻ là số thập phân”.
c) C: “Số xuất hiện trên thẻ nhỏ hơn
”.
d) D: “Số xuất hiện trên thẻ lớn hơn
”.
e) E: “Số xuất hiện trên thẻ là số lẻ”.
f) F: “Số xuất hiện trên thẻ là số chia hết cho 4”.
g) G: “Số xuất hiện trên thẻ là số nguyên tố”.
h) H: “Số xuất hiện trên thẻ là số chia hết cho cả 2 và 3”.
6
Bài 6:
Gieo
đồng xu cân đối đồng chất một cách độc lập. Tính xác suất của biến cố sau:
a) A: “cả
b) B: “
đồng xu đều sấp”.
đồng xu sấp
c) C: “có ít nhất
đồng xu sấp ”.
d) D: “có không quá
Bài 7:
đồng xu ngửa, ”.
đồng xu ngửa ”.
Chọn ngẫu nhiên một số nguyên dương không lớn hơn
Tính xác suất của biến cố sau:
.
A: “ số được chọn là số chẵn”.
B: “ số được chọn là số nguyên tố”.
C: “ số được chọn là chia hết cho 3”.
D: “ số được chọn là số nhỏ hơn 5”.
E: “ số được chọn là số không nhỏ hơn 28”.
Bài 8:
Cho tam giác
cân tại
a) Chứng minh
tại H và
c) Chứng minh
Cho tam giác
sao cho
cân ở
b) Gọi
và
là giao điểm của
nhọn có
. Gọi
sao cho
thuộc cạnh
. Tam giác
là tam giác gì? Vì sao?
là trung điểm của
, trên tia đối của tia
.
lấy điểm
và trên
,
thẳng hàng.
Cho
cân ở
lấy điểm
. Trên tia đối của các tia
sao cho
.
a) Chứng minh
kẻ
sao cho
và
. Chứng minh: 3
lấy thứ tự hai điểm
cân
là trung điểm của
và
và điểm
.
b) Trên
điểm ,
c) Từ
thuộc cạnh
.
a) Chứng minh:
b) Gọi
.
.
.
Cho
. Chứng minh
. Lấy điểm
a) Chứng minh
lấy điểm
Bài 11:
tạ i
.
c) Chứng minh
Bài 10:
tại
.
b) Vẽ
Bài 9:
, vẽ
. Chứng minh
là tia phân giác của
theo thứ tự vuông góc với
và
Chứng minh:
d) Gọi
là giao điểm
và
. Chứng minh ba điểm
7
thẳng hàng.
và
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP GIỮA HỌC KÌ II -TOÁN 7
Năm học: 2023 - 2024
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM
Sử dụng dữ kiện sau trả lời câu từ 1 đến 7
Biểu đồ sau đây biểu diễn tỉ số phần trăm học sinh tham gia các môn thể thao của 600 học
sinh khối 7 của một trường THCS ( mỗi học sinh chỉ tham gia 1 môn).
Bơi
Bóng bàn
Cầu lông
Bóng rổ
Bóng rổ
Bơi
15%
Cầu lông
47%
30%
8%
Bóng bàn
Câu 1:
Biểu đồ ở hình trên có dạng là
A. biểu đồ cột.
C. biểu đồ hình quạt tròn.
Câu 2:
Có bao nhiêu thành phần trong biểu đồ trên?
A.
Câu 3:
Câu 4:
D.
.
D. Cầu lông
B.
C.
D.
C.
D.
Số học sinh tham gia bóng rổ là
B.
Số học sinh tham gia bóng bàn ít hơn số học sinh tham gia cầu lông là
A.
Câu 7:
C. .
Tỉ số phần trăm học sinh tham gia bơi của khối 7 là
A.
Câu 6:
B. .
Môn thể thao có đông học sinh tham gia nhất là
A. Bóng rổ
B. Bơi
C. Bóng bàn
A.
Câu 5:
.
B. biểu đồ đoạn thẳng.
D. biểu đồ cột kép.
B.
C.
D.
Hai môn thể thao nào sau đây có số lượng học sinh tham gia chênh lệch nhau ít nhất?
A. Bóng rổ và bóng bàn.
B. Bơi và bóng bàn
C. Bóng bàn và cầu lông
D. Cầu lông và bơi
Sử dụng dữ kiện sau trả lời câu từ 8 đến 11
Cho biết nhiệt độ trung bình của một địa phương trong năm 2022 như sau
1
⁰C
32
28.5
28
23.5
24 20.6
20
16
12
8
4
0
1
2
3
31
29.5 28.5
28
28 27.4
26.5
22
4
5
6
7
8
9
10
11
20
12
Tháng
Câu 8:
Câu 9:
Tháng nào có nhiệt độ trung bình thấp nhất?
A. Tháng 1
B. Tháng 4
C. Tháng 8
D. Tháng 12.
Tháng nào có nhiệt độ trung bình cao nhất?
A. Tháng 2
B. Tháng 4
C. Tháng 12
D. Tháng 11.
Câu 10: Nhiệt độ trung bình tháng 4 tăng bao nhiêu phần trăm so v ới tháng 3 ( làm tròn k ết
quả đến hàng phần mười)
A.
B.
C.
D.
Câu 11: Nhiệt độ trung bình tháng 12 giảm bao nhiêu phần trăm so v ới tháng 11 ( làm tròn
kết quả đến hàng phần mười)
A.
B.
Sử dụng dữ kiện sau trả lời câu từ 12 đến 20
Gieo
C.
D.
con xúc xắc cân đối đồng chất 1 lần
Câu 12: Xác suất của biến cố gieo được mặt
A.
chấm bằng
B.
C.
D.
Câu 13: Xác suất của biến cố gieo được mặt chẵn chấm bằng
A.
B.
C.
D.
Câu 14: Xác suất của biến cố gieo được mặt có chấm là số nguyên tố bằng
A.
B.
C.
D.
Câu 15: Xác suất của biến cố gieo được mặt có chấm là số chính phương bằng
A.
B.
C.
2
D.
Câu 16: Gieo ngẫu nhiên xúc xắc một lần. Viết tập hợp A gồm các kết quả thuận lợi cho biến
cố “Mặt xuất hiện của xúc xắc là ước của 8”.
A.
B.
C.
D.
Câu 17: Tung ngẫu nhiên một đồng xu. Tính xác suất của bi ến c ố “M ặt xu ất hi ện c ủa đ ồng
xu là mặt ngửa”.
A.
B.
C.
D.
Câu 18: Viết ngẫu nhiên một số tự nhiên có hai chữ số. Viết tập h ợp T g ồm các k ết qu ả “S ố
tự nhiên được viết ra là số có tổng các chữ số bằng 4”.
A. T =
B. T =
C.
D.
Câu 19: Cho hình vẽ bên với
B
A
O
C
D
Trong các khẳng định sau hãy chọn khẳng định sai?
A.
B.
C.
D.
Câu 20: Cho hình vẽ.
D
P
Q
600
400
800
R
600
E
F
Khẳng định nào sau đây đúng?
A.
B.
C.
D.
Câu 21: Hai góc nhọn của tam giác vuông cân bằng nhau và bằng:
A.
.
B.
.
C.
Câu 22: Cho hình vẽ
3
.
D.
.
A
H
B
C
M
K
Trong các khẳng định sau hãy chọn khẳng định sai?
A.
B.
C.
D.
Câu 23: Cho tam giác
Số đo
A.
và tam giác
có
. Biết
.
là
.
B.
Câu 24: Cho hai đoạn thẳng
.
C.
và
.
D.
vuông góc với nhau tại
.
sao cho
. Phát biểu nào trong các phát biểu sau đây là sai ?
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 25: Cho hình vẽ bên với
A
E
D
O
B
C
Trong các khẳng định sau hãy chọn khẳng định sai?
A.
B.
C.
D.
Câu 26: Cho tam giác
và tam giác
kiện gì để
A.
có
;
. Cần thêm một điều
theo trường hợp cạnh huyền – cạnh góc vuông?
.
B.
.
C.
II. PHẦN TỰ LUẬN
4
.
D.
.
Bài 1:
Biểu đồ sau đây biểu diễn số li cà phê bán được của cửa hàng vào các ngày trong
tuần của một tiệm cà phê.
Số li cà phê bán được trong tuần của cửa hàng
80
70
60
68
56
50
52
40
40
35
40
24
30
20
10
0
Chủ nhật
Thứ Hai
Thứ Ba
Thứ Tư
Thứ Năm
Thứ Sáu
Thứ Bảy
a) Số li cà phê bán được vào ngày nào ít nhất, ngày nào nhiều nhất?
b) Trung bình mỗi ngày bán được bao nhiêu li cà phê?
c) Số li cà phê bán được ngày thứ Hai giảm bao nhiêu phần trăm so với số li cà phê
bán được ngày Chủ Nhật ( kết quả làm tròn đến hàng đơn vị)?
d) Số li cà phê bán được thứ Bảy tăng bao nhiêu phần trăm so với số li cà phê bán
được ngày thứ Sáu ( kết quả làm tròn đến hàng đơn vị)?
Bài 2:
Biểu đồ cột kép ở hình bên biểu diễn số tiền Việt Nam thu được khi xuất khẩu cà
phê và xuất khẩu gạo trong ba năm 2019, 2020, 2021.
Số tiền
( tỉ số la Mỹ)
Cà phê
3.4
3.27
3.2
3
2.8
Gạo
3.07
2.85 2.81
3
2.74
2.6
2.4
2019
2020
2021
a) Tính số tiền thu được khi xuất khẩu gạo ba năm 2019 đến 2021.
b) Tính tỉ lệ tiền thu được khi xuất khẩu gạo so với xuất khẩu cà phê năm 2021?
c) Số tiền thu được khi xuất khẩu gạo năm 2021 tăng bao nhiêu phần trăm so v ới s ố
tiền thu được khi xuất khẩu gạo năm 2019?
Bài 3:
Cho biểu đồ thống kê các nguyên nhân gây tai nạn thương tích ở trẻ em Việt Nam.
5
Đuối nước
Tai nạn giao thông
Ngộ độc
Thương tích khác
Thương tích
khác
Đuối nước
30%
Tai nạn giao
thông
38%
29%
3%
Ngộ độc
a) Trong biểu đồ trên, hình tròn được chia thành mấy hình quạt, mỗi hình quạt bi ểu
diễn số liệu nào?
b) Trong các nguyên nhân gây tại nạn thương tích ở trẻ thì nguyên nhân nào chi ếm t ỉ
lệ cao nhất, nguyên nhân nào chiếm tỉ lệ thấp nhất?
c) Hãy lập bảng thống kê tỉ lệ các nguyên nhân gây tại nạn thương tích ở trẻ.
Bài 4:
Tung một đồng xu hai lần. Hỏi trong các biến cố sau, bi ến c ố nào là bi ến c ố ch ắc
chắn, biến cố không thể, biến cố ngẫu nhiên?
: “Có bốn kết quả về mặt xuất hiện khi tung một đồng xu hai lần”.
: “Có ba mặt sấp xuất hiện khi tung đồng xu như trên”.
: “Xuất hiện hai mặt giống nhau trong hai lần tung”.
b) Tính xác suất của các biến cố A, B, C.
Bài 5:
Một hộp có
trong hộp.
chiếc thẻ cùng loại, mỗi thẻ được ghi một trong các s ố
hai thẻ khác nhau thì ghi hai số khác nhau. Rút ngẫu nhiên một thẻ
Tính xác suất của mỗi biến cố sau:
a) A: “Số xuất hiện trên thẻ nhỏ hơn
”.
b) B: “Số xuất hiện trên thẻ là số thập phân”.
c) C: “Số xuất hiện trên thẻ nhỏ hơn
”.
d) D: “Số xuất hiện trên thẻ lớn hơn
”.
e) E: “Số xuất hiện trên thẻ là số lẻ”.
f) F: “Số xuất hiện trên thẻ là số chia hết cho 4”.
g) G: “Số xuất hiện trên thẻ là số nguyên tố”.
h) H: “Số xuất hiện trên thẻ là số chia hết cho cả 2 và 3”.
6
Bài 6:
Gieo
đồng xu cân đối đồng chất một cách độc lập. Tính xác suất của biến cố sau:
a) A: “cả
b) B: “
đồng xu đều sấp”.
đồng xu sấp
c) C: “có ít nhất
đồng xu sấp ”.
d) D: “có không quá
Bài 7:
đồng xu ngửa, ”.
đồng xu ngửa ”.
Chọn ngẫu nhiên một số nguyên dương không lớn hơn
Tính xác suất của biến cố sau:
.
A: “ số được chọn là số chẵn”.
B: “ số được chọn là số nguyên tố”.
C: “ số được chọn là chia hết cho 3”.
D: “ số được chọn là số nhỏ hơn 5”.
E: “ số được chọn là số không nhỏ hơn 28”.
Bài 8:
Cho tam giác
cân tại
a) Chứng minh
tại H và
c) Chứng minh
Cho tam giác
sao cho
cân ở
b) Gọi
và
là giao điểm của
nhọn có
. Gọi
sao cho
thuộc cạnh
. Tam giác
là tam giác gì? Vì sao?
là trung điểm của
, trên tia đối của tia
.
lấy điểm
và trên
,
thẳng hàng.
Cho
cân ở
lấy điểm
. Trên tia đối của các tia
sao cho
.
a) Chứng minh
kẻ
sao cho
và
. Chứng minh: 3
lấy thứ tự hai điểm
cân
là trung điểm của
và
và điểm
.
b) Trên
điểm ,
c) Từ
thuộc cạnh
.
a) Chứng minh:
b) Gọi
.
.
.
Cho
. Chứng minh
. Lấy điểm
a) Chứng minh
lấy điểm
Bài 11:
tạ i
.
c) Chứng minh
Bài 10:
tại
.
b) Vẽ
Bài 9:
, vẽ
. Chứng minh
là tia phân giác của
theo thứ tự vuông góc với
và
Chứng minh:
d) Gọi
là giao điểm
và
. Chứng minh ba điểm
7
thẳng hàng.
và
 








Các ý kiến mới nhất